Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200375381-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20191072348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất mặt bằng quy hoạch số 650 ngày 15/3/2019 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 16:11:00 đến ngày 2020-04-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 60,723,411,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 610,000,000 VNĐ ((Sáu trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Giao thông
1 Đào bùn bằng máy đào <= 0,8 m3 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 246,5224 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I (Vận chuyển bùn nội tuyến tận dụng san lấp) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 246,5224 100m3
3 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đắp đất tận dụng san lấp) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 246,5224 100m3
4 Đánh cấp bằng thủ công, đất C2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 14,55 m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 36,35 m3
6 Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,2165 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II (Vận chuyển đất đào khuôn, đánh cấp, vét hữu cơ nội tuyến tận dụng san lấp) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,7255 100m3
8 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đắp đất tận dụng san lấp) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,7255 100m3
9 Mua đất về đắp (Mỏ đất Minh Sơn, huyện Triệu Sơn. Cự ly vận chuyển đến công trình là 14Km) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 100.747,4366 m3
10 Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1.007,4744 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1.007,4744 100m3
12 Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1.007,4744 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 767,9764 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 97,8185 100m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới đường làm mới Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 35,2146 100m3
16 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên đường làm mới Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 29,3999 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 184,5824 100m2
18 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 7cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 184,5824 100m2
19 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/H Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 30,6776 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 30,6776 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, Ô tô 12T Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 30,6776 100tấn
B Hạng mục: Thoát nước mưa
1 Đào móng giếng thăm, ga giao cắt, hố thu bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 190,611 m3
2 Đào móng giếng thăm, ga giao cắt, hố thu bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 17,155 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 dày 10cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 113,04 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế giếng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 10,9857 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm đế giếng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 16,7862 tấn
6 Bê tông đế giếng M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 177,44 m3
7 Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1.665,43 m2
8 Trát tường ngoài hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2.623 m2
9 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 568,68 m3
10 Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,5294 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,4254 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,9424 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 9,3417 tấn
14 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 109,43 m3
15 Khung và nắp composite ga thăm, ga cắt Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 129 bộ
16 Khung và nắp composite ga thu trực tiếp Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 204 bộ
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 333 cái
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn đế giếng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 333 cái
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 10,9849 100m3
20 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 346,607 m3
21 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 31,1946 100m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối công Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 8,8451 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6,2673 tấn
24 Bê tông gối cống M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 101,34 m3
25 Lắp gối cống đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2.451 cái
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 519,3333 1 đoạn ống
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 281 1 đoạn ống
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 221 1 đoạn ống
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 21,5237 100m3
30 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0514 100m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5717 m3
32 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,0443 m3
33 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,726 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12,3 m2
C Hạng mục: Thoát nước thải
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 66,7399 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 38,0444 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 323,6042 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,167 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 32,9475 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 16,9094 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 112,0284 m3
8 Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,6063 tấn
9 Lắp dựng cốt thép hố ga, mương qua đường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 9,3396 tấn
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,6008 m3
11 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6869 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1.093,4352 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4.970,16 m2
14 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 250,482 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12,053 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 22,4314 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3.489 cái
D Hạng mục: Cấp nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=160mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=110mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 9,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 25,92 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,32 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=125mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,474 100m
6 Lắp đặt ống thép đen D168 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,3 100m
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x110 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x63 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
9 Lắp đặt nút bịt DN110 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt cút HDPE DN63 90 độ Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt chếch 135 độ HDPE DN63 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 32 cái
12 Lắp đặt bịt ống HDPE DN63 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 13 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 439 cái
14 Lắp đặt van khóa, đường kính van D=63 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
15 Lắp đặt van khóa, đường kính van D= 110 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo D63x20 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
17 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 25 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
18 Lắp đặt van ren, D20 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
19 Bích ngắn HDPE D= 140mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 33 cái
20 Van thép đầu bích D= 125mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 33 cặp bích
21 Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 125 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 22 cái
22 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ D= 150 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
23 Tủ chữa cháy (60m ống vải gai + 1 lăng phun D65x19) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11 bộ
24 Đầu nối ống mềm D20 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
25 Vòi đồng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
26 Ống đựng và nắp gang (cho van thép đầu bích) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11 bộ
27 Sơn chống gỉ Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 35 kg
28 Sơn chống gỉ màu đỏ Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 25 kg
29 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 15,9138 100m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 16,412 m3
31 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 15,6685 100m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,68 m3
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 7,146 m3
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 13,0007 m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3542 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,5766 m3
37 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 46,848 m2
38 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,784 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0448 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0894 tấn
E Hạng mục: Cây xanh, vỉa hè
1 Đắp lớp cát 75mm bằng máy 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11,876 100m3
2 Láng nền chống mọc cỏ, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 15.834,7 m2
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5, 5 cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 15.834,7 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 2x4 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 142,7118 m3
5 Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 99,8983 m3
6 Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 203,6022 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 34,4562 100m2
8 Bó vỉa thẳng hè Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4.286,06 m
9 Bó vỉa cong Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 471 m
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 39,23 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,5307 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 47,244 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 83,82 m3
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 845,82 m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 95,5308 m3
16 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 8,5978 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 199,0225 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 312,7496 m3
19 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3.885,6766 m2
20 Cây bàng đài loan KT h=4-5m, d=8-10cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 140 cây
21 Cây sao đen KT h=4-5m, d=8-10cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 202 cây
22 Cây bằng lăng KT h=4-5m, d=8-10cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 39 cây
23 Vận chuyển cây vào hố đào Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 381 cây
24 Công tưới cây bóng mát 30 lần/2 tháng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 381 cây
25 Ghế đá 350x450x1200 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 28 cái
F Hạng mục: Hồ điều hòa
1 Đào bùn bằng máy đào <= 0,8 m3 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 25,04 100m3
2 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đắp đất tận dụng san lấp) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 25,04 100m3
3 Mua đất về đắp (Mỏ đất Minh Sơn, huyện Triệu Sơn. Cự ly vận chuyển đến công trình là 14Km) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6.307,7504 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 63,0775 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 63,0775 100m3
6 Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 63,0775 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 55,8208 100m3
8 Rải 1 lớp nilong tái sinh Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 10,27 100m2
9 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7703 100m3
10 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block kích thước 250x250x55 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1.027 m2
11 Ván khuôn đỉnh giằng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,84 100m2
12 Lắp dựng cốt thép đỉnh giẳng, ĐK ≤10mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2369 tấn
13 Bê tông đỉnh giằng M200 đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 21 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12,47 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 186,64 m2
16 Lắp dựng xích D10 sơn tĩnh điện Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3793 tấn
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5,8905 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 2x4 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 33,6 m3
19 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 294 m3
20 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 251,16 m3
21 Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,6145 100m3
22 Đào móng đá hộc bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1683 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 2x4 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,96 m3
24 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 8,4 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6,18 m3
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 17,4 m2
27 Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0747 100m3
28 Rải 1 lớp nilong tái sinh Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 14,82 100m2
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 2x4 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 118,56 m3
30 Lát nền, sàn gạch giả đá 400x400x50 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1.482 m2
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 19,296 m3
32 Bê tông lót đá 4x6 M100 dày 10cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,768 m3
33 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,144 100m2
34 Bê tông móng đá 1x2 M200 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,16 m3
35 Lắp dựng bu lông chịu kéo D18 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 48 cái
G Hạng mục: Cấp điện Cấp điện trung thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5,984 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,28 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0106 tấn
4 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0504 100m2
5 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,002 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,548 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,72 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 25,52 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,08 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0483 tấn
12 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1744 100m2
13 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0079 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 7,071 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,34 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 17,173 m3
17 Cột bê tông ly tâm LT- 14m Ngọn 190 x Gốc 377 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cột
18 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11 tấn/km
19 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cột
20 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
21 Thép mạ kẽm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 172,44 kg
22 Bu lông M16x45 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 32 bộ
23 Bu lông M20x480 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
24 Bu lông M20x280 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
25 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
26 Thép mạ kẽm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 37,16 kg
27 Bu lông M20x250 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
28 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
29 Thép mạ kẽm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 77,32 kg
30 Bu lông M12x50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
31 Bu lông M 18x280 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
32 Lắp đặt xà đỡ sứ thanh cái Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
33 Thép mạ kẽm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 51,62 kg
34 Bu lông M16x50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
35 Bu lông M 20x280 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
36 Lắp đặt xà cầu dao phụ tải Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
37 Thép mạ kẽm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 99,62 kg
38 Bu lông M16x100 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
39 Bu lông M20x50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
40 Bu lông M20x380 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
41 Lắp đặt xà đỡ đầu cáp và chống sét van Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
42 Thép mạ kẽm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 49,29 kg
43 Bu lông M16x100 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
44 Bu lông M20x50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
45 Bu lông M20x380 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
46 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
47 Thép mạ kẽm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 136,39 kg
48 Bu lông M16x100 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 16 bộ
49 Bu lông M20x460 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
50 Lắp đặt tay thao tác cầu dao Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
51 Thép mạ kẽm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 34,83 kg
52 Bu lông M12x80 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
53 Bu lông M18x220 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
54 Lắp đặt thang trèo Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
55 Thép mạ kẽm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 37,65 kg
56 Bu lông M16x250 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
57 Lắp đặt cô dề Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
58 Thép mạ kẽm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 8,83 kg
59 Bu lông M16x100 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
60 Lắp đặt gông cột Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
61 Thép mạ kẽm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 74,36 kg
62 Bu lông M20x100 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 16 bộ
63 Lắp đặt cô liê ôm cáp và ống bảo vệ Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
64 Thép mạ kẽm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 21,2 kg
65 Bu lông M16x80 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
66 Bu lông M14x50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
67 Lắp đặt dây tiếp địa Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
68 Thép mạ kẽm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 23,69 kg
69 Bu lông M14x30 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0 bộ
70 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 10 sứ
71 Sứ đứng 24kV + ty mạ Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 20 quả
72 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12 1 chuỗi sứ
73 Chuỗi néo 24kV + phụ kiện Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12 chuỗi
74 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây cáp nhôm lõi thép bọc (AsXV...), tiết diện dây <= 95mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,85 1km/1 dây
75 Dây cáp nhôm AsXV 95-24kV Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 672 m
76 Ghíp đa năng 3 bu lông 95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
77 Đầu cốt đồng nhôm SC95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
78 Dây đồng mềm M70 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6 m
79 Đầu cốt đồng M70 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
80 Thép mạ kẽm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 335,4 kg
81 Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 35,84 m3
82 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,6 10 cọc
83 Rải dây tiếp địa Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6,4 10 m
84 Đắp đất lại vị trí rải dây và đóng cọc tiếp địa Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3584 100m3
85 Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11,55 m3
86 Đắp cát bảo vệ cáp bằng thủ công Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,58 m3
87 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0434 100m3
88 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 1000v
89 Gạch không nung đặc Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 180 viên
90 Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 172 m3
91 Đắp cát bảo vệ cáp bằng thủ công Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 75,68 m3
92 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8052 100m3
93 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,87 1000v
94 Gạch không nung đặc Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3.870 viên
95 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,52 100m
96 Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x95-24kV Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 352 m
97 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 9kg/m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,49 100m
98 Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x70-24kV Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 249 m
99 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 đầu cáp
100 Đầu cáp co nguội 3M-3x95- 22kV Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
101 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 đầu cáp
102 Đầu cáp co nguội 3M-3x70- 22kV Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
103 Băng báo hiệu cáp ngầm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 450 m
104 Mốc sứ báo hiệu cáp điện Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 50 cái
105 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
106 Ống thép F150 (20m) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 362 kg
107 Măng xông ống thép F150 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
108 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5,78 100m
109 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE F160/125 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 578 m
110 Lắp đặt chống sét van <=35KV Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 3 pha
111 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 bộ
H Hạng mục: Cấp điện Cấp điện hạ thế
1 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 9kg/m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6,69 100m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x150+1x120mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 669 m
3 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,96 100m
4 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x120+1x95mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 96 m
5 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,5 100m
6 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x95+1x70mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 250 m
7 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 10,46 100m
8 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x50+1x35mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1.046 m
9 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 13,61 100m
10 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x35+1x25mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1.061 m
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,2 10 đầu cốt
12 Đầu cốt đồng M150 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 42 Cái
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,2 10 đầu cốt
14 Đầu cốt đồng M120 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 32 Cái
15 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 10 đầu cốt
16 Đầu cốt đồng M95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 30 Cái
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 10 đầu cốt
18 Đầu cốt đồng M70 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 8,4 10 đầu cốt
20 Đầu cốt đồng M50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 84 Cái
21 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 25 10 đầu cốt
22 Đầu cốt đồng M35 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 250 Cái
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,8 10 đầu cốt
24 Đầu cốt dồng M25 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 38 Cái
25 Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 72 m3
26 Đắp cát bảo vệ cáp bằng thủ công Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 40,5 m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,378 100m3
28 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,62 1000v
29 Gạch không nung đặc Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1.620 viên
30 Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 805,8 m3
31 Đắp cát bảo vệ cáp bằng thủ công Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 537,2 m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,686 100m3
33 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 24,174 1000v
34 Gạch không nung đặc Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 24.174 viên
35 Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 378,3 m3
36 Đắp cát bảo vệ cáp bằng thủ công Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 126,1 m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,522 100m3
38 Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thế Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2.866 m
39 Mốc báo hiệu cáp điện Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 300 cái
40 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,8 100m
41 Ống thép F150 (180m) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3.258 kg
42 Măng xông ống thép F150 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 21 Cái
43 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 8,84 100m
44 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE F160/125 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 884 m
45 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 9,96 100m
46 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE F130/100 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 996 m
47 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12,92 100m
48 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE F85/65 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1.292 m
49 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 57,66 100m
50 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE F40/30 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5.766 m
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 22,05 m3
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,575 m3
53 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,173 100m2
54 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 7,2765 m3
55 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 20,77 m2
56 Ốp gạch thẻ màu đỏ xung quanh chân 60x200 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 20,77 m2
57 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,171 100m3
58 Bệ đặt tủ công tơ bằng thép sơn màu đen Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 50 Cái
59 Bu lông móng tủ công tơ M12*250 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 200 Bộ
60 Thép mạ kẽm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1.738,5 kg
61 Đào đất rãnh tiếp địa Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 84 m3
62 Đóng cọc tiếp địa Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 10 10 cọc
63 Rải dây thép địa Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 15 10 m
64 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,84 100m3
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 52,052 m3
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,732 m3
67 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 13,608 m3
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 90,72 m2
69 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4732 100m3
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1565 tấn
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,372 m3
72 Rải sỏi thấm nước Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 28 hố
73 Lắp ống thoát nước PVC F50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 28 ống
74 Lắp đặt tủ điện công tơ Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 50 1 tủ
75 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,38 100m
76 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x25+1x16mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 38 m
77 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 38,51 100m
78 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x16+1x10mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3.851 m
79 Luồn dây lên đèn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 8,94 100 m
80 Lắp đặt dây tiếp địa liên hoàn Cu-M10 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 97,225 40m
81 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 87,2 10 đầu cốt
82 Đầu cốt đồng M25, M16, M10 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 872 Cái
83 Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 56 m3
84 Đắp cát đen bảo vệ cáp bằng thủ công Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 31,5 m3
85 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,245 100m3
86 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,26 1000v
87 Gạch không nung đặc Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1.260 viên
88 Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 807,6 m3
89 Đắp cát đen bảo vệ cáp bằng thủ công Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 538,4 m3
90 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,692 100m3
91 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 24,228 1000v
92 Gạch không nung đặc Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 24.228 viên
93 Băng báo hiệu cáp ngầm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2.832 m
94 Mốc báo hiệu cáp điện Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 350 cái
95 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 50mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4 100m
96 Ống thép mạ kẽm F48 (140m) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 347,2 kg
97 Mắng xông ống thép F48 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 14 Cái
98 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 37,49 100m
99 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE F65/50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3.749 m
100 Đào móng cột đèn bàng thủ công, đất cấp 2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 192,08 m3
101 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 48,02 m3
102 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,744 100m2
103 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4406 100m3
104 Khung bu lông móng M24x300x300x675 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 98 Bộ
105 Đắp vữa chèn cột Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 15,68 m2
106 Đào móng cột đèn bàng thủ công, đất cấp 2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 9,8438 m3
107 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,268 m3
108 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1512 100m2
109 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0758 100m3
110 Khung bu lông móng M16x240x240x525 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 9 Bộ
111 Dựng cột thép bát giác 10m cần rời Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 98 cột
112 Vận chuyển cột đèn , Cột thép, cột gang, cao <= 10m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 98 cột
113 Đèn led chiếu sáng đường 120W Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 98 Bộ
114 Lắp dựng cột đèn trang trí 4 bóng quả cầu Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 9 cột
115 Quả cầu D400+ bóng Led 18W (4 quả/bộ) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 9 bộ
116 Lắp bảng điện cửa cột Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 107 bảng
117 Thép mạ kẽm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1.765,5 kg
118 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 74,9 m3
119 Đóng cọc tiếp địa Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 10,7 10 cọc
120 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,749 100m3
121 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,704 m3
122 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,676 m3
123 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0229 100m3
124 Khung móng tủ chiếu sáng M16x650 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
125 Thép mạ kẽm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 72,132 kg
126 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4 m3
127 Đóng cọc tiếp địa Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4 10 cọc
128 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,014 100m3
129 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 1 tủ
I Hạng mục: Cấp điện Cấp điện hạ thế
1 Lắp đặt tủ điện trung thế Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 1 tủ
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 1 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 1 tủ
4 Lắp đặt chống sét van <=35KV Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 3 pha
5 Cáp cao thế 24KV-CU/XLPE/DSTA/PVC-3x95mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 30 1 m
6 Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x95-24kV Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
7 Cáp hạ thế 0,6/1kV-CU/XLPE/PVC 4x240mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
8 Ống thép mạ kẽm D150 (15m) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 258 kg
9 Thép mạ kẽm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 406,92 kg
10 Đào đất rãnh tiếp địa Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 67,2 m3
11 Đóng cọc tiếp địa Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,8 10 cọc
12 Rải dây thép địa Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12 10 m
13 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,672 100m3
14 Đầu cốt đồng các loại M240-150 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 40 cái
15 Biển tên trạm và bển báo an toàn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
16 Khóa việt tiệp Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
17 Đầu cáp 24KV T-Plug - 3x95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 đầu cáp
18 Đầu cáp 24KV T-Plug - 3x95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 đầu cáp
19 Đầu cáp Elbow - 24KV Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 đầu cáp
20 Đầu cáp Elbow - 24KV Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 đầu cáp
21 Ủng, găng cách điện 24kV Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
22 Dây đồng mềm M70 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12,25 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9763 m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0448 100m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 7,7741 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2003 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1197 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1394 tấn
30 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5,454 m3
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 7,9928 m2
32 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 87,312 m2
33 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,3746 m3
34 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 7,152 m2
35 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 máy
36 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 mẫu
37 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 mẫu
38 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6 sợi
39 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
40 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 9 bộ
41 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 7 bộ
42 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
43 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
44 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
45 Thí nghiệm tiếp địa RC-4; RC-2; RC-1 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 163 1 vị trí
46 Thí nghiệm Ampemet loại AC Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
47 Thí nghiệm Vonmet loại AC Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
48 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
49 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
J PHẦN THIẾT BỊ ĐiỆN
1 Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV-630A-20kA/3s Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
2 Chống sét van ZnO-10kV Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
3 Vỏ trạm kích thước: Dài 3500 x Rộng 2300 x Cao 2500mm gia công bằng thép có chiều dày 1,5 - 3mm, sơn tĩnh điện ghi sáng ngoài trời. Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Vỏ
4 Tủ trung thế 3 ngăn ( 1 CDPT lộ đến, 1 CDPT lộ đi và 1 CDPT liền chì sang MBA ) 24kV loại compact cách điện khí SF6 + 01 bộ cầu chì 24kV 42A ( EFO ) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Tủ
5 MBA 560KVA-10(22)/0,4kV Sứ cao thế Plug - in Elbow Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Máy
6 Tủ điện hạ thế 0,4kV 3P 800A Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Tủ
7 Chống sét van ZnO-10kV Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
8 Tủ điện lắp 8 công tơ Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 32 Tủ
9 Tủ điện lắp 6 công tơ Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 18 Tủ
10 Tủ điều khiển chiếu sáng loại 100A Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 tủ
K PHẦN THIẾT BỊ HỒ ĐiỀU HÒA
1 Xà đơn 2 bậc Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
2 Xà kép Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
3 Máy tập lưng eo Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
4 Máy tập chạy bộ trên không Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
5 Máy tập đi bộ lắc tay Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
6 Máy tập đạp xe Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
7 Máy tập lưng bụng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->