Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200375381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191072348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất mặt bằng quy hoạch số 650 ngày 15/3/2019 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 16:11:00 đến ngày 2020-04-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 60,723,411,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 610,000,000 VNĐ ((Sáu trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Giao thông | |||
| 1 | Đào bùn bằng máy đào <= 0,8 m3 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 246,5224 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I (Vận chuyển bùn nội tuyến tận dụng san lấp) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 246,5224 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đắp đất tận dụng san lấp) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 246,5224 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng thủ công, đất C2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,55 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,35 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2165 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II (Vận chuyển đất đào khuôn, đánh cấp, vét hữu cơ nội tuyến tận dụng san lấp) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7255 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đắp đất tận dụng san lấp) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7255 | 100m3 |
| 9 | Mua đất về đắp (Mỏ đất Minh Sơn, huyện Triệu Sơn. Cự ly vận chuyển đến công trình là 14Km) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 100.747,4366 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.007,4744 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.007,4744 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.007,4744 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 767,9764 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 97,8185 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới đường làm mới | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,2146 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên đường làm mới | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,3999 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 184,5824 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 7cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 184,5824 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/H | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,6776 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,6776 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, Ô tô 12T | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,6776 | 100tấn |
| B | Hạng mục: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng giếng thăm, ga giao cắt, hố thu bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 190,611 | m3 |
| 2 | Đào móng giếng thăm, ga giao cắt, hố thu bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,155 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 dày 10cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 113,04 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế giếng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,9857 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm đế giếng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,7862 | tấn |
| 6 | Bê tông đế giếng M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 177,44 | m3 |
| 7 | Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.665,43 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.623 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 568,68 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5294 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4254 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9424 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,3417 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 109,43 | m3 |
| 15 | Khung và nắp composite ga thăm, ga cắt | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 129 | bộ |
| 16 | Khung và nắp composite ga thu trực tiếp | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 204 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 333 | cái |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn đế giếng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 333 | cái |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,9849 | 100m3 |
| 20 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 346,607 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,1946 | 100m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối công | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8451 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2673 | tấn |
| 24 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,34 | m3 |
| 25 | Lắp gối cống đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.451 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 519,3333 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 281 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 221 | 1 đoạn ống |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,5237 | 100m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0514 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5717 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0443 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,3 | m2 |
| C | Hạng mục: Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,7399 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,0444 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 323,6042 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,167 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,9475 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,9094 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 112,0284 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6063 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép hố ga, mương qua đường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,3396 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6008 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6869 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.093,4352 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.970,16 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 250,482 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,053 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,4314 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.489 | cái |
| D | Hạng mục: Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=160mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=110mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,92 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=125mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,474 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen D168 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x110 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x63 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt DN110 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút HDPE DN63 90 độ | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch 135 độ HDPE DN63 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt bịt ống HDPE DN63 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 439 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D=63 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D= 110 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo D63x20 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 25 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, D20 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Bích ngắn HDPE D= 140mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 20 | Van thép đầu bích D= 125mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 125 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ D= 150 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 23 | Tủ chữa cháy (60m ống vải gai + 1 lăng phun D65x19) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 24 | Đầu nối ống mềm D20 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Vòi đồng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Ống đựng và nắp gang (cho van thép đầu bích) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 27 | Sơn chống gỉ | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | kg |
| 28 | Sơn chống gỉ màu đỏ | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | kg |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,9138 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,412 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,6685 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,146 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,0007 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3542 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5766 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,848 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0448 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0894 | tấn |
| E | Hạng mục: Cây xanh, vỉa hè | |||
| 1 | Đắp lớp cát 75mm bằng máy 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,876 | 100m3 |
| 2 | Láng nền chống mọc cỏ, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 15.834,7 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5, 5 cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 15.834,7 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 2x4 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 142,7118 | m3 |
| 5 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 99,8983 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 203,6022 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,4562 | 100m2 |
| 8 | Bó vỉa thẳng hè | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.286,06 | m |
| 9 | Bó vỉa cong | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 471 | m |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,23 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5307 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,244 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 83,82 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 845,82 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,5308 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,5978 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 199,0225 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 312,7496 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.885,6766 | m2 |
| 20 | Cây bàng đài loan KT h=4-5m, d=8-10cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | cây |
| 21 | Cây sao đen KT h=4-5m, d=8-10cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 202 | cây |
| 22 | Cây bằng lăng KT h=4-5m, d=8-10cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | cây |
| 23 | Vận chuyển cây vào hố đào | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 381 | cây |
| 24 | Công tưới cây bóng mát 30 lần/2 tháng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 381 | cây |
| 25 | Ghế đá 350x450x1200 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| F | Hạng mục: Hồ điều hòa | |||
| 1 | Đào bùn bằng máy đào <= 0,8 m3 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,04 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đắp đất tận dụng san lấp) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,04 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp (Mỏ đất Minh Sơn, huyện Triệu Sơn. Cự ly vận chuyển đến công trình là 14Km) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.307,7504 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,0775 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,0775 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,0775 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,8208 | 100m3 |
| 8 | Rải 1 lớp nilong tái sinh | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,27 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7703 | 100m3 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block kích thước 250x250x55 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.027 | m2 |
| 11 | Ván khuôn đỉnh giằng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,84 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đỉnh giẳng, ĐK ≤10mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2369 | tấn |
| 13 | Bê tông đỉnh giằng M200 đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,47 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 186,64 | m2 |
| 16 | Lắp dựng xích D10 sơn tĩnh điện | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3793 | tấn |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8905 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 2x4 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,6 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 294 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 251,16 | m3 |
| 21 | Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6145 | 100m3 |
| 22 | Đào móng đá hộc bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1683 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 2x4 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,18 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 27 | Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0747 | 100m3 |
| 28 | Rải 1 lớp nilong tái sinh | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,82 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 2x4 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 118,56 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch giả đá 400x400x50 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.482 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,296 | m3 |
| 32 | Bê tông lót đá 4x6 M100 dày 10cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 35 | Lắp dựng bu lông chịu kéo D18 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| G | Hạng mục: Cấp điện Cấp điện trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,984 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0504 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,548 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,52 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0483 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1744 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0079 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,071 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,173 | m3 |
| 17 | Cột bê tông ly tâm LT- 14m Ngọn 190 x Gốc 377 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cột |
| 18 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | tấn/km |
| 19 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cột |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Thép mạ kẽm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 172,44 | kg |
| 22 | Bu lông M16x45 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 23 | Bu lông M20x480 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Bu lông M20x280 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Thép mạ kẽm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,16 | kg |
| 27 | Bu lông M20x250 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Thép mạ kẽm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,32 | kg |
| 30 | Bu lông M12x50 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 31 | Bu lông M 18x280 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà đỡ sứ thanh cái | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Thép mạ kẽm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,62 | kg |
| 34 | Bu lông M16x50 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Bu lông M 20x280 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà cầu dao phụ tải | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Thép mạ kẽm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 99,62 | kg |
| 38 | Bu lông M16x100 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Bu lông M20x50 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 40 | Bu lông M20x380 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xà đỡ đầu cáp và chống sét van | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Thép mạ kẽm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,29 | kg |
| 43 | Bu lông M16x100 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 44 | Bu lông M20x50 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 45 | Bu lông M20x380 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Thép mạ kẽm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 136,39 | kg |
| 48 | Bu lông M16x100 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 49 | Bu lông M20x460 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt tay thao tác cầu dao | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Thép mạ kẽm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,83 | kg |
| 52 | Bu lông M12x80 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 53 | Bu lông M18x220 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt thang trèo | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Thép mạ kẽm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,65 | kg |
| 56 | Bu lông M16x250 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt cô dề | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Thép mạ kẽm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,83 | kg |
| 59 | Bu lông M16x100 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gông cột | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 61 | Thép mạ kẽm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,36 | kg |
| 62 | Bu lông M20x100 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 63 | Lắp đặt cô liê ôm cáp và ống bảo vệ | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Thép mạ kẽm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,2 | kg |
| 65 | Bu lông M16x80 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 66 | Bu lông M14x50 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây tiếp địa | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Thép mạ kẽm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,69 | kg |
| 69 | Bu lông M14x30 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0 | bộ |
| 70 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 10 sứ |
| 71 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | quả |
| 72 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 73 | Chuỗi néo 24kV + phụ kiện | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 74 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây cáp nhôm lõi thép bọc (AsXV...), tiết diện dây <= 95mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,85 | 1km/1 dây |
| 75 | Dây cáp nhôm AsXV 95-24kV | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 672 | m |
| 76 | Ghíp đa năng 3 bu lông 95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 77 | Đầu cốt đồng nhôm SC95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 78 | Dây đồng mềm M70 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 79 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 80 | Thép mạ kẽm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 335,4 | kg |
| 81 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,84 | m3 |
| 82 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | 10 cọc |
| 83 | Rải dây tiếp địa | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4 | 10 m |
| 84 | Đắp đất lại vị trí rải dây và đóng cọc tiếp địa | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3584 | 100m3 |
| 85 | Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,55 | m3 |
| 86 | Đắp cát bảo vệ cáp bằng thủ công | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,58 | m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0434 | 100m3 |
| 88 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 1000v |
| 89 | Gạch không nung đặc | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | viên |
| 90 | Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 172 | m3 |
| 91 | Đắp cát bảo vệ cáp bằng thủ công | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,68 | m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8052 | 100m3 |
| 93 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,87 | 1000v |
| 94 | Gạch không nung đặc | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.870 | viên |
| 95 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,52 | 100m |
| 96 | Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x95-24kV | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 352 | m |
| 97 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,49 | 100m |
| 98 | Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x70-24kV | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 249 | m |
| 99 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 100 | Đầu cáp co nguội 3M-3x95- 22kV | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 101 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 102 | Đầu cáp co nguội 3M-3x70- 22kV | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 103 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | m |
| 104 | Mốc sứ báo hiệu cáp điện | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 106 | Ống thép F150 (20m) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 362 | kg |
| 107 | Măng xông ống thép F150 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,78 | 100m |
| 109 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE F160/125 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 578 | m |
| 110 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| 111 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| H | Hạng mục: Cấp điện Cấp điện hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,69 | 100m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x150+1x120mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 669 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x120+1x95mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x95+1x70mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,46 | 100m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x50+1x35mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.046 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,61 | 100m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x35+1x25mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.061 | m |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | Cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | Cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | Cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | Cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt dồng M25 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | Cái |
| 25 | Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | m3 |
| 26 | Đắp cát bảo vệ cáp bằng thủ công | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,5 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,378 | 100m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,62 | 1000v |
| 29 | Gạch không nung đặc | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.620 | viên |
| 30 | Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 805,8 | m3 |
| 31 | Đắp cát bảo vệ cáp bằng thủ công | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 537,2 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,686 | 100m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,174 | 1000v |
| 34 | Gạch không nung đặc | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 24.174 | viên |
| 35 | Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 378,3 | m3 |
| 36 | Đắp cát bảo vệ cáp bằng thủ công | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 126,1 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,522 | 100m3 |
| 38 | Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.866 | m |
| 39 | Mốc báo hiệu cáp điện | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 41 | Ống thép F150 (180m) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.258 | kg |
| 42 | Măng xông ống thép F150 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | Cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,84 | 100m |
| 44 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE F160/125 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 884 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,96 | 100m |
| 46 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE F130/100 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 996 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,92 | 100m |
| 48 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE F85/65 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.292 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,66 | 100m |
| 50 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE F40/30 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.766 | m |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,05 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,575 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 54 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2765 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,77 | m2 |
| 56 | Ốp gạch thẻ màu đỏ xung quanh chân 60x200 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,77 | m2 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,171 | 100m3 |
| 58 | Bệ đặt tủ công tơ bằng thép sơn màu đen | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cái |
| 59 | Bu lông móng tủ công tơ M12*250 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | Bộ |
| 60 | Thép mạ kẽm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.738,5 | kg |
| 61 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | m3 |
| 62 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | 10 cọc |
| 63 | Rải dây thép địa | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | 10 m |
| 64 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,84 | 100m3 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,052 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,732 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,608 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4732 | 100m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1565 | tấn |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,372 | m3 |
| 72 | Rải sỏi thấm nước | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | hố |
| 73 | Lắp ống thoát nước PVC F50 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | ống |
| 74 | Lắp đặt tủ điện công tơ | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | 1 tủ |
| 75 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 76 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x25+1x16mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | m |
| 77 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,51 | 100m |
| 78 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x16+1x10mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.851 | m |
| 79 | Luồn dây lên đèn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,94 | 100 m |
| 80 | Lắp đặt dây tiếp địa liên hoàn Cu-M10 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 97,225 | 40m |
| 81 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,2 | 10 đầu cốt |
| 82 | Đầu cốt đồng M25, M16, M10 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 872 | Cái |
| 83 | Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m3 |
| 84 | Đắp cát đen bảo vệ cáp bằng thủ công | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,245 | 100m3 |
| 86 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,26 | 1000v |
| 87 | Gạch không nung đặc | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.260 | viên |
| 88 | Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 807,6 | m3 |
| 89 | Đắp cát đen bảo vệ cáp bằng thủ công | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 538,4 | m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,692 | 100m3 |
| 91 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,228 | 1000v |
| 92 | Gạch không nung đặc | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 24.228 | viên |
| 93 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.832 | m |
| 94 | Mốc báo hiệu cáp điện | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 50mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 96 | Ống thép mạ kẽm F48 (140m) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 347,2 | kg |
| 97 | Mắng xông ống thép F48 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,49 | 100m |
| 99 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE F65/50 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.749 | m |
| 100 | Đào móng cột đèn bàng thủ công, đất cấp 2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 192,08 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,02 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,744 | 100m2 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4406 | 100m3 |
| 104 | Khung bu lông móng M24x300x300x675 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 98 | Bộ |
| 105 | Đắp vữa chèn cột | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,68 | m2 |
| 106 | Đào móng cột đèn bàng thủ công, đất cấp 2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,8438 | m3 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,268 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1512 | 100m2 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0758 | 100m3 |
| 110 | Khung bu lông móng M16x240x240x525 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 111 | Dựng cột thép bát giác 10m cần rời | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 98 | cột |
| 112 | Vận chuyển cột đèn , Cột thép, cột gang, cao <= 10m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 98 | cột |
| 113 | Đèn led chiếu sáng đường 120W | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 98 | Bộ |
| 114 | Lắp dựng cột đèn trang trí 4 bóng quả cầu | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cột |
| 115 | Quả cầu D400+ bóng Led 18W (4 quả/bộ) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 116 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 107 | bảng |
| 117 | Thép mạ kẽm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.765,5 | kg |
| 118 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,9 | m3 |
| 119 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,7 | 10 cọc |
| 120 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,749 | 100m3 |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,704 | m3 |
| 122 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0229 | 100m3 |
| 124 | Khung móng tủ chiếu sáng M16x650 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 125 | Thép mạ kẽm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,132 | kg |
| 126 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 127 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 128 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 129 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| I | Hạng mục: Cấp điện Cấp điện hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trung thế | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 3 pha |
| 5 | Cáp cao thế 24KV-CU/XLPE/DSTA/PVC-3x95mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | 1 m |
| 6 | Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x95-24kV | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-CU/XLPE/PVC 4x240mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D150 (15m) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 258 | kg |
| 9 | Thép mạ kẽm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 406,92 | kg |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,2 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | 10 cọc |
| 12 | Rải dây thép địa | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 10 m |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,672 | 100m3 |
| 14 | Đầu cốt đồng các loại M240-150 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 15 | Biển tên trạm và bển báo an toàn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Khóa việt tiệp | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Đầu cáp 24KV T-Plug - 3x95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | đầu cáp |
| 18 | Đầu cáp 24KV T-Plug - 3x95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | đầu cáp |
| 19 | Đầu cáp Elbow - 24KV | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 20 | Đầu cáp Elbow - 24KV | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 21 | Ủng, găng cách điện 24kV | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Dây đồng mềm M70 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,25 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9763 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0448 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7741 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2003 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1197 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1394 | tấn |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,454 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,9928 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,312 | m2 |
| 33 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3746 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,152 | m2 |
| 35 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 36 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 37 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 38 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | sợi |
| 39 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 41 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 42 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Thí nghiệm tiếp địa RC-4; RC-2; RC-1 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 163 | 1 vị trí |
| 46 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| J | PHẦN THIẾT BỊ ĐiỆN | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV-630A-20kA/3s | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO-10kV | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Vỏ trạm kích thước: Dài 3500 x Rộng 2300 x Cao 2500mm gia công bằng thép có chiều dày 1,5 - 3mm, sơn tĩnh điện ghi sáng ngoài trời. | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Vỏ |
| 4 | Tủ trung thế 3 ngăn ( 1 CDPT lộ đến, 1 CDPT lộ đi và 1 CDPT liền chì sang MBA ) 24kV loại compact cách điện khí SF6 + 01 bộ cầu chì 24kV 42A ( EFO ) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 5 | MBA 560KVA-10(22)/0,4kV Sứ cao thế Plug - in Elbow | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Máy |
| 6 | Tủ điện hạ thế 0,4kV 3P 800A | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 7 | Chống sét van ZnO-10kV | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tủ điện lắp 8 công tơ | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | Tủ |
| 9 | Tủ điện lắp 6 công tơ | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Tủ |
| 10 | Tủ điều khiển chiếu sáng loại 100A | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | tủ |
| K | PHẦN THIẾT BỊ HỒ ĐiỀU HÒA | |||
| 1 | Xà đơn 2 bậc | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Xà kép | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Máy tập lưng eo | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Máy tập chạy bộ trên không | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Máy tập đi bộ lắc tay | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Máy tập đạp xe | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Máy tập lưng bụng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi