Gói thầu: XL-01: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200377847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án/Quân khu 5 |
| Tên gói thầu | XL-01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 21:11:00 đến ngày 2020-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,122,649,903 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | khoản | |
| B | CẢI TẠO NÂNG CẤP MÁI HỘI TRƯỜNG 250 CHỖ |
|||
| C | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 860,18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232,408 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,631 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 551,48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224,565 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,105 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,372 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.539,29 | m2 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,857 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | 100m3 |
| 15 | Hút hầm vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| D | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19,5), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,258 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,58 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 820,98 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,372 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,105 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá chẻ bờ chân móng vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,76 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,278 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.539,29 | m2 |
| 10 | Phun gai tường trong phòng khán giả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 424,98 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nippon paint, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 666,013 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nippon paint, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.873,277 | m2 |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,491 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,491 | tấn |
| 15 | Mạ kẽm vì kèo thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,491 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,781 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,781 | tấn |
| 18 | Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,631 | 100m2 |
| 19 | Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232,408 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232,408 | m2 |
| 21 | Bu lông liên kết xà gồ D14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.360 | Cái |
| 22 | Bu lông neo M22x700, bu lông cường độ cao 8.8. L=700mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 23 | Sơn giả đá trụ tròn trang tri | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,858 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm định hình, nhôm shinfa, kính trắng an toàn dày 6.38mm (bao gồm chốt, lề, khóa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,665 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm định hình, nhôm shinfa, kính trắng an toàn dày 6.38mm (bao gồm chốt, lề, khóa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,74 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm định hình, nhôm shinfa, kính trắng an toàn dày 6.38mm (bao gồm chốt, lề, khóa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,16 | m2 |
| 27 | Dán decal toàn bộ kính cửa đi, cửa sổ, vách kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224,565 | m2 |
| 28 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360,06 | m2 |
| 29 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, khung xương chìm, hệ khung xương anpha ( bao gồm sơn, bả matic hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,42 | m2 |
| 30 | GCLD tấm ngăn PRIMA khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,386 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,588 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,588 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,25 | m3 |
| 35 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 875 | m2 |
| E | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đen LED TUBE T8 ( Rạng đông) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Bộ đen LED âm trần 30x120 ( Rạng đông) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt cây đứng nhãn hiệu panasonic (có remot điều khiển) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt ốp trần kích thước 150x150 - 250x250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn pha led 70W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn pha led sân khấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 3 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp dimo quạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=50x80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | hộp |
| 17 | Bang điện phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại MCB16A,25A/ 2P-6,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, kt=600x800x200 mm2, sơn tỉnh điện, dày 2mm2, hai lớp cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=150/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Vật tư hoàn thiện tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, kt=600x800x200 mm2, sơn tỉnh điện, dày 2mm2, hai lớp cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=100/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Vật tư hoàn thiện tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, kt=600x800x200 mm2, sơn tỉnh điện, dày 2mm2, hai lớp cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=100/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Vật tư hoàn thiện tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.200 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính16 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20,d25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | m |
| 57 | Đồng dẹt 30x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 58 | Gia công và đóng cọc tiếp địa tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 59 | Dây đồng d70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 60 | Nối cọc D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Khoan lỗ D100 sâu 13 bằng phương pháp khoan giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lỗ |
| 62 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| F | CHÔNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét NIMBUS 15 (CIRPROTEC-TÂY BAN NHA) bán kính bảo vệ cấp 1=32m; cấp 4 =51m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ inox cao 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 4 | Nối cọc, cùm cọc dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | vị trí |
| 5 | Bộ đếm sét CDR 401 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | nt |
| 7 | Cáp đồng trần d70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=70mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 9 | Đào đăp đất tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 10 | Giếng khoan sâu 15M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| G | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ thoát ( dạng đứng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Hiệu Inax, bao gồm chân chậu rửa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi + bộ sáu món | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt họng thông tắc D114, D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Xi phông ngăn mùi D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20,25,40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 33 | Lắp phiễu thu fi 76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 34 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| H | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường Đaikin 12.000 BTU (ống và dây điện theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại tủ đứng Daikin 45.000 BTU (ống và dây điện theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần 27.000 BTU (ống và dây điện theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| I | CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ CHỈ HUY |
|||
| J | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 571,235 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,948 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,804 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,92 | m2 |
| 5 | Cắt phần tường đỉnh mái trục (2-3)&(12-13) bằng máy cắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.195,5338 | m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7124 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển xà gồ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,948 | tấn |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1616 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0616 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0616 | 100m3 |
| K | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan d20mm - Chiều sâu khoan <=20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | 1lỗ khoan |
| 2 | Bơm phụ gia cấy thép HILTI | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | lỗ |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1031 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,547 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4608 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9873 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5547 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0519 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5724 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2095 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1763 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,019 | tấn |
| 14 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19,5), chiều dày >10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4638 | m2 |
| 16 | Xây gạch thẻ 5,5x9x19,5, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,91 | m3 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,42 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 597,19 | m2 |
| 19 | Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,76 | m2 |
| 20 | Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8527 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0729 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0729 | tấn |
| 23 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon paint, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 950,6238 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon paint, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.461,87 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4548 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác trên sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,0621 | m3 |
| 29 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600,4143 | m2 |
| L | CHÔNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét NIMBUS 15( CIRPROTEC-TÂY BAN NHA) bán kính bảo vệ cấp 1=32m; cấp 4 =51m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ inox cao 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 4 | Nối cọc, cùm cọc dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | vị trí |
| 5 | Bộ đếm sét CDR 401 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | nt |
| 7 | Cáp đồng trần d70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=70mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 9 | Giếng khoan sâu 15M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| M | CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ Ở SĨ QUAN |
|||
| N | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 412,182 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,874 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,376 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,54 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch lát nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 567,68 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,12 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng Granito cầu thang, bậc cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,79 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.191,25 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,122 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển xà gồ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,874 | tấn |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,442 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | 100m3 |
| 16 | Hút hầm vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| O | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan d20mm - Chiều sâu khoan <=20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 824 | lỗ khoan |
| 2 | Bơm phụ gia cấy thép HILTI | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 824 | lỗ |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,088 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,547 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,971 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,555 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,131 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,01 | tấn |
| 12 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19,5), chiều dày >10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 14 | Xây gạch thẻ 5,5x9x19,5, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,374 | m3 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,22 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 459,12 | m2 |
| 17 | Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,98 | m2 |
| 18 | Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,996 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | tấn |
| 21 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon paint, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 569,09 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon paint, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.622,16 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 452,48 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,824 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,2 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,12 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,88 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,71 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác trên sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi + bộ sáu món | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 39 | Lắp đặt thùng đun nước nóng Ariston 15 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 40 | Thay thế hệ thống đường ống, van ren, co, cút, bị hỏng cho toàn bộ thiết bị vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt máy điều hòa treo tường Daikin Inverter loại 1200BTU ( bao gồm ống đồng, dây điện, vật tư phụ trọn bộ, lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt cửa đi kính trắng mờ an toàn dày 6.38mm (bao gồm chốt, lề, khóa), khung nhôm sinfa hệ 55 thay thế cửa đi vệ sinh đã bị mối mọt, mục nát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 43 | Lắp đặt vách kính an toàn dày 6.38mm , khung nhôm sinfa hệ 55 trên các khung bos cửa sổ và cửa đi để bắt điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 44 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi, chống ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2 | m3 |
| 46 | Rải ni long chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 528 | m2 |
| P | CHÔNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét NIMBUS 15( CIRPROTEC-TÂY BAN NHA) bán kính bảo vệ cấp 1=32m; cấp 4 =51m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ inox cao 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 4 | Nối cọc, cùm cọc dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | vị trí |
| 5 | Bộ đếm sét CDR 401 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | nt |
| 7 | Cáp đồng trần d70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=70mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 9 | Giếng khoan sâu 15M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đen LED 1,2m, 38W ( Rạng đông) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 2 | Bộ đen LED chóa thủy tinh mờ 220V, 9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Bộ đen LED gắn tường chóa mêca 220V, 15W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần trang trí nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led trang trí âm trần chống nước ( khu WC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại MCB16A,25A/ 2P-6,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 15 | Phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 16 | Quạt hơi nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi