Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200403427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200361412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-02 11:58:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,216,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 197,616 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11,052 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 49,92 | m |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,548 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 43,317 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,131 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,914 | m3 |
| 9 | Đào xúc cát ra bãi thải | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17,995 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 11 | Phá dỡ gạch granito | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,517 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 32,229 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.048,06 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 262,015 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 615,376 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 153,844 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 204,697 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 51,174 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 438,57 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 109,643 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 56,602 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14,151 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 262,015 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 153,844 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 56,982 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14,151 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 109,643 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 769,22 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2.190,72 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 203,754 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 54,014 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 172,68 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11,884 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11,923 | m2 |
| 13 | Sản xuất lan can bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 409,241 | kg |
| 14 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 39,776 | m2 |
| 15 | Chống thấm 3 lớp Sika (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 94,865 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 43,317 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 64,71 | m2 |
| 18 | Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng Inox 30x30x1.8 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 26,036 | kg |
| 19 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,026 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,002 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,002 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 91,936 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp dày 0.42mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,975 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 48,919 | md |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 286,44 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm 2,0mm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm 1,4mm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm 2,0mm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,002 | m2 |
| 29 | Vách kính, nhôm 2,2mm, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16,005 | m2 |
| 30 | Lắp đặt Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16,005 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15,802 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 22,495 | m3 |
| D | PHẦN ĐIỆN VÀ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện aptomat 8 module | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện aptomat 6 module | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 80A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 63A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 25A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 6A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn Tuýp Led đôi dài 1,2m, loại 2x18W. | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn dài 1,2m, loại 1x18W. | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D220, bóng Led 14W | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn hắt gương, bóng Led 8W | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn hắt tường 25W | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt hút gió trên tường kích thước 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp box đấu dây loại 3 ngả | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 190 | hộp |
| 25 | Hộp đấu nối 250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 27 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 226 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 226 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2.469,3 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.834 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 39 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 247 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.218 | m |
| 41 | Măng sông D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 42 | Măng sông D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 43 | Măng sông D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 420 | cái |
| F | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D50x1.1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25x1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Kép TTK DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Kép TTK DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Nút bịt ren D15 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 25 | Tê TTK DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,05 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y uPVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt Chếch uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 41 | Lắp đặt Chếch uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 83 | cái |
| 42 | Lắp đặt Chếch uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt Chếch uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Chếch uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Bạc uPVC D60/48 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Bạc uPVC D60/42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Siphong uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Siphong uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 57 | Bịt thông tắc uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Dây cấp lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi KT 1650x800mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Van xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Xi phông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Dây cấp xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cầu chắn rác D120 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 17 | Van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt van PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG | |||
| I | PHẦN CẢI TẠO | |||
| J | phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 446,565 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,419 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 378,066 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 150,5 | m |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 54,855 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 128,475 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2.863,749 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 715,937 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.159,49 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 289,873 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 552,914 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 138,229 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.461,289 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 365,322 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 462,064 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 115,516 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 23,078 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,103 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 38,276 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,622 | m3 |
| 21 | Đào xúc cát ra bãi thải | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 43,869 | m3 |
| 22 | Phá dỡ lớp vữa láng nền sê nô: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 113,972 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,556 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,556 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,556 | 100m3 |
| K | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,077 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 321,97 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 793,055 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 152,749 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 365,322 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 115,516 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.481,184 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6.766,658 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.181,521 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 132,05 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 338,256 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30,626 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 23,696 | m2 |
| 14 | Chống thấm 3 lớp Sika (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 247,955 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 64,307 | m2 |
| 16 | Lát gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 21,936 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 2 mở quay 1 cánh, nhôm 1,4mm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 mở quay 2 cánh, nhôm 1,4mm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 179,842 | m2 |
| 19 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm 2,0mm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 102,388 | m2 |
| 20 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm 2,0mm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 29,744 | m2 |
| 21 | Vách kính, nhôm 2,2mm, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 87,332 | m2 |
| 22 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 87,332 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 317,494 | m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng lan can bằng Inox 304 D60x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 345,194 | kg |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng lan can bằng Inox 304 20x40x1.2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 620,142 | kg |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng lan can bằng Inox 304 40x40x1.2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 153,61 | kg |
| 27 | Sản xuất lan can bằng Inox 304 20x20x1.2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 393,416 | kg |
| 28 | Sản xuất lan can bằng Inox 304 bản 50x5 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 116,552 | kg |
| 29 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 137,865 | m2 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,35 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,203 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 54,315 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 38 | Sản xuất và lăp đặt vách ngăn Compact (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 128,72 | m2 |
| 39 | Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng Inox 30x30x1.8 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 48,646 | kg |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,301 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,301 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 212,868 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,466 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 77,786 | md |
| L | PHẦN ĐIỆN VÀ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| M | phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện aptomat 12 module | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện aptomat 8 module | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện aptomat 6 module | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 63A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 25A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 6A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đèn Led CM1*EH 1x36W, kích thước 190x1234mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 117 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng Led Panel, kích thước 190x1234mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Tuýp Led đôi dài 1,2m, loại 2x18W. | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn dài 1,2m, loại 1x18W. | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D220, bóng Led 14W | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 85 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn hắt gương, bóng Led 8W | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn hắt tường 25W | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt hút gió trên tường kích thước 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp box đấu dây loại 3 ngả | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 400 | hộp |
| 29 | Hộp đấu nối 250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 69 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 114 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 426 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 426 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 118 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 118 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5.940 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6.246 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 495 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 118 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3.572 | m |
| 43 | Măng sông D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 171 | cái |
| 44 | Măng sông D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 45 | Măng sông D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.232 | cái |
| N | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D50x1.1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25x1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Kép TTK DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Kép TTK DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Nút bịt ren D15 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 29 | Tê TTK DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| O | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Y uPVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y uPVC D125/110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y uPVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y uPVC D110/60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Chếch uPVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Chếch uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 17 | Lắp đặt Chếch uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 18 | Lắp đặt Chếch uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Chếch uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Chếch uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Bạc uPVC D60/48 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Bạc uPVC D60/42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Siphong uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D125/90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Bịt thông tắc uPVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| P | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Dây cấp lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi KT 1850x800mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Van xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Xi phông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Dây cấp xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác D120 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 16 | Van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| R | SÂN VƯỜN | |||
| S | Sân lát gạch terrazzo | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,336 | 100m3 |
| 3 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 806,09 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 80,609 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 806,09 | m2 |
| T | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 95,23 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14,285 | m3 |
| U | Bồn cây BC-01 | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,435 | m3 |
| 2 | Lát gạch thẻ kích thước 60x240, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13,526 | m2 |
| 3 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,304 | m3 |
| V | Tường bo bồn cây | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,818 | m3 |
| 2 | Ốp gạch thẻ kích thước 60x240, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 48,551 | m2 |
| 3 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 60,285 | m3 |
| W | CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC (L=107.59M) | |||
| X | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,177 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| Y | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,118 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 73,801 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,886 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 105,43 | cái |
| Z | XÂY MỚI RÃNH THOÁT NƯỚC (L=82M). | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,064 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13,529 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,577 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,986 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 78,553 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,739 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,484 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,024 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 88 | cái |
| AA | XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| AB | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 8 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 9 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| AC | Phần khung | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 5 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,052 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 46,504 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,854 | 100m2 |
| 11 | tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | md |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | Cầu chắn rác D76 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 15 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 79,224 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,922 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 79,224 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,817 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,359 | m3 |
| AD | CẢI TẠO CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| AE | Cải tạo tường rào | |||
| AF | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 155,146 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 620,584 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20,784 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 83,136 | m2 |
| AG | Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 155,146 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20,784 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 879,65 | m2 |
| AH | Cải tạo cổng - Phần phá dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 19,16 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11,411 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 45,644 | m2 |
| 4 | Tận dụng đất đắp sân | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,171 | m3 |
| AI | Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11,411 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 57,055 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 19,16 | m2 |
| AJ | Cải tạo nhà bảo vệ - phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,867 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 23,468 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,264 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17,056 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,342 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 25,368 | m2 |
| AK | Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,867 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,264 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,342 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 29,335 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 53,03 | m2 |
| AL | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,653 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| AM | Phá dỡ nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 93,564 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,172 | tấn |
| AN | Phá dỡ nhà xe học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 77,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,43 | tấn |
| AO | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| AP | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,574 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,991 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,321 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,891 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,435 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,323 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,749 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15,127 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,85 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,217 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,496 | m3 |
| AQ | phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,361 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,023 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,644 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,636 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,996 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,98 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,876 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10,519 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,604 | m3 |
| AR | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 34,452 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,119 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 222,875 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 165,513 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 27,893 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 55,468 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 98 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 346,874 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 222,875 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 73,24 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,311 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24,714 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,939 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,747 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc, úp biên | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30,424 | md |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 38,771 | m2 |
| 21 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm 2,0 kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm 1,4mm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng Cửa, vách nhôm dưới bàn bếp (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 -15*15*1mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 52,866 | kg |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,24 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,588 | 100m3 |
| 29 | Chống thấm 3 lớp Sika (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 38,677 | m2 |
| 30 | Lát gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 19,079 | m2 |
| 31 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 19,079 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,683 | m2 |
| AS | phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện aptomat 12 module | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 63A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Tuýp Led đôi 2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn 1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 605 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 230 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 235 | m |
| 15 | Măng sông PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Măng sông PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 81 | cái |
| AT | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Kép TTK DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Nút bịt ren D15 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AU | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Chếch uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt Chếch uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bạc uPVC D60/42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa loại đôi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác D120 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| AW | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 225A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 150A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 63A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 25A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 65 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 75 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 190 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 190 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D85/65 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 185 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 21 | Măng sông D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp cần đèn chữ L bằng náy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cần đèn |
| 23 | Lắp đèn Chao cao áp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 24 | Sản xuất và kéo dải cáp đồng trần M35 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | md |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16-2.4M | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,588 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,323 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,359 | 100m3 |
| 29 | Gạch báo cáp điện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 472,727 | viên |
| 30 | Băng cảnh báo cáp điện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 104 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi