Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp nhà trực sửa chữa lưới điện đội quản lý điện 1, đội quản lý điện 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200353182-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp nhà trực sửa chữa lưới điện đội quản lý điện 1, đội quản lý điện 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200347562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 09:43:00 đến ngày 2020-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,422,794,892 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo và nâng cấp nhà trực sửa chữa lưới điện đội quản lý điện 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,845 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái khuôn viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7064 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4154 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6622 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1518 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5049 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1383 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4882 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6132 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,5757 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,5757 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,5757 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,45 | 100m |
| 21 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,352 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,668 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6076 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4231 | tấn |
| 27 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3161 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9693 | m3 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9621 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0698 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6571 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4063 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4831 | 100m2 |
| 35 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,239 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7173 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5249 | 100m2 |
| 38 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6743 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2211 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2809 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0405 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2342 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1563 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9859 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0631 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3396 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6548 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6839 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9211 | m3 |
| 55 | Xây bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8925 | m3 |
| 56 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4239 | m3 |
| 57 | Cắt khe co 1*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,139 | 10m |
| 58 | Trám khe 1*4 co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,139 | 10m |
| 59 | Đánh bóng bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4924 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly mở quay phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm kính phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,18 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 1 cánh hất ra ngoài hệ nhôm kính phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 63 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 64 | Cửa đi khung thép hộp mạ bịt tôn 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 65 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,53 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m2 |
| 68 | Lắp dựng khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6 | m cấu kiện |
| 69 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m2 cấu kiện |
| 70 | Lắp dựng cửa cổng tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 cấu kiện |
| 71 | Cửa đi kính thuỷ lực kính cường lực dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | m2 |
| 72 | Kẹp góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Tay nắm cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 74 | Khóa sàn cửa thủy lực cho 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 75 | Bản lề thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 76 | Dán Đecan vào cửa sổ, cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa kính thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | m2 |
| 78 | Gia công cửa đi bằng cửa cuốn đóng mở tự động bằng điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m2 |
| 79 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Bộ điều khiển từ xa, bộ thu phát sóng., tự ngừng. cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Gia công hệ khung dàn hộp cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 83 | Lắp dựng khung hộp cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m2 |
| 85 | Thi công hộp cửa cuốn bằng aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3145 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 87 | Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX cao 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | md |
| 88 | Trụ cầu thang bằng INOX, và quả cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 89 | Lan can hành lang thép hộp mạ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | md |
| 90 | Lắp dựng lan can cầu thang, ban công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,38 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép( phần tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2199 | 100m2 |
| 94 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (phần tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5685 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,92 | m |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5806 | tấn |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,5116 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,647 | m2 |
| 99 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,68 | m |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,08 | m |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,08 | m |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,495 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7217 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8948 | m2 |
| 105 | Cắt gạch từ 600x600mm thành gạch 120x600mm ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 106 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2127 | m2 |
| 107 | Trát thềm tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0104 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0104 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,79 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,79 | m2 |
| 112 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2494 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2671 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2671 | m2 |
| 115 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9818 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,515 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,0372 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,515 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 120 | Chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,572 | m2 |
| 123 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 124 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9542 | m3 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 127 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7515 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1489 | m3 |
| 132 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8046 | m2 |
| 133 | Quét chống thấm tường bể nước, bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7966 | m2 |
| 134 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9672 | m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5872 | 100m2 |
| 136 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3595 | m3 |
| 137 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8726 | 100m |
| 138 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3796 | m3 |
| 139 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7263 | m3 |
| 140 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,991 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5476 | m3 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2002 | tấn |
| 144 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2316 | 100m2 |
| 145 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1668 | m3 |
| 146 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6582 | m3 |
| 147 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8944 | m2 |
| 148 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8974 | m3 |
| 149 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8974 | m3 |
| 150 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8974 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,3891 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,3891 | m2 |
| 153 | Ca xe 5 tấn vận chuyển gạch đến công trường 5000v/xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 154 | Ca xe 5 tấn vận chuyển xi măng đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | ca |
| 155 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | tấn |
| 157 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | tấn |
| 158 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | tấn |
| 159 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1967 | 100m2 |
| 160 | Tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m |
| 161 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 172 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,375 | m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,375 | m3 |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Tê nhựa PVC d110/42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Tê nhựa D76/42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Tê nhựa PVC D42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Côn thu nhựa PVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Côn thu nhựa PVC D50/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 188 | Cút nhựa PVC 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 189 | Tê nhựa PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Tê thu nhựa PVC 90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 193 | Cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 194 | Ống nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 195 | Ống nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 196 | Ống nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 197 | Cút nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 198 | Cút nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 199 | Lắp đặt chữ thập, PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 200 | Cút nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 201 | Tê nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Tê thu nhựa PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 203 | Tê nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 204 | Côn thu nhựa PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt rắc co D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt rắc co D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt rắc co D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 213 | Xây dựng bể lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 216 | Máy bơm nước sửa chữa lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 218 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 219 | Lắp đặt các loại đèn led panel 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 220 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 221 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 222 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 223 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 228 | Lắp đặt tủ điện kim loại tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 229 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 230 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 232 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 233 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | hộp |
| 234 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 241 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 242 | ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 243 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 244 | Kéo rải dây mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 246 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 247 | Lắp đặt tủ mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 248 | swich mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 249 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 251 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 252 | Kéo rải dây chống sét dẹt 40x4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,32 | m |
| 253 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 254 | Thép làm má trên & má dưới kẹp KT , dẹt -40x4, l=0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 255 | Bu lông đai ốc, vành đệm M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo và nâng cấp nhà trực sửa chữa lưới điện đội quản lý điện 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9125 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,845 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ nhà xe, nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0824 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2626 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8258 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9556 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7297 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5287 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7673 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6748 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,7107 | m3 |
| 17 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,2968 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,2968 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,2968 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,45 | 100m |
| 21 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,352 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,668 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6076 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4231 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3161 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9693 | m3 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9621 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0698 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6571 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4063 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4831 | 100m2 |
| 35 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,239 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7173 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5249 | 100m2 |
| 38 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6743 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2211 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2809 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0405 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1726 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1563 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9363 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8592 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3396 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6548 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6839 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9211 | m3 |
| 55 | Xây bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8925 | m3 |
| 56 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5235 | m3 |
| 57 | Cắt khe co 1*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 10m |
| 58 | Trám khe 1*4 co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 10m |
| 59 | Đánh bóng bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,49 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly mở quay phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm kính phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,18 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 1 cánh hất ra ngoài hệ nhôm kính phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 63 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 64 | Cửa đi khung thép hộp mạ bịt tôn 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m2 |
| 65 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,25 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m2 |
| 68 | Lắp dựng khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8 | m cấu kiện |
| 69 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,66 | m2 cấu kiện |
| 70 | Lắp dựng cửa cổng tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 cấu kiện |
| 71 | Cửa đi kính thuỷ lực kính cường lực dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | m2 |
| 72 | Kẹp góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Tay nắm cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 74 | Khóa sàn cửa thủy lực cho 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 75 | Bản lề thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 76 | Dán Đecan vào cửa sổ, cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa kính thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | m2 |
| 78 | Gia công cửa đi bằng cửa cuốn đóng mở tự động bằng điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m2 |
| 79 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Bộ điều khiển từ xa, bộ thu phát sóng., tự ngừng. cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Gia công hệ khung dàn hộp cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 83 | Lắp dựng khung hộp cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m2 |
| 85 | Thi công hộp cửa cuốn bằng aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3145 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 87 | Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX cao 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | md |
| 88 | Trụ cầu thang bằng INOX, và quả cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 89 | Lan can hành lang thép hộp mạ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | md |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,38 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép( phần tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2199 | 100m2 |
| 94 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (phần tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5685 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,92 | m |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5806 | tấn |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,0316 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,917 | m2 |
| 99 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,68 | m |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,08 | m |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,08 | m |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8712 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7217 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,3166 | m2 |
| 105 | Cắt gạch từ 600x600mm thành gạch 120x600mm ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 106 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2127 | m2 |
| 107 | Trát thềm tam cấp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0104 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0104 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m2 |
| 110 | Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,79 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,79 | m2 |
| 112 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2494 | m2 |
| 113 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6433 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6433 | m2 |
| 115 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9818 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,125 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,5572 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,125 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 120 | Chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,572 | m2 |
| 123 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9542 | m3 |
| 125 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 126 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7515 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1489 | m3 |
| 132 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8046 | m2 |
| 133 | Quét chống thấm tường bể nước, bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7966 | m2 |
| 134 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9672 | m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5872 | 100m2 |
| 136 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5909 | 100m |
| 137 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5345 | m3 |
| 138 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3665 | m3 |
| 139 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2737 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0702 | m3 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2491 | tấn |
| 143 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1882 | 100m2 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4816 | m3 |
| 145 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3695 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,059 | m3 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2536 | tấn |
| 148 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2449 | 100m2 |
| 149 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5036 | m3 |
| 150 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3814 | m2 |
| 151 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3814 | m2 |
| 152 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,406 | m2 |
| 153 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7806 | m2 |
| 154 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9196 | m2 |
| 155 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 156 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,352 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7806 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3256 | m2 |
| 159 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,633 | m2 |
| 160 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,477 | m2 |
| 161 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,633 | m2 |
| 162 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,11 | m2 |
| 163 | Ca xe 5 tấn vận chuyển gạch đến công trường 5000v/xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | ca |
| 164 | Ca xe 5 tấn vận chuyển xi măng đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ca |
| 165 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | tấn |
| 167 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9632 | tấn |
| 168 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9632 | tấn |
| 169 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4519 | 100m2 |
| 170 | Tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,43 | m |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 182 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,375 | m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,375 | m3 |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê nhựa100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Tê thu nhựa PVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Tê thu nhựa PVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 193 | Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Côn thu nhựa PVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Côn thu nhựa PVC D50/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 197 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 198 | Cút nhựa PVC 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 199 | Tê nhựa PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Tê thu nhựa PVC 90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 202 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 203 | Cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 204 | Ống nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 205 | Ống nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 206 | Ống nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 207 | Cút nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 208 | Cút nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 209 | Lắp đặt chữ thập, PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 210 | Cút nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 211 | Tê nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Tê thu nhựa PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 213 | Tê nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 214 | Côn thu nhựa PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt rắc co D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt rắc co D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 223 | Xây dựng bể lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 226 | Máy bơm nước sửa chữa lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 228 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 229 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 230 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 231 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 232 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 235 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 238 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 239 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 2,25cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 240 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 242 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 243 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | hộp |
| 244 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 245 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 246 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 247 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 251 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 252 | ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 253 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 254 | kéo rải dây mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 256 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 257 | Lắp đặt tủ mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 258 | swich mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 259 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 260 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 261 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, mái nhà loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 262 | Kéo rải dây chống sét dưới thép dẹt -40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,32 | m |
| 263 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 264 | Thép làm má trên & má dưới kẹp KT , dẹt -40x4, l=0.5 : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 265 | Bu lông đai ốc, vành đệm M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi