Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200372444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200352607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 07:56:00 đến ngày 2020-04-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,208,447,262 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 6,635 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ngọn >=4,5cm, chiều dài cừ tràm L=4,7m Vào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 253,612 | 100M |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 24,304 | M3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 24,304 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 24,304 | M3 |
| 7 | Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 4,4233 | 100M3 |
| 8 | Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 1,0562 | 100M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 72,5943 | M3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 12,168 | M3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 8,5091 | M3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 12,456 | M3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 49,865 | M3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 28,082 | M3 |
| 15 | Bê tông sàn lầu, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 29,9512 | M3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 10,5952 | M3 |
| 17 | Bê tông sê nô mái, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 6,3461 | M3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 9,7788 | M3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 4,7573 | M3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Kỹ thuật theo chương V | 0,898 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 2,1528 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 1,501 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 1,8044 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 1,722 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 3,4386 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 4,3195 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 1,1663 | 100M2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,5518 | 100M2 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 1,7141 | 100M2 |
| 30 | Xây tường bằng gạch không nung block bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,1581 | M3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 9x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 10,6677 | M3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 32,3418 | M3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch block bê tông bê tông 9x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 17,4064 | M3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch block bê tông bê tông 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 27,2983 | M3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 9,981 | M3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 18,6198 | M3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 | Kỹ thuật theo chương V | 106,3742 | M2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 270,095 | M2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 12,365 | M2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 919,6702 | M2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 435,0915 | M2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 221,365 | M2 |
| 43 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 445,6178 | M2 |
| 44 | Trát sê nô, lanh tô, ô văng..., vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 344,2307 | M2 |
| 45 | Đắp chỉ bánh ú, chử nhật dày 5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | M2 |
| 46 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 880,94 | Mét |
| 47 | Láng sê nô, mái, máng nước dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 174,462 | M2 |
| 48 | Láng ram dốc, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 24,6816 | M2 |
| 49 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Kỹ thuật theo chương V | 215,4964 | M2 |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung thép mạ kẽm sơn tĩnh điện , kính kính trong dày 4,8mm (bao gồm: khung bao sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 58,24 | M2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ TS700 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8mm (đã bao gồm: khung bao sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 61,44 | M2 |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng khung lấy sáng khung nhôm hệ TS700 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8mm (đã bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 3,84 | M2 |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng khung lấy sáng khung nhôm hệ TS1000 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8mm (đã bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 11,52 | M2 |
| 54 | Ốp gạch gốm màu nâu đỏ, kích thước gạch 60x240mm | Kỹ thuật theo chương V | 9,99 | M2 |
| 55 | Ốp chân tường bằng đá chẻ không quy cách màu xám | Kỹ thuật theo chương V | 21,375 | M2 |
| 56 | Công tác ốp gạch cao 1,2 m len chân tường, cột, gạch ceramic 200x600 mm | Kỹ thuật theo chương V | 260,424 | M2 |
| 57 | Ốp len chân tường cao 150 kích thước gạch ceramic 150x600mm | Kỹ thuật theo chương V | 8,67 | M2 |
| 58 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm | Kỹ thuật theo chương V | 662,68 | M2 |
| 59 | Lát đá granít màu đen huế dày 20mm, vữa mác 75 bậc tam cấp | Kỹ thuật theo chương V | 38,5812 | M2 |
| 60 | Lát đá granít màu đen huế dày 20mm, vữa mác 75 bậc cầu thang | Kỹ thuật theo chương V | 31,71 | M2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng INOX 304 | Kỹ thuật theo chương V | 32,4829 | M2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng lam nhôm (bao gồm: thanh nhôm 50x100x2mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 19,3 | M2 |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x2mm mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 1,9579 | Tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50x2mm mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 1,9579 | Tấn |
| 65 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | Kỹ thuật theo chương V | 3,4755 | 100M2 |
| 66 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 650,5762 | M2 |
| 67 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 376,4692 | M2 |
| 68 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Kỹ thuật theo chương V | 818,8831 | M2 |
| 69 | Bả bằng ma tít vào sê nô, lanh tô, ô văng, hộp gen, bậc cấp,... ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 518,0334 | M2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 894,5026 | M2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 1.469,4593 | M2 |
| 72 | Làm trần bằng tấm Prima 600x600, dày 3,5mm | Kỹ thuật theo chương V | 198,9 | M2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,3297 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,0897 | Tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,9902 | Tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,4618 | Tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,8991 | Tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,8033 | Tấn |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,3411 | Tấn |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,2929 | Tấn |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,1823 | Tấn |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 4,2293 | Tấn |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,6392 | Tấn |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,7326 | Tấn |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 3,5371 | Tấn |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,8278 | Tấn |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,355 | Tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan nền Đường kính cốt thép <= 10 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,7607 | Tấn |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 5,4381 | Tấn |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ram dốc, tam cấp, cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,6408 | Tấn |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ram dốc, tam cấp, cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,5159 | Tấn |
| 92 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | 100M3 |
| 93 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,784 | M3 |
| 94 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | 100M3 |
| 95 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,176 | M3 |
| 96 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,351 | M3 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100M2 |
| 98 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100M2 |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | Tấn |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | Tấn |
| 101 | Sản xuất cột cầu thang thép bằng thép hộp 100x200x4,5mm mạ lẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,6078 | Tấn |
| 102 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | Tấn |
| 103 | Sản xuất dầm cầu thang thép bằng thép hình mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,7304 | Tấn |
| 104 | Sản xuất lan can cầu thang thép hình mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | Tấn |
| 105 | Sản xuất bậc thang thép hình mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,397 | Tấn |
| 106 | Sản xuất bậc thang thép tấm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1959 | Tấn |
| 107 | Sản xuất bậc thang thép tròn phi 10 | Kỹ thuật theo chương V | 0,024 | Tấn |
| 108 | Lắp dựng cột thép các loại | Kỹ thuật theo chương V | 0,6389 | Tấn |
| 109 | Lắp dựng dầm cầu thang | Kỹ thuật theo chương V | 0,7304 | Tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can cầu thang thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | Tấn |
| 111 | Lắp dựng bậc thanh | Kỹ thuật theo chương V | 0,6169 | Tấn |
| 112 | Lắp đặt Bulong neo M16x300mm (cấp độ bền 8.8) chân cột | Kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 113 | Lắp đặt Bulong M12x140mm | Kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 114 | Lắp đặt Bulong M12x30mm | Kỹ thuật theo chương V | 156 | Cái |
| 115 | Sơn thép tấm bậc thang, thép tấm cột bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 13,8 | M2 |
| 116 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100M3 |
| 117 | Đóng cừ tràm ngọn >=4,5cm, chiều dài cừ tràm L=4,7m Vào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 7,943 | 100M |
| 118 | Vét bùn đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 0,784 | M3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100M3 |
| 120 | Đắp cát đệm đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 0,784 | M3 |
| 121 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,784 | M3 |
| 122 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 1,922 | M3 |
| 123 | Đáp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1427 | 100M3 |
| 124 | Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | 100M3 |
| 125 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 2,3207 | M3 |
| 126 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,012 | M3 |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 3,2796 | M3 |
| 128 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,228 | M3 |
| 129 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,624 | M3 |
| 130 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100M2 |
| 131 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | 100M2 |
| 132 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,4216 | 100M2 |
| 133 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100M2 |
| 134 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 9x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 7,5574 | M3 |
| 135 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | M3 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 | Kỹ thuật theo chương V | 48,75 | M2 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 119,1922 | M2 |
| 138 | Trát trụ, cột, bổ trụ, bậc cấp, bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 13,891 | M2 |
| 139 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 6,3 | M2 |
| 140 | Trát lanh tô, ô văng..., vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 12,48 | M2 |
| 141 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 25,444 | M2 |
| 142 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ TS700, kính mờ dày 4,8mm (bao gồm: Sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 8,4 | M2 |
| 143 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ TS700, kính dày 4,8mm (đã bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 1,8 | M2 |
| 144 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 72,04 | M2 |
| 145 | Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x2,8 mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2438 | Tấn |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50x2,8 mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2438 | Tấn |
| 147 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,3569 | 100M2 |
| 148 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 47,1522 | M2 |
| 149 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 55,05 | M2 |
| 150 | Bả bằng matít vào cột, lanh tô,...trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 26,371 | M2 |
| 151 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 55,05 | M2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 73,5232 | M2 |
| 153 | Làm trần bằng tấm Prima 600x600, dày 3,5mm | Kỹ thuật theo chương V | 24,84 | M2 |
| 154 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | Tấn |
| 155 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | Tấn |
| 156 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | Tấn |
| 157 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1389 | Tấn |
| 158 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | Tấn |
| 159 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,377 | Tấn |
| 160 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | Tấn |
| 161 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ram dốc, tam cấp, cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | Tấn |
| 162 | Sản xuất thép hình mạ kẽm máng xói | Kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | Tấn |
| 163 | Lắp dựng thép hình máng xói | Kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | Tấn |
| 164 | Lắp đặt máng xói bằng tôn phẳng mạ kẽm dày 0,5mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100M2 |
| 165 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100M3 |
| 166 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,804 | M3 |
| 167 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,7552 | M3 |
| 168 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,5275 | M3 |
| 169 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | 100M2 |
| 170 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,8123 | M3 |
| 171 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 37,984 | M2 |
| 172 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 4,96 | M2 |
| 173 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 174 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 175 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100M3 |
| 176 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100M3 |
| 177 | Làm tầng lọc than củi | Kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100M3 |
| 178 | Sản xuất lắp dựng cốt thép HTH, HG, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | Tấn |
| 179 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | Tấn |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng nhỏ + phụ kiện | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo sứ trắng nhỏ + vòi + bộ xả | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt phểu thu DN50mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX DN80mmm | Kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 6 | Lắp đặt vòi nước lạnh D21 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt van khóa thau D34mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D27x21mm | Kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27x21mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D34x27mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co nối PVC D27mm | Kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nối PVC D27mm | Kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nối PVC giảm D34 -> D27 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co nối PVC D34mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co nối PVC giảm D60 -> D34 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co nối PVC D60mm | Kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê cong nối PVC D60mm | Kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co nối PVC D90mm | Kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co lơi nối PVC D114mm | Kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100M |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100M |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống 49mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100M |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100M |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống 114mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100M |
| D | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ + CẤP ĐIỆN NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp tủ điện chứa MCB âm tường 12 MODULE + phụ kiện | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 80W (bao gồm hộp số quạt) | Kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 3 | Lắp đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x18W | Kỹ thuật theo chương V | 72 | Bộ |
| 4 | Lắp đèn đĩa led 18W ốp trần D360 | Kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 5 | Lắp ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có nắp che và tiếp địa | Kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cầu dao chống dòng giật RCCB 2P-63A-30mA | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P -32 A - 10KA | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -20 A - 6KA | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -10A - 4,5KA | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 20A | Kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 11 | Lắp công tắc điện 1 hạt, 2 chiều, 16A | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp công tắc điện 1 hạt, 1 chiều, 16A | Kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy | Kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp 110x110mm | Kỹ thuật theo chương V | 21 | Hộp |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1Cx4mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 250 | Mét |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1Cx2,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 410 | Mét |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1Cx1,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 2.200 | Mét |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC xoắn, đường kính ống 25mm | Kỹ thuật theo chương V | 150 | Mét |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC xoắn, đường kính ống 20mm | Kỹ thuật theo chương V | 1.310 | Mét |
| 21 | Lắp đặt mặt ổ cắm đôi 3 chấu | Kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 22 | Lắp mặt công tắc 1 lỗ | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp mặt công tắc 2 lỗ | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp mặt công tắc 4 lỗ | Kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 25 | Đào rãnh cáp điện ngầm, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 18 | M3 |
| 26 | Đắp cát đệm công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100M3 |
| 27 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x16mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC xoắn, đường kính ống 40mm | Kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 29 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m) | Kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100M2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100M3 |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 1,1512 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=4m, ĐK ngọn>=3,8cm Vào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 29,92 | 100M |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 3,22 | M3 |
| 4 | Vận chuyển bùn ra khỏi công trình bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,3998 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 3,22 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 3,22 | M3 |
| 8 | Bê tông đáy bể, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 300 | Kỹ thuật theo chương V | 5,984 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 | Kỹ thuật theo chương V | 11,176 | M3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 2,06 | M3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,72 | M3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Kỹ thuật theo chương V | 0,6975 | M3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,157 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,1971 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2813 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2993 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2205 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,139 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,0369 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2012 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100M2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 54,03 | M2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 32,38 | M2 |
| 28 | Quét chống thấm chuyên dụng thành, đáy bể (03 lớp) | Kỹ thuật theo chương V | 73,5 | M2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100M |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng thang Inox 304 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | Tấn |
| 31 | Sản xuất kết cấu thép hình mạ kẽm nắp thăm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | Tấn |
| 32 | Sản xuất kết cấu thép tấm mạ kẽm nắp thăm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | Tấn |
| 33 | Lắp đặt kết cấu thép nắp thăm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | Tấn |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh (8 ZONE) hệ thường (bao gồm nguồn 220VAC/24VDC) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Trung tâm |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ắc quy dự phòng 12VDC 40Ah, loại bình khô | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy cháy khói quang điện | Kỹ thuật theo chương V | 8,9 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn EXIT gắn trần 2 mặt mũi tên chỉ 1 hướng) | Kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | Kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 5 đèn |
| 9 | Kéo rải dây điện đôi, dây điện vỏ bọc chống cháy FR 2x1mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 950 | Mét |
| 10 | Kéo rải dây điện đôi, dây điện vỏ bọc chống cháy FR 2x1,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 500 | Mét |
| 11 | Lắp đặt ống PVC gân bảo hộ dây dẫn D40 (D40/32) | Kỹ thuật theo chương V | 500 | Mét |
| 12 | Lắp đặt ống PVC gân bảo hộ dây dẫn D20 (D25/20) | Kỹ thuật theo chương V | 650 | Mét |
| 13 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 14 | Bộ dụng cụ phá dở thông thường (gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa và xà beng) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC 20x25mm | Kỹ thuật theo chương V | 300 | Mét |
| 16 | Lắp đặt co nối sắt tráng kẽm STK D76mm (nối hàn) | Kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nối sắt tráng kẽm STK D76mm (nối hàn) | Kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 18 | Lắp đặt rọ bơm DN76 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cặp |
| 19 | Lắp đặt khớp nối mềm DN76 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt họng chờ xe cứu hoả 1 cửa D65 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 2 cửa DN65 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều lá lật mặt bích DN76 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van xả khí tự động | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van bi đồng DN15 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Sơn đường ống STK D90 bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 57,2736 | M2 |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D76mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100M |
| 27 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm xăng PCCC Q=45m3/h, H=60m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 28 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm Diesel PCCC Q=45m3/h, H=60m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 29 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 600x800x250 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, đường kính van 76mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt lọc rác bằng gang mặt bích DN76 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt cuộn vòi mềm D65 dài 20m | Kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 33 | Lăng phun chữa cháy D16mm | Kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 4kg | Kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 35 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Kỹ thuật theo chương V | 7 | Hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp bảo vệ máy bơm PCCC bằng thép mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 76mm | Kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 39 | Kéo rải dây điện đơn cáp đồng trần, loại dây D50mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Cọc |
| 41 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 43 | Gia công lắp đặt đế kim thu sét dày 5mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét loại chủ động Rbv=121m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt trụ đỡ STK kim thu sét, đ.kính ống D60mm, H=5m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 46 | Dây thép D.4 chằng neo trụ | Kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 47 | Lắp đặt sứ cách ly | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Sứ |
| 48 | Lắp đặt tăng đơ neo trụ | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| G | CẢI TẠO CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Kỹ thuật theo chương V | 0,072 | M3 |
| 2 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,8993 | M3 |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,125 | M3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,8243 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | Tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | 100M2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống bê tông không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,12 | M3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,8 | M2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 10,7357 | M2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 13,4 | Mét |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường | Kỹ thuật theo chương V | 2,8 | M2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào bảng cổng | Kỹ thuật theo chương V | 10,7357 | M2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 13,5357 | M2 |
| 17 | Công tác ốp chữ Inox màu vàng vào tường (bao gồm gia công, lắp đặt, phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Công tác ốp chữ Inox màu vàng vào tường (bao gồm gia công, lắp đặt, phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường, cột, lam ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 26,6988 | M2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường, cột, lam ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 26,6988 | M2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 26,6988 | M2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Kỹ thuật theo chương V | 53,85 | M2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 53,85 | M2 |
| H | CẤP NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa thau D60mm tay vặn | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van phao D60mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt nối giảm D60-> D34 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt co nối PVC D60mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê nối PVC D60mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo, đường kính ống 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100M |
| 7 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài bằng dán keo, đường kính 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Đào rãnh đặt ống nước, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 6,75 | M3 |
| 9 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100M3 |
| I | CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào rãnh cáp điện ngầm, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 37,5 | M3 |
| 2 | Đắp cát đệm rãnh bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100M3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất móng trụ đèn công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100M3 |
| 6 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D50/40 | Kỹ thuật theo chương V | 250 | Mét |
| 7 | Kéo rải dây điện võ bọc 2 lớp CuPVC 2Cx2,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 80 | Mét |
| 8 | Kéo rải cáp điện CXV CuXLPE/PVC 2Cx4mm2 - 0,6/1KW | Kỹ thuật theo chương V | 250 | Mét |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần, loại 25mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa D16, dài 2,4m | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Cọc |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,288 | M3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 3,648 | M3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng trụ đèn | Kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | 100M2 |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 400x600x1,2mm + phụ kiện | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp dựng trụ đèn thép bằng thủ công, cao = 8m (bao gồm: Trụ đèn; cần đèn; ống nối liên kết trụ và cần; ốc siết....., chưa bao gồm bóng đèn) | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 16 | Lắp đặt đèn đường LED 120w | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung móng trụ điện, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | Tấn |
| 18 | Lắp đặt bulong mạ kẽm cường độ cao M24x1250 | Kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ốc siết cáp | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 20 | Bộ định thời gian TIMER 24H | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Cầu dao tự động MCCB 2P - 16A - 15kA | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt CONTACTOR 22A - 220V | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P - 6A - 4,5kA (Lắp trong cửa cột trụ đèn) | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 24 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m) | Kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100M2 |
| J | THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 1,0957 | 100M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 1,568 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 5,9652 | M3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,576 | M3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 4,3315 | M3 |
| 6 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4329 | 100M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, mương hở, gối cống, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,695 | Tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép hình đan nắp hố ga | Kỹ thuật theo chương V | 0,2309 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | Tấn |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung Block bê tông 4x8x18, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 26,8026 | M3 |
| 13 | Trát tường hố ga, mương hở, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 297,8067 | M2 |
| 14 | Láng mương hở, hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 33,14 | M2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Kỹ thuật theo chương V | 110 | Cái |
| K | CẢI TẠO CÁC KHỐI PHÒNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá men | Kỹ thuật theo chương V | 28,8 | M2 |
| 2 | Lát gạch Ceramic nền, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 28,8 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 336,436 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 843,872 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên cột, dầm | Kỹ thuật theo chương V | 46,2 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên sê nô, lam, hộp gen, ô văng | Kỹ thuật theo chương V | 513,08 | M2 |
| 7 | Ốp len chân tường kích thước gạch ceramic 200x400mm cao 1.2m | Kỹ thuật theo chương V | 259,312 | M2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường, sênô, lam, hộp gen ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 849,516 | M2 |
| 9 | Bả bằng ma tít vào tường, cột, dầm trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 630,76 | M2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 849,516 | M2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 630,76 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Kỹ thuật theo chương V | 317,792 | M2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 317,792 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nô | Kỹ thuật theo chương V | 146,08 | M2 |
| 15 | Quét 03 lớp flinkote chống thấm sê nô | Kỹ thuật theo chương V | 146,08 | M2 |
| 16 | Tháo dỡ trần tấm Prima | Kỹ thuật theo chương V | 68,4 | M2 |
| 17 | Làm trần bằng tấm Prima 600x600 dày 3.5mm | Kỹ thuật theo chương V | 68,4 | M2 |
| 18 | Thay mới kính cửa đi, kính trong dày 4.8mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,7156 | M2 |
| 19 | Bắt vít lại tay vịn lan can INOX và các song ngang | Kỹ thuật theo chương V | 480 | Cái |
| 20 | Tháo dở đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 21 | Lắp đèn led tuýp 1,2 lắp nổi, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W | Kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 214,925 | M2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 443,73 | M2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên cột, dầm | Kỹ thuật theo chương V | 212,39 | M2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên sê nô, lam, ô văng | Kỹ thuật theo chương V | 156,306 | M2 |
| 26 | Ốp len chân tường kích thước gạch ceramic 200x400mm cao 1.2m | Kỹ thuật theo chương V | 123,95 | M2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường, sê nô, lam, ô văng ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 371,231 | M2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào tường, cột, dầm trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 532,17 | M2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 371,231 | M2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 532,17 | M2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Kỹ thuật theo chương V | 21,48 | M2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 21,48 | M2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nô | Kỹ thuật theo chương V | 66,2148 | M2 |
| 34 | Quét 03 lớp flinkote chống thấm sê nô | Kỹ thuật theo chương V | 66,2148 | M2 |
| 35 | Tháo dỡ trần tấm Prima | Kỹ thuật theo chương V | 16,2 | M2 |
| 36 | Làm trần bằng tấm Prima 600x600 dày 3.5mm | Kỹ thuật theo chương V | 16,2 | M2 |
| 37 | Tháo dỡ mái Mái tôn bị dột mưa, cao < 16 m | Kỹ thuật theo chương V | 314,488 | M2 |
| 38 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | Kỹ thuật theo chương V | 3,1449 | 100M2 |
| 39 | SX, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ TS1000, kính mờ dày 4,8mm (bao gồm: phụ kiện + sơn tĩnh điện) | Kỹ thuật theo chương V | 4,4 | M2 |
| 40 | Xử lý đường ống nước thải nhà vệ sinh giáo viên bị nghẹt | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Chai |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 147,68 | M2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 227,538 | M2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên cột, dầm | Kỹ thuật theo chương V | 69,3 | M2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên sê nô, lam, ô văng | Kỹ thuật theo chương V | 76,282 | M2 |
| 45 | Ốp len chân tường kích thước gạch ceramic 200x400mm cao 1.2m | Kỹ thuật theo chương V | 70,128 | M2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường, sê nô, lam, ô văng ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 223,962 | M2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào tường, dầm, cột trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 226,71 | M2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 223,962 | M2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 226,71 | M2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nô | Kỹ thuật theo chương V | 23,4212 | M2 |
| 51 | Quét 03 lớp flinkote chống thấm sê nô | Kỹ thuật theo chương V | 23,4212 | M2 |
| 52 | Tháo dỡ trần tấm Prima | Kỹ thuật theo chương V | 24,84 | M2 |
| 53 | Làm trần bằng tấm Prima 600x600 dày 3.5mm | Kỹ thuật theo chương V | 24,84 | M2 |
| 54 | Tháo dỡ mái Mái tôn bị dột mưa, cao < 16 m | Kỹ thuật theo chương V | 212,7146 | M2 |
| 55 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,1271 | 100M2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 97,06 | M2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 137,76 | M2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 97,06 | M2 |
| 59 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 137,76 | M2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 97,06 | M2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 137,76 | M2 |
| 62 | Xử lý đường ống nước thải nhà vệ sinh học sinh bị nghẹt | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Chai |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 37,0122 | M2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 26,6922 | M2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 37,0122 | M2 |
| 66 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 26,6922 | M2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 37,0122 | M2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 26,6922 | M2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường | Kỹ thuật theo chương V | 5,8124 | M2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 5,8124 | M2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 5,8124 | M2 |
| 72 | Phá dỡ tường xây gạch | Kỹ thuật theo chương V | 6,34 | M3 |
| 73 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông đan nền không cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 4,0766 | M3 |
| 74 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 7,2012 | M3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,568 | M3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 11,384 | M2 |
| 77 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 11,384 | M2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 11,384 | M2 |
| 79 | Láng ram dốc, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 34,392 | M2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ram dốc đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,3698 | Tấn |
| 81 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 691,5051 | M2 |
| 82 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 691,5051 | M2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 691,5051 | M2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Kỹ thuật theo chương V | 21,3744 | M2 |
| 85 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 21,3744 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi