Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200403427-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200361412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-02 11:58:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,216,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
B PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 197,616 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11,052 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 49,92 m
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,548 tấn
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 43,317 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,131 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,89 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,914 m3
9 Đào xúc cát ra bãi thải Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 17,995 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,64 m3
11 Phá dỡ gạch granito Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,517 m2
12 Phá dỡ lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 32,229 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1.048,06 m2
14 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 262,015 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 615,376 m2
16 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 153,844 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 204,697 m2
18 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 51,174 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 438,57 m2
20 Phá lớp vữa trát trần Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 109,643 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 56,602 m2
22 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14,151 m2
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,127 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,127 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,127 100m3
C PHẦN CẢI TẠO
1 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 262,015 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 153,844 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 56,982 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14,151 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 109,643 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 769,22 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2.190,72 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 203,754 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm , vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 54,014 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 172,68 m2
11 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11,884 m2
12 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11,923 m2
13 Sản xuất lan can bằng inox Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 409,241 kg
14 Lắp dựng lan can inox Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 39,776 m2
15 Chống thấm 3 lớp Sika (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 94,865 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 43,317 m2
17 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 64,71 m2
18 Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng Inox 30x30x1.8 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 26,036 kg
19 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,026 m2
20 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,002 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,002 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 91,936 m2
23 Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp dày 0.42mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,975 100m2
24 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 48,919 md
25 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 286,44 m2
26 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm 2,0mm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10,56 m2
27 Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm 1,4mm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,24 m2
28 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm 2,0mm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,002 m2
29 Vách kính, nhôm 2,2mm, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16,005 m2
30 Lắp đặt Vách kính khung nhôm trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16,005 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 15,802 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 22,495 m3
D PHẦN ĐIỆN VÀ CẤP THOÁT NƯỚC
E Phần điện
1 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện 400x300x200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 hộp
3 Lắp đặt tủ điện aptomat 8 module Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 hộp
4 Lắp đặt tủ điện aptomat 6 module Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 hộp
5 Lắp đặt aptomat MCB 2P 80A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 2P 63A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB 2P 25A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 15 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 15 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB 1P 6A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 15 cái
13 Lắp đặt đèn Tuýp Led đôi dài 1,2m, loại 2x18W. Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 30 bộ
14 Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn dài 1,2m, loại 1x18W. Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt đèn lốp ốp trần D220, bóng Led 14W Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 34 bộ
16 Lắp đặt đèn hắt gương, bóng Led 8W Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 bộ
17 Lắp đặt đèn hắt tường 25W Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 bộ
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 15 cái
19 Lắp đặt quạt hút gió trên tường kích thước 300x300 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
20 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11 cái
22 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7 cái
23 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
24 Lắp đặt hộp box đấu dây loại 3 ngả Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 190 hộp
25 Hộp đấu nối 250x250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 15 cái
26 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 57 cái
27 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 82 cái
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 25 m
29 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 25 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14 m
31 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20 m
33 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 226 m
35 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 226 m
36 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2.469,3 m
37 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1.834 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 39 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 247 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1.218 m
41 Măng sông D32 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 13 cái
42 Măng sông D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 85 cái
43 Măng sông D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 420 cái
F Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,42 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 22 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40/25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x1/2" Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
17 Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2" Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 24 cái
18 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D50x1.1/2" Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25x1/2" Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
20 Kép TTK DN40 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
21 Kép TTK DN15 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 56 cái
22 Lắp đặt rắc co PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt rắc co PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7 cái
24 Nút bịt ren D15 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 30 cái
25 Tê TTK DN15 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 cái
26 Lắp đặt măng sông PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt măng sông PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
28 Lắp đặt măng sông PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11 cái
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,32 100m
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,05 100m
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,38 100m
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,12 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,2 100m
34 Lắp đặt Y uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14 cái
35 Lắp đặt Y uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16 cái
36 Lắp đặt Y uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
37 Lắp đặt Y uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt Y uPVC D110/90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt Y uPVC D90/60 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20 cái
40 Lắp đặt Chếch uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 28 cái
41 Lắp đặt Chếch uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 83 cái
42 Lắp đặt Chếch uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 cái
43 Lắp đặt Chếch uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
44 Lắp đặt Chếch uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 cái
45 Bạc uPVC D60/48 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
46 Bạc uPVC D60/42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 cái
47 Siphong uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
48 Siphong uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
49 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 cái
50 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
51 Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20 cái
52 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 40 cái
53 Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
55 Bịt thông tắc uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
56 Bịt thông tắc uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 13 cái
57 Bịt thông tắc uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt măng sông uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 cái
59 Lắp đặt măng sông uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 51 cái
60 Lắp đặt măng sông uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 cái
61 Lắp đặt măng sông uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
62 Lắp đặt măng sông uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 cái
63 Lắp nút bịt uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 cái
64 Lắp nút bịt uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 cái
65 Lắp nút bịt uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
66 Lắp nút bịt uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
67 Lắp nút bịt uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 cái
G Phần thiết bị
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 bộ
2 Dây cấp lavabo Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 cái
3 Xi phông chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 cái
4 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 bộ
5 Lắp đặt gương soi KT 1650x800mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 bộ
8 Van xả tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
9 Xi phông tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 bộ
11 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 cái
12 Dây cấp xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 cái
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
15 Cầu chắn rác D120 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bể
17 Van phao điện Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt van PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7 cái
19 Lắp đặt van PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG
I PHẦN CẢI TẠO
J phần phá dỡ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 446,565 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,419 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 378,066 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 150,5 m
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 54,855 m2
6 Phá dỡ lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 128,475 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2.863,749 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 715,937 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1.159,49 m2
10 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 289,873 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 552,914 m2
12 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 138,229 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1.461,289 m2
14 Phá lớp vữa trát trần Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 365,322 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 462,064 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 115,516 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 23,078 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,103 m3
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 38,276 m3
20 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,622 m3
21 Đào xúc cát ra bãi thải Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 43,869 m3
22 Phá dỡ lớp vữa láng nền sê nô: Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 113,972 m2
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,556 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,556 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,556 100m3
K Phần cải tạo
1 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,077 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 321,97 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 793,055 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 152,749 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 365,322 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 115,516 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1.481,184 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6.766,658 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1.181,521 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 132,05 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 338,256 m2
12 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 30,626 m2
13 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 23,696 m2
14 Chống thấm 3 lớp Sika (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 247,955 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 64,307 m2
16 Lát gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 21,936 m2
17 Cửa sổ 2 mở quay 1 cánh, nhôm 1,4mm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,52 m2
18 Cửa sổ 2 mở quay 2 cánh, nhôm 1,4mm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 179,842 m2
19 Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm 2,0mm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 102,388 m2
20 Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm 2,0mm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 29,744 m2
21 Vách kính, nhôm 2,2mm, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 87,332 m2
22 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 87,332 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 317,494 m2
24 Sản xuất và lắp dựng lan can bằng Inox 304 D60x1.5 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 345,194 kg
25 Sản xuất và lắp dựng lan can bằng Inox 304 20x40x1.2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 620,142 kg
26 Sản xuất và lắp dựng lan can bằng Inox 304 40x40x1.2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 153,61 kg
27 Sản xuất lan can bằng Inox 304 20x20x1.2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 393,416 kg
28 Sản xuất lan can bằng Inox 304 bản 50x5 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 116,552 kg
29 Lắp dựng lan can inox Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 137,865 m2
30 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6,35 m3
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,043 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,203 m3
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,043 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,03 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,462 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 54,315 m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,198 100m3
38 Sản xuất và lăp đặt vách ngăn Compact (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 128,72 m2
39 Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng Inox 30x30x1.8 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 48,646 kg
40 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,301 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,301 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 212,868 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,466 100m2
44 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 77,786 md
L PHẦN ĐIỆN VÀ CẤP THOÁT NƯỚC
M phần điện
1 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 hộp
2 Lắp đặt tủ điện 400x300x200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 hộp
3 Lắp đặt tủ điện aptomat 12 module Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 hộp
4 Lắp đặt tủ điện aptomat 8 module Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 15 hộp
5 Lắp đặt tủ điện aptomat 6 module Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 hộp
6 Lắp đặt aptomat MCB 3P 63A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB 2P 25A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 41 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 37 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB 1P 6A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 28 cái
14 Lắp đặt Đèn Led CM1*EH 1x36W, kích thước 190x1234mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 117 bộ
15 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng Led Panel, kích thước 190x1234mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 28 bộ
16 Lắp đặt đèn Tuýp Led đôi dài 1,2m, loại 2x18W. Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 bộ
17 Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn dài 1,2m, loại 1x18W. Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 bộ
18 Lắp đặt đèn lốp ốp trần D220, bóng Led 14W Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 85 bộ
19 Lắp đặt đèn hắt gương, bóng Led 8W Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 bộ
20 Lắp đặt đèn hắt tường 25W Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 bộ
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 78 cái
22 Lắp đặt quạt hút gió trên tường kích thước 300x300 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 cái
23 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 cái
24 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
25 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 25 cái
26 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 24 cái
27 Đế âm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 59 cái
28 Lắp đặt hộp box đấu dây loại 3 ngả Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 400 hộp
29 Hộp đấu nối 250x250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 25 cái
30 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 45 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 69 m
32 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 114 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 426 m
34 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 426 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 118 m
36 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 118 m
37 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5.940 m
38 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6.246 m
39 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 45 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 495 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 118 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3.572 m
43 Măng sông D32 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 171 cái
44 Măng sông D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 41 cái
45 Măng sông D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1.232 cái
N Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,86 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 17 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 32 cái
9 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 34 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50/32 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x1/2" Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 cái
20 Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2" Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 32 cái
21 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D50x1.1/2" Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25x1/2" Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 24 cái
23 Kép TTK DN40 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
24 Kép TTK DN15 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 104 cái
25 Lắp đặt rắc co PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt rắc co PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt rắc co PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
28 Nút bịt ren D15 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 60 cái
29 Tê TTK DN15 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 24 cái
30 Lắp đặt măng sông PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt măng sông PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt măng sông PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 cái
33 Lắp đặt măng sông PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 22 cái
O Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,76 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,42 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,2 100m
7 Lắp đặt Y uPVC D125 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt Y uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 21 cái
9 Lắp đặt Y uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16 cái
10 Lắp đặt Y uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt Y uPVC D125/110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt Y uPVC D110/90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt Y uPVC D110/60 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9 cái
14 Lắp đặt Y uPVC D90/60 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 cái
15 Lắp đặt Chếch uPVC D125 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 cái
16 Lắp đặt Chếch uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 72 cái
17 Lắp đặt Chếch uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 78 cái
18 Lắp đặt Chếch uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 cái
19 Lắp đặt Chếch uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
20 Lắp đặt Chếch uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 cái
21 Bạc uPVC D60/48 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9 cái
22 Bạc uPVC D60/42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 cái
23 Siphong uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16 cái
24 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16 cái
25 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
26 Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 42 cái
27 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 56 cái
28 Lắp đặt côn nhựa uPVC D125/90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 cái
31 Bịt thông tắc uPVC D125 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
32 Bịt thông tắc uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9 cái
33 Bịt thông tắc uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7 cái
34 Lắp đặt măng sông uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 19 cái
35 Lắp đặt măng sông uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 86 cái
36 Lắp đặt măng sông uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 13 cái
37 Lắp đặt măng sông uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 cái
38 Lắp đặt măng sông uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 cái
39 Lắp nút bịt uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 24 cái
40 Lắp nút bịt uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16 cái
41 Lắp nút bịt uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 cái
42 Lắp nút bịt uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16 cái
P Phần thiết bị
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16 bộ
2 Dây cấp lavabo Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16 cái
3 Xi phông chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16 cái
4 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16 bộ
5 Lắp đặt gương soi KT 1850x800mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 cái
6 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 bộ
8 Van xả tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 cái
9 Xi phông tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 24 bộ
11 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 24 cái
12 Dây cấp xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 24 cái
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16 cái
14 Cầu chắn rác D120 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 bể
16 Van phao điện Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt van PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt van PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt van PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt vòi rửa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 bộ
Q HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
R SÂN VƯỜN
S Sân lát gạch terrazzo
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,276 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,336 100m3
3 Nilon chống mất nước xi măng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 806,09 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 80,609 m3
5 Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400 mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 806,09 m2
T Sân bê tông
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,19 100m3
2 Nilon chống mất nước xi măng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 95,23 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14,285 m3
U Bồn cây BC-01
1 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,435 m3
2 Lát gạch thẻ kích thước 60x240, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 13,526 m2
3 Đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6,304 m3
V Tường bo bồn cây
1 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6,818 m3
2 Ốp gạch thẻ kích thước 60x240, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 48,551 m2
3 Đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 60,285 m3
W CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC (L=107.59M)
X Phần tháo dỡ
1 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 108 cái
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8,177 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,082 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,082 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,082 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,009 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,009 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,009 100m3
Y Phần cải tạo
1 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8,118 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 73,801 m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,886 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,24 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,047 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 105,43 cái
Z XÂY MỚI RÃNH THOÁT NƯỚC (L=82M).
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,064 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,736 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,432 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,142 100m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,246 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,046 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 13,529 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,577 m3
9 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,986 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 78,553 m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,739 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,26 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,484 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,024 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 88 cái
AA XÂY MỚI NHÀ XE
AB Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,904 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,007 100m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,026 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,726 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,173 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,061 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,888 m3
8 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,044 tấn
9 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=10 kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,044 tấn
AC Phần khung
1 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,314 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,314 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,047 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,047 tấn
5 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,052 tấn
6 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,052 m2
7 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,314 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,314 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 46,504 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,854 100m2
11 tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16 md
12 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,05 100m
13 Cầu chắn rác D76 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,277 100m3
15 Nilon chống mất nước xi măng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 79,224 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,922 m3
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 79,224 m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,051 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,817 m3
20 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,359 m3
AD CẢI TẠO CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
AE Cải tạo tường rào
AF Phần phá dỡ
1 Phá lớp vữa trát tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 155,146 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 620,584 m2
3 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20,784 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 83,136 m2
AG Phần cải tạo
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 155,146 m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20,784 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 879,65 m2
AH Cải tạo cổng - Phần phá dỡ
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 19,16 m2
2 Phá lớp vữa trát tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11,411 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 45,644 m2
4 Tận dụng đất đắp sân Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,171 m3
AI Phần cải tạo
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11,411 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 57,055 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 19,16 m2
AJ Cải tạo nhà bảo vệ - phần phá dỡ
1 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,867 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 23,468 m2
3 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,264 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 17,056 m2
5 Phá lớp vữa trát trần Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6,342 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 25,368 m2
AK Phần cải tạo
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,867 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,264 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6,342 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 29,335 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 53,03 m2
AL PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,653 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,057 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,057 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,057 100m3
AM Phá dỡ nhà xe giáo viên
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 93,564 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,172 tấn
AN Phá dỡ nhà xe học sinh
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 77,6 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,43 tấn
AO HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
AP Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,574 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,991 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,321 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,182 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,152 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,152 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,152 100m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,077 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,067 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,891 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,243 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,435 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,258 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,323 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,749 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 15,127 m3
17 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,85 m3
18 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,217 m3
19 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,496 m3
AQ phần thân
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,361 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,069 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,479 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,023 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,644 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,161 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,636 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6,996 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,98 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,876 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10,519 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,088 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,007 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,06 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,604 m3
AR Phần kiến trúc
1 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 34,452 m3
2 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,119 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 222,875 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 165,513 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 27,893 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 55,468 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 98 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 346,874 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 222,875 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm , vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 73,24 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,311 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 24,714 m2
13 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,939 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,747 100m2
15 Tôn úp nóc, úp biên Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 30,424 md
16 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,335 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,335 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,013 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,013 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 38,771 m2
21 Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm 2,0 kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,36 m2
22 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm 1,4mm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9,6 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12,96 m2
24 Sản xuất và lắp dựng Cửa, vách nhôm dưới bàn bếp (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
25 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 -15*15*1mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 52,866 kg
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9,6 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8,24 m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,588 100m3
29 Chống thấm 3 lớp Sika (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 38,677 m2
30 Lát gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 19,079 m2
31 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 19,079 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,683 m2
AS phần điện
1 Lắp đặt tủ điện aptomat 12 module Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCB 2P 63A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt đèn Tuýp Led đôi 2x18W Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 bộ
6 Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7 cái
8 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 45 m
10 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 45 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 605 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 230 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 45 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 235 m
15 Măng sông PVC D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16 cái
16 Măng sông PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 81 cái
AT Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,18 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 cái
3 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt rắc co PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2" Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt măng sông PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
7 Kép TTK DN15 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Nút bịt ren D15 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
AU Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,28 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,02 100m
3 Lắp đặt Chếch uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 19 cái
4 Lắp đặt Chếch uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
5 Lắp nút bịt uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt Y uPVC D90/60 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt Y uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Bạc uPVC D60/42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
AV Phần thiết bị
1 Lắp đặt chậu rửa loại đôi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa chậu bếp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
3 Xi phông chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt van PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
5 Cầu chắn rác D120 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
AW HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 225A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 150A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 3P 63A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 2P 25A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Đế âm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 50 m
11 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 45 m
12 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 65 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 65 m
14 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 75 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 190 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 190 m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D85/65 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 50 m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D50/40 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 185 m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 180 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 m
21 Măng sông D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
22 Lắp cần đèn chữ L bằng náy Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cần đèn
23 Lắp đèn Chao cao áp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 1 bộ
24 Sản xuất và kéo dải cáp đồng trần M35 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16 md
25 Đóng cọc tiếp địa đồng D16-2.4M Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cọc
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,588 m3
27 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,323 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,359 100m3
29 Gạch báo cáp điện Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 472,727 viên
30 Băng cảnh báo cáp điện Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 104 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->