Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng nhà xe ô tô e bộ e276 f367
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200370148-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 367 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng nhà xe ô tô e bộ e276 f367 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-28 16:32:00 đến ngày 2020-04-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,158,741,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG |
|||
| 1 | Bảo hiểm tai nạn đối với người lao động <br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> | 1 | Tron gói |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tron gói |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tron gói |
| 4 | Chi phí bảo hành Công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tron gói |
| 5 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tron gói |
| 6 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tron gói |
| 7 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tron gói |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ |
|||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> | 562,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,136 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,742 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,742 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,66 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,854 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,66 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,18 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 13 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,132 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,668 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,258 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,453 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,761 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,795 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,202 | tấn |
| 30 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,072 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | m2 |
| 34 | Sản xuất bê tông lá chớp đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | tấn |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 38 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,56 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,04 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,28 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,72 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,56 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,04 | m2 |
| 45 | Lu lèn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | 100m2 |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,336 | m3 |
| 47 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,034 | 100m2 |
| 48 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,605 | m3 |
| 49 | Cắt khe co giãn mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,15 | 10m |
| 50 | Trám khe 1x4 đường lăn, sân đỗ bằng mastic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,15 | 10m |
| 51 | Láng sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m2 |
| 52 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m2 |
| 53 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,442 | tấn |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,007 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,442 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,007 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,136 | m2 |
| 58 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ nhôm AZ150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,132 | 100m2 |
| 59 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch thẻ trát vữa XM M75 rộng 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 60 | Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn Led tròn 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | hộp |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 70 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Đóng cọc tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 73 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,215 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 78 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 81 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | m3 |
| 82 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,16 | m2 |
| 83 | Láng đáy bể dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 84 | Quét flinkote chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt van phao đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 87 | Lắp đặt giá để thiết bị PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 88 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt thang nhôm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Vỉ dập lửa chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 93 | Bùi nhùi dập lửa chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 94 | Lắp đặt Câu liêm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 95 | Lắp đặt Dao phát quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Xô chữa cháy 10 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 97 | Lắp đặt xẻng chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 98 | Lắp đặt Kẻng và búa đánh kẻng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 100 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn Inox d=110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt quả cầu chắn rác d=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 103 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,122 | 100m3 |
| 104 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 6m nối bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 106 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,292 | m3 |
| 107 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,365 | m3 |
| 108 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 111 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 112 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=50m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,526 | m3 |
| 113 | Sản xuất bê tông xà dầm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=20kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 119 | Lu lèn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | 100m2 |
| 120 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m3 |
| 121 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | 100m2 |
| 122 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,72 | m3 |
| 123 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | 10m |
| 124 | Trám khe 1x4 đường lăn, sân đỗ bằng mastic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | 10m |
| 125 | Sản xuất cột chống sét bằng Inox D90x5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 127 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng D =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo R=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 131 | Lắp đặt hộp đo điện tở đất, kích thước hộp <= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt bộ đếm sét CDR-Universal | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi