Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200371952-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200354843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 14:29:00 đến ngày 2020-04-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,147,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 2: Chi phí xây dựng | |||
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ăn tròn Inox (D=1.4m) (Hòa Phát hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 2 | Ghế gấp bọc da khung inox (Hòa Phát khung inox G05 hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | cái |
| 3 | Bàn ăn tròn gỗ D=1.4m (gỗ Sồi hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 4 | Ghế tựa gỗ (gỗ Sồi hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 5 | Tủ lạnh 319 lít (Samsung Inverter 319 lít RT32K5932S8/SV hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Smart Tivi QLED 65 inch + Kệ di động ( Samsung 4K 65 inch QA65Q65R hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Bếp từ hồng ngoại (Sunhouse SHB9106-ES hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| C | XÂY DỰNG | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8022 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,957 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,73 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,6334 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,1685 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,813 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6169 | 100m2 |
| 8 | Gia công, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6797 | tấn |
| 9 | Gia công, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3683 | tấn |
| 10 | Gia công, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5102 | tấn |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,199 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6199 | 100m2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,0875 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,296 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4871 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8341 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,772 | m3 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,6025 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7446 | 100m2 |
| 3 | Gia công, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5648 | tấn |
| 4 | Gia công, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2707 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,0233 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,8608 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,614 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,6993 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7574 | 100m2 |
| 11 | Gia công, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | tấn |
| 12 | Gia công, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6094 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,977 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5977 | 100m2 |
| 15 | Gia công, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1878 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4068 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3387 | 100m2 |
| 18 | Gia công, Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1009 | tấn |
| 19 | Gia công, Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| F | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9224 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9224 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2939 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2939 | tấn |
| 5 | GCLD hệ giằng vì kèo bằng cáp d14 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 6 | GCLD tăng đơ D14 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | GCLD bu lông d12 liên kết xà gồ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 162 | cái |
| 8 | GCLD bu lông neo d20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8626 | 100m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 214,2648 | 1m2 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 610,56 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 596,6075 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 167,07 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 361,53 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 264,52 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,58 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 224,95 | m |
| 8 | Kẻ roan lõm trang trí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,6 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 219,05 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 723,62 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.827,5225 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.827,5225 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 723,62 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,19 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 228,03 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Granite 800x800mm giả đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 402,65 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Granite 300x300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,065 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch gốm 400x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,28 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch terazzo 400x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85,265 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột gạch Granite 300x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 257,455 | m2 |
| 21 | Ốp đá quy cách chân móng 100x200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,7625 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 500,79 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch Kova chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 500,79 | m2 |
| 24 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa mở quay, kính cường lực an toàn dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,88 | m2 |
| 25 | GCLD cửa sổ khung nhôm Xingfa 2-4 cánh mở quay, kính cường lực an toàn dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 26 | GCLD cửa sổ khung nhôm Xingfa 2 cánh mở hất, kính cường lực an toàn dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 27 | GCLD tấm kính cường lực màu dày 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 28 | GCLD khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 29 | GCLD tấm nhựa PVC giả gỗ (300x2800) ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 117,815 | m2 |
| 30 | GCLD chỉ nhựa PVC giả gỗ ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 252,35 | m |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6911 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6911 | tấn |
| 33 | Lắp đặt rèm cửa đi và cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 123,15 | m2 |
| 34 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 529,03 | m2 |
| 35 | Vẽ tranh trang trí lên tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,875 | m2 |
| 36 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4872 | tấn |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4872 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,16 | 1m2 |
| 39 | GCLD tấm Cemboard dày 16 mm mặt nền sân khấu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 40 | Lắp đặt tủ bếp dưới gỗ xoan đào phun PU hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 41 | Lắp đặt tủ bếp trên gỗ xoan đào phun Pu hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m |
| 42 | Làm vách thành sân khấu bằng gỗ xoan đào, chiều dày gỗ 1,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 43 | GCLD chỉ gỗ nổi cạnh sân khấu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 44 | GCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,4 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3475 | 100m2 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máy khử mùi phòng vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HP | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1,5HP | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu dây kích thước <=120x120mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hộp |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 70W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn chùm trang trí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn máng âm trần 60x60, 4 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần 18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần 8W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây đèn led hắt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt 1 lổ + Đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt mặt 2 lổ + Đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt mặt 3 lổ + Đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat khối (MCCB) loại 3 pha cường độ dòng điện 60A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat khối (MCCB) loại 3 pha cường độ dòng điện 50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Aptomat tép (MCB)loại 1 pha cường độ dòng điện 50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Aptomat tép (MCB)loại 1 pha cường độ dòng điện 30A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat tép (MCB)loại 1 pha cường độ dòng điện 16A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt Aptomat tép (MCB)loại 1 pha cường độ dòng điện 10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Dimer quạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | Sản xuất lắp đặt tủ điện âm tường ROMAN RA 18P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 27 | Sản xuất lắp đặt tủ điện âm tường ROMAN RA 12P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 28 | Sản xuất lắp đặt tủ điện nhẹ đấu nối cáp Tivi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Sản xuất lắp đặt tủ điện nhẹ chia cổng Internet- Wifi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ổ cáp tivi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.950 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.030 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x8,0mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện loại CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp điện loại CU/XLPE/PVC (4x10) mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt dây cáp mạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt dây cáp Tivi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt ống đồng đấu nối điều hòa D16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 740 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| I | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,598 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1585 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,195 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,247 | m3 |
| 5 | Rải đá 4x6 hố thấm thoát nước thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,7775 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,885 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,845 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,845 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0444 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1076 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1512 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,608 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,439 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt xí bệt inax nguyên khối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy cao cấp Toto | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax+ van nhấn xả tự động | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam khối dân vận | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa lavabol đặt bàn Inax | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu lavabo 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi Lavabo Inax cảm ứng tự động xả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi d21 INOX | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu INOX | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt thùng đựng rác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo,ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 122 | cái |
| 45 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 47 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 48 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê cong PVC D90/60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê cong PVC D114/60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê cong PVC D27/21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê cong PVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê cong PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối nhựa Y PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối nhựa Y PVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt co PVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt co PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 61 | Lắp đặt co PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 62 | Lắp đặt co PVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt co PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 64 | Lắp đặt co PVC D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 65 | Lắp đặt co PVC D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt phao điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng, D27/21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 68 | Lắp đặt Co ren trong đồng, D27/21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 69 | Lắp đặt mút trám nhựa PVC 21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu PVC D90/60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu PVC D60/34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu PVC D42/34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu PVC D34/27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu PVC D27/21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt máy bơm nước H=20m, Q=4,8m3/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa đồng D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê PVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PVC D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê PVC D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 86 | Dây nối mềm D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Luppe D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Giếng đóng D60 sâu 15 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| J | TRỒNG CÂY BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp đất bồi pha trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,88 | m3 |
| 2 | Trồng cây mai vạn phúc 5 cây/m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,6 | 1m |
| 3 | Trồng cây bằng lăng tím Cao 2-2,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0381 | tấn |
| 5 | Gia công hàng rào lưói thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0381 | tấn |
| 7 | Trồng cây hoa leo Sử Quân tử | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| K | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,07 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 189,61 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 280,195 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8605 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,72 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,06 | m2 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,226 | m3 |
| 11 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2805 | m3 |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,773 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,8283 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,074 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8356 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần, phế thải, tiếp cự ly 5km bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0069 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi