Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200233914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20200233427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn thanh lý tháo dỡ công trình cũ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 17:06:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,939,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1- Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 804,6648 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 459,441 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m,ô tô 10T,Đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 345,2236 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly <= 2km, ô tô 10T, Đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 345,2236 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 61,7446 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 276,8496 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông lót móng bậc cấp, ram dốc Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,017 | 1 m3 |
| 8 | Lót bạc ni lông nền bậc cấp, ram dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,108 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông bậc cấp, ram dốc Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,2475 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 246,91 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông cổ móng có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa BT đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,1517 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại cổ móng cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55,395 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,83 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông dầm, giằng móng Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,799 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 121,99 | 1 m2 |
| 16 | Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,4715 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông giằng móng đổ thủ công Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụ 6-8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,232 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép sườn móng bè, bản móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,982 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép sườn móng bè Đường kính cốt thép d<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,155 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép sườn móng bè Đường kính cốt thép d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,744 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép cổ móng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1556 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cổ móng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,329 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép cổ móng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,578 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép dầm kiềng, giằng móng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,088 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép dầm kiềng, giằng móng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,326 | Tấn |
| B | 2- Phần thân | |||
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <= 16m,vữa BT đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 54,5303 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 918,0204 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,6647 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,1694 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,0417 | Tấn |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng tầng 2, tầng 3, tầng 4 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 97,332 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng tầng mái Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,4335 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.383,5015 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,0074 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,6276 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,4843 | Tấn |
| 12 | Bê tông sàn tầng 2 Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 43,3601 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông sàn tầng 3 Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,2358 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông sàn tầng 4 Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41,4644 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông sàn tầng mái Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55,2668 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn kim loại sàn, sê nô mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.619,759 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,4058 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0459 | Tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,973 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn kim loại lanh tô lanh tô liền mái hắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 286,926 | 1 m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam, tấm đan, vữa BT đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,5978 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại, lam đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,9525 | 1 m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,327 | 1 tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | Cái |
| 25 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, lam... Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,116 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, lam.. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,355 | Tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,8845 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn kim loại cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 263,9666 | 1 m2 |
| 29 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7358 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,9527 | Tấn |
| D | Hoàn thiện bậc cấp | |||
| 1 | Xây bậc cấp gạch không nung đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,2322 | 1 m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp Đá granite tự nhiên, dài <=1.6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,635 | 1 m2 |
| 3 | Cắt rãnh chống trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 138,6 | m |
| 4 | Trát thành bậc cấp, bồn hoa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,5 | 1 m2 |
| E | Cửa | |||
| 1 | GCLD cửa đi uPVC 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 65,562 | m2 |
| 2 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh: bản lề 3D, khóa đa điểm, tay nắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | Bộ |
| 3 | GCLD cửa đi uPVC 1 cánh, kính an toàn dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,056 | m2 |
| 4 | Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Bộ |
| 5 | GCLD cửa sổ uPVC 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 76,76 | m2 |
| 6 | Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| 7 | GCLD cửa sổ uPVC mở quay, kính an toàn dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 86,564 | m2 |
| 8 | Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38 | Bộ |
| 10 | GCLD cửa sổ lật uPVC, kính an toàn dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55,626 | m2 |
| 11 | Phụ kiện GQ cửa sổ lật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 82 | Bộ |
| 12 | Lắp dựng vách kính uPVC kính an toàn dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50,64 | m2 |
| 13 | GCLD cửa sổ mái khung thép hộp mạ kẽm 60x30x2mm, lambris thép lá 50x2, sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,584 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông rỗng 14x14x1.2mm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,523 | 1 tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 96,14 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước Sơn 2 thành phần màu xám | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77,183 | 1 m2 |
| 17 | GCLD cửa lên mái bằng inox, khung V, có chốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,96 | m2 |
| F | Hệ lam, mái sảnh | |||
| 1 | Sản xuất kcấu thép khung đỡ, giá đỡ... vách kính mái sảnh, thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3395 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khác Khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3395 | Tấn |
| 3 | Lắp kính cường lực 10mm mái sảnh Mái sảnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,34 | m2 |
| 4 | Sản xuất hệ lam bằng thép hộp hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,0745 | 1 tấn |
| 5 | Bu lông F12, L=100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 464 | Cái |
| 6 | Lắp dựng lam sắt Vữa XM cát vàng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 114,16 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước Sơn Epoxy màu đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 217,272 | 1 m2 |
| 8 | GCLD lam nhôm chắn nắng C85, dày 0.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 280,495 | m2 |
| 9 | GCLD vách ngăn kính dày 8mm, khung thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,3 | m2 |
| G | Hoàn thiện cầu thang, lan can | |||
| 1 | Xây bậc cấp CT gạch không nung đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,6162 | 1 m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang Đá granite tự nhiên, dài >1.6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 133,6 | 1 m2 |
| 3 | Cắt rãnh chống trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 415,6 | m |
| 4 | Ôp đá granite viền chân cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,845 | 1m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can gỗ N2 kích thước 150x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7733 | 1 m3 |
| 6 | Sơn Pu tay vịn cầu thang Cầu thang 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,8882 | m2 |
| 7 | Sản xuất lan can ram dốc, lan can, khung bảo vệ hoa bê tông bằng inox Sus-304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,1063 | Tấn |
| 8 | LD tay vịn lan can, lan can ram dốc Vữa XM cát vàng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 159,04 | m2 |
| H | Nền, sàn | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 43,586 | 1 m3 |
| 2 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 128,9805 | 1 m3 |
| 3 | Lót bạt ni lông chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 555,536 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,858 | 1 m3 |
| 5 | Lát nền, sàn Gạch granite nhân tạo kt 60x60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.267,428 | 1 m2 |
| 6 | Lát nền phòng vệ sinh Gạch ceramic chống trượt kt 30x30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 110,08 | 1 m2 |
| 7 | Lát đá len cửa Đá granite màu đen chấm trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,32 | 1 m2 |
| 8 | Lát gạch nền nhà xe Gạch Terrazzo, kích thước 30x30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 129,01 | 1 m2 |
| I | Mái | |||
| 1 | Xây tường đầu hồi gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,278 | m3 |
| 2 | Trát tường đầu hồi, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52,78 | 1 m2 |
| 3 | Xà gồ thép hộp 100x50x1.8mm mạ kẽm a=1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 617,758 | m |
| 4 | Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm kích thước 40x40x1.4mm, a=0.35m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.475,734 | m |
| 5 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,1634 | Tấn |
| 6 | Lợp mái ngói 22 V/m2 Chiều cao <=16m (li tô thép hộp 20x20) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 562,2889 | 1 m2 |
| 7 | GCLD cửa lên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6956 | m2 |
| J | Công tác xây | |||
| 1 | Xây tường bao gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 93,32 | m3 |
| 2 | Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày 20cm,Cao <=16m,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 121,82 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <=10cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,87 | m3 |
| 4 | Xây lan can gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày 15cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,7535 | m3 |
| 5 | Xây hộp kỹ thuật gạch BT đặc (6x9.5x20) Dày <=10cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,7039 | m3 |
| 6 | Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch hoa bê tông kt 190x190x65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 67,2 | 1m2 |
| K | Hoàn thiện | |||
| 1 | GCLD vách ngăn compact HPL màu xanh dày 12mm+ phụ kiện inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 51,9 | m2 |
| 2 | GCLD cửa compact HPL màu xanh dày 12mm (bao gồm khóa, tay nắm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,2 | m2 |
| 3 | Ôp chân tường ngoài Đá chẻ ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,1697 | 1 m2 |
| 4 | Ôp tường trang trí mặt ngoài Gạch ceramic kt 20x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 130 | 1 m2 |
| 5 | Ôp tường, trụ, cột phòng vệ sinh, phòng học Cạch ceramic kt 30x60cm, cao 1.8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 138,96 | 1 m2 |
| 6 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch granite kt 15x60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 74,094 | 1 m2 |
| 7 | Đóng trần trần cao chống ẩm khung sườn nổi, tấm thạch cao 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 101,65 | 1m2 |
| 8 | Ôp gạch bàn thí nghiệm Gạch ceramic kt 30x30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,292 | 1 m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29,288 | 1 m2 |
| 10 | Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lớp đầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 483,28 | 1 m2 |
| 11 | Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lớp sau) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 483,28 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.844,208 | 1 m2 |
| 13 | Trát trụ, cột bên ngoài, HKT Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 314,37 | 1 m2 |
| 14 | Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 688,973 | 1 m2 |
| 15 | Trát xà dầm Vữa XM M75, có hồ dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.280,501 | 1 m2 |
| 16 | Trát trần, sê nô Vữa XM M75, có hồ dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.518,1088 | 1 m2 |
| 17 | Trát lanh tô, lam bê tông Vữa XM M75, có hồ dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 245,502 | 1 m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng sàn bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.619,7588 | 1 m2 |
| 19 | Chống thấm sàn vệ sinh, sê nô, mái sảnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 296,8281 | 1 m2 |
| 20 | Láng trên sê nô, ô văng Dày 2 cm , Vữa M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 305,188 | 1 m2 |
| 21 | Trát gờ móc nước Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 201,636 | 1 m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5.331,7908 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.081,042 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm D40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1 m |
| 25 | LĐ ống tràn thoát nước D27x 1.9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 m |
| 26 | Chi tiết khe nhiệt, khe lún | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | VT |
| L | LD dàn giáo ngoài và vc vl lên cao | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.878,552 | 1 m2 |
| M | - Sân vườn nội bộ | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,2 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,8 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | 1 m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45,4 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông nền sân, cắt khe co giãn Vữa bê tông sạn ngang 2x4M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45,4 | 1 m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo, kích thước 30x30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 454 | 1 m2 |
| 7 | Xây bó vỉa, bồn hoa đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,485 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 63,096 | 1 m3 |
| 9 | Trồng cây Hoàng Yến cao 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cây |
| 10 | Trồng cây Sao Đen cao 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cây |
| 11 | Trồng cây Tùng <=1.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cây |
| 12 | Trồng cây Sến Xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cây |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Nước máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | 1cây/90n |
| N | - Cổng - Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 121,2674 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 78,287 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,267 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,68 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,8364 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 137,548 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,371 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 106,818 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông giằng tường rào Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,6818 | 1 m3 |
| 10 | Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,1952 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, dằng cổng Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,002 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,34 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái cổng Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,764 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,4 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn Lam, đan, vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,8574 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60,968 | 1 m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 420 | Cái |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 19 | Gia công cốt thép cổng, hàng rào Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,4079 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cổng, hàng rào Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,5063 | Tấn |
| 21 | Xây cột, trụ gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,748 | 1 m3 |
| 22 | Xây tường bao gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,994 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 171,24 | 1 m2 |
| 24 | Đắp nổi đầu trụ tường rào Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,46 | 1 m2 |
| 25 | Trát tường rào, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 269,958 | 1 m2 |
| 26 | Trát dầm cổng, giằng tường rào Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,18 | 1 m2 |
| 27 | Trát trần Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,4 | 1 m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 1 m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 490,778 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,6 | m2 |
| 31 | GCLD chống sắt hàng rào thép mạ kẽm Vữa XM cát vàng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,576 | m2 |
| 32 | GCLD chữ inox 304 dày 30, cao 180 NGUYEN DU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Chữ |
| 33 | GCLD chữ inox 304 dày 30, cao 120 TRUONG TRUNG HOC CO SO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | Chữ |
| 34 | GCLD chữ inox 304 dày 10, cao 40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55 | Chữ |
| O | - Điện chiếu sáng+ Nối đất+ Chống sét | |||
| P | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led 0.6m/10W lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18W+ chóa phản quang (chiếu bảng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W chóa phản quang (chiếu bàn thự hành) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18W lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 101 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần led 9W (kiểu tổ ong D271-H32) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 51 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led có ắc qui hoạt động >2h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm led chỉ hướng 2 mặt có ắc qui hoạt động >2h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 Bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ Sải cánh 400mm-47W- 220V/50Hz | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 53 | Cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường: sải cánh 400mm- 45W-220V/50Hz | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 44 | Cái |
| 11 | Lắp đặt quạt hút âm tường Sải cánh 250mm-40W- 220V/50Hz, Q=42m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + mặt + đế âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | Cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 4 nút bậc + mặt + đế âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 5 nút bậc + mặt + đế âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 chiều ba + mặt + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 chiều bốn + mặt + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+ đế chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 105 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 6A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 32A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 75A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt bảng điện 2 cực EM2PL+ hộp âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt bảng điện 4 cực EM4PL+ hộp âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt bảng điện 6 cực EM6PL+ hộp âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 29 | Lắp đặt bảng điện 12 cực EM12PL+ hộp âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 30 | Tủ điện 570x400x200 (có khóa, có cửa 2 lớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Hộp |
| 31 | Tủ điện 520x350x170 (có khóa, có cửa 2 lớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Tủ |
| 32 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp <=150x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75 | Hộp |
| 33 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x1.5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5.100 | 1m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x2.5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.500 | 1m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.310 | 1m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x10)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 120 | 1m |
| 37 | Kéo rải & lắp cố định đường cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x25)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | 1 m |
| 38 | Đào đất mương cáp điện Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,16 | 1 m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,56 | 1 m3 |
| 40 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,191 | 1000v |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,56 | 1 m3 |
| 42 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | 1 m |
| 43 | LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp đi âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.850 | 1 m |
| 44 | LĐ ống nhựa cứng SP D25 để luồn dây cáp đi âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 340 | 1 m |
| 45 | Thanh treo inox hộp 12x12x1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | m |
| 46 | Inox dẹp 30x50x1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48 | Tấm |
| 47 | Vít nở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48 | Cái |
| 48 | Tắc kê đạn innox D6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48 | Cái |
| 49 | Bu lông, đai ốc + lông đền D6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48 | Cái |
| Q | Nối đất | |||
| 1 | Đào mương cáp Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,28 | 1 m3 |
| 2 | Cáp đồng trần 35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | m |
| 3 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D35/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | 1 m |
| 4 | Gia công cọc nối đất L63x63x6/2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 43 | m |
| 6 | Đo điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Điểm |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,28 | 1 m3 |
| R | Chống sét | |||
| 1 | Đào đất mương cáp Đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,64 | 1 m3 |
| 2 | Gia công kim thu sét D20 mạ kẽm nhúng nóng Chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | Cái |
| 3 | Gia công cọc nối đất L63x63x6/2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,6 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 260 | m |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,64 | 1 m3 |
| 7 | Đo điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Điểm |
| 8 | Hộp đo điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Hộp |
| 9 | Kẹp ống omega 21 innox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | Cái |
| 10 | LĐ ống nhựa uPVC D21x3.0mm (luồn cáp dẫn sét M70) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | 1 m |
| S | - Hệ thống cấp thoát nước | |||
| T | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt+ hang xịt+phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | 1 Bộ |
| 2 | Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabô+ bộ thu nước+ rắc co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi nước lavabo+ rắc co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ vòi nước tiểu treo nam+ bộ thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp phễu thu có xi phông inox 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | Cái |
| 7 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng, tay gạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen+ phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 Bộ |
| U | Vật liệu cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống chịu nhiệt D20x2.3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống chịu nhiệt D25x2.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống chịu nhiệt D50x4.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt cút ren trong D20-21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 63 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 120 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu chịu nhiệt D25-20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu chịu nhiệt D25-20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 54 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu chịu nhiệt D50-25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu chịu nhiệt D50-25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D40mm+ hộp đựng van đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 14 | Đào mương cấp nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,4 | 1 m3 |
| 15 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,351 | 1000v |
| 16 | Đắp đất mương cấp nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,8 | 1 m3 |
| V | Vật liệu thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC D60x4.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | 1 m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC D114x5.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60 | 1 m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC D125x5.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | 1 m |
| 6 | LĐ cút nhựa PVC D34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 58 | Cái |
| 7 | LĐ cút thu hẹp PVC D90-34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 8 | LĐ tê thu hẹp PVC D90-34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23 | Cái |
| 9 | LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D90-60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 10 | LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 11 | LĐ cút nhựa PVC D90-135độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55 | Cái |
| 12 | LĐ tê xiên nhựa PVC D90-135độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | Cái |
| 13 | LĐ cút nhựa PVC D114mm- 135độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46 | Cái |
| 14 | LĐ tê xiên nhựa PVC D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | Cái |
| 15 | LĐ côn thu hẹp PVC D114-90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 16 | LĐ tê thu hẹp PVC D114-90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 17 | LĐ côn thu hẹp PVC D125-114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 18 | LĐ tê xiên thu hẹp PVC D125-114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 19 | LĐ cút nhựa PVC D125mm- 135 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 20 | Chụp thông hơi D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 21 | Sản xuất kcấu thép khung đỡ, ty treo thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,093 | 1 tấn |
| 22 | Bu lông nở M6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55 | Cái |
| 23 | Sản xuất kcấu nòng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,03 | 1 tấn |
| 24 | Măng sông PVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | Cái |
| 25 | Lắp đặt hệ giá đỡ, ty treo ống cấp, thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,123 | Tấn |
| W | Cấp nước vào bể PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống chịu nhiệt D50x4.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt van khóa D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van phao cơ D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 4 | Đào mương cấp nước ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,2 | 1 m3 |
| 5 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,176 | 1000v |
| 6 | Đắp đất mương cấp nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,4 | 1 m3 |
| X | Thoát nước mái | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 336 | 1 m |
| 2 | LĐ cút nhựa PVC D90mm, 90 độ, 135 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33 | Cái |
| 3 | LĐ cút thu hẹp PVC D114-90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | Cái |
| 4 | LĐ tê xiên thu hẹp PVC D114-90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 5 | Lắp rọ chắn rác inox D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | Cái |
| 6 | Sản xuất kcấu nòng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,057 | 1 tấn |
| 7 | Măng sông PVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | Cái |
| 8 | Lắp đặt nòng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,057 | Tấn |
| Y | Bể tự hoại (BTH1) | |||
| 1 | Xây bể tự hoại gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,736 | 1 m3 |
| 2 | Trát tường bể (Lần 1)dày 1.5 cm Vữa XM M75 | 19,4 | 1 m2 | |
| 3 | Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,4 | 1 m2 |
| 4 | Láng đáy bể tự hoại Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,64 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,596 | 1 m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,456 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, giằng bể Đk <10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,157 | 1 tấn |
| 9 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | 1 m |
| 10 | LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 m |
| 11 | LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 m |
| 12 | LĐ cút nhựa PVC D49-90 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 13 | LĐ tê nhựa PVC D49 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 14 | LĐ cút nhựa PVC D140-90 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 15 | LĐ tê nhựa PVC D125mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 16 | LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 17 | Kẹo ống omega 49 inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | Cái |
| Z | - Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 127,3417 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,7727 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m,ô tô 10T,Đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 79,569 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly <= 2km, ô tô 10T, Đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 79,569 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,7088 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đáy mương, hố ga Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,2 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy mương, hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 74,3 | 1 m2 |
| 8 | Xây thành mương gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,182 | 1 m3 |
| 9 | Xây hố ga gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,1608 | 1 m3 |
| 10 | Trát trong mương, hố ga, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 102,85 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,306 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,32 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,395 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,37 | 1 m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 125 | Cái |
| 16 | Cốt thép tấm đan, giằng mương, hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,056 | 1 tấn |
| 17 | Láng muơng, rãnh nước dày 1 cm, Vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40,82 | 1 m2 |
| 18 | LĐ ống BT ly tâm nối bằng PP xảm Đkính ống 300mm hoạt tải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | 1 m |
| 19 | Nối bê tông bằng phương pháp đường kính ống 600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1mối nối |
| AA | Móng bệ máy bơm, móng hộp chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,8167 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bệ hộp chữa cháy Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1283 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bệ bơm Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,424 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,16 | 1 m2 |
| 5 | Xây móng gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,7116 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng, móng bệ bơm Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,822 | 1 m3 |
| 7 | Xây bậc cấp gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,243 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,68 | 1 m3 |
| 9 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,1578 | 1 m3 |
| AB | Bể nước PCCC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 86,346 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,49 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m,ô tô 10T,Đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77,222 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly <= 2km, ô tô 10T, Đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 71,228 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông lót đáy bể Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,922 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bể chứa thành thẳng Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,07 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,4 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50,4 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng Chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 61,18 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn nắp bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,78 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,553 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,697 | Tấn |
| 13 | Láng bể nước dày 1 cm, Vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36,4 | 1 m2 |
| 14 | Láng bể nước dày 1.5 cm, Vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36,4 | 1 m2 |
| 15 | Trát trong , bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lớp đầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49,21 | 1 m2 |
| 16 | Trát trong bể, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lớp thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49,21 | 1 m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55,77 | 1 m2 |
| 18 | Thi công mạch ngừng bằng băng cản nước pvc sika V20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | 1 m |
| 19 | Láng nắp bể Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36,4 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi