Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200405016-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phúc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200404818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết 12/2018/NG-HĐND tỉnh Chương trình MTQG năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 14:26:00 đến ngày 2020-04-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,563,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Trực tiếp khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B PHẦN XÂY LẮP
C Phần đường dẫn
1 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3804 100m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1328 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,21 m3
5 giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8031 100m2
6 Làm móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1298 100m3
7 Nhựa đường làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,976 Kg
8 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
9 Xây đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,86 m3
D Phần ngầm
1 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,07 m3
3 Bê tông tường cánh thượng, hạ lưu ngầm, trụ cầu, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,2 m3
4 Xây rãnh thoát nước, vữa XM cát mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m3
5 Bê tông chân sân thượng hạ lưu ngầm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,41 m3
6 Bê tông chân mái ngầm,cột thủy trí, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,49 m3
7 Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,51 m3
8 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,06 m3
9 Gỗ làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 m3
10 Nhựa đường làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,848 Kg
11 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2326 100m2
13 Làm móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4162 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3701 100m3
15 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3632 100m3
16 Bê tông thượng hạ lưu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,71 m3
17 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,29 m3
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,72 m2
19 Sơn phản quang gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,38 m2
20 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM cát vàng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,93 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2684 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5354 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,572 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0497 tấn
25 Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1251 Tấn
26 Mua cột biển báo thép ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
27 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Mua biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Mua biển báo phản quang, loại biển tam giác A=700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E Phần đất công trình
1 Chặt cây cối trong phạm vi ngầm để thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
3 Đào xúc đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6629 100m3
4 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,54 m3
5 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7681 100m3
6 Đào móng, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,98 m3
7 Đào móng đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5763 100m3
8 Phá đá lẫn đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0324 100m3
9 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4421 100m3
10 Đắp nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6316 100m3
11 Đánh cấp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
12 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6262 100m3
13 Lắp đặt ống bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đoạn
14 Nối ống bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mối nối
15 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5028 100m3
16 Đắp đê đập, kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3005 100m3
17 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4702 100m3
18 Đào phá bờ bao, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,112 100m3
19 Đắp đê đập, kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3144 100m3
20 Ca xe vận chuyển ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->