Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200119853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20200119767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn đấu giá thanh lý tháo dỡ công trình cũ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 08:48:00 đến ngày 2020-04-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,806,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Khối nhà: | |||
| B | +) Móng băng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 372,935 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30,79 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,942 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,847 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,939 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 193,906 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 BT thương phẩm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 123,243 | 1 m3 |
| 8 | Xây móng tường gạch bờ lô 10x20x30 dày 20cm, cao <=4m, XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32,757 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,624 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,331 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,095 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng móng ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 82,712 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 BT thương phẩm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,103 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn kim loại cổ cột cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 45,384 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,011 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 212,263 | 1 m3 |
| C | +) Kết cấu phần thân: | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,028 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,259 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 16m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,193 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 448,24 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30,318 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=16m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 917,642 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,748 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,572 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 16m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,333 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 BT thương phẩm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 87,278 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, có lớp bạt nilon chống mất nước. Cao <= 16m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.250,806 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,855 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,146 | Tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 BT thương phẩm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 132,703 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cầu thang, Cao <= 16m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 68,209 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,192 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,846 | Tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 BT thương phẩm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,314 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 410,312 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,903 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,846 | Tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30,841 | 1 m3 |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,893 | Tấn |
| 24 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 510,15 | 1 m2 |
| 25 | Lợp mái tôn máng xối âm, khe co giãn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,268 | 1 m2 |
| D | +) Phần kiến trúc: | |||
| 1 | Xây bậc cấp cầu thang, bục giảng TD 200x200 gạch 9.5x6x20, cao <=16m, XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,933 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <=28m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,574 | 1 m3 |
| 3 | Xây gen kỹ thuật gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=16m, XM M75, tường dày 100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,97 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường bao gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=16m, XM M75, tường dày 200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 87,506 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường ngăn gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=16m, XM M75, tường dày 100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,715 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao <=16m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 116,344 | 1 m3 |
| 7 | Ôp tường, trụ, cột Gạch ốp 30x60cm, VXM75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 314,82 | 1 m2 |
| 8 | Đóng trần tấm nhựa dày 0.8 cm, khung nổi VTường khung nổi chống ẩm (khoán gọn) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 133,95 | m2 |
| 9 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 10x60cm, cắt từ gạch 60x60cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 70,59 | 1 m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.183,6 | 1 m2 |
| 11 | Quét phụ gia Kova CT11A 2 lớp chống thấm tường | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 594,46 | 1 m2 |
| 12 | Căng lưới thép rộng >=150mm gia cố tường gạch ko nung | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 349,215 | 1 m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM 75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 590,635 | 1 m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM 75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.497,705 | 1 m2 |
| 15 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 796,831 | 1 m2 |
| 16 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 471,12 | 1 m2 |
| 17 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.154,082 | 1 m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả = sơn Joton Jony - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3.861,937 | 1m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 590,635 | 1m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 126,493 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40,389 | 1 m3 |
| 22 | Quét sikatop 107 chống thấm sàn vệ sinh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 114,8 | 1 m2 |
| 23 | Lát nền, sàn Gạch granite 30x30cm, XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 134,4 | 1 m2 |
| 24 | Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 991,93 | 1 m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên, VXM75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 23,206 | 1 m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang đá granite tự nhiên, VXM75 và bậc bên cầu thang | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 50,34 | 1 m2 |
| 27 | Cắt khía đá granite tự nhiên | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 272,4 | m |
| 28 | Lát đá len cửa đi đá granite tự nhiên, VXM75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,62 | 1 m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại (kể cả khung thép V4 có sơn đỡ đá) Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,525 | 1 m2 |
| 30 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact dày 18mm, phụ kiện inox | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 122,04 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vách kính khung uPVC kính 5.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 66,33 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi khung uPVC kính trắng 5.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 55,44 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung uPVC kính dán phim mờ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,52 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ mở quay, hất khung uPVC kính 5.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 131,88 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 1 cánh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13 | Bộ |
| 36 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 2 cánh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21 | Bộ |
| 37 | Phụ kiện cửa khung uPVC (bao gồm cả lá liểu inox) cửa sổ mở quay 2 cánh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | Bộ |
| 38 | Cục hít nam châm cố định cửa mở quay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 55 | Bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở hất | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 156 | Bộ |
| 40 | Sản xuất lan can và xối nhà xe inox sus 304 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,493 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can inox Vữa XM cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 50,621 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông rỗng 14x14x1.2mm mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,643 | 1 tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 68,285 | 1 m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 109,44 | m2 |
| 45 | Quét sikatop 107 chống thấm sàn, sê nô, ô văng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 283,966 | 1 m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 223,43 | 1 m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ sê nô Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 465,9 | 1 m |
| E | +) Hầm tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 42,458 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài bê tông lót móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,27 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,838 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,875 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=4m, XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,75 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,24 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép dầm giằng Đường kính cốt thép d<=10mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,068 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép dầm giằng Đường kính cốt thép d<=18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,045 | Tấn |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,9 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,123 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,888 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,446 | 1 m3 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,77 | 1 m2 |
| 14 | Láng mặt trên bể dày 1 cm, Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,77 | 1 m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 39,02 | 1 m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 39,02 | 1 m2 |
| 17 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28 | Cái |
| 18 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,289 | 1 m3 |
| 21 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo HVS Đkính ống 60x4.5mm từ hầm đến mái | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13 | 1 m |
| F | +) Hệ thống điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống chiếu sáng lớp học CM1 Loại hộp đèn 2 bóng led 20W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống chiếu sáng lớp học CM1 Loại hộp đèn 1 bóng led 20W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống máng batten dài 1.2m Loại hộp đèn 2 bóng led 20W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống máng batten dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng led 20W (WC, Cầu thang, kho) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần thân vuông KT 300x300, bóng 12W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt ốp trần đảo 360 độ, sải cánh 0.45m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 45 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường Quạt th.gió 920m3/h | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 16A-220V Công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 2 hạt + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 4 hạt + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 16A-220V Công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm 16A-250V Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 39 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm 16A-250V Loại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | Cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường D450 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 16 | Cáp Vga dài 15m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Sợi |
| 17 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | Cái |
| 18 | Lđặt tủ điện âm tường chứa 2-4 modul | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Hộp |
| 19 | Lđặt tủ điện âm tường chứa 6 modul | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Hộp |
| 20 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A, 6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 20A, 6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A, 10KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 40A, 10KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2.506 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.026 | 1m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 120 | 1m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 360 | 1m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x8mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 45 | 1m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA 4x35mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 123 | 1m |
| 30 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 468 | 1 m |
| 31 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 312 | 1 m |
| 32 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 69 | 1 m |
| 33 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 46 | 1 m |
| 34 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 60/50mm (có 10m chờ từ TĐT ra sau nhà cho GD2) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 178 | 1 m |
| 35 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 35,2 | 1 m3 |
| 36 | Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ công | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,8 | 1 m3 |
| 37 | Rải gạch đặc 6.0x9.5x20 tín hiệu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,43 | 1 m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,97 | 1 m3 |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA 4x16mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 55 | 1m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x16mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 55 | 1m |
| 41 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 100A, 25KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 63A, 18KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 40A, 6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 40A, 10KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 10A, 6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chì ống 2A-250V | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 47 | Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 49 | Lắp chuyển mạch Vol kế V/S | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 50 | Lđặt vỏ tủ điện tôn sơn tĩnh điện kích thước 500x700x250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Hộp |
| G | +) Hệ thống cấp điện phòng học bộ môn: | |||
| 1 | Lđặt tủ điện điều khiển 3 chế độ 220V, 6-12-24 AC, 6-12-24 DC | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Hộp |
| 2 | Lắp bảng điện nhựa Kích thước bảng <=300 x400 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | Cái |
| 3 | Lđặt tủ điện âm tường chứa 6 modul | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Hộp |
| 4 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 40A, 6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 40A, 6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm 16A-250V 3 chấu Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | Cái |
| 7 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp <=100x100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | Hộp |
| 8 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A, 6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 532 | 1m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x8mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 175 | 1m |
| 11 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 159,6 | 1 m |
| 12 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 106,4 | 1 m |
| 13 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21 | 1 m |
| 14 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | 1 m |
| H | +) Hệ thống chống sét, nối đất an toàn: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét cấp bảo vệ 1, R=48m, Cirprotect NLP 2200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 60x4.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,4 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 42x3.5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt ống inox bằng PP hàn Đkính ống 34mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột cáp đồng trần CXV70mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 48 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép d16mm mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 49 | m |
| 7 | Đóng cọc đã có sẵn cọc thép mạ kẽm V63x63x6.0 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cọc |
| 8 | Điểm đo điện trở nối đất | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Điểm |
| 9 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Hộp |
| 10 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19,6 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19,6 | 1 m3 |
| 12 | Đóng cọc đã có sẵn cọc thép mạ kẽm V63x63x6.0 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cọc |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép d16mm mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x35mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | 1m |
| 15 | Điểm đo điện trở nối đất | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Điểm |
| 16 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,8 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,8 | 1 m3 |
| I | +) Hệ thống báo cháy: | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,4 | 10Đầu |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,6 | 5Nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy đèn báo cháy kết hợp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,6 | 5Chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy hiển thị phòng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,8 | 5đèn |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,2 | 5Chuông |
| 6 | LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm cáp tín hiệu CXV/FR 2x1.00mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 37,5 | 10m |
| 7 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 360 | 1 m |
| 8 | LĐ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh + ắc quy + tủ tính | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1TTâm |
| J | +) Đèn khẩn thoát nạn: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp chiếu sáng 2h (cầu thang lắp 2 đèn) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm 16A-250V Loại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | Cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 330 | 1m |
| 5 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 135 | 1 m |
| K | +) Hệ thống mạng vi tính: | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm vi tính đơn âm tường RJ45, cat6 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Switch 24 port 10/100/1000 Mbps + 2 port SFP | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Switch 24 port 10/100/1000 Mbps | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt thanh trung chuyển Patch Panel AMP 24 ports - Cat 6 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | Đấu nối sợi dây nhảy patchcord vào switch vào panel (1m) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | Sợi |
| 6 | Cáp Cat - 6 UTP, 4 pair (phần nhân công đã tính trong đi ống) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 421 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ Rack 19" AMP Cabinet 9U, D600mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt gen ngầm và đi cáp ống nhựa SP d20 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22 | 10m |
| 9 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | 1 m |
| 10 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | 1 m |
| L | +) Hệ thống cấp, thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 32x2.9mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 160,5 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 97,5 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính cút 25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 60 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính cút 32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 77 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13 | Cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính côn 32/25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 32/25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van PP-R tay nhựa Đkính van 32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 23 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van PP-R tay nhựa Đkính van <=25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 25/20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | Cái |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | 1 m3 |
| 13 | Rải băng tín hiệu cấp nước, cấp điện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 100 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,2 | 1 m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 m2 |
| 17 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo o Đkính ống 140x6.7mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21,5 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 60x4.5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 59,6 | 1 m |
| 19 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 114x5.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 189,9 | 1 m |
| 20 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 42x3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,7 | 1 m |
| 21 | LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 66 | Cái |
| 22 | LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 65 | Cái |
| 23 | LĐ tê nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính tê 114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 67 | Cái |
| 24 | LĐ tê nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính tê 114/60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 42 | Cái |
| 25 | LĐ tê nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính tê 140mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 26 | LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính Y 140mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | Cái |
| 27 | LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 140mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 28 | LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn 140/114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 29 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 121,5 | 1 m |
| 30 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 110x4.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 112,5 | 1 m |
| 31 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | Cái |
| 32 | LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | Cái |
| 33 | LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 110mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | Cái |
| 34 | LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 110mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | Cái |
| 35 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | Cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá, vòi tự ngắt nước phụ kiện (xiphong inox nút xoay; vòi nút nhấn tự ngắt nước bán tự động + rắc co) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | 1 Bộ |
| 37 | Lắp gương soi WC giáo viên giá đỡ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt phụ kiện, hand xịt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | 1 Bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam, van xả nhấn cả phụ kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | 1 Bộ |
| 40 | Lắp vòi rửa và bộ chia tại 12 Lavabo vệ sinh sàn WC D15/21mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 41 | Lắp phễu thu sàn tương thích với ống xả Fi90 inox 150x150mm (chống hôi) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | Cái |
| M | *\2- Hệ thống PCCC: (Bể PCCC và bệ máy bơm PCCC 1.5x2.2x1.0 m) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 135,615 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,6 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,104 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,978 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,107 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,647 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,542 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông nền bể nước và bệ máy PCCC Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,299 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m cột vuông | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,86 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,891 | 1 m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=4m, XM M75 bể nước và bệ PCCC cao 800 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,243 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m xà dầm, giằng bể nước và bệ PCCC | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18,21 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,182 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn kim loại sàn mái Cao <= 16m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 31,02 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,653 | 1 m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm gồm 2 lớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 81,18 | 1 m2 |
| 17 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 2 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,93 | 1 m2 |
| 18 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32,802 | 1 m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước, sơn tường bệ tường | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 55,784 | 1 m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 31,68 | 1 m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 41,122 | 1 m3 |
| N | *\3- Thoát nước ngoài nhà: (Thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 180,469 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,703 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài, bệ máy ván khuôn gỗ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28,932 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Miệng thu nước | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,296 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,526 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,455 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=4m, XM M75, tường mương dày 200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,863 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép giằng ga Đường kính cốt thép d<=10mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,188 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng hố ga ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,784 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,934 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan (đan mương KT 800x800x80) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,656 | 1 tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 176,986 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,479 | 1 m3 |
| 14 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 149 | Cái |
| 15 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11 | Cái |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 1 cm , Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 51,915 | 1 m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 122,403 | 1 m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 81,284 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 400mm - ống L=2.5m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21 | 1 đoạn |
| 20 | Bê tông nền hoàn trả sân và vĩa hè do đào cống Vữa bê tông đá 4x6M100 rộng 1200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,223 | 1 m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè do đào cống Gạch terrazzo 30x30,VM75 rộng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 62,232 | 1 m2 |
| O | *\4- Nhà xe: (Xây mới nhà xe) | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,584 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,92 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng cột ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,64 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,117 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,347 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,043 | 1 m3 |
| 7 | Bulong tinh chân cột d14mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 52 | Cái |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày 9.5cm, cao <=4m, XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,76 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,665 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,34 | 1 m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 148 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,7 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép ống và 4 cột chống lật ống mạ kẻm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,432 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,418 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,751 | Tấn |
| 16 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.40mm, ke chống bão | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 152,525 | 1 m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại, sơn epoxy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 46,302 | 1 m2 |
| P | *\5- Sân, đường nội bộ: | |||
| Q | +) San nền phía sau, phía bên Nhà tạo độ dốc thoát nước | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 47,72 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m,ô tô 7T,Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 154,961 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T Cự ly 4km, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 154,96 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 154,96 | 1 m3 |
| R | +) Bó vỉa: | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,397 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,397 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày 9.5cm, cao <=4m, XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,608 | 1 m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,869 | 1 m2 |
| S | +) Sân, đường: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp IV | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,6 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m,ô tô 7T,Đất cấp IV | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,042 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T Cự ly <= 5km, Đất cấp IV | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,042 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp IV | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,042 | 1 m3 |
| 5 | Trải bạt ni lông chống mất nước nền sân | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 206 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông nền dày 120 Vữa bê tông đá 1x2M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,574 | 1 m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 206 | 1 m2 |
| T | *\6- Cổng, hàng rào: | |||
| U | +) Móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21,35 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng ván khuôn gỗ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,44 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,32 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,706 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,237 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,608 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,107 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,92 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,208 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 47,355 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,582 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27,52 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,064 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,72 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,895 | 1 m3 |
| V | +) Phần thân: | |||
| 1 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,732 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,621 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn kim loại sàn mái Cao <= 16m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,231 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,171 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 45,938 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn 75 Lam láng 4 mặt , vữa M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,969 | 1 m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 75 | Cái |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày 9.5cm, cao <=16m, XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,707 | 1 m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM 75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19,32 | 1 m2 |
| 10 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 39,877 | 1 m2 |
| 11 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,052 | 1 m2 |
| 12 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 26,539 | 1 m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 159,437 | 1m2 |
| 14 | Quét sika Sikatop 107 chống thấm mái sê nô, ô văng... | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,86 | 1 m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,256 | 1 m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,8 | 1 m |
| 17 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,43 | 1 tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước sơn epoxy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27,378 | 1 m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt cổng chính | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,43 | Tấn |
| 20 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28 | 1 m |
| 21 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi