Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200372444-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200352607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 07:56:00 đến ngày 2020-04-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,208,447,262 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 6,635 100M3
2 Đóng cừ tràm ngọn >=4,5cm, chiều dài cừ tràm L=4,7m Vào đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 253,612 100M
3 Vét bùn đầu cừ Kỹ thuật theo chương V 24,304 M3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,243 100M3
5 Đắp cát đệm đầu cừ Kỹ thuật theo chương V 24,304 M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 24,304 M3
7 Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 4,4233 100M3
8 Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 1,0562 100M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Kỹ thuật theo chương V 72,5943 M3
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Kỹ thuật theo chương V 12,168 M3
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 8,5091 M3
12 Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 12,456 M3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 49,865 M3
14 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 28,082 M3
15 Bê tông sàn lầu, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 29,9512 M3
16 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 10,5952 M3
17 Bê tông sê nô mái, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 6,3461 M3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 9,7788 M3
19 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 4,7573 M3
20 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Kỹ thuật theo chương V 0,898 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 2,1528 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 1,501 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 1,8044 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 1,722 100M2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 3,4386 100M2
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 4,3195 100M2
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 1,1663 100M2
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,5518 100M2
29 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kỹ thuật theo chương V 1,7141 100M2
30 Xây tường bằng gạch không nung block bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 3,1581 M3
31 Xây tường thẳng gạch block bê tông 9x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 10,6677 M3
32 Xây tường thẳng gạch block bê tông 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 32,3418 M3
33 Xây tường thẳng gạch block bê tông bê tông 9x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 17,4064 M3
34 Xây tường thẳng gạch block bê tông bê tông 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 27,2983 M3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 9,981 M3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 18,6198 M3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 Kỹ thuật theo chương V 106,3742 M2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 270,095 M2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 12,365 M2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 919,6702 M2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 435,0915 M2
42 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 221,365 M2
43 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 445,6178 M2
44 Trát sê nô, lanh tô, ô văng..., vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 344,2307 M2
45 Đắp chỉ bánh ú, chử nhật dày 5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 1 M2
46 Trát gờ chỉ vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 880,94 Mét
47 Láng sê nô, mái, máng nước dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 174,462 M2
48 Láng ram dốc, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 24,6816 M2
49 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô Kỹ thuật theo chương V 215,4964 M2
50 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung thép mạ kẽm sơn tĩnh điện , kính kính trong dày 4,8mm (bao gồm: khung bao sơn tĩnh điện + phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 58,24 M2
51 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ TS700 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8mm (đã bao gồm: khung bao sơn tĩnh điện + phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 61,44 M2
52 Cung cấp, lắp dựng khung lấy sáng khung nhôm hệ TS700 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8mm (đã bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 3,84 M2
53 Cung cấp, lắp dựng khung lấy sáng khung nhôm hệ TS1000 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8mm (đã bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 11,52 M2
54 Ốp gạch gốm màu nâu đỏ, kích thước gạch 60x240mm Kỹ thuật theo chương V 9,99 M2
55 Ốp chân tường bằng đá chẻ không quy cách màu xám Kỹ thuật theo chương V 21,375 M2
56 Công tác ốp gạch cao 1,2 m len chân tường, cột, gạch ceramic 200x600 mm Kỹ thuật theo chương V 260,424 M2
57 Ốp len chân tường cao 150 kích thước gạch ceramic 150x600mm Kỹ thuật theo chương V 8,67 M2
58 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm Kỹ thuật theo chương V 662,68 M2
59 Lát đá granít màu đen huế dày 20mm, vữa mác 75 bậc tam cấp Kỹ thuật theo chương V 38,5812 M2
60 Lát đá granít màu đen huế dày 20mm, vữa mác 75 bậc cầu thang Kỹ thuật theo chương V 31,71 M2
61 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng INOX 304 Kỹ thuật theo chương V 32,4829 M2
62 Sản xuất, lắp dựng lam nhôm (bao gồm: thanh nhôm 50x100x2mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 19,3 M2
63 Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x2mm mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 1,9579 Tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50x2mm mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 1,9579 Tấn
65 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm Kỹ thuật theo chương V 3,4755 100M2
66 Bả bằng matít vào tường trong nhà Kỹ thuật theo chương V 650,5762 M2
67 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 376,4692 M2
68 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Kỹ thuật theo chương V 818,8831 M2
69 Bả bằng ma tít vào sê nô, lanh tô, ô văng, hộp gen, bậc cấp,... ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 518,0334 M2
70 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 894,5026 M2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 1.469,4593 M2
72 Làm trần bằng tấm Prima 600x600, dày 3,5mm Kỹ thuật theo chương V 198,9 M2
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 1,3297 Tấn
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 2,0897 Tấn
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Kỹ thuật theo chương V 1,9902 Tấn
76 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,4618 Tấn
77 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 1,8991 Tấn
78 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Kỹ thuật theo chương V 1,8033 Tấn
79 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,3411 Tấn
80 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 1,2929 Tấn
81 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 1,1823 Tấn
82 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 4,2293 Tấn
83 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,6392 Tấn
84 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,7326 Tấn
85 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 3,5371 Tấn
86 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,8278 Tấn
87 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,355 Tấn
88 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan nền Đường kính cốt thép <= 10 mm Kỹ thuật theo chương V 0,7607 Tấn
89 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 5,4381 Tấn
90 Sản xuất lắp dựng cốt thép ram dốc, tam cấp, cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,6408 Tấn
91 Sản xuất lắp dựng cốt thép ram dốc, tam cấp, cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,5159 Tấn
92 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,0549 100M3
93 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 0,784 M3
94 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0366 100M3
95 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 1,176 M3
96 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,351 M3
97 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Kỹ thuật theo chương V 0,019 100M2
98 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,0585 100M2
99 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0684 Tấn
100 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0359 Tấn
101 Sản xuất cột cầu thang thép bằng thép hộp 100x200x4,5mm mạ lẽm Kỹ thuật theo chương V 0,6078 Tấn
102 Sản xuất cột Bằng thép tấm Kỹ thuật theo chương V 0,0311 Tấn
103 Sản xuất dầm cầu thang thép bằng thép hình mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,7304 Tấn
104 Sản xuất lan can cầu thang thép hình mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,1584 Tấn
105 Sản xuất bậc thang thép hình mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,397 Tấn
106 Sản xuất bậc thang thép tấm Kỹ thuật theo chương V 0,1959 Tấn
107 Sản xuất bậc thang thép tròn phi 10 Kỹ thuật theo chương V 0,024 Tấn
108 Lắp dựng cột thép các loại Kỹ thuật theo chương V 0,6389 Tấn
109 Lắp dựng dầm cầu thang Kỹ thuật theo chương V 0,7304 Tấn
110 Lắp dựng lan can cầu thang thép Kỹ thuật theo chương V 0,1584 Tấn
111 Lắp dựng bậc thanh Kỹ thuật theo chương V 0,6169 Tấn
112 Lắp đặt Bulong neo M16x300mm (cấp độ bền 8.8) chân cột Kỹ thuật theo chương V 44 Cái
113 Lắp đặt Bulong M12x140mm Kỹ thuật theo chương V 12 Cái
114 Lắp đặt Bulong M12x30mm Kỹ thuật theo chương V 156 Cái
115 Sơn thép tấm bậc thang, thép tấm cột bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 13,8 M2
116 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,214 100M3
117 Đóng cừ tràm ngọn >=4,5cm, chiều dài cừ tràm L=4,7m Vào đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 7,943 100M
118 Vét bùn đầu cừ Kỹ thuật theo chương V 0,784 M3
119 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,0078 100M3
120 Đắp cát đệm đầu cừ Kỹ thuật theo chương V 0,784 M3
121 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 0,784 M3
122 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 1,922 M3
123 Đáp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,1427 100M3
124 Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0407 100M3
125 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 2,3207 M3
126 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 1,012 M3
127 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 3,2796 M3
128 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,228 M3
129 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,624 M3
130 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Kỹ thuật theo chương V 0,1088 100M2
131 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,1452 100M2
132 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,4216 100M2
133 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,1248 100M2
134 Xây tường thẳng gạch block bê tông 9x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 7,5574 M3
135 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 0,1377 M3
136 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 Kỹ thuật theo chương V 48,75 M2
137 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 119,1922 M2
138 Trát trụ, cột, bổ trụ, bậc cấp, bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 13,891 M2
139 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 6,3 M2
140 Trát lanh tô, ô văng..., vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 12,48 M2
141 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Kỹ thuật theo chương V 25,444 M2
142 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ TS700, kính mờ dày 4,8mm (bao gồm: Sơn tĩnh điện + phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 8,4 M2
143 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ TS700, kính dày 4,8mm (đã bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 1,8 M2
144 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Kỹ thuật theo chương V 72,04 M2
145 Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x2,8 mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,2438 Tấn
146 Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50x2,8 mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,2438 Tấn
147 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm Kỹ thuật theo chương V 0,3569 100M2
148 Bả bằng matít vào tường trong nhà Kỹ thuật theo chương V 47,1522 M2
149 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 55,05 M2
150 Bả bằng matít vào cột, lanh tô,...trong nhà Kỹ thuật theo chương V 26,371 M2
151 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 55,05 M2
152 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 73,5232 M2
153 Làm trần bằng tấm Prima 600x600, dày 3,5mm Kỹ thuật theo chương V 24,84 M2
154 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0686 Tấn
155 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,1228 Tấn
156 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0367 Tấn
157 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,1389 Tấn
158 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,1096 Tấn
159 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,377 Tấn
160 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0417 Tấn
161 Sản xuất lắp dựng cốt thép ram dốc, tam cấp, cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0125 Tấn
162 Sản xuất thép hình mạ kẽm máng xói Kỹ thuật theo chương V 0,0124 Tấn
163 Lắp dựng thép hình máng xói Kỹ thuật theo chương V 0,0124 Tấn
164 Lắp đặt máng xói bằng tôn phẳng mạ kẽm dày 0,5mm Kỹ thuật theo chương V 0,0608 100M2
165 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,189 100M3
166 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 0,804 M3
167 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,7552 M3
168 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,5275 M3
169 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Kỹ thuật theo chương V 0,0388 100M2
170 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 2,8123 M3
171 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 37,984 M2
172 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 4,96 M2
173 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
174 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Kỹ thuật theo chương V 5 Cái
175 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Kỹ thuật theo chương V 0,0012 100M3
176 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,0006 100M3
177 Làm tầng lọc than củi Kỹ thuật theo chương V 0,0018 100M3
178 Sản xuất lắp dựng cốt thép HTH, HG, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,1166 Tấn
179 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,0102 Tấn
C CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng nhỏ + phụ kiện Kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
2 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Lắp đặt lavabo sứ trắng nhỏ + vòi + bộ xả Kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
4 Lắp đặt phểu thu DN50mm Kỹ thuật theo chương V 8 Cái
5 Lắp đặt cầu chắn rác INOX DN80mmm Kỹ thuật theo chương V 24 Cái
6 Lắp đặt vòi nước lạnh D21 Kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
7 Lắp đặt van khóa thau D34mm Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D27x21mm Kỹ thuật theo chương V 16 Cái
9 Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27x21mm Kỹ thuật theo chương V 8 Cái
10 Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D34x27mm Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Lắp đặt co nối PVC D27mm Kỹ thuật theo chương V 36 Cái
12 Lắp đặt tê nối PVC D27mm Kỹ thuật theo chương V 48 Cái
13 Lắp đặt co nối PVC giảm D34 -> D27 Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Lắp đặt co nối PVC D34mm Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
15 Lắp đặt co nối PVC giảm D60 -> D34 Kỹ thuật theo chương V 5 Cái
16 Lắp đặt co nối PVC D60mm Kỹ thuật theo chương V 12 Cái
17 Lắp đặt tê cong nối PVC D60mm Kỹ thuật theo chương V 10 Cái
18 Lắp đặt co nối PVC D90mm Kỹ thuật theo chương V 72 Cái
19 Lắp đặt co lơi nối PVC D114mm Kỹ thuật theo chương V 12 Cái
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống 27mm Kỹ thuật theo chương V 0,36 100M
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống 34mm Kỹ thuật theo chương V 0,13 100M
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống 49mm Kỹ thuật theo chương V 0,16 100M
23 Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống 60mm Kỹ thuật theo chương V 0,18 100M
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống 90mm Kỹ thuật theo chương V 2,1 100M
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống 114mm Kỹ thuật theo chương V 0,14 100M
D CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ + CẤP ĐIỆN NGOẠI VI
1 Lắp tủ điện chứa MCB âm tường 12 MODULE + phụ kiện Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Lắp đặt quạt đảo gắn trần 80W (bao gồm hộp số quạt) Kỹ thuật theo chương V 48 Cái
3 Lắp đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x18W Kỹ thuật theo chương V 72 Bộ
4 Lắp đèn đĩa led 18W ốp trần D360 Kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
5 Lắp ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có nắp che và tiếp địa Kỹ thuật theo chương V 32 Cái
6 Lắp đặt cầu dao chống dòng giật RCCB 2P-63A-30mA Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P -32 A - 10KA Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -20 A - 6KA Kỹ thuật theo chương V 8 Cái
9 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -10A - 4,5KA Kỹ thuật theo chương V 3 Cái
10 Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 20A Kỹ thuật theo chương V 9 Cái
11 Lắp công tắc điện 1 hạt, 2 chiều, 16A Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Lắp công tắc điện 1 hạt, 1 chiều, 16A Kỹ thuật theo chương V 41 Cái
13 Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy Kỹ thuật theo chương V 30 Cái
14 Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp 110x110mm Kỹ thuật theo chương V 21 Hộp
15 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Kỹ thuật theo chương V 20 Mét
16 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1Cx4mm2 Kỹ thuật theo chương V 250 Mét
17 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1Cx2,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 410 Mét
18 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1Cx1,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 2.200 Mét
19 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC xoắn, đường kính ống 25mm Kỹ thuật theo chương V 150 Mét
20 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC xoắn, đường kính ống 20mm Kỹ thuật theo chương V 1.310 Mét
21 Lắp đặt mặt ổ cắm đôi 3 chấu Kỹ thuật theo chương V 16 Cái
22 Lắp mặt công tắc 1 lỗ Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Lắp mặt công tắc 2 lỗ Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Lắp mặt công tắc 4 lỗ Kỹ thuật theo chương V 10 Cái
25 Đào rãnh cáp điện ngầm, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 18 M3
26 Đắp cát đệm công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,036 100M3
27 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x16mm2 Kỹ thuật theo chương V 120 Mét
28 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC xoắn, đường kính ống 40mm Kỹ thuật theo chương V 120 Mét
29 Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m) Kỹ thuật theo chương V 0,36 100M2
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,144 100M3
E BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 1,1512 100M3
2 Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=4m, ĐK ngọn>=3,8cm Vào đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 29,92 100M
3 Vét bùn đầu cừ Kỹ thuật theo chương V 3,22 M3
4 Vận chuyển bùn ra khỏi công trình bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,0322 100M3
5 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,3998 100M3
6 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 3,22 M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 3,22 M3
8 Bê tông đáy bể, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 300 Kỹ thuật theo chương V 5,984 M3
9 Bê tông cột, tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 Kỹ thuật theo chương V 11,176 M3
10 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 2,06 M3
11 Bê tông xà dầm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 1,72 M3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Kỹ thuật theo chương V 0,6975 M3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,002 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 1,157 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 1,1971 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,2813 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,2993 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0188 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,2205 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,139 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 1,0369 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Kỹ thuật theo chương V 0,0448 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 1 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,2012 100M2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,185 100M2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 54,03 M2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 32,38 M2
28 Quét chống thấm chuyên dụng thành, đáy bể (03 lớp) Kỹ thuật theo chương V 73,5 M2
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm Kỹ thuật theo chương V 0,016 100M
30 Sản xuất, lắp dựng thang Inox 304 Kỹ thuật theo chương V 0,0053 Tấn
31 Sản xuất kết cấu thép hình mạ kẽm nắp thăm Kỹ thuật theo chương V 0,0147 Tấn
32 Sản xuất kết cấu thép tấm mạ kẽm nắp thăm Kỹ thuật theo chương V 0,0459 Tấn
33 Lắp đặt kết cấu thép nắp thăm Kỹ thuật theo chương V 0,0607 Tấn
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh (8 ZONE) hệ thường (bao gồm nguồn 220VAC/24VDC) Kỹ thuật theo chương V 1 Trung tâm
2 Cung cấp, lắp đặt ắc quy dự phòng 12VDC 40Ah, loại bình khô Kỹ thuật theo chương V 2 Bình
3 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy cháy khói quang điện Kỹ thuật theo chương V 8,9 10 đầu
4 Lắp đặt chuông báo cháy Kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Kỹ thuật theo chương V 1,4 5 nút
6 Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn EXIT gắn trần 2 mặt mũi tên chỉ 1 hướng) Kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
7 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
8 Lắp đặt đèn báo phòng Kỹ thuật theo chương V 5,4 5 đèn
9 Kéo rải dây điện đôi, dây điện vỏ bọc chống cháy FR 2x1mm2 Kỹ thuật theo chương V 950 Mét
10 Kéo rải dây điện đôi, dây điện vỏ bọc chống cháy FR 2x1,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 500 Mét
11 Lắp đặt ống PVC gân bảo hộ dây dẫn D40 (D40/32) Kỹ thuật theo chương V 500 Mét
12 Lắp đặt ống PVC gân bảo hộ dây dẫn D20 (D25/20) Kỹ thuật theo chương V 650 Mét
13 Lắp đặt điện trở cuối tuyến Kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
14 Bộ dụng cụ phá dở thông thường (gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa và xà beng) Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC 20x25mm Kỹ thuật theo chương V 300 Mét
16 Lắp đặt co nối sắt tráng kẽm STK D76mm (nối hàn) Kỹ thuật theo chương V 24 Cái
17 Lắp đặt tê nối sắt tráng kẽm STK D76mm (nối hàn) Kỹ thuật theo chương V 7 Cái
18 Lắp đặt rọ bơm DN76 Kỹ thuật theo chương V 2 Cặp
19 Lắp đặt khớp nối mềm DN76 Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
20 Lắp đặt họng chờ xe cứu hoả 1 cửa D65 Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 2 cửa DN65 Kỹ thuật theo chương V 5 Cái
22 Lắp đặt van 1 chiều lá lật mặt bích DN76 Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Lắp đặt van xả khí tự động Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Lắp đặt van bi đồng DN15 Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
25 Sơn đường ống STK D90 bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 57,2736 M2
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D76mm Kỹ thuật theo chương V 2,4 100M
27 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm xăng PCCC Q=45m3/h, H=60m Kỹ thuật theo chương V 1 Máy
28 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm Diesel PCCC Q=45m3/h, H=60m Kỹ thuật theo chương V 1 Máy
29 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 600x800x250 Kỹ thuật theo chương V 5 Cái
30 Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, đường kính van 76mm Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
31 Lắp đặt lọc rác bằng gang mặt bích DN76 Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
32 Lắp đặt cuộn vòi mềm D65 dài 20m Kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
33 Lăng phun chữa cháy D16mm Kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
34 Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 4kg Kỹ thuật theo chương V 30 Cái
35 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Kỹ thuật theo chương V 7 Hộp
36 Lắp đặt hộp bảo vệ máy bơm PCCC bằng thép mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
37 Lắp đặt đồng hồ áp suất Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
38 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 76mm Kỹ thuật theo chương V 32 Cái
39 Kéo rải dây điện đơn cáp đồng trần, loại dây D50mm2 Kỹ thuật theo chương V 60 Mét
40 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Kỹ thuật theo chương V 8 Cọc
41 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25 Kỹ thuật theo chương V 40 Mét
43 Gia công lắp đặt đế kim thu sét dày 5mm Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
44 Lắp đặt kim thu sét loại chủ động Rbv=121m Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
45 Lắp đặt trụ đỡ STK kim thu sét, đ.kính ống D60mm, H=5m Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
46 Dây thép D.4 chằng neo trụ Kỹ thuật theo chương V 25 Cái
47 Lắp đặt sứ cách ly Kỹ thuật theo chương V 3 Sứ
48 Lắp đặt tăng đơ neo trụ Kỹ thuật theo chương V 3 Cái
G CẢI TẠO CỔNG TRƯỜNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Kỹ thuật theo chương V 0,072 M3
2 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép Kỹ thuật theo chương V 0,8993 M3
3 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,125 M3
4 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,8243 M3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0044 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,0136 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0574 Tấn
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,02 100M2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,1021 100M2
10 Xây tường bằng gạch ống bê tông không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 0,12 M3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 2,8 M2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 10,7357 M2
13 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 13,4 Mét
14 Bả bằng ma tít vào tường Kỹ thuật theo chương V 2,8 M2
15 Bả bằng ma tít vào bảng cổng Kỹ thuật theo chương V 10,7357 M2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 13,5357 M2
17 Công tác ốp chữ Inox màu vàng vào tường (bao gồm gia công, lắp đặt, phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Công tác ốp chữ Inox màu vàng vào tường (bao gồm gia công, lắp đặt, phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường, cột, lam ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 26,6988 M2
20 Bả bằng ma tít vào tường, cột, lam ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 26,6988 M2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 26,6988 M2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Kỹ thuật theo chương V 53,85 M2
23 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 53,85 M2
H CẤP NƯỚC NGOẠI VI
1 Lắp đặt van khóa thau D60mm tay vặn Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt van phao D60mm Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Lắp đặt nối giảm D60-> D34 Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Lắp đặt co nối PVC D60mm Kỹ thuật theo chương V 8 Cái
5 Lắp đặt tê nối PVC D60mm Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo, đường kính ống 60mm Kỹ thuật theo chương V 0,45 100M
7 Lắp đặt đầu nối ren ngoài bằng dán keo, đường kính 60mm Kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Đào rãnh đặt ống nước, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 6,75 M3
9 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0675 100M3
I CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1 Đào rãnh cáp điện ngầm, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 37,5 M3
2 Đắp cát đệm rãnh bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,075 100M3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, Máy <= 0,4m3, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,0487 100M3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,3 100M3
5 Đắp đất móng trụ đèn công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0113 100M3
6 Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D50/40 Kỹ thuật theo chương V 250 Mét
7 Kéo rải dây điện võ bọc 2 lớp CuPVC 2Cx2,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 80 Mét
8 Kéo rải cáp điện CXV CuXLPE/PVC 2Cx4mm2 - 0,6/1KW Kỹ thuật theo chương V 250 Mét
9 Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần, loại 25mm2 Kỹ thuật theo chương V 40 Mét
10 Đóng cọc tiếp địa D16, dài 2,4m Kỹ thuật theo chương V 8 Cọc
11 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 0,288 M3
12 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 3,648 M3
13 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng trụ đèn Kỹ thuật theo chương V 0,2496 100M2
14 Lắp đặt tủ điện 400x600x1,2mm + phụ kiện Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp dựng trụ đèn thép bằng thủ công, cao = 8m (bao gồm: Trụ đèn; cần đèn; ống nối liên kết trụ và cần; ốc siết....., chưa bao gồm bóng đèn) Kỹ thuật theo chương V 8 Cột
16 Lắp đặt đèn đường LED 120w Kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép khung móng trụ điện, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0321 Tấn
18 Lắp đặt bulong mạ kẽm cường độ cao M24x1250 Kỹ thuật theo chương V 32 Cái
19 Lắp đặt ốc siết cáp Kỹ thuật theo chương V 8 Cái
20 Bộ định thời gian TIMER 24H Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Cầu dao tự động MCCB 2P - 16A - 15kA Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
22 Lắp đặt CONTACTOR 22A - 220V Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Lắp đặt MCB 1P - 6A - 4,5kA (Lắp trong cửa cột trụ đèn) Kỹ thuật theo chương V 8 Cái
24 Rải băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m) Kỹ thuật theo chương V 0,63 100M2
J THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 1,0957 100M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 1,568 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 5,9652 M3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,576 M3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 4,3315 M3
6 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,4329 100M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,363 100M2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,0768 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, mương hở, gối cống, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,695 Tấn
10 Sản xuất, lắp đặt thép hình đan nắp hố ga Kỹ thuật theo chương V 0,2309 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0775 Tấn
12 Xây tường bằng gạch không nung Block bê tông 4x8x18, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 26,8026 M3
13 Trát tường hố ga, mương hở, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 297,8067 M2
14 Láng mương hở, hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 33,14 M2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Kỹ thuật theo chương V 110 Cái
K CẢI TẠO CÁC KHỐI PHÒNG HIỆN HỮU
1 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá men Kỹ thuật theo chương V 28,8 M2
2 Lát gạch Ceramic nền, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Kỹ thuật theo chương V 28,8 M2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 336,436 M2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường trong nhà Kỹ thuật theo chương V 843,872 M2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên cột, dầm Kỹ thuật theo chương V 46,2 M2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên sê nô, lam, hộp gen, ô văng Kỹ thuật theo chương V 513,08 M2
7 Ốp len chân tường kích thước gạch ceramic 200x400mm cao 1.2m Kỹ thuật theo chương V 259,312 M2
8 Bả bằng ma tít vào tường, sênô, lam, hộp gen ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 849,516 M2
9 Bả bằng ma tít vào tường, cột, dầm trong nhà Kỹ thuật theo chương V 630,76 M2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 849,516 M2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 630,76 M2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Kỹ thuật theo chương V 317,792 M2
13 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 317,792 M2
14 Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nô Kỹ thuật theo chương V 146,08 M2
15 Quét 03 lớp flinkote chống thấm sê nô Kỹ thuật theo chương V 146,08 M2
16 Tháo dỡ trần tấm Prima Kỹ thuật theo chương V 68,4 M2
17 Làm trần bằng tấm Prima 600x600 dày 3.5mm Kỹ thuật theo chương V 68,4 M2
18 Thay mới kính cửa đi, kính trong dày 4.8mm Kỹ thuật theo chương V 2,7156 M2
19 Bắt vít lại tay vịn lan can INOX và các song ngang Kỹ thuật theo chương V 480 Cái
20 Tháo dở đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Kỹ thuật theo chương V 60 Bộ
21 Lắp đèn led tuýp 1,2 lắp nổi, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W Kỹ thuật theo chương V 60 Bộ
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 214,925 M2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường trong nhà Kỹ thuật theo chương V 443,73 M2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên cột, dầm Kỹ thuật theo chương V 212,39 M2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên sê nô, lam, ô văng Kỹ thuật theo chương V 156,306 M2
26 Ốp len chân tường kích thước gạch ceramic 200x400mm cao 1.2m Kỹ thuật theo chương V 123,95 M2
27 Bả bằng ma tít vào tường, sê nô, lam, ô văng ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 371,231 M2
28 Bả bằng ma tít vào tường, cột, dầm trong nhà Kỹ thuật theo chương V 532,17 M2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 371,231 M2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 532,17 M2
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Kỹ thuật theo chương V 21,48 M2
32 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 21,48 M2
33 Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nô Kỹ thuật theo chương V 66,2148 M2
34 Quét 03 lớp flinkote chống thấm sê nô Kỹ thuật theo chương V 66,2148 M2
35 Tháo dỡ trần tấm Prima Kỹ thuật theo chương V 16,2 M2
36 Làm trần bằng tấm Prima 600x600 dày 3.5mm Kỹ thuật theo chương V 16,2 M2
37 Tháo dỡ mái Mái tôn bị dột mưa, cao < 16 m Kỹ thuật theo chương V 314,488 M2
38 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm Kỹ thuật theo chương V 3,1449 100M2
39 SX, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ TS1000, kính mờ dày 4,8mm (bao gồm: phụ kiện + sơn tĩnh điện) Kỹ thuật theo chương V 4,4 M2
40 Xử lý đường ống nước thải nhà vệ sinh giáo viên bị nghẹt Kỹ thuật theo chương V 1 Chai
41 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 147,68 M2
42 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường trong nhà Kỹ thuật theo chương V 227,538 M2
43 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên cột, dầm Kỹ thuật theo chương V 69,3 M2
44 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên sê nô, lam, ô văng Kỹ thuật theo chương V 76,282 M2
45 Ốp len chân tường kích thước gạch ceramic 200x400mm cao 1.2m Kỹ thuật theo chương V 70,128 M2
46 Bả bằng ma tít vào tường, sê nô, lam, ô văng ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 223,962 M2
47 Bả bằng ma tít vào tường, dầm, cột trong nhà Kỹ thuật theo chương V 226,71 M2
48 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 223,962 M2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 226,71 M2
50 Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nô Kỹ thuật theo chương V 23,4212 M2
51 Quét 03 lớp flinkote chống thấm sê nô Kỹ thuật theo chương V 23,4212 M2
52 Tháo dỡ trần tấm Prima Kỹ thuật theo chương V 24,84 M2
53 Làm trần bằng tấm Prima 600x600 dày 3.5mm Kỹ thuật theo chương V 24,84 M2
54 Tháo dỡ mái Mái tôn bị dột mưa, cao < 16 m Kỹ thuật theo chương V 212,7146 M2
55 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm Kỹ thuật theo chương V 2,1271 100M2
56 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 97,06 M2
57 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường trong nhà Kỹ thuật theo chương V 137,76 M2
58 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 97,06 M2
59 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Kỹ thuật theo chương V 137,76 M2
60 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 97,06 M2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 137,76 M2
62 Xử lý đường ống nước thải nhà vệ sinh học sinh bị nghẹt Kỹ thuật theo chương V 1 Chai
63 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 37,0122 M2
64 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường trong nhà Kỹ thuật theo chương V 26,6922 M2
65 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 37,0122 M2
66 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Kỹ thuật theo chương V 26,6922 M2
67 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 37,0122 M2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 26,6922 M2
69 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường Kỹ thuật theo chương V 5,8124 M2
70 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 5,8124 M2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 5,8124 M2
72 Phá dỡ tường xây gạch Kỹ thuật theo chương V 6,34 M3
73 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông đan nền không cốt thép Kỹ thuật theo chương V 4,0766 M3
74 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 7,2012 M3
75 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 3,568 M3
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 11,384 M2
77 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 11,384 M2
78 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 11,384 M2
79 Láng ram dốc, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 34,392 M2
80 Sản xuất lắp dựng cốt thép ram dốc đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,3698 Tấn
81 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 691,5051 M2
82 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 691,5051 M2
83 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 691,5051 M2
84 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Kỹ thuật theo chương V 21,3744 M2
85 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 21,3744 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->