Gói thầu: Gói thầu số 34.2020 - Thi công công trình SCL lưới điện khu vực Cam Lâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200248464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 34.2020 - Thi công công trình SCL lưới điện khu vực Cam Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 09:16:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 727,421,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa lưới điện trung áp xuất tuyến 477-E28 Điện Lực Cam Lâm (MCT: SCL20CL01)/Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc CU/XLPE 35-22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | mét |
| 2 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc ACWBCC 50mm2-12,7/24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8.693 | mét |
| 3 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc ACWBCC 35mm2-12,7/24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2.631 | mét |
| 4 | Lắp đặt: Dây đồng bọc cách điện CV30/10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 85 | mét |
| 5 | Lắp đặt: Dây nhôm bọc cách điện AV30/10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 558 | mét |
| 6 | Lắp đặt: Dây nhôm bọc cách điện 0,6kV ABC2x16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 32 | mét |
| 7 | Lắp đặt: Cosse đồng-nhôm Cu-Al 50mm2 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt: Cosse đồng-nhôm Cu-Al 50mm2 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt: Cosse đồng-nhôm Cu-Al 35mm2 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt: Khóa néo ép dây TA 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt: Khóa néo ép dây TA 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 53 | cái |
| 12 | Lắp đặt: Giáp níu dây bọc 50mm2 kèm yếm cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt: Giáp níu dây bọc 35mm2 kèm yếm cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt: Mani U16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 348 | cái |
| 15 | Lắp đặt: Đầu nối đứng dây CDB-cỡ dây 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 31 | cái |
| 16 | Lắp đặt: Thanh đấu rẽ (Pin type bails) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 31 | cái |
| 17 | Lắp đặt: Kẹp răng trung thế 50-120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 62 | cái |
| 18 | Lắp đặt: Kẹp răng trung thế 35-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt: Kẹp răng trung thế 70-185 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt: Cách điện đứng Polymer 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 149 | cái |
| 21 | Lắp đặt: Chuỗi néo 24kV Polymer CN-24P-70kN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 127 | chuỗi |
| 22 | Lắp đặt: Kẹp wire 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt: Sứ ống chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt: Khung rắc 4 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt: Bulong 16x200 + đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt: Bulong 16x250 + đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt: Bulong 16x260 + đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt: Bulong 16x50 + đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt: Bulong 18x100 + đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt: Long den vuông F20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 32 | bộ |
| 31 | Lắp đặt: Long den vuông F18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 52 | bộ |
| 32 | Lắp đặt: Dây đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 39 | m |
| 33 | Lắp đặt: Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 26 | cái |
| 34 | Lắp đặt: Trụ LT PC.I 10-190-3,5kN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | trụ |
| 35 | Lắp đặt: Chụp đầu cột CĐC-1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột MGS-12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Móng |
| 37 | Lắp đặt: Xà néo N-2-12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt: Xà đỡ ĐT-3-12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | bộ |
| B | Sửa chữa lưới điện trung áp xuất tuyến 477-E28 Điện Lực Cam Lâm (MCT: SCL20CL01)/Tháo và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại: Hộp ≤ 4 công tơ 1 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | hộp |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại: Hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | hộp |
| C | Sửa chữa lưới điện trung áp xuất tuyến 477-E28 Điện Lực Cam Lâm (MCT: SCL20CL01)/Tháo gỡ và thu hồi | |||
| 1 | Tháo gỡ, thu hồi: Kẹp cáp IPC trung áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 11 | Cái |
| 2 | Tháo gỡ, thu hồi: Kẹp cáp 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 169 | Cái |
| 3 | Tháo gỡ, thu hồi: Dây dẫn AC-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2.561 | Mét |
| 4 | Tháo gỡ, thu hồi: Dây dẫn AC-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8.481 | Mét |
| 5 | Tháo gỡ, thu hồi: Chuỗi treo polyme 24kV, cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 69 | Bộ |
| 6 | Tháo gỡ, thu hồi: Cách điện chuỗi thủy tinh 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 58 | Bộ |
| 7 | Tháo gỡ, thu hồi: Khóa néo 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 133 | Bộ |
| 8 | Tháo gỡ, thu hồi: Sứ đỡ gốm 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 181 | Cái |
| 9 | Tháo gỡ, thu hồi: Xà đỡ góc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo gỡ, thu hồi: Xà đỡ thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo gỡ, thu hồi: Khung Rack-2 kèm ty và 3 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Bộ |
| 12 | Tháo gỡ, thu hồi: Cột 10m chặt gốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cột |
| 13 | Tháo gỡ, thu hồi: Kẹp Wire 0,4kV hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Cái |
| D | Sửa chữa lưới điện hạ áp các TBA T.M161, T.J093, T.K083, T.M113, T.K080B Điện Lực Cam Lâm. (MCT: SCL20CL04)/Cung cấp và Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt: Trụ 10m-DUL-5.0KN-K=2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Trụ |
| 2 | Lắp đặt: Trụ 8,5m-DUL-2.5KN-K=2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Trụ |
| 3 | Lắp đặt: Trụ 8,5m-DUL-3KN-K=2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Trụ |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột MK-1.x1.2 cho trụ ghép 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Móng |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột MK-1x1 cho trụ đơn 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Móng |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột MK-1x1 cho trụ đơn 10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 7 | Lắp đặt: Dây cáp vặn xoắn LV ABC 4x35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 115 | Mét |
| 8 | Lắp đặt: Dây cáp vặn xoắn LV ABC 4x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 177 | Mét |
| 9 | Lắp đặt: Dây cáp vặn xoắn LV ABC 4x95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 225 | Mét |
| 10 | Lắp đặt: Dây cáp vặn xoắn LV ABC 4x70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1.398 | Mét |
| 11 | Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 1 lổ 95 kèm bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 1 lổ 70 kèm bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt: Khóa néo cuối cáp cỡ dây 4x(35-95) KNC-ABC-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 26 | bộ |
| 14 | Lắp đặt: Khóa đỡ cáp cỡ dây 4x(35-95) KT-ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 30 | bộ |
| 15 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc nhựa CVV 4x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 210 | Mét |
| 16 | Lắp đặt: Kẹp răng xuyên cáp: IPC 25-120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 255 | Cái |
| 17 | Lắp đặt: Đầu cốt đồng cỡ 25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 136 | Cái |
| 18 | Lắp đặt: Ống nhựa xoắn mềm PVC 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 126 | Mét |
| 19 | Lắp đặt: Dây đai chế tạo sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 282 | Mét |
| 20 | Lắp đặt: Khóa đai chế tạo sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 282 | Cái |
| 21 | Lắp đặt: Dây đồng trần M35 để đấu tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | Mét |
| 22 | Lắp đặt: Dây đồng bọc CV 30/10 kéo dây sau công tơ KH 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 170 | Mét |
| 23 | Lắp đặt: Bu lông ghép trụ kèm lông đền 16x450 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| E | Sửa chữa lưới điện hạ áp các TBA T.M161, T.J093, T.K083, T.M113, T.K080B Điện Lực Cam Lâm. (MCT: SCL20CL04)/Tháo và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại: Thùng Công tơ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại: Thùng Công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | Cái |
| 3 | Tháo, lắp đặt lại: Thùng 4 Công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| F | Sửa chữa lưới điện hạ áp các TBA T.M161, T.J093, T.K083, T.M113, T.K080B Điện Lực Cam Lâm. (MCT: SCL20CL04)/Tháo gỡ và thu hồi | |||
| 1 | Tháo gỡ, thu hồi: Dây nhôm bọc AV95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 618 | Mét |
| 2 | Tháo gỡ, thu hồi: Dây nhôm bọc AV70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4.226 | Mét |
| 3 | Tháo gỡ, thu hồi: Dây nhôm bọc AV50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1.032 | Mét |
| 4 | Tháo gỡ, thu hồi: Dây đồng trần M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 980 | Mét |
| 5 | Tháo gỡ, thu hồi: Dây nhôm bọc AV35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 330 | Mét |
| 6 | Tháo gỡ, thu hồi: Dây nhôm bọc AV22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 110 | Mét |
| 7 | Tháo gỡ, thu hồi: Sứ ống chỉ hạ thế 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 192 | Cái |
| 8 | Tháo gỡ, thu hồi: Kẹp Wire đồng nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 101 | Cái |
| 9 | Tháo gỡ, thu hồi: Xà néo cuối XĐT-3.10-01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Bộ |
| 10 | Tháo gỡ, thu hồi: Xà néo cuối XNC-3.10-01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Bộ |
| 11 | Tháo gỡ, thu hồi: Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 124 | Cái |
| 12 | Tháo gỡ, thu hồi: Khung rắc 4 néo cuối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 11 | Bộ |
| 13 | Tháo gỡ, thu hồi: Khung rắc 4 đỡ thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 30 | Bộ |
| 14 | Tháo gỡ, thu hồi: Trụ BTV hủy tại hiện trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Trụ |
| 15 | Tháo gỡ, thu hồi: Trụ BTV chặt gốc còn 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Trụ |
| 16 | Tháo gỡ, thu hồi: Trụ BTV chặt gốc còn 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Trụ |
| G | Sửa chữa lưới điện hạ áp các trạm thuộc xuất tuyến 471-E30 (trạm T.M111, T.N127, N116, T.N117) Điện Lực Cam Lâm. (MCT: SCL20CL05)/Cung cấp và Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt: Trụ 8,5m-DUL-2.5KN-K=2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Trụ |
| 2 | Lắp đặt: Trụ 8,5m-DUL-3KN-K=2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Trụ |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột MK-1.x1.2 cho trụ ghép 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột MK-1x1 cho trụ đơn 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Móng |
| 5 | Lắp đặt: Dây cáp vặn xoắn LV ABC 4x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1.510 | Mét |
| 6 | Lắp đặt: Dây cáp vặn xoắn LV ABC 4x95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2.124 | Mét |
| 7 | Lắp đặt: Dây cáp vặn xoắn LV ABC 4x70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1.712 | Mét |
| 8 | Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 1 lổ 95 kèm bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 1 lổ 70 kèm bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt: Khóa néo cuối cáp cỡ dây 4x(50-95) KNC-ABC-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 81 | bộ |
| 11 | Lắp đặt: Khóa đỡ cáp cỡ dây 4x(50-95) KT-ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 82 | bộ |
| 12 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc nhựa CVV 4x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 635 | Mét |
| 13 | Lắp đặt: Kẹp răng xuyên cáp: IPC 25-120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 765 | Cái |
| 14 | Lắp đặt: Đầu cốt đồng cỡ 25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 512 | Cái |
| 15 | Lắp đặt: Ống nhựa xoắn mềm PVC 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 381 | Mét |
| 16 | Lắp đặt: Dây đai chế tạo sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 696 | Mét |
| 17 | Lắp đặt: Khóa đai chế tạo sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 619 | Cái |
| 18 | Lắp đặt: Dây đồng trần M35 để đấu tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 14 | Mét |
| 19 | Lắp đặt: Bu lông ghép trụ kèm lông đền 16x450 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| H | Sửa chữa lưới điện hạ áp các trạm thuộc xuất tuyến 471-E30 (trạm T.M111, T.N127, N116, T.N117) Điện Lực Cam Lâm. (MCT: SCL20CL05)/Tháo và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại: Thùng Công tơ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại: Thùng Công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Cái |
| 3 | Tháo, lắp đặt lại: Thùng 4 Công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| I | Sửa chữa lưới điện hạ áp các trạm thuộc xuất tuyến 471-E30 (trạm T.M111, T.N127, N116, T.N117) Điện Lực Cam Lâm. (MCT: SCL20CL05)/Tháo gỡ và thu hồi | |||
| 1 | Tháo gỡ, thu hồi: Dây nhôm bọc AV95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6.189 | Mét |
| 2 | Tháo gỡ, thu hồi: Dây nhôm bọc AV70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 7.046 | Mét |
| 3 | Tháo gỡ, thu hồi: Dây nhôm bọc AV50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6.458 | Mét |
| 4 | Tháo gỡ, thu hồi: Dây đồng bọc bọc CV35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 461 | Mét |
| 5 | Tháo gỡ, thu hồi: Dây vặn xoắn ABC 2x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 315 | Mét |
| 6 | Tháo gỡ, thu hồi: Sứ ống chỉ hạ thế 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 552 | Cái |
| 7 | Tháo gỡ, thu hồi: Kẹp Wire đồng nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 419 | Cái |
| 8 | Tháo gỡ, thu hồi: Xà néo cuối XĐT-3.10-01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 7 | Bộ |
| 9 | Tháo gỡ, thu hồi: Xà néo cuối XNC-3.10-01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Bộ |
| 10 | Tháo gỡ, thu hồi: Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 345 | Cái |
| 11 | Tháo gỡ, thu hồi: Khung rắc 4 néo cuối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 42 | Bộ |
| 12 | Tháo gỡ, thu hồi: Khung rắc 4 đỡ thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 69 | Bộ |
| 13 | Tháo gỡ, thu hồi: Trụ BTV chặt gốc còn 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Trụ |
| 14 | Tháo gỡ, thu hồi: Dây CVV 95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 30 | Mét |
| 15 | Tháo gỡ, thu hồi: Dây CVV 120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 18 | Mét |
| 16 | Tháo gỡ, thu hồi: Khung 2 đỡ thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 25 | Cái |
| 17 | Tháo gỡ, thu hồi: Khung 2 néo cuối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi