Gói thầu: Xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Sùng Đô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200375508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Sùng Đô |
| Số hiệu KHLCNT | 20200374013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 10:11:00 đến ngày 2020-04-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,102,035,580 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà gỗ, | Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ ra nơi tập kết và dọn mặt bằng chuẩn bị thi công | Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,9777 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 24,4416 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật, ván khuôn bê tông lót | Chương V. E-HSMT | 0,0644 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,1825 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 17,2964 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2964 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,0646 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,4691 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0614 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,942 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,6333 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 15,3219 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2004 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V. E-HSMT | 0,2303 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,6845 | m3 |
| 16 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 9,3628 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 12,1894 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,2787 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,4332 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,6464 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,6714 | tấn |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 14,9558 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,232 | m3 |
| 24 | Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,3872 | m3 |
| 25 | Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,792 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 27,28 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 27,28 | m2 |
| 28 | Đổ đất màu bồn hoa | Chương V. E-HSMT | 1 | công |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,1232 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0713 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0667 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,3705 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,2599 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,915 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,6984 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0807 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,493 | m3 |
| 45 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,2731 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,8995 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1,8995 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,32 | m2 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,7504 | 100m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 9,6133 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 13,9313 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 179,7626 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 21,717 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 21,717 | m2 |
| C | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh), cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 32,04 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh), cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh), cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh), cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ kính an toàn 5mm | Chương V. E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm, sơn vàng | Chương V. E-HSMT | 0,4761 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 20,2176 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 28,08 | m2 |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,5363 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,078 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,7129 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,2133 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,6854 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,9498 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 3,9182 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,5241 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,0522 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,3375 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,7844 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,6977 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8362 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,1983 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1093 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,0157 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 46,9444 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 4,7631 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 4,0876 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,212 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,8424 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,0421 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,0532 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1313 | tấn |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 469,6842 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 469,6842 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,64 | m2 |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. E-HSMT | 62,478 | m2 |
| E | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 69,1182 | m3 |
| 2 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,2307 | m3 |
| 3 | Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,2381 | m3 |
| 4 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây bo gờ cửa sổ cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,8208 | m3 |
| 5 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây bo gờ cửa sổ cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,8784 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 59,979 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 172,119 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 172,119 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 515,034 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 515,034 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 19,008 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 19,6236 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 38,6316 | m2 |
| 14 | Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 49,5481 | m3 |
| 15 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,2307 | m3 |
| 16 | Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,2381 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 61,465 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 174,887 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 174,887 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 299,228 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 299,228 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 19,008 | m2 |
| 23 | Thêm nhân công đắp vữa đầu cột trụ mặt đứng | Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| 24 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây bo bậc sân khấu, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,8979 | m3 |
| 25 | Xốp cứng TLR 20kg/m3; dày 15-25cm tôn nền | Chương V. E-HSMT | 42,686 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,1342 | m3 |
| 27 | Thi công hoàn thiện màng chống thấm liên kết nhiệt | Chương V. E-HSMT | 13,0096 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 13,9313 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 168,1252 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,0192 | m2 |
| 31 | Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,2528 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,7585 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 153,5772 | m2 |
| 34 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 87,78 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 70,2 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 153,5772 | m2 |
| 37 | Trát phào đơn mặt chính, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 18,3 | m |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,1455 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 41 | Lan can hành lang inox | Chương V. E-HSMT | 81,2585 | kg |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,4398 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,7511 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,7511 | tấn |
| 45 | Tấm úp nóc + diềm mái | Chương V. E-HSMT | 44,1 | m |
| 46 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,017 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,5692 | m2 |
| 48 | Lan can cầu thang, hành lang Inox | Chương V. E-HSMT | 11,4 | m |
| 49 | Trụ lan can inox D150mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 5,3955 | 100m2 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Đèn compac đui vát | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt và công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt và công tắc 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Công tắc cầu thang (mặt + đế nổi + công tắc) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 350 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 600 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. E-HSMT | 400 | m |
| 19 | Tủ điện vỏ kim loại KT 170x350x520 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 600 | cái |
| 22 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Bình khí CO2T5 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| G | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 64 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Bật giữ dây d=10mm | Chương V. E-HSMT | 64 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 8 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 17,88 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 10 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | Điểm |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| H | Cấp nước + thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Tê PVC D48x27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa D27x21 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D21x21 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Van khóa D48 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van khóa D27 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đăt măng sông, đường kính MS d=27mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đăt măng sông, đường kính MS d=21mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo hộp để xà phòng, kệ kính | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm cả van tiểu) | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt (thay thế cho tiểu nữ) | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Vòi gạt inox | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Van phao D27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Mũ thông hơi D230 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| I | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V. E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Măng sông PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Măng sông PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Măng sông PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Măng sông PVC D48 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Chếch PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Chếch PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Tê PVC D110x34 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Tê PVC D76x34 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Tê PVC D110x110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Tê PVC D90x90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Tê PVC D76x76 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Côn thu 110x34 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Côn thu 76x34 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Băng tan | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 24 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 10 | Tuýp |
| 25 | Đai giữ ống các loại | Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| J | Cấp thoát nước tổng thể ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 27mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Đào rãnh thoát nước ngoài nhà, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 33,275 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. E-HSMT | 0,72 | m3 |
| K | San nền | |||
| 1 | Đào san đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 5,351 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 5,351 | 100m3 |
| L | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 14,3616 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,3936 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,7516 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,7023 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3994 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0639 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0655 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0441 | tấn |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,9936 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,299 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0158 | 100m2 |
| 17 | Nhân công thu dọn và hoàn chỉnh khác | Chương V. E-HSMT | 1 | công |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 110mm | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát fi 110mm | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa D60mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 90mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát fi 90mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát fi 60mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi