Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200371952-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200354843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 14:29:00 đến ngày 2020-04-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,147,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 2: Chi phí xây dựng
B THIẾT BỊ
1 Bàn ăn tròn Inox (D=1.4m) (Hòa Phát hoặc tương đương Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 Bộ
2 Ghế gấp bọc da khung inox (Hòa Phát khung inox G05 hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 300 cái
3 Bàn ăn tròn gỗ D=1.4m (gỗ Sồi hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 Bộ
4 Ghế tựa gỗ (gỗ Sồi hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
5 Tủ lạnh 319 lít (Samsung Inverter 319 lít RT32K5932S8/SV hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
6 Smart Tivi QLED 65 inch + Kệ di động ( Samsung 4K 65 inch QA65Q65R hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
7 Bếp từ hồng ngoại (Sunhouse SHB9106-ES hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
C XÂY DỰNG
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-Cấp đất II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8022 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,957 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,73 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,6334 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,1685 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,813 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6169 100m2
8 Gia công, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6797 tấn
9 Gia công, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3683 tấn
10 Gia công, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5102 tấn
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,199 m3
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6199 100m2
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,0875 m3
14 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,296 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4871 100m3
16 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,8341 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 75,772 m3
E PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,6025 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7446 100m2
3 Gia công, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5648 tấn
4 Gia công, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2707 tấn
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 81,0233 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,168 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,8608 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,614 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,6993 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,7574 100m2
11 Gia công, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,69 tấn
12 Gia công, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,6094 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35,977 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,5977 100m2
15 Gia công, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,1878 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,4068 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3387 100m2
18 Gia công, Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1009 tấn
19 Gia công, Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,155 tấn
F PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,9224 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,9224 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,2939 tấn
4 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,2939 tấn
5 GCLD hệ giằng vì kèo bằng cáp d14 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48 m
6 GCLD tăng đơ D14 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
7 GCLD bu lông d12 liên kết xà gồ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 162 cái
8 GCLD bu lông neo d20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64 cái
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,8626 100m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 214,2648 1m2
G PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 610,56 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 596,6075 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 167,07 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 361,53 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 264,52 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26,58 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 224,95 m
8 Kẻ roan lõm trang trí Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 69,6 m
9 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 219,05 m
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 723,62 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.827,5225 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.827,5225 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 723,62 m2
14 Lát đá bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 58,19 m2
15 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 228,03 m2
16 Lát nền, sàn gạch Granite 800x800mm giả đá Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 402,65 m2
17 Lát nền, sàn gạch Granite 300x300mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60,065 m2
18 Lát nền, sàn gạch gốm 400x400mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,28 m2
19 Lát nền, sàn gạch terazzo 400x400mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 85,265 m2
20 Ốp tường trụ, cột gạch Granite 300x600mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 257,455 m2
21 Ốp đá quy cách chân móng 100x200mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,7625 m2
22 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 500,79 m2
23 Quét dung dịch Kova chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 500,79 m2
24 GCLD cửa đi nhôm Xingfa mở quay, kính cường lực an toàn dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 66,88 m2
25 GCLD cửa sổ khung nhôm Xingfa 2-4 cánh mở quay, kính cường lực an toàn dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36 m2
26 GCLD cửa sổ khung nhôm Xingfa 2 cánh mở hất, kính cường lực an toàn dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,4 m2
27 GCLD tấm kính cường lực màu dày 8mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,04 m2
28 GCLD khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36 m2
29 GCLD tấm nhựa PVC giả gỗ (300x2800) ốp tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 117,815 m2
30 GCLD chỉ nhựa PVC giả gỗ ốp tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 252,35 m
31 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6911 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6911 tấn
33 Lắp đặt rèm cửa đi và cửa sổ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 123,15 m2
34 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 529,03 m2
35 Vẽ tranh trang trí lên tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,875 m2
36 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4872 tấn
37 Lắp dựng kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4872 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 104,16 1m2
39 GCLD tấm Cemboard dày 16 mm mặt nền sân khấu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 m2
40 Lắp đặt tủ bếp dưới gỗ xoan đào phun PU hoàn thiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 m
41 Lắp đặt tủ bếp trên gỗ xoan đào phun Pu hoàn thiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,75 m
42 Làm vách thành sân khấu bằng gỗ xoan đào, chiều dày gỗ 1,5cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,4 m2
43 GCLD chỉ gỗ nổi cạnh sân khấu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 m
44 GCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 61,4 m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,3475 100m2
H HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt máy khử mùi phòng vệ sinh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
2 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HP Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 máy
4 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1,5HP Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 máy
5 Lắp đặt hộp đấu dây kích thước <=120x120mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 hộp
6 Lắp đặt quạt trần 70W Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
7 Lắp đặt đèn chùm trang trí Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
8 Lắp đặt đèn máng âm trần 60x60, 4 bóng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
9 Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần 18W Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
10 Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần 8W Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 76 bộ
11 Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
13 Lắp đặt dây đèn led hắt trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 200 m
14 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33 cái
15 Lắp đặt mặt 1 lổ + Đế âm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 Bộ
16 Lắp đặt mặt 2 lổ + Đế âm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 Bộ
17 Lắp đặt mặt 3 lổ + Đế âm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 Bộ
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 39 cái
19 Lắp đặt Aptomat khối (MCCB) loại 3 pha cường độ dòng điện 60A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt Aptomat khối (MCCB) loại 3 pha cường độ dòng điện 50A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt Aptomat tép (MCB)loại 1 pha cường độ dòng điện 50A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt Aptomat tép (MCB)loại 1 pha cường độ dòng điện 30A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
23 Lắp đặt Aptomat tép (MCB)loại 1 pha cường độ dòng điện 16A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
24 Lắp đặt Aptomat tép (MCB)loại 1 pha cường độ dòng điện 10A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
25 Lắp đặt Dimer quạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
26 Sản xuất lắp đặt tủ điện âm tường ROMAN RA 18P Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
27 Sản xuất lắp đặt tủ điện âm tường ROMAN RA 12P Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
28 Sản xuất lắp đặt tủ điện nhẹ đấu nối cáp Tivi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
29 Sản xuất lắp đặt tủ điện nhẹ chia cổng Internet- Wifi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
30 Lắp đặt ổ cáp tivi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt ổ cắm mạng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt dây đơn loại dây 1x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.950 m
33 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.030 m
34 Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 350 m
35 Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 m
36 Lắp đặt dây đơn 1x8,0mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 300 m
37 Lắp đặt cáp điện loại CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 70 m
38 Lắp đặt cáp điện loại CU/XLPE/PVC (4x10) mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m
39 Lắp đặt dây cáp mạng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 120 m
40 Lắp đặt dây cáp Tivi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 80 m
41 Lắp đặt ống đồng đấu nối điều hòa D16mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 75 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 16mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 740 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 20mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 150 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 42mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m
I HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-Cấp đất II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 80,598 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1585 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,195 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,247 m3
5 Rải đá 4x6 hố thấm thoát nước thải Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,024 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,7775 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 67,885 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 82,845 m2
9 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 82,845 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0444 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1076 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1512 100m2
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,608 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,439 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
16 Lắp đặt xí bệt inax nguyên khối Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
17 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
19 Lắp đặt hộp đựng giấy cao cấp Toto Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax+ van nhấn xả tự động Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam khối dân vận Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
23 Lắp đặt chậu rửa lavabol đặt bàn Inax Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
24 Lắp đặt chậu lavabo 1 vòi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
25 Lắp đặt vòi Lavabo Inax cảm ứng tự động xả Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa lavabo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
27 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi d21 INOX Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
29 Lắp đặt phễu thu INOX Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
30 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
31 Lắp đặt thùng đựng rác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
32 Lắp đặt giá treo khăn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
33 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,55 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,25 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo,ĐK 34mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
42 Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
43 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
44 Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 122 cái
45 Lắp đặt lơi nhựa PVC D42 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
46 Lắp đặt lơi nhựa PVC D27 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38 cái
47 Lắp đặt lơi nhựa PVC D34 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35 cái
48 Lắp đặt lơi nhựa PVC D21 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
49 Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
50 Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
51 Lắp đặt tê cong PVC D90/60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
52 Lắp đặt tê cong PVC D114/60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
53 Lắp đặt tê cong PVC D27/21 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33 cái
54 Lắp đặt tê cong PVC D114 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
55 Lắp đặt tê cong PVC D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
56 Lắp đặt tê cong PVC D60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
57 Lắp đặt nối nhựa Y PVC D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
58 Lắp đặt nối nhựa Y PVC D114 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
59 Lắp đặt co PVC D114 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
60 Lắp đặt co PVC D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
61 Lắp đặt co PVC D60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
62 Lắp đặt co PVC D42 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
63 Lắp đặt co PVC D27 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45 cái
64 Lắp đặt co PVC D34 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35 cái
65 Lắp đặt co PVC D21 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
66 Lắp đặt phao điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
67 Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng, D27/21 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31 cái
68 Lắp đặt Co ren trong đồng, D27/21 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
69 Lắp đặt mút trám nhựa PVC 21 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
70 Lắp đặt chậu PVC D90/60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
71 Lắp đặt chậu PVC D60/34 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
72 Lắp đặt chậu PVC D42/34 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
73 Lắp đặt chậu PVC D34/27 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
74 Lắp đặt chậu PVC D27/21 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
75 Lắp đặt máy bơm nước H=20m, Q=4,8m3/h Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
76 Lắp đặt van khóa đồng D42 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
77 Lắp đặt van khóa đồng D34 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
78 Lắp đặt van khóa đồng D27 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
79 Lắp đặt tê PVC D114 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
80 Lắp đặt tê PVC D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
81 Lắp đặt tê PVC D60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
82 Lắp đặt tê PVC D42 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
83 Lắp đặt tê PVC D34 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
84 Lắp đặt tê PVC D27 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35 cái
85 Lắp đặt tê PVC D21 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
86 Dây nối mềm D21 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
87 Luppe D27 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
88 Giếng đóng D60 sâu 15 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
J TRỒNG CÂY BỒN HOA
1 Đắp đất bồi pha trồng cây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,88 m3
2 Trồng cây mai vạn phúc 5 cây/m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,6 1m
3 Trồng cây bằng lăng tím Cao 2-2,5m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cây
4 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0381 tấn
5 Gia công hàng rào lưói thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,8 m2
6 Lắp cột thép các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0381 tấn
7 Trồng cây hoa leo Sử Quân tử Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cây
K PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 70,07 m2
2 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 189,61 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 280,195 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8605 m3
5 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 59,72 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 63,06 m2
10 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,226 m3
11 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,2805 m3
12 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,773 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 88,8283 m3
14 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,074 m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8356 100m3
16 Vận chuyển xà bần, phế thải, tiếp cự ly 5km bằng ô tô tự đổ 7 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,0069 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->