Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình: Quỹ đất dân cư thôn Nước Mát, thôn Đồng Đình, xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái (hai bên trục I kéo dài)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200375368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình: Quỹ đất dân cư thôn Nước Mát, thôn Đồng Đình, xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái (hai bên trục I kéo dài) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200302015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 10:29:00 đến ngày 2020-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,318,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Chi phí khác | |||
| 1 | Phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| C | XÂY LẮP. MẶT BẰNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,107 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển hữu cơ đổ đi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,107 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển hữu cơ đổ đi 800m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,107 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.043,305 | 100m3 |
| 5 | Đắp mặt bằng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 đổ đi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.042,461 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C3 đổ đi 0,2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,229 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C3 đổ đi 0,5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,345 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C3 đổ đi 0,8km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,886 | 100m3 |
| D | NỀN, MẶT ĐƯỜNG. Nền đường | |||
| 1 | Đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Đào xới đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | 100m3 |
| 3 | Đầm lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C3 =TC 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 = máy 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,711 | 100m2 |
| E | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất C3 = TC 3% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,142 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất C3 = máy 97% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,279 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 đổ đi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,682 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 đổ đi 0,2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,682 | 100m3 |
| 5 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,607 | 100m3 |
| 6 | Mặt đường BTXM M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,79 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất giá đỡ thanh truyền lực, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 1 tấn |
| 9 | Ma tít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 10 | Nhựa đường quét 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| F | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Bê tông viên bó vỉa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m3 |
| 2 | Cốt thép bó vỉa d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 3 | Ván khuôn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347 | m |
| 5 | Đào móng đất C3 =TC 3% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,912 | m3 |
| 6 | Đào móng đất C3 = máy 97% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,558 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m3 |
| 8 | Bê tông rãnh dọc M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,42 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm bản M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,35 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm bản d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | tấn |
| 11 | Ván khuôn rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,337 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản TL<250Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347 | cái |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,17 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm bản d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm bản d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Đệm bản bằng giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm bản TL<250Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tấm bản >250Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cột LT-8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 3 | Cột LT-8,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 4 | Móng cột M2K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Móng cột M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp vặn xoắn XLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,4 | m |
| 8 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Kẹp treo 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Kẹp hãm KH4x35-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| I | CẤP NƯỚC SINH HOẠT. Phần lắp đặt tuyến ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| J | Hố van xả khí DN25 | |||
| 1 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| K | Đào đất tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,13 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi