Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp của dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200233914-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Số hiệu KHLCNT 20200233427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn thanh lý tháo dỡ công trình cũ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 17:06:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,939,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1- Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 804,6648 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 459,441 1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m,ô tô 10T,Đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 345,2236 1 m3
4 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly <= 2km, ô tô 10T, Đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 345,2236 1 m3
5 Bê tông lót móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 61,7446 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 276,8496 1 m3
7 Bê tông lót móng bậc cấp, ram dốc Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,017 1 m3
8 Lót bạc ni lông nền bậc cấp, ram dốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32,108 1 m2
9 Bê tông bậc cấp, ram dốc Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,2475 1 m3
10 Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 246,91 1 m2
11 Bê tông cổ móng có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa BT đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,1517 1 m3
12 Ván khuôn kim loại cổ móng cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55,395 1 m2
13 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,83 1 m3
14 Bê tông dầm, giằng móng Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,799 1 m3
15 Ván khuôn giằng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 121,99 1 m2
16 Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24,4715 1 m3
17 Bê tông giằng móng đổ thủ công Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụ 6-8cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,232 1 m3
18 Gia công cốt thép sườn móng bè, bản móng Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,982 Tấn
19 Gia công cốt thép sườn móng bè Đường kính cốt thép d<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,155 Tấn
20 Gia công cốt thép sườn móng bè Đường kính cốt thép d>18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,744 Tấn
21 Gia công cốt thép cổ móng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1556 Tấn
22 Gia công cốt thép cổ móng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,329 Tấn
23 Gia công cốt thép cổ móng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,578 Tấn
24 Gia công cốt thép dầm kiềng, giằng móng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,088 Tấn
25 Gia công cốt thép dầm kiềng, giằng móng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,326 Tấn
B 2- Phần thân
C Phần kết cấu
1 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <= 16m,vữa BT đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 54,5303 1 m3
2 Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 918,0204 1 m2
3 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,6647 Tấn
4 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,1694 Tấn
5 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,0417 Tấn
6 Bê tông xà, dầm, giằng tầng 2, tầng 3, tầng 4 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 97,332 1 m3
7 Bê tông xà, dầm, giằng tầng mái Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28,4335 1 m3
8 Ván khuôn kim loại xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.383,5015 1 m2
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,0074 Tấn
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,6276 Tấn
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,4843 Tấn
12 Bê tông sàn tầng 2 Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 43,3601 1 m3
13 Bê tông sàn tầng 3 Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 39,2358 1 m3
14 Bê tông sàn tầng 4 Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 41,4644 1 m3
15 Bê tông sàn tầng mái Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55,2668 1 m3
16 Ván khuôn kim loại sàn, sê nô mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.619,759 1 m2
17 Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,4058 Tấn
18 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0459 Tấn
19 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng, M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,973 1 m3
20 Ván khuôn kim loại lanh tô lanh tô liền mái hắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 286,926 1 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam, tấm đan, vữa BT đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,5978 1 m3
22 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại, lam đúc sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30,9525 1 m2
23 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,327 1 tấn
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 Cái
25 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, lam... Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,116 Tấn
26 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, lam.. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,355 Tấn
27 Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23,8845 1 m3
28 Ván khuôn kim loại cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 263,9666 1 m2
29 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,7358 Tấn
30 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,9527 Tấn
D Hoàn thiện bậc cấp
1 Xây bậc cấp gạch không nung đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,2322 1 m3
2 Lát đá bậc tam cấp Đá granite tự nhiên, dài <=1.6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 34,635 1 m2
3 Cắt rãnh chống trượt Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 138,6 m
4 Trát thành bậc cấp, bồn hoa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,5 1 m2
E Cửa
1 GCLD cửa đi uPVC 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 65,562 m2
2 Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh: bản lề 3D, khóa đa điểm, tay nắm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21 Bộ
3 GCLD cửa đi uPVC 1 cánh, kính an toàn dày 6.38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,056 m2
4 Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 Bộ
5 GCLD cửa sổ uPVC 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6.38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 76,76 m2
6 Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở trượt Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Bộ
7 GCLD cửa sổ uPVC mở quay, kính an toàn dày 6.38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 86,564 m2
8 Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở quay Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 42 Bộ
9 Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 38 Bộ
10 GCLD cửa sổ lật uPVC, kính an toàn dày 6.38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55,626 m2
11 Phụ kiện GQ cửa sổ lật Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 82 Bộ
12 Lắp dựng vách kính uPVC kính an toàn dày 6.38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 50,64 m2
13 GCLD cửa sổ mái khung thép hộp mạ kẽm 60x30x2mm, lambris thép lá 50x2, sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,584 m2
14 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông rỗng 14x14x1.2mm mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,523 1 tấn
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 96,14 m2
16 Sơn sắt thép các loại, 3 nước Sơn 2 thành phần màu xám Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 77,183 1 m2
17 GCLD cửa lên mái bằng inox, khung V, có chốt Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,96 m2
F Hệ lam, mái sảnh
1 Sản xuất kcấu thép khung đỡ, giá đỡ... vách kính mái sảnh, thép hộp mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3395 1 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép khác Khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3395 Tấn
3 Lắp kính cường lực 10mm mái sảnh Mái sảnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35,34 m2
4 Sản xuất hệ lam bằng thép hộp hộp mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,0745 1 tấn
5 Bu lông F12, L=100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 464 Cái
6 Lắp dựng lam sắt Vữa XM cát vàng M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 114,16 m2
7 Sơn sắt thép các loại, 3 nước Sơn Epoxy màu đen Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 217,272 1 m2
8 GCLD lam nhôm chắn nắng C85, dày 0.6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 280,495 m2
9 GCLD vách ngăn kính dày 8mm, khung thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,3 m2
G Hoàn thiện cầu thang, lan can
1 Xây bậc cấp CT gạch không nung đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,6162 1 m3
2 Lát đá bậc cầu thang Đá granite tự nhiên, dài >1.6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 133,6 1 m2
3 Cắt rãnh chống trượt Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 415,6 m
4 Ôp đá granite viền chân cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,845 1m2
5 Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can gỗ N2 kích thước 150x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,7733 1 m3
6 Sơn Pu tay vịn cầu thang Cầu thang 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,8882 m2
7 Sản xuất lan can ram dốc, lan can, khung bảo vệ hoa bê tông bằng inox Sus-304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,1063 Tấn
8 LD tay vịn lan can, lan can ram dốc Vữa XM cát vàng M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 159,04 m2
H Nền, sàn
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 43,586 1 m3
2 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 128,9805 1 m3
3 Lót bạt ni lông chống thấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 555,536 1 m2
4 Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 42,858 1 m3
5 Lát nền, sàn Gạch granite nhân tạo kt 60x60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.267,428 1 m2
6 Lát nền phòng vệ sinh Gạch ceramic chống trượt kt 30x30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 110,08 1 m2
7 Lát đá len cửa Đá granite màu đen chấm trắng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,32 1 m2
8 Lát gạch nền nhà xe Gạch Terrazzo, kích thước 30x30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 129,01 1 m2
I Mái
1 Xây tường đầu hồi gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,278 m3
2 Trát tường đầu hồi, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 52,78 1 m2
3 Xà gồ thép hộp 100x50x1.8mm mạ kẽm a=1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 617,758 m
4 Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm kích thước 40x40x1.4mm, a=0.35m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.475,734 m
5 Lắp dựng xà gồ, cầu phong Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,1634 Tấn
6 Lợp mái ngói 22 V/m2 Chiều cao <=16m (li tô thép hộp 20x20) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 562,2889 1 m2
7 GCLD cửa lên mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,6956 m2
J Công tác xây
1 Xây tường bao gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 93,32 m3
2 Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày 20cm,Cao <=16m,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 121,82 1 m3
3 Xây tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <=10cm,Cao<=16m,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,87 m3
4 Xây lan can gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày 15cm,Cao<=16m,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,7535 m3
5 Xây hộp kỹ thuật gạch BT đặc (6x9.5x20) Dày <=10cm,Cao<=16m,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 47,7039 m3
6 Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch hoa bê tông kt 190x190x65 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 67,2 1m2
K Hoàn thiện
1 GCLD vách ngăn compact HPL màu xanh dày 12mm+ phụ kiện inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 51,9 m2
2 GCLD cửa compact HPL màu xanh dày 12mm (bao gồm khóa, tay nắm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,2 m2
3 Ôp chân tường ngoài Đá chẻ ốp tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27,1697 1 m2
4 Ôp tường trang trí mặt ngoài Gạch ceramic kt 20x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 130 1 m2
5 Ôp tường, trụ, cột phòng vệ sinh, phòng học Cạch ceramic kt 30x60cm, cao 1.8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 138,96 1 m2
6 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch granite kt 15x60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 74,094 1 m2
7 Đóng trần trần cao chống ẩm khung sườn nổi, tấm thạch cao 600x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 101,65 1m2
8 Ôp gạch bàn thí nghiệm Gạch ceramic kt 30x30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,292 1 m2
9 Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 29,288 1 m2
10 Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lớp đầu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 483,28 1 m2
11 Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lớp sau) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 483,28 1 m2
12 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.844,208 1 m2
13 Trát trụ, cột bên ngoài, HKT Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 314,37 1 m2
14 Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 688,973 1 m2
15 Trát xà dầm Vữa XM M75, có hồ dầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.280,501 1 m2
16 Trát trần, sê nô Vữa XM M75, có hồ dầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.518,1088 1 m2
17 Trát lanh tô, lam bê tông Vữa XM M75, có hồ dầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 245,502 1 m2
18 Ngâm nước xi măng sàn bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.619,7588 1 m2
19 Chống thấm sàn vệ sinh, sê nô, mái sảnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 296,8281 1 m2
20 Láng trên sê nô, ô văng Dày 2 cm , Vữa M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 305,188 1 m2
21 Trát gờ móc nước Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 201,636 1 m
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5.331,7908 1m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.081,042 1m2
24 Lắp đặt ống nhựa thông dầm D40mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 1 m
25 LĐ ống tràn thoát nước D27x 1.9mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 1 m
26 Chi tiết khe nhiệt, khe lún Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 VT
L LD dàn giáo ngoài và vc vl lên cao
1 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.878,552 1 m2
M - Sân vườn nội bộ
1 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,2 1 m3
2 Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,8 1 m3
3 Ván khuôn bó vỉa Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28 1 m2
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 45,4 1 m3
5 Bê tông nền sân, cắt khe co giãn Vữa bê tông sạn ngang 2x4M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 45,4 1 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo, kích thước 30x30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 454 1 m2
7 Xây bó vỉa, bồn hoa đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,485 1 m3
8 Đắp đất màu trồng cỏ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 63,096 1 m3
9 Trồng cây Hoàng Yến cao 3m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 cây
10 Trồng cây Sao Đen cao 3m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 cây
11 Trồng cây Tùng <=1.5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 cây
12 Trồng cây Sến Xanh Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7 cây
13 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Nước máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27 1cây/90n
N - Cổng - Hàng rào
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 121,2674 1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 78,287 1 m3
3 Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,267 1 m3
4 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 47,68 1 m2
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,8364 1 m3
6 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 137,548 1 m2
7 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,371 1 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 106,818 1 m2
9 Bê tông giằng tường rào Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,6818 1 m3
10 Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,1952 1 m3
11 Bê tông xà, dầm, dằng cổng Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,002 1 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32,34 1 m2
13 Bê tông sàn mái cổng Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,764 1 m3
14 Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,4 1 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn Lam, đan, vữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,8574 1 m3
16 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 60,968 1 m2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 420 Cái
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
19 Gia công cốt thép cổng, hàng rào Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,4079 Tấn
20 Gia công cốt thép cổng, hàng rào Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,5063 Tấn
21 Xây cột, trụ gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Cao <= 4 m,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,748 1 m3
22 Xây tường bao gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,994 m3
23 Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 171,24 1 m2
24 Đắp nổi đầu trụ tường rào Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,46 1 m2
25 Trát tường rào, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 269,958 1 m2
26 Trát dầm cổng, giằng tường rào Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 34,18 1 m2
27 Trát trần Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,4 1 m2
28 Trát gờ chỉ Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 1 m
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 490,778 1m2
30 Lắp dựng cửa cổng khung sắt hộp mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27,6 m2
31 GCLD chống sắt hàng rào thép mạ kẽm Vữa XM cát vàng M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32,576 m2
32 GCLD chữ inox 304 dày 30, cao 180 NGUYEN DU Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 Chữ
33 GCLD chữ inox 304 dày 30, cao 120 TRUONG TRUNG HOC CO SO Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 Chữ
34 GCLD chữ inox 304 dày 10, cao 40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55 Chữ
O - Điện chiếu sáng+ Nối đất+ Chống sét
P Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt đèn tuýp đơn led 0.6m/10W lắp nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18W+ chóa phản quang (chiếu bảng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W chóa phản quang (chiếu bàn thự hành) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 1 Bộ
4 Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18W lắp nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11 1 Bộ
5 Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W lắp nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 101 1 Bộ
6 Lắp đặt đèn ốp trần led 9W (kiểu tổ ong D271-H32) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 51 1 Bộ
7 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led có ắc qui hoạt động >2h Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14 1 Bộ
8 Lắp đặt đèn thoát hiểm led chỉ hướng 2 mặt có ắc qui hoạt động >2h Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 1 Bộ
9 Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ Sải cánh 400mm-47W- 220V/50Hz Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 53 Cái
10 Lắp đặt quạt treo tường: sải cánh 400mm- 45W-220V/50Hz Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 44 Cái
11 Lắp đặt quạt hút âm tường Sải cánh 250mm-40W- 220V/50Hz, Q=42m3/h Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 Cái
12 Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + mặt + đế âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 Cái
13 Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 Cái
14 Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16 Cái
15 Lắp đặt công tắc 4 nút bậc + mặt + đế âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Cái
16 Lắp đặt công tắc 5 nút bậc + mặt + đế âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
17 Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 Cái
18 Lắp đặt công tắc 2 chiều ba + mặt + đế âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 Cái
19 Lắp đặt công tắc 2 chiều bốn + mặt + đế âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+ đế chìm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 105 Cái
21 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 6A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Cái
22 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 38 Cái
23 Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 20A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
24 Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 32A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
25 Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 75A-10KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
26 Lắp đặt bảng điện 2 cực EM2PL+ hộp âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
27 Lắp đặt bảng điện 4 cực EM4PL+ hộp âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Cái
28 Lắp đặt bảng điện 6 cực EM6PL+ hộp âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 Cái
29 Lắp đặt bảng điện 12 cực EM12PL+ hộp âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
30 Tủ điện 570x400x200 (có khóa, có cửa 2 lớp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Hộp
31 Tủ điện 520x350x170 (có khóa, có cửa 2 lớp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Tủ
32 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp <=150x150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 75 Hộp
33 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x1.5)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5.100 1m
34 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x2.5)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3.500 1m
35 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x4)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.310 1m
36 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x10)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 120 1m
37 Kéo rải & lắp cố định đường cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x25)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 50 1 m
38 Đào đất mương cáp điện Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,16 1 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,56 1 m3
40 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,191 1000v
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,56 1 m3
42 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 50 1 m
43 LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp đi âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2.850 1 m
44 LĐ ống nhựa cứng SP D25 để luồn dây cáp đi âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 340 1 m
45 Thanh treo inox hộp 12x12x1mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36 m
46 Inox dẹp 30x50x1mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 48 Tấm
47 Vít nở Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 48 Cái
48 Tắc kê đạn innox D6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 48 Cái
49 Bu lông, đai ốc + lông đền D6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 48 Cái
Q Nối đất
1 Đào mương cáp Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,28 1 m3
2 Cáp đồng trần 35mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 m
3 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D35/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 1 m
4 Gia công cọc nối đất L63x63x6/2.5m mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 Cái
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 43 m
