Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp nhà trực sửa chữa lưới điện đội quản lý điện 1, đội quản lý điện 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200353182-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp nhà trực sửa chữa lưới điện đội quản lý điện 1, đội quản lý điện 2
Số hiệu KHLCNT 20200347562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 09:43:00 đến ngày 2020-04-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,422,794,892 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Bảo hiểm công trình
1 Bảo hiểm công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Gói
B Hạng mục 2: Cải tạo và nâng cấp nhà trực sửa chữa lưới điện đội quản lý điện 1
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,94 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,845 m2
3 Tháo dỡ mái khuôn viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7064 m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 tấn
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
7 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4154 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6622 m3
9 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1518 m3
10 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5049 m3
11 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1383 m3
12 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4882 m3
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,6132 m3
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,5757 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,5757 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,5757 m3
20 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,45 100m
21 Đắp cát phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,352 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,668 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6076 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1295 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4231 tấn
27 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3161 m3
28 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9693 m3
29 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,9621 m3
30 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0698 m3
31 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6571 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0836 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4063 tấn
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4831 100m2
35 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,239 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7173 tấn
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5249 100m2
38 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6743 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2211 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2809 tấn
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0405 100m2
42 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2342 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1563 tấn
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1814 100m2
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9859 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0631 m3
49 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3396 m3
50 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6548 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 tấn
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0705 100m2
53 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6839 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9211 m3
55 Xây bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8925 m3
56 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4239 m3
57 Cắt khe co 1*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,139 10m
58 Trám khe 1*4 co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,139 10m
59 Đánh bóng bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,4924 m2
60 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly mở quay phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 m2
61 Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm kính phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,18 m2
62 Cửa sổ 1 cánh hất ra ngoài hệ nhôm kính phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
63 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
64 Cửa đi khung thép hộp mạ bịt tôn 1 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
65 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,68 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,53 m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,68 m2
68 Lắp dựng khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,6 m cấu kiện
69 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3 m2 cấu kiện
70 Lắp dựng cửa cổng tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2 cấu kiện
71 Cửa đi kính thuỷ lực kính cường lực dày 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,09 m2
72 Kẹp góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
73 Tay nắm cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
74 Khóa sàn cửa thủy lực cho 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
75 Bản lề thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
76 Dán Đecan vào cửa sổ, cửa kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,09 m2
77 Lắp dựng cửa kính thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,09 m2
78 Gia công cửa đi bằng cửa cuốn đóng mở tự động bằng điều khiển từ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,25 m2
79 Mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
81 Bộ điều khiển từ xa, bộ thu phát sóng., tự ngừng. cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
82 Gia công hệ khung dàn hộp cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
83 Lắp dựng khung hộp cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m2
85 Thi công hộp cửa cuốn bằng aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3145 m2
86 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
87 Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX cao 0,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 md
88 Trụ cầu thang bằng INOX, và quả cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
89 Lan can hành lang thép hộp mạ sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 md
90 Lắp dựng lan can cầu thang, ban công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,38 m2
91 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1456 tấn
92 Gia công xà gồ thép( phần tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 tấn
93 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2199 100m2
94 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (phần tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5685 100m2
95 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,92 m
96 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5806 tấn
97 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,5116 m2
98 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,647 m2
99 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,68 m
100 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,08 m
101 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,08 m
102 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,495 m2
103 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7217 m2
104 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,8948 m2
105 Cắt gạch từ 600x600mm thành gạch 120x600mm ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
106 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2127 m2
107 Trát thềm tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0104 m2
108 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0104 m2
109 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,04 m2
110 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,79 m2
111 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,79 m2
112 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2494 m2
113 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,2671 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,2671 m2
115 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9818 m2
116 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,515 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,0372 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,515 m2
119 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
120 Chống thấm nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
121 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
122 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,572 m2
123 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
124 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9542 m3
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0598 tấn
127 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 100m2
128 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7515 m3
129 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 100m2
130 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
131 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1489 m3
132 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8046 m2
133 Quét chống thấm tường bể nước, bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7966 m2
134 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9672 m2
135 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5872 100m2
136 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3595 m3
137 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8726 100m
138 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3796 m3
139 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7263 m3
140 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,991 m3
141 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5476 m3
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0539 tấn
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2002 tấn
144 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2316 100m2
145 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1668 m3
146 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6582 m3
147 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8944 m2
148 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8974 m3
149 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8974 m3
150 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8974 m3
151 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,3891 m2
152 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,3891 m2
153 Ca xe 5 tấn vận chuyển gạch đến công trường 5000v/xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
154 Ca xe 5 tấn vận chuyển xi măng đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 ca
155 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0976 tấn
156 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0976 tấn
157 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2064 tấn
158 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2064 tấn
159 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1967 100m2
160 Tôn úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m
161 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
162 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
163 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
164 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
165 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
166 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
171 Lắp đặt bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
172 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,375 m3
173 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,375 m3
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
177 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
178 Lắp đặt tê nhựa 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Tê nhựa PVC d110/42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
181 Tê nhựa D76/42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
183 Tê nhựa PVC D42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Côn thu nhựa PVC D110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
185 Côn thu nhựa PVC D50/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
187 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
188 Cút nhựa PVC 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
189 Tê nhựa PVC 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
190 Tê thu nhựa PVC 90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
192 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
193 Cầu chắn rác INOX D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
194 Ống nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
195 Ống nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
196 Ống nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
197 Cút nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
198 Cút nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
199 Lắp đặt chữ thập, PP-R D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
200 Cút nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
201 Tê nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
202 Tê thu nhựa PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
203 Tê nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
204 Côn thu nhựa PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
205 Lắp đặt rắc co D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
206 Lắp đặt rắc co D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
207 Lắp đặt rắc co D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
208 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
209 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
210 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
211 Lắp đặt van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
212 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
213 Xây dựng bể lọc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
214 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
215 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
216 Máy bơm nước sửa chữa lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
217 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
218 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
219 Lắp đặt các loại đèn led panel 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
220 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
221 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
222 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
223 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
224 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
225 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
226 Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
227 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
228 Lắp đặt tủ điện kim loại tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
229 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
230 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
231 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
232 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
233 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 hộp
234 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
235 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
236 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
237 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
238 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
239 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
240 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
241 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
242 ống đồng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
243 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
244 Kéo rải dây mạng internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
245 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
246 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
247 Lắp đặt tủ mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
248 swich mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
249 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
250 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
251 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
252 Kéo rải dây chống sét dẹt 40x4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,32 m
253 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
254 Thép làm má trên & má dưới kẹp KT , dẹt -40x4, l=0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
255 Bu lông đai ốc, vành đệm M12x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C Hạng mục 3: Cải tạo và nâng cấp nhà trực sửa chữa lưới điện đội quản lý điện 2
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9125 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,845 m2
3 Tháo dỡ nhà xe, nhà kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0824 m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 tấn
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2626 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8258 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9556 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7297 m3
10 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5287 m3
11 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7673 m3
12 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6748 m3
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Tháo dỡ điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,7107 m3
17 Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,2968 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,2968 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,2968 m3
20 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,45 100m
21 Đắp cát phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,352 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,668 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6076 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1295 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4231 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3161 m3
28 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9693 m3
29 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,9621 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0698 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6571 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0836 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4063 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4831 100m2
35 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,239 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7173 tấn
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5249 100m2
38 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6743 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2211 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2809 tấn
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0405 100m2
42 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1726 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1563 tấn
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1784 100m2
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9363 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8592 m3
49 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3396 m3
50 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6548 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 tấn
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0705 100m2
53 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6839 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9211 m3
55 Xây bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8925 m3
56 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5235 m3
57 Cắt khe co 1*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 10m
58 Trám khe 1*4 co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 10m
59 Đánh bóng bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,49 m2
60 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly mở quay phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 m2
61 Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm kính phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,18 m2
62 Cửa sổ 1 cánh hất ra ngoài hệ nhôm kính phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
63 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
64 Cửa đi khung thép hộp mạ bịt tôn 1 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,16 m2
65 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,68 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,25 m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,68 m2
68 Lắp dựng khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8 m cấu kiện
69 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,66 m2 cấu kiện
70 Lắp dựng cửa cổng tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2 cấu kiện
71 Cửa đi kính thuỷ lực kính cường lực dày 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,09 m2
72 Kẹp góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
73 Tay nắm cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
74 Khóa sàn cửa thủy lực cho 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
75 Bản lề thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
76 Dán Đecan vào cửa sổ, cửa kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,09 m2
77 Lắp dựng cửa kính thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,09 m2
78 Gia công cửa đi bằng cửa cuốn đóng mở tự động bằng điều khiển từ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,25 m2
79 Mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
81 Bộ điều khiển từ xa, bộ thu phát sóng., tự ngừng. cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
82 Gia công hệ khung dàn hộp cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
83 Lắp dựng khung hộp cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m2
85 Thi công hộp cửa cuốn bằng aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3145 m2
86 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
87 Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX cao 0,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 md
88 Trụ cầu thang bằng INOX, và quả cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
89 Lan can hành lang thép hộp mạ sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 md
90 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,38 m2
91 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1456 tấn
92 Gia công xà gồ thép( phần tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 tấn
93 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2199 100m2
94 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (phần tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5685 100m2
95 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,92 m
96 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5806 tấn
97 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,0316 m2
98 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,917 m2
99 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,68 m
100 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,08 m
101 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,08 m
102 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,8712 m2
103 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7217 m2
104 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,3166 m2
105 Cắt gạch từ 600x600mm thành gạch 120x600mm ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
106 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2127 m2
107 Trát thềm tam cấp: Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0104 m2
108 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0104 m2
109 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,04 m2
110 Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,79 m2
111 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,79 m2
112 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2494 m2
113 Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,6433 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,6433 m2
115 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9818 m2
116 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,125 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,5572 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,125 m2
119 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
120 Chống thấm nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
121 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
122 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,572 m2
123 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9542 m3
125 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
126 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0598 tấn
127 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 100m2
128 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7515 m3
129 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 100m2
130 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
131 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1489 m3
132 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8046 m2
133 Quét chống thấm tường bể nước, bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7966 m2
134 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9672 m2
135 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5872 100m2
136 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5909 100m
137 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5345 m3
138 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3665 m3
139 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2737 m3
140 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0702 m3
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0541 tấn
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2491 tấn
143 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1882 100m2
144 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4816 m3
145 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3695 m3
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,059 m3
147 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2536 tấn
148 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2449 100m2
149 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5036 m3
150 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3814 m2
151 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3814 m2
152 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,406 m2
153 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7806 m2
154 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9196 m2
155 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
156 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,352 m2
157 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7806 m2
158 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,3256 m2
159 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,633 m2
160 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,477 m2
161 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,633 m2
162 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,11 m2
163 Ca xe 5 tấn vận chuyển gạch đến công trường 5000v/xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 ca
164 Ca xe 5 tấn vận chuyển xi măng đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 ca
165 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1777 tấn
166 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1777 tấn
167 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9632 tấn
168 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9632 tấn
169 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4519 100m2
170 Tôn úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,43 m
171 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
172 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
173 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
174 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
175 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
176 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
177 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Lắp đặt bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
182 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,375 m3
183 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,375 m3
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
187 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
188 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê nhựa100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Tê thu nhựa PVC D110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
190 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
191 Tê thu nhựa PVC D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
192 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
193 Tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 Côn thu nhựa PVC D110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
195 Côn thu nhựa PVC D50/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
197 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
198 Cút nhựa PVC 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
199 Tê nhựa PVC 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
200 Tê thu nhựa PVC 90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
201 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
202 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
203 Cầu chắn rác INOX D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
204 Ống nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
205 Ống nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
206 Ống nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
207 Cút nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
208 Cút nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
209 Lắp đặt chữ thập, PP-R D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
210 Cút nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
211 Tê nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
212 Tê thu nhựa PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
213 Tê nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
214 Côn thu nhựa PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
215 Lắp đặt rắc co D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
216 Lắp đặt rắc co D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
217 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
218 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
219 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
220 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
221 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
222 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
223 Xây dựng bể lọc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
224 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
225 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
226 Máy bơm nước sửa chữa lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
227 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
228 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
229 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
230 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
231 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
232 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
233 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
234 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
235 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
236 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
237 Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
238 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
239 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 2,25cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
240 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
241 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
242 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
243 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 hộp
244 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
245 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
246 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
247 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
248 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
249 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
250 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
251 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
252 ống đồng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
253 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
254 kéo rải dây mạng internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
255 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
256 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
257 Lắp đặt tủ mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
258 swich mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
259 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
260 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
261 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, mái nhà loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
262 Kéo rải dây chống sét dưới thép dẹt -40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,32 m
263 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
264 Thép làm má trên & má dưới kẹp KT , dẹt -40x4, l=0.5 : Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
265 Bu lông đai ốc, vành đệm M12x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->