Gói thầu: Gói thầu số 39.2020 – Sửa chữa các công trình xây dựng Trạm biến áp 110kV Cam Ranh và Đội đường dây 110kV Cam Ranh – Ninh Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200374226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 39.2020 – Sửa chữa các công trình xây dựng Trạm biến áp 110kV Cam Ranh và Đội đường dây 110kV Cam Ranh – Ninh Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 08:23:00 đến ngày 2020-04-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,496,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp vật tư và thi công Mương cáp (Công trình: Sửa chữa trạm 110kV Cam Ranh) | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Tháo dỡ đan bê tông cốt thép | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,843 | m3 |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=11cm | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,565 | m3 |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Phá dỡ nền bê tông - Bê tông có cốt thép bằng thủ công | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 94,605 | m2 |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Phá dỡ bê tông lót đá 4x6 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,452 | m3 |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,806 | m3 |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo để vận chuyển các loại phế thải | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,806 | m3 |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,806 | m3 |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5tấn | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,806 | m3 |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5tấn | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 117,642 | m3 |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Công nâng cáp điện trong lòng mương lên cao 600mm (nâng từng đoạn 5m), L=111.3m | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | lần |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,582 | m3 |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,092 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,582 | m3 |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,483 | m3 |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công: Ván khuôn thành mương cáp | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,048 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công: Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,17 | m2 |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,093 | 100m |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công: Sản xuất, lắp đặt tấm thép đậy nắp mương | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,087 | tấn |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công: Sản xuất, lắp đặt hệ khung đỡ | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,448 | tấn |
| B | Cung cấp vật tư và thi công Mương cáp (L=247M) (Công trình: Sửa chữa trạm 110kV Cam Ranh) | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Tháo dỡ đan bê tông | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,793 | m3 |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=11cm | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,35 | m3 |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 86,45 | m2 |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Phá dỡ bê tông lót đá 4x6 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,88 | m3 |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,888 | m3 |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo để vận chuyển các loại phế thải | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,888 | m3 |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,888 | m3 |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5tấn | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,888 | m3 |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5tấn | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 209,216 | m3 |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Công nâng cáp điện trong lòng mương lên cao 600mm (nâng từng đoạn 5m), L=247m | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | lần |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,23 | m3 |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,554 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,23 | m3 |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,014 | m3 |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,545 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công: Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 98,8 | m2 |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,208 | 100m |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công: Sản xuất, lắp đặt tấm thép đậy nắp mương | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,409 | tấn |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công: Sản xuất, lắp đặt hệ khung đỡ | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,185 | tấn |
| C | Cung cấp vật tư và thi công Tường rào (Công trình: Sửa chữa trạm 110kV Cam Ranh) | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Tháo bỏ lưới kẽm gai | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 154,2 | m2 |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,495 | tấn |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Sản xuất cột bằng thép hình | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,693 | tấn |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Lắp dựng cột thép | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,693 | tấn |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,64 | m2 |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Sản xuất hàng rào lưới thép kẽm gai | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 323,82 | m2 |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Quét vôi 2 nước | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 153,74 | m2 |
| D | Tháo gỡ và thu hồi (Công trình: Sửa chữa trạm 110kV Cam Ranh) | |||
| 1 | Tháo gỡ và thu hồi: Rào lưới kẽm gai | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 154,2 | m2 |
| 2 | Tháo gỡ và thu hồi: Sắt V50 trụ rào | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,495 | tấn |
| 3 | Tháo gỡ và thu hồi: Đan bê tông KT 0,5x1m | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 247 | Tấm |
| E | Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa tường rào (Công trình sửa chữa nhà làm việc Đội Cam Ranh – Ninh Thuận) | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Chà vệ sinh tường và trụ rào | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 139,57 | m2 |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - Tường cột, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,979 | m2 |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Quét vôi 2 nước | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 139,57 | m2 |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Chà vệ sinh tường và trụ rào | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,31 | m2 |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - Tường cột, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,187 | m2 |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Quét vôi 2 nước | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,31 | m2 |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Chà vệ sinh tường và trụ rào | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 733,41 | m2 |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - Tường cột, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 110,012 | m2 |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Quét vôi 2 nước | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 733,41 | m2 |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Chà vệ sinh trụ rào | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,76 | m2 |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Xây gạch thẻ (4x8x19) cm, Xây cột trụ, Vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - Tường cột, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Quét vôi 2 nước | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,76 | m2 |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Sủi vệ sinh sạch lớp sơn bị rỉ sét | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m2 |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m2 |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công: Dọn dẹp vệ sinh toàn công trình | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tb |
| F | Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa nhà kho (Công trình sửa chữa nhà làm việc Đội Cam Ranh – Ninh Thuận) | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Chà vệ sinh sạch tường | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 282,99 | m2 |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - Tường cột, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,598 | m2 |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Quét vôi 2 nước | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 282,99 | m2 |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Vệ sinh sạch khung bảo vệ cửa sổ | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Sủi sạch cửa sắt xếp | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Dọn dẹp vệ sinh công trình | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi