Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng nhà xe ô tô e bộ e276 f367

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200370148-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 367
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng nhà xe ô tô e bộ e276 f367
Số hiệu KHLCNT 20200309365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-28 16:32:00 đến ngày 2020-04-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,158,741,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo hiểm tai nạn đối với người lao động <br/> Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> 1 Tron gói
2 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tron gói
3 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tron gói
4 Chi phí bảo hành Công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tron gói
5 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tron gói
6 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tron gói
7 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tron gói
B HẠNG MỤC XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Tháo dỡ mái tôn cao &lt;&#x3D;4m<br/> Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> 562,8 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao &lt;&#x3D;4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,136 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường &lt;&#x3D;22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,3 m3
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,742 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly &lt;&#x3D;7km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,742 100m3
7 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng &lt;&#x3D;1m,sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,66 m3
8 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,854 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,66 m3
10 Bê tông lót móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,18 m3
11 Bê tông móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1 m3
12 Bê tông cột tiết diện &lt;&#x3D;0,1m2, chiều cao &lt;&#x3D;4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m3
13 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,132 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,668 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,613 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,258 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,453 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính &lt;&#x3D;10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính &lt;&#x3D;18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,761 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,795 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,686 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,088 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,202 tấn
30 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy &lt;&#x3D;30cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,072 m3
31 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy &lt;&#x3D;10cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,592 m3
32 Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198 m2
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198 m2
34 Sản xuất bê tông lá chớp đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,376 m3
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,611 tấn
37 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng &lt;&#x3D;50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 cái
38 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,56 m2
39 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344,04 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,28 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,72 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo Chương V 531,56 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344,04 m2
45 Lu lèn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 100m2
46 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,336 m3
47 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,034 100m2
48 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,605 m3
49 Cắt khe co giãn mặt nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,15 10m
50 Trám khe 1x4 đường lăn, sân đỗ bằng mastic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,15 10m
51 Láng sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 m2
52 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 m2
53 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ &lt;&#x3D;18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,442 tấn
54 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,007 tấn
55 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ &lt;&#x3D;18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,442 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,007 tấn
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,136 m2
58 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ nhôm AZ150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,132 100m2
59 Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch thẻ trát vữa XM M75 rộng 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
60 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 cái
61 Lắp đặt đèn Led tròn 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
64 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
65 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
66 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp &lt;&#x3D; 300x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
67 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống &lt;&#x3D;27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
68 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp &lt;&#x3D; 60x80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 hộp
69 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
70 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Đóng cọc tiếp địa cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
72 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D &#x3D;8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
73 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3m, sâu &lt;&#x3D;3m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,215 m3
74 Bê tông lót móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,555 m3
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính &lt;&#x3D;10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
76 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
77 Bê tông móng rộng &gt;250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
78 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy &lt;&#x3D;30cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,632 m3
79 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
80 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 100m2
81 Bê tông giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 m3
82 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,16 m2
83 Láng đáy bể dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
84 Quét flinkote chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m2
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk&#x3D;60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
86 Lắp đặt van phao đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
87 Lắp đặt giá để thiết bị PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
88 Lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
89 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
90 Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
91 Lắp đặt thang nhôm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
92 Lắp đặt Vỉ dập lửa chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chiếc
93 Bùi nhùi dập lửa chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chiếc
94 Lắp đặt Câu liêm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chiếc
95 Lắp đặt Dao phát quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
96 Lắp đặt Xô chữa cháy 10 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chiếc
97 Lắp đặt xẻng chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chiếc
98 Lắp đặt Kẻng và búa đánh kẻng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk&#x3D;100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
100 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d&#x3D;100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
101 Lắp đặt côn Inox d&#x3D;110&#x2F;90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
102 Lắp đặt quả cầu chắn rác d&#x3D;100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
103 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,122 100m3
104 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng &lt;&#x3D;100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
105 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 6m nối bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
106 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,292 m3
107 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng &gt;1m,sâu &gt;1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,365 m3
108 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
109 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
110 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính &lt;&#x3D;10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
111 Bê tông móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
112 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy &lt;&#x3D;30cm h&lt;&#x3D;50m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,526 m3
113 Sản xuất bê tông xà dầm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
114 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng &lt;&#x3D;50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
115 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
116 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
117 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng &lt;&#x3D;20kg&#x2F;cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 tấn
118 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 tấn
119 Lu lèn nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 100m2
120 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4 m3
121 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 100m2
122 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,72 m3
123 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 10m
124 Trám khe 1x4 đường lăn, sân đỗ bằng mastic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 10m
125 Sản xuất cột chống sét bằng Inox D90x5,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
126 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
127 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng D &#x3D;8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
128 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống &lt;&#x3D;34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
129 Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo R&#x3D;50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
131 Lắp đặt hộp đo điện tở đất, kích thước hộp &lt;&#x3D; 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
132 Lắp đặt bộ đếm sét CDR-Universal Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->