Gói thầu: Gói thầu số 18: Xây dựng trạm quản lý bảo vệ rừng tại huyện Hòn Đất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200342901-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Xây dựng trạm quản lý bảo vệ rừng tại huyện Hòn Đất
Số hiệu KHLCNT 20200231868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Trung ương (Chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh) và vốn địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 15:26:00 đến ngày 2020-04-13 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,656,107,147 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm 1 Khoản
2 Chi phí khác 1 Khoản
B TRẠM QUẢN LÝ BẢO VỆ RỪNG HÒN ĐẤT
1 Sản xuất cột Bằng thép hình (Không tính vật tư thép hình làm sàn đạo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7616 Tấn
2 Sản xuất cột Bằng thép hình (Khấu hao 0,5 tháng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1953 Tấn
3 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (Không tính vật tư thép hình làm sàn đạo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2968 Tấn
4 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (Khấu hao 0,5 tháng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7253 Tấn
5 Lắp dựng hệ sàn đạo Dưới nước 3 lần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,8904 Tấn
6 Tháo dỡ hệ sàn đạo Dưới nước 3 lần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,8904 Tấn
7 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,008 100M
8 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,432 100M
9 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 100M
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,3563 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4333 100M2
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5061 Tấn
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0804 Tấn
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1051 Tấn
15 Sản xuất nối cọc bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1695 Tấn
16 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1 100M
17 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Mối nối
18 Phá dỡ bằng thủ công đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,675 M3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,6717 M3
20 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,781 M3
21 Bê tông sản xuất bằng mái trộn - đổ bằng thủ công bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,2087 M3
22 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8988 M3
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3251 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5126 100M2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6875 100M2
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0511 100M2
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0886 100M2
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1802 100M2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1214 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2568 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,373 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2198 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7047 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0987 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,214 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6289 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0067 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3583 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0364 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0043 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0342 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1214 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0218 Tấn
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 M3
45 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,5694 M3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 273,5774 M2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,7412 M2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 366,234 M2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,52 M2
50 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,4719 M2
51 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,7856 M2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300,3188 M2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 535,7615 M2
54 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97,485 M2
55 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,3948 M2
56 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 109,72 M2
57 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,0902 M2
58 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,75 M2
59 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,25 M2
60 Lát bậc cầu thang bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,2877 M2
61 Lắp dựng cửa sổ kính cường lực 4,8ly, khung nhựa lõi thép u.PVC hệ Euro Profile, phụ kiện GQ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,68 M2
62 Lắp dựng cửa đi 02 cánh, kính cường lực 4,8ly, khung nhựa lõi thép u.PVC hệ Euro Profile, phụ kiện GQ (Ổ khóa và phụ kiện kèm theo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,12 M2
63 Lắp dựng cửa đi 01 cánh, kính cường lực 4,8ly, khung nhựa lõi thép u.PVC hệ Euro Profile, phụ kiện GQ (Ổ khóa và phụ kiện kèm theo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 M2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa bằng kẽm đặt 13x26mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,72 M2
65 Lắp dựng lan can sắt cầu thang trong hà bằng Inox Sus 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,8425 M2
66 Gia công lắp dựng bảng trạm kích thước 1,3x2,5 (khung thép, ốp tôn phẵng, nền chữ sơn hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bảng
67 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 M3
68 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 1m (Kim thu sét D16 + bộ tiếp địa) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
69 Gia công và đóng cọc chống sét (thép V63x63x2; L=2m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cọc
70 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Mét
71 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây thép ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61 Mét
72 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 Bộ
73 Lắp đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
74 Lắp đèn thường có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
75 Lắp đặt quạt ốp trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Cái
76 Lắp bảng điện âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Cái
77 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Cái
78 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
79 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện =16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
80 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện =20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
81 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện =25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
82 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện =40A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
83 Lắp ổ cắm điện loại đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Cái
84 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 Mét
85 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 Mét
86 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 Mét
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 Mét
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 Mét
89 Lắp đặt tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100M
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100M
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100M
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100M
94 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
95 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cái
96 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Cái
97 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 Cái
98 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 Cái
99 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Cái
100 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cái
101 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
102 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
103 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
104 Lắp đặt Lavabo sứ + vòi Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
105 Lắp đặt chậu rửa Inox loại 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
106 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
107 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
108 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
109 Lắp đặt máy bơm 2Hp (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
110 Lắp đặt van khóa nhựa D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
111 Lắp đặt van khóa nhựa D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
112 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,864 M3
113 Đóng cừ tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3088 100M
114 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,528 M3
115 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,528 M3
116 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8254 M3
117 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,44 M3
118 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
119 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0276 100M2
120 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0075 100M2
121 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 Tấn
122 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0276 Tấn
123 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 Tấn
124 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0454 Tấn
125 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2334 M3
126 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,12 M2
127 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,9955 M2
128 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7456 M2
129 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6608 Tấn
130 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6608 Tấn
131 Sản xuất lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2826 Tấn
132 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,915 M2
133 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1122 100M2
134 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 330,6571 M2
135 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,912 M3
136 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0069 M3
137 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,592 M3
138 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,637 100M2
139 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1799 100M2
140 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1728 100M2
141 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,601 Tấn
142 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0277 Tấn
143 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1648 Tấn
144 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0198 Tấn
145 Sản xuất cột Bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0434 Tấn
146 ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 100M
147 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Mối nối
148 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 M3
149 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0726 Tấn
150 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3707 Tấn
151 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3266 Tấn
152 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->