Gói thầu: Gói thầu số 18: Xây dựng trạm quản lý bảo vệ rừng tại huyện Hòn Đất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200342901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Xây dựng trạm quản lý bảo vệ rừng tại huyện Hòn Đất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200231868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trung ương (Chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh) và vốn địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 15:26:00 đến ngày 2020-04-13 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,656,107,147 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí khác | 1 | Khoản | |
| B | TRẠM QUẢN LÝ BẢO VỆ RỪNG HÒN ĐẤT | |||
| 1 | Sản xuất cột Bằng thép hình (Không tính vật tư thép hình làm sàn đạo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7616 | Tấn |
| 2 | Sản xuất cột Bằng thép hình (Khấu hao 0,5 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1953 | Tấn |
| 3 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (Không tính vật tư thép hình làm sàn đạo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2968 | Tấn |
| 4 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (Khấu hao 0,5 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7253 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng hệ sàn đạo Dưới nước 3 lần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8904 | Tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ sàn đạo Dưới nước 3 lần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8904 | Tấn |
| 7 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,008 | 100M |
| 8 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | 100M |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | 100M |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,3563 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4333 | 100M2 |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5061 | Tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0804 | Tấn |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1051 | Tấn |
| 15 | Sản xuất nối cọc bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1695 | Tấn |
| 16 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | 100M |
| 17 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Mối nối |
| 18 | Phá dỡ bằng thủ công đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,675 | M3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6717 | M3 |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,781 | M3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng mái trộn - đổ bằng thủ công bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2087 | M3 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8988 | M3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3251 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5126 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6875 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0511 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0886 | 100M2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1802 | 100M2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1214 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2568 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,373 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2198 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7047 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0987 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6289 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0067 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3583 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0364 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0043 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0342 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1214 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0218 | Tấn |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | M3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,5694 | M3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273,5774 | M2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,7412 | M2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 366,234 | M2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,52 | M2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,4719 | M2 |
| 51 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,7856 | M2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300,3188 | M2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 535,7615 | M2 |
| 54 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,485 | M2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,3948 | M2 |
| 56 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,72 | M2 |
| 57 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,0902 | M2 |
| 58 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,75 | M2 |
| 59 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,25 | M2 |
| 60 | Lát bậc cầu thang bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2877 | M2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ kính cường lực 4,8ly, khung nhựa lõi thép u.PVC hệ Euro Profile, phụ kiện GQ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,68 | M2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh, kính cường lực 4,8ly, khung nhựa lõi thép u.PVC hệ Euro Profile, phụ kiện GQ (Ổ khóa và phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,12 | M2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh, kính cường lực 4,8ly, khung nhựa lõi thép u.PVC hệ Euro Profile, phụ kiện GQ (Ổ khóa và phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | M2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng kẽm đặt 13x26mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,72 | M2 |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang trong hà bằng Inox Sus 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8425 | M2 |
| 66 | Gia công lắp dựng bảng trạm kích thước 1,3x2,5 (khung thép, ốp tôn phẵng, nền chữ sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bảng |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | M3 |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 1m (Kim thu sét D16 + bộ tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét (thép V63x63x2; L=2m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cọc |
| 70 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Mét |
| 71 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây thép ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | Mét |
| 72 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 73 | Lắp đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 74 | Lắp đèn thường có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 76 | Lắp bảng điện âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 77 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 78 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện =16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện =25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 82 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện =40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 83 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 84 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | Mét |
| 85 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | Mét |
| 86 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | Mét |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | Mét |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Mét |
| 89 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100M |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100M |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100M |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100M |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 102 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 104 | Lắp đặt Lavabo sứ + vòi Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa Inox loại 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 107 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 108 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 109 | Lắp đặt máy bơm 2Hp (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 110 | Lắp đặt van khóa nhựa D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt van khóa nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 112 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,864 | M3 |
| 113 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3088 | 100M |
| 114 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | M3 |
| 115 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | M3 |
| 116 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8254 | M3 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | M3 |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 119 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0276 | 100M2 |
| 120 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0075 | 100M2 |
| 121 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | Tấn |
| 122 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0276 | Tấn |
| 123 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | Tấn |
| 124 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0454 | Tấn |
| 125 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2334 | M3 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,12 | M2 |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,9955 | M2 |
| 128 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7456 | M2 |
| 129 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6608 | Tấn |
| 130 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6608 | Tấn |
| 131 | Sản xuất lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2826 | Tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,915 | M2 |
| 133 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1122 | 100M2 |
| 134 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 330,6571 | M2 |
| 135 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,912 | M3 |
| 136 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0069 | M3 |
| 137 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,592 | M3 |
| 138 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,637 | 100M2 |
| 139 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1799 | 100M2 |
| 140 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1728 | 100M2 |
| 141 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,601 | Tấn |
| 142 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0277 | Tấn |
| 143 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1648 | Tấn |
| 144 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0198 | Tấn |
| 145 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0434 | Tấn |
| 146 | ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100M |
| 147 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Mối nối |
| 148 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | M3 |
| 149 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0726 | Tấn |
| 150 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3707 | Tấn |
| 151 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3266 | Tấn |
| 152 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi