Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nhà văn hóa xã Krông Buk

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200366298-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Krông Buk
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Nhà văn hóa xã Krông Buk
Số hiệu KHLCNT 20200361277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 16:39:00 đến ngày 2020-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,938,296,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 1,9656 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Chương V 49,536 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V 22,878 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 1,1459 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1425 Tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 2,5658 Tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 44,9727 m3
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V 41,6615 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 5,3136 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Chương V 3,384 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 3,384 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 16,92 100m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,3786 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,4466 Tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,8694 Tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 13,0568 m3
17 Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 19,0201 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 11,25 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 7,1696 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 2,7933 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 25,506 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 3,2788 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,1865 Tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 8,2906 Tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 30,4436 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 3,5744 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,0199 Tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,0326 Tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 4,8812 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,7984 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0775 Tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,4295 Tấn
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Chương V 4,044 Tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 4,044 Tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 176,2968 m2
36 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V 45,791 m3
37 Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Chương V 7,9048 m3
38 Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Chương V 88,8316 m3
39 Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=30cm, cao <=16m vữa XM mác 100 Chương V 35,6787 m3
40 Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Chương V 6,5663 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 829,695 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 471,38 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 137,1102 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 372,76 m2
45 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 70 m
46 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 81,8 m
47 Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 250*400 Chương V 56,16 m2
48 Ốp gạch gốm trang trí 70X200 Chương V 17,295 m2
49 Trát móng đá dày 1,5cm vữa XM mác 75 Chương V 48,51 m2
50 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 48,51 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 1.301,075 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 751,6202 m2
53 Sơn tạo gai tường bằng sơn ICI DULUX 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai Chương V 213,99 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 871,9 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 966,8052 m2
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 4,4532 100m2
57 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V 8 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V 0,828 100m
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V 30 cái
60 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm Chương V 0,068 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Chương V 0,04 100m
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 303,76 100m2
63 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V 303,76 m2
64 Gia công xà gồ thép Chương V 2,7791 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,7791 tấn
66 Lát đá granit bậc tam cấp Chương V 22,86 m2
67 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,025 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Chương V 410,15 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Chương V 21,99 m2
70 Lắp dựng lan can sắt Chương V 21,051 m2
71 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V 241,75 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 103,72 m2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 79,841 m2
74 Sơn cửa đi cửa sổ sắt kinh 1 nước lót 2 nước phủ Chương V 207,44 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 42,102 m2
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 lắp đặt ván nhựa picomat Chương V 1,8 m2
2 Lắp dựng rèm sân khấu Chương V 69,6 m2
3 Lắp đặt tủ điện tầng tôn chồn ngầm tường 300x300x100 Chương V 1 Hộp
4 Lắp đặt tủ điện tầng tôn chồn ngầm tường 200x300x100 Chương V 2 Hộp
5 Lắp đặt Áptômát 1 pha 300A Chương V 1 cái
6 Lắp đặt Áptômát 1 pha 100A Chương V 2 cái
7 Hộp đấu dây ngầm tường Chương V 7 hộp
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 25 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 12 cái
10 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 5 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 25 cái
12 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng, có bộ tán xạ đặt âm trần Chương V 21 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V 8 bộ
14 Lắp đặt đèn bán cầu D300, bóng compact Chương V 15 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 12 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25 Chương V 60 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x16 Chương V 30 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 Chương V 100 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Chương V 300 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Chương V 500 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 300 m
22 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 6 cái
23 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 6 cái
24 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Chương V 90 m
25 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Chương V 18 m
26 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 14 cọc
27 Kẹp kiểm tra điện trở tiếp đất Chương V 1 TT
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Chương V 0,08 100m
29 Lắp đặt cút nhựa D27 Chương V 16 cái
30 Lắp đặt cút nhựa D34-27 Chương V 6 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Chương V 0,6 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Chương V 4 cái
34 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm Chương V 7 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Chương V 0,07 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,09 100m
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Chương V 22 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V 0,25 100m
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V 7 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Chương V 0,15 100m
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Chương V 12 cái
42 Lắp đặt tê thông hơi Chương V 1 cái
43 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V 1 bể
44 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 8 cái
45 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 3 bộ
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
47 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 5 bộ
48 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
50 Lắp đặt hộp đựng Chương V 5 cái
51 Lắp đặt kệ kính Chương V 2 cái
C HẠNG MỤC GIẾNG THẤM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 13,832 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V 0,728 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,624 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 0,692 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0184 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,1186 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 3 Cái
8 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18 không nung, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 3,2832 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,4 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,68 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 22,4 m2
12 Lớp than xỉ dày 100 Chương V 0,076 m3
13 Lớp than củi dày 100 Chương V 0,076 m3
14 Lớp than đá 1x2 dày 200 Chương V 0,152 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 6,8264 m3
16 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V 0,471 m3
17 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V 0,1225 m3
18 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18 không nung, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 1,1869 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 0,4169 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0068 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,0433 Tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->