Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp của dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200119853-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Số hiệu KHLCNT 20200119767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn đấu giá thanh lý tháo dỡ công trình cũ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 08:48:00 đến ngày 2020-04-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,806,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Khối nhà:
B +) Móng băng:
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 372,935 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 30,79 1 m3
3 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,942 Tấn
4 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6,847 Tấn
5 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,939 Tấn
6 Ván khuôn móng dài ván khuôn thép Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 193,906 1 m2
7 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 BT thương phẩm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 123,243 1 m3
8 Xây móng tường gạch bờ lô 10x20x30 dày 20cm, cao <=4m, XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 32,757 1 m3
9 Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d<=10mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,624 Tấn
10 Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d<=18mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,331 Tấn
11 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,095 Tấn
12 Ván khuôn giằng móng ván khuôn thép Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 82,712 1 m2
13 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 BT thương phẩm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 11,103 1 m3
14 Ván khuôn kim loại cổ cột cột vuông, chữ nhật Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 45,384 1 m2
15 Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,011 1 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 212,263 1 m3
C +) Kết cấu phần thân:
1 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,028 Tấn
2 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,259 Tấn
3 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 16m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 5,193 Tấn
4 Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 448,24 1 m2
5 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 30,318 1 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=16m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 917,642 1 m2
7 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,748 Tấn
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 5,572 Tấn
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 16m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8,333 Tấn
10 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 BT thương phẩm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 87,278 1 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, có lớp bạt nilon chống mất nước. Cao &lt;&#x3D; 16m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1.250,806 1 m2
12 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14,855 Tấn
13 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,146 Tấn
14 Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 BT thương phẩm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 132,703 1 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cầu thang, Cao <= 16m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 68,209 1 m2
16 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,192 Tấn
17 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,846 Tấn
18 Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 BT thương phẩm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 7,314 1 m3
19 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 410,312 1 m2
20 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,903 Tấn
21 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,846 Tấn
22 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 30,841 1 m3
23 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,893 Tấn
24 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 510,15 1 m2
25 Lợp mái tôn máng xối âm, khe co giãn Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 12,268 1 m2
D +) Phần kiến trúc:
1 Xây bậc cấp cầu thang, bục giảng TD 200x200 gạch 9.5x6x20, cao <=16m, XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,933 1 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <=28m,vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 13,574 1 m3
3 Xây gen kỹ thuật gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=16m, XM M75, tường dày 100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,97 1 m3
4 Xây tường bao gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=16m, XM M75, tường dày 200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 87,506 1 m3
5 Xây tường ngăn gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=16m, XM M75, tường dày 100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6,715 1 m3
6 Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao <=16m,vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 116,344 1 m3
7 Ôp tường, trụ, cột Gạch ốp 30x60cm, VXM75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 314,82 1 m2
8 Đóng trần tấm nhựa dày 0.8 cm, khung nổi VTường khung nổi chống ẩm (khoán gọn) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 133,95 m2
9 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 10x60cm, cắt từ gạch 60x60cm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 70,59 1 m2
10 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1.183,6 1 m2
11 Quét phụ gia Kova CT11A 2 lớp chống thấm tường Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 594,46 1 m2
12 Căng lưới thép rộng >=150mm gia cố tường gạch ko nung Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 349,215 1 m2
13 Trát tường xây gạch ko nung = VXM 75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 590,635 1 m2
14 Trát tường xây gạch ko nung = VXM 75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1.497,705 1 m2
15 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 796,831 1 m2
16 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 471,12 1 m2
17 Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1.154,082 1 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả = sơn Joton Jony - 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3.861,937 1m2
19 Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 590,635 1m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 126,493 1 m3
21 Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 40,389 1 m3
22 Quét sikatop 107 chống thấm sàn vệ sinh Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 114,8 1 m2
23 Lát nền, sàn Gạch granite 30x30cm, XM cát mịn M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 134,4 1 m2
24 Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 991,93 1 m2
25 Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên, VXM75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 23,206 1 m2
26 Lát đá bậc cầu thang đá granite tự nhiên, VXM75 và bậc bên cầu thang Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 50,34 1 m2
27 Cắt khía đá granite tự nhiên Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 272,4 m
28 Lát đá len cửa đi đá granite tự nhiên, VXM75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6,62 1 m2
29 Lát đá mặt bệ các loại (kể cả khung thép V4 có sơn đỡ đá) Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 15,525 1 m2
30 Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact dày 18mm, phụ kiện inox Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 122,04 m2
31 Lắp dựng vách kính khung uPVC kính 5.0mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 66,33 m2
32 Lắp dựng cửa đi khung uPVC kính trắng 5.0mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 55,44 m2
33 Lắp dựng cửa đi khung uPVC kính dán phim mờ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 22,52 m2
34 Lắp dựng cửa sổ mở quay, hất khung uPVC kính 5.0mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 131,88 m2
35 Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 1 cánh Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 13 Bộ
36 Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 2 cánh Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 21 Bộ
37 Phụ kiện cửa khung uPVC (bao gồm cả lá liểu inox) cửa sổ mở quay 2 cánh Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 36 Bộ
38 Cục hít nam châm cố định cửa mở quay Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 55 Bộ
39 Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở hất Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 156 Bộ
40 Sản xuất lan can và xối nhà xe inox sus 304 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,493 Tấn
41 Lắp dựng lan can inox Vữa XM cát vàng M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 50,621 m2
42 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông rỗng 14x14x1.2mm mạ kẽm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,643 1 tấn
43 Sơn sắt thép các loại, 3 nước Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 68,285 1 m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 109,44 m2
45 Quét sikatop 107 chống thấm sàn, sê nô, ô văng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 283,966 1 m2
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 223,43 1 m2
47 Trát gờ chỉ sê nô Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 465,9 1 m
E +) Hầm tự hoại:
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 42,458 1 m3
2 Ván khuôn móng dài bê tông lót móng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6,27 1 m2
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4 M100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,838 1 m3
4 Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,875 1 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=4m, XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6,75 1 m3
6 Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 12,24 1 m2
7 Gia công cốt thép dầm giằng Đường kính cốt thép d<=10mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,068 Tấn
8 Gia công cốt thép dầm giằng Đường kính cốt thép d<=18mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,045 Tấn
9 Bê tông xà, dầm, giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,9 1 m3
10 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,123 1 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8,888 1 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,446 1 m3
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 11,77 1 m2
14 Láng mặt trên bể dày 1 cm, Vữa M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 11,77 1 m2
15 Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 39,02 1 m2
16 Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 39,02 1 m2
17 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 28 Cái
18 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,289 1 m3
21 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo HVS Đkính ống 60x4.5mm từ hầm đến mái Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 13 1 m
F +) Hệ thống điện:
1 Lắp đặt đèn ống chiếu sáng lớp học CM1 Loại hộp đèn 2 bóng led 20W Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 36 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn ống chiếu sáng lớp học CM1 Loại hộp đèn 1 bóng led 20W Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 18 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn ống máng batten dài 1.2m Loại hộp đèn 2 bóng led 20W Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 36 1 Bộ
4 Lắp đặt đèn ống máng batten dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng led 20W (WC, Cầu thang, kho) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 21 1 Bộ
5 Lắp đặt đèn ốp trần thân vuông KT 300x300, bóng 12W Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 30 1 Bộ
6 Lắp đặt quạt ốp trần đảo 360 độ, sải cánh 0.45m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 45 Cái
7 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Quạt th.gió 920m3/h Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4 Cái
8 Lắp đặt công tắc 16A-220V Công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 12 Cái
9 Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 2 hạt + mặt che+ đế âm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 7 Cái
10 Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
11 Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 4 hạt + mặt che+ đế âm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 9 Cái
12 Lắp đặt công tắc 16A-220V Công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt che+ đế âm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4 Cái
13 Lắp đặt ổ cắm 16A-250V Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 39 Cái
14 Lắp đặt ổ cắm 16A-250V Loại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 18 Cái
15 Lắp đặt quạt treo tường D450 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 9 Cái
16 Cáp Vga dài 15m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 9 Sợi
17 Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che+ đế âm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 10 Cái
18 Lđặt tủ điện âm tường chứa 2-4 modul Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Hộp
19 Lđặt tủ điện âm tường chứa 6 modul Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Hộp
20 Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A, 6KA Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Cái
21 Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 20A, 6KA Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Cái
22 Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A, 10KA Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4 Cái
23 Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 40A, 10KA Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
24 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2.506 1m
25 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1.026 1m
26 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 120 1m
27 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 360 1m
28 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x8mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 45 1m
29 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA 4x35mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 123 1m
30 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 468 1 m
31 LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 312 1 m
32 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 32mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 69 1 m
33 LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 32mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 46 1 m
34 LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 60/50mm (có 10m chờ từ TĐT ra sau nhà cho GD2) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 178 1 m
35 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 35,2 1 m3
36 Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ công Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8,8 1 m3
37 Rải gạch đặc 6.0x9.5x20 tín hiệu Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,43 1 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 24,97 1 m3
39 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA 4x16mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 55 1m
40 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x16mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 55 1m
41 Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 100A, 25KA Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
42 Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 63A, 18KA Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
43 Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 40A, 6KA Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
44 Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 40A, 10KA Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Cái
45 Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 10A, 6KA Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Cái
46 Lắp đặt cầu chì ống 2A-250V Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Cái
47 Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Cái
48 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
49 Lắp chuyển mạch Vol kế V/S Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
50 Lđặt vỏ tủ điện tôn sơn tĩnh điện kích thước 500x700x250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Hộp
G +) Hệ thống cấp điện phòng học bộ môn:
1 Lđặt tủ điện điều khiển 3 chế độ 220V, 6-12-24 AC, 6-12-24 DC Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Hộp
2 Lắp bảng điện nhựa Kích thước bảng <=300 x400 mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 24 Cái
3 Lđặt tủ điện âm tường chứa 6 modul Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Hộp
4 Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 40A, 6KA Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
5 Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 40A, 6KA Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Cái
6 Lắp đặt ổ cắm 16A-250V 3 chấu Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 24 Cái
7 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp <=100x100mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 15 Hộp
8 Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A, 6KA Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
9 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 532 1m
10 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x8mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 175 1m
11 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 159,6 1 m
12 LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 106,4 1 m
13 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 32mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 21 1 m
14 LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 32mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14 1 m
H +) Hệ thống chống sét, nối đất an toàn:
1 Gia công kim thu sét cấp bảo vệ 1, R=48m, Cirprotect NLP 2200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
2 Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 60x4.0mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,4 1 m
3 Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 42x3.5mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 1 m
4 Lắp đặt ống inox bằng PP hàn Đkính ống 34mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 1 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột cáp đồng trần CXV70mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 48 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép d16mm mạ kẽm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 49 m
7 Đóng cọc đã có sẵn cọc thép mạ kẽm V63x63x6.0 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8 Cọc
8 Điểm đo điện trở nối đất Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Điểm
9 Hộp đo điện trở tiếp địa Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Hộp
10 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 19,6 1 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 19,6 1 m3
12 Đóng cọc đã có sẵn cọc thép mạ kẽm V63x63x6.0 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Cọc
13 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép d16mm mạ kẽm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 22 m
14 Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x35mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14 1m
15 Điểm đo điện trở nối đất Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Điểm
16 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8,8 1 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8,8 1 m3
I +) Hệ thống báo cháy:
1 Lắp đặt đầu báo khói quang Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,4 10Đầu
2 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,6 5Nút
3 Lắp đặt chuông báo cháy đèn báo cháy kết hợp Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,6 5Chuông
4 Lắp đặt đèn báo cháy hiển thị phòng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,8 5đèn
5 Lắp đặt điện trở cuối tuyến Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,2 5Chuông
6 LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm cáp tín hiệu CXV/FR 2x1.00mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 37,5 10m
7 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 25mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 360 1 m
8 LĐ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh + ắc quy + tủ tính Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 1TTâm
J +) Đèn khẩn thoát nạn:
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp chiếu sáng 2h (cầu thang lắp 2 đèn) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 1 Bộ
3 Lắp đặt ổ cắm 16A-250V Loại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 16 Cái
4 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 330 1m
5 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 135 1 m
K +) Hệ thống mạng vi tính:
1 Lắp đặt ổ cắm vi tính đơn âm tường RJ45, cat6 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 18 Cái
2 Lắp đặt Switch 24 port 10/100/1000 Mbps + 2 port SFP Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Bộ
3 Lắp đặt Switch 24 port 10/100/1000 Mbps Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Bộ
4 Lắp đặt thanh trung chuyển Patch Panel AMP 24 ports - Cat 6 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Bộ
5 Đấu nối sợi dây nhảy patchcord vào switch vào panel (1m) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 18 Sợi
6 Cáp Cat - 6 UTP, 4 pair (phần nhân công đã tính trong đi ống) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 421 m
7 Lắp đặt tủ Rack 19" AMP Cabinet 9U, D600mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Tủ
8 Lắp đặt gen ngầm và đi cáp ống nhựa SP d20 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 22 10m
9 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 10 1 m
10 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 32mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 9 1 m
L +) Hệ thống cấp, thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 32x2.9mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 160,5 1 m
2 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.3mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 97,5 1 m
3 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính cút 25mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 60 Cái
4 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính cút 32mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4 Cái
5 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 25mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 77 Cái
6 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 32mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 13 Cái
7 Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính côn 32/25mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 13 Cái
8 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 32/25mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 7 Cái
9 Lắp đặt van PP-R tay nhựa Đkính van 32mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 23 Cái
10 Lắp đặt van PP-R tay nhựa Đkính van <=25mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Cái
11 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 25/20mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 30 Cái
12 Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp II Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 15 1 m3
13 Rải băng tín hiệu cấp nước, cấp điện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 100 1 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 15 1 m3
15 Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,2 1 m3
16 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30,VM75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 1 m2
17 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo o Đkính ống 140x6.7mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 21,5 1 m
18 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 60x4.5mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 59,6 1 m
19 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 114x5.0mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 189,9 1 m
20 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 42x3.0mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 11,7 1 m
21 LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 60mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 66 Cái
22 LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 114mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 65 Cái
23 LĐ tê nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính tê 114mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 67 Cái
24 LĐ tê nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính tê 114/60mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 42 Cái
25 LĐ tê nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính tê 140mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
26 LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính Y 140mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 5 Cái
27 LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 140mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4 Cái
28 LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn 140/114mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Cái
29 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 121,5 1 m
30 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 110x4.0mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 112,5 1 m
31 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 20 Cái
32 LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 90mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 20 Cái
33 LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 110mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 18 Cái
34 LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 110mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 18 Cái
35 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 100mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 36 Cái
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá, vòi tự ngắt nước phụ kiện (xiphong inox nút xoay; vòi nút nhấn tự ngắt nước bán tự động + rắc co) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 36 1 Bộ
37 Lắp gương soi WC giáo viên giá đỡ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Cái
38 Lắp đặt chậu xí bệt phụ kiện, hand xịt Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 30 1 Bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nam, van xả nhấn cả phụ kiện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 12 1 Bộ
40 Lắp vòi rửa và bộ chia tại 12 Lavabo vệ sinh sàn WC D15/21mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 12 Cái
41 Lắp phễu thu sàn tương thích với ống xả Fi90 inox 150x150mm (chống hôi) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 30 Cái
M *\2- Hệ thống PCCC: (Bể PCCC và bệ máy bơm PCCC 1.5x2.2x1.0 m)
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 135,615 1 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng ván khuôn thép Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,6 1 m2
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,104 1 m3
4 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,978 Tấn
5 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,107 Tấn
6 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,647 Tấn
7 Ván khuôn móng dài ván khuôn thép Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 5,542 1 m2
8 Bê tông nền bể nước và bệ máy PCCC Vữa bê tông đá 1x2 M200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 9,299 1 m3
9 Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m cột vuông Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 13,86 1 m2
10 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,891 1 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=4m, XM M75 bể nước và bệ PCCC cao 800 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 12,243 1 m3
12 Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m xà dầm, giằng bể nước và bệ PCCC Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 18,21 1 m2
13 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,182 1 m3
14 Ván khuôn kim loại sàn mái Cao <= 16m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 31,02 1 m2
15 Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,653 1 m3
16 Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm gồm 2 lớp Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 81,18 1 m2
17 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 2 cm, Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6,93 1 m2
18 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 32,802 1 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước, sơn tường bệ tường Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 55,784 1 m2
20 Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 31,68 1 m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 41,122 1 m3
N *\3- Thoát nước ngoài nhà: (Thoát nước)
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 180,469 1 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 5,703 1 m3
3 Ván khuôn móng dài, bệ máy ván khuôn gỗ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 28,932 1 m2
4 Sản xuất. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Miệng thu nước Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 10,296 1 m2
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M150 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,526 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M150 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 10,455 1 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=4m, XM M75, tường mương dày 200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 22,863 1 m3
8 Gia công cốt thép giằng ga Đường kính cốt thép d<=10mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,188 Tấn
9 Ván khuôn giằng hố ga ván khuôn thép Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14,784 1 m2
10 Bê tông xà, dầm, giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,934 1 m3
11 Cốt thép tấm đan (đan mương KT 800x800x80) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,656 1 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 176,986 1 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 7,479 1 m3
14 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 149 Cái
15 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 11 Cái
16 Láng nền, sàn có đánh màu Dày 1 cm , Vữa M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 51,915 1 m2
17 Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 122,403 1 m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 81,284 1 m3
19 Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 400mm - ống L=2.5m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 21 1 đoạn
20 Bê tông nền hoàn trả sân và vĩa hè do đào cống Vữa bê tông đá 4x6M100 rộng 1200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6,223 1 m3
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè do đào cống Gạch terrazzo 30x30,VM75 rộng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 62,232 1 m2
O *\4- Nhà xe: (Xây mới nhà xe)
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 12,584 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 13,92 1 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng cột ván khuôn thép Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,64 1 m2
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,117 1 m3
5 Ván khuôn móng cột ván khuôn thép Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 17,347 1 m2
6 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,043 1 m3
7 Bulong tinh chân cột d14mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 52 Cái
8 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày 9.5cm, cao <=4m, XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,76 1 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,665 1 m3
10 Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 15,34 1 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 148 1 m2
12 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,7 1 m2
13 Sản xuất vì kèo thép ống và 4 cột chống lật ống mạ kẻm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,432 Tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,418 Tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2.0mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,751 Tấn
16 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.40mm, ke chống bão Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 152,525 1 m2
17 Sơn sắt thép các loại, sơn epoxy Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 46,302 1 m2
P *\5- Sân, đường nội bộ:
Q +) San nền phía sau, phía bên Nhà tạo độ dốc thoát nước
1 San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 47,72 1 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m,ô tô 7T,Đất cấp III Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 154,961 1 m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T Cự ly 4km, Đất cấp III Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 154,96 1 m3
4 Vận chuyển đất 8km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp III Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 154,96 1 m3
R +) Bó vỉa:
1 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,397 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,397 1 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày 9.5cm, cao <=4m, XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,608 1 m3
4 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 15,869 1 m2
S +) Sân, đường:
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp IV Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 20,6 1 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m,ô tô 7T,Đất cấp IV Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 22,042 1 m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T Cự ly <= 5km, Đất cấp IV Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 22,042 1 m3
4 Vận chuyển đất 8km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp IV Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 22,042 1 m3
5 Trải bạt ni lông chống mất nước nền sân Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 206 1 m2
6 Bê tông nền dày 120 Vữa bê tông đá 1x2M150 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 22,574 1 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30,VM75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 206 1 m2
T *\6- Cổng, hàng rào:
U +) Móng:
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 21,35 1 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng ván khuôn gỗ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,44 1 m2
3 Ván khuôn bê tông lót móng cột vuông, chữ nhật Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,32 1 m2
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,706 1 m3
5 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,237 Tấn
6 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,608 Tấn
7 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,107 Tấn
8 Ván khuôn móng cột ván khuôn thép Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 5,92 1 m2
9 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,208 1 m3
10 Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 47,355 1 m2
11 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,582 1 m3
12 Ván khuôn giằng móng ván khuôn thép Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 27,52 1 m2
13 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,064 1 m3
14 Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,72 1 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 13,895 1 m3
V +) Phần thân:
1 Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6,732 1 m2
2 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,621 1 m3
3 Ván khuôn kim loại sàn mái Cao <= 16m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 24,231 1 m2
4 Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,171 1 m3
5 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 45,938 1 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn 75 Lam láng 4 mặt , vữa M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,969 1 m3
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 75 Cái
8 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày 9.5cm, cao <=16m, XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,707 1 m3
9 Trát tường xây gạch ko nung = VXM 75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 19,32 1 m2
10 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 39,877 1 m2
11 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 17,052 1 m2
12 Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 26,539 1 m2
13 Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 159,437 1m2
14 Quét sika Sikatop 107 chống thấm mái sê nô, ô văng... Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 13,86 1 m2
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 13,256 1 m2
16 Trát gờ chỉ Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 24,8 1 m
17 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng thép hộp mạ kẽm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,43 1 tấn
18 Sơn sắt thép các loại, 3 nước sơn epoxy Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 27,378 1 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt cổng chính Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,43 Tấn
20 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 28 1 m
21 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 9 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->