Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200377176-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200372981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 17:57:00 đến ngày 2020-04-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,513,409,710 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7672 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7497 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 552,9096 m2
4 Đào xúc, vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5529 100m3
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m2
6 Phá lớp vữa tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,584 m2
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
8 Vệ sinh mặt đường, sân bãi, quét dọn đất mặt đường sân bãi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5291 100m2
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,7037 m3
10 Rải nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 552,9096 m2
11 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,691 m3
12 Lát gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 552,9096 m2
13 Đào móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6369 m3
14 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2566 m3
15 Xây gạch chỉ, vữa XM mác 50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5343 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,984 m2
17 Công tác ốp gạch gạch 200x250 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,919 m2
18 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m2
B TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,6842 m2
2 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,6842 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,584 m2
4 Cổng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,584 m2
C NHÀ THI ĐẤU
1 Bóc bỏ lớp thảm cao su 2 sân bóng bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công
2 Tháo dỡ mái tôn cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,6 m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2038 100m2
4 Lắp dựng dàn giáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2038 100m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 674,484 m2
6 Phá lớp vữa tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,03 m2
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,12 m2
8 Phá dỡ nền bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,37 m2
9 Vệ sinh cửa kính, vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 công
10 Dán lớp thảm cao su 2 sân bóng bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m2
11 Quạt treo tường công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
12 Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ, kính cường lực dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
13 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
14 Cửa sổ mở trượt nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
15 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,03 m2
16 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,39 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 764,514 m2
18 Lát bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,37 m2
19 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
20 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
22 Đèn sân bóng đá mini pha led ngoài trời 200w ip66 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
23 Bóng Đèn LED Búp 40W Trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
24 Chao đèn công nghiệp tản quang cao cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
25 Lồng inox bảo vệ quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
26 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 100m
27 Thanh Aluminum chống nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,28 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,6 m2
29 Vách nhựa MICA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m2
30 Quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Bình chữa cháy, CO2, 3.2KG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
D NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ thiết bị điện, di chuyển đồ dùng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
2 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6363 m3
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,91 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,906 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,967 m2
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2726 m3
7 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,726 m2
8 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
9 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,88 m2
11 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,752 m2
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Quét Flinkote chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,967 m2
17 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,967 m2
18 Quạt Trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
E NHÀ VỆ SINH NGOÀI
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,68 m2
2 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2244 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,32 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,3024 m2
5 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m2
6 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2244 m2
9 Công tác ốp gạch, gạch 200x300 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,32 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,1244 m2
11 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,178 m2
12 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
13 Cửa mở hất nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
14 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Quét Flinkote chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,68 m2
19 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,68 m2
F NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Tháo dỡ bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
2 Phá lớp vữa tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,04 m2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,182 m2
5 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8084 m3
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,525 m2
7 Bốc xếp các loại phế thải từ trên cao xuống, vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,834 m3
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m2
9 Xây gạch chỉ, Vữa mác 50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,438 m3
10 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,502 m2
12 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8317 m2
14 Vách kính KV3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,525
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Cửa mở hất nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
17 Lắp đặt thanh inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Thay bóng đèn led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
19 Vách nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,765 m2
20 Bình chữa cháy, CO2, 3.2KG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Quạt hút thông (lỗ chờ 13.5cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->