Gói thầu: Sửa chữa lớn đường TC2, TC5, TC9 công trình thủy điện Bản Chát năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200374748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn đường TC2, TC5, TC9 công trình thủy điện Bản Chát năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200228918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 09:44:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,059,479,525 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí bảo hiểm thiết bị và lao động của nhà thầu | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành công trình | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | SỬA CHỮA LỚN ĐƯỜNG TC2 CÔNG TRÌNH THỦY ĐIỆN BẢN CHÁT NĂM 2020 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,989 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 46,41 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 247,52 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,414 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe lún mặt đường bê tông | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 51,567 | 10m |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 35,36 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,888 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14,099 | m3 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30,36 | m2 |
| 13 | Sơn đầu cọc tiêu bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,35 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 44,552 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,446 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,446 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,948 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 19,112 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50 kg | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| C | SỬA CHỮA LỚN ĐƯỜNG TC5 CÔNG TRÌNH THỦY ĐIỆN BẢN CHÁT NĂM 2020 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,043 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 47,67 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 254,24 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,453 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe lún mặt đường bê tông | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 52,967 | 10m |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 36,32 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,824 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, trọng lượng <= 50 kg | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 91 | cái |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13,946 | m3 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30,03 | m2 |
| 13 | Sơn đầu cọc tiêu bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,238 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 53,798 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,538 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,538 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,144 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 23,078 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,072 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 19,81 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50 kg | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,246 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 250 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| D | SỬA CHỮA LỚN ĐƯỜNG TC9 CÔNG TRÌNH THỦY ĐIỆN BẢN CHÁT NĂM 2020 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,958 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 45,675 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 243,6 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,392 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe lún mặt đường bê tông | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 50,75 | 10m |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 34,8 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,568 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,431 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,958 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵntrọng lượng <= 50 kg | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 87 | cái |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13,333 | m3 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 28,71 | m2 |
| 13 | Sơn đầu cọc tiêu bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,788 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 92,466 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,925 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,925 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,967 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 39,666 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,471 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông cống thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,562 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cao <=28 m | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50 kg | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,246 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 200 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 29 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 126 | rọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi