Gói thầu: XL-01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200377847-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án/Quân khu 5
Tên gói thầu XL-01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200202578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 21:11:00 đến ngày 2020-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,122,649,903 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 khoản
B CẢI TẠO NÂNG CẤP
MÁI HỘI TRƯỜNG 250 CHỖ
C PHẦN THÁO DỠ
1 Phá dỡ Nền gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 860,18 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 232,408 m2
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,631 m2
4 Tháo dỡ trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 551,48 m2
5 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 224,565 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 114,105 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,372 m2
8 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
9 Tháo dỡ bệ xí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Tháo dỡ chậu rửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.539,29 m2
12 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,857 100m2
13 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,525 100m3
14 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ 5T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,525 100m3
15 Hút hầm vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
D PHẦN CẢI TẠO
1 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19,5), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,258 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92,58 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 820,98 m2
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,372 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,2 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 114,105 m2
7 Công tác ốp đá chẻ bờ chân móng vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 83,76 m2
8 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 164,278 m2
9 Bả bằng matít vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.539,29 m2
10 Phun gai tường trong phòng khán giả Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 424,98 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nippon paint, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 666,013 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nippon paint, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.873,277 m2
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,491 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,491 tấn
15 Mạ kẽm vì kèo thép hình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,491 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,781 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,781 tấn
18 Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,631 100m2
19 Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 232,408 m2
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 232,408 m2
21 Bu lông liên kết xà gồ D14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.360 Cái
22 Bu lông neo M22x700, bu lông cường độ cao 8.8. L=700mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 Cái
23 Sơn giả đá trụ tròn trang tri Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,858 m2
24 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm định hình, nhôm shinfa, kính trắng an toàn dày 6.38mm (bao gồm chốt, lề, khóa) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 97,665 m2
25 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm định hình, nhôm shinfa, kính trắng an toàn dày 6.38mm (bao gồm chốt, lề, khóa) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,74 m2
26 Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm định hình, nhôm shinfa, kính trắng an toàn dày 6.38mm (bao gồm chốt, lề, khóa) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77,16 m2
27 Dán decal toàn bộ kính cửa đi, cửa sổ, vách kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 224,565 m2
28 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, khung xương nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 360,06 m2
29 Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, khung xương chìm, hệ khung xương anpha ( bao gồm sơn, bả matic hoàn thiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 191,42 m2
30 GCLD tấm ngăn PRIMA khu vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
31 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,386 100m2
32 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,588 100m2
33 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,588 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 131,25 m3
35 Rải lớp ni lông chống mất nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 875 m2
E THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Bộ đen LED TUBE T8 ( Rạng đông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
2 Bộ đen LED âm trần 30x120 ( Rạng đông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46 bộ
3 Lắp đặt quạt cây đứng nhãn hiệu panasonic (có remot điều khiển) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
4 Lắp đặt quạt ốp trần kích thước 150x150 - 250x250mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
5 Lắp đặt đèn trang trí nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
6 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn pha led 70W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn pha led sân khấu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
9 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 3 cực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp dimo quạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=50x80mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 hộp
17 Bang điện phòng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
19 Lắp đặt aptomat loại MCB16A,25A/ 2P-6,5KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
20 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, kt=600x800x200 mm2, sơn tỉnh điện, dày 2mm2, hai lớp cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
21 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=150/5A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
24 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
25 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Vật tư hoàn thiện tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Trọn bộ
29 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, kt=600x800x200 mm2, sơn tỉnh điện, dày 2mm2, hai lớp cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
30 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
32 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=100/5A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
33 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
34 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Vật tư hoàn thiện tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Trọn bộ
37 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, kt=600x800x200 mm2, sơn tỉnh điện, dày 2mm2, hai lớp cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
38 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
40 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=100/5A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
41 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
42 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
43 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
44 Vật tư hoàn thiện tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Trọn bộ
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.400 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.200 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính16 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20,d25 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 800 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.400 m
57 Đồng dẹt 30x3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
58 Gia công và đóng cọc tiếp địa tủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
59 Dây đồng d70 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
60 Nối cọc D16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
61 Khoan lỗ D100 sâu 13 bằng phương pháp khoan giếng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 lỗ
62 Vật tư phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 gói
F CHÔNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét NIMBUS 15 (CIRPROTEC-TÂY BAN NHA) bán kính bảo vệ cấp 1=32m; cấp 4 =51m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Trụ đỡ inox cao 5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 trụ
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
4 Nối cọc, cùm cọc dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 vị trí
5 Bộ đếm sét CDR 401 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
6 Hộp kiểm tra điện trở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 nt
7 Cáp đồng trần d70 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=70mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
9 Đào đăp đất tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
10 Giếng khoan sâu 15M Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 ht
G NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ thoát ( dạng đứng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
4 Lắp đặt vòi tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Hiệu Inax, bao gồm chân chậu rửa) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
7 Lắp đặt gương soi + bộ sáu món Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
22 Lắp đặt họng thông tắc D114, D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
23 Lắp đặt Xi phông ngăn mùi D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
28 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
29 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
30 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20,25,40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,1 100m
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
33 Lắp phiễu thu fi 76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
34 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
35 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
H ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường Đaikin 12.000 BTU (ống và dây điện theo thiết kế) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại tủ đứng Daikin 45.000 BTU (ống và dây điện theo thiết kế) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 máy
3 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần 27.000 BTU (ống và dây điện theo thiết kế) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 máy
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
5 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m
6 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
7 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 100m
8 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
9 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
10 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m
11 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
12 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 100m
13 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,75mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
I CẢI TẠO NÂNG CẤP
NHÀ CHỈ HUY
J PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 571,235 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,948 tấn
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,804 m3
4 Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 111,92 m2
5 Cắt phần tường đỉnh mái trục (2-3)&(12-13) bằng máy cắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
6 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4.195,5338 m2
7 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,7124 100m2
8 Bốc xếp, vận chuyển xà gồ các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,948 tấn
9 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,1616 m3
10 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0616 100m3
11 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ 5T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0616 100m3
K PHẦN CẢI TẠO
1 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan d20mm - Chiều sâu khoan <=20cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 240 1lỗ khoan
2 Bơm phụ gia cấy thép HILTI Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 240 lỗ
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,304 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,1031 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,547 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4608 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9873 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,5547 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0519 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5724 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2095 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1763 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,019 tấn
14 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19,5), chiều dày >10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0928 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4638 m2
16 Xây gạch thẻ 5,5x9x19,5, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,91 m3
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 180,42 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 597,19 m2
19 Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 181,76 m2
20 Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,8527 100m2
21 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0729 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0729 tấn
23 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon paint, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 950,6238 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon paint, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.461,87 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,4548 100m2
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,168 100m
27 Lắp đặt cầu chắn rác trên sê nô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 Cái
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90,0621 m3
29 Rải lớp ni lông chống mất nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 600,4143 m2
L CHÔNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét NIMBUS 15( CIRPROTEC-TÂY BAN NHA) bán kính bảo vệ cấp 1=32m; cấp 4 =51m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Trụ đỡ inox cao 5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 trụ
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
4 Nối cọc, cùm cọc dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 vị trí
5 Bộ đếm sét CDR 401 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
6 Hộp kiểm tra điện trở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 nt
7 Cáp đồng trần d70 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=70mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
9 Giếng khoan sâu 15M Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 ht
M CẢI TẠO NÂNG CẤP
NHÀ Ở SĨ QUAN
N PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 412,182 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,874 tấn
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,376 m3
4 Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59,54 m2
5 Phá dỡ Nền gạch lát nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 567,68 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 177,12 m2
7 Phá dỡ nền láng Granito cầu thang, bậc cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,79 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.191,25 m2
9 Tháo dỡ chậu rửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
10 Tháo dỡ bệ xí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
11 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,122 100m2
12 Bốc xếp, vận chuyển xà gồ các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,874 tấn
13 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,442 m3
14 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,464 100m3
15 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ 5T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,464 100m3
16 Hút hầm vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
O PHẦN CẢI TẠO
1 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan d20mm - Chiều sâu khoan <=20cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 824 lỗ khoan
2 Bơm phụ gia cấy thép HILTI Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 824 lỗ
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,816 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,088 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,547 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,163 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,971 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,555 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,327 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,131 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,01 tấn
12 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19,5), chiều dày >10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m2
14 Xây gạch thẻ 5,5x9x19,5, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,374 m3
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,22 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 459,12 m2
17 Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 141,98 m2
18 Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,996 100m2
19 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,882 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,882 tấn
21 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon paint, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 569,09 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon paint, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.622,16 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 452,48 m2
24 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,824 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 115,2 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 177,12 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,91 m2
28 Lát đá bậc cầu thang, vữa mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,88 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,71 100m2
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,872 100m
31 Lắp đặt cầu chắn rác trên sê nô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 Cái
32 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
36 Lắp đặt gương soi + bộ sáu món Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
37 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
38 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
39 Lắp đặt thùng đun nước nóng Ariston 15 lít Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
40 Thay thế hệ thống đường ống, van ren, co, cút, bị hỏng cho toàn bộ thiết bị vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
41 Lắp đặt máy điều hòa treo tường Daikin Inverter loại 1200BTU ( bao gồm ống đồng, dây điện, vật tư phụ trọn bộ, lắp đặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
42 Lắp đặt cửa đi kính trắng mờ an toàn dày 6.38mm (bao gồm chốt, lề, khóa), khung nhôm sinfa hệ 55 thay thế cửa đi vệ sinh đã bị mối mọt, mục nát Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,8 m2
43 Lắp đặt vách kính an toàn dày 6.38mm , khung nhôm sinfa hệ 55 trên các khung bos cửa sổ và cửa đi để bắt điều hòa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m2
44 Đóng trần thạch cao khung xương nổi, chống ẩm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,8 m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 79,2 m3
46 Rải ni long chống mất nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 528 m2
P CHÔNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét NIMBUS 15( CIRPROTEC-TÂY BAN NHA) bán kính bảo vệ cấp 1=32m; cấp 4 =51m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Trụ đỡ inox cao 5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 trụ
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
4 Nối cọc, cùm cọc dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 vị trí
5 Bộ đếm sét CDR 401 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
6 Hộp kiểm tra điện trở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 nt
7 Cáp đồng trần d70 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=70mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
9 Giếng khoan sâu 15M Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 ht
Q PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Bộ đen LED 1,2m, 38W ( Rạng đông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 bộ
2 Bộ đen LED chóa thủy tinh mờ 220V, 9W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
4 Bộ đen LED gắn tường chóa mêca 220V, 15W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
5 Lắp đặt đèn led ốp trần trang trí nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
6 Lắp đặt đèn led trang trí âm trần chống nước ( khu WC) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt aptomat loại MCB16A,25A/ 2P-6,5KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
15 Phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1
16 Quạt hơi nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->