Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp của dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200129826-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Số hiệu KHLCNT 20200127865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn thanh lý tháo dỡ công trình cũ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 16:31:00 đến ngày 2020-04-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,595,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Hạng mục: Phần móng
1 Đào móng băng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III (90%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 241,696 1 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=2m , Đất cấp III (10%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26,855 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24,346 1 m3
4 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,052 Tấn
5 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,773 Tấn
6 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,657 Tấn
7 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 112,665 1 m2
8 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 76,366 1 m3
9 Xây móng tường gạch KN (6x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23,404 1 m3
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,105 Tấn
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,691 Tấn
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đường kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,981 Tấn
13 Ván khuôn dầm, giằng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 115,27 1 m2
14 Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,725 1 m3
15 Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 144,438 1 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu,ô tô 7T,Đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 140,248 1 m3
17 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 3km, ô tô 7T, Đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 140,248 1 m3
18 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 (có mua đất) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 130,403 1 m3
19 Mua đất để đắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 130,403 1 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km bằng ô tô 10T,Đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 147,355 1 m3
21 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 4km, bằng ô tô 10T, Đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 147,355 1 m3
22 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 7km cuối , ô tô 10T, Đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 147,355 1 m3
23 Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27,963 1 m3
B *\2- Hạng mục: Phần thân
1 Gia công cốt thép cột, trụ Đường kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,571 Tấn
2 Gia công cốt thép cột, trụ Đường kính cốt thép d<=18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,875 Tấn
3 Gia công cốt thép cột, trụ Đường kính cốt thép d>18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,256 Tấn
4 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 325,752 1 m2
5 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,212 1 m3
6 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,363 1 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 507,794 1 m2
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đường kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,346 Tấn
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đường kính cốt thép d<=18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,727 Tấn
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đường kính cốt thép d>18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,226 Tấn
11 Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 46,739 1 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 870,032 1 m2
13 Gia công cốt thép sàn Đường kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,147 Tấn
14 Gia công cốt thép sàn Đường kính cốt thép d> 10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,595 Tấn
15 Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 100,95 1 m3
16 Ván khuôn cầu thang thường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,95 1 m2
17 Gia công cốt thép cầu thang Đường kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,085 Tấn
18 Gia công cốt thép cầu thang Đường kính cốt thép d> 10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,229 Tấn
19 Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,872 1 m3
20 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đường kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,79 Tấn
21 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đường kính cốt thép d> 10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,049 Tấn
22 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 120,372 1 m2
23 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,202 1 m3
C *\3- Hạng mục: Phần hoàn thiện
1 Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Cao<= 4m,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,317 1 m3
2 Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm ,Cao<=16m,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28,253 1 m3
3 Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20) Dày 20cm, Cao <= 4 m,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,382 1 m3
4 Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20) Dày 20cm, Cao <= 16 m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,324 1 m3
5 Xây tường thu hồi gạch đặc KN (6x9.5x20)cm ,Cao<=16m,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,084 1 m3
6 Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày <=11cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,848 1 m3
7 Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày<=11cm,Cao <=16m,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,533 1 m3
8 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đặc KN 6x9.5x20cm,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,792 1 m3
9 Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20) Cao <= 50 m,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,644 1 m3
10 Lát đá tự nhiên khò nhám mặt ram dốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 1 m2
11 Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,584 1 m2
12 Lát gạch bậc cấp Gạch Terazzo 30x30,VM75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,28 1 m2
13 Tấm nhôm Alunium liên kết bằng vít D5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,8 m
14 Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26,29 1 m2
15 Lắp đặt tấm INOX hình OMEGA dày 0.3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,6 m
16 Ôp tường chân móng bằng đá phiến tự nhiên Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33,63 1 m2
17 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75#, có hồ dầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 476,265 1 m2
18 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 554,665 1 m2
19 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 340,154 1 m2
20 Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 429,557 1 m2
21 Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 770,442 1 m2
22 Trát gờ chỉ Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 645,66 1 m
23 Quét Sika chống thấm tường thu hồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 39,846 1 m2
24 Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 89,22 m2
25 Quét Sika chống thấm mái sê nô, văng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 89,22 1 m2
26 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5 cm, Vữa M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 89,22 1 m2
27 Láng Ô văn dày 2 cm, Vữa M75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 48,38 1 m2
28 Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,6 1m2
29 Sơn tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 554,665 1m2
30 Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ JOTON Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 476,265 1m2
31 Sơn dầm, trần, cột 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.540,153 1m2
32 Ngâm nước xi măng chống thấm khu vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,32 m2
33 Quét Sika 3 nước chống thấm khu vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,32 1 m2
34 Lát nền, sàn Gạch Granite 30x30cm, chống trượt Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 62,38 1 m2
35 Làm trần thạch cao+ khung nổi chống ẩm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 62,38 1 m2
36 Ôp tường, trụ, cột khu WC Gạch Ceramic 30x60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 126,72 1 m2
37 Lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm compact dày 12mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theo Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 77,3 1 m2
38 Lắp đặt khung dàn cố định vách ngăn và cửa tấm Compact bằng hộp Inox 30x30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,8 m
39 Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,12 1 m2
40 Lát nền, sàn Gạch Granite 60x60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 624,04 1 m2
41 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Cắt từ Gạch Granite nền 10x60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,66 1 m2
42 Lát đá Granite tự nhiên các len cửa đi Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,113 1 m2
43 Lát đá Granite bục giảng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,6 1 m2
44 Lát đá Granite lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,408 1 m2
45 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính đơn 6.38ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 42,12 m2
46 Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15 Bộ
47 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính đơn 6.38ly loại kính mờ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,48 m2
48 SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC, kính đơn 6.38ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 59,94 m2
49 Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37 Bộ
50 SXLD cửa sổ mở hất uPVC, kính đơn 6.38ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,88 m2
51 Phụ kiện GQ cửa sổ mở hất uPVC Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 Bộ
52 SXLắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1.2 VXM 75# (khoán gọn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 59,94 m2
53 Sơn sắt thép các loại, 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 59,94 1 m2
54 SXLắp dựng lan can sắt cầu thang thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4mm, VXM 75# (khoán gọn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,394 m2
55 Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ N2 kích thước D60 cm + Sơn PU (khoán gọn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,66 1 m
56 SX Lắp dựng lan can ram dốc bằng INOX 304 VXM 75# (khoán gọn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,77 m2
57 SXLắp dựng lan can bậc cấp bằng INOX 304 VXM 75# (khoán gọn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,43 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 2 thành phần 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,091 1m2
59 SXLắp dựng tay vịn lan can INOX D60 dày 1.4mm Vữa XM cát vàng M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 91 m
60 Sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 60x120x1.8 Trọng lượng: 4.965kg/m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,742 Tấn
61 Sản xuất cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 (Trọng lượng:1.64kg/m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,595 Tấn
62 Sản xuất cầu li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 (Trọng lượng: 0.7kg/m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,452 Tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x1.8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,742 Tấn
64 Lắp dựng cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,594 Tấn
65 Lắp dựng Li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,452 Tấn
66 Lợp mái ngói 22 V/m2 Chiều cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 465,12 1 m2
67 Xối âm bằng INOX 304 KT 600mm, dày 1.2ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 m
68 SXLD nắp tôn lên mái KT 0.8x0.8 (K.gon) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1 Cái
69 Tấm Inox úp khe nhiệt, dày 0.3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,99 1 m2
70 Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay kết cấu bê tông Có cốt thép, sê nô nhà cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,274 m3
71 Lắp đặt máng xối INOX dày 0.4mm (k/g) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,2 m
72 Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,12 1 m3
73 Lắp các loại Lắp móc gió cửa đi Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30 bộ
74 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn, khu WC cải tạo Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,324 m3
75 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, khu WC cải tạo Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,24 m3
76 Tháo dỡ kết cấu gạch ốp tường WC cải tạo Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 31,8 1 m2
77 Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh cải tạo Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27,84 1 m2
78 Tháo dỡ lan can khối nhà cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,4 m
79 Bốc xếp phế thải các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,838 m3
80 V/chuyển phế thải trong cự ly 1km bằng ôtô 7 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,838 1m3
81 V/chuyển phế thải tiếp cự ly 5km cuối bằng ô tô 7T Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,838 1m3
D *\4- Hạng mục: Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + Pk Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13 1 Bộ
2 Lắp hộp đựng xà phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13 Cái
3 Lắp hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13 Cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 1 Bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu treo +PK Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7 1 Bộ
6 Lắp phễu thu sàn d200 Inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 Cái
7 Lắp đặt lavabo + PK (người lớn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7 1 Bộ
8 Lắp gương soi Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7 Cái
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 1 Bộ
10 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 50 1 m
11 Lắp đặt đấu nối ren trong ĐK 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 70 Cái
12 Lắp đặt đấu nối ren ngoài ĐK 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 70 Cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35 Cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút D20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35 Cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 70 1 m
16 Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30 Cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 Cái
18 Lắp đặt tê thu hẹp PPR nhựa nối = PP hàn Đkính D25/20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 50 Cái
19 Lắp đặt co thu hẹp PPR nhựa nối = PP hàn Đkính D25/20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 Cái
20 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 32x2.9mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 1 m
21 Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút D32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 Cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 Cái
23 Lắp đặt thu hẹp PPR nhựa nối = PP hàn Đkính D32/25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 Cái
24 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống D50x4.6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 50 1 m
25 Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút 50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 Cái
26 Lắp đặt thu hẹp nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D50/32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 Cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Cái
28 Lắp đặt van khóa Đkính van D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Cái
29 Cùm treo ống + ty ren mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 Bộ
30 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114x5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 70 1 m
31 LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 Cái
32 LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114mm -135 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 70 Cái
33 LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 Cái
34 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 280 1 m
35 LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm -135 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 80 Cái
36 LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 Cái
37 LĐ Tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm -135 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 Cái
38 LĐ thu hẹp nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90/42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 50 Cái
39 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D42x3.5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15 1 m
40 LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút 42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 50 Cái
41 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 140x4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 90 1 m
42 LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D140mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 Cái
43 LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D140mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 Cái
44 Cùm treo ống + ty ren mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 50 Bộ
45 Hút hầm vệ sinh hiện trạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Hầm
46 Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27 1 m3
47 Đắp đất móng đường ống, đường cống Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27 1 m3
E *\5- Hạng mục: Thoát nước mái
1 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 160 1 m
2 COLIE giữ ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 170 Cái
3 LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21 Cái
4 LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21 Cái
5 LĐ chếch nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 42 Cái
6 LĐ măng xông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính tê 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21 Cái
7 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D60x3.0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 1 m
8 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D34x3.0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 1 m
9 SXLD Cầu chắn rác Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 42 Cái
F *\6- Hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng
1 Lắp đặt đèn Led T8 đôi máng tán xạ 2x1.2m-20w 2x1.2m-20w + Ty treo đèn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 49 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn Led T8 đơn 1x1.2m-20w + Ty treo đèn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn Led T8 đơn 1x1.2m-20w Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 1 Bộ
4 Lắp đặt đèn Led panel 300x300 CS 10W Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30 1 Bộ
5 Lắp đặt quạt hút WC + mặt che Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 Cái
6 Lắp đặt quạt đảo 360 độ + PK Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33 Cái
7 Lắp đặt quạt treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
8 Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đơn 3 chấu + mặt che Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
9 Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi 3 chấu +mặt che Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28 Cái
10 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt+mặt che Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
11 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7 Cái
12 Lắp đặt công tắc+mặt che Loại công tắc 3 hạt+mặt che Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13 Cái
13 Lắp đặt công tắc Loại công tắc đảo chiều +mặt che Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Cái
14 Lắp đặt Automat 1 pha + mặt che MCB - 1P-20A Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13 Cái
15 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x1.5mm2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.200 1m
16 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x2.5mm2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 800 1m
17 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x4mm2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 600 1m
18 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x6mm2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 300 1m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CVV 2x10mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 1m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CVV 2x16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 60 1m
21 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 300 1 m
22 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 150 1 m
23 LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D50/40mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 50 1 m
24 Lđặt tủ điện tổng KT 600x500x200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Tủ
25 Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-63A Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
26 Lắp đặt Automat 2 pha MCB - 2P-50A Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Cái
27 Lđặt tủ điện tầng KT 520x350x170 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Tủ
28 Lắp đặt Automat 2 pha MCB - 2P-50A Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Cái
29 Lắp đặt Automat 2 pha MCB - 2P-16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Cái
30 Lắp đặt Automat 2 pha MCB - 2P-32A Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
31 Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV 1x25mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 60 1m
32 Gia công và đóng cọc tiếp địa D14.2/2.4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 Cọc
33 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30 m
34 Đo điện trở nối đất R<=4 OMH Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Điểm
35 Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 1 m3
36 Đắp đất móng đường ống, đường cống Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 1 m3
G *\7- Hạng mục: Hệ thống chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm Chiều dài kim 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 Cái
2 Kéo rải dây chống sét đi trên mái Dây thép d12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 70 m
3 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét D14.2/2.4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 Cọc
5 Thép lá 4ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 40 m
6 Chân bật hàn chống bão Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27 m
7 Đo điện trở nối đất R<=10 OMH Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Điểm
8 Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 1 m3
9 Đắp đất móng đường ống, đường cống Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 1 m3
H *\8-Hạng mục: INTERNET
1 Lắp đặt thiết bị SWitch 8port Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1Bộ
2 Lắp đặt MODEM Wifi 4port Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1Bộ
3 Lắp đặt ổ cắm internet+ mặt che Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 Cái
4 Lắp đặt cáp INTERNET CAT 6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 80 1m
5 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 50 1 m
I *\9- Hạng mục: Bể tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III (90%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24,987 1 m3
2 Đào móng bằng thủ công có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=2m , Đất cấp III (10%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,776 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,048 1 m3
4 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,4 1 m2
5 Gia công cốt thép đáy bể Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,149 Tấn
6 Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,672 1 m3
7 Xây BTH gạch KN đặc (6x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,472 1 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,76 1 m2
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,054 Tấn
10 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,488 1 m3
11 Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,9 1 m2
12 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,9 1 m2
13 Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,52 1 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,12 1 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,767 1 m3
16 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,24 1 m2
17 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,078 1 tấn
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
19 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 1 c/kiện
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,83 1 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu,ô tô 7T,Đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,133 1 m3
22 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 3km, ô tô 7T, Đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,133 1 m3
J *\10- Hạng mục: Mương thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng mương bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III (90%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 112,175 1 m3
2 Đào móng mương bằng thủ công có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III (10%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,464 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,315 1 m3
4 Xây tường mương bờ lô 10x20x40 cao <=4m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33,282 1 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 77,92 1 m2
6 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đường kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,055 Tấn
7 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,872 1 m3
8 Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 46,88 1 m2
9 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 166,663 1 m2
10 Trát xà giằng hố ga, mương Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 77,92 1 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,648 1 m3
12 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30,496 1 m2
13 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,239 1 tấn
14 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 120 1 c/kiện
15 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 74,17 1 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu,ô tô 7T,Đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 57,028 1 m3
17 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 3km, ô tô 7T, Đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 57,028 1 m3
18 Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 (hoàn trả) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,32 1 m3
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75 (hoàn trả) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36 1 m2
K *\11- Hạng mục: Sân vườn
1 Đào san đất bằng máy đào <= 1.25m3 Đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 75,2 1 m3
2 Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 60,16 1 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 376 1 m2
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu,ô tô 7T,Đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 75,2 1 m3
5 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 3km, ô tô 7T, Đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 75,2 1 m3
6 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 Cây
7 Bứng, di dời, vận chuyển, đào hố, trồng cây bóng bóng mát (bầu 60x60x60cm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 Cây
8 Duy trì cây bóng mát mới trồng (12 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 Cây
9 Đào móng bồn hoa có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,836 1 m3
10 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,612 1 m3
11 Xây móng đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,408 1 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,612 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->