Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200129826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20200127865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn thanh lý tháo dỡ công trình cũ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 16:31:00 đến ngày 2020-04-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,595,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Hạng mục: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III (90%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 241,696 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=2m , Đất cấp III (10%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,855 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,346 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,052 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,773 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,657 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 112,665 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 76,366 | 1 m3 |
| 9 | Xây móng tường gạch KN (6x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,404 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,105 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,691 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đường kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,981 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 115,27 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,725 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 144,438 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu,ô tô 7T,Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 140,248 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 3km, ô tô 7T, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 140,248 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 (có mua đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 130,403 | 1 m3 |
| 19 | Mua đất để đắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 130,403 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km bằng ô tô 10T,Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 147,355 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 4km, bằng ô tô 10T, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 147,355 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 7km cuối , ô tô 10T, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 147,355 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,963 | 1 m3 |
| B | *\2- Hạng mục: Phần thân | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ Đường kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,571 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ Đường kính cốt thép d<=18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,875 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ Đường kính cốt thép d>18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,256 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 325,752 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,212 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,363 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 507,794 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đường kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,346 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đường kính cốt thép d<=18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,727 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đường kính cốt thép d>18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,226 | Tấn |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46,739 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 870,032 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép sàn Đường kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,147 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép sàn Đường kính cốt thép d> 10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,595 | Tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100,95 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,95 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép cầu thang Đường kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,085 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép cầu thang Đường kính cốt thép d> 10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,229 | Tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,872 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đường kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,79 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đường kính cốt thép d> 10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,049 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 120,372 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,202 | 1 m3 |
| C | *\3- Hạng mục: Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Cao<= 4m,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,317 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm ,Cao<=16m,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,253 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20) Dày 20cm, Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,382 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20) Dày 20cm, Cao <= 16 m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,324 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường thu hồi gạch đặc KN (6x9.5x20)cm ,Cao<=16m,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,084 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày <=11cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,848 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày<=11cm,Cao <=16m,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,533 | 1 m3 |
| 8 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đặc KN 6x9.5x20cm,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,792 | 1 m3 |
| 9 | Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20) Cao <= 50 m,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,644 | 1 m3 |
| 10 | Lát đá tự nhiên khò nhám mặt ram dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | 1 m2 |
| 11 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,584 | 1 m2 |
| 12 | Lát gạch bậc cấp Gạch Terazzo 30x30,VM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,28 | 1 m2 |
| 13 | Tấm nhôm Alunium liên kết bằng vít D5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,8 | m |
| 14 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,29 | 1 m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm INOX hình OMEGA dày 0.3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,6 | m |
| 16 | Ôp tường chân móng bằng đá phiến tự nhiên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,63 | 1 m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75#, có hồ dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 476,265 | 1 m2 |
| 18 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 554,665 | 1 m2 |
| 19 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 340,154 | 1 m2 |
| 20 | Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 429,557 | 1 m2 |
| 21 | Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 770,442 | 1 m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 645,66 | 1 m |
| 23 | Quét Sika chống thấm tường thu hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,846 | 1 m2 |
| 24 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 89,22 | m2 |
| 25 | Quét Sika chống thấm mái sê nô, văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 89,22 | 1 m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5 cm, Vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 89,22 | 1 m2 |
| 27 | Láng Ô văn dày 2 cm, Vữa M75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48,38 | 1 m2 |
| 28 | Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,6 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 554,665 | 1m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ JOTON | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 476,265 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.540,153 | 1m2 |
| 32 | Ngâm nước xi măng chống thấm khu vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,32 | m2 |
| 33 | Quét Sika 3 nước chống thấm khu vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,32 | 1 m2 |
| 34 | Lát nền, sàn Gạch Granite 30x30cm, chống trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62,38 | 1 m2 |
| 35 | Làm trần thạch cao+ khung nổi chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62,38 | 1 m2 |
| 36 | Ôp tường, trụ, cột khu WC Gạch Ceramic 30x60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 126,72 | 1 m2 |
| 37 | Lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm compact dày 12mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77,3 | 1 m2 |
| 38 | Lắp đặt khung dàn cố định vách ngăn và cửa tấm Compact bằng hộp Inox 30x30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,8 | m |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,12 | 1 m2 |
| 40 | Lát nền, sàn Gạch Granite 60x60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 624,04 | 1 m2 |
| 41 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Cắt từ Gạch Granite nền 10x60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,66 | 1 m2 |
| 42 | Lát đá Granite tự nhiên các len cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,113 | 1 m2 |
| 43 | Lát đá Granite bục giảng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,6 | 1 m2 |
| 44 | Lát đá Granite lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,408 | 1 m2 |
| 45 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính đơn 6.38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,12 | m2 |
| 46 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | Bộ |
| 47 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính đơn 6.38ly loại kính mờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,48 | m2 |
| 48 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC, kính đơn 6.38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59,94 | m2 |
| 49 | Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37 | Bộ |
| 50 | SXLD cửa sổ mở hất uPVC, kính đơn 6.38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,88 | m2 |
| 51 | Phụ kiện GQ cửa sổ mở hất uPVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Bộ |
| 52 | SXLắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1.2 VXM 75# (khoán gọn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59,94 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59,94 | 1 m2 |
| 54 | SXLắp dựng lan can sắt cầu thang thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4mm, VXM 75# (khoán gọn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,394 | m2 |
| 55 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ N2 kích thước D60 cm + Sơn PU (khoán gọn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,66 | 1 m |
| 56 | SX Lắp dựng lan can ram dốc bằng INOX 304 VXM 75# (khoán gọn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,77 | m2 |
| 57 | SXLắp dựng lan can bậc cấp bằng INOX 304 VXM 75# (khoán gọn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,43 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 2 thành phần 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,091 | 1m2 |
| 59 | SXLắp dựng tay vịn lan can INOX D60 dày 1.4mm Vữa XM cát vàng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 91 | m |
| 60 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 60x120x1.8 Trọng lượng: 4.965kg/m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,742 | Tấn |
| 61 | Sản xuất cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 (Trọng lượng:1.64kg/m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,595 | Tấn |
| 62 | Sản xuất cầu li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 (Trọng lượng: 0.7kg/m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,452 | Tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x1.8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,742 | Tấn |
| 64 | Lắp dựng cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,594 | Tấn |
| 65 | Lắp dựng Li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,452 | Tấn |
| 66 | Lợp mái ngói 22 V/m2 Chiều cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 465,12 | 1 m2 |
| 67 | Xối âm bằng INOX 304 KT 600mm, dày 1.2ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | m |
| 68 | SXLD nắp tôn lên mái KT 0.8x0.8 (K.gon) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Cái |
| 69 | Tấm Inox úp khe nhiệt, dày 0.3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,99 | 1 m2 |
| 70 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay kết cấu bê tông Có cốt thép, sê nô nhà cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,274 | m3 |
| 71 | Lắp đặt máng xối INOX dày 0.4mm (k/g) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,2 | m |
| 72 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,12 | 1 m3 |
| 73 | Lắp các loại Lắp móc gió cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | bộ |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn, khu WC cải tạo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,324 | m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, khu WC cải tạo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,24 | m3 |
| 76 | Tháo dỡ kết cấu gạch ốp tường WC cải tạo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,8 | 1 m2 |
| 77 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh cải tạo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,84 | 1 m2 |
| 78 | Tháo dỡ lan can khối nhà cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,4 | m |
| 79 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,838 | m3 |
| 80 | V/chuyển phế thải trong cự ly 1km bằng ôtô 7 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,838 | 1m3 |
| 81 | V/chuyển phế thải tiếp cự ly 5km cuối bằng ô tô 7T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,838 | 1m3 |
| D | *\4- Hạng mục: Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + Pk | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | Cái |
| 3 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu treo +PK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp phễu thu sàn d200 Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 7 | Lắp đặt lavabo + PK (người lớn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | Cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 Bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt đấu nối ren trong ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đấu nối ren ngoài ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu hẹp PPR nhựa nối = PP hàn Đkính D25/20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co thu hẹp PPR nhựa nối = PP hàn Đkính D25/20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 32x2.9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 23 | Lắp đặt thu hẹp PPR nhựa nối = PP hàn Đkính D32/25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống D50x4.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | 1 m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 26 | Lắp đặt thu hẹp nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D50/32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa Đkính van D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 29 | Cùm treo ống + ty ren mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Bộ |
| 30 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | 1 m |
| 31 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 32 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114mm -135 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | Cái |
| 33 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 34 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 280 | 1 m |
| 35 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm -135 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | Cái |
| 36 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Cái |
| 37 | LĐ Tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm -135 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 38 | LĐ thu hẹp nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90/42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | Cái |
| 39 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D42x3.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | 1 m |
| 40 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | Cái |
| 41 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 140x4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 90 | 1 m |
| 42 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D140mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 43 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D140mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 44 | Cùm treo ống + ty ren mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | Bộ |
| 45 | Hút hầm vệ sinh hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Hầm |
| 46 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | 1 m3 |
| 47 | Đắp đất móng đường ống, đường cống Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | 1 m3 |
| E | *\5- Hạng mục: Thoát nước mái | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 160 | 1 m |
| 2 | COLIE giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 170 | Cái |
| 3 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | Cái |
| 4 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | Cái |
| 5 | LĐ chếch nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42 | Cái |
| 6 | LĐ măng xông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính tê 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | Cái |
| 7 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D60x3.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | 1 m |
| 8 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D34x3.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | 1 m |
| 9 | SXLD Cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42 | Cái |
| F | *\6- Hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led T8 đôi máng tán xạ 2x1.2m-20w 2x1.2m-20w + Ty treo đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led T8 đơn 1x1.2m-20w + Ty treo đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led T8 đơn 1x1.2m-20w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led panel 300x300 CS 10W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt hút WC + mặt che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ + PK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đơn 3 chấu + mặt che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi 3 chấu +mặt che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt+mặt che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc+mặt che Loại công tắc 3 hạt+mặt che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc đảo chiều +mặt che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha + mặt che MCB - 1P-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | Cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x1.5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.200 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x2.5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 800 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x4mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 600 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x6mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 300 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CVV 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CVV 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60 | 1m |
| 21 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 300 | 1 m |
| 22 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 150 | 1 m |
| 23 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D50/40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | 1 m |
| 24 | Lđặt tủ điện tổng KT 600x500x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Tủ |
| 25 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-63A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB - 2P-50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 27 | Lđặt tủ điện tầng KT 520x350x170 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Tủ |
| 28 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB - 2P-50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB - 2P-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB - 2P-32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV 1x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60 | 1m |
| 32 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D14.2/2.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | m |
| 34 | Đo điện trở nối đất R<=4 OMH | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Điểm |
| 35 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | 1 m3 |
| 36 | Đắp đất móng đường ống, đường cống Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | 1 m3 |
| G | *\7- Hạng mục: Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm Chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét đi trên mái Dây thép d12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét D14.2/2.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cọc |
| 5 | Thép lá 4ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | m |
| 6 | Chân bật hàn chống bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | m |
| 7 | Đo điện trở nối đất R<=10 OMH | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Điểm |
| 8 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | 1 m3 |
| H | *\8-Hạng mục: INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị SWitch 8port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1Bộ |
| 2 | Lắp đặt MODEM Wifi 4port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1Bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm internet+ mặt che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cáp INTERNET CAT 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | 1m |
| 5 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | 1 m |
| I | *\9- Hạng mục: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III (90%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,987 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=2m , Đất cấp III (10%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,776 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,048 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,4 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép đáy bể Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,149 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,672 | 1 m3 |
| 7 | Xây BTH gạch KN đặc (6x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,472 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,76 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,054 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,488 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,9 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,9 | 1 m2 |
| 13 | Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,52 | 1 m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,12 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,767 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,24 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,078 | 1 tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 19 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | 1 c/kiện |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,83 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu,ô tô 7T,Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,133 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 3km, ô tô 7T, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,133 | 1 m3 |
| J | *\10- Hạng mục: Mương thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng mương bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III (90%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 112,175 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng mương bằng thủ công có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III (10%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,464 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,315 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường mương bờ lô 10x20x40 cao <=4m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,282 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77,92 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đường kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,055 | Tấn |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,872 | 1 m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46,88 | 1 m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 166,663 | 1 m2 |
| 10 | Trát xà giằng hố ga, mương Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77,92 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,648 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,496 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,239 | 1 tấn |
| 14 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 120 | 1 c/kiện |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 74,17 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu,ô tô 7T,Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 57,028 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 3km, ô tô 7T, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 57,028 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 (hoàn trả) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,32 | 1 m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75 (hoàn trả) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | 1 m2 |
| K | *\11- Hạng mục: Sân vườn | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <= 1.25m3 Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75,2 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60,16 | 1 m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 376 | 1 m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu,ô tô 7T,Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75,2 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 3km, ô tô 7T, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75,2 | 1 m3 |
| 6 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cây |
| 7 | Bứng, di dời, vận chuyển, đào hố, trồng cây bóng bóng mát (bầu 60x60x60cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cây |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (12 tháng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cây |
| 9 | Đào móng bồn hoa có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,836 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,612 | 1 m3 |
| 11 | Xây móng đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,408 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,612 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi