Gói thầu: Cung cấp VTTB và Đại tu hệ thống điều hòa thông gió Hải Phòng 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200320918-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Cung cấp VTTB và Đại tu hệ thống điều hòa thông gió Hải Phòng 1
Số hiệu KHLCNT 20200309075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 16:45:00 đến ngày 2020-04-14 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,663,875,644 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 159,958,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu chín trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A.PHẦN CUNG CẤP DỊCH VỤ
B I.ĐẠI TU HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ TRUNG TÂM HẢI PHÒNG 1
C 1.ĐH Trung tâm
D 1.1.Máy nén
E 1.1.1.Phần cơ
1 1.1.1.1.Bộ ngưng tụ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 8 Bộ
2 1.1.1.2.Bộ giãn nở Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Bộ
F 1.1.2.Phần điện
1 1.1.2.1.Động cơ máy nén (loại SRA-200) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 8 Chiếc
2 1.1.2.2.Tủ cấp nguồn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 8 Bộ
G 1.1.3.Phần C&I
1 1.1.3.1.Công tắc áp suất-chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 16 Cái
2 1.1.3.2.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 16 Cái
3 1.1.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 16 Cái
4 1.1.3.4. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 8 Bộ
5 1.1.3.5.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 8 Tủ
6 1.1.3.6.Bộ vi xử lý CPU Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 8 Bộ
H 1.2.Bể bổ sung nước lạnh
I 1.2.1.Phần cơ
1 1.2.1.1.Bể bổ sung nước lạnh Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 1 Chiếc
J 1.2.2.Phần điện
K 1.2.3.Phần C&I
1 1.2.3.1.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 1 Bộ
2 1.2.3.2.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 1 Bộ
L 1.3.Bơm tuần hoàn nước lạnh
M 1.3.1.Phần cơ
N 1.3.1.1.Bơm tuần hoàn nước lạnh
1 1.3.1.1.1.Đại tu bơm tuần hoàn nước lạnh Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 3 chiếc
O 1.3.2.Phần điện
P 1.3.2.1.Động cơ bơm tuần hoàn nước lạnh
1 1.3.2.1.1.Đại tu động cơ bơm tuần hoàn nước lạnh (Tốc độ 3000 v/p, Công suất 30 kW) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 3 Chiếc
Q 1.3.3.Phần C&I
1 1.3.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 3 Cái
R 1.4.Bơm tuần hoàn nước làm mát
S 1.4.1.Phần cơ
T 1.4.1.1.Bơm tuần hoàn nước làm mát
1 1.4.1.1.1.Đại tu bơm tuần hoàn nước làm mát Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 3 chiếc
U 1.4.2.Phần điện
V 1.4.2.1.Động cơ bơm tuần hoàn làm mát hệ thống điều hòa trung tâm HP1
1 1.4.2.1.1.Đại tu động cơ bơm tuần hoàn nước làm mát (Tốc độ 3000 v/p, Công suất 37 kW) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 3  Chiếc
W 1.4.3.Phần C&I
1 1.4.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 3 Cái
X 1.5.Bơm bổ sung nước lạnh
Y 1.5.1.Phần cơ
Z 1.5.1.1.Bơm bổ sung nước lạnh
1 1.5.1.1.1.Đại tu bơm bổ sung nước lạnh Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 chiếc
AA 1.5.2.Phần điện
AB 1.5.2.1.Động cơ bơm bổ sung nước lạnh
1 1.5.2.1.1.Đại tu động cơ bơm bổ sung nước lạnh (5,5 kW, 400V, 1500v/p) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Chiếc
AC 1.5.3.Phần C&I
1 1.5.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Cái
2 1.6.Bơm bổ sung nước làm mát Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Chiếc
AD 1.6.1.Phần cơ
AE 1.6.1.1.Bơm bổ sung nước làm mát
1 1.6.1.1.1.Đại tu bơm bổ sung nước làm mát Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 chiếc
AF 1.6.2.Phần điện
AG 1.6.2.1.Động cơ bơm bổ sung nước làm mát
1 1.6.2.1.1.Đại tu động cơ bơm bổ sung nước làm mát (5,5 kW, 400V, 1500v/p) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Chiếc
AH 1.6.3.Phần C&I
1 1.6.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Cái
AI 1.7.Hệ thống van
AJ 1.7.1.Phần cơ
AK 1.7.1.1.Loại van cánh bướm DN125-DN300 (42 chiếc)
1 1.7.1.1.1.Đại tu van cánh bướm DN (125-250) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 42 Chiếc
AL 1.7.1.2.Loại van cánh cống DN125-DN250 (10 chiếc)
1 1.7.1.2.1.Đại tu van cánh cống DN (125-250) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 10 Chiếc
AM 1.7.1.3.Loại van cánh cống DN20-DN50 (157 chiếc (Ht chiller 37 chiếc, HT vận chuyển gió 120 chiếc))
1 1.7.1.3.1.Đại tu van cánh cống DN20-DN50 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 157 Chiếc
AN 1.7.1.4.Loại van 1 chiều DN 125 (6 chiếc)
1 1.7.1.4.1.Đại tu van 1 chiều DN 125 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 6 Chiếc
AO 1.7.1.5.Loại van 1 chiều DN 50 (4 chiếc)
1 1.7.1.5.1.Đại tu van 1 chiều DN 50 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Chiếc
AP 1.8.Hệ thống đường ống
AQ 1.8.1.Phần cơ
AR 1.8.1.1.Đại tu phin lọc nước lạnh, nước làm mát (2 bộ)
1 1.8.1.1.1.Đại tu phin lọc nước Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Mét
AS 1.8.1.2.Đại tu đường ống nước lạnh (phi 20 đến phi 76) 743 mét
1 1.8.1.2.1.Đại tu đường ống nước Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 743 Mét
AT 1.8.1.3.Đại tu đường ống nước lạnh (phi 89 đến phi 219) 751 mét
1 1.8.1.3.1.Đại tu đường ống nước Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 751 Mét
AU 1.8.1.4.Đại tu đường ống nước làm mát (phi 57 đến phi 325) 230 mét
1 1.8.1.4.1.Đại tu đường ống nước Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 230 Mét
AV 1.8.1.5.Đại tu đường ống nước lạnh (phi 225 đến phi 273) 70 mét
1 1.8.1.5.1.Đại tu đường ống nước Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 70 Mét
AW 1.8.2.Phần C&I
1 1.8.2.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 6 Cái
2 1.8.2.2.Công tắc lưu lượng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Cái
3 1.8.2.3.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Bộ
4 1.8.2.4.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Cái
5 1.8.2.5.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 6 Cái
AX 1.9.Hệ thống các bộ vận chuyển gió
AY 1.9.1.Phần cơ
AZ 1.9.1.1.Đại tu quạt vận chuyển gió
1 1.9.1.1.1.Đại tu quạt vận chuyển gió Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 20 Bộ
BA 1.9.1.2.Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt
1 1.9.1.2.1.Đại tu các bộ trao đổi nhiệt Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 20 Bộ
BB 1.9.1.3.Các thiết bị phụ trợ
1 1.9.1.3.1.Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 20 Bộ
BC 1.9.1.4.Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng)
1 1.9.1.4.1.Đường ống gió Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 20 Bộ
BD 1.9.2.Phần điện
BE 1.9.2.1.Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió
1 1.9.2.1.1.Đại tu động cơ điện Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 10,1-17(kW) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 20 chiếc
BF 1.9.2.2.Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ
1 1.9.2.2.1.Tủ điều khiển tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 20 Tủ
BG 1.9.3.Phần C&I
BH 1.9.3.1.Bộ vận chuyển gió phòng CCR
1 1.9.3.1.1.Thiết bị đo độ ẩm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 10 Cái
2 1.9.3.1.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 20 Cái
3 1.9.3.1.3.Cơ cấu dẫn động van điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 10 Bộ
4 1.9.3.1.4.Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Cái
5 1.9.3.1.5.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Tủ
6 1.9.3.1.6.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 6 Cái
BI 1.9.3.2.Bộ vận chuyển gió phòng EER
1 1.9.3.2.1.Thiết bị đo độ ẩm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 10 Cái
2 1.9.3.2.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 20 Cái
3 1.9.3.2.3.Cơ cấu dẫn động van điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 10 Bộ
4 1.9.3.2.4.Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Cái
5 1.9.3.2.5.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 6 Cái
BJ 1.9.3.3.Bộ vận chuyển gió phòng Boiler1/2
1 1.9.3.3.1.Thiết bị đo độ ẩm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Cái
2 1.9.3.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Cái
3 1.9.3.3.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Tủ
4 1.9.3.3.4. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Bộ
BK 1.9.3.4.Bộ vân chuyển gió phòng Common/ Acquy
1 1.9.3.4.1.Thiết bị đo độ ẩm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Cái
2 1.9.3.4.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Cái
3 1.9.3.4.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Tủ
4 1.9.3.4.4. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Bộ
BL 1.9.3.5.Bộ vận chuyển gió phòng 76A/B
1 1.9.3.5.1.Thiết bị đo độ ẩm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Cái
2 1.9.3.5.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Cái
3 1.9.3.5.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Tủ
4 1.9.3.5.4. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Bộ
BM 1.9.3.6.Bộ vận chuyển gió phòng 26 A/B
1 1.9.3.6.1.Thiết bị đo độ ẩm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Cái
2 1.9.3.6.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Cái
3 1.9.3.6.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Tủ
4 1.9.3.6.4. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Bộ
BN 1.9.3.7.Bộ vận chuyển gió phòng 16 A/B
1 1.9.3.7.1.Thiết bị đo độ ẩm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Cái
2 1.9.3.7.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Cái
3 1.9.3.7.3. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Bộ
4 1.9.3.7.4.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Tủ
BO 1.9.3.8.Bộ vận chuyển gió phòng Tuabin 1/2
1 1.9.3.8.1.Thiết bị đo độ ẩm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Cái
2 1.9.3.8.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Cái
3 1.9.3.8.3. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Bộ
4 1.9.3.8.4.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Tủ
BP 1.10.Tháp làm mát
BQ 1.10.1.Phần cơ
BR 1.10.1.1.Tháp làm mát
1 1.10.1.1.1.Đại tu tháp làm mát Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Bộ
2 1.10.1.1.2.Đại tu quạt tản nhiệt Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 6 Bộ
BS 1.10.2.Phần điện
1 1.10.2.1.Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Bộ
BT 1.10.2.2.Động cơ quạt làm mát tháp giải nhiệt
1 1.10.2.2.1.Đại tu động cơ 7,5 kW, 1000v/p Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 6 chiếc
BU 1.10.3.Phần C&I
1 1.10.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 20 Cái
2 1.10.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 8 Bộ
3 1.10.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 8 Bộ
4 1.10.3.4.Công tắc lưu lượng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 8 Cái
5 1.10.3.5.Thiết bị thay thế HT điều hòa Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 1 HT
BV 1.11.Thông gió Trung tâm HP1
BW 1.11.1.Đại tu quạt thông gió (loại động cơ 1,6-3 kW)
1 1.11.1.1.Đại tu động cơ quạt thông gió (Loại động cơ từ 1,6-3,0 kW; 400V, 1500v/p) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 108 chiếc
2 1.11.1.2.Đại tu quạt thông gió Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 108 chiếc
BX 1.11.2.Đại tu quạt thông gió (loại động cơ 5,5 kW)
1 1.11.2.1.Đại tu động cơ quạt thông gió (Loại động cơ 5,5 kW; 400V, 1000v/p) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 24 chiếc
2 1.11.2.2.Đại tu quạt thông gió Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 24 chiếc
BY 1.11.3.Tủ cấp nguồn, điều khiển
1 1.11.3.1.Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 8 Bộ
BZ II.ĐẠI TU HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ NHÀ CHÍNH HẢI PHÒNG 1
CA 1.Máy nén
CB 1.1.Máy nén loại SRA-160
CC 1.1.1.Phần cơ
1 1.1.1.1.Bộ ngưng tụ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Bộ
2 1.1.1.2.Bộ giãn nở Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Bộ
CD 1.1.2.Phần điện
1 1.1.2.1.Động cơ máy nén (loại SRA-160) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Chiếc
2 1.1.2.2.Tủ cấp nguồn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Bộ
CE 1.1.3.Phần C&I
1 1.1.3.1.Thiết bị thay thế HT điều hòa Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 HT
2 1.1.3.2.Công tắc áp suất-chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 8 Cái
3 1.1.3.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 8 Cái
4 1.1.3.4.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 8 Cái
5 1.1.3.5. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Bộ
6 1.1.3.6.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Tủ
7 1.1.3.7.Bộ vi xử lý CPU Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Bộ
CF 1.2.Máy nén loại SRA-120
CG 1.2.1.Phần cơ
1 1.2.1.1.Bộ ngưng tụ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Bộ
2 1.2.1.2.Bộ giãn nở Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Bộ
CH 1.2.2.Phần điện
1 1.2.2.1.Động cơ máy nén (loại SRA-120) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Chiếc
2 1.2.2.2.Tủ cấp nguồn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Bộ
CI 1.2.3.Phần C&I
1 1.2.3.1.Công tắc áp suất-chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 8 Cái
2 1.2.3.2.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 8 Cái
3 1.2.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 8 Cái
4 1.2.3.4. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Bộ
5 1.2.3.5.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Tủ
6 1.2.3.6.Bộ vi xử lý CPU Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Bộ
CJ 1.3.Phần C&I
1 1.3.1.Công tắc áp suất-chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Cái
2 1.3.2.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Cái
3 1.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Cái
4 1.3.4.Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 1 Bộ
5 1.3.5.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 1 Tủ
6 1.3.6.Bộ vi xử lý CPU Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 1 Bộ
CK 2.Bể bổ dung nước lạnh
CL 2.1.Phần cơ
1 2.1.1.Bể bổ sung nước lạnh Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 1 Chiếc
CM 2.2.Phần điện
CN 2.3.Phần C&I
1 2.3.1.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 1 Bộ
2 2.3.2.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 1 Bộ
CO 3.Bơm tuần hoàn nước lạnh
CP 3.1.Phần cơ
CQ 3.1.1.Bơm tuần hoàn nước lạnh
1 3.1.1.1.Đại tu bơm tuần hoàn nước lạnh Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 3 chiếc
CR 3.2.Phần điện
CS 3.2.1.Động cơ bơm tuần hoàn nước lạnh
1 3.2.1.1.Đại tu động cơ bơm tuần hoàn nước lạnh (Tốc độ 2940 v/p, Công suất 22 kW) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 3 Chiếc
CT 3.3.Phần C&I
1 3.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 3 Cái
CU 4.Bơm tuần hoàn nước làm mát
CV 4.1.Phần cơ
CW 4.1.1.Bơm tuần hoàn nước làm mát
1 4.1.1.1.Đại tu bơm tuần hoàn nước làm mát Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 3 chiếc
CX 4.2.Phần điện
CY 4.2.1.Động cơ bơm tuần hoàn làm mát hệ thống điều hòa
1 4.2.1.1.Đại tu động cơ bơm tuần hoàn nước làm mát (Tốc độ 3000 v/p, Công suất 37 kW) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 3 Chiếc
CZ 4.3.Phần C&I
1 4.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 3 Cái
DA 5.Bơm bổ sung nước lạnh
DB 5.1.Phần cơ
DC 5.1.1.Bơm bổ sung nước lạnh
1 5.1.1.1.Đại tu bơm bổ sung nước làm mát Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 chiếc
DD 5.2.Phần điện
DE 5.2.1.Động cơ bơm bổ sung nước lạnh
1 5.2.1.1.Đại tu động cơ bơm bổ sung nước làm mát (5,5 kW, 400V, 1500v/p) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Chiếc
DF 5.3.Phần C&I
1 5.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Cái
DG 6.Bơm bổ sung nước làm mát
DH 6.1.Phần cơ
DI 6.1.1.Bơm bổ sung nước làm mát
1 6.1.1.1.Đại tu bơm bổ sung nước làm mát Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 chiếc
DJ 6.2.Phần điện
DK 6.2.1.Động cơ bơm bổ sung nước làm mát
1 6.2.1.1.Đại tu động cơ bơm bổ sung nước làm mát (5,5 kW, 400V, 1500v/p) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Chiếc
DL 6.3.Phần C&I
1 6.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Cái
DM 7.Hệ thống các van
DN 7.1.Phần cơ
DO 7.1.1.Loại van cánh bướm DN 125-250 (34 chiếc)
1 7.1.1.1.Đại tu van cánh bướm DN (125-250) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 34 Chiếc
DP 7.1.2.Loại van cánh cống DN200 (14 chiếc)
1 7.1.2.1.Đại tu van cánh cống DN (200-300) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 14 Chiếc
DQ 7.1.3.Loại van cánh cống DN 50 (28 chiếc)
1 7.1.3.1.Đại tu van cánh cống DN 50 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 28 Chiếc
DR 7.1.4.Loại van 1 chiều DN 125 (6 chiếc)
1 7.1.4.1.Đại tu van 1 chiều DN 125 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 6 Chiếc
DS 7.1.5.Loại van 1 chiều DN 50 (4 chiếc)
1 7.1.5.1.Đại tu van 1 chiều DN 50 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Chiếc
DT 8.Hệ thống đường ống
DU 8.1.Phần cơ
DV 8.1.1.Đại tu phin lọc nước lạnh, nước làm mát
1 8.1.1.1.Đại tu phin lọc nước Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Mét
DW 8.1.2.Đại tu đường ống nước lạnh (phi 20 đến phi 76)
1 8.1.2.1.Đại tu đường ống nước Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 1.164 Mét
DX 8.1.3.Đại tu đường ống nước lạnh (phi 89 đến phi 219)
1 8.1.3.1.Đại tu đường ống nước Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 250 Mét
DY 8.1.4.Đại tu đường ống nước làm mát (phi 57 đến phi 250)
1 8.1.4.1.Đại tu đường ống nước Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 300 Mét
DZ 8.2.Phần C&I
1 8.2.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 6 Cái
2 8.2.2.Công tắc lưu lượng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Cái
3 8.2.3.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Bộ
4 8.2.4.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Cái
5 8.2.5.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 6 Cái
EA 9.Hệ thống các bộ vận chuyển gió
EB 9.1.Phần cơ
EC 9.1.1.Đại tu quạt vận chuyển gió
1 9.1.1.1.Đại tu quạt vận chuyển gió Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 5 Bộ
ED 9.1.2.Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt
1 9.1.2.1.Đại tu các bộ trao đổi nhiệt Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 5 Bộ
EE 9.1.3.Các thiết bị phụ trợ
1 9.1.3.1.Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 5 Bộ
EF 9.1.4.Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng)
1 9.1.4.1.Đường ống gió Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 5 Bộ
EG 9.2.Phần điện
EH 9.2.1.Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió
1 9.2.1.1.Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 5 chiếc
EI 9.2.2.Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ
1 9.2.2.1.Tủ điều khiển tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 5 Tủ
EJ 9.3.Phần C&I
EK 10.Tháp làm mát
EL 10.1.Phần cơ
EM 10.1.1.Tháp làm mát
1 10.1.1.1.Đại tu tháp làm mát Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Bộ
2 10.1.1.2.Đại tu quạt tản nhiệt Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Bộ
EN 10.2.Phần điện
EO 10.2.1.Động cơ quạt làm mát tháp giải nhiệt
1 10.2.1.1.Đại tu Động cơ quạt làm mát tháp giải nhiệt (Tốc độ 960 v/ p,Công suất 5,5 kW) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Chiếc
2 10.2.1.2.Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Bộ
EP 10.3.Phần C&I
1 10.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 20 Cái
2 10.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 8 Bộ
3 10.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 8 Bộ
4 10.3.4.Công tắc lưu lượng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 8 Cái
EQ 11.Hệ thống các mặt lạnh
ER 11.1.Phần cơ, điện
ES 11.1.1.Đại tu các điều hòa âm trần (138 mặt lạnh)
1 11.1.1.1.Đại tu các điều hòa âm trần Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 138 Bộ
ET 11.1.2.Đại tu các điều hòa cây (Nhà bếp 21 cây, 4 treo)
1 11.1.2.1.Đại tu các điều hòa cây Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 25 Bộ
EU 11.2.Phần C&I
1 11.2.1.Đại tu các điều hòa âm trần Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 163 Bộ
2 11.2.2.Cơ cấu dẫn động van điện Neumax Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 1 Bộ
EV 12.Thông gió Nhà Hành chính
EW 12.1.Đại tu hệ thống quạt thông gió
1 12.1.1.Đại tu động cơ quạt thông gió( Tốc độ 1500 v/p, Công suất dưới 0,8kW) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 20 Chiếc
EX III.ĐẠI TU HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ TRẠM LẺ HẢI PHÒNG 1
EY 1.HT ĐH Trạm lẻ
EZ 1.1.Hệ thống điều hòa Trạm lẻ
FA 1.1.1.Đại tu điều hòa trạm lẻ
1 1.1.1.1.Đại tu điều hòa Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 133 Chiếc
FB 1.1.2.Đại tu điều hòa Trung Tâm Nhiên liệu HP1
1 1.1.2.1.Đại tu điều hòa Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Nhánh
FC 1.2.Hệ thống thông gió Trạm lẻ
FD 1.2.1.Đại tu quạt thông gió (loại động cơ 1,6-3 kW)
1 1.2.1.1.Đại tu động cơ quạt thông gió (Loại động cơ từ 1,6-3,0 kW; 400V, 1500v/p) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 80 chiếc
2 1.2.1.2.Đại tu quạt thông gió Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 80 chiếc
FE 1.2.2.Đại tu quạt thông gió (loại động cơ dưới 0,8 kW)
1 1.2.2.1.Đại tu động cơ quạt thông gió ( dưới 0,8 kW, 400V, 1500v/p) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 43 chiếc
2 1.2.2.2.Đại tu quạt thông gió Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 43 chiếc
FF 1.2.3.Tủ cấp nguồn, điều khiển
1 1.2.3.1.Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 14 Bộ
FG 1.2.4.Đại tu quạt thông gió (loại động cơ 0,81-1,5 kW)
1 1.2.4.1.Đại tu động cơ quạt thông gió (Loại động cơ từ 0,81-1,5 kW; 400V, 1500v/p) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 72 chiếc
2 1.2.4.2.Đại tu quạt thông gió Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 72 chiếc
FH B.PHẦN CUNG CẤP HÀNG HÓA
1 1.Bu lông M16x60 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 372 Bộ
2 2.Ổ bi 6206 - 2Z/C3 SKF Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 8 Cái
3 3.Ống thép đúc phi 273 x 10 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 30 Mét
4 4.Đai cổ cáp loại Ф27; ren ngoài Ф27 có vành ren chặn; vật liệu kẽm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 148 chiếc
5 5.Đai cổ cáp loại Ф27; ren trong Ф27, có 4 vít chốt vị trí; vật liệu kẽm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 148 chiếc
6 6.Đai cổ cáp loại Ф60; ren ngoài Ф60 có vành ren chặn; vật liệu kẽm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 24 chiếc
7 7.Đai cổ cáp loại Ф60; ren trong Ф60, có 4 vít chốt vị trí; vật liệu kẽm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 24 chiếc
8 8.Ống luồn dây điện ruột gà lõi thép bọc nhựa phi 25, đường kính trong 26,4; đường kính ngoài 31,6 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 486 mét
9 9.Ống luồn dây điện ruột gà lõi thép bọc nhựa phi 63, đường kính trong 63; đường kính ngoài 71,8 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 110 mét
10 10.Dầu Castrol Perfecto T68 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 84 Lít
11 11.Bu lông M16 x 40 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 426 Bộ
12 12.Ống thép phi 125 x 5 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 180 Mét
13 13.Vành chèn cơ khí M7N - 60 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 12 Bộ
14 14.Áp tô mát 3 pha iC60H D25 230/400V loại cài Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Cái
15 15.Áp tô mát S3N; Iu=250A; Ue=690V Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 8 Cái
16 16.Băng cuốn bảo ôn 20m/cuộn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 100 Cuộn
17 17.Bảo ôn cách nhiệt cao su dạng cuộn 1000 x 10000 x 30mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Cuộn
18 18.Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 108x4; dày 50; Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 642 Mét
19 19.Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 133x4; dày 50; Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 260 Mét
20 20.Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 20x3; dày 20; Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 571 Mét
21 21.Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 25x3; dày 20; Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 571 Mét
22 22.Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 32x3; dày 30; Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 571 Mét
23 23.Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 40x3; dày 30; Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 571 Mét
24 24.Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 76x4; dày 40; Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 286 Mét
25 25.Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 89x4; dày 50; Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 428 Mét
26 26.Bình gas máy lạnh R134A (13.6kg/bình) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 144 Bình
27 27.Bộ cánh quạt động cơ thông gió nóc nhà tuabin bằng inox 304 và thép hợp kim Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Bộ
28 28.Bu lông M14 x 50 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 32 Bộ
29 29.Bu lông M18 x 50 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 108 Bộ
30 30.Bu lông M18 x 80 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 96 Bộ
31 31.Bu lông M27 x 120 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 30 Bộ
32 32.Cảm biến đo nhiệt độ siemens, loại: AQE2174.010; DC:13,5-35VDC, Out: 4-20mA Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 1 cái
33 33.Cảm biến nhiệt độ Pt100, P/N: M-09188-02, loại 4 dây, dải đo (-50÷100)0C, chiều dài: 80mm x phi 6 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 3 Cái
34 34.Công tắc nhiệt độ Danfoss KP73 (060L111766), dải đo: -25 ~ 15°C Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 8 Cái
35 35.Công tắc tơ Model LC1 - D170; Ith:250A; Ui = 1000V, 3 pha, 55kW - 230V; cuộn hút 220V Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 8 Cái
36 36.Công tắc tơ Model LC1 - D205; Ith:275A; Ui = 1000V, 3 pha, 63kW - 230V; cuộn hút 220V Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 8 Cái
37 37.Cửa gió hồi có lưới lọc bụi Model FK-2; KT 400 x 400; mặt lỗ ô vuông 20x20; Vật liệu nhôm dày 1,2 mm; màu trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 120 Chiếc
38 38.Cửa gió khuếch tán; Model FK-2; KT 350 x 350; 8 lớp khuếch tán gió; Vật liệu nhôm dày 1,2 mm; màu trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 30 Chiếc
39 39.Cửa gió khuếch tán; Model FK-2; KT 420 x 420; 8 lớp khuếch tán gió; Vật liệu nhôm dày 1,2 mm; màu trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 30 Chiếc
40 40.Cửa gió khuếch tán; Model FK-2; KT 500 x 500; 10 lớp khuếch tán gió; Vật liệu nhôm dày 1,2 mm; màu trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 20 Chiếc
41 41.Cửa gió khuếch tán; Model FK-2; KT 540 x 540; 10 lớp khuếch tán gió; Vật liệu nhôm dày 1,2 mm; màu trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 20 Chiếc
42 42.Cửa gió khuếch tán; Model FK-2; KT 600 x 600; 12 lớp khuếch tán gió; Vật liệu nhôm dày 1,2 mm; màu trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 20 Chiếc
43 43.Cửa gió ngoài trời kiểu nan Z; KT 1000 x 1000; 10 chớp nghiêng; vật liệu nhôm dày 2 mm; màu trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 22 Chiếc
44 44.Cút 90 độ UPVC DN110 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 15 Cái
45 45.Cút chữ T UPVC DN110 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 10 Cái
46 46.Cút thép chữ T đổi nối từ D273x7 xuống D133x4; kết nối kiểu hàn; vật liệu thép CT3 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 6 Chiếc
47 47.Cút thép chữ T đổi nối từ D325x8 xuống D133x4; kết nối kiểu hàn; vật liệu thép CT3 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 20 Chiếc
48 48.Dầu nhớt máy lạnh POE RL170H Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 736 Lít
49 49.Dây curoa SPB 3800 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 6 Sợi
50 50.Khớp nối cao su (giãn nở) DN50 ( 4 lỗ ) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Cái
51 51.Lưới tản nhiệt, KT 10x10, vật liệu nhựa Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 320 M2
52 52.Mặt bích inox 304, DN250 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 8 Chiếc
53 53.Mặt bích van DN200 dùng cho ống phi 219x8 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 21 Chiếc
54 54.Máy nén lạnh điều hòa Model SRA-200; 400V; 50 Hz; Ga R134a; 1150 kg Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Chiếc
55 55.Nối ống UPVC DN110 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 6 Cái
56 56.Ống nhựa UPVC DN110 C4 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 80 Mét
57 57.Ống thép CT3 phi 32 x 3 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 95 Mét
58 58.ống thép CT3 phi 80 x 4 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 77 Kg
59 59.Ống thép Phi 325 x 8 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 100 Mét
60 60.Phin lọc gas SRA-14413-T Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 64 Cái
61 61.Phin lọc gió VR92, KT585 x 585 x 44 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 54 Cái
62 62.Tấm cánh hướng gió, vật liệu nhôm, KT 50x1260x2, gãy góc 10 mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 1.100 Tấm
63 63.Thiết bị đo độ ẩm Siemens, model: QFA3101, dải đo: 0-100%, Out: 4-20mA, U: 13,5-35VDC Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Cái
64 64.Túi lọc gió V - PAG46P (GT-8) KT585 x 585 x 360 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 54 Cái
65 65.Van 1 chiều J44H - 16, DN125 - PN16 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 5 Cái
66 66.Van 1 chiều J44H, DN50, PN25 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 1 Cái
67 67.Van bướm D341X - 16 DN200 PN16 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 0 Cái
68 68.Van điện D941H-16C; DN250 PN1.6Mpa (không bao gồm động cơ điện) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Chiếc
69 69.Van điện từ 1 chiều EN-JS1025, PS32, EVR32, kết nối dạng hàn 1-5/8 In, code 042H1104; DANFOSS Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 10 Chiếc
70 70.Van phao cơ; DN27; áp lực làm việc 16 kg/cm2; thân van vật liệu đồng; bóng phao inox 304 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 11 Chiếc
71 71.Van tay Z41H-10 DN50 PN10 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 1 Cái
72 72.Van tiết lưu TEN55 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 7 Cái
73 73.Vành chèn cơ khí M7N - 40 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 6 Bộ
74 74.Bảo ôn cách nhiệt cao su dạng ống phi 27 x 20mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 300 Mét
75 75.Bộ động cơ và bơm nước ngưng điều hòa âm trần Model PSB-7A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 14 Bộ
76 76.Bơm ly tâm trục ngang model AZ100-200B; 30 kW; lưu lượng 175m3/h; cột áp 34m; 2900 v/p Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Chiếc
77 77.Bu lông M24 x 100 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 24 Bộ
78 78.Cánh quạt dàn lạnh âm trần Cassette FP-102K Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 20 Cái
79 79.Cánh quạt dàn lạnh âm trần Cassette FP-170K Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 12 Cái
80 80.Cánh quạt dàn lạnh âm trần Cassette FP-85K Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Cái
81 81.Cánh quạt dàn lạnh âm trần FP-136K Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 5 Chiếc
82 82.Cút thép chữ T đổi nối từ D219x6 xuống D133x4 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 12 Chiếc
83 83.Động cơ cánh hướng điều hòa âm trần Model 28BYJ48, 12VDC, 300W Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 10 Cái
84 84.Động cơ YDK124 - 30 - 6T, 230V, 30W Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 10 Chiếc
85 85.Động cơ YDK124 - 35 - 6T, 220V, 35W Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 5 Cái
86 86.Giắc co nối mềm inox 304; dài 300; phi 27; 2 đầu nối ren trong 27 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 24 Chiếc
87 87.Giàn lạnh điều hòa chiller; Type: FP-102K; Công suất lạnh: 4.796kW; Lưu lượng gió: 650 m³/h; Công suất điện: 0.075kW; Loại giàn: Cassette 4 hướng; Điện áp: 230V Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 5 Bộ
88 88.Giàn lạnh điều hòa chiller; Type: FP-12.5GM; Công suất lạnh: 5.6 kW; Lưu lượng gió: 980 m³/h; Công suất điện: 0.092 kW; Loại giàn: kiểu tủ đứng; Điện áp: 230V Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 5 Bộ
89 89.Giàn lạnh điều hòa chiller; Type: FP-136K; Công suất lạnh: 6.059 kW; Lưu lượng gió: 650 m³/h; Công suất điện: 0.075kW; Loại giàn: Cassette 4 hướng; Điện áp: 230V Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Bộ
90 90.Giàn lạnh điều hòa chiller; Type: FP-170K; Công suất lạnh: 6.810 kW; Lưu lượng gió: 1060 m³/h; Công suất điện: 0.125 kW; Loại giàn: Cassette 4 hướng; Điện áp: 230V Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Bộ
91 91.Giàn lạnh điều hòa chiller; Type: FP-6.3BM; Công suất lạnh: 2.8 kW; Lưu lượng gió: 580 m³/h; Công suất điện: 0.038 kW; Loại giàn: kiểu treo tường; Điện áp: 230V Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Bộ
92 92.Khay nước ngưng cho dàn lạnh FP-102K Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 6 Cái
93 93.Khay nước ngưng cho dàn lạnh FP-136K Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Chiếc
94 94.Khay nước ngưng cho dàn lạnh FP-170K Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Chiếc
95 95.Khay nước ngưng cho dàn lạnh FP-85K Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Chiếc
96 96.Ống thép CT3 phi 27 x 2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 300 Mét
97 97.Phin lọc gió VR92, KT525 x 435 x 44 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 30 Chiếc
98 98.Van điện từ 1 chiều JS1025, PS25, EVR25, kết nối dạng hàn 1-3/8 In, code 032F2201; DANFOSS Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Chiếc
99 99.Van điện từ VA-7010-8503; 230VAC/50HZ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 8 Cái
100 100.Van đồng phi 27 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 50 Cái
101 101.Bình gas máy lạnh R22 (13,6kg/ bình) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 35 Bình
102 102.block điều hòa model ZR72KC-TFD-420 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 3 Chiếc
103 103.Điều hòa 12000 BTU Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 5 Cái
104 104.Điều hòa cây Daikin; Model FVQ71CVEB/RZR71MVMV Inverter; 24000 BTU; 1 Chiều; 220V Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 4 Cái
105 105.Điều hòa Daikin 18000 BTU Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 10 Chiếc
106 106.Máy nén lạnh Hệ thống điều hòa Trung tâm Nhiên liệu ( làm việc chế độ nền): Copeland Scoroll, Model ZRD72KC-TFD-433, 380-420V, dòng điện khởi động (LRA): 67-74A, dòng điện làm việc (RLA):12,5A, tốc độ 2900 V/p, Made in Thailan; Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 2 Chiếc
107 107.Ống đồng điều hòa phi (10 - 12) mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 50 Mét
108 108.Ống đồng điều hòa phi (16 - 14) mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 100 Mét
109 109.Ống đồng điều hòa phi (6 - 4) mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 50 Mét
FI C.PHẦN VẬT TƯ TIÊU HAO
FJ I.ĐẠI TU HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ TRUNG TÂM HẢI PHÒNG 1
1 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 1 Cuộn
2 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 74,2 Cuộn
3 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu vàng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 0,4 Cuộn
4 4.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 22,77 Cuộn
5 5.Băng dính giấy bạc cách nhiệt (băng cuốn bảo ôn) loại bản 45 mm, 20m/cuộn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 14 Cuộn
6 6.Băng tan (cao su non) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 13,8 Cuộn
7 7.Bảo ôn cách nhiệt cao su dạng cuộn 1000 x 10000 x 30mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 2 Cuộn
8 8.Bông thủy tinh có bạc; Quy cách 1.2m x 15m; Độ dày 50mm; Tỷ trọng: 24kg/m3 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 2.000 M2
9 9.Các tông paranhít dày 1mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 1,2 M2
10 10.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 0,08 Lọ
11 11.Chổi sơn loại lớn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 140,08 Cái
12 12.Chổi sơn loại nhỏ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 0,08 Cái
13 13.Cồn công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 12,56 Lít
14 14.Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 119,34 Bình
15 15.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 312 Cái
16 16.Dầu DO 0,05% S Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 16 Lít
17 17.Dầu SAE85W-140 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 6,4 Lít
18 18.Đinh ghim nhựa phi 3 mm, cao 70 mm (dùng cho hệ thống bảo ôn đường gió lạnh điều hòa) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 12.000 Chiếc
19 19.Giấy nhám mịn P2000 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 0,01 M2
20 20.Giẻ lau công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 900,2 Kg
21 21.Gioăng máy nén điều hòa Model SRA 200 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 8 Bộ
22 22.Keo dán S501, tuýp 300 ml (dùng dán đinh ghim bảo ôn đường gió lạnh điều hòa) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 100 Tuýp
23 23.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 74,3 Tuýp
24 24.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 0,78 Túi
25 25.Mỡ bôi trơn Multis MS2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 7,7 Kg
26 26.Mỡ spheerol EPL2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 47,2 Kg
27 27.Nước tẩy AT4000 (20lit/ thùng) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 4 Thùng
28 28.Ống ghen co nhiệt cách điện chống cháy, loại: VW-1-DRS, đường kính ống: 25mm; Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃;Độ dày: 0,25 ± 0.1mm; Điện áp cách điện: 600V Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 100 Mét
29 29.Ống ghen co nhiệt cách điện chống cháy, loại: VW-1-DRS, đường kính ống: 35mm; Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃;Độ dày: 0,25 ± 0.1mm; Điện áp cách điện: 600V Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 100 Mét
30 30.Ống ghen co nhiệt cách điện chống cháy, loại: VW-1-DRS, đường kính ống: 50mm; Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃;Độ dày: 0,25 ± 0.1mm; Điện áp cách điện: 600V Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 50 Mét
31 31.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 25,1 Kg
32 32.Silicon trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 10 Lọ
33 33.Sơn chống rỉ AKD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 366,72 Lít
34 34.Sơn ghi - AKD 29 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 359,52 Lít
35 35.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 6 Lít
36 36.Vải nhám 120 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 0,04 Mét
37 37.Vải nhám mịn 150 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 65,59 M2
38 38.Vải phin trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 58,14 Mét
39 39.Xăng A95 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 277,81 Lít
FK II.ĐẠI TU HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ NHÀ HÀNH CHÍNH HẢI PHÒNG 1
1 1.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 168 Cái
2 2.Đầu cốt chữ Y, Đk 1.5mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 20 Cái
3 3.Dầu SAE85W-140 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 6,4 Lít
4 4.Gioăng máy nén điều hòa Model SRA 200 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 12 Bộ
5 5.Mỡ bôi trơn Multis MS2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 1,05 Kg
6 6.Mỡ spheerol EPL2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 19,2 Kg
7 7.Ống ghen co nhiệt cách điện chống cháy, loại: VW-1-DRS, đường kính ống: 25mm; Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃;Độ dày: 0,25 ± 0.1mm; Điện áp cách điện: 600V Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 100 Mét
8 8.Ống ghen co nhiệt cách điện chống cháy, loại: VW-1-DRS, đường kính ống: 35mm; Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃;Độ dày: 0,25 ± 0.1mm; Điện áp cách điện: 600V Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 100 Mét
9 9.Ống ghen co nhiệt cách điện chống cháy, loại: VW-1-DRS, đường kính ống: 50mm; Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃;Độ dày: 0,25 ± 0.1mm; Điện áp cách điện: 600V Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 60 Mét
10 10.Sơn chống rỉ AKD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 167,72 Lít
11 11.Sơn ghi - AKD 29 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 166,22 Lít
12 12.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 6,25 Lít
13 13.Băng cuốn bảo ôn 20m/cuộn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 130,7 Cuộn
14 14.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 1 Cuộn
15 15.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 19,5 Cuộn
16 16.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu vàng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 0,4 Cuộn
17 17.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 14,12 Cuộn
18 18.Băng dính giấy bạc cách nhiệt (băng cuốn bảo ôn) loại bản 45 mm, 20m/cuộn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 136,9 Cuộn
19 19.Băng tan (cao su non) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 11,8 Cuộn
20 20.Bảo ôn cách nhiệt cao su dạng cuộn 1000 x 10000 x 30mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 1,2 Cuộn
21 21.Các tông paranhít dày 1mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 0,6 M2
22 22.Các tông paranhít dày 3mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 14,4 M2
23 23.Cao su chịu dầu 2mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 3,6 M2
24 24.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 0,05 Lọ
25 25.Chổi cước dùng thông tắc hệ thống điều hòa, KT:30mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 12 Cái
26 26.Chổi sơn loại lớn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 33,04 Cái
27 27.Chổi sơn loại nhỏ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 0,05 Cái
28 28.Cồn công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 3,53 Lít
29 29.Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 23,31 Bình
30 30.Giấy nhám mịn P2000 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 0,01 M2
31 31.Giẻ lau công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 176,5 Kg
32 32.Keo dán cao su X66 Dog (hộp) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 15,8 Hộp
33 33.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 66,05 Tuýp
34 34.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 1,2 Túi
35 35.Nước tẩy AT4000 (20lit/ thùng) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 2,6 Thùng
36 36.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 6,3 Kg
37 37.Vải nhám mịn 150 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 65,85 M2
38 38.Vải phin trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 35,88 Mét
39 39.Xăng A95 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 113,91 Lít
FL III.ĐẠI TU HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ TRẠM LẺ HẢI PHÒNG 1
1 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 66,5 Cuộn
2 2.Băng dính giấy bạc cách nhiệt (băng cuốn bảo ôn) loại bản 45 mm, 20m/cuộn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 66,5 Cuộn
3 3.Bảo ôn cách nhiệt cao su dạng ống phi 16 x 10mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 166,5 Mét
4 4.Bộ nạp ga cho điều hòa Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 7,05 Bộ
5 5.Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 53,2 Bình
6 6.Mỡ spheerol EPL2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 19,5 Kg
7 7.Sơn chống rỉ AKD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 57,7 Lít
8 8.Sơn ghi - AKD 29 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 57,7 Lít
9 9.Xăng A95 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 53,2 Lít
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->