6 Đo điện trở Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Điểm
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,28 1 m3
R Chống sét
1 Đào đất mương cáp Đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,64 1 m3
2 Gia công kim thu sét D20 mạ kẽm nhúng nóng Chiều dài kim 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13 Cái
3 Gia công cọc nối đất L63x63x6/2.5m mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 Cái
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,6 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 260 m
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,64 1 m3
7 Đo điện trở Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Điểm
8 Hộp đo điện trở Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Hộp
9 Kẹp ống omega 21 innox Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 Cái
10 LĐ ống nhựa uPVC D21x3.0mm (luồn cáp dẫn sét M70) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 1 m
S - Hệ thống cấp thoát nước
T Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt+ hang xịt+phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24 1 Bộ
2 Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24 Bộ
3 Lắp đặt lavabô+ bộ thu nước+ rắc co Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 1 Bộ
4 Lắp đặt vòi nước lavabo+ rắc co Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 1 Bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam+ vòi nước tiểu treo nam+ bộ thu nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11 1 Bộ
6 Lắp phễu thu có xi phông inox 150x150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 Cái
7 Lắp đặt vòi nước bằng đồng, tay gạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 1 Bộ
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen+ phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 1 Bộ
U Vật liệu cấp nước
1 Lắp đặt ống chịu nhiệt D20x2.3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 45 1 m
2 Lắp đặt ống chịu nhiệt D25x2.8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30 1 m
3 Lắp đặt ống chịu nhiệt D50x4.6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 80 1 m
4 Lắp đặt cút ren trong D20-21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 63 Cái
5 Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt D20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 120 Cái
6 Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt D20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 Cái
7 Lắp đặt côn thu chịu nhiệt D25-20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
8 Lắp đặt tê thu chịu nhiệt D25-20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 54 Cái
9 Lắp đặt côn thu chịu nhiệt D50-25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
10 Lắp đặt tê thu chịu nhiệt D50-25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
11 Lắp đặt van khóa D20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Cái
12 Lắp đặt van khóa D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 Cái
13 Lắp đặt van khóa D40mm+ hộp đựng van đúc sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
14 Đào mương cấp nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,4 1 m3
15 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,351 1000v
16 Đắp đất mương cấp nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,8 1 m3
V Vật liệu thoát nước
1 LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 29 1 m
2 LĐ ống nhựa PVC D60x4.0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25 1 m
3 LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 70 1 m
4 LĐ ống nhựa PVC D114x5.0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 60 1 m
5 LĐ ống nhựa PVC D125x5.0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 1 m
6 LĐ cút nhựa PVC D34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 58 Cái
7 LĐ cút thu hẹp PVC D90-34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
8 LĐ tê thu hẹp PVC D90-34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23 Cái
9 LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D90-60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Cái
10 LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Cái
11 LĐ cút nhựa PVC D90-135độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55 Cái
12 LĐ tê xiên nhựa PVC D90-135độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16 Cái
13 LĐ cút nhựa PVC D114mm- 135độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 46 Cái
14 LĐ tê xiên nhựa PVC D114mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 Cái
15 LĐ côn thu hẹp PVC D114-90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 Cái
16 LĐ tê thu hẹp PVC D114-90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 Cái
17 LĐ côn thu hẹp PVC D125-114mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
18 LĐ tê xiên thu hẹp PVC D125-114mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 Cái
19 LĐ cút nhựa PVC D125mm- 135 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Cái
20 Chụp thông hơi D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 Cái
21 Sản xuất kcấu thép khung đỡ, ty treo thép mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,093 1 tấn
22 Bu lông nở M6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55 Cái
23 Sản xuất kcấu nòng inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,03 1 tấn
24 Măng sông PVC D90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14 Cái
25 Lắp đặt hệ giá đỡ, ty treo ống cấp, thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,123 Tấn
W Cấp nước vào bể PCCC
1 Lắp đặt ống chịu nhiệt D50x4.6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35 1 m
2 Lắp đặt van khóa D50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
3 Lắp đặt van phao cơ D50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
4 Đào mương cấp nước ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,2 1 m3
5 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,176 1000v
6 Đắp đất mương cấp nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,4 1 m3
X Thoát nước mái
1 LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 336 1 m
2 LĐ cút nhựa PVC D90mm, 90 độ, 135 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33 Cái
3 LĐ cút thu hẹp PVC D114-90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 Cái
4 LĐ tê xiên thu hẹp PVC D114-90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
5 Lắp rọ chắn rác inox D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27 Cái
6 Sản xuất kcấu nòng inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,057 1 tấn
7 Măng sông PVC D90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27 Cái
8 Lắp đặt nòng inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,057 Tấn
Y Bể tự hoại (BTH1)
1 Xây bể tự hoại gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,736 1 m3
2 Trát tường bể (Lần 1)dày 1.5 cm Vữa XM M75 19,4 1 m2
3 Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,4 1 m2
4 Láng đáy bể tự hoại Dày 2 cm , Vữa M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,64 1 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,596 1 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 Cái
7 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,456 1 m2
8 Cốt thép tấm đan, giằng bể Đk <10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,157 1 tấn
9 LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17 1 m
10 LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 1 m
11 LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 1 m
12 LĐ cút nhựa PVC D49-90 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Cái
13 LĐ tê nhựa PVC D49 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
14 LĐ cút nhựa PVC D140-90 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Cái
15 LĐ tê nhựa PVC D125mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
16 LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
17 Kẹo ống omega 49 inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7 Cái
Z - Mương thoát nước
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 127,3417 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 47,7727 1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m,ô tô 10T,Đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 79,569 1 m3
4 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly <= 2km, ô tô 10T, Đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 79,569 1 m3
5 Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,7088 1 m3
6 Bê tông đáy mương, hố ga Vữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,2 1 m3
7 Ván khuôn đáy mương, hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 74,3 1 m2
8 Xây thành mương gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,182 1 m3
9 Xây hố ga gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,1608 1 m3
10 Trát trong mương, hố ga, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 102,85 1 m2
11 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,306 1 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35,32 1 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,395 1 m3
14 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26,37 1 m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 125 Cái
16 Cốt thép tấm đan, giằng mương, hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,056 1 tấn
17 Láng muơng, rãnh nước dày 1 cm, Vữa M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 40,82 1 m2
18 LĐ ống BT ly tâm nối bằng PP xảm Đkính ống 300mm hoạt tải Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14 1 m
19 Nối bê tông bằng phương pháp đường kính ống 600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 1mối nối
AA Móng bệ máy bơm, móng hộp chữa cháy
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,8167 1 m3
2 Bê tông bệ hộp chữa cháy Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1283 1 m3
3 Bê tông lót móng bệ bơm Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,424 1 m3
4 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,16 1 m2
5 Xây móng gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,7116 1 m3
6 Bê tông giằng, móng bệ bơm Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,822 1 m3
7 Xây bậc cấp gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,243 1 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,68 1 m3
9 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,1578 1 m3
AB Bể nước PCCC:
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 86,346 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,49 1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m,ô tô 10T,Đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 77,222 1 m3
4 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly <= 2km, ô tô 10T, Đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 71,228 1 m3
5 Bê tông lót đáy bể Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,922 1 m3
6 Bê tông bể chứa thành thẳng Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,07 1 m3
7 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,4 1 m2
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 50,4 1 m2
9 Ván khuôn tường thẳng Chiều dày <= 45 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 61,18 1 m2
10 Ván khuôn nắp bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,78 1 m2
11 Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,553 Tấn
12 Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d<=18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,697 Tấn
13 Láng bể nước dày 1 cm, Vữa M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36,4 1 m2
14 Láng bể nước dày 1.5 cm, Vữa M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36,4 1 m2
15 Trát trong , bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lớp đầu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 49,21 1 m2
16 Trát trong bể, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lớp thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 49,21 1 m2
17 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55,77 1 m2
18 Thi công mạch ngừng bằng băng cản nước pvc sika V20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27 1 m
19 Láng nắp bể Dày 2 cm , Vữa M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36,4 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->