Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Xử lý, khắc phục sạt lở trên tuyến đường giao thông liên xã Chợ Chu - Kim Phượng - Lam Vỹ, huyện Định Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200401357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Xử lý, khắc phục sạt lở trên tuyến đường giao thông liên xã Chợ Chu - Kim Phượng - Lam Vỹ, huyện Định Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200369229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh, Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 12:58:00 đến ngày 2020-04-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,645,901,809 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | Phát rừng loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 100m2 |
| 2 | Đào bụi tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bụi |
| 3 | Đào móng kè + kênh dẫn dòng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.581,88 | m3 |
| 4 | Đào móng kè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.331 | m3 |
| 5 | Đào móng kè, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,46 | m3 |
| 6 | Đào phá đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,46 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng kè, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,55 | m3 |
| 8 | Đắp đất đê quây, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,37 | m3 |
| 9 | Phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,37 | m3 |
| 10 | Đắp cấp phối SS thân kè, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.715,4 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.581,88 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040,88 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,4 | m3 |
| 14 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,4 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,4 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, vữa M100, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,17 | m3 |
| 17 | Bê tông móng kè vữa M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,69 | m3 |
| 18 | Bê tông thân kè , vữa M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,06 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm thân kè vữa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,17 | m3 |
| 20 | Ván khuôn dầm thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,104 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,791 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép kè, d <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2864 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân kè, d <=18mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3544 | Tấn |
| 25 | Lắp ống nhựa thoát nước PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | 100m |
| 26 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Ca |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng bằng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,34 | m3 |
| 28 | Làm khe co giãn bằng giấy dầu quyét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,05 | m2 |
| 29 | Xây móng dầy <=60cm, đá hộc, VXM -M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,19 | m3 |
| 30 | Xây mái tường kè bằng đá hộc, VXM -M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,93 | m3 |
| 31 | Xây hố thu, tường cánh cống bằng đá hộc, VXM- M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,22 | m3 |
| 32 | Trát gờ bậc lên xuống dầy 2 cm, VXM-M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,56 | m2 |
| 33 | Ống cống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Ống |
| 34 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 35 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 37 | Làm và thả rọ đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | 1 rọ |
| 38 | Bê tông lan can, gờ chắn, vữa M200, đá đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gờ chắn bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m2 |
| 40 | Sơn phản quang gờ chắn bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1 | m2 |
| 41 | Bê tông mặt đường vữa M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,07 | m3 |
| 42 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 43 | Cắt khe co đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi