Gói thầu: Cung cấp VTTB và Đại tu hệ thống điều hòa thông gió Hải Phòng 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200320918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và Đại tu hệ thống điều hòa thông gió Hải Phòng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 16:45:00 đến ngày 2020-04-14 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,663,875,644 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 159,958,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu chín trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A.PHẦN CUNG CẤP DỊCH VỤ | |||
| B | I.ĐẠI TU HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ TRUNG TÂM HẢI PHÒNG 1 | |||
| C | 1.ĐH Trung tâm | |||
| D | 1.1.Máy nén | |||
| E | 1.1.1.Phần cơ | |||
| 1 | 1.1.1.1.Bộ ngưng tụ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | Bộ |
| 2 | 1.1.1.2.Bộ giãn nở | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Bộ |
| F | 1.1.2.Phần điện | |||
| 1 | 1.1.2.1.Động cơ máy nén (loại SRA-200) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | Chiếc |
| 2 | 1.1.2.2.Tủ cấp nguồn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | Bộ |
| G | 1.1.3.Phần C&I | |||
| 1 | 1.1.3.1.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 16 | Cái |
| 2 | 1.1.3.2.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 16 | Cái |
| 3 | 1.1.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 16 | Cái |
| 4 | 1.1.3.4. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | Bộ |
| 5 | 1.1.3.5.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | Tủ |
| 6 | 1.1.3.6.Bộ vi xử lý CPU | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | Bộ |
| H | 1.2.Bể bổ sung nước lạnh | |||
| I | 1.2.1.Phần cơ | |||
| 1 | 1.2.1.1.Bể bổ sung nước lạnh | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 1 | Chiếc |
| J | 1.2.2.Phần điện | |||
| K | 1.2.3.Phần C&I | |||
| 1 | 1.2.3.1.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 1 | Bộ |
| 2 | 1.2.3.2.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 1 | Bộ |
| L | 1.3.Bơm tuần hoàn nước lạnh | |||
| M | 1.3.1.Phần cơ | |||
| N | 1.3.1.1.Bơm tuần hoàn nước lạnh | |||
| 1 | 1.3.1.1.1.Đại tu bơm tuần hoàn nước lạnh | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 3 | chiếc |
| O | 1.3.2.Phần điện | |||
| P | 1.3.2.1.Động cơ bơm tuần hoàn nước lạnh | |||
| 1 | 1.3.2.1.1.Đại tu động cơ bơm tuần hoàn nước lạnh (Tốc độ 3000 v/p, Công suất 30 kW) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 3 | Chiếc |
| Q | 1.3.3.Phần C&I | |||
| 1 | 1.3.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 3 | Cái |
| R | 1.4.Bơm tuần hoàn nước làm mát | |||
| S | 1.4.1.Phần cơ | |||
| T | 1.4.1.1.Bơm tuần hoàn nước làm mát | |||
| 1 | 1.4.1.1.1.Đại tu bơm tuần hoàn nước làm mát | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 3 | chiếc |
| U | 1.4.2.Phần điện | |||
| V | 1.4.2.1.Động cơ bơm tuần hoàn làm mát hệ thống điều hòa trung tâm HP1 | |||
| 1 | 1.4.2.1.1.Đại tu động cơ bơm tuần hoàn nước làm mát (Tốc độ 3000 v/p, Công suất 37 kW) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 3 | Chiếc |
| W | 1.4.3.Phần C&I | |||
| 1 | 1.4.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 3 | Cái |
| X | 1.5.Bơm bổ sung nước lạnh | |||
| Y | 1.5.1.Phần cơ | |||
| Z | 1.5.1.1.Bơm bổ sung nước lạnh | |||
| 1 | 1.5.1.1.1.Đại tu bơm bổ sung nước lạnh | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | chiếc |
| AA | 1.5.2.Phần điện | |||
| AB | 1.5.2.1.Động cơ bơm bổ sung nước lạnh | |||
| 1 | 1.5.2.1.1.Đại tu động cơ bơm bổ sung nước lạnh (5,5 kW, 400V, 1500v/p) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Chiếc |
| AC | 1.5.3.Phần C&I | |||
| 1 | 1.5.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Cái |
| 2 | 1.6.Bơm bổ sung nước làm mát | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Chiếc |
| AD | 1.6.1.Phần cơ | |||
| AE | 1.6.1.1.Bơm bổ sung nước làm mát | |||
| 1 | 1.6.1.1.1.Đại tu bơm bổ sung nước làm mát | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | chiếc |
| AF | 1.6.2.Phần điện | |||
| AG | 1.6.2.1.Động cơ bơm bổ sung nước làm mát | |||
| 1 | 1.6.2.1.1.Đại tu động cơ bơm bổ sung nước làm mát (5,5 kW, 400V, 1500v/p) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Chiếc |
| AH | 1.6.3.Phần C&I | |||
| 1 | 1.6.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Cái |
| AI | 1.7.Hệ thống van | |||
| AJ | 1.7.1.Phần cơ | |||
| AK | 1.7.1.1.Loại van cánh bướm DN125-DN300 (42 chiếc) | |||
| 1 | 1.7.1.1.1.Đại tu van cánh bướm DN (125-250) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 42 | Chiếc |
| AL | 1.7.1.2.Loại van cánh cống DN125-DN250 (10 chiếc) | |||
| 1 | 1.7.1.2.1.Đại tu van cánh cống DN (125-250) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 10 | Chiếc |
| AM | 1.7.1.3.Loại van cánh cống DN20-DN50 (157 chiếc (Ht chiller 37 chiếc, HT vận chuyển gió 120 chiếc)) | |||
| 1 | 1.7.1.3.1.Đại tu van cánh cống DN20-DN50 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 157 | Chiếc |
| AN | 1.7.1.4.Loại van 1 chiều DN 125 (6 chiếc) | |||
| 1 | 1.7.1.4.1.Đại tu van 1 chiều DN 125 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 6 | Chiếc |
| AO | 1.7.1.5.Loại van 1 chiều DN 50 (4 chiếc) | |||
| 1 | 1.7.1.5.1.Đại tu van 1 chiều DN 50 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Chiếc |
| AP | 1.8.Hệ thống đường ống | |||
| AQ | 1.8.1.Phần cơ | |||
| AR | 1.8.1.1.Đại tu phin lọc nước lạnh, nước làm mát (2 bộ) | |||
| 1 | 1.8.1.1.1.Đại tu phin lọc nước | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Mét |
| AS | 1.8.1.2.Đại tu đường ống nước lạnh (phi 20 đến phi 76) 743 mét | |||
| 1 | 1.8.1.2.1.Đại tu đường ống nước | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 743 | Mét |
| AT | 1.8.1.3.Đại tu đường ống nước lạnh (phi 89 đến phi 219) 751 mét | |||
| 1 | 1.8.1.3.1.Đại tu đường ống nước | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 751 | Mét |
| AU | 1.8.1.4.Đại tu đường ống nước làm mát (phi 57 đến phi 325) 230 mét | |||
| 1 | 1.8.1.4.1.Đại tu đường ống nước | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 230 | Mét |
| AV | 1.8.1.5.Đại tu đường ống nước lạnh (phi 225 đến phi 273) 70 mét | |||
| 1 | 1.8.1.5.1.Đại tu đường ống nước | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 70 | Mét |
| AW | 1.8.2.Phần C&I | |||
| 1 | 1.8.2.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 6 | Cái |
| 2 | 1.8.2.2.Công tắc lưu lượng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Cái |
| 3 | 1.8.2.3.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Bộ |
| 4 | 1.8.2.4.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Cái |
| 5 | 1.8.2.5.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 6 | Cái |
| AX | 1.9.Hệ thống các bộ vận chuyển gió | |||
| AY | 1.9.1.Phần cơ | |||
| AZ | 1.9.1.1.Đại tu quạt vận chuyển gió | |||
| 1 | 1.9.1.1.1.Đại tu quạt vận chuyển gió | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 20 | Bộ |
| BA | 1.9.1.2.Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt | |||
| 1 | 1.9.1.2.1.Đại tu các bộ trao đổi nhiệt | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 20 | Bộ |
| BB | 1.9.1.3.Các thiết bị phụ trợ | |||
| 1 | 1.9.1.3.1.Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 20 | Bộ |
| BC | 1.9.1.4.Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng) | |||
| 1 | 1.9.1.4.1.Đường ống gió | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 20 | Bộ |
| BD | 1.9.2.Phần điện | |||
| BE | 1.9.2.1.Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió | |||
| 1 | 1.9.2.1.1.Đại tu động cơ điện Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 10,1-17(kW) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 20 | chiếc |
| BF | 1.9.2.2.Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ | |||
| 1 | 1.9.2.2.1.Tủ điều khiển tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 20 | Tủ |
| BG | 1.9.3.Phần C&I | |||
| BH | 1.9.3.1.Bộ vận chuyển gió phòng CCR | |||
| 1 | 1.9.3.1.1.Thiết bị đo độ ẩm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 10 | Cái |
| 2 | 1.9.3.1.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 20 | Cái |
| 3 | 1.9.3.1.3.Cơ cấu dẫn động van điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 10 | Bộ |
| 4 | 1.9.3.1.4.Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Cái |
| 5 | 1.9.3.1.5.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Tủ |
| 6 | 1.9.3.1.6.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 6 | Cái |
| BI | 1.9.3.2.Bộ vận chuyển gió phòng EER | |||
| 1 | 1.9.3.2.1.Thiết bị đo độ ẩm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 10 | Cái |
| 2 | 1.9.3.2.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 20 | Cái |
| 3 | 1.9.3.2.3.Cơ cấu dẫn động van điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 10 | Bộ |
| 4 | 1.9.3.2.4.Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Cái |
| 5 | 1.9.3.2.5.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 6 | Cái |
| BJ | 1.9.3.3.Bộ vận chuyển gió phòng Boiler1/2 | |||
| 1 | 1.9.3.3.1.Thiết bị đo độ ẩm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Cái |
| 2 | 1.9.3.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Cái |
| 3 | 1.9.3.3.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Tủ |
| 4 | 1.9.3.3.4. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Bộ |
| BK | 1.9.3.4.Bộ vân chuyển gió phòng Common/ Acquy | |||
| 1 | 1.9.3.4.1.Thiết bị đo độ ẩm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Cái |
| 2 | 1.9.3.4.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Cái |
| 3 | 1.9.3.4.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Tủ |
| 4 | 1.9.3.4.4. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Bộ |
| BL | 1.9.3.5.Bộ vận chuyển gió phòng 76A/B | |||
| 1 | 1.9.3.5.1.Thiết bị đo độ ẩm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Cái |
| 2 | 1.9.3.5.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Cái |
| 3 | 1.9.3.5.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Tủ |
| 4 | 1.9.3.5.4. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Bộ |
| BM | 1.9.3.6.Bộ vận chuyển gió phòng 26 A/B | |||
| 1 | 1.9.3.6.1.Thiết bị đo độ ẩm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Cái |
| 2 | 1.9.3.6.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Cái |
| 3 | 1.9.3.6.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Tủ |
| 4 | 1.9.3.6.4. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Bộ |
| BN | 1.9.3.7.Bộ vận chuyển gió phòng 16 A/B | |||
| 1 | 1.9.3.7.1.Thiết bị đo độ ẩm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Cái |
| 2 | 1.9.3.7.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Cái |
| 3 | 1.9.3.7.3. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Bộ |
| 4 | 1.9.3.7.4.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Tủ |
| BO | 1.9.3.8.Bộ vận chuyển gió phòng Tuabin 1/2 | |||
| 1 | 1.9.3.8.1.Thiết bị đo độ ẩm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Cái |
| 2 | 1.9.3.8.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Cái |
| 3 | 1.9.3.8.3. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Bộ |
| 4 | 1.9.3.8.4.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Tủ |
| BP | 1.10.Tháp làm mát | |||
| BQ | 1.10.1.Phần cơ | |||
| BR | 1.10.1.1.Tháp làm mát | |||
| 1 | 1.10.1.1.1.Đại tu tháp làm mát | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Bộ |
| 2 | 1.10.1.1.2.Đại tu quạt tản nhiệt | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 6 | Bộ |
| BS | 1.10.2.Phần điện | |||
| 1 | 1.10.2.1.Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Bộ |
| BT | 1.10.2.2.Động cơ quạt làm mát tháp giải nhiệt | |||
| 1 | 1.10.2.2.1.Đại tu động cơ 7,5 kW, 1000v/p | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 6 | chiếc |
| BU | 1.10.3.Phần C&I | |||
| 1 | 1.10.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 20 | Cái |
| 2 | 1.10.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | Bộ |
| 3 | 1.10.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | Bộ |
| 4 | 1.10.3.4.Công tắc lưu lượng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | Cái |
| 5 | 1.10.3.5.Thiết bị thay thế HT điều hòa | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 1 | HT |
| BV | 1.11.Thông gió Trung tâm HP1 | |||
| BW | 1.11.1.Đại tu quạt thông gió (loại động cơ 1,6-3 kW) | |||
| 1 | 1.11.1.1.Đại tu động cơ quạt thông gió (Loại động cơ từ 1,6-3,0 kW; 400V, 1500v/p) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 108 | chiếc |
| 2 | 1.11.1.2.Đại tu quạt thông gió | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 108 | chiếc |
| BX | 1.11.2.Đại tu quạt thông gió (loại động cơ 5,5 kW) | |||
| 1 | 1.11.2.1.Đại tu động cơ quạt thông gió (Loại động cơ 5,5 kW; 400V, 1000v/p) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 24 | chiếc |
| 2 | 1.11.2.2.Đại tu quạt thông gió | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 24 | chiếc |
| BY | 1.11.3.Tủ cấp nguồn, điều khiển | |||
| 1 | 1.11.3.1.Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | Bộ |
| BZ | II.ĐẠI TU HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ NHÀ CHÍNH HẢI PHÒNG 1 | |||
| CA | 1.Máy nén | |||
| CB | 1.1.Máy nén loại SRA-160 | |||
| CC | 1.1.1.Phần cơ | |||
| 1 | 1.1.1.1.Bộ ngưng tụ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Bộ |
| 2 | 1.1.1.2.Bộ giãn nở | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Bộ |
| CD | 1.1.2.Phần điện | |||
| 1 | 1.1.2.1.Động cơ máy nén (loại SRA-160) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Chiếc |
| 2 | 1.1.2.2.Tủ cấp nguồn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Bộ |
| CE | 1.1.3.Phần C&I | |||
| 1 | 1.1.3.1.Thiết bị thay thế HT điều hòa | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | HT |
| 2 | 1.1.3.2.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | Cái |
| 3 | 1.1.3.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | Cái |
| 4 | 1.1.3.4.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | Cái |
| 5 | 1.1.3.5. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Bộ |
| 6 | 1.1.3.6.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Tủ |
| 7 | 1.1.3.7.Bộ vi xử lý CPU | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Bộ |
| CF | 1.2.Máy nén loại SRA-120 | |||
| CG | 1.2.1.Phần cơ | |||
| 1 | 1.2.1.1.Bộ ngưng tụ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Bộ |
| 2 | 1.2.1.2.Bộ giãn nở | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Bộ |
| CH | 1.2.2.Phần điện | |||
| 1 | 1.2.2.1.Động cơ máy nén (loại SRA-120) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Chiếc |
| 2 | 1.2.2.2.Tủ cấp nguồn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Bộ |
| CI | 1.2.3.Phần C&I | |||
| 1 | 1.2.3.1.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | Cái |
| 2 | 1.2.3.2.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | Cái |
| 3 | 1.2.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | Cái |
| 4 | 1.2.3.4. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Bộ |
| 5 | 1.2.3.5.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Tủ |
| 6 | 1.2.3.6.Bộ vi xử lý CPU | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Bộ |
| CJ | 1.3.Phần C&I | |||
| 1 | 1.3.1.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Cái |
| 2 | 1.3.2.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Cái |
| 3 | 1.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Cái |
| 4 | 1.3.4.Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 1 | Bộ |
| 5 | 1.3.5.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 1 | Tủ |
| 6 | 1.3.6.Bộ vi xử lý CPU | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 1 | Bộ |
| CK | 2.Bể bổ dung nước lạnh | |||
| CL | 2.1.Phần cơ | |||
| 1 | 2.1.1.Bể bổ sung nước lạnh | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 1 | Chiếc |
| CM | 2.2.Phần điện | |||
| CN | 2.3.Phần C&I | |||
| 1 | 2.3.1.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 1 | Bộ |
| 2 | 2.3.2.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 1 | Bộ |
| CO | 3.Bơm tuần hoàn nước lạnh | |||
| CP | 3.1.Phần cơ | |||
| CQ | 3.1.1.Bơm tuần hoàn nước lạnh | |||
| 1 | 3.1.1.1.Đại tu bơm tuần hoàn nước lạnh | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 3 | chiếc |
| CR | 3.2.Phần điện | |||
| CS | 3.2.1.Động cơ bơm tuần hoàn nước lạnh | |||
| 1 | 3.2.1.1.Đại tu động cơ bơm tuần hoàn nước lạnh (Tốc độ 2940 v/p, Công suất 22 kW) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 3 | Chiếc |
| CT | 3.3.Phần C&I | |||
| 1 | 3.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 3 | Cái |
| CU | 4.Bơm tuần hoàn nước làm mát | |||
| CV | 4.1.Phần cơ | |||
| CW | 4.1.1.Bơm tuần hoàn nước làm mát | |||
| 1 | 4.1.1.1.Đại tu bơm tuần hoàn nước làm mát | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 3 | chiếc |
| CX | 4.2.Phần điện | |||
| CY | 4.2.1.Động cơ bơm tuần hoàn làm mát hệ thống điều hòa | |||
| 1 | 4.2.1.1.Đại tu động cơ bơm tuần hoàn nước làm mát (Tốc độ 3000 v/p, Công suất 37 kW) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 3 | Chiếc |
| CZ | 4.3.Phần C&I | |||
| 1 | 4.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 3 | Cái |
| DA | 5.Bơm bổ sung nước lạnh | |||
| DB | 5.1.Phần cơ | |||
| DC | 5.1.1.Bơm bổ sung nước lạnh | |||
| 1 | 5.1.1.1.Đại tu bơm bổ sung nước làm mát | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | chiếc |
| DD | 5.2.Phần điện | |||
| DE | 5.2.1.Động cơ bơm bổ sung nước lạnh | |||
| 1 | 5.2.1.1.Đại tu động cơ bơm bổ sung nước làm mát (5,5 kW, 400V, 1500v/p) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Chiếc |
| DF | 5.3.Phần C&I | |||
| 1 | 5.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Cái |
| DG | 6.Bơm bổ sung nước làm mát | |||
| DH | 6.1.Phần cơ | |||
| DI | 6.1.1.Bơm bổ sung nước làm mát | |||
| 1 | 6.1.1.1.Đại tu bơm bổ sung nước làm mát | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | chiếc |
| DJ | 6.2.Phần điện | |||
| DK | 6.2.1.Động cơ bơm bổ sung nước làm mát | |||
| 1 | 6.2.1.1.Đại tu động cơ bơm bổ sung nước làm mát (5,5 kW, 400V, 1500v/p) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Chiếc |
| DL | 6.3.Phần C&I | |||
| 1 | 6.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Cái |
| DM | 7.Hệ thống các van | |||
| DN | 7.1.Phần cơ | |||
| DO | 7.1.1.Loại van cánh bướm DN 125-250 (34 chiếc) | |||
| 1 | 7.1.1.1.Đại tu van cánh bướm DN (125-250) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 34 | Chiếc |
| DP | 7.1.2.Loại van cánh cống DN200 (14 chiếc) | |||
| 1 | 7.1.2.1.Đại tu van cánh cống DN (200-300) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 14 | Chiếc |
| DQ | 7.1.3.Loại van cánh cống DN 50 (28 chiếc) | |||
| 1 | 7.1.3.1.Đại tu van cánh cống DN 50 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 28 | Chiếc |
| DR | 7.1.4.Loại van 1 chiều DN 125 (6 chiếc) | |||
| 1 | 7.1.4.1.Đại tu van 1 chiều DN 125 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 6 | Chiếc |
| DS | 7.1.5.Loại van 1 chiều DN 50 (4 chiếc) | |||
| 1 | 7.1.5.1.Đại tu van 1 chiều DN 50 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Chiếc |
| DT | 8.Hệ thống đường ống | |||
| DU | 8.1.Phần cơ | |||
| DV | 8.1.1.Đại tu phin lọc nước lạnh, nước làm mát | |||
| 1 | 8.1.1.1.Đại tu phin lọc nước | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Mét |
| DW | 8.1.2.Đại tu đường ống nước lạnh (phi 20 đến phi 76) | |||
| 1 | 8.1.2.1.Đại tu đường ống nước | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 1.164 | Mét |
| DX | 8.1.3.Đại tu đường ống nước lạnh (phi 89 đến phi 219) | |||
| 1 | 8.1.3.1.Đại tu đường ống nước | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 250 | Mét |
| DY | 8.1.4.Đại tu đường ống nước làm mát (phi 57 đến phi 250) | |||
| 1 | 8.1.4.1.Đại tu đường ống nước | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 300 | Mét |
| DZ | 8.2.Phần C&I | |||
| 1 | 8.2.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 6 | Cái |
| 2 | 8.2.2.Công tắc lưu lượng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Cái |
| 3 | 8.2.3.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Bộ |
| 4 | 8.2.4.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Cái |
| 5 | 8.2.5.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 6 | Cái |
| EA | 9.Hệ thống các bộ vận chuyển gió | |||
| EB | 9.1.Phần cơ | |||
| EC | 9.1.1.Đại tu quạt vận chuyển gió | |||
| 1 | 9.1.1.1.Đại tu quạt vận chuyển gió | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 5 | Bộ |
| ED | 9.1.2.Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt | |||
| 1 | 9.1.2.1.Đại tu các bộ trao đổi nhiệt | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 5 | Bộ |
| EE | 9.1.3.Các thiết bị phụ trợ | |||
| 1 | 9.1.3.1.Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 5 | Bộ |
| EF | 9.1.4.Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng) | |||
| 1 | 9.1.4.1.Đường ống gió | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 5 | Bộ |
| EG | 9.2.Phần điện | |||
| EH | 9.2.1.Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió | |||
| 1 | 9.2.1.1.Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 5 | chiếc |
| EI | 9.2.2.Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ | |||
| 1 | 9.2.2.1.Tủ điều khiển tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 5 | Tủ |
| EJ | 9.3.Phần C&I | |||
| EK | 10.Tháp làm mát | |||
| EL | 10.1.Phần cơ | |||
| EM | 10.1.1.Tháp làm mát | |||
| 1 | 10.1.1.1.Đại tu tháp làm mát | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Bộ |
| 2 | 10.1.1.2.Đại tu quạt tản nhiệt | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Bộ |
| EN | 10.2.Phần điện | |||
| EO | 10.2.1.Động cơ quạt làm mát tháp giải nhiệt | |||
| 1 | 10.2.1.1.Đại tu Động cơ quạt làm mát tháp giải nhiệt (Tốc độ 960 v/ p,Công suất 5,5 kW) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Chiếc |
| 2 | 10.2.1.2.Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Bộ |
| EP | 10.3.Phần C&I | |||
| 1 | 10.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 20 | Cái |
| 2 | 10.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | Bộ |
| 3 | 10.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | Bộ |
| 4 | 10.3.4.Công tắc lưu lượng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | Cái |
| EQ | 11.Hệ thống các mặt lạnh | |||
| ER | 11.1.Phần cơ, điện | |||
| ES | 11.1.1.Đại tu các điều hòa âm trần (138 mặt lạnh) | |||
| 1 | 11.1.1.1.Đại tu các điều hòa âm trần | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 138 | Bộ |
| ET | 11.1.2.Đại tu các điều hòa cây (Nhà bếp 21 cây, 4 treo) | |||
| 1 | 11.1.2.1.Đại tu các điều hòa cây | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 25 | Bộ |
| EU | 11.2.Phần C&I | |||
| 1 | 11.2.1.Đại tu các điều hòa âm trần | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 163 | Bộ |
| 2 | 11.2.2.Cơ cấu dẫn động van điện Neumax | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 1 | Bộ |
| EV | 12.Thông gió Nhà Hành chính | |||
| EW | 12.1.Đại tu hệ thống quạt thông gió | |||
| 1 | 12.1.1.Đại tu động cơ quạt thông gió( Tốc độ 1500 v/p, Công suất dưới 0,8kW) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 20 | Chiếc |
| EX | III.ĐẠI TU HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ TRẠM LẺ HẢI PHÒNG 1 | |||
| EY | 1.HT ĐH Trạm lẻ | |||
| EZ | 1.1.Hệ thống điều hòa Trạm lẻ | |||
| FA | 1.1.1.Đại tu điều hòa trạm lẻ | |||
| 1 | 1.1.1.1.Đại tu điều hòa | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 133 | Chiếc |
| FB | 1.1.2.Đại tu điều hòa Trung Tâm Nhiên liệu HP1 | |||
| 1 | 1.1.2.1.Đại tu điều hòa | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Nhánh |
| FC | 1.2.Hệ thống thông gió Trạm lẻ | |||
| FD | 1.2.1.Đại tu quạt thông gió (loại động cơ 1,6-3 kW) | |||
| 1 | 1.2.1.1.Đại tu động cơ quạt thông gió (Loại động cơ từ 1,6-3,0 kW; 400V, 1500v/p) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 80 | chiếc |
| 2 | 1.2.1.2.Đại tu quạt thông gió | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 80 | chiếc |
| FE | 1.2.2.Đại tu quạt thông gió (loại động cơ dưới 0,8 kW) | |||
| 1 | 1.2.2.1.Đại tu động cơ quạt thông gió ( dưới 0,8 kW, 400V, 1500v/p) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 43 | chiếc |
| 2 | 1.2.2.2.Đại tu quạt thông gió | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 43 | chiếc |
| FF | 1.2.3.Tủ cấp nguồn, điều khiển | |||
| 1 | 1.2.3.1.Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 14 | Bộ |
| FG | 1.2.4.Đại tu quạt thông gió (loại động cơ 0,81-1,5 kW) | |||
| 1 | 1.2.4.1.Đại tu động cơ quạt thông gió (Loại động cơ từ 0,81-1,5 kW; 400V, 1500v/p) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 72 | chiếc |
| 2 | 1.2.4.2.Đại tu quạt thông gió | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 72 | chiếc |
| FH | B.PHẦN CUNG CẤP HÀNG HÓA | |||
| 1 | 1.Bu lông M16x60 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 372 | Bộ |
| 2 | 2.Ổ bi 6206 - 2Z/C3 SKF | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | Cái |
| 3 | 3.Ống thép đúc phi 273 x 10 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 30 | Mét |
| 4 | 4.Đai cổ cáp loại Ф27; ren ngoài Ф27 có vành ren chặn; vật liệu kẽm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 148 | chiếc |
| 5 | 5.Đai cổ cáp loại Ф27; ren trong Ф27, có 4 vít chốt vị trí; vật liệu kẽm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 148 | chiếc |
| 6 | 6.Đai cổ cáp loại Ф60; ren ngoài Ф60 có vành ren chặn; vật liệu kẽm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 24 | chiếc |
| 7 | 7.Đai cổ cáp loại Ф60; ren trong Ф60, có 4 vít chốt vị trí; vật liệu kẽm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 24 | chiếc |
| 8 | 8.Ống luồn dây điện ruột gà lõi thép bọc nhựa phi 25, đường kính trong 26,4; đường kính ngoài 31,6 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 486 | mét |
| 9 | 9.Ống luồn dây điện ruột gà lõi thép bọc nhựa phi 63, đường kính trong 63; đường kính ngoài 71,8 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 110 | mét |
| 10 | 10.Dầu Castrol Perfecto T68 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 84 | Lít |
| 11 | 11.Bu lông M16 x 40 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 426 | Bộ |
| 12 | 12.Ống thép phi 125 x 5 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 180 | Mét |
| 13 | 13.Vành chèn cơ khí M7N - 60 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 12 | Bộ |
| 14 | 14.Áp tô mát 3 pha iC60H D25 230/400V loại cài | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Cái |
| 15 | 15.Áp tô mát S3N; Iu=250A; Ue=690V | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | Cái |
| 16 | 16.Băng cuốn bảo ôn 20m/cuộn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 100 | Cuộn |
| 17 | 17.Bảo ôn cách nhiệt cao su dạng cuộn 1000 x 10000 x 30mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Cuộn |
| 18 | 18.Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 108x4; dày 50; | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 642 | Mét |
| 19 | 19.Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 133x4; dày 50; | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 260 | Mét |
| 20 | 20.Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 20x3; dày 20; | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 571 | Mét |
| 21 | 21.Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 25x3; dày 20; | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 571 | Mét |
| 22 | 22.Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 32x3; dày 30; | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 571 | Mét |
| 23 | 23.Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 40x3; dày 30; | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 571 | Mét |
| 24 | 24.Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 76x4; dày 40; | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 286 | Mét |
| 25 | 25.Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 89x4; dày 50; | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 428 | Mét |
| 26 | 26.Bình gas máy lạnh R134A (13.6kg/bình) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 144 | Bình |
| 27 | 27.Bộ cánh quạt động cơ thông gió nóc nhà tuabin bằng inox 304 và thép hợp kim | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Bộ |
| 28 | 28.Bu lông M14 x 50 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 32 | Bộ |
| 29 | 29.Bu lông M18 x 50 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 108 | Bộ |
| 30 | 30.Bu lông M18 x 80 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 96 | Bộ |
| 31 | 31.Bu lông M27 x 120 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 30 | Bộ |
| 32 | 32.Cảm biến đo nhiệt độ siemens, loại: AQE2174.010; DC:13,5-35VDC, Out: 4-20mA | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 1 | cái |
| 33 | 33.Cảm biến nhiệt độ Pt100, P/N: M-09188-02, loại 4 dây, dải đo (-50÷100)0C, chiều dài: 80mm x phi 6 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 3 | Cái |
| 34 | 34.Công tắc nhiệt độ Danfoss KP73 (060L111766), dải đo: -25 ~ 15°C | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | Cái |
| 35 | 35.Công tắc tơ Model LC1 - D170; Ith:250A; Ui = 1000V, 3 pha, 55kW - 230V; cuộn hút 220V | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | Cái |
| 36 | 36.Công tắc tơ Model LC1 - D205; Ith:275A; Ui = 1000V, 3 pha, 63kW - 230V; cuộn hút 220V | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | Cái |
| 37 | 37.Cửa gió hồi có lưới lọc bụi Model FK-2; KT 400 x 400; mặt lỗ ô vuông 20x20; Vật liệu nhôm dày 1,2 mm; màu trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 120 | Chiếc |
| 38 | 38.Cửa gió khuếch tán; Model FK-2; KT 350 x 350; 8 lớp khuếch tán gió; Vật liệu nhôm dày 1,2 mm; màu trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 30 | Chiếc |
| 39 | 39.Cửa gió khuếch tán; Model FK-2; KT 420 x 420; 8 lớp khuếch tán gió; Vật liệu nhôm dày 1,2 mm; màu trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 30 | Chiếc |
| 40 | 40.Cửa gió khuếch tán; Model FK-2; KT 500 x 500; 10 lớp khuếch tán gió; Vật liệu nhôm dày 1,2 mm; màu trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 20 | Chiếc |
| 41 | 41.Cửa gió khuếch tán; Model FK-2; KT 540 x 540; 10 lớp khuếch tán gió; Vật liệu nhôm dày 1,2 mm; màu trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 20 | Chiếc |
| 42 | 42.Cửa gió khuếch tán; Model FK-2; KT 600 x 600; 12 lớp khuếch tán gió; Vật liệu nhôm dày 1,2 mm; màu trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 20 | Chiếc |
| 43 | 43.Cửa gió ngoài trời kiểu nan Z; KT 1000 x 1000; 10 chớp nghiêng; vật liệu nhôm dày 2 mm; màu trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 22 | Chiếc |
| 44 | 44.Cút 90 độ UPVC DN110 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 15 | Cái |
| 45 | 45.Cút chữ T UPVC DN110 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 10 | Cái |
| 46 | 46.Cút thép chữ T đổi nối từ D273x7 xuống D133x4; kết nối kiểu hàn; vật liệu thép CT3 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 6 | Chiếc |
| 47 | 47.Cút thép chữ T đổi nối từ D325x8 xuống D133x4; kết nối kiểu hàn; vật liệu thép CT3 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 20 | Chiếc |
| 48 | 48.Dầu nhớt máy lạnh POE RL170H | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 736 | Lít |
| 49 | 49.Dây curoa SPB 3800 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 6 | Sợi |
| 50 | 50.Khớp nối cao su (giãn nở) DN50 ( 4 lỗ ) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Cái |
| 51 | 51.Lưới tản nhiệt, KT 10x10, vật liệu nhựa | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 320 | M2 |
| 52 | 52.Mặt bích inox 304, DN250 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | Chiếc |
| 53 | 53.Mặt bích van DN200 dùng cho ống phi 219x8 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 21 | Chiếc |
| 54 | 54.Máy nén lạnh điều hòa Model SRA-200; 400V; 50 Hz; Ga R134a; 1150 kg | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Chiếc |
| 55 | 55.Nối ống UPVC DN110 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 6 | Cái |
| 56 | 56.Ống nhựa UPVC DN110 C4 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 80 | Mét |
| 57 | 57.Ống thép CT3 phi 32 x 3 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 95 | Mét |
| 58 | 58.ống thép CT3 phi 80 x 4 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 77 | Kg |
| 59 | 59.Ống thép Phi 325 x 8 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 100 | Mét |
| 60 | 60.Phin lọc gas SRA-14413-T | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 64 | Cái |
| 61 | 61.Phin lọc gió VR92, KT585 x 585 x 44 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 54 | Cái |
| 62 | 62.Tấm cánh hướng gió, vật liệu nhôm, KT 50x1260x2, gãy góc 10 mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 1.100 | Tấm |
| 63 | 63.Thiết bị đo độ ẩm Siemens, model: QFA3101, dải đo: 0-100%, Out: 4-20mA, U: 13,5-35VDC | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Cái |
| 64 | 64.Túi lọc gió V - PAG46P (GT-8) KT585 x 585 x 360 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 54 | Cái |
| 65 | 65.Van 1 chiều J44H - 16, DN125 - PN16 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 5 | Cái |
| 66 | 66.Van 1 chiều J44H, DN50, PN25 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 1 | Cái |
| 67 | 67.Van bướm D341X - 16 DN200 PN16 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 0 | Cái |
| 68 | 68.Van điện D941H-16C; DN250 PN1.6Mpa (không bao gồm động cơ điện) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Chiếc |
| 69 | 69.Van điện từ 1 chiều EN-JS1025, PS32, EVR32, kết nối dạng hàn 1-5/8 In, code 042H1104; DANFOSS | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 10 | Chiếc |
| 70 | 70.Van phao cơ; DN27; áp lực làm việc 16 kg/cm2; thân van vật liệu đồng; bóng phao inox 304 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 11 | Chiếc |
| 71 | 71.Van tay Z41H-10 DN50 PN10 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 1 | Cái |
| 72 | 72.Van tiết lưu TEN55 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 7 | Cái |
| 73 | 73.Vành chèn cơ khí M7N - 40 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 6 | Bộ |
| 74 | 74.Bảo ôn cách nhiệt cao su dạng ống phi 27 x 20mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 300 | Mét |
| 75 | 75.Bộ động cơ và bơm nước ngưng điều hòa âm trần Model PSB-7A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 14 | Bộ |
| 76 | 76.Bơm ly tâm trục ngang model AZ100-200B; 30 kW; lưu lượng 175m3/h; cột áp 34m; 2900 v/p | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Chiếc |
| 77 | 77.Bu lông M24 x 100 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 24 | Bộ |
| 78 | 78.Cánh quạt dàn lạnh âm trần Cassette FP-102K | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 20 | Cái |
| 79 | 79.Cánh quạt dàn lạnh âm trần Cassette FP-170K | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 12 | Cái |
| 80 | 80.Cánh quạt dàn lạnh âm trần Cassette FP-85K | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Cái |
| 81 | 81.Cánh quạt dàn lạnh âm trần FP-136K | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 5 | Chiếc |
| 82 | 82.Cút thép chữ T đổi nối từ D219x6 xuống D133x4 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 12 | Chiếc |
| 83 | 83.Động cơ cánh hướng điều hòa âm trần Model 28BYJ48, 12VDC, 300W | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 10 | Cái |
| 84 | 84.Động cơ YDK124 - 30 - 6T, 230V, 30W | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 10 | Chiếc |
| 85 | 85.Động cơ YDK124 - 35 - 6T, 220V, 35W | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 5 | Cái |
| 86 | 86.Giắc co nối mềm inox 304; dài 300; phi 27; 2 đầu nối ren trong 27 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 24 | Chiếc |
| 87 | 87.Giàn lạnh điều hòa chiller; Type: FP-102K; Công suất lạnh: 4.796kW; Lưu lượng gió: 650 m³/h; Công suất điện: 0.075kW; Loại giàn: Cassette 4 hướng; Điện áp: 230V | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 5 | Bộ |
| 88 | 88.Giàn lạnh điều hòa chiller; Type: FP-12.5GM; Công suất lạnh: 5.6 kW; Lưu lượng gió: 980 m³/h; Công suất điện: 0.092 kW; Loại giàn: kiểu tủ đứng; Điện áp: 230V | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 5 | Bộ |
| 89 | 89.Giàn lạnh điều hòa chiller; Type: FP-136K; Công suất lạnh: 6.059 kW; Lưu lượng gió: 650 m³/h; Công suất điện: 0.075kW; Loại giàn: Cassette 4 hướng; Điện áp: 230V | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Bộ |
| 90 | 90.Giàn lạnh điều hòa chiller; Type: FP-170K; Công suất lạnh: 6.810 kW; Lưu lượng gió: 1060 m³/h; Công suất điện: 0.125 kW; Loại giàn: Cassette 4 hướng; Điện áp: 230V | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Bộ |
| 91 | 91.Giàn lạnh điều hòa chiller; Type: FP-6.3BM; Công suất lạnh: 2.8 kW; Lưu lượng gió: 580 m³/h; Công suất điện: 0.038 kW; Loại giàn: kiểu treo tường; Điện áp: 230V | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Bộ |
| 92 | 92.Khay nước ngưng cho dàn lạnh FP-102K | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 6 | Cái |
| 93 | 93.Khay nước ngưng cho dàn lạnh FP-136K | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Chiếc |
| 94 | 94.Khay nước ngưng cho dàn lạnh FP-170K | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Chiếc |
| 95 | 95.Khay nước ngưng cho dàn lạnh FP-85K | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Chiếc |
| 96 | 96.Ống thép CT3 phi 27 x 2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 300 | Mét |
| 97 | 97.Phin lọc gió VR92, KT525 x 435 x 44 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 30 | Chiếc |
| 98 | 98.Van điện từ 1 chiều JS1025, PS25, EVR25, kết nối dạng hàn 1-3/8 In, code 032F2201; DANFOSS | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Chiếc |
| 99 | 99.Van điện từ VA-7010-8503; 230VAC/50HZ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | Cái |
| 100 | 100.Van đồng phi 27 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 50 | Cái |
| 101 | 101.Bình gas máy lạnh R22 (13,6kg/ bình) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 35 | Bình |
| 102 | 102.block điều hòa model ZR72KC-TFD-420 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 3 | Chiếc |
| 103 | 103.Điều hòa 12000 BTU | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 5 | Cái |
| 104 | 104.Điều hòa cây Daikin; Model FVQ71CVEB/RZR71MVMV Inverter; 24000 BTU; 1 Chiều; 220V | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | Cái |
| 105 | 105.Điều hòa Daikin 18000 BTU | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 10 | Chiếc |
| 106 | 106.Máy nén lạnh Hệ thống điều hòa Trung tâm Nhiên liệu ( làm việc chế độ nền): Copeland Scoroll, Model ZRD72KC-TFD-433, 380-420V, dòng điện khởi động (LRA): 67-74A, dòng điện làm việc (RLA):12,5A, tốc độ 2900 V/p, Made in Thailan; | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 2 | Chiếc |
| 107 | 107.Ống đồng điều hòa phi (10 - 12) mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 50 | Mét |
| 108 | 108.Ống đồng điều hòa phi (16 - 14) mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 100 | Mét |
| 109 | 109.Ống đồng điều hòa phi (6 - 4) mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 50 | Mét |
| FI | C.PHẦN VẬT TƯ TIÊU HAO | |||
| FJ | I.ĐẠI TU HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ TRUNG TÂM HẢI PHÒNG 1 | |||
| 1 | 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 1 | Cuộn |
| 2 | 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 74,2 | Cuộn |
| 3 | 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu vàng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 0,4 | Cuộn |
| 4 | 4.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 22,77 | Cuộn |
| 5 | 5.Băng dính giấy bạc cách nhiệt (băng cuốn bảo ôn) loại bản 45 mm, 20m/cuộn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 14 | Cuộn |
| 6 | 6.Băng tan (cao su non) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 13,8 | Cuộn |
| 7 | 7.Bảo ôn cách nhiệt cao su dạng cuộn 1000 x 10000 x 30mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 2 | Cuộn |
| 8 | 8.Bông thủy tinh có bạc; Quy cách 1.2m x 15m; Độ dày 50mm; Tỷ trọng: 24kg/m3 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 2.000 | M2 |
| 9 | 9.Các tông paranhít dày 1mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 1,2 | M2 |
| 10 | 10.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 0,08 | Lọ |
| 11 | 11.Chổi sơn loại lớn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 140,08 | Cái |
| 12 | 12.Chổi sơn loại nhỏ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 0,08 | Cái |
| 13 | 13.Cồn công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 12,56 | Lít |
| 14 | 14.Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 119,34 | Bình |
| 15 | 15.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 312 | Cái |
| 16 | 16.Dầu DO 0,05% S | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 16 | Lít |
| 17 | 17.Dầu SAE85W-140 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 6,4 | Lít |
| 18 | 18.Đinh ghim nhựa phi 3 mm, cao 70 mm (dùng cho hệ thống bảo ôn đường gió lạnh điều hòa) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 12.000 | Chiếc |
| 19 | 19.Giấy nhám mịn P2000 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 0,01 | M2 |
| 20 | 20.Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 900,2 | Kg |
| 21 | 21.Gioăng máy nén điều hòa Model SRA 200 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 8 | Bộ |
| 22 | 22.Keo dán S501, tuýp 300 ml (dùng dán đinh ghim bảo ôn đường gió lạnh điều hòa) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 100 | Tuýp |
| 23 | 23.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 74,3 | Tuýp |
| 24 | 24.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 0,78 | Túi |
| 25 | 25.Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 7,7 | Kg |
| 26 | 26.Mỡ spheerol EPL2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 47,2 | Kg |
| 27 | 27.Nước tẩy AT4000 (20lit/ thùng) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 4 | Thùng |
| 28 | 28.Ống ghen co nhiệt cách điện chống cháy, loại: VW-1-DRS, đường kính ống: 25mm; Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃;Độ dày: 0,25 ± 0.1mm; Điện áp cách điện: 600V | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 100 | Mét |
| 29 | 29.Ống ghen co nhiệt cách điện chống cháy, loại: VW-1-DRS, đường kính ống: 35mm; Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃;Độ dày: 0,25 ± 0.1mm; Điện áp cách điện: 600V | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 100 | Mét |
| 30 | 30.Ống ghen co nhiệt cách điện chống cháy, loại: VW-1-DRS, đường kính ống: 50mm; Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃;Độ dày: 0,25 ± 0.1mm; Điện áp cách điện: 600V | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 50 | Mét |
| 31 | 31.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 25,1 | Kg |
| 32 | 32.Silicon trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 10 | Lọ |
| 33 | 33.Sơn chống rỉ AKD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 366,72 | Lít |
| 34 | 34.Sơn ghi - AKD 29 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 359,52 | Lít |
| 35 | 35.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 6 | Lít |
| 36 | 36.Vải nhám 120 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 0,04 | Mét |
| 37 | 37.Vải nhám mịn 150 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 65,59 | M2 |
| 38 | 38.Vải phin trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 58,14 | Mét |
| 39 | 39.Xăng A95 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 277,81 | Lít |
| FK | II.ĐẠI TU HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ NHÀ HÀNH CHÍNH HẢI PHÒNG 1 | |||
| 1 | 1.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 168 | Cái |
| 2 | 2.Đầu cốt chữ Y, Đk 1.5mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 20 | Cái |
| 3 | 3.Dầu SAE85W-140 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 6,4 | Lít |
| 4 | 4.Gioăng máy nén điều hòa Model SRA 200 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 12 | Bộ |
| 5 | 5.Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 1,05 | Kg |
| 6 | 6.Mỡ spheerol EPL2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 19,2 | Kg |
| 7 | 7.Ống ghen co nhiệt cách điện chống cháy, loại: VW-1-DRS, đường kính ống: 25mm; Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃;Độ dày: 0,25 ± 0.1mm; Điện áp cách điện: 600V | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 100 | Mét |
| 8 | 8.Ống ghen co nhiệt cách điện chống cháy, loại: VW-1-DRS, đường kính ống: 35mm; Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃;Độ dày: 0,25 ± 0.1mm; Điện áp cách điện: 600V | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 100 | Mét |
| 9 | 9.Ống ghen co nhiệt cách điện chống cháy, loại: VW-1-DRS, đường kính ống: 50mm; Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃;Độ dày: 0,25 ± 0.1mm; Điện áp cách điện: 600V | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 60 | Mét |
| 10 | 10.Sơn chống rỉ AKD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 167,72 | Lít |
| 11 | 11.Sơn ghi - AKD 29 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 166,22 | Lít |
| 12 | 12.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 6,25 | Lít |
| 13 | 13.Băng cuốn bảo ôn 20m/cuộn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 130,7 | Cuộn |
| 14 | 14.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 1 | Cuộn |
| 15 | 15.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 19,5 | Cuộn |
| 16 | 16.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu vàng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 0,4 | Cuộn |
| 17 | 17.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 14,12 | Cuộn |
| 18 | 18.Băng dính giấy bạc cách nhiệt (băng cuốn bảo ôn) loại bản 45 mm, 20m/cuộn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 136,9 | Cuộn |
| 19 | 19.Băng tan (cao su non) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 11,8 | Cuộn |
| 20 | 20.Bảo ôn cách nhiệt cao su dạng cuộn 1000 x 10000 x 30mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 1,2 | Cuộn |
| 21 | 21.Các tông paranhít dày 1mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 0,6 | M2 |
| 22 | 22.Các tông paranhít dày 3mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 14,4 | M2 |
| 23 | 23.Cao su chịu dầu 2mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 3,6 | M2 |
| 24 | 24.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 0,05 | Lọ |
| 25 | 25.Chổi cước dùng thông tắc hệ thống điều hòa, KT:30mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 12 | Cái |
| 26 | 26.Chổi sơn loại lớn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 33,04 | Cái |
| 27 | 27.Chổi sơn loại nhỏ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 0,05 | Cái |
| 28 | 28.Cồn công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 3,53 | Lít |
| 29 | 29.Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 23,31 | Bình |
| 30 | 30.Giấy nhám mịn P2000 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 0,01 | M2 |
| 31 | 31.Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 176,5 | Kg |
| 32 | 32.Keo dán cao su X66 Dog (hộp) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 15,8 | Hộp |
| 33 | 33.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 66,05 | Tuýp |
| 34 | 34.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 1,2 | Túi |
| 35 | 35.Nước tẩy AT4000 (20lit/ thùng) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 2,6 | Thùng |
| 36 | 36.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 6,3 | Kg |
| 37 | 37.Vải nhám mịn 150 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 65,85 | M2 |
| 38 | 38.Vải phin trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 35,88 | Mét |
| 39 | 39.Xăng A95 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 113,91 | Lít |
| FL | III.ĐẠI TU HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ TRẠM LẺ HẢI PHÒNG 1 | |||
| 1 | 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 66,5 | Cuộn |
| 2 | 2.Băng dính giấy bạc cách nhiệt (băng cuốn bảo ôn) loại bản 45 mm, 20m/cuộn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 66,5 | Cuộn |
| 3 | 3.Bảo ôn cách nhiệt cao su dạng ống phi 16 x 10mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 166,5 | Mét |
| 4 | 4.Bộ nạp ga cho điều hòa | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 7,05 | Bộ |
| 5 | 5.Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 53,2 | Bình |
| 6 | 6.Mỡ spheerol EPL2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 19,5 | Kg |
| 7 | 7.Sơn chống rỉ AKD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 57,7 | Lít |
| 8 | 8.Sơn ghi - AKD 29 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 57,7 | Lít |
| 9 | 9.Xăng A95 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | 53,2 | Lít |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi