Gói thầu: Xây dựng công trình: Trụ sở xã Suối Giàng, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200375234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trụ sở xã Suối Giàng, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200375168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 09:44:00 đến ngày 2020-04-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,292,408,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường + thuế tài nguyên | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 41,9991 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,98 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,861 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 33,2748 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,5171 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,5779 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,6876 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0621 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 1,7474 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 1,1025 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 42,7185 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2851 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 3,9196 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 19,9052 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 26,0244 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,5552 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,1071 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,6868 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1394 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,3034 | tấn |
| 21 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 15,433 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 8,959 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 63,2096 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 68,6 | m2 |
| 26 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 68,6 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,4336 | m3 |
| 28 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 29 | Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng rào | Chương V. E-HSMT | 0,18 | Tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. E-HSMT | 180 | Cái |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,3122 | 100m3 |
| 32 | Đào san đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 5,2087 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 12,1771 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 238,4395 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,3472 | m2 |
| 38 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 53,16 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 69,8265 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 69,827 | m2 |
| D | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng, chiều dây <= 33cm, chiều cao <= 4m. Vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 68,6871 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,4566 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 27,62 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng, chiều dây <= 33cm, chiều cao <= 16m. Vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 121,6125 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng, chiều dây <= 11cm, chiều cao <= 16m. Vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 3,8634 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 57,4 | m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,1129 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 9,8377 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,2874 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,0785 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 622,3273 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 622,328 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1.510,78 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.510,78 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 84,844 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 84,844 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,694 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 5,694 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,724 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 26,724 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 78,6 | m |
| 22 | Nhân công kẻ mạch lõm trang trí tường trục A+1+8 | Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 403,6848 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,7264 | m2 |
| 25 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cửa lên mái bằng tôn có khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Chóng thấm bằng màng khò | Chương V. E-HSMT | 96,961 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,7822 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,6542 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 46,6848 | m2 |
| 31 | Lan can cầu thang inox (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 156,8583 | kg |
| 32 | Trụ đỡ lan can T1 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 61,9114 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường tôn LD dày 0,35mm | Chương V. E-HSMT | 3,2429 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc + diềm mái, máng xối | Chương V. E-HSMT | 50,12 | m |
| 36 | Sản xuất xà gồ | Chương V. E-HSMT | 0,9618 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ | Chương V. E-HSMT | 0,961 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng, chiều dây <= 11cm, chiều cao <= 16m. Vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 7,7162 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,0991 | m3 |
| 40 | Quốc huy | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 1,443 | 100m |
| 42 | Rọ chắn rác i nox | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 43 | Phễu thu | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 44 | Cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 45 | Bật giữ ống | Chương V. E-HSMT | 110 | cái |
| 46 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 5 | tuýp |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36,576 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 49 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,1386 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 52 | Lam chắn nắng nhôm thanh định hình | Chương V. E-HSMT | 14,365 | m2 |
| 53 | Máng inox | Chương V. E-HSMT | 3,82 | m |
| 54 | Sản xuất cửa đi + cửa sổ nhôm hệ 55 kính 6.38 mm | Chương V. E-HSMT | 65,13 | m2 |
| 55 | sản xuất cửa sổ nhôm hệ 55 kính 6,38 mm | Chương V. E-HSMT | 88,208 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sổ hoa sắt inox (loại 12.7x12.7x1) | Chương V. E-HSMT | 269,72 | kg |
| 57 | Sản xuất vách kính cường lực cố định | Chương V. E-HSMT | 26,1 | |
| 58 | SX vách kính 6.38mm khung nhôm hệ cả phụ kiện (kính 10 màu xanh) | Chương V. E-HSMT | 86,72 | m2 |
| 59 | Phụ kiện + Khoá cửa đi 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 60 | Phụ kiện + Khoá cửa đi 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ S1 | Chương V. E-HSMT | 23 | bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ S2 + ô kính | Chương V. E-HSMT | 29 | bộ |
| 63 | Sản xuất cửa kính thuỷ lực | Chương V. E-HSMT | 17,01 | m2 |
| 64 | Bản lề cửa | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Tay nắm cửa | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Nhôm sập | Chương V. E-HSMT | 18 | m2 |
| 67 | Khoá chữ U khoá cửa thuỷ lực | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Trát má cửa, trát dày 2 cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 123,435 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 123,435 | m2 |
| E | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 15,0265 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2,7565 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,5441 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,0156 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 3,4857 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 32,3212 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 4,3493 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,4772 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,5527 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,4064 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,7764 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 2,329 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 2,2952 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 180,0373 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 180,041 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,6837 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,7587 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1194 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2106 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,2191 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,0495 | tấn |
| 22 | Trát ô văng vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 24,42 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 24,42 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,473 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 64 | m |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,9997 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,653 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,5519 | tấn |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 40,994 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,8488 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 63,843 | m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 78,1424 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,722 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. E-HSMT | 6,9812 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 1,6834 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất thép đan sàn mái fi<=10mm cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 7,8087 | Tấn |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 693,3982 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 693,397 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 210,5228 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 141,619 | m2 |
| 41 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 87,22 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 98,02 | m |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ ( Dàn giáo ngoài ) chiều cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 7,8318 | 100m2 |
| 44 | Dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. E-HSMT | 1,8783 | 100m2 |
| 45 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 770,72 | m |
| F | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,422 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0142 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0846 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,1693 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,2952 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0595 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| G | Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,0824 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 3,532 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0195 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2803 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,5606 | m3 |
| 6 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,9568 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,5352 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,7112 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,711 | m2 |
| 10 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 18,711 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3249 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa fi 110mm | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Cút nhựa D60 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Măng xông d110 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Măng xông d60 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 24 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| H | Sân đặt téc nước - Tủ đặt bơm | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1324 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,3216 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,1761 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,72 | m2 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn Led có choá) | Chương V. E-HSMT | 41 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Mặt và công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Mặt và công tắc 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Mặt và công tắc 4 hạt | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Mặt và công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V. E-HSMT | 92 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 17 | Tủ áp tômat | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 135 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 580 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V. E-HSMT | 820 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. E-HSMT | 900 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Chương V. E-HSMT | 18 | hộp |
| 26 | Bình bột chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Bình khí cứu hoả | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| J | Phần thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Ống thép mạ D20 | Chương V. E-HSMT | 2,8 | m |
| 4 | Con tiện sú | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 88 | m |
| 6 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 80 | cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V. E-HSMT | 84 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 14 | cọc |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| K | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp ống nhựa PPR d48mm | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa PPR d27 mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa PPR d21 mm | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Van khóa d 48 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van khóa d 27 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Van khóa d21 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tê nhựa 48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa 27 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Tê nhựa 21 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cút nhựa 48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | cút nhựa 27 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Cút nhựa 21 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Côn nhựa 48 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Côn nhựa 27 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Rắc co d d48 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Rắc co d 27 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Rắc co d 21 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Măng xông d48 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Măng xông d27 | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Thanh treo quần áo | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Máy bơm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 4,0m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 32 | Ca máy hàn nhiệt (hàn ống cấp nước) | Chương V. E-HSMT | 1 | ca |
| 33 | Van phao | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| L | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Tê nhựa 110*110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90*90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Tê nhựa D42 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp cút nhựa d110 | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Lắp cút nhựa d90 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp cút nhựa d42 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Măng xông d110 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Măng xông d90 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Xi phông | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| M | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| N | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 13,0853 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 5,608 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 18,6933 | 100m3 |
| O | Hàng rào, kè đá, rãnh nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 38,2547 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,8231 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 31,1178 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,7261 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 5,0025 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 45,009 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 49,0794 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 70,182 | m3 |
| 10 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V. E-HSMT | 333,052 | m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 1,584 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1936 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,1179 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 176 | cái |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 4,815 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 16,05 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 22 | Cắt khe phòng lún | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,79 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,479 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Chương V. E-HSMT | 40 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,7887 | m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0828 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,9894 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0179 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,243 | 100m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,8745 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 13,942 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 13,942 | m2 |
| 39 | Kẻ mạch trang trí trụ | Chương V. E-HSMT | 1 | công |
| 40 | Thép hộp làm cổng | Chương V. E-HSMT | 182,9196 | kg |
| 41 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 43 | Bê tông nền sỏi 1x2 M200 | Chương V. E-HSMT | 0,4455 | M3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0594 | 100m2 |
| 45 | Thép góc L75x75x6 làm ray | Chương V. E-HSMT | 84,72 | kg |
| 46 | Gia công và lắp dựng | Chương V. E-HSMT | 3 | công |
| 47 | Bật sắt | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 48 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt (CHỈ TÍNH VẬT LIỆU PHỤ) | Chương V. E-HSMT | 0,1829 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cổng | Chương V. E-HSMT | 10,35 | m2 |
| 50 | Bánh xe cổng | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 51 | Ống thép D35 dày 2 làm suốt cổng | Chương V. E-HSMT | 5,8 | m |
| 52 | Hộp đèn trang trí trụ cổng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Chốt bắt suốt + khoác cổng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| P | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,1168 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 4 | Đào móng vỉa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,5768 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,1265 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,7084 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,1088 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,8327 | m3 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 12 | Sản xuất bán kèo, khẩu độ <= 9 m | Chương V. E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo | Chương V. E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,7605 | 100m2 |
| 16 | Tôn diềm mái | Chương V. E-HSMT | 24,7 | m |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1763 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1763 | tấn |
| 19 | máng nước inox | Chương V. E-HSMT | 13 | m |
| 20 | ống nhựa d100 | Chương V. E-HSMT | 7 | m |
| 21 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Hộp thu nước | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cút nhựa | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Bật gữi ống | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Phá dỡ công trình cũ, thu dọn đổ đi (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi