Gói thầu: gói thầu số 13: Thi công xây dựng nhà ăn; nhà để xe ô tô; nhà để xe máy; nhà vệ sinh; nhà trực ban tiếp dân; cải tạo nhà vệ binh; cấp, thoát nước mạng ngoài.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200402690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Đặc công |
| Tên gói thầu | gói thầu số 13: Thi công xây dựng nhà ăn; nhà để xe ô tô; nhà để xe máy; nhà vệ sinh; nhà trực ban tiếp dân; cải tạo nhà vệ binh; cấp, thoát nước mạng ngoài. |
| Số hiệu KHLCNT | 20191265447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 19:54:00 đến ngày 2020-04-13 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,456,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN - KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,8602 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 5,1814 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 10,6018 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 31,1837 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,8025 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 1,0501 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3957 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V | 2,0386 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,6762 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,6279 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,2841 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,2841 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,2841 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 8,5533 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 1,3619 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,213 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 1,1463 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 17,7095 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,5773 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 2,0153 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 1,7006 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 33,8212 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 3,7641 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 2,3727 | tấn |
| 25 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 9,5394 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 3,0014 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 4,4672 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,195 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 5,2461 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0365 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 4,914 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0589 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0589 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0589 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN- KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1,5182 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 20,0285 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 150,654 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 39,6184 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 100x600mm | Theo yêu cầu chương V | 12,268 | m2 |
| 6 | Lát đá vệt cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,706 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 41,972 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 55,616 | m2 |
| 9 | Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM3kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 69,696 | m2 |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 4,2708 | tấn |
| 11 | Sơn mã kẽm | 4.270,8 | kg | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 4,2708 | tấn |
| 13 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Theo yêu cầu chương V | 2,4326 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất thang inox lên mái | Theo yêu cầu chương V | 0,0222 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thang lên mái | Theo yêu cầu chương V | 1,36 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ WC, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,0113 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Ceramic | Theo yêu cầu chương V | 13,11 | m2 |
| 19 | SX,LD trần thạch cao khung xương nổi chịu nước (bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu chương V | 13,11 | m2 |
| 20 | Làm vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 11,7495 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,1305 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Ceramic, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 53,919 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 27,4555 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 60,0729 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 5,5079 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 378,9468 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 362,721 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 99,528 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 28,49 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 324,63 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V | 13,11 | m2 |
| 32 | Sơn giả đá chân tường | Theo yêu cầu chương V | 25,65 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 353,2968 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 828,479 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,4526 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo yêu cầu chương V | 34,5594 | m2 |
| 37 | Sơn giả đá chân tường | Theo yêu cầu chương V | 6,12 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 123,68 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 203,76 | m |
| 40 | Sản xuất lan can inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,1956 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu chương V | 11,82 | m2 |
| 42 | SX,LD cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, chân pano, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả PK | Theo yêu cầu chương V | 16,44 | m2 |
| 43 | SX,LD cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, chân pano, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm cả PK | Theo yêu cầu chương V | 11,38 | m2 |
| 44 | SX,LD cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm cả PK | Theo yêu cầu chương V | 17,22 | m2 |
| 45 | SX,LD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép,kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm cả PK | Theo yêu cầu chương V | 3,24 | m2 |
| 46 | SX,LD vách kính cố định cửa nhựa lõi thép,kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu chương V | 19 | m2 |
| 47 | Bộ PHụ kiện GQ cửa đi mở quay 2 cánh, khóa đa điểm | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 48 | Bộ PHụ kiện GQ cửa đi mở quay 1 cánh, khóa đơn điểm | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 49 | Bộ PHụ kiện GQ cửa sổ mở trượt 2 cánh, khóa bán nguyệt | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 50 | Bộ PHụ kiện GQ cửa sổ mở hất 1 cánh | Theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 51 | Sản xuất lam chắn nắng bằng thép hộp, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu chương V | 0,5678 | tấn |
| 52 | Lắp dựng Lam chắn nắng | Theo yêu cầu chương V | 14,184 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Theo yêu cầu chương V | 3,464 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,314 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,1047 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,0571 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 10,468 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 10,468 | m2 |
| 60 | Căng lưới thép gia cố | Theo yêu cầu chương V | 282,92 | m2 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,3357 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,113 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,2227 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,2227 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,2227 | 100m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 5,3978 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 13,1666 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,3942 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0156 | tấn |
| 71 | Thép L50x50x5mm ke thành mố | Theo yêu cầu chương V | 43,96 | kg |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 4,5472 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,2724 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,4406 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 130 | cấu kiện |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 85,0176 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN- CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | MCCB - 3P - 50A- 15KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB - 2P - 40A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 32A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 25A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB - 1P - 10A- 6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C600xR400xS150 và các phụ kiện | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 7 | Cầu chì 220V/2A | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 8 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thanh cái đồng 4P-50A | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 10 | MCB - 2P - 40A-6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | RCBO -2P-16A-30mA-6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | MCB - 2P - 25A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB - 1P - 10A- 6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 8 module, cấp bảo vệ IP30 | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 15 | MCB - 2P - 40A-6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | RCBO -2P-16A-30mA-6KA | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 17 | MCB - 2P - 25A-6KA | 1 | cái | |
| 18 | MCB - 1P - 16A- 6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | MCB - 1P - 10A- 6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 12 module, cấp bảo vệ IP30 | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 21 | MCB - 2P - 32A-6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | RCBO -2P-16A-30mA-6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB - 2P - 25A-6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 24 | MCB - 1P - 10A- 6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 6 module, cấp bảo vệ IP30 | Theo yêu cầu chương V | 5 | hộp |
| 26 | MCB - 2P - 25A-6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | RCBO -2P-16A-30mA-6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 28 | MCB - 1P - 16A- 6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 29 | MCB - 1P - 10A- 6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 30 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 6 module, cấp bảo vệ IP30 | Theo yêu cầu chương V | 5 | hộp |
| 31 | Kim thu sét cổ điển thép mạ kẽm nhúng nóng, đầu mạ đồng kích thước D18, L500, chiều dày lớp mạ >80um | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 32 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 33 | Thép mạ kẽm nhúng nóng D10, chiều dày lớp mạ>80um | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 34 | Thép mạ kẽm nhúng nóng D14, chiều dày lớp mạ >80um | Theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 35 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 chiều dày lớp mạ >80um | Theo yêu cầu chương V | 18 | cọc |
| 36 | Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 37 | Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 38 | Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 39 | Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 40 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 41 | Bộ đèn máng phản quang gắn nổi M6; kích thước 1200x300, lắp 2 bóng LED 18W, 1.20m | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 42 | Bộ đèn tuýp LED đơn, 1x18W, 1.2m, nhiệt độ màu 6500k/7500k | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 43 | Bộ đèn tuýp LED đôi, 2x18W, 1.2m, nhiệt độ màu 6500k/7500k | Theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 44 | Đèn ốp trần LED loại tròn D300, 18W | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 45 | Quạt thông gió đặt âm tường 300x300mm, 45W, 230V | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 46 | Đèn Bulb LED gắn trần 20W | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 47 | Bộ quạt trần sải cánh 1.4m, 75W, 230V và phụ kiện (hộp số, móc treo | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 48 | Quạt gắn tường 3 cấp độ số D600, 45W, 230V | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 49 | Quạt đảo trần 03 cấp độ số D600, 45W, 230V | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 50 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x16mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 51 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x10mm2) - 450/750V | Theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 52 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x6mm2) - 450/750V | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 53 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x4mm2) - 450/750V | Theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 54 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x2.5mm2) - 450/750V | Theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 55 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x1.5mm2) - 450/750V | Theo yêu cầu chương V | 800 | m |
| 56 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x16mm2) - 300/500V | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 57 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x10mm2) - 300/500V | Theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 58 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x6mm2) - 300/500V | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 59 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4mm2) - 300/500V | Theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 60 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2) - 300/500V | Theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 61 | Ống luồn chống cháy PVC D32 & các phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 62 | Ống luồn chống cháy PVC D25 & các phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 63 | Ống luồn chống cháy PVC D20 & các phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu chương V | 190 | m |
| 64 | Ống luồn chống cháy PVC D16 & các phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu chương V | 400 | m |
| 65 | Ống luồn chịu lực HDPE D65/50 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Ống luồn chịu lực HDPE D40/30 (cho dây tiếp địa) | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN- ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa gắn tường loại 18000 BTU, 1 chiều bao gồm giàn trong, giàn ngoài, 230V, 50hz, và phụ kiện | Theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt điều hòa gắn tường loại 18000 BTU, 2 chiều bao gồm giàn trong, giàn ngoài, 230V, 50hz, và phụ kiện | Theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng D6.35 | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng D12.7 | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x2.5mm2) - 0.6/1KV | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 6 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x1.5mm2) - 0.6/1KV | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 7 | Lớp bảo ôn 19.6mm | Theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m |
| 8 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 và phụ kiện | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi ruột đồng cách điện XLPE, băng giáp thép, vỏ PVC CXV/DSTA 4x16mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu chương V | 65 | m |
| 11 | Ống luồn chịu lực HDPE D65/50 | Theo yêu cầu chương V | 0,65 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,3422 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,1497 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,1081 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,2341 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,2341 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,2341 | 100m3 |
| 18 | Gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V | 886,3636 | viên |
| 19 | Băng báo hiệu cáp điện | Theo yêu cầu chương V | 65 | m |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp điện | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN- CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo + xiphong + chân chậu | Theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 7 | Phễu thu sàn + xiphong | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 8 | Bể inox 3m3 | Theo yêu cầu chương V | 2 | bể |
| 9 | Bẫy tách mỡ inox 700x400x350mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Chậu rửa bát công nghiệp + vòi | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 11 | Ống PPR - PN10 - D40 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Ống PPR - PN10 - D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 13 | Ống PPR - PN10 - D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 14 | Ống PPR - PN10 - D20 | Theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m |
| 19 | Tê PPR D40 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 20 | Tê PPR D40/25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 23 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 24 | Cút PPR 90 D40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | Cút PPR 90 D32 | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 26 | Cút PPR 90 D25 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 27 | Cút PPR 90 D20 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 28 | Cút PPR 90 D20 ren trong | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 29 | Côn PPR D40/25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 30 | Côn PPR D40/20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 31 | Côn PPR D25/20 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 32 | Van phao cơ DN32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 33 | Van 2 chiều D40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | Van 2 chiều D32 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 35 | Van 2 chiều D20 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 36 | Van 1 chiều D50 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 37 | Rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 38 | Rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 39 | Rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 40 | Rắc co PPR D20 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 41 | Kép tráng kẽm DN20 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 42 | Nút bịt D20 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 43 | Ống uPVC D200 - class 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 44 | Ống uPVC D110 - class 2 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Ống uPVC D90 - class 2 | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Ống uPVC D75 - class 2 | Theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m |
| 47 | Ống uPVC D48 - class 2 | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 48 | Ống uPVC D42 - class 2 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Tê nhựa uPVC 45 D110 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 56 | Tê nhựa uPVC 45 D90 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 57 | Tê nhựa uPVC 45 D48 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 58 | Tê nhựa uPVC 90 D110 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 59 | Tê nhựa uPVC 90 D75 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 60 | Cút nhựa uPVC 135 D110 | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 61 | Cút nhựa uPVC 135 D90 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 62 | Cút nhựa uPVC 135 D75 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 63 | Cút nhựa uPVC 135 D48 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 64 | Cút nhựa uPVC 135 D42 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 65 | Cút nhựa uPVC 90 D75 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 66 | Cút nhựa uPVC 90 D48 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 67 | Cút nhựa uPVC 90 D42 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 68 | Bịt thông tắc D110 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 69 | Bịt thông tắc D90 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 70 | Bạc chuyển bậc D110/48 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 71 | Bạc chuyển bậc D90/75 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 72 | Bạc chuyển bậc D90/42 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 73 | Phễu thu gắn cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 74 | Tê thông tắc D90 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 75 | Nút bịt D90 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 76 | Cút nhựa 135 D90 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 77 | Ống uPVC D90 - class 2 | Theo yêu cầu chương V | 0,42 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu chương V | 0,42 | 100m |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,2592 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,128 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1312 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1312 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1312 | 100m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,8862 | m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,2512 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0906 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0327 | tấn |
| 89 | Xây gạch đặc xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 4,0393 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 50,36 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 3,2768 | m2 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,6575 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,026 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,0536 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 6 | cấu kiện |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,0245 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0117 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,13 | m3 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,1724 | m3 |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0441 | tấn |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,0363 | m3 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,006 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,0043 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 2 | cấu kiện |
| 109 | Xây gạch đặc xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 0,6284 | m3 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,9764 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ- KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,4567 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 7,4185 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 5,8263 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 15,5443 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,3692 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,5494 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1849 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,0801 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,3221 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,2088 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,2088 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,2088 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 5,8335 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 3,7099 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,6252 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0896 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,4989 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 4,3456 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,132 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,6394 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,395 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,1192 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 8,9 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu chương V | 1,3459 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,8015 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu chương V | 0,084 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu chương V | 1,3459 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,8015 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu chương V | 0,084 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 205,0538 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 9,2 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,9533 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,6627 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE ÔTÔ - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,435 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 12,5511 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 23,0574 | m3 |
| 4 | Trải nilon móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 0,267 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 0,063 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,47 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 181,6132 | m2 |
| 8 | Sơn epoxy chống trượt hạt mịn | Theo yêu cầu chương V | 181,6132 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 30,208 | m2 |
| 10 | Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM3kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 41,44 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 | Theo yêu cầu chương V | 1,8979 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão | Theo yêu cầu chương V | 1.138,74 | cái |
| 13 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 15 | chếch PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 16 | cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 7,6012 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 28,7865 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 209,87 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 196,242 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 48,672 | m2 |
| 22 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 21,406 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 71,168 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 209,87 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 376,878 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 55,8 | m |
| 27 | SX,LD cửa đi, cửa sắt chớp tôn, chân bịt pano tôn, 2 cánh mở, sơn hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 5,28 | m2 |
| 28 | SX,LD cửa đi, cửa sắt chớp tôn, 4 cánh mở, sơn hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 48,51 | m2 |
| 29 | SX,LD cửa sổ, cửa sắt chớp tôn, 2 cánh mở, sơn hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 2,16 | m2 |
| 30 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 31 | Chốt cửa | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 32 | Bản lề cối | Theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| 33 | Bản lề gông | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu chương V | 0,0432 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V | 2,16 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 1,7237 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,1664 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,4665 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,1555 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu chương V | 66 | cái |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 46,656 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 46,656 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu chương V | 3,5227 | 100m2 |
| 44 | Lưới thép chống nứt | Theo yêu cầu chương V | 47,52 | m |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ - CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | MCB - 2P - 40A-6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | RCBO -2P-16A-30mA-6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB - 1P - 16A- 6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB - 1P - 10A- 6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C400xR300xS100 và các phụ kiện | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 6 | Kim thu sét cổ điển thép mạ kẽm nhúng nóng, đầu mạ đồng kích thước D18, L500, chiều dày lớp mạ >80um | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 8 | Thép mạ kẽm nhúng nóng D10, chiều dày lớp mạ>80um | Theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 9 | Thép mạ kẽm nhúng nóng D14, chiều dày lớp mạ >80um | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 10 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 chiều dày lớp mạ >80um | Theo yêu cầu chương V | 12 | cọc |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,132 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,132 | 100m3 | |
| 13 | Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 14 | Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 16 | Bộ đèn tuýp LED đơn, 1x18W, 1.2m, nhiệt độ màu 6500k/7500k | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 17 | Bộ đèn tuýp LED chống cháy đơn, 1x18W, 1.2m | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 18 | Quạt thông gió đặt âm tường 300x300mm, 45W, 230V | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x16mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 20 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x2.5mm2) - 450/750V | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 21 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x1.5mm2) - 450/750V | Theo yêu cầu chương V | 500 | m |
| 22 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x16mm2) - 300/500V | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 23 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2) - 300/500V | Theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 24 | Ống luồn chống cháy PVC D20 & các phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 25 | Ống luồn chống cháy PVC D16 & các phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu chương V | 250 | m |
| 26 | Ống luồn chịu lực HDPE D65/50 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Ống luồn chịu lực HDPE D40/30 (cho dây tiếp địa) | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE, băng giáp thép, vỏ PVC CXV/DSTA 2x16mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 29 | Ống luồn chịu lực HDPE D65/50 | Theo yêu cầu chương V | 0,45 | 100m |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,2369 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,1037 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0748 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1621 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1621 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1621 | 100m3 |
| 36 | Gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V | 613,6364 | viên |
| 37 | Băng báo hiệu cáp điện | Theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 38 | Mốc báo hiệu cáp điện | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| I | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,045 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 3,456 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,555 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,466 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,1346 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1602 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0535 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,055 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,055 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,055 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 2,574 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu chương V | 0,3153 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu chương V | 0,4066 | tấn |
| 15 | Sản xuất giằng mái thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu chương V | 0,0246 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V | 0,3153 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,4066 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu chương V | 0,0246 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0716 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 10,743 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 0,876 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 78,4375 | m2 |
| 23 | Sơn epoxy tăng cứng | Theo yêu cầu chương V | 78,4375 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 | Theo yêu cầu chương V | 0,8288 | 100m2 |
| 25 | Máng tôn thoát nước mái 200x200x0.47mm | Theo yêu cầu chương V | 14,8 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 28 | MCB - 1P - 10A- 6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 29 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C400xR300xS100 và các phụ kiện | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 30 | Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 31 | Bộ đèn tuýp LED đơn, 1x18W, 1.2m, nhiệt độ màu 6500k/7500k | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 32 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV (2x4mm2) - 0,6/1kV | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 33 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x1.5mm2) - 450/750V | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 34 | Ống luồn chịu lực HDPE D32/25, phụ kiện | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Ống luồn chống cháy PVC D16 & các phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 36 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE, băng giáp thép, vỏ PVC CXV/DSTA 2x4mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 37 | Ống luồn chịu lực HDPE D65/50 | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,2106 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0922 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0665 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1441 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1441 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1441 | 100m3 |
| 44 | Gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V | 545,4545 | viên |
| 45 | Băng báo hiệu cáp điện | Theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 46 | Mốc báo hiệu cáp điện | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1101 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 3,8058 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 2,3093 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 5,0378 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,095 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,2804 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1166 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,442 | tấn |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 0,3824 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0867 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0615 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0615 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0615 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,7841 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0174 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,1128 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,4814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0715 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,2079 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,214 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 3,5974 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,3257 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,2833 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 2,9082 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 25,6504 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,4258 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 5,8394 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 73,454 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 30,162 | m2 |
| 8 | Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM3kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 37,194 | m2 |
| 9 | Lát gạch lá nem 300x300 , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 22,066 | m2 |
| 10 | Sản xuất thang inox lên mái | Theo yêu cầu chương V | 0,0179 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thang lên mái | Theo yêu cầu chương V | 1,36 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 15,2975 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 78,498 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 22,526 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 6,776 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 8,865 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 26,8434 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 78,498 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 65,0104 | m2 |
| 20 | SX,LD cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, chân pano, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm cả PK | Theo yêu cầu chương V | 4,41 | m2 |
| 21 | SX,LD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép,kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm cả PK | Theo yêu cầu chương V | 3,24 | m2 |
| 22 | Bộ PHụ kiện GQ cửa đi mở quay 1 cánh, khóa đơn điểm | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 23 | Bộ PHụ kiện GQ cửa sổ mở hất 1 cánh | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu chương V | 0,7622 | 100m2 |
| 25 | Lưới chống nứt | Theo yêu cầu chương V | 28,32 | m2 |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,3439 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,224 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 0,3016 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,0251 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0056 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,1374 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,0133 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 4 | cấu kiện |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 3,928 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,2116 | m2 |
| 38 | SXLD sắt chắn rác mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 1,0878 | kg |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | MCB - 2P - 40A-6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | RCBO -2P-16A-30mA-6KA | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 20A-6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB - 1P - 16A- 6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB - 1P - 10A- 6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Vỏ tủ điện âm tường C300xR200xS100 dày 1.2mm, phụ kiện | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 7 | Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đơn 20A, 250V,có đèn báo âm tường, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 10 | Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 11 | Bộ đèn tuýp LED đơn, 1x18W, 1.2m, nhiệt độ màu 6500k/7500k | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 12 | Quạt thông gió đặt âm tường 300x300mm, 45W, 230V | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Đèn LED Bulb đui xoáy 20W | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 14 | Đèn LED Bulb đui xoáy 40W | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 15 | Cáp điện lực ha thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 2x10mm2- 0,6k/1kV | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 16 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x2.5mm2) - 450/750V | Theo yêu cầu chương V | 90 | m |
| 17 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x1.5mm2) - 450/750V | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 18 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x6mm2) - 300/500V | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 19 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2) - 300/500V | Theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 20 | Ống luồn chống cháy PVC D20 & các phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 21 | Ống luồn chống cháy PVC D16 & các phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 22 | Ống luồn chịu lực HDPE D40/30 (cho dây tiếp địa) | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE, băng giáp thép, vỏ PVC CXV/DSTA 2x16mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 24 | Ống luồn chịu lực HDPE D65/50 | Theo yêu cầu chương V | 0,45 | 100m |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,2369 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,1037 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0748 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1621 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1621 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1621 | 100m3 |
| 31 | Gạch chỉ | 613,6364 | viên | |
| 32 | Băng báo hiệu cáp điện | Theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 33 | Mốc báo hiệu cáp điện | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo + xiphong | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo lạnh | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 7 | Phễu thu sàn + xiphong | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 8 | Vòi gạt | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 9 | Ống PPR - PN10 - D40 | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 10 | Ống PPR - PN10 - D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Ống PPR - PN10 - D20 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Tê PPR D40 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 16 | Tê PPR D40/20 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 17 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 19 | Cút PPR D40 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 20 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 21 | Côn PPR D40/25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 22 | Côn PPR D25/20 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Van phao cơ DN20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 24 | Van 2 chiều D40 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 26 | Kép tráng kẽm DN20 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 27 | Nút bịt D20 | Theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 28 | Ống uPVC D200 - class 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 29 | Ống uPVC D110 - class 2 | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 30 | Ống uPVC D75 - class 2 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Ống uPVC D42 - class 2 | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Tê nhựa uPVC 45 D110 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 37 | Tê nhựa uPVC 90 D110 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 38 | Tê nhựa uPVC 90 D75 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 39 | Cút nhựa uPVC 135 D110 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 40 | Cút nhựa uPVC 135 D75 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 41 | Cút nhựa uPVC 135 D42 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 42 | Cút nhựa uPVC 90 D75 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 43 | Cút nhựa uPVC 90 D42 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 44 | Bịt thông tắc D110 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 45 | Bạc chuyển bậc D110/75 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 46 | Bạc chuyển bậc D110/42 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,2592 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,128 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1312 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1312 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1312 | 100m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,8862 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,3501 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0906 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0327 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 4,0393 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 50,36 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 3,2768 | m2 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,6575 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,026 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,0536 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 6 | cấu kiện |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0117 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0145 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0145 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0145 | 100m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,26 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,26 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0882 | tấn |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,0726 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,012 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,0043 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 77 | Xây gạch đặc xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 0,4665 | m3 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,4607 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN - KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,2246 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,6384 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 2,7911 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 8,688 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,1821 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,423 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2001 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,43 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1876 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,1542 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0868 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0868 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0868 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,6702 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,309 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0171 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,1584 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,947 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,061 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,3021 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,2515 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 8,999 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,978 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,5937 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,2569 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,1733 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0312 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,1309 | tấn |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,1651 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 4,7185 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 42,5032 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | Theo yêu cầu chương V | 5,2757 | m2 |
| 5 | Lát đá vệt cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,946 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 15,82 | m2 |
| 7 | Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM3kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 84,8444 | m2 |
| 8 | Lát gạch chống nóng 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 48,7204 | m2 |
| 9 | Xếp gạch thông tâm 6 lỗ KT 175x75x115 | Theo yêu cầu chương V | 4.298 | viên |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,9502 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 13,315 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 12,2837 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (10x13x39)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 3,6155 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 3,8556 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 1,8046 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 87,871 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 126,708 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 16,756 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 8,217 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 24,1072 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 97,8 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 87,871 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 273,5882 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,4506 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,0851 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo yêu cầu chương V | 9,2468 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,278 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 1,278 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 33,68 | m |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 13,12 | m |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 40,8 | m |
| 32 | SX,LD cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, chân pano, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả PK | Theo yêu cầu chương V | 2,64 | m2 |
| 33 | SX,LD cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, chân pano, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm cả PK | Theo yêu cầu chương V | 7,7 | m2 |
| 34 | SX,LD cửa sổ 2 cánh mở đẩy, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm cả PK | Theo yêu cầu chương V | 3,24 | m2 |
| 35 | SX,LD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép,kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm cả PK | Theo yêu cầu chương V | 3,57 | m2 |
| 36 | Bộ PHụ kiện GQ cửa đi mở quay 2 cánh, khóa đa điểm | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 37 | Bộ PHụ kiện GQ cửa đi mở quay 1 cánh, khóa đơn điểm | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 38 | Bộ PHụ kiện GQ cửa sổ mở hất 1 cánh | Theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu chương V | 0,8792 | 100m2 |
| 40 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 4,2016 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0104 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0316 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0316 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0316 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,6844 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 0,9964 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,1834 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0126 | tấn |
| 50 | Thép L50x50x5mm ke thành mố | Theo yêu cầu chương V | 11,304 | kg |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,3146 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,0312 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 12 | cấu kiện |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 9,2704 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN - CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | MCB - 2P - 40A-6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | RCBO -2P-16A-30mA-6KA | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 20A-6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB - 1P - 10A- 6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 14 module, cấp bảo vệ IP30 | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 6 | Kim thu sét cổ điển thép mạ kẽm nhúng nóng, đầu mạ đồng kích thước D18, L500, chiều dày lớp mạ >80um | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 8 | Thép mạ kẽm nhúng nóng D10, chiều dày lớp mạ>80um | Theo yêu cầu chương V | 110 | m |
| 9 | Thép mạ kẽm nhúng nóng D14, chiều dày lớp mạ >80um | Theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 10 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 chiều dày lớp mạ >80um | Theo yêu cầu chương V | 8 | cọc |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 13 | Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 14 | Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Công tắc đơn 20A, 250VAC, có đèn báo âm tường bao gồm đế âm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 18 | Bộ đèn tuýp LED đơn, 1x18W, 1.2m, nhiệt độ màu 6500k/7500k | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bộ đèn tuýp LED đôi, 2x18W, 1.2m, nhiệt độ màu 6500k/7500k | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 20 | Đèn ốp trần LED loại tròn D300, 18W | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 21 | Quạt thông gió đặt âm tường 300x300mm, 45W, 230V | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Đèn Bulb LED gắn trần 20W | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bộ quạt trần sải cánh 1.4m, 75W, 230V và phụ kiện (hộp số, móc treo | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 24 | Quạt gắn tường 3 cấp độ số D600, 45W, 230V | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | Cáp điện lực ha thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 2x10mm2- 0,6k/1kV | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 26 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x10mm2) - 450/750V | Theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 27 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x2.5mm2) - 450/750V | Theo yêu cầu chương V | 240 | m |
| 28 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x1.5mm2) - 450/750V | Theo yêu cầu chương V | 400 | m |
| 29 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x10mm2) - 300/500V | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 30 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2) - 300/500V | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 31 | Ống luồn chống cháy PVC D20 & các phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 32 | Ống luồn chống cháy PVC D16 & các phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 33 | Ống luồn chịu lực HDPE D50/40 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Ống luồn chịu lực HDPE D40/30 (cho dây tiếp địa) | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE, băng giáp thép, vỏ PVC CXV/DSTA 2x10mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu chương V | 55 | m |
| 36 | Ống luồn chịu lực HDPE D65/50 | Theo yêu cầu chương V | 0,55 | 100m |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,2896 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,1268 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0914 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1982 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1982 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1982 | 100m3 |
| 43 | Gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V | 750 | viên |
| 44 | Băng báo hiệu cáp điện | Theo yêu cầu chương V | 55 | m |
| 45 | Mốc báo hiệu cáp điện | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN - CẤP , THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo + xiphong + chân chậu | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | GIá treo khăn | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Phễu thu sàn + xiphong | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 11 | Bình nóng lạnh 15L | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ống PPR - PN10 - D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,22 | 100m |
| 13 | Ống PPR - PN10 - D20 | Theo yêu cầu chương V | 0,22 | 100m |
| 14 | Ống PPR - PN20 - D20 | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu chương V | 0,22 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu chương V | 0,27 | 100m |
| 17 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 18 | Tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 19 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Cút PPR 90 D25 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 21 | Cút PPR 90 D20 | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 22 | Côn PPR D25/20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 23 | Van phao cơ DN20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 24 | Van 2 chiều D25 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 25 | Van 2 chiều D20 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 27 | Rắc co PPR D20 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 28 | Kép tráng kẽm DN20 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 29 | Nút bịt D20 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 30 | Ống uPVC D200 - class 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Ống uPVC D110 - class 2 | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 32 | Ống uPVC D75 - class 2 | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 33 | Ống uPVC D42 - class 2 | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 38 | Tê nhựa uPVC 45 D75 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 39 | Tê nhựa uPVC 90 D110 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 40 | Tê nhựa uPVC 90 D75 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 41 | Cút nhựa uPVC 135 D110 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 42 | Cút nhựa uPVC 135 D75 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 43 | Cút nhựa uPVC 90 D75 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 44 | Cút nhựa uPVC 90 D42 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 45 | Bịt thông tắc D90 | 1 | cái | |
| 46 | Bạc chuyển bậc D75/42 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,2592 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,128 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1312 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1312 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1312 | 100m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,8862 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,3492 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0906 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0327 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 4,0393 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 50,36 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 3,2768 | m2 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,6575 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,026 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,0536 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 6 | cấu kiện |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0245 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0117 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,13 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,1724 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0441 | tấn |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,0363 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,006 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,0043 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 0,6284 | m3 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,9764 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ BINH - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu chương V | 1,4982 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,7115 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu chương V | 3,178 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1597 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,8593 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V | 572,3212 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V | 322,5552 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương V | 8,1974 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp Granito cũ | Theo yêu cầu chương V | 6,699 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 34,515 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu chương V | 94,5 | m |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu chương V | 152,9528 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu chương V | 51,2512 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chương V | 36,4488 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chương V | 36,4488 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ vận chuyển thiết bị điện, đường dây.. (tính 50.000đ/m2) | Theo yêu cầu chương V | 188,1 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ BINH - CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,304 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,1338 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0101 | tấn |
| 6 | Xây gạch BTCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 1,0062 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,9635 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,027 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,1057 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,1161 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,8593 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 8,5932 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,1056 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0069 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm granite, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 163,9506 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm granite | Theo yêu cầu chương V | 13,774 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 15,5562 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 93,8196 | m2 |
| 24 | Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM3kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 112,7076 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 51,2512 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn múi dày 0.45 | Theo yêu cầu chương V | 1,5295 | 100m2 |
| 27 | Đai bắt tôn | Theo yêu cầu chương V | 917,7168 | cái |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 1,5959 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 2,9515 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 4,0449 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 232,7832 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 204,9224 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 80,399 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 92,1 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 253,5224 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 47,376 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 236,3112 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 630,9438 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 90,84 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 218,16 | m |
| 41 | Sản xuất lan can inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,1439 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can inox | 8,008 | m2 | |
| 43 | SX,LD cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, chân pano, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả PK | Theo yêu cầu chương V | 18,095 | m2 |
| 44 | SX,LD cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, chân pano, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm cả PK | Theo yêu cầu chương V | 5,64 | m2 |
| 45 | SX,LD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép,kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm cả PK | Theo yêu cầu chương V | 11,165 | m2 |
| 46 | Bộ Phụ kiện GQ cửa đi mở quay 2 cánh, khóa đa điểm | Theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 47 | Bộ Phụ kiện GQ cửa đi mở quay 1 cánh, khóa đơn điểm | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 48 | Bộ Phụ kiện GQ cửa sổ mở quay 2 cánh, khóa bán nguyệt | Theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 49 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,216 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 8,969 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V | 10,78 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V | 1,1905 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu chương V | 2,0701 | 100m2 |
| 54 | Căng lưới thép gia cố | Theo yêu cầu chương V | 1,62 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ BINH - CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | MCB - 2P - 50A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB - 2P - 20A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 3 | MCB - 1P - 10A- 6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C400xR300xS100 và các phụ kiện | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 5 | MCB - 2P - 20A-6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | RCBO -2P-16A-30mA-6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | MCB - 1P - 10A- 6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 6 module, cấp bảo vệ IP30 | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 9 | MCB - 2P - 20A-6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | RCBO -2P-16A-30mA-6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | MCB - 1P - 10A- 6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 6 module, cấp bảo vệ IP30 | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 13 | Kim thu sét cổ điển thép mạ kẽm nhúng nóng, đầu mạ đồng kích thước D18, L500, chiều dày lớp mạ >80um | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 14 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 15 | Thép mạ kẽm nhúng nóng D10, chiều dày lớp mạ>80um | Theo yêu cầu chương V | 180 | m |
| 16 | Thép mạ kẽm nhúng nóng D14, chiều dày lớp mạ >80um | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 17 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 chiều dày lớp mạ >80um | Theo yêu cầu chương V | 12 | cọc |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,264 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,264 | 100m3 |
| 20 | Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 22 | Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 23 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 24 | Bộ đèn tuýp LED đơn, 1x18W, 1.2m, nhiệt độ màu 6500k/7500k | Theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 25 | Đèn ốp trần LED loại tròn D300, 18W | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 26 | Bộ quạt trần sải cánh 1.4m, 75W, 230V và phụ kiện (hộp số, móc treo | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 27 | Quạt đảo trần 03 cấp độ số D600, 45W, 230V | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 28 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x16mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 29 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x4mm2) - 450/750V | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 30 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x2.5mm2) - 450/750V | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 31 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x1.5mm2) - 450/750V | Theo yêu cầu chương V | 500 | m |
| 32 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x16mm2) - 300/500V | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 33 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4mm2) - 300/500V | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 34 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2) - 300/500V | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 35 | Ống luồn chống cháy PVC D20 & các phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 36 | Ống luồn chống cháy PVC D16 & các phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu chương V | 250 | m |
| 37 | Ống luồn chịu lực HDPE D65/50 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Ống luồn chịu lực HDPE D40/30 (cho dây tiếp địa) | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 39 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE, băng giáp thép, vỏ PVC CXV/DSTA 2x16mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 40 | Ống luồn chịu lực HDPE D65/50 | Theo yêu cầu chương V | 0,45 | 100m |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,2369 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,1037 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0748 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1621 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1621 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1621 | 100m3 |
| 47 | Gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V | 613,6364 | viên |
| 48 | Băng báo hiệu cáp điện | Theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 49 | Mốc báo hiệu cáp điện | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| U | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Bơm cấp nước sinh hoạt q=4m3/h, H=25m | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Bơm cấp nước sinh hoạt q=3m3/h, H=15m | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,273 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,016 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,211 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,062 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,062 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,062 | 100m3 |
| 9 | Ống HDPE D50 -PN10 - tiền phong | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 10 | Ống HDPE D40 -PN10 | Theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m |
| 11 | Ống HDPE D32 -PN10 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Ống HDPE D25 -PN10 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Tê nhựa HDPE nối ren D40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê nhựa HDPE nối ren D40x32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa HDPE nối ren D32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | Cút nhựa HDPE nối ren D50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 21 | Cút nhựa HDPE nối ren D40 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 22 | Cút nhựa HDPE nối ren D32 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 23 | Côn thu HDPE nối ren D32/25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 24 | Crepin D50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 25 | Crepin D40 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 26 | Mối nối mền D50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 27 | Mối nối mền D40 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 28 | Mối nối mền D32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 29 | Van chặn nối ren D50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 30 | Van chặn nối ren D40 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 31 | Van chặn nối ren D32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 32 | Van 1 chiều nối ren D40 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 33 | Van 1 chiều nối ren D32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 34 | Côn cân HDPE D40/25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 35 | Côn cân HDPE D32/25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 36 | Côn lệch HDPE D50/32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 37 | Côn lệch HDPE D40/32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,084 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,034 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,718 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,09 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,065 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,113 | tấn |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 1,781 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 6,944 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,96 | m2 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,259 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,017 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 8 | cấu kiện |
| 55 | Rắc co nối ren ngoài HDPE D40 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 56 | Rắc co nối ren ngoài HDPE D32 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 57 | Rắc co nối ren ngoài HDPE D25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 58 | Van bi tay bướm ren trong D40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 59 | Van bi tay bướm ren trong D32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 60 | Van bi tay bướm ren trong D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,672 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,532 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,013 | 100m2 |
| 64 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 1,531 | m3 |
| 65 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 4,2 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 29,16 | m2 |
| 67 | Nắp tôn đạy hố bơm có khóa | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| V | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 2,781 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 2,686 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,095 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,095 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,095 | 100m3 |
| 7 | Ống uPVC D200 - class 2 | Theo yêu cầu chương V | 1,85 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Theo yêu cầu chương V | 1,85 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,295 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,11 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,185 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,185 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,185 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,616 | m3 |
| 15 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,431 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,147 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,207 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo yêu cầu chương V | 0,174 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo yêu cầu chương V | 0,174 | tấn |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 7,507 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 26,462 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 4,41 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,441 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,51 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,034 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,053 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 18 | cấu kiện |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,566 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,195 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,371 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,371 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,371 | 100m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 3,364 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 9,262 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,289 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,033 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,923 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,145 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,034 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,425 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,041 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,818 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,137 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,104 | tấn |
| 47 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 1,009 | m3 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,57 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,031 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,104 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 70,2 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 46,06 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 7,832 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 8,1 | m2 |
| 56 | Ống uPVC D200 - class 2 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 57 | Tê PVC D200 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 58 | Vật liệu lọc | Theo yêu cầu chương V | 3,5 | m3 |
| 59 | Sika chống thấm bể | Theo yêu cầu chương V | 132,192 | m2 |
| 60 | Băng cản nước, mạch ngừng thi công -0PVC WATERSTOP V250 | Theo yêu cầu chương V | 16 | m |
| 61 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 2,956 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 2,667 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,289 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,289 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,289 | 100m3 |
| 67 | Cống BTCT tải trọng C D300 dài 1m | Theo yêu cầu chương V | 170 | đoạn ống |
| 68 | Cống BTCT tải trọng C D400 dài 1m | Theo yêu cầu chương V | 7 | đoạn ống |
| 69 | Đế cống D300 | Theo yêu cầu chương V | 136 | cái |
| 70 | Đế cống D400 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50 kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 141 | cấu kiện |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,556 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,211 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,345 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,345 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,345 | 100m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 2,69 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 4,708 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,177 | 100m2 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,187 | tấn |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 3,134 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,099 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,253 | tấn |
| 84 | Lưới chắn rác Grating KT 500x700 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 85 | Nắp ga composite tải trọng 25T | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 86 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 14,013 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 51,914 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi