Gói thầu: Đại tu lò hơi số 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200324418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Đại tu lò hơi số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 13:24:00 đến ngày 2020-04-24 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,679,601,036 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 710,388,000 VNĐ ((Bảy trăm mười triệu ba trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | AHẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| B | IHạng mục 1: Đại tu Bản thể lò hơi Tổ máy số 2 | |||
| C | 1.Đại tu Buồng lửa các dàn ống sinh hơi và các thiết bị liên quan tổ máy số 2 | |||
| D | 1.1Phần cơ | |||
| 1 | 1.1.1Vệ sinh bề mặt các giàn ống sinh hơi buồng lửa | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Lò hơi |
| 2 | 1.1.2Cắt thay ống sinh hơi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 100 | Đoạn ống |
| 3 | 1.1.3Đại tu đai đốt cháy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 100 | M2 |
| 4 | 1.1.4Bắc giáo trong buồng lửa | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Lò hơi |
| 5 | 1.1.5Vận chuyển bộ giàn giáo buồng lửa phục vụ thi công | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 60 | Tấn |
| 6 | 1.1.6Mài đánh bóng cút, ống sinh hơi kiểm tra chiều dày ống | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2.300 | Điểm |
| 7 | 1.1.7Sửa chữa các quang treo ống góp giàn ống sinh hơi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 8 | 1.1.8Máy đo nhiệt độ đầu ra buồng đốt | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | máy |
| E | 1.2Phần điện | |||
| F | 1.3Phần C&I | |||
| 1 | 1.3.1Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Bộ |
| 2 | 1.3.2Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Bộ |
| 3 | 1.3.3Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 12 | Cái |
| 4 | 1.3.4Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 12 | Cái |
| G | 2.Bao hơi và các thiết bị liên quan tổ máy số 2 | |||
| H | 2.1Phần cơ | |||
| 1 | 2.1.1Bao hơi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bao hơi |
| 2 | 2.1.2Van an toàn bao hơi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Van |
| 3 | 2.1.3Các van tay 2 đầu bao hơi, van xả khí, van cấp ni tơ bao hơi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 40 | van |
| 4 | 2.1.4Van cấp nước chính và cụm van điều chỉnh mức nước bao hơi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Van |
| 5 | 2.1.5Van cân bằng áp suất và van xả cụm van điều chỉnh mức nước bao hơi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 12 | Van |
| 6 | 2.1.6Sửa chữa các quang treo bao hơi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 16 | Bộ |
| 7 | 2.1.7Sửa chữa các quang treo đường ống nước cấp tới bao hơi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 12 | Bộ |
| I | 2.2Phần điện | |||
| J | 2.3Phần C&I | |||
| 1 | 2.3.1Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 12 | Cái |
| 2 | 2.3.2Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| 3 | 2.3.3Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Bộ |
| 4 | 2.3.4Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cái |
| 5 | 2.3.5Thiết bị đo mức ống thủy tối | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| 6 | 2.3.6Thiết bị đo mức ống thủy sáng | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| 7 | 2.3.7Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 16/14 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Bộ |
| 8 | 2.3.8Cơ cấu dẫn động van điện Rotork IQ10 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| K | 3.Bộ Quá nhiệt 1, 2, 3 , quá nhiệt hộp, quá nhiệt hộp trung gian và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 | |||
| L | 3.1Phần cơ | |||
| 1 | 3.1.1Bộ giảm thanh các van an toàn | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 13 | Bộ |
| 2 | 3.1.2Van an toàn cơ quá nhiệt cấp 3 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Van |
| 3 | 3.1.3Van an toàn cơ quá nhiệt trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | Van |
| 4 | 3.1.402 van chặn trước van an toàn điện đầu ra bộ quá nhiệt cấp 3 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Van |
| 5 | 3.1.5Van an toàn điện đầu ra bộ quá nhiệt cấp 3 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Van |
| 6 | 3.1.6Van tổng phun giản ôn cấp 1, cấp 2 và các van phun giảm ôn cấp 1 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 10 | Van |
| 7 | 3.1.7Van phun giản ôn quá nhiệt cấp 2 và trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Van |
| 8 | 3.1.8Thay van xả ống góp phun giảm ôn cấp 2 và trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Van |
| 9 | 3.1.9Mài đánh bóng cút, đo chiều dầy ống quá nhiệt và quá nhiệt trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 5.772 | Điểm |
| 10 | 3.1.10Vệ sinh giàn ống bộ quá nhiệt cấp 1 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Lò hơi |
| 11 | 3.1.11Vệ sinh bề mặt các giàn ống quá nhiệt cấp 2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Lò hơi |
| 12 | 3.1.12Vệ sinh giàn ống bộ quá nhiệt cấp 3 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Lò hơi |
| 13 | 3.1.13Vệ sinh giàn ống quá nhiệt trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Lò hơi |
| 14 | 3.1.14Vệ sinh giàn ống bộ quá nhiệt hộp và trần | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Lò hơi |
| 15 | 3.1.15Bộ phun giảm ôn cấp 1 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| 16 | 3.1.16Bộ phun giảm ôn cấp 2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| 17 | 3.1.17Bộ phun giảm ôn trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| 18 | 3.1.18Đại tu sửa chữa, căn chỉnh các thanh kẹp, tấm ốp chống mài mòn ống quá nhiệt cấp 1 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 97 | Giàn |
| 19 | 3.1.19Đại tu sửa chữa, căn chỉnh các thanh kẹp ống, tấm ốp chống mài mòn quá nhiệt cấp 2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8 | Giàn |
| 20 | 3.1.20Đại tu sửa chữa, căn chỉnh các thanh kẹp ống, tấm ốp chống mài mòn quá nhiệt cấp 3 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 42 | Giàn |
| 21 | 3.1.21Đại tu sửa chữa, căn chỉnh các thanh kẹp, tấm ốp chống mài mòn ống quá nhiệt trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 97 | Giàn |
| 22 | 3.1.22Cắt, thay ống quá nhiệt cấp 1 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 80 | Đoạn ống |
| 23 | 3.1.23Cắt, thay ống quá nhiệt cấp 2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 150 | Đoạn ống |
| 24 | 3.1.24Cắt, thay ống quá nhiệt cấp 3 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 40 | Đoạn ống |
| 25 | 3.1.25Cắt, thay ống quá nhiệt trần | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 12 | Đoạn ống |
| 26 | 3.1.26Cắt, thay ống quá nhiệt trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 80 | Đoạn ống |
| 27 | 3.1.27Đại tu cửa kiểm tra các bộ quá nhiệt | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 48 | Cái |
| 28 | 3.1.28Sửa chữa các quang treo các bộ quá nhiệt | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 280 | Bộ |
| 29 | 3.1.29Sửa chữa các quang treo đường ống dẫn hơi chính, quá nhiệt trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 32 | Bộ |
| 30 | 3.1.30Bọc lại bảo ôn trên đường ống dẫn hơi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 50 | m2 |
| M | 3.2Phần điện | |||
| N | 3.3Phần C&I | |||
| 1 | 3.3.1Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 160 | Cái |
| 2 | 3.3.2Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 10 | Bộ |
| 3 | 3.3.3Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | Bộ |
| 4 | 3.3.4Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cái |
| 5 | 3.3.5Cơ cấu dẫn động van điện Rotork IQ12 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | Bộ |
| 6 | 3.3.6Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 90 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8 | Bộ |
| 7 | 3.3.7Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 16/14 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 7 | Bộ |
| 8 | 3.3.8 Bộ điều khiển van an toàn điện | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| O | 4.Bộ hâm và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 | |||
| P | 4.1Phần cơ | |||
| 1 | 4.1.1Vệ sinh bề mặt các giàn ống bộ hâm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 2 | 4.1.2Cắt, thay bộ hâm nước | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 10 | Đoạn ống |
| 3 | 4.1.3cắt nâng giàn ống bộ hâm phục vụ kiểm tra chiều dày ống | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 199 | Điểm |
| 4 | 4.1.4Van xả đọng bộ hâm, tái tuần hoàn bộ hâm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8 | van |
| Q | 4.2Phần điện | |||
| R | 4.3Phần C&I | |||
| 1 | 4.3.1Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cái |
| 2 | 4.3.2Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 16/14 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Bộ |
| 3 | 4.3.3Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| S | 5.Hệ thống xả lò và các thiết bị liên quan tổ máy số 2 | |||
| T | 5.1Phần cơ | |||
| 1 | 5.1.1Bình xả định kỳ, xả liên tục | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bình |
| 2 | 5.1.2Van an toàn bình giãn nở xả liên tục | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Van |
| 3 | 5.1.3Van hệ thống xả liên tục lò hơi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 12 | van |
| 4 | 5.1.4Van cấp nước làm mát đường xả bình xả định kỳ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | van |
| 5 | 5.1.5Van tay và van điện xả đọng bộ quá nhiệt | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 30 | van |
| 6 | 5.1.6Các van tay xả khí, cấp ni tơ các bộ quá nhiệt | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 25 | van |
| 7 | 5.1.7Van xả định kỳ lò hơi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 60 | van |
| 8 | 5.1.8Van xả liên tục, khẩn cấp bao ơi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | van |
| 9 | 5.1.9Van xả đọng ống nước xuống lò hơi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 12 | van |
| 10 | 5.1.10Sửa chữa các quang treo đường ống xả bình xả định kỳ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8 | Bộ |
| 11 | 5.1.11Nâng cao ống xả lò lên khỏi mặt mái che | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | Đoạn ống |
| 12 | 5.1.12Nâng cao ống xả lò lên khỏi mặt mái che | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | Đoạn ống |
| 13 | 5.1.13Nâng cao ống xả lò lên khỏi mặt mái che | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | Đoạn ống |
| 14 | 5.1.14Nâng cao ống xả lò lên khỏi mặt mái che | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | Đoạn ống |
| U | 5.2Phần điện | |||
| V | 5.2.1Nâng cao ống xả lò lên khỏi mặt mái che | |||
| W | 5.3Phần C&I | |||
| 1 | 5.3.1Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 16/14 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 48 | Bộ |
| 2 | 5.3.2Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 3 | 5.3.3Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Cái |
| 4 | 5.3.4Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Bộ |
| 5 | 5.3.5Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| 6 | 5.3.6Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 59 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| X | 6.Quạt làm mát bộ giám sát ngọn lửa và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 | |||
| Y | 6.1Phấn cơ | |||
| 1 | 6.1.1Quạt làm mát giám sát ngọn lửa | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Quạt |
| Z | 6.2Phần điện | |||
| 1 | 6.2.1Đại tu động cơ xoay chiều quạt làm mát bộ giám sát ngọn lửa 2A (7,5kW, 400V, 2930v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | chiếc |
| 2 | 6.2.2Đại tu động cơ 1 chiều quạt làm mát bộ giám sát ngọn lửa 2B (7.5kW, 220V, 2920v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | chiếc |
| AA | 6.3Phần C&I | |||
| 1 | 6.3.1Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Cái |
| 2 | 6.3.2Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 5 | Cái |
| 3 | 6.3.3Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Tủ |
| AB | II.Hạng mục 2: Đại tu Phần kết cấu lò Tổ máy số 2 | |||
| AC | 1.Móng và khung lò tổ máy số 2 | |||
| 1 | 1.1Cạo lớp sơn cũ trên vị trí khung dầm cấn sơn lại | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 11.822 | M2 |
| 2 | 1.2Sơn kết cấu khung sườn lò | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 11.822 | M2 |
| AD | 2.Tường treo và bảo ôn tổ máy số 2 | |||
| 1 | 2.1Bóc bọc bảo ôn tường lò khu vực sửa chữa | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 100 | m2 |
| AE | 3.Sàn và cầu thang tổ máy sô 2 | |||
| 1 | 3.1ĐẠI TU HỆ THỐNG KHUNG DẦM, CẦU THANG, LAN CAN LÒ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Lò hơi |
| AF | III.Hạng mục 3: Đại tu Hệ thống thổi bụi lò hơi Tổ máy số 2 | |||
| AG | 1.Phần cơ | |||
| 1 | 1.1Quạt gió chèn máy thổi bụi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Quạt |
| 2 | 1.2Nhóm vòi thổi bụi IR | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 28 | Máy |
| 3 | 1.3Nhóm vòi thổi bụi IK | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 24 | Máy |
| 4 | 1.4Nhóm vòi thổi bụi EL | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 16 | Máy |
| 5 | 1.5Nhóm vòi thổi bụi bộ sấy không khí | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Máy |
| 6 | 1.6Van cấp hơi vòi thổi bụi, van 1 chiều | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 76 | Van |
| 7 | 1.7Van xả đọng đường ống hơi thổi bụi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Van |
| 8 | 1.8Van đầu ra quạt chèn các vòi thổi bụi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | Van |
| 9 | 1.9Van an toàn hơi thổi bụi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Van |
| AH | 2.Phần điện | |||
| AI | 2.1Đại tu động cơ quạt gió chèn các vòi thổi bụi 2A/B | |||
| 1 | 2.1.1Đại tu động cơ quạt gió chèn các vòi thổi bụi 2A/B (75kW, 400V, 2970v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | chiếc |
| AJ | 2.2Đại tu động cơ vòi thổi bụi buồng đốt loại IR | |||
| 1 | 2.2.1Đại tu động cơ vòi thổi bụi buồng đốt loại IR (0.18kW, 400V, 1370v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 28 | chiếc |
| AK | 2.3Đại tu động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại IK1-24 | |||
| 1 | 2.3.1Đại tu động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại IK1-24 (1.5kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 24 | chiếc |
| AL | 2.4Đại tu động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại EL1-8 | |||
| 1 | 2.4.1Đại tu động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại EL1-8 (1.1kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8 | chiếc |
| AM | 2.5Đại tu động cơ vòi thổi bụi bộ hâm EL9-16 | |||
| 1 | 2.5.1Đại tu động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại EL9-16 (1.1kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8 | chiếc |
| AN | 2.6Đại tu động cơ vòi thổi bụi bộ sấy không khí | |||
| 1 | 2.6.1Đại tu động cơ vòi thổi bụi bộ sây không khí loại AH (0.18kW, 400V, 1370v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | chiếc |
| AO | 2.7Tủ đấu nối trung gian cấp nguồn | |||
| 1 | 2.7.1Tủ đấu nối trung gian cấp nguồn | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 72 | Bộ |
| AP | 3.Phần C&I | |||
| AQ | 3.1Hệ thống gió chèn | |||
| 1 | 3.1.1Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Cái |
| 2 | 3.1.2Cơ cấu dẫn động van điện | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| AR | 3.2Hệ thống vòi thổi bụi buồng đốt | |||
| 1 | 3.2.1Mạch điều khiển vòi thổi bụi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 28 | Mạch |
| 2 | 3.2.2Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 28 | Cái |
| AS | 3.3Hệ thống vòi thổi bụi khu vực đuôi lò | |||
| 1 | 3.3.1Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 32 | Cái |
| 2 | 3.3.2Mạch điều khiển vòi thổi bụi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 32 | Mạch |
| AT | 3.4Hệ thống vòi thổi bụi bộ hâm | |||
| 1 | 3.4.1Mạch điều khiển vòi thổi bụi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8 | Mạch |
| 2 | 3.4.2Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8 | Cái |
| AU | 3.5Hệ thống vòi thổi bụi bộ sấy không khí | |||
| 1 | 3.5.1Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cái |
| 2 | 3.5.2Mạch điều khiển vòi thổi bụi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Mạch |
| AV | 3.6Đường ống cấp hơi và xả đọng hơi thổi bụi | |||
| 1 | 3.6.1Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 5 | Bộ |
| 2 | 3.6.2Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 3 | 3.6.3Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 1000 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| 4 | 3.6.4Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 5 | Cái |
| 5 | 3.6.5Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 6 | 3.6.6Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cái |
| 7 | 3.6.7Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cái |
| 8 | 3.6.8Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Tủ |
| AW | IV.Hạng mục 4: Đại tu Hệ thống thải xỉ Tổ máy số 2 | |||
| AX | 1.Thuyền xỉ đáy lò và các thiết bị liên quan tổ máy số 2 | |||
| AY | 1.1Phần điện | |||
| AZ | 1.1.1Động cơ nghiền xỉ 2A/B/C | |||
| 1 | 1.1.1.1Đại tu động cơ máy nghiền xỉ 2A/B/C (7,5kW, 400V, 1440v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | chiếc |
| BA | 1.2Phần C&I | |||
| BB | 1.2.1Thiết bị thay thế phần C&I | |||
| BC | 1.2.2Phần C&I của HT thuyền xỉ 1A | |||
| 1 | 1.2.2.1Bộ chia khí | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 9 | Bộ |
| 2 | 1.2.2.2Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Tủ |
| 3 | 1.2.2.3Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8 | Bộ |
| 4 | 1.2.2.4Thiết bị giám sát tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| BD | 1.2.3Phần C&I của HT thuyền xỉ 1B | |||
| 1 | 1.2.3.1Bộ chia khí | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8 | Bộ |
| 2 | 1.2.3.2Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Tủ |
| 3 | 1.2.3.3Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8 | Bộ |
| 4 | 1.2.3.4Thiết bị giám sát tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| BE | 1.2.4Phần C&I của HT thuyền xỉ 1C | |||
| 1 | 1.2.4.1Bộ chia khí | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8 | Bộ |
| 2 | 1.2.4.2Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Tủ |
| 3 | 1.2.4.3Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8 | Bộ |
| 4 | 1.2.4.4Thiết bị giám sát tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| BF | 1.3Phần cơ | |||
| 1 | 1.3.1Van cấp nước phễu xỉ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 15 | Van |
| 2 | 1.3.2Đại tu khớp nối thuỷ lực máy đập xỉ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Bộ |
| 3 | 1.3.3Đại tu kính kiểm tra thuyền xỉ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 12 | Kính |
| 4 | 1.3.4Đại tu hộp nước xả tràn thuyền xỉ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Hộp |
| 5 | 1.3.5Đại tu tấm chèn thuyền xỉ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 40 | Tấm |
| 6 | 1.3.6Đại tu lưỡi chèn thuyền xỉ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 90 | m |
| 7 | 1.3.7Đại tu máng nước chèn thuyền xỉ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | máng chèn |
| 8 | 1.3.8Đại tu hệ thống vòi phun tống xỉ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 25 | Vòi |
| 9 | 1.3.9Đại tu tường gạch chịu nhiệt thuyền xỉ và đáy phễu xỉ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 5 | m3 |
| 10 | 1.3.10Đại tu khoang nghiền xỉ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | khoang |
| 11 | 1.3.11Đại tu Êjector thải xỉ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Bộ |
| 12 | 1.3.12Đại tu máy nghiền xỉ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Máy |
| 13 | 1.3.13Đại tu hộp giảm tốc máy nghiền xỉ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Hộp |
| 14 | 1.3.14ĐẠI TU HỆ THỐNG TUYẾN ỐNG THẢI XỈ TỪ THUYỀN XỈ VỀ BỂ CHỨA XỈ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 100 | 6m |
| BG | 2. Bơm xả tràn thuyền xỉ và các thiết bị liên quan tổ máy số | |||
| BH | 2.1Phần điện | |||
| 1 | 2.1.1Đại tu động cơ bơm xả tràn thuyền xỉ 2A/B (15kW, 400V, 1460v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | chiếc |
| BI | 2.2Phần C&I | |||
| 1 | 2.2.1Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| 2 | 2.2.2Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Tủ |
| 3 | 2.2.3Bộ chia khí | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| 4 | 2.2.4Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 5 | 2.2.5Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cái |
| 6 | 2.2.6Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cái |
| 7 | 2.2.7Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cái |
| BJ | 2.3Phần cơ | |||
| 1 | 2.3.1Bơm xả tràn thuyền xỉ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bơm |
| BK | 3.Hệ thống dầu thủy lực thuyền xỉ đáy lò và các thiết bị liên quan tổ máy số 2 | |||
| BL | 3.1Phần điện | |||
| 1 | 3.1.1Đại tu động cơ bơm dầu thủy lực thuyền xỉ đáy lò 2A/B (5.5kW, 400V, 1440v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | chiếc |
| BM | 3.2Phần C&I | |||
| 1 | 3.2.1Bộ vi xử lý CPU | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Bộ |
| 2 | 3.2.2Bộ chia dầu | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Bộ |
| 3 | 3.2.3Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Bộ |
| 4 | 3.2.4Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Tủ |
| BN | 3.3Phần cơ | |||
| 1 | 3.3.1Hệ thống dầu thủy lực phễu xỉ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Hệ thống |
| BO | 4. Hệ thống bơm tống xỉ và các thiết bị liên quan tổ máy số 2 | |||
| BP | 4.1Phần điện | |||
| 1 | 4.1.1Đại tu động cơ bơm tống nước xỉ 2A/B (90kW, 400V, 1480v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | chiếc |
| BQ | 4.2Phần C&I | |||
| 1 | 4.2.1Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Tủ |
| 2 | 4.2.2Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| 3 | 4.2.3Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cái |
| 4 | 4.2.4Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| BR | 4.3Phần cơ | |||
| 1 | 4.3.1Hệ thống bơm nước tống xỉ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bơm |
| 2 | 4.3.2Bảo dưỡng các van trong hệ thống | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8 | Van |
| BS | V.Hạng mục 5: Đại tu hệ thống dầu đốt lò tổ máy số 2 | |||
| BT | 1.Phần cơ | |||
| 1 | 1.1Các van tay, bẫy hơi trên đường ống từ nhà dầu đến lò hơi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 15 | Lò hơi |
| 2 | 1.2Cụm van tay, van điều chỉnh tầng 3 lò hơi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Cái |
| 3 | 1.3Vòi đốt dầu A1 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Vòi |
| 4 | 1.4Vòi đốt dầu A2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Vòi |
| 5 | 1.5Vòi đốt dầu A3 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Vòi |
| 6 | 1.6Vòi đốt dầu A4 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Vòi |
| 7 | 1.7Vòi đốt dầu A5 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Vòi |
| 8 | 1.8Vòi đốt dầu A6 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Vòi |
| 9 | 1.9Vòi đốt dầu A7 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Vòi |
| 10 | 1.10Vòi đốt dầu A8 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Vòi |
| 11 | 1.11Vòi đốt dầu A9 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Vòi |
| 12 | 1.12Vòi đốt dầu A10 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Vòi |
| 13 | 1.13Vòi đốt dầu B1 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Vòi |
| 14 | 1.14Vòi đốt dầu B2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Vòi |
| 15 | 1.15Vòi đốt dầu B3 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Vòi |
| 16 | 1.16Vòi đốt dầu B4 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Vòi |
| 17 | 1.17Vòi đốt dầu B5 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Vòi |
| 18 | 1.18Vòi đốt dầu B6 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Vòi |
| 19 | 1.19Vòi đốt dầu B7 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Vòi |
| 20 | 1.20Vòi đốt dầu B8 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Vòi |
| 21 | 1.21Vòi đốt dầu B9 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Vòi |
| 22 | 1.22Vòi đốt dầu B10 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Vòi |
| BU | 2.Phần điện | |||
| BV | 3.Phần C&I | |||
| BW | 3.1Phần C&I của HT giám sát ngọn lửa | |||
| 1 | 3.1.1Cảm biến giám sát ngọn lửa vòi than, dầu | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Bộ |
| 2 | 3.1.2Bộ modul giám sát tín hiệu cháy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Bộ |
| 3 | 3.1.3Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Tủ |
| BX | 3.2Phần C&I của vòi dầu, cần đánh lửa | |||
| 1 | 3.2.1Bộ kích tạo cao áp đánh lửa | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Bộ |
| 2 | 3.2.2Cần đánh lửa | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Bộ |
| 3 | 3.2.3Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 5 | Tủ |
| BY | 3.3Phần C&I của các van cấp dầu, van thông thổi và van hóa mù dầu | |||
| 1 | 3.3.1 Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 60 | Bộ |
| BZ | 3.4Phần C&I của HT cấp dầu cho các vòi dầu | |||
| 1 | 3.4.1Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Cái |
| 2 | 3.4.2Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Cái |
| 3 | 3.4.3Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Bộ |
| 4 | 3.4.4Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Cái |
| 5 | 3.4.5Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 9 | Cái |
| 6 | 3.4.6Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| 7 | 3.4.7Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| 8 | 3.4.8Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| CA | 3.5Phần thiết bị thay thế C&I của HT dầu đốt lò | |||
| CB | 3.5.1Các thiết bị thay thế phần C&I của HT dầu đốt lò | |||
| CC | VI.Hạng mục 6: Đại tu Hệ thống vòi đốt than Tổ máy số 2 | |||
| CD | 1.Phần cơ | |||
| 1 | 1.1Vòi đốt than | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Vòi đốt |
| 2 | 1.2Tuyến ống than bột từ máy cấp đến vòi đốt và các thiết bị liên quan trên đường ống | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Đoạn ống |
| 3 | 1.3Van gió thoát vòi đốt than | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 40 | Van |
| 4 | 1.4Máy cấp than bột | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Máy |
| 5 | 1.5Các vòi gió cấp 3 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8 | Đường gió |
| 6 | 1.6Các van cách ly đầu vào máy cấp than bột | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Cánh hướng |
| 7 | 1.7Các tiết lưu trên đường ống than | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Cánh hướng |
| 8 | 1.8Cánh hướng gió cấp 1 vòi đốt than | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Cánh hướng |
| 9 | 1.9Các cánh hướng A, B, C, D vòi đốt than | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Cánh hướng |
| CE | 2.Phần điện | |||
| CF | 2.1Động cơ máy cấp than bột A1 dến A10; B1 đến B10 (20 chiếc) | |||
| 1 | 2.1.1Đại tu động cơ máy cấp than bột (3kW, 400V, 965v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | chiếc |
| CG | 3.Phần C&I | |||
| CH | 3.1Phần C&I của Hệ thống giám sát ngọn lửa | |||
| 1 | 3.1.1Cảm biến giám sát ngọn lửa vòi than | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Bộ |
| 2 | 3.1.2Bộ modul giám sát tín hiệu cháy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Bộ |
| CI | 3.2Phần C&I của cánh hướng B, C, E | |||
| 1 | 3.2.1Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Tủ |
| 2 | 3.2.2 Cơ cấu dẫn động van điện (loại điều chỉnh: B,C,E) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 60 | Bộ |
| 3 | 3.2.3 Di chuyển cơ cấu dẫn động cánh hướng B,C | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 40 | Bộ |
| CJ | 3.3Phần C&I của Van gió thoát AV1&AV2 các vòi than | |||
| 1 | 3.3.1 Cơ cấu dẫn động van điện (AV1,AV2) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 40 | Bộ |
| 2 | 3.3.2Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Tủ |
| CK | 3.4Phần C&I của Hệ thống cấp than bột | |||
| 1 | 3.4.1Biến tần điều chỉnh máy cấp than bột | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Bộ |
| 2 | 3.4.2Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 5 | Tủ |
| CL | 3.5Phần C&I của HT giám sát hỗn hợp than gió và cánh hướng gió nóng | |||
| 1 | 3.5.1Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Cái |
| 2 | 3.5.2Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Bộ |
| 3 | 3.5.3Bộ giảm áp- phin lọc | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Bộ |
| 4 | 3.5.4Bộ chia khí | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Bộ |
| 5 | 3.5.5Switch cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 40 | Cái |
| 6 | 3.5.6Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Tủ |
| 7 | 3.5.7Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Tủ |
| 8 | 3.5.8Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Bộ |
| CM | 3.6Phần thiết bị C&I thay thế của HT vòi đốt than | |||
| CN | 3.6.1Các thiết bị thay thế phần C&I của HT vòi đốt than | |||
| CO | VII.Hạng mục 7: Đại tu Hệ thống khói gió Tổ máy số 2 | |||
| CP | 1. Nhánh khói gió 2A | |||
| CQ | 1.1Phần điện | |||
| CR | 1.1.1Hệ thống gió cấp 1 nhánh 2A | |||
| CS | 1.1.1.1Đại tu động cơ quạt gió cấp 1 | |||
| 1 | 1.1.1.1.1Đại tu động cơ quạt gió cấp 1 (560kW, 6600V, 1490v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | chiếc |
| 2 | 1.1.1.1.2Thí nghiệm động cơ quạt gió cấp 1 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Chiếc |
| CT | 1.1.2Hệ thống gió cấp 2 nhánh 2A | |||
| CU | 1.1.2.1Đại tu động cơ quạt gió cấp 2 | |||
| 1 | 1.1.2.1.1Đại tu động cơ quạt gió cấp 2 (900kW, 6600V, 1490v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | chiếc |
| 2 | 1.1.2.1.2Thí nghiệm động cơ quạt gió cấp 2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Chiếc |
| CV | 1.1.2.2Đại tu động cơ bơm dầu A/B quạt gió cấp 2 | |||
| 1 | 1.1.2.2.1 Đại tu động cơ bơm dầu quạt gió cấp 2 (2,2 kW, 400V, 1445v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | chiếc |
| CX | 1.1.3Bộ sấy không khí kiểu quay 2A | |||
| CY | 1.1.3.1Động cơ dẫn động bộ sấy không khí kiểu quay | |||
| 1 | 1.1.3.1.1Đại tu động cơ chính dẫn động BSKK kiểu quay (11kW, 400V, 970v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | chiếc |
| 2 | 1.1.3.1.2Đại tu động cơ phụ dẫn động BSKK kiểu quay (11kW, 400V, 970v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | chiếc |
| 3 | 1.1.3.1.3Đại tu động cơ dẫn động khí nén BSKK kiểu quay (7kW, 400V, 215v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | chiếc |
| CZ | 1.1.3.2Động cơ nâng hạ tấm chèn BSKK kiểu quay | |||
| 1 | 1.1.3.2.1Đại tu động cơ nâng hạ tấm chèn BSKK kiểu quay (0.55kW, 380V, 1380v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | chiếc |
| DA | 1.1.3.3Động cơ bơm dầu gối trục BSKK kiểu quay | |||
| 1 | 1.1.3.3.1Đại tu động cơ bơm dầu gối trục BSKK kiểu quay nhánh 4A (0.75kW, 400V, 1390v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | chiếc |
| DB | 1.1.4Bơm nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi 2A | |||
| 1 | 1.1.4.1Đại tu động cơ bơm nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi (30kW, 400V, 1500v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | chiếc |
| DC | 1.1.5Hệ thống khói nhánh 2A | |||
| DD | 1.1.5.1Đại tu động cơ quạt khói | |||
| 1 | 1.1.5.1.1Đại tu động cơ quạt khói (1800kW, 6600V, 744v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | chiếc |
| 2 | 1.1.5.1.2Thí nghiệm động cơ quạt khói | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Chiếc |
| 3 | 1.1.5.1.3Thí nghiệm TI trung tính | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Chiếc |
| DE | 1.1.6Động cơ dẫn động bộ giám sát nhiệt độ khói thoát sau buồng lửa khối 2 | |||
| 1 | 1.1.6.1Đại tu động cơ dẫn động bộ giám sát nhiệt độ khói thoát sau buồng lửa (1.1kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | chiếc |
| DF | 1.2Phần C&I | |||
| DG | 1.2.1Phần C&I của HT gió cấp 1 | |||
| 1 | 1.2.1.1Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 11 | Cái |
| 2 | 1.2.1.2Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cái |
| 3 | 1.2.1.3Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Bộ |
| 4 | 1.2.1.4Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 5 | 1.2.1.5Thiết bị đo độ rung | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| 6 | 1.2.1.6Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 5 | Tủ |
| 7 | 1.2.1.7Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 8 | 1.2.1.8Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Bộ |
| DH | 1.2.2Phần C&I của HT gió cấp 2 | |||
| 1 | 1.2.2.1Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Cái |
| 2 | 1.2.2.2Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Cái |
| 3 | 1.2.2.3Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| 4 | 1.2.2.4Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 5 | 1.2.2.5Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cái |
| 6 | 1.2.2.6Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cái |
| 7 | 1.2.2.7Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cái |
| 8 | 1.2.2.8Thiết bị đo độ rung | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Bộ |
| 9 | 1.2.2.9Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Tủ |
| 10 | 1.2.2.10Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 5 | Tủ |
| 11 | 1.2.2.11Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 12 | 1.2.2.12Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Tủ |
| 13 | 1.2.2.13Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| 14 | 1.2.2.14Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-00 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| DI | 1.2.3Phần C&I của bộ sấy không khí kiểu quay | |||
| 1 | 1.2.3.1Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | Cái |
| 2 | 1.2.3.2Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Cái |
| 3 | 1.2.3.3Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cái |
| 4 | 1.2.3.4Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Cái |
| 5 | 1.2.3.5Công tắc báo giới hạn tấm chèn bộ sấy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | Cái |
| 6 | 1.2.3.6Cảm biến báo khoảng cách tầm chèn bộ sấy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Bộ |
| 7 | 1.2.3.7Bộ chia khí | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| 8 | 1.2.3.8Bộ chia khí | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| 9 | 1.2.3.9Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Tủ |
| 10 | 1.2.3.10Biến tần điều chỉnh động cơ bộ sấy không khí | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 11 | 1.2.3.11Tủ điều khiển báo cháy bộ sấy không khí | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Tủ |
| DJ | 1.2.4Phần C&i của Bình nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi | |||
| 1 | 1.2.4.1Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Cái |
| 2 | 1.2.4.2Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Cái |
| 3 | 1.2.4.3Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 4 | 1.2.4.4Transmitter đo mức kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 5 | 1.2.4.5Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Cái |
| 6 | 1.2.4.6Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 7 | 1.2.4.7Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Cái |
| DK | 1.2.5Phần C&I của Bơm nước đọng bộ sấy không khí | |||
| 1 | 1.2.5.1Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 16/14 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 2 | 1.2.5.2Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Cái |
| DL | 1.2.6Phần C&I của HT đường khói | |||
| 1 | 1.2.6.1Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 10 | Cái |
| 2 | 1.2.6.2Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | Bộ |
| 3 | 1.2.6.3Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 14 | Cái |
| 4 | 1.2.6.4Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Cái |
| 5 | 1.2.6.5Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cái |
| 6 | 1.2.6.6Thiết bị đo độ rung | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| 7 | 1.2.6.7Thiết bị đo tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 8 | 1.2.6.8Đồng hồ báo tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Cái |
| 9 | 1.2.6.9Thiết bị phân tích oxy dư trong khói | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| 10 | 1.2.6.10Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Tủ |
| 11 | 1.2.6.11Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 11 | Bộ |
| 12 | 1.2.6.12 Bộ điều khiển khớp nối thủy lực quạt khói | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| DM | 1.2.7Các thiết bị thay thế phần C&I của HT khói gió | |||
| DN | 1.2.7.1Các thiết bị thay thế phần C&I của HT khói gió | |||
| DO | 1.3Phần cơ | |||
| 1 | 1.3.1Quạt gió cấp 1 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Quạt |
| 2 | 1.3.2Đường ống gió cấp 1 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 5 | m2 |
| 3 | 1.3.3Thay giãn nở gió cấp 1 đầu vào, đầu ra bộ sấy không khí | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Giãn nở |
| 4 | 1.3.4Cánh hướng gió cấp 1 đầu ra bộ sấy, cánh hướng liên thông | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cánh hướng |
| 5 | 1.3.5Thay giãn nở gió cấp 1 vào vòi than | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 10 | Giãn nở |
| 6 | 1.3.6Thay giãn nở gió cấp 1 khu tầng 4, tầng 5 lò | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Giãn nở |
| 7 | 1.3.7Thay giãn nở gió cấp 1 khu tầng 4 gần kho than bột | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Giãn nở |
| 8 | 1.3.8Hệ thống dầu bôi trơn quạt gió chính 2A | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Hệ thống |
| 9 | 1.3.9Quạt gió chính 2A | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Quạt |
| 10 | 1.3.10Đường ống gió cấp 2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | m2 |
| 11 | 1.3.11Thay giãn nở gió cấp 2 đầu vào, đầu ra bộ sấy không khí | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Giãn nở |
| 12 | 1.3.12Cánh hướng gió cấp 2 đầu ra bộ sấy, cánh hướng liên thông | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cánh hướng |
| 13 | 1.3.13Thay giãn nở gió cấp 2 trên đường ống cấp cho máy nghiền than | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Giãn nở |
| 14 | 1.3.14Cánh hướng gió cấp 1 đầu vào, đầu ra quạt | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cánh hướng |
| 15 | 1.3.15Thay giãn nở gió cấp 2 đầu vào hộp gió | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Giãn nở |
| 16 | 1.3.16Cánh hướng đầu ra quạt gió chính | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Cánh hướng |
| 17 | 1.3.17Hộp giảm tốc, bộ truyền bánh răng dẫn động rôto bộ sấy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 18 | 1.3.18Ổ đỡ dẫn hướng bộ sấy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Ổ đỡ |
| 19 | 1.3.19Đại tu hộp giảm tốc cơ cấu chèn bộ sấy không khí | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Cơ cấu |
| 20 | 1.3.20Thân (vỏ) bộ sấy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 21 | 1.3.21Tấm chèn bộ sấy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 234 | Tấm |
| 22 | 1.3.22Thay khối trao đổi nhiệt đầu lạnh | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 192 | Khối |
| 23 | 1.3.23Ổ đỡ chặn bộ sấy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Ổ đỡ |
| 24 | 1.3.24Hệ thống dầu bôi trơn bộ sấy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | bơm |
| 25 | 1.3.25Đại tu hộp chèn cơ cấu chèn bộ sấy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Hộp |
| 26 | 1.3.26Bình nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bình |
| 27 | 1.3.27Bơm nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bơm |
| 28 | 1.3.28Bộ sấy không khí bằng hơi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | hệ thống |
| 29 | 1.3.29Van an toàn bình nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Van |
| 30 | 1.3.30Quạt khói 2A | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Quạt |
| 31 | 1.3.31Đường ống đầu hút, đẩy quạt khói | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | m2 |
| 32 | 1.3.32Thay giãn nở đường khói | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 18 | Giãn nở |
| 33 | 1.3.33Cánh hướng đường khói vào, ra lọc bụi nhánh A; cánh hướng đầu vào, ra quạt khói; cánh hướng liên thông đường khói | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8 | Cánh hướng |
| 34 | 1.3.34 Đại tu khớp nối thủy lực quạt khói | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 35 | 1.3.35Cánh hướng đường khói ngăn gió cấp 1, trung gian nhánh A; cánh hướng đầu vào bộ sấy 2A | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Cánh hướng |
| 36 | 1.3.36Thay khối trao đổi nhiệt Quá nhiệt trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 192 | Khối |
| DP | 2.Nhánh khói gió 2B | |||
| DQ | 2.1Phần điện | |||
| DR | 2.1.1Hệ thống gió cấp 1 nhánh 2B | |||
| DS | 2.1.1.1Đại tu động cơ quạt gió cấp 1 | |||
| 1 | 2.1.1.1.1Đại tu động cơ quạt gió cấp 1 (560kW, 6600V, 1490v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | chiếc |
| 2 | 2.1.1.1.2Thí nghiệm động cơ quạt gió cấp 1 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Chiếc |
| DT | 2.1.2Hệ thống gió cấp 2 nhánh 2B | |||
| DU | 2.1.2.1Đại tu động cơ quạt gió cấp 2 | |||
| 1 | 2.1.2.1.1Đại tu động cơ quạt gió cấp 2 (900kW, 6600V, 1490v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | chiếc |
| 2 | 2.1.2.1.2Thí nghiệm động cơ quạt gió cấp 2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Chiếc |
| DV | 2.1.2.2Đại tu động cơ bơm dầu A/B quạt gió cấp 2 | |||
| 1 | 2.1.2.2.1Đại tu động cơ bơm dầu quạt gió cấp 2 (2,2 kW, 400V, 1445v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | chiếc |
| DW | 2.1.3Bộ sấy không khí kiểu quay 2B | |||
| DX | 2.1.3.1Động cơ dẫn động bộ sấy không khí kiểu quay | |||
| 1 | 2.1.3.1.1Đại tu động cơ chính dẫn động BSKK kiểu quay (11kW, 400V, 970v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | chiếc |
| 2 | 2.1.3.1.2Đại tu động cơ phụ dẫn động BSKK kiểu quay (11kW, 400V, 970v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | chiếc |
| 3 | 2.1.3.1.3Đại tu động cơ dẫn động khí nén BSKK kiểu quay (7kW, 400V, 215v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | chiếc |
| DY | 2.1.3.2Động cơ nâng hạ tấm chèn BSKK kiểu quay | |||
| 1 | 2.1.3.2.1Đại tu động cơ nâng hạ tấm chèn BSKK kiểu quay (0.55kW, 380V, 1380v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | chiếc |
| DZ | 2.1.3.3Động cơ bơm dầu gối trục BSKK kiểu quay | |||
| 1 | 2.1.3.3.1Đại tu động cơ bơm dầu gối trục BSKK kiểu quay (0.75kW, 400V, 1390v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | chiếc |
| EA | 2.1.4Bơm nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi 2B | |||
| 1 | 2.1.4.1Đại tu động cơ bơm nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi (30kW, 400V, 1500v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | chiếc |
| EB | 2.1.5Hệ thống khói nhánh 2B | |||
| EC | 2.1.5.1Đại tu động cơ quạt khói | |||
| 1 | 2.1.5.1.1Đại tu động cơ quạt khói (1800kW, 6600V, 744v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | chiếc |
| 2 | 2.1.5.1.2Thí nghiệm động cơ quạt khói | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Chiếc |
| 3 | 2.1.5.1.3Thí nghiệm TI trung tính | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Chiếc |
| ED | 2.1.6Động cơ dẫn động bộ giám sát nhiệt độ khói thoát sau buồng lửa khối 2 | |||
| 1 | 2.1.6.1Đại tu động cơ dẫn động bộ giám sát nhiệt độ khói thoát sau buồng lửa (1.1kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | chiếc |
| EE | 2.2Phần C&I | |||
| EF | 2.2.1Phần C&I của HT gió cấp 1 | |||
| 1 | 2.2.1.1Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 11 | Cái |
| 2 | 2.2.1.2Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cái |
| 3 | 2.2.1.3Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Bộ |
| 4 | 2.2.1.4Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 5 | 2.2.1.5Thiết bị đo độ rung | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| 6 | 2.2.1.6Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 5 | Tủ |
| 7 | 2.2.1.7Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 8 | 2.2.1.8Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Bộ |
| EG | 2.2.2Phần C&I của HT gió cấp 2 | |||
| 1 | 2.2.2.1Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Cái |
| 2 | 2.2.2.2Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Cái |
| 3 | 2.2.2.3Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| 4 | 2.2.2.4Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 5 | 2.2.2.5Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cái |
| 6 | 2.2.2.6Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cái |
| 7 | 2.2.2.7Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cái |
| 8 | 2.2.2.8Thiết bị đo độ rung | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Bộ |
| 9 | 2.2.2.9Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Tủ |
| 10 | 2.2.2.10Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 5 | Tủ |
| 11 | 2.2.2.11Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 12 | 2.2.2.12Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| 13 | 2.2.2.13Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-00 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| EH | 2.2.3Phần C&I của bộ sấy không khí kiểu quay | |||
| 1 | 2.2.3.1Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | Cái |
| 2 | 2.2.3.2Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Cái |
| 3 | 2.2.3.3Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cái |
| 4 | 2.2.3.4Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Cái |
| 5 | 2.2.3.5Công tắc báo giới hạn tấm chèn bộ sấy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | Cái |
| 6 | 2.2.3.6Cảm biến báo khoảng cách tầm chèn bộ sấy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Bộ |
| 7 | 2.2.3.7Bộ điều khiển động cơ nâng hạ tấm chèn | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Bộ |
| 8 | 2.2.3.8Bộ chia khí | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| 9 | 2.2.3.9Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Tủ |
| 10 | 2.2.3.10Biến tần điều chỉnh động cơ bộ sấy không khí | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 11 | 2.2.3.11Tủ điều khiển giám sát cháy bộ sấy không khí | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Tủ |
| EI | 2.2.4Phần C&I của động cơ bơm nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi | |||
| 1 | 2.2.4.1Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 16/14 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 2 | 2.2.4.2Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Cái |
| EJ | 2.2.5Phần C&I của HT đường khói | |||
| 1 | 2.2.5.1Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 10 | Cái |
| 2 | 2.2.5.2Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | Bộ |
| 3 | 2.2.5.3Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 14 | Cái |
| 4 | 2.2.5.4Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Cái |
| 5 | 2.2.5.5Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cái |
| 6 | 2.2.5.6Thiết bị đo độ rung | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| 7 | 2.2.5.7Thiết bị đo tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 8 | 2.2.5.8Thiết bị phân tích oxy dư trong khói | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bộ |
| 9 | 2.2.5.9Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Tủ |
| 10 | 2.2.5.10Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 11 | Bộ |
| 11 | 2.2.5.11 Bộ điều khiển khớp nối thủy lực quạt khói | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 12 | 2.2.5.12Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Tủ |
| EK | 2.2.6Các thiết bị thay thế phần C&I của HT khói gió | |||
| EL | 2.2.6.1Các thiết bị thay thế phần C&I của HT khói gió | |||
| EM | 2.3Phần cơ | |||
| 1 | 2.3.1Quạt gió cấp 1 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Quạt |
| 2 | 2.3.2Đường ống gió cấp 1 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 5 | m2 |
| 3 | 2.3.3Thay giãn nở gió cấp 1 đầu vào, đầu ra bộ sấy không khí | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Giãn nở |
| 4 | 2.3.4Cánh hướng gió cấp 1 đầu ra bộ sấy, cánh hướng liên thông | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cánh hướng |
| 5 | 2.3.5Thay giãn nở gió cấp 1 vào vòi than | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 10 | Giãn nở |
| 6 | 2.3.6Thay giãn nở gió cấp 1 khu tầng 4, tầng 5 lò | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Giãn nở |
| 7 | 2.3.7Thay giãn nở gió cấp 1 khu tầng 4 gần kho than bột | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Giãn nở |
| 8 | 2.3.8Hệ thống dầu bôi trơn quạt gió chính 2A | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Hệ thống |
| 9 | 2.3.9Quạt gió chính 2B | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Quạt |
| 10 | 2.3.10Đường ống gió cấp 2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | m2 |
| 11 | 2.3.11Thay giãn nở gió cấp 2 đầu vào, đầu ra bộ sấy không khí | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Giãn nở |
| 12 | 2.3.12Cánh hướng gió cấp 2 đầu ra bộ sấy, cánh hướng liên thông | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cánh hướng |
| 13 | 2.3.13Thay giãn nở gió cấp 2 trên đường ống cấp cho máy nghiền than | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Giãn nở |
| 14 | 2.3.14Cánh hướng gió cấp 1 đầu vào, đầu ra quạt | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Cánh hướng |
| 15 | 2.3.15Thay giãn nở gió cấp 2 đầu vào hộp gió | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Giãn nở |
| 16 | 2.3.16Cánh hướng đầu ra quạt gió chính | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Cánh hướng |
| 17 | 2.3.17Hộp giảm tốc, bộ truyền bánh răng dẫn động rôto bộ sấy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 18 | 2.3.18Ổ đỡ dẫn hướng bộ sấy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Ổ đỡ |
| 19 | 2.3.19Đại tu hộp giảm tốc cơ cấu chèn bộ sấy không khí | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Cơ cấu |
| 20 | 2.3.20Thân (vỏ) bộ sấy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 21 | 2.3.21Tấm chèn bộ sấy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 234 | Tấm |
| 22 | 2.3.22Thay khối trao đổi nhiệt đầu lạnh | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 192 | Khối |
| 23 | 2.3.23Ổ đỡ chặn bộ sấy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Ổ đỡ |
| 24 | 2.3.24Hệ thống dầu bôi trơn bộ sấy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | bơm |
| 25 | 2.3.25Đại tu hộp chèn cơ cấu chèn bộ sấy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Hộp |
| 26 | 2.3.26Bình nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bình |
| 27 | 2.3.27Bơm nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Bơm |
| 28 | 2.3.28Bộ sấy không khí bằng hơi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | hệ thống |
| 29 | 2.3.29Van an toàn bình nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Van |
| 30 | 2.3.30Quạt khói 2B | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Quạt |
| 31 | 2.3.31Đường ống đầu hút, đẩy quạt khói | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | m2 |
| 32 | 2.3.32Thay giãn nở đường khói | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 18 | Giãn nở |
| 33 | 2.3.33Cánh hướng đường khói vào, ra lọc bụi nhánh A; cánh hướng đầu vào, ra quạt khói; cánh hướng liên thông đường khói | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8 | Cánh hướng |
| 34 | 2.3.34 Đại tu khớp nối thủy lực quạt khói | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Bộ |
| 35 | 2.3.35Cánh hướng đường khói ngăn gió cấp 1, trung gian nhánh A; cánh hướng đầu vào bộ sấy 2B | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Cánh hướng |
| 36 | 2.3.36Thay khối trao đổi nhiệt Quá nhiệt trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 192 | Khối |
| EN | B.VẬT TƯ TRONG NƯỚC | |||
| EO | I.Hạng mục 1: Đại tu Bản thể lò hơi Tổ máy số 2 | |||
| 1 | 1.Bê tông chịu lửa novaplast SiC75 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1.488 | Kg |
| 2 | 2.Cáp thép lõi thép phi 12 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 200 | Mét |
| 3 | 3.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 702 | Cái |
| 4 | 4.Dũa lòng mo (AK363 kích thước 300mm - 12') | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 10 | Cái |
| 5 | 5.Dũa mặt phẳng (AK366 kích thước 300mm - 12') | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8 | Cái |
| 6 | 6.Gioăng đồng đỏ phi 18 x 6.5 x 3 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Cái |
| 7 | 7.Gu rông M20 x 160 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Bộ |
| 8 | 8.Lưới Inox 304 10 x 10 x 1.2mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 50 | M2 |
| 9 | 9.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,3 | Lít |
| 10 | 10.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 23 | Lít |
| 11 | 11.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,4 | Lít |
| 12 | 12.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Lít |
| 13 | 13.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,4 | Lít |
| 14 | 14.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,25 | Lít |
| 15 | 15.Sơn xanh AKD - 23 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Lít |
| 16 | 16.Tết amiang tẩm Graphit 12 x 12 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,8 | Kg |
| 17 | 17.Thép tròn C45 phi 20 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1.440 | Mét |
| 18 | 18.Thép tròn CT3 phi 16 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 99,5 | Mét |
| 19 | 19.Thép tròn CT3 phi 16 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 91 | Mét |
| 20 | 20.Thép tròn CT3 phi 6 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 96 | Kg |
| 21 | 21.Thép V 50 x 50 x 5 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 78 | Mét |
| 22 | 22.Thép V 76 x 76 x 6 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | Mét |
| 23 | 23.Tôn CT3, d=5 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 11 | Kg |
| 24 | 24.Tôn mạ kẽm dày 0,5mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 50 | M2 |
| 25 | 25.Tôn nhôm 0,8mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1,2 | M2 |
| 26 | 26.Tôn nhôm 0,8mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 37,85 | M2 |
| 27 | 27.Tôn nhôm 1mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1,2 | M2 |
| 28 | 28.Tôn tấm CT3 (5 x 1250 x 2500) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4,08 | Tấm |
| EP | VLP.Vật liệu phụ | |||
| 1 | 1.Bàn chải sắt | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 49 | Cái |
| 2 | 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Cuộn |
| 3 | 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu vàng | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,15 | Cuộn |
| 4 | 4.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 24,94 | Cuộn |
| 5 | 5.Băng tan (cao su non) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6,34 | Cuộn |
| 6 | 6.Bóng đèn 36V, 100W | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 18 | Cái |
| 7 | 7.Bóng điện 36V- 45W | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 18 | cái |
| 8 | 8.Bông thủy tinh | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,8 | Kg |
| 9 | 9.Bông thủy tinh | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 374,3 | Kg |
| 10 | 10.Bột rà mịn | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 13,75 | Kg |
| 11 | 11.Bột rà mịn | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Kg |
| 12 | 12.Bột rà thô | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 60,13 | Kg |
| 13 | 13.Chổi cước | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 82 | Cái |
| 14 | 14.Chổi đánh gỉ sắt | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 831,2 | Cái |
| 15 | 15.Chổi đánh gỉ sắt | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 106 | Cái |
| 16 | 16.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Cái |
| 17 | 17.Chụp sứ hàn tig (cỡ số 6) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,5 | Cái |
| 18 | 18.Chụp sứ hàn tig (cỡ số 6) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 5 | Cái |
| 19 | 19.Chụp sứ hàn tig (cỡ số 6) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 23,5 | Cái |
| 20 | 20.Cồn công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 18,3 | Lít |
| 21 | 21.Cồn công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 38,32 | Lít |
| 22 | 22.Cồn công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,4 | Lít |
| 23 | 23.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 100 | Cái |
| 24 | 24.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3.451 | Cái |
| 25 | 25.Đá cắt phi 150 x 22 x 2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 796 | Cái |
| 26 | 26.Đá cắt phi 350 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Cái |
| 27 | 27.Đá cắt phi 350 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 172,2 | Cái |
| 28 | 28.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 42 | Cái |
| 29 | 29.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1.281,9 | Cái |
| 30 | 30.Đá mài ráp phi 100 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Cái |
| 31 | 31.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2,4 | Lít |
| 32 | 32.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 9,6 | Lít |
| 33 | 33.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 258,95 | Lít |
| 34 | 34.Dây ni lông phi 18mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 300 | Mét |
| 35 | 35.Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 57,7 | Kg |
| 36 | 36.Dây thép phi 1mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8 | Kg |
| 37 | 37.Dây thừng đay phi 14 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1.790 | Mét |
| 38 | 38.Dây thừng đay phi 8 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Mét |
| 39 | 39.Điện cực Volfram phi 2.4 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 11 | Cái |
| 40 | 40.Điện cực Volfram phi 2.4 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 62 | Cái |
| 41 | 41.Đinh rút Phi 3 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 50 | Túi |
| 42 | 42.Găng tay vải bạt | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 30 | Đôi |
| 43 | 43.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8 | Kg |
| 44 | 44.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1.518,8 | Kg |
| 45 | 45.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 13 | Tuýp |
| 46 | 46.kẹp điện cực phi 2,4 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2,2 | viên |
| 47 | 47.kẹp điện cực phi 2,4 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 7,24 | viên |
| 48 | 48.Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 19,95 | Chai |
| 49 | 49.Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 259,4 | Chai |
| 50 | 50.Khí Argon | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 54 | Chai |
| 51 | 51.Khí Argon | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 473,4 | Chai |
| 52 | 52.Khí Axetilen 7,3m3 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,5 | Chai |
| 53 | 53.Khí Oxy (O2) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 40,4 | Chai |
| 54 | 54.Khí Oxy (O2) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 596,4 | Chai |
| 55 | 55.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,86 | Túi |
| 56 | 56.Pin vuông 9V | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 94 | Viên |
| 57 | 57.Pin vuông 9V | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | Viên |
| 58 | 58.Que hàn (EA 395/9 ...) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 50 | Kg |
| 59 | 59.Que hàn điện | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 488 | kg |
| 60 | 60.Que hàn E8016 phi 3,2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 100 | kg |
| 61 | 61.Que hàn ESAB 4301 ĐK 3.2mm (E 6019) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 589 | Kg |
| 62 | 62.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 202 | Kg |
| 63 | 63.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 465,6 | Kg |
| 64 | 64.Que hàn TIG 2CrMo | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 42 | Kg |
| 65 | 65.Que hàn TIG 2CrMo phi 2.4 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6,4 | Kg |
| 66 | 66.Que hàn Tig 70S - 6 phi 2.4 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Kg |
| 67 | 67.Que hàn Tig 70S - 6 phi 2.4\ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 65,4 | Kg |
| 68 | 68.Que hàn TIG 9CrMo V-N phi 2.4 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Kg |
| 69 | 69.Que hàn tig 9CrMoV - N (AWS A5 2.8 FR 90S - B9) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 290 | Kg |
| 70 | 70.Que hàn TIG AWS ER347 phi 2.4 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 24 | Kg |
| 71 | 71.Que hàn Tig T-316L phi 2,4 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,4 | Kg |
| 72 | 72.Que hàn Việt đức J421 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 30 | Kg |
| 73 | 73.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,4 | M2 |
| 74 | 74.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 424,39 | M2 |
| 75 | 75.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,1 | M2 |
| 76 | 76.Vải nhám thô 80 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20,35 | M2 |
| 77 | 77.Vải nhám thô 80 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 458,95 | M2 |
| 78 | 78.Vải phin trắng | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Mét |
| 79 | 79.Vải phin trắng | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 185,39 | Mét |
| 80 | 80.Vải ráp thô 80 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | M2 |
| 81 | 81.Vải sợi amiang | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 96 | Kg |
| 82 | 82.Ván gỗ 30 x 230 x 2500 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 122 | M2 |
| 83 | 83.Vít tự ren M3 x 30 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,4 | Túi |
| 84 | 84.Vít tự ren M3 x 30 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8,4 | Túi |
| 85 | 85.Xăng A92 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Lít |
| 86 | 86.Xăng A92 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 16 | Lít |
| 87 | 87.Xăng A95 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 9,7 | Lít |
| 88 | 88.Xăng A95 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 250 | Lít |
| EQ | II.Hạng mục 2: Đại tu Phần kết cấu lò Tổ máy số 2 | |||
| 1 | 1.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2.411,69 | Lít |
| 2 | 2.Sơn xanh hòa bình ALKYD | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 11.822 | Lít |
| 3 | 3.Thép tròn CT3 phi 6 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 100 | Kg |
| 4 | 4.Tôn nhôm 1mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 100 | M2 |
| 5 | 5.Tôn thép CT3 :2500 x 1250 x 10 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 5 | Tấm |
| ER | VLP.Vật liệu phụ | |||
| 1 | 1.Bông thủy tinh | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 200 | Kg |
| 2 | 2.Cạo sơn 8" | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 236,44 | Cái |
| 3 | 3.Chổi đánh gỉ sắt | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Cái |
| 4 | 4.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 12 | Cái |
| 5 | 5.Đá cắt phi 350 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 5 | Cái |
| 6 | 6.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 10 | Cái |
| 7 | 7.Dây thừng đay phi 14 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 50 | Mét |
| 8 | 8.Đinh rút bắt tôn phi 6 ( 200 con/túi ) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Túi |
| 9 | 9.Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 5 | Chai |
| 10 | 10.Khí Oxy (O2) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 10 | Chai |
| 11 | 11.Lưới thép F 10x10x1 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 100 | m |
| 12 | 12.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Kg |
| 13 | 13.Súng phun sơn Yunica K888 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 180,88 | Cái |
| 14 | 14.Ván gỗ 30 x 230 x 2500 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | M2 |
| ES | III.Hạng mục 3: Đại tu Hệ thống thổi bụi lò hơi Tổ máy số 2 | |||
| 1 | 1.Gioăng paranhit dầy 3mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | m2 |
| 2 | 2.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 24 | Lít |
| 3 | 3.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 59,6 | Lít |
| 4 | 4.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 32 | Lít |
| 5 | 5.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 82 | Lít |
| 6 | 6.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,5 | Lít |
| 7 | 7.Tết amiang tẩm Graphit 10 x 10 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8,6 | Kg |
| 8 | 8.Tết amiang tẩm Graphit 12 x 12 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 16 | Kg |
| 9 | 9.Tết amiang tẩm Graphit 18 x 18 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 18 | Kg |
| 10 | 10.Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 12 x 12 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | Kg |
| 11 | 11.Thép L50x50x4 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 48 | m |
| 12 | 12.Thép tròn CT3 phi 16 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Mét |
| 13 | 13.Thép tròn CT3 phi 6 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 30 | Kg |
| 14 | 14.Tôn CT3, d=5 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Kg |
| 15 | 15.Tôn nhôm 0,8mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 18,2 | M2 |
| ET | VLP.Vật liệu phụ | |||
| 1 | 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4,25 | Cuộn |
| 2 | 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 36 | Cuộn |
| 3 | 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 37 | Cuộn |
| 4 | 4.Băng tan (cao su non) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 7,9 | Cuộn |
| 5 | 5.Bông thủy tinh | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 13,4 | Kg |
| 6 | 6.Chổi đánh gỉ sắt | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 16 | Cái |
| 7 | 7.Chổi đánh gỉ sắt | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 80 | Cái |
| 8 | 8.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 110,2 | Cái |
| 9 | 9.Cồn công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,01 | Lít |
| 10 | 10.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 12 | Cái |
| 11 | 11.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 82 | Cái |
| 12 | 12.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 32 | Cái |
| 13 | 13.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 130 | Cái |
| 14 | 14.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 112 | Bình |
| 15 | 15.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 105,4 | Bình |
| 16 | 16.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Cái |
| 17 | 17.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 16 | Lít |
| 18 | 18.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 328 | Lít |
| 19 | 19.Dầu Glyxerin | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 5,6 | Lít |
| 20 | 20.Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 9,6 | Kg |
| 21 | 21.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 240 | Kg |
| 22 | 22.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 957 | Kg |
| 23 | 23.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2,75 | Tuýp |
| 24 | 24.Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 10,6 | Chai |
| 25 | 25.Khí Axêtylen (C2H2) (1chai = 7,7 kg) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1,2 | Chai |
| 26 | 26.Khí Oxy (O2) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 12 | Chai |
| 27 | 27.Khí Oxy (O2) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 21,2 | Chai |
| 28 | 28.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 9,1 | Túi |
| 29 | 29.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 66 | Kg |
| 30 | 30.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 104 | Kg |
| 31 | 31.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3,2 | M2 |
| 32 | 32.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 23,7 | M2 |
| 33 | 33.Vải nhám thô 80 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 9,3 | M2 |
| 34 | 34.Vải phin trắng | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 48 | Mét |
| 35 | 35.Vải phin trắng | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 265,04 | Mét |
| 36 | 36.Vải sợi amiang | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 12 | Kg |
| 37 | 37.Vít tự ren M3 x 30 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4,8 | Túi |
| 38 | 38.Xăng A92 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 99 | Lít |
| 39 | 39.Xăng A95 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 23,22 | Lít |
| EU | IV.Hạng mục 4: Đại tu Hệ thống thải xỉ Tổ máy số 2 | |||
| 1 | 1.Bộ gioăng của bộ chia khí SY5220 - 4LZD - C6; P: 0,1 - 0,7 Mpa (7 chi tiết) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 26 | Bộ |
| 2 | 2.Các tông Paranhít dày 2 (không amiang, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3,6 | M2 |
| 3 | 3.Các tông paranhít dày 4mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 13,5 | M2 |
| 4 | 4.Cao su chịu dầu 3mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 5 | M2 |
| 5 | 5.Cao su chịu dầu 4mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 7,5 | M2 |
| 6 | 6.Gioăng paranhit chịu nhiệt T=200oC dầy 3 ly | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 9 | m2 |
| 7 | 7.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 50 | Lít |
| 8 | 8.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 9,9 | Lít |
| 9 | 9.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 5,5 | Lít |
| 10 | 10.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Lít |
| 11 | 11.Sơn trắng AKD-23 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 100 | Lít |
| 12 | 12.Tấm lá căn đồng dày 0,1mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,45 | M2 |
| 13 | 13.Tấm lá căn đồng dày 0,2mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,45 | M2 |
| 14 | 14.Tết amiang tẩm Graphit 18 x 18 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 30 | Kg |
| 15 | 15.Tết sợi cotton ngâm dầu 16 x 16 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 24 | Kg |
| 16 | 16.Tết sợi cotton tẩm mỡ 12 x 12 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,8 | Kg |
| 17 | 17.Thép tròn CT3 phi 16 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,1 | Mét |
| 18 | 18.Thép tròn CT3 phi 6 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,1 | Kg |
| 19 | 19.Tôn thép C20 d=3mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | m2 |
| EV | VLP.Vật liệu phụ | |||
| 1 | 1.Bàn chải sắt | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 66 | Cái |
| 2 | 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 9 | Cuộn |
| 3 | 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 10,42 | Cuộn |
| 4 | 4.Băng tan (cao su non) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 16,3 | Cuộn |
| 5 | 5.Bột rà mịn | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,4 | Kg |
| 6 | 6.Bột rà thô | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,4 | Kg |
| 7 | 7.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,33 | Lọ |
| 8 | 8.Chổi đánh gỉ sắt | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 14 | Cái |
| 9 | 9.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 50 | Cái |
| 10 | 10.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 23,6 | Cái |
| 11 | 11.Chổi sơn loại nhỏ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,03 | Cái |
| 12 | 12.Cồn công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,24 | Lít |
| 13 | 13.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 100 | Cái |
| 14 | 14.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 84,9 | Cái |
| 15 | 15.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 50 | Cái |
| 16 | 16.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 202 | Cái |
| 17 | 17.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 43,39 | Bình |
| 18 | 18.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 82 | Cái |
| 19 | 19.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 61,3 | Lít |
| 20 | 20.Dây thừng nilon mềm phi 30 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 100 | Mét |
| 21 | 21.Giấy nhám mịn P2000 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,9 | M2 |
| 22 | 22.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Kg |
| 23 | 23.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 202,2 | Kg |
| 24 | 24.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 12,15 | Tuýp |
| 25 | 25.Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Chai |
| 26 | 26.Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 24,4 | Chai |
| 27 | 27.Khí Oxy (O2) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 40 | Chai |
| 28 | 28.Khí Oxy (O2) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 48,8 | Chai |
| 29 | 29.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,47 | Túi |
| 30 | 30.Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 23,9 | Kg |
| 31 | 31.Que hàn E4301 phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 39 | Kg |
| 32 | 32.Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 140 | Kg |
| 33 | 33.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 50 | Kg |
| 34 | 34.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 34,9 | Kg |
| 35 | 35.Sơn màu | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Kg |
| 36 | 36.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8,45 | M2 |
| 37 | 37.Vải nhám thô 80 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 7,35 | M2 |
| 38 | 38.Vải phin trắng | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 47,34 | Mét |
| 39 | 39.Xăng A92 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 14 | Lít |
| 40 | 40.Xăng A95 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 5,7 | Lít |
| EW | V.Hạng mục 5: Đại tu hệ thống dầu đốt lò tổ máy số 2 | |||
| 1 | 1.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1,8 | Lít |
| 2 | 2.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1,5 | Lít |
| EX | VLP.Vật liệu phụ | |||
| 1 | 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8,45 | Cuộn |
| 2 | 2.Băng tan (cao su non) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 14,8 | Cuộn |
| 3 | 3.Bột rà mịn | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,35 | Kg |
| 4 | 4.Bột rà thô | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,35 | Kg |
| 5 | 5.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1,2 | Lọ |
| 6 | 6.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 15 | Cái |
| 7 | 7.Cồn công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,13 | Lít |
| 8 | 8.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 40 | Cái |
| 9 | 9.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 37,5 | Cái |
| 10 | 10.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 49,12 | Bình |
| 11 | 11.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 61 | Cái |
| 12 | 12.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 90,5 | Lít |
| 13 | 13.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 190,1 | Kg |
| 14 | 14.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 9,6 | Tuýp |
| 15 | 15.Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Chai |
| 16 | 16.Khí Oxy (O2) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8 | Chai |
| 17 | 17.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 10,45 | Túi |
| 18 | 18.Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 33 | Kg |
| 19 | 19.Que hàn E4301 phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 40 | Kg |
| 20 | 20.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 9 | Kg |
| 21 | 21.Vải nhám 120 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Mét |
| 22 | 22.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6,75 | M2 |
| 23 | 23.Vải nhám thô 80 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6,75 | M2 |
| 24 | 24.Vải phin trắng | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 79,98 | Mét |
| 25 | 25.Xăng A92 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 27,5 | Lít |
| EY | VI.Hạng mục 6: Đại tu Hệ thống vòi đốt than Tổ máy số 2 | |||
| 1 | 1.Bộ gioăng của bộ chia khí 4V420-15, Pmax: 10 bar (7 chi tiết) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Bộ |
| 2 | 2.Các tông Paranhít dày 1 (không amiang, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | M2 |
| 3 | 3.Các tông Paranhít dày 2 (không amiang, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 28 | M2 |
| 4 | 4.Cút nối inox 2 đầu giữ ống mềm phi 6mm (gắn tủ) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | Cái |
| 5 | 5.Cút nối ống mềm vào máng cáp, kích thước: 1 1/4" (34), vật liệu inox304 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 50 | Cái |
| 6 | 6.Cút nối ống mềm vào ống kẽm kích thước 11/4' (34), vật liệu inox 304 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 50 | Cái |
| 7 | 7.Cút nối ống mềm vật liệu kẽm kích thước 1/2'MNPT x phi 45,2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 120 | Cái |
| 8 | 8.Cút nối Tube 1/2" x phi 12 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 80 | Cái |
| 9 | 9.Gioăng paranhit chịu nhiệt T=200oC dầy 3 ly | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 86 | m2 |
| 10 | 10.Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 35 | Kg |
| 11 | 11.Mỡ MoS2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Kg |
| 12 | 12.Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 104 | Kg |
| 13 | 13.Ống xung nhựa mềm loại D16mmXD12mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 50 | Mét |
| 14 | 14.Ống xung nhựa mềm trắng (super Flexible nylon pressure tube-hãng Chinaust plastics), model: NSFM, 6x4-201208021540C | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 80 | Mét |
| 15 | 15.Ống xung nhựa trắng phi 12 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 50 | Mét |
| 16 | 16.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6,3 | Lít |
| 17 | 17.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Lít |
| 18 | 18.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 5,25 | Lít |
| 19 | 19.Tết amiang tẩm Graphit 12 x 12 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | Kg |
| 20 | 20.Tết amiang tẩm Graphit 18 x 18 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 120 | Kg |
| 21 | 21.Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 12 x 12 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Kg |
| 22 | 22.Thép L63 x 63 x 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 120 | m |
| 23 | 23.Thép tấm dày 5mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 116 | M2 |
| 24 | 24.Thép tròn CT3 phi 16 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 700 | Mét |
| 25 | 25.Thép tròn CT3 phi 6 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 84 | Kg |
| EZ | VLP.Vật liệu phụ | |||
| 1 | 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Cuộn |
| 2 | 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 35,1 | Cuộn |
| 3 | 3.Băng tan (cao su non) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 12 | Cuộn |
| 4 | 4.Bóng điện 220V - 100W ( có đọ bảo vệ) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 14 | Bộ |
| 5 | 5.Bông thủy tinh | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 800 | Kg |
| 6 | 6.Bông thủy tinh | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2.400 | Kg |
| 7 | 7.Cao su chịu dầu 0.5mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 10 | M2 |
| 8 | 8.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 17,8 | Lọ |
| 9 | 9.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 30,4 | Cái |
| 10 | 10.Cồn công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4,2 | Lít |
| 11 | 11.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 408 | Cái |
| 12 | 12.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 246 | Cái |
| 13 | 13.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 104,45 | Bình |
| 14 | 14.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 310 | Cái |
| 15 | 15.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 278 | Lít |
| 16 | 16.Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 14 | Kg |
| 17 | 17.Dây thừng đay phi 8 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 220 | Mét |
| 18 | 18.Giấy giáp mịn | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1 | M2 |
| 19 | 19.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 842 | Kg |
| 20 | 20.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | Tuýp |
| 21 | 21.Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 68 | Chai |
| 22 | 22.Khí Oxy (O2) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 136 | Chai |
| 23 | 23.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1,62 | Túi |
| 24 | 24.Lưỡi cưa sắt 2 mặt | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20 | Cái |
| 25 | 25.Que hàn E4301 phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 100 | Kg |
| 26 | 26.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 60 | Kg |
| 27 | 27.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 464 | Kg |
| 28 | 28.Tấm lá căn đồng dày 0,1mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 10 | M2 |
| 29 | 29.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 16 | M2 |
| 30 | 30.Vải nhám thô 80 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 16 | M2 |
| 31 | 31.Vải phin trắng | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 202,65 | Mét |
| 32 | 32.Xăng A95 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 10 | Lít |
| FA | VII.Hạng mục 7: Đại tu Hệ thống khói gió Tổ máy số 2 | |||
| 1 | 1.Bình khí chuẩn 20,9% Ôxy trong Ni tơ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,4 | Chai |
| 2 | 2.Bình khí hiệu chuẩn Oxy; Gas: 2%; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van) - Leeden Nox | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,4 | Bình |
| 3 | 3.Các tông Paranhít dày 1 (không amiang, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 35,4 | M2 |
| 4 | 4.Các tông Paranhít dày 2 (không amiang, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | M2 |
| 5 | 5.Cao su chịu dầu 12mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | M2 |
| 6 | 6.Gioăng paranhit chiều dầy 1-3mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 1,2 | m2 |
| 7 | 7.Gioăng paranhit chịu nhiệt T=200oC dầy 3 ly | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 16 | m2 |
| 8 | 8.Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 13 | Kg |
| 9 | 9.Mỡ Energrease LS-EP3 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 44 | Kg |
| 10 | 10.Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 210,6 | Kg |
| 11 | 11.ống thép Phi 110 x 6 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 36 | mét |
| 12 | 12.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 66,4 | Lít |
| 13 | 13.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 50,6 | Lít |
| 14 | 14.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 9 | Lít |
| 15 | 15.Tết amiăng tẩm chì 12 x 12 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 48 | kg |
| 16 | 16.Tết amiang tẩm Graphit 10 x 10 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8 | Kg |
| 17 | 17.Tết amiang tẩm Graphit 12 x 12 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 20,4 | Kg |
| 18 | 18.Tết amiang tẩm Graphit 8 x 8 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8 | Kg |
| 19 | 19.Thép L 63 x 63 x 6 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 12 | Cây |
| 20 | 20.Thép L đều cạnh 63 x 63 x 6 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 48 | Kg |
| 21 | 21.Thép L63 x 63 x 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 488 | m |
| 22 | 22.Thép L63 x 63 x 5 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 213,2 | m |
| 23 | 23.Thép tấm CT3 dày 10mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 16 | M2 |
| 24 | 24.Thép tấm dày 5mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 16,36 | M2 |
| 25 | 25.Thép tròn CT3 phi 16 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 364 | Mét |
| 26 | 26.Thép tròn CT3 phi 16 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 84,8 | Mét |
| 27 | 27.Thép tròn CT3 phi 18 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | Mét |
| 28 | 28.Thép tròn CT3 phi 20 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 36 | Mét |
| 29 | 29.Thép tròn CT3 phi 20 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 16 | Mét |
| 30 | 30.Thép tròn CT3 phi 6 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 30 | Kg |
| 31 | 31.Thép tròn CT3 phi 6 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 369,68 | Kg |
| 32 | 32.Thép U 100 x 45 x 5 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 12 | Mét |
| 33 | 33.Thép U 120 x 52 x 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 60 | Mét |
| 34 | 34.Thép U 160 x 52 x 5 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 38,4 | Mét |
| 35 | 35.Thép U 200 x 75 x 5 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 30 | Mét |
| 36 | 36.Thép V 50 x 50 x 5 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2.376 | Mét |
| 37 | 37.Thép V 65 x 65 x 5 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 24 | Mét |
| 38 | 38.Tôn CT3, d=5 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Kg |
| 39 | 39.Tôn tấm 16ГC d=5mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 18 | m2 |
| 40 | 40.Tôn tấm 16ГC d=5mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | m2 |
| 41 | 41.Tôn thép CT5 d=5mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 34 | kg |
| FB | VLP.Vật liệu phụ | |||
| 1 | 1.Băng dính cách điện cao áp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 18 | Cuộn |
| 2 | 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 32,38 | Cuộn |
| 3 | 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 31,75 | Cuộn |
| 4 | 4.Băng tan (cao su non) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 5,3 | Cuộn |
| 5 | 5.Bóng đèn tròn 220 V- 100 W, đuôi xoáy E27 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 17 | Cái |
| 6 | 6.Bóng điện 220V - 100W | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 17 | Chiếc |
| 7 | 7.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,3 | Lọ |
| 8 | 8.Chổi đánh gỉ sắt | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 390 | Cái |
| 9 | 9.Chổi đánh gỉ sắt | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 24 | Cái |
| 10 | 10.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 10 | Cái |
| 11 | 11.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 67,39 | Cái |
| 12 | 12.Cồn công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 21,82 | Lít |
| 13 | 13.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 30 | Cái |
| 14 | 14.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 627 | Cái |
| 15 | 15.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 30 | Cái |
| 16 | 16.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 357 | Cái |
| 17 | 17.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | Bình |
| 18 | 18.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 92,65 | Bình |
| 19 | 19.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 486 | Cái |
| 20 | 20.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 30 | Lít |
| 21 | 21.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 248,4 | Lít |
| 22 | 22.Dầu SAE85W-140 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 5,6 | Lít |
| 23 | 23.Dây chì sợi Phi 1 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 0,5 | Kg |
| 24 | 24.Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 662 | Kg |
| 25 | 25.Dây thép phi 1,5mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4 | Kg |
| 26 | 26.Dây thừng đay phi 14 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 60 | Mét |
| 27 | 27.Dây thừng đay phi 8 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 4.560 | Mét |
| 28 | 28.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 30 | Kg |
| 29 | 29.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 808,68 | Kg |
| 30 | 30.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 8 | Cặp |
| 31 | 31.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6,3 | Tuýp |
| 32 | 32.Keo silicon RTV | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 2 | Tuýp |
| 33 | 33.Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 24 | Chai |
| 34 | 34.Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 181,54 | Chai |
| 35 | 35.Khí Oxy (O2) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 48 | Chai |
| 36 | 36.Khí Oxy (O2) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 338,7 | Chai |
| 37 | 37.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 15,03 | Túi |
| 38 | 38.Lưỡi cưa sắt 2 mặt | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 96 | Cái |
| 39 | 39.Que hàn E4301 phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 16 | Kg |
| 40 | 40.Que hàn E4301 phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 14 | Kg |
| 41 | 41.Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 6 | Kg |
| 42 | 42.Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 18 | Kg |
| 43 | 43.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 60 | Kg |
| 44 | 44.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 874,8 | Kg |
| 45 | 45.Que hàn N55 phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 30 | kg |
| 46 | 46.Que hàn N55 phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 30 | kg |
| 47 | 47.Tấm lá căn inox dầy 0,2mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3,4 | M2 |
| 48 | 48.Tấm lá căn inox dầy 0,5mm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3 | M2 |
| 49 | 49.Vải Amiăng khổ rộng 1m | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 146,8 | Kg |
| 50 | 50.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 21,48 | M2 |
| 51 | 51.Vải nhám thô 80 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 19 | M2 |
| 52 | 52.Vải phin trắng | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 184,3 | Mét |
| 53 | 53.Vít tự ren M3 x 30 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 3,6 | Túi |
| 54 | 54.Xăng A95 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 16 | Lít |
| 55 | 55.Xăng A95 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, | 66,85 | Lít |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi