Gói thầu: Gói thầu số 17: Xây dựng trạm quản lý bảo vệ rừng tại thị trấn Kiên Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200368295-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Xây dựng trạm quản lý bảo vệ rừng tại thị trấn Kiên Lương
Số hiệu KHLCNT 20200231868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Trung ương (Chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh) và vốn địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 15:33:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,414,051,173 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Khoản
2 Chi phí khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Khoản
B TRẠM QUẢN LÝ BẢO VỆ RỪNG KIÊN LƯƠNG
1 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,675 M3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,3563 M3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4333 100M2
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5061 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0804 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1051 Tấn
7 Sản xuất nối cọc bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1695 Tấn
8 ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 30x30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1 100M
9 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Mối nối
10 Phá dỡ bằng thủ công đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,675 M3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,6717 M3
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,781 M3
13 Bê tông sản xuất bằng mái trộn - đổ bằng thủ công bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,2087 M3
14 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8988 M3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3251 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5126 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6875 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0511 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0886 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1802 100M2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1214 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2568 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,373 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2198 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7047 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0987 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,214 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6289 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0067 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3583 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0364 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0043 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0342 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1214 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0218 Tấn
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 M3
37 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,5694 M3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 273,5774 M2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,7412 M2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 366,234 M2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,52 M2
42 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,4719 M2
43 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,7856 M2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300,3186 M2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 535,7615 M2
46 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97,485 M2
47 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,3948 M2
48 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,27 M2
49 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,0902 M2
50 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,75 M2
51 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,25 M2
52 Lát bậc cầu thang bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,2877 M2
53 Lắp dựng cửa sổ kính cường lực 4,8ly, khung nhựa lõi thép u.PVC hệ Euro Profile, phụ kiện GQ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,68 M2
54 Lắp dựng cửa đi 02 cánh, kính cường lực 4,8ly, khung nhựa lõi thép u.PVC hệ Euro Profile, phụ kiện GQ (Ổ khóa và phụ kiện kèm theo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,12 M2
55 Lắp dựng cửa đi 01 cánh, kính cường lực 4,8ly, khung nhựa lõi thép u.PVC hệ Euro Profile, phụ kiện GQ (Ổ khóa và phụ kiện kèm theo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 M2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa bằng kẽm đặt 13x26mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,72 M2
57 Lắp dựng lan can sắt cầu thang trong hà bằng Inox Sus 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,8425 M2
58 Gia công lắp dựng bảng trạm kích thước 1,3x2,5 (khung thép, ốp tôn phẵng, nền chữ sơn hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bảng
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 M3
60 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 1m (Kim thu sét D16 + bộ tiếp địa) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
61 Gia công và đóng cọc chống sét (thép V63x63x2; L=2m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cọc
62 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Mét
63 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây thép ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61 Mét
64 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 Bộ
65 Lắp đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
66 Lắp đèn thường có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
67 Lắp đặt quạt ốp trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Cái
68 Lắp bảng điện âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Cái
69 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Cái
70 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
71 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện =16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
72 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện =20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
73 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện =25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
74 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện =40A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
75 Lắp ổ cắm điện loại đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Cái
76 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 Mét
77 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 Mét
78 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 Mét
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 Mét
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 Mét
81 Lắp đặt tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100M
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100M
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100M
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100M
86 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
87 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cái
88 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Cái
89 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 Cái
90 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 Cái
91 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Cái
92 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cái
93 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
94 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
95 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
96 Lắp đặt Lavabo sứ + vòi Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
97 Lắp đặt chậu rửa Inox loại 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
98 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
99 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
100 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
101 Lắp đặt máy bơm 2Hp (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
102 Lắp đặt van khóa nhựa D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
103 Lắp đặt van khóa nhựa D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
104 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,864 M3
105 Đóng cừ tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3088 100M
106 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,528 M3
107 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,528 M3
108 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8254 M3
109 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,44 M3
110 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
111 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0276 100M2
112 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0075 100M2
113 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 Tấn
114 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0276 Tấn
115 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 Tấn
116 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0454 Tấn
117 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2334 M3
118 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,12 M2
119 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,9955 M2
120 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7456 M2
121 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6608 Tấn
122 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6608 Tấn
123 Sản xuất lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2826 Tấn
124 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,915 M2
125 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1122 100M2
126 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 330,6571 M2
127 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,912 M3
128 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0069 M3
129 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,592 M3
130 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,637 100M2
131 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1799 100M2
132 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1728 100M2
133 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,601 Tấn
134 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0277 Tấn
135 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1648 Tấn
136 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0198 Tấn
137 Sản xuất cột Bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0434 Tấn
138 ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 100M
139 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Mối nối
140 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 M3
141 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0726 Tấn
142 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3707 Tấn
143 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3266 Tấn
144 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->