Gói thầu: Gói thầu số 01: Trụ sớ làm việc Công an Phường 4: Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200373180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Trụ sớ làm việc Công an Phường 4: Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200358357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 08:32:00 đến ngày 2020-04-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 388,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) chiều cao <= 16 m, Sử dụng giàn giao loại 1,70m x 4 bộ. | 3,917 | 100M2 | |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện và nước trong nhà cần sửa chữa | 2 | Công | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | 4 | 1 bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | 4 | 1 bộ | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 170,64 | M2 | |
| 6 | Đục phá tường xây gạch để kiểm tra ống nước bị rò rỉ và tháo dở cửa thay mới | 1,924 | M3 | |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | 42,096 | M2 | |
| 8 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên kim loại ( hoa sắt cửa tính cho 1 mặt cửa ) | 76,731 | M2 | |
| 9 | Đục bỏ lớp vữa trát tường cũ. Mặt ngoài nhà | 5 | M2 | |
| 10 | Đục lớp vữa trát tường để ốp gạch. Mặt trong nhà | 21,375 | M2 | |
| 11 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (tính 50% = 265,3*50%) | 132,65 | M2 | |
| 12 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (tính 50% = 1.147,305*50%) | 573,653 | M2 | |
| 13 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên trần, sênô, ôvăng. Mặt ngoài nhà | 104,939 | M2 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch : | 52,43 | M2 | |
| 15 | Phá dỡ và vệ sinh kết cấu xi măng láng nền phòng khu wc | 12,6 | M2 | |
| 16 | Chà rửa và vệ sinh bề mặt tam cấp trát đá mài | 65,95 | M2 | |
| 17 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 10 cm | 44 | Lỗ | |
| 18 | Cung cấp phụ gia sửa chữa bê tông Sika ( đổ mới ôvăng ) | 25 | Hộp | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 1,915 | M3 | |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | 0,274 | 100M2 | |
| 21 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,096 | Tấn | |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 bù lún nền | 3,085 | M3 | |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 52,43 | M2 | |
| 24 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | 12,6 | M2 | |
| 25 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kthước gạch 400x400mm ( tận dụng gạch tháo dở ) | 13,87 | M2 | |
| 26 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | 25,96 | M2 | |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 4x8x18 vữa xi măng mác 75 | 0,268 | M3 | |
| 28 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 75. Mặt ngoài nhà | 40,079 | M2 | |
| 29 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 75. Mặt trong nhà | 6,32 | M2 | |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x500mm | 21,375 | M2 | |
| 31 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 28,12 | M2 | |
| 32 | Sơn P 3 nước vào tường đã xả nhám. Mặt trong nhà | 1.153,625 | M2 | |
| 33 | Sơn P 3 nước vào tường đã xả nhám. Mặt ngoài nhà | 392,039 | M2 | |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 76,731 | M2 | |
| 35 | Láng dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 100 | 69,446 | M2 | |
| 36 | Quét flinkote chống thấm sàn lầu, mái, sê nô, ô văng ... | 82,046 | M2 | |
| 37 | Trần khung thép tấm nhựa KT: 600x600 | 170,64 | M2 | |
| 38 | Tháo dở + cung cấp + lắp đặt ổ khóa cửa đi | 25 | Bộ | |
| 39 | Tháo dở + cung cấp + lắp đặt tay nắm cửa sồ bằng inox 304 | 90 | Bộ | |
| 40 | Tháo dở + cung cấp + lắp đặt ô kính cửa sổ | 1,871 | M2 | |
| 41 | Sơn PU cửa kính khung gỗ | 145,46 | M2 | |
| 42 | Cung cấp khung cửa sổ gỗ Thao lao kính 2 cánh sơn PU theo thiết kế | 6,8 | Md | |
| 43 | Lắp dựng khung cửa sổ gỗ Thao lao 2 cánh | 1,92 | M2 | |
| 44 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi panô kính mờ khung nhôm | 1,33 | M2 | |
| 45 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi panô kính khung gỗ sơn PU ( theo thiết kế ) | 7,28 | M2 | |
| 46 | Sơn PU tay vịn cầu thang gỗ | 9,2 | Md | |
| 47 | Tháo dỡ bằng thủ công: Đan bê tông | 26,86 | M2 | |
| 48 | Vét rãnh thoát nước phục vụ công tác sửa chữa | 16,98 | M | |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | 52,6 | Cái | |
| 50 | Tháo dỡ rèm cửa | 22,14 | M2 | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt rèm cửa | 22,14 | M2 | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | 0,11 | 100M | |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PVC @27 ( ncông 1,55 x 4616 = 7155 ) | 6 | Cái | |
| 54 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC @27/21 ( ncông 1,55 x 4616 = 7155 ) | 2 | Cái | |
| 55 | Lắp đặt ly giảm nhựa PVC, @ 27/21mm | 1 | Cái | |
| 56 | Lắp đặt co nhựa PVC, @ 27mm | 5 | Cái | |
| 57 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC, @ 27/21mm | 6 | Cái | |
| 58 | Lắp đặt nối răng trong ( ren đồng ) @27/21 | 5 | Cái | |
| 59 | Lắp đặt nối răng ngoài ( ren đồng ) @27/21 | 4 | Cái | |
| 60 | Lắp đặt van khóa chiều @27 | 3 | Bộ | |
| 61 | Lắp đặt gương soi | 4 | Cái | |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | 4 | Cái | |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | 1 | Bộ | |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | 4 | Bộ | |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | Bộ | |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn LED 1,2 đơn (1x18W), máng không chao chụp lắp nổi | 33 | Bộ | |
| 2 | Lắp đèn LED tròn @300, bóng 1x14W lắp nổi áp trần | 4 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P - 15A | 14 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp âm MCB + Mặt + Viền | 14 | Bộ | |
| 5 | Lắp công tắc đơn | 42 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt DIMMER quạt | 15 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt hộp âm + mặt 1 lổ công tắc + mặt viền màu trắng | 1 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt hộp âm + mặt 1 lổ DIMMER + mặt viền màu trắng | 13 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt hộp âm + mặt 2 lổ công tắc + mặt viền màu trắng | 18 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt hộp âm + mặt 2 lổ DIMMER + mặt viền màu trắng | 1 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt hộp âm + mặt 3 lổ c.tắc + mặt viền màu trắng | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 5A | 82 | Cái | |
| 13 | Lắp ổ cắm điện đơn | 50 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt 2 lổ + mặt viền màu trắng | 25 | Bộ | |
| 15 | Kéo rải dây cáp điện đơn 16mm2 lõi đồng bọc CV ( cấp nguồn 1P-2D-220V ) | 20 | Mét | |
| 16 | Kéo rải dây cáp AMP CAT 6E | 200 | Mét | |
| 17 | Kéo rải dây cáp ti vi | 100 | Mét | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20 | 300 | Mét | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa vuông 15x30 | 550 | Mét | |
| 20 | Lắp đặt rắc 2 sứ | 2 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt sứ ống chỉ | 4 | Cái | |
| 22 | Băng keo cách điện | 5 | Cuồn | |
| 23 | Đinh vít + tắt kê | 4 | Bộ | |
| C | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 0,198 | 100M2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 17,39 | M2 | |
| 3 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên kim loại ( tính cho 1 mặt cửa ) | 3,575 | M2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 2,16 | M2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ. Mặt ngoài nhà | 49,21 | M2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ. Mặt trong nhà | 20,23 | M2 | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem | 0,185 | 100M2 | |
| 8 | Trần khung thép tấm nhựa KT: 600x600 | 17,39 | M2 | |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 3,575 | M2 | |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn tổng hợp 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,16 | M2 | |
| 11 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 10 cm | 6 | Lỗ | |
| 12 | Cung cấp phụ gia sửa chữa bê tông Sika ( đổ mới ôvăng ) | 5 | Hộp | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 M200 | 0,109 | M3 | |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | 0,016 | 100M2 | |
| 15 | SXLD cốt thép l/tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,006 | Tấn | |
| 16 | Láng dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 100 | 1,56 | M2 | |
| 17 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 75. Mặt ngoài nhà | 1,85 | M2 | |
| 18 | Quét flinkote chống thấm sàn lầu, mái, sê nô, ô văng ... | 3,706 | M2 | |
| 19 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 1,85 | M2 | |
| 20 | Sơn P 3 nước vào tường đã xả nhám. Mặt trong nhà | 20,23 | M2 | |
| 21 | Sơn P 3 nước vào tường đã xả nhám. Mặt ngoài nhà | 51,06 | M2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi