Gói thầu: Nâng cấp và mở rộng mặt đường tuyến bờ Đông kênh Cái Bèo, Cống Năm Cụt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200403931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng huyện Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Nâng cấp và mở rộng mặt đường tuyến bờ Đông kênh Cái Bèo, Cống Năm Cụt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200367159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho Huyện và ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-02 19:23:00 đến ngày 2020-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,550,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ GIÁN TIẾP TRONG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số các công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế và các chi phí gián tiếp khác còn lại | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: Nâng cấp và mở rộng mặt đường tuyến bờ Đông kênh Cái Bèo, cống Năm Cụt | |||
| 1 | Đào nền đường bằng, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 42,1542 | 100M3 |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 26,4147 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả = 3m, cự ly < 100m (chưa bao gồm cát) | Theo Mục II Chương V HSMT | 48,4449 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 | Theo Mục II Chương V HSMT | 48,4449 | 100M3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 (Loại 2), dày 12cm lớp dưới | Theo Mục II Chương V HSMT | 12,2136 | 100M3 |
| 6 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 16cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 101,7801 | 100M2 |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,5kg/m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 101,7801 | 100M2 |
| 8 | Đóng cọc tràm L=4,0m, Dngon=4cm, gia cố mái taluy | Theo Mục II Chương V HSMT | 72,96 | 100M |
| 9 | Cung cấp tràm giằng | Theo Mục II Chương V HSMT | 220 | M |
| 10 | Cung cấp thép D6 | Theo Mục II Chương V HSMT | 74,592 | Kg |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,18 | M3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,18 | M3 |
| 15 | Đóng cọc bạch đàn L=7m, Øngọn >=10cm, dài > 2, 5 m, thủ công, đất bùn (phần ngập đất trung bình 4,7m) | Theo Mục II Chương V HSMT | 11,844 | 100m |
| 16 | Đóng cọc bạch đàn L=7m, Øngọn >=10cm, dài < 2, 5 m, thủ công, đất bùn (phần không ngập đất trung bình 2,3m) | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,796 | 100m |
| 17 | Cung cấp cừ bạch đàn L=7m, Øngọn >=10cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2.016 | m |
| 18 | Cung cấp thép Ø6 làm dây buộc neo | Theo Mục II Chương V HSMT | 167,832 | kg |
| 19 | Cung cấp lưới B40 (khổ 2m) | Theo Mục II Chương V HSMT | 168 | m2 |
| 20 | Mủ sọc (khổ 3,5m) | Theo Mục II Chương V HSMT | 168 | m2 |
| 21 | Đào xúc đất đắp đê quay, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,932 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất phá đê quay, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,932 | 100m3 |
| 23 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,2152 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,3851 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp đất đắp (mua đất ghe) | Theo Mục II Chương V HSMT | 287,297 | M3 |
| 26 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV, chiều cao xả <= 3m, cự ly < 100m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,286 | 100 m3 |
| 27 | Cung cấp cát đen | Theo Mục II Chương V HSMT | 28,6 | m3 |
| 28 | Đóng cọc tràm, dài > 2, 5 m, thủ công, đất C1 | Theo Mục II Chương V HSMT | 87,885 | 100m |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V HSMT | 7,028 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 24,9545 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10 mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1512 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 14 mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,7497 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3364 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4582 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 12 mm, cao <= 4 m | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,8298 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 14 mm, cao <= 4 m | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,9516 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <=16m | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,1979 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 | Theo Mục II Chương V HSMT | 45,4873 | m3 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,09 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1306 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6 mm, cao <= 4 m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0028 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14 mm, cao <= 4 m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0266 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6 mm, cao <= 4 m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0036 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14 mm, cao <= 4 m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0263 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <= 16 m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0455 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép khe phai, trụ, ĐK = 10 mm, cao <= 4 m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0203 | tấn |
| 47 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2396 | tấn |
| 48 | Lắp cột thép các loại | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2599 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Mục II Chương V HSMT | 7,805 | m2 |
| 50 | Sản xuất, tấm phai gỗ | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,56 | m3 |
| 51 | Cung cấp dây cáp Ø10 | Theo Mục II Chương V HSMT | 12 | m |
| 52 | Cung cấp ốc siết cáp cho các thanh phai | Theo Mục II Chương V HSMT | 40 | Bộ |
| 53 | Cung cấp Palang 3 tấn, bao gồm móc xích trọn bộ | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 54 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,328 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <= 16 m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2478 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10 mm, cao <= 16 m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0311 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 14 mm, cao <= 16 m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,6649 | tấn |
| 58 | Sản xuất lan can sắt | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,144 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,1384 | m2 |
| 60 | Ống STK D90 dày 2.5mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 8,6 | m |
| 61 | Ống STK D60 dày 2.3mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 8,6 | m |
| 62 | Cung cấp bu long lan can | Theo Mục II Chương V HSMT | 24 | Bộ |
| 63 | Lớp cấp phối đá dăm gia cường dưới đan | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0858 | 100m3 |
| 64 | Ni lon chống mất nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 57,2 | m2 |
| 65 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0642 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK =10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4746 | tấn |
| 67 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 8,58 | m3 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C1 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,284 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,084 | m3 |
| 70 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 16 | cái |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70,bát giác cạnh 25 cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi