Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng mới nhà che ra đa P18 và trạm nguồn điện Trạm ra đa 17 e294 f367

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200370957-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 367
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng mới nhà che ra đa P18 và trạm nguồn điện Trạm ra đa 17 e294 f367
Số hiệu KHLCNT 20200309370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-29 10:38:00 đến ngày 2020-04-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,277,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo hiểm tai nạn đối với người lao động <br/> Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> 1 Tron gói
2 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tron gói
3 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tron gói
4 Chi phí bảo hành Công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tron gói
5 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tron gói
6 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tron gói
7 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tron gói
B HẠNG MỤC XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép<br/> Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> 42,397 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,52 m3
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,694 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m3
6 Đào đất bằng máy đào, đất cấp II (70% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8739 100m3
7 Đào sửa móng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,3088 m3
8 Đào san đất bằng máy đào &lt;&#x3D;0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7847 100m3
9 Lu lèn nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,36 100m2
10 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,6 m3
11 Rải lớp PVC dày 0,3mm tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,36 100m2
12 Bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,72 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,386 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột &lt;&#x3D;0,1 m2, cao &lt;&#x3D;4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,398 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,4 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3016 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,0424 m3
19 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9504 100m2
20 Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6662 100m2
21 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,584 100m2
22 Ván khuôn dầm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2518 100m2
23 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7526 100m2
24 Cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0938 tấn
25 Cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4532 tấn
26 Cốt thép đà kiềng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5051 tấn
27 Cốt thép đà kiềng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,152 tấn
28 Cốt thép cột, trụ, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 tấn
29 Cốt thép cột, trụ, đường kính &lt;&#x3D;18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,222 tấn
30 Cốt thép dầm mái, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,481 tấn
31 Cốt thép dầm mái, đường kính &lt;&#x3D;18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4504 tấn
32 Cốt thép sàn mái, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1673 tấn
33 Xây gạch không nung 8x8x19, dầy 20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,494 m3
34 Xây gạch không nung 8x8x19, dầy &lt;&#x3D;10 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,294 m3
35 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0465 tấn
36 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,04 m2
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,08 m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m3
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2706 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6107 tấn
41 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng &lt;&#x3D;50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 cái
42 Trát lam BTCT , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,8 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 596,89 m2
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353,12 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,4 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,014 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,82 m2
48 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620,034 m2
49 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950,01 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.216,924 m2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353,12 m2
52 Láng sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 548,64 m2
53 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,78 m2
54 Sản xuất cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,729 tấn
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,2 m2
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
57 Kéo rải cáp CXV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
58 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D;100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
65 Lắp đặt Tủ chiếu sáng KT&#x3D;250x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
66 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.100 m
67 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat &lt;&#x3D;50x80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
68 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
69 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D;50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D;50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
78 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
79 Kéo rải cáp đồng trần C50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
80 Lắp đặt Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 32A - SF132A-NE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,292 m3
82 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d&#x3D;150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 100m
83 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d&#x3D;110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
84 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d&#x3D;100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
85 Lắp đặt côn Inox d&#x3D;110&#x2F;90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
86 Lắp đặt quả cầu chắn rác d&#x3D;100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &gt;1 m, sâu &gt;1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,7296 m3
88 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,136 m3
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 m3
90 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 100m2
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
92 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng &lt;&#x3D;250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
93 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy &lt;&#x3D;30 cm, chiều cao &lt;&#x3D;50m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,052 m3
94 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 m3
95 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
96 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 tấn
97 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1088 100m2
98 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện &lt;&#x3D;20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3165 tấn
99 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện &lt;&#x3D;20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3165 tấn
100 Lu lèn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 100m2
101 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m3
102 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 100m2
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 4x6, chiều rộng &gt;250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,6 m3
104 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4 10m
105 Đào móng bể cát, rộng &lt;&#x3D;3m, sâu &lt;&#x3D;3m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,43 m3
106 Bê tông móng rộng &gt;250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 m3
107 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính &lt;&#x3D;10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1606 tấn
108 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
109 Bê tông móng rộng &gt;250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 m3
110 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy &lt;&#x3D;30cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,264 m3
111 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1021 tấn
112 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1968 100m2
113 Bê tông giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,816 m3
114 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,32 m2
115 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
116 Quét flinkote chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m2
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk&#x3D;60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
118 Lắp đặt van phao đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
119 Lắp đặt giá để thiết bị PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
120 Lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
121 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
122 Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
123 Lắp đặt thang nhôm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
124 Lắp đặt Vỉ dập lửa chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chiếc
125 Bùi nhùi dập lửa chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chiếc
126 Lắp đặt Câu liêm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chiếc
127 Lắp đặt Dao phát quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
128 Lắp đặt Xô chữa cháy 10 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chiếc
129 Lắp đặt xẻng chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chiếc
130 Lắp đặt Kẻng và búa đánh kẻng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng &gt;1m,sâu &gt;1m, đất cấp I<br/> Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> 4,332 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính &lt;&#x3D;10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
5 Bê tông móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
6 Lắp dựng cột đèn thép, H&#x3D;16m ,bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
7 Vận chuyển cột đèn, cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
8 Lắp chụp đầu cột(cột mới), chiều dài cột &gt; 10,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầucáp
10 Kéo rải cáp đồng trần C70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
12 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Đóng cọc tiếp địa D16-L&#x3D;2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
14 Lắp đặt hộp đo điện trở đất + băng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
15 Lắp đặt bộ đếm sét CDR-Universal Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cửa
17 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối
18 Khớp nối cọc tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 mốinối
19 Lắp bộ nối kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 BỘ
20 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 mối
21 Cáp đồng trần C50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
22 Lắp đặt sứ đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166 quả sứ
23 Đóng cọc tiếp địa D16-L&#x3D;2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cọc
24 Khớp nối cọc tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 mốinối
25 Lắp đặt hộp đo điện trở đất + băng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
26 Lắp đặt bộ cắt lọc sét 3P+N, 400V-65kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt bộ cắt lọc sét 3P+N, 400V-40kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối
29 Cáp đồng trần C50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
30 Đóng cọc tiếp địa D16-L&#x3D;2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
31 Khớp nối cọc tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 mốinối
32 Lắp đặt hộp đo điện trở đất + băng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->