Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200402747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191233094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân Sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-02 08:19:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,672,044,415 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạ Tầng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, mở taluy, đất cấp II | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1,08 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, mở taluy, đất cấp II | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 26,958 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 5,184 | m3 |
| 4 | Lớp vữa XM mác 100 chèn lớp đá đệm móng | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 51,84 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1,176 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,888 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt khung móng cột đèn | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 9 | khung |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt khung móng tủ điện | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | khung |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D65/50 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 29 | m |
| 10 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 61,952 | m3 |
| 11 | Đắp đất tận dụng nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 67,749 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép (đoạn lát gạch Terrazo) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 12,018 | m3 |
| 13 | Đào móng chôn cáp chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II chỉ tính qua cỏ và nền lát gạch terrazo | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1,709 | 100m3 |
| 14 | Đào đất chôn đường ống, đường cáp, đất cấp II | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 42,725 | m3 |
| 15 | Đắp cát móng đường ống | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 103,81 | m3 |
| 16 | Đắp đất tận dụng móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 79,774 | m3 |
| 17 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đướng làm mới | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,15 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 15,022 | m2 |
| 19 | Lớp vữa XM mác 100 chèn lớp đá đệm móng | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 120,18 | m2 |
| 20 | Bó vỉa cong hè, đường bằng đá hoa cương cây vữa XM mác 75 (tận dụng lại đá cây) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 12,8 | m |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzazo 40x40x3cm | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 120,18 | m2 |
| 22 | Trồng cỏ lá gừng khôi phục | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 2,259 | 100m2 |
| 23 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 2,259 | 100m2/tháng |
| 24 | Vận chuyển đất, gạch đá thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 2,19 | 100m3 |
| B | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D105/50 luồn dây | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 luồn dây | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 8,98 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm chiếu sáng, Cáp đồng bọc PVC 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA 3x50 + 1x25 mm2 (cáp cấp nguồn từ TBA 180kVA đến tủ điện tổng) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1,16 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm chiếu sáng, Cáp đồng đồng bọc PVC 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16 + 1x16 mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 8,98 | 100m |
| 5 | Lắp dựng cột đèn thép, gang ≥ 12m, bằng máy | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 9 | 1 cột |
| 6 | Vận chuyển cột đèn, gang cao ≥ 12m | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 9 | 1 cột |
| 7 | Lắp xà ngang bằng cơ giới, loại xà > 1m | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 18 | 1 bộ |
| 8 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa cao áp ở độ cao > 12m pha led 500w. | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 54 | 1 choá |
| 9 | Kéo rải cáp cấp nguồn lên đèn 2x10mm2. | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 352,8 | m |
| 10 | Kéo rải cáp cấp nguồn từ hộp nối ra đèn 2x2,5mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 108 | m |
| 11 | Làm đầu cáp khô | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 72 | 1 đầu cáp |
| 12 | Đánh số cột thép | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,9 | 10 cột |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột (Gồm 02 Aptomat 2P-20A + Cầu đấu 4P-20A + Bảng điện) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 9 | 1 bảng |
| 14 | Lắp đặt Hộp đấu nối kín nước ngoài trời chia ngả (1 in 10 out) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 18 | hộp |
| 15 | Lắp đặt Tủ điện composit 0.8 x 1.2 x 0.3 m dầy 1.6mm tổng điều khiển hệ thống đèn gồm các thiết bị: - Aptomat 3P-250A: 01 cái - Khởi động từ 3P-250A: 01 cái - Cầu đấu 4P-250A: 02 cái - Timer: 01 bộ | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt thiết bị Bộ cắt sét đường nguồn cột đèn | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 9 | thiết bị |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x5x2400 có râu tiếp địa - mạ kẽm (3 cột đèn và 1 tủ điện), mỗi bộ 3 cọc | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 12 | cọc |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây đồng trần M50 nối tiếp địa | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 299,4 | m |
| 2 | Kéo rải dây cáp đồng bọc 50mm2 đấu nối thiết bị | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 117,6 | m |
| 3 | Lắp đặt Kim thu sét chủ động 200kA/40KV bảo vệ cấp III mức IV, bán kính bảo vệ Rp=107m | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 6 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét (cọc đồng nối ren D18mm, L=2,4m | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 60 | cọc |
| 5 | Lắp giá đỡ treo kim thu sét bằng thép cao 1m bằng sắt tráng kẽm Ø60 + chân đế đặt trên đầu trụ | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 6 | hộp |
| 7 | Khớp đấu nối kim thu sét | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 6 | cái |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 12 | mối |
| 9 | Giếng khoan đặt cọc chống sét H=25m | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 12 | giếng |
| 10 | Đào đất chôn dây chống sét, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 15,444 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 15,444 | m3 |
| 12 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 6 | hệ thống |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG CHO KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH (THEO GIÁ GÓI THẦU ĐƯỢC PHÊ DUYỆT) | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh ( Nhà thầu phải chào đúng bằng giá trị này) | 174.859.257 | Đồng | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi