Gói thầu: Xây lắp DMSCL Đường dây 171E16.2 Trạm 220kV Cao Bằng (E16.2)- 171 trạm 110kV Bắc Cạn (E26.1) + Đường dây 110kV Lạng Sơn- Cao Bằng (Cao Bằng QLVH)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200400566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp DMSCL Đường dây 171E16.2 Trạm 220kV Cao Bằng (E16.2)- 171 trạm 110kV Bắc Cạn (E26.1) + Đường dây 110kV Lạng Sơn- Cao Bằng (Cao Bằng QLVH) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200400467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL tổng công ty điện lực miền Bắc 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 11:06:00 đến ngày 2020-04-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,720,048,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Danh mục SCL: Đường dây 110kV Lạng Sơn- Cao Bằng (Cao Bằng QLVH) | |||
| B | THIẾT BỊ, VẬT TƯ A CẤP, B THI CÔNG | |||
| C | THIẾT BỊ, VẬT TƯ B CẤP, B THI CÔNG | |||
| 1 | Xà đỡ dây chống sét XĐCS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 2 | Tiếp địa cột RS4-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| D | THIẾT BỊ, VẬT TƯ THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Căng lại dây chống sét C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,131 | km |
| E | THIẾT BỊ, VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Xà đỡ dây chống sét XĐCS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| F | Danh mục SCL: Đường dây 171E16.2 Trạm 220kV Cao Bằng (E16.2)- 171 trạm 110kV Bắc Cạn (E26.1) | |||
| G | THIẾT BỊ, VẬT TƯ A CẤP, B THI CÔNG | |||
| 1 | Cột bê tông 20 m , ngọn cột 190, tải trọng thiết kết 14kN (N10-N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 9 bát + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ cách điện thủy tinh 8 bát + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | chuỗi |
| H | THIẾT BỊ, VẬT TƯ B CẤP, B THI CÔNG | |||
| 1 | Móng cột BT li tâm 20m; MC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 2 | Xà néo cột đúp XN-2Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cột đúp XĐ-2Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cột đơn XĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Xà néo đơn XNT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tiếp địa cột RS4-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 7 | Tiếp địa cột RS4-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 8 | Xà đỡ dây chống sét XĐCS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 9 | Sơn giằng cột GC -(Sơn 2 nước chống rỉ và 2 nước sơn nhũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Sơn mặt bích cột BTLT (Sơn 2 nước chống rỉ và 2 nước sơn nhũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| I | THIẾT BỊ, VẬT TƯ THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp lại Chuỗi đỡ cách điện 110KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 2 | Căng lại dây dẫn nhôm lõi thép AC-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,111 | km |
| 3 | Căng lại dây chống sét C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,037 | km |
| J | THIẾT BỊ, VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Cốt thép Cột bê tông LT-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà néo cột đúp XN-2Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Xà đỡ cột đúp XĐ-2Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cột đơn XĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Xà néo đơn XNT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tiếp địa cột RS4-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 7 | Tiếp địa cột RS4-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 8 | Xà đỡ dây chống sét XĐCS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 9 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh110KV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ cách điện thủy tinh 110KV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | chuỗi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi