Gói thầu: Cầu kênh Ranh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200401502-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng huyện Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Cầu kênh Ranh
Số hiệu KHLCNT 20200367159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho Huyện và ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 14:33:00 đến ngày 2020-04-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,554,606,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí gián tiếp trong xây dựng
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường Theo Mục II Chương V HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số các công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế và các chi phí gián tiếp khác còn lại Theo Mục II Chương V HSMT 1 Khoản
B Cầu và đường vào cầu
1 Ban gọt bãi đúc cọc nt 1,68 100m2
2 Bê tông lót móng bãi đúc cọc, đá 4x6, rộng >250cm, vữa mác 100 nt 16,8 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bãi đúc cọc nt 0,052 100m2
4 Láng vữa bãi đúc cọc dày 3cm, vữa XM M100 nt 168 m2
5 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, vữa mác 350 nt 47,79 m3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại BTĐS cọc nt 3,243 100m2
7 Cốt thép cọc d <=10mm (chưa kể thép) nt 2,5446 tấn
8 Cung cấp thép tròn d=6mm nt 16,281 kg
9 Cung cấp thép tròn d=8mm nt 2.541,042 kg
10 Cốt thép cọc đúc sẵn, d <=18mm (chưa kể thép) nt 8,6748 tấn
11 Cung cấp thép tròn d=12mm nt 225,216 kg
12 Cung cấp thép tròn d=18mm nt 8.623,08 kg
13 Cốt thép cọc đúc sẵn, d >18mm (chưa kể thép) nt 0,7266 tấn
14 Cung cấp thép tròn d=20mm nt 644,436 kg
15 Cung cấp thép tròn d=32mm nt 96,696 kg
16 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <=10kg (chưa kể thép) nt 1,0977 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng <=10kg nt 1,0977 tấn
18 Cung cấp thép tấm đặt sẵn trong bê tông nt 1.097,7 kg
19 Nối cọc BTCT 30x30cm (chưa kể thép) nt 30 mối nối
20 Chế tạo hộp nối cọc nt 2,3286 tấn
21 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu - 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (hộp nối cọc) nt 21,96 m2
22 Đóng cọc thép hình (thép I) cao >100mm, đóng trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (chưa kể vật liệu), đoạn ngập đất nt 0,8 100m
23 Đóng cọc thép hình (thép I) cao >100mm, đóng trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (chưa kể vật liệu), đoạn không ngập đất nt 0,16 100m
24 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - Dưới nước nt 2,2583 tấn
25 Nhổ cọc thép hình, làm sàn thao tác - Dưới nước nt 0,96 100m
26 Khấu hao thép hình khung định vị nt 205,75 kg
27 Đóng cọc thử BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m, đất cấp I - Cọc 30x30cm, đoạn ngập đất nt 0,356 100m
28 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m, đất cấp I - Cọc 30x30cm, đoạn ngập đất nt 1,424 100m
29 Phá dỡ bê tông đầu cọc trên cạn nt 0,55 m3
30 Đóng cọc thử xiên BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc có trọng lượng đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m - Cọc 30x30cm, đoạn ngập đất nt 0,336 100m
31 Đóng cọc thử xiên BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc có trọng lượng đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m - Cọc 30x30cm, đoạn không ngập đất nt 0,02 100m
32 Đóng cọc BTCT xiên trên mặt nước bằng tàu đóng cọc có trọng lượng đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m - Cọc 30x30cm, đoạn ngập đất nt 3,024 100m
33 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc có trọng lượng đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m - Cọc 30x30cm, cọc đại trà, không ngập đất, xiên nt 0,18 100m
34 Phá dỡ đầu cọc dưới nước bằng thủ công - Bê tông có cốt thép nt 0,9 m3
35 Đào móng mố cầu bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I (20% khối lượng) nt 5,164 m3
36 Đào móng mố cầu chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (80% khối lượng) nt 0,2066 100m3
37 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 nt 1,39 m3
38 Bê tông mố cầu, đá 1x2, trên cạn, vữa mác 350 nt 8,63 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu - Trên cạn nt 0,5122 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép mố cầu trên cạn, d <=10mm (chưa kể thép) nt 0,5448 tấn
41 Cung cấp thép tròn d=6mm nt 60,0588 kg
42 Cung cấp thép tròn d=8mm nt 183,4728 kg
43 Cung cấp thép tròn d=10mm nt 303,9522 kg
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép mố cầu trên cạn, d <=18mm (chưa kể thép) nt 0,3136 tấn
45 Cung cấp thép tròn d=18mm nt 319,872 kg
46 Quét nhựa bitum nóng vào tường sau mố nt 13,54 m2
47 Đào nền đường bằng, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I nt 0,1744 100m3
48 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 nt 0,1744 100m3
49 Láng vữa tạo dốc ngang trụ cầu, vữa XM M100 nt 8,4 m2
50 Bê tông trụ cầu, đá 1x2, dưới nước, vữa mác 350 nt 42,54 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu - Dưới nước nt 0,7427 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép trụ cầu dưới nước, d <=10mm (chưa kể thép) nt 0,888 tấn
53 Cung cấp thép tròn d=6mm nt 37,989 kg
54 Cung cấp thép tròn d=10mm nt 854,4309 kg
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép trụ cầu dưới nước, d <=18mm (chưa kể thép) nt 1,0514 tấn
56 Cung cấp thép tròn d=12mm nt 510,612 kg
57 Cung cấp thép tròn d=18mm nt 561,816 kg
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép trụ cầu dưới nước, d >18mm (chưa kể thép) nt 1,4876 tấn
59 Cung cấp thép tròn d=22mm nt 1.517,352 kg
60 Cung cấp dầm BTCT DUL, I.400, L=9m nt 8 dầm
61 Cung cấp dầm BTCT DUL, I.280, L=7m nt 16 dầm
62 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép dầm cầu, trọng lượng <=15T nt 24 cái
63 Lắp đặt gối cầu - Gối cao su nt 48 cái
64 Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa mác 350 nt 2,56 m3
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m (chưa kể thép) nt 0,1117 tấn
66 Cung cấp thép tròn d=8mm nt 112,2585 kg
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m (chưa kể thép) nt 0,1306 tấn
68 Cung cấp thép tròn d=12mm nt 133,2528 kg
69 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Dầm ngang nt 0,1268 100m2
70 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, vữa mác 350 nt 18,54 m3
71 Bê tông gờ chắn, bệ trụ đèn, đá 1x2, vữa mác 350 nt 2,38 m3
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt cầu, gờ chắn, d <=10mm, cao <=16m (chưa kể thép) nt 2,6223 tấn
73 Cung cấp thép tròn d=8mm nt 649,1396 kg
74 Cung cấp thép tròn d=10mm nt 1.986,2318 kg
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt cầu, d >10mm, cao <=16m (chưa kể thép) nt 0,4568 tấn
76 Cung cấp thép tròn d=12mm nt 465,9054 kg
77 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, mặt cầu, gờ chắn, cao <=16m nt 1,334 100m2
78 Sơn gờ lan can - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 23,66 m2
79 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa - 1,0kg/m2 nt 1,2845 100m2
80 Trải BTN nguội dày 3cm, mặt cầu nt 1,2845 100m2
81 Cung cấp ống STK D=90mm, thoát nước mặt cầu nt 9,1 m
82 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm nt 0,091 100m
83 Cung cấp ống PVC D=60mm trong gờ chắn đế luồn dây điện nt 46,91 m
84 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <=50kg (chưa kể thép) nt 0,1159 tấn
85 Cung cấp thép V.80x80x8mm nt 115,9 kg
86 Sản xuất kết cấu thép lan can - Cầu đường bộ nt 0,5938 tấn
87 Lắp dựng giằng thép - Liên kết bằng bu lông - Lan can cầu nt 0,5938 tấn
88 Biển báo đường thủy, ký hiệu C1.1.3 nt 4 cái
89 Biển báo đường thủy, ký hiệu C1.1.4 nt 4 cái
90 Biển báo đường thủy, ký hiệu C1.3 nt 2 cái
91 Biển báo đường thủy, ký hiệu C2.1 nt 2 cái
92 Biển báo đường thủy, ký hiệu C2.3 nt 2 cái
93 Biển báo đường thủy, ký hiệu B5.1 nt 2 cái
94 Cung cấp Bu lông M.16 nt 56 cái
95 Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 nt 1,3414 100m3
96 Đào lòng đường bằng, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I nt 1,4755 100m3
97 Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly 300 ÷ 500m nt 2,3431 100m3
98 Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 nt 1,9206 100m3
99 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Đường mở rộng (loại 1) nt 0,3474 100m3
100 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Đường mở rộng (loại 1) nt 0,3474 100m3
101 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 15cm (không tính vật tư lớp hao mòn) nt 2,821 100m2
102 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3.5kg/m2 nt 2,821 100m2
103 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ đỡ sắt ống Ø90 nt 2 cái
104 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn Ø70cm, bát giác cạnh 25cm nt 2 cái
105 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật 30x50cm nt 2 cái
106 Làm cọc tiêu BTCT nt 39 cái
107 Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công - Bê tông có cốt thép (trụ cầu) nt 2,56 m3
108 Phá dỡ bê tông mố cầu - Có cốt thép nt 1,22 m3
109 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - Bê tông có cốt thép (mặt cầu, dầm, lan can) nt 11 m3
110 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc có trọng lượng đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m - Cọc 30x30cm (để giảm ma sát) nt 0,6 100m
111 Nhổ cọc - Dưới nước nt 0,6 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->