Gói thầu: Gói 2B: Đấu thầu tập trung xây lắp và vật tư còn lại. Các hạng mục SCL: 1. Đường trục ĐDK 473 E6.5, nhánh rẽ Cao đẳng luyện kim, Tân Quang ĐDK 473 E6.5 - Điện lực TPTN; 2. Nhánh rẽ Bệnh viện-ĐDK 475, 477E6,5; ĐDK 476 E6.4 - Điện lực TPTN; 3.Thay thế dây dẫn, thay xà, bổ xung chụp cột, thay sứ đứng nhánh rẽ Đầm xanh, Đầm Xanh - ĐDK 474E6.4; ĐDK471E6.2 - Điện lực TPTN; 4. Nhánh rẽ Phúc Trìu, Ao Cang, Tân Cương - ĐDK 473, E6.4 - Điện lực TPTN; 5. ĐDK 373 E6.2 mạch vòng Lưu Xá Đán - Điện lực TP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200405285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 2B: Đấu thầu tập trung xây lắp và vật tư còn lại. Các hạng mục SCL: 1. Đường trục ĐDK 473 E6.5, nhánh rẽ Cao đẳng luyện kim, Tân Quang ĐDK 473 E6.5 - Điện lực TPTN; 2. Nhánh rẽ Bệnh viện-ĐDK 475, 477E6,5; ĐDK 476 E6.4 - Điện lực TPTN; 3.Thay thế dây dẫn, thay xà, bổ xung chụp cột, thay sứ đứng nhánh rẽ Đầm xanh, Đầm Xanh - ĐDK 474E6.4; ĐDK471E6.2 - Điện lực TPTN; 4. Nhánh rẽ Phúc Trìu, Ao Cang, Tân Cương - ĐDK 473, E6.4 - Điện lực TPTN; 5. ĐDK 373 E6.2 mạch vòng Lưu Xá Đán - Điện lực TP |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 14:31:00 đến ngày 2020-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,159,962,368 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đường trục ĐDK 473 E6.5, nhánh rẽ Cao đẳng luyện kim, Tân Quang ĐDK 473 E6.5 - Điện lực TPTN (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Đường trục ĐDK 473 E6.5, nhánh rẽ Cao đẳng luyện kim, Tân Quang ĐDK 473 E6.5 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 0,981 | km |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC 50/8 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 5,097 | km |
| 3 | Chuỗi néo Polymer 22kV kèm phụ kiện | Chương V | 21 | chuỗi |
| 4 | Phụ kiện chuỗi néo 22kV (PKC-22) | Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Cách điện đứng Polymer 22kV + ty sứ + kẹp dây | Chương V | 145 | quả |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN-50 | Chương V | 132 | bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN-120 | Chương V | 48 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Đường trục ĐDK 473 E6.5, nhánh rẽ Cao đẳng luyện kim, Tân Quang ĐDK 473 E6.5 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Chương V | 2 | móng |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I.14-190-11 | Chương V | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC-4 | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ góc 22kV XĐG-22 | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng XĐT-22 | Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Xà đỡ lệch 2 tầng 22kV XĐL2-22 | Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Xà rẽ 3 pha 22kV XR-3 | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Chụp đầu cột vuông CĐC-V | Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch 2 tầng 22kV cột đôi ngang tuyến XNL2-22N | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo cột đơn XN-22 | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Chụp đầu cột ly tâm 3m CĐC-3 | Chương V | 19 | bộ |
| 12 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo thủy tinh 22kV | Chương V | 12 | chuỗi |
| 13 | Tháo ra căng lại TD-AC-120 | Chương V | 2,46 | km |
| 14 | Tháo ra căng lại TD-AC-50 | Chương V | 6,207 | km |
| 15 | Tháo ra lắp lại xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV XĐT-22 | Chương V | 11 | bộ |
| 16 | Tháo ra lắp lại xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tháo ra lắp lại xà đỡ góc 3 pha tam giác 22kV TL-XĐG∆-22 | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Tháo thu hồi dây AC-120/19 | Chương V | 0,957 | km |
| 19 | Tháo thu hồi dây AC-50/8 | Chương V | 5,073 | km |
| 20 | Tháo thu hồi xà đỡ thẳng 22 kV | Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tháo thu hồi xà đỡ vượt 22 kV | Chương V | 7 | bộ |
| 22 | Tháo thu hồi xà đỡ góc 22kV | Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tháo thu hồi xà rẽ 22kV | Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Tháo thu hồi xà đỡ hình Z | Chương V | 5 | bộ |
| 25 | Tháo thu hồi xà néo hình Z | Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Tháo thu hồi xà đỡ góc tam giác | Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Tháo thu hồi xà néo lệch 22kV | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Tháo thu hồi xà néo góc cột đôi ngang tuyến 22kV | Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Tháo thu hồi chuỗi néo 22kV cả phụ kiện (loại 3 bát) | Chương V | 24 | chuỗi |
| 30 | Tháo thu hồi chuỗi sứ đỡ 22kV cả phụ kiện (loại 2 bát) | Chương V | 9 | chuỗi |
| 31 | Tháo thu hồi sứ đứng 22kV cả ty | Chương V | 125 | quả |
| 32 | Tháo thu hồi cột 10m | Chương V | 1 | cột |
| D | Hạng mục 4: Đường trục ĐDK 473 E6.5, nhánh rẽ Cao đẳng luyện kim, Tân Quang ĐDK 473 E6.5 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Đo điện trở tiếp địa RC-4 | Chương V | 2 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ néo polimer 22kV | Chương V | 21 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm sứ đứng polimer 24kV | Chương V | 145 | quả |
| E | Hạng mục 5: Nhánh rẽ Bệnh viện-ĐDK 475, 477E6,5; ĐDK 476 E6.4 - Điện lực TPTN (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| F | Hạng mục 6: Nhánh rẽ Bệnh viện-ĐDK 475, 477E6,5; ĐDK 476 E6.4 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Dây AC-120/19 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 2,79 | km |
| 2 | Dây AC 50/8 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 3,094 | km |
| 3 | Dây AC50/8-XLPE2.5/HDPE (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 1,781 | km |
| 4 | Chuỗi néo Polymer 22kV kèm phụ kiện | Chương V | 45 | chuỗi |
| 5 | Cách điện đứng Polymer 22kV + ty sứ + kẹp dây | Chương V | 132 | quả |
| 6 | Đầu cốt ĐCAM120 | Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Giáp buộc đầu sứ đơn | Chương V | 82 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN-50 | Chương V | 78 | bộ |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN-120 | Chương V | 90 | bộ |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN-185 | Chương V | 12 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Nhánh rẽ Bệnh viện-ĐDK 475, 477E6,5; ĐDK 476 E6.4 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Xà đỡ góc 22kV XĐG-22 | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ lệch 2 tầng 22kV XĐL2-22 | Chương V | 15 | bộ |
| 3 | Xà néo cột đôi 22kV dọc tuyến XN-22D | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chụp đầu cột 4m CĐC-4 | Chương V | 38 | bộ |
| 5 | Xà rẽ 3 pha 22kV XR-3 | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch 2 tầng 22kV cột đôi ngang tuyến XNL2-22N | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch 2 tầng 22kV cột đôi dọc tuyến XNL2-22D | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo lệch 3 tầng 22kV cột đôi dọc tuyến XNL-22D | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà rẽ 3 pha lệch 22kV XRL-3 | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ lệch 22kV XĐL-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo ra lắp lại xà rẽ 3 pha 22kV XR-22 | Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Tháo ra lắp lại xà rẽ 3 pha 22kV TL-XR-22-1 | Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Tháo ra lắp lại xà néo cột đôi 3 pha 22kV ngang tuyến TL-XN-22N | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo ra căng lại dây dẫn BLX-185 | Chương V | 1,743 | km |
| 16 | Tháo thu hồi dây AC-120/19 | Chương V | 2,772 | km |
| 17 | Tháo thu hồi dây AC-50/8 | Chương V | 3,066 | km |
| 18 | Tháo thu hồi dây AC/XLPE-50-0,4KV | Chương V | 1,758 | km |
| 19 | Tháo thu hồi xà đỡ vượt 22 kV | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tháo thu hồi xà đỡ góc 22kV | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tháo thu hồi chụp đầu cột đơn | Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Tháo thu hồi xà đỡ lệch 3 tầng 22kV | Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tháo thu hồi xà đỡ lệch 2 tầng 22kV | Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Tháo thu hồi xà 3 pha lệch 22kV | Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Tháo thu hồi xà rẽ 22kV | Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Tháo thu hồi xà đỡ góc tam giác 22kV | Chương V | 9 | bộ |
| 27 | Tháo thu hồi xà néo cột đơn 22kV | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Tháo thu hồi xà néo lệch 3 tầng 22kV cột đôi dọc tuyến | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tháo thu hồi xà néo lệch 22kV | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tháo thu hồi xà néo 22kV cột đôi | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Tháo thu hồi xà néo cột đôi dọc tuyến 22kV XN-22D | Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Tháo thu hồi chuỗi sứ néo 24kV (loại 3 bát) cả phụ kiện | Chương V | 40 | chuỗi |
| 33 | Tháo thu hồi sứ đứng 24kV cả ty | Chương V | 120 | quả |
| H | Hạng mục 8: Nhánh rẽ Bệnh viện-ĐDK 475, 477E6,5; ĐDK 476 E6.4 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ chuỗi polimer 22kV | Chương V | 45 | chuỗi |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng polimer 24kV | Chương V | 132 | quả |
| I | Hạng mục 9: Thay thế dây dẫn, thay xà, bổ xung chụp cột, thay sứ đứng nhánh rẽ Đầm xanh, Đầm Xanh - ĐDK 474E6.4; ĐDK471E6.2 - Điện lực TPTN (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| J | Hạng mục 10: Thay thế dây dẫn, thay xà, bổ xung chụp cột, thay sứ đứng nhánh rẽ Đầm xanh, Đầm Xanh - ĐDK 474E6.4; ĐDK471E6.2 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Dây AC 70/11 (đấu nối và nối lèo) | Chương V | 12 | m |
| 2 | Chuỗi néo Polymer 22kV kèm phụ kiện | Chương V | 6 | chuỗi |
| 3 | Phụ kiện chuỗi néo thủy tinh 22kV (PKC-22) | Chương V | 48 | bộ |
| 4 | Cách điện đứng Polymer 22kV + ty sứ + kẹp dây | Chương V | 28 | quả |
| 5 | Giáp buộc cổ sứ định hình | Chương V | 150 | cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN-120 | Chương V | 72 | bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN-185 | Chương V | 30 | bộ |
| K | Hạng mục 11: Thay thế dây dẫn, thay xà, bổ xung chụp cột, thay sứ đứng nhánh rẽ Đầm xanh, Đầm Xanh - ĐDK 474E6.4; ĐDK471E6.2 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Xà phụ cột đơn XP-3 | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ lệch 22kV XĐL-22 | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch cột đôi 22kV XNL-22N | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chụp đầu cột ly tâm 3m CĐC-3 | Chương V | 40 | bộ |
| 5 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo thủy tinh 22kV | Chương V | 48 | chuỗi |
| 6 | Tháo ra lắp lại xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG-22 | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo ra lắp lại xà rẽ 3 pha 22kV XR-22 | Chương V | 25 | bộ |
| 8 | Tháo ra lắp lại xà néo cột đôi 3 pha bằng 22kV ngang tuyến | Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo ra lắp lại xà néo cột đôi 3 pha bằng 22kV dọc tuyến | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo ra lắp lại xà néo lệch cột đôi 22kV dọc tuyến | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo ra lắp lại xà néo | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo ra lắp lại xà néo lệch | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo ra lắp lại xà đỡ lệch 22kV | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo ra căng lại dây dẫn BLX-185 | Chương V | 2,418 | km |
| 15 | Tháo ra căng lại dây dẫn BLX-99 | Chương V | 5,211 | km |
| 16 | Tháo thu hồi xà rẽ 22kV | Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Tháo thu hồi xà néo lệch 22kV | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tháo thu hồi xà néo 22kV cột đôi | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tháo thu hồi chuỗi néo 22kV (loại 3 bát) | Chương V | 9 | chuỗi |
| 20 | Tháo thu hồi sứ đứng 22kV | Chương V | 19 | quả |
| L | Hạng mục 12: Thay thế dây dẫn, thay xà, bổ xung chụp cột, thay sứ đứng nhánh rẽ Đầm xanh, Đầm Xanh - ĐDK 474E6.4; ĐDK471E6.2 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ chuỗi néo polimer 22kV | Chương V | 6 | chuỗi |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng polimer 24kV | Chương V | 28 | quả |
| M | Hạng mục 13: Thay thế dây dẫn, thay xà, bổ xung chụp cột, thay sứ đứng nhánh rẽ Đầm xanh, Đầm Xanh - ĐDK 474E6.4; ĐDK471E6.2 - Điện lực TPTN (Phần đấu nối Hotline) | |||
| 1 | Đấu nối, tách lèo thao tác bằng phương pháp Hotline | Chương V | 2 | vị trí |
| N | Hạng mục 14: Nhánh rẽ Phúc Trìu, Ao Cang, Tân Cương - ĐDK 473, E6.4 - Điện lực TPTN (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| O | Hạng mục 15: Nhánh rẽ Phúc Trìu, Ao Cang, Tân Cương - ĐDK 473, E6.4 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Dây AC 70/11 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 0,286 | km |
| 2 | Chuỗi néo Polymer 22kV kèm phụ kiện | Chương V | 30 | chuỗi |
| 3 | Cách điện đứng Polymer 22kV + ty sứ + kẹp dây | Chương V | 44 | quả |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN-70 | Chương V | 132 | Bộ |
| P | Hạng mục 16: Nhánh rẽ Phúc Trìu, Ao Cang, Tân Cương - ĐDK 473, E6.4 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột MT-5 | Chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng cột MTĐ-1 | Chương V | 1 | móng |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I.16-190-9,2 | Chương V | 4 | cột |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ góc 22kV XĐG-22 | Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng 22kV XĐT-22 | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà néo cột đôi ngang tuyến XN-22N | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo cột đơn XN-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chụp đầu cột vuông CĐCV-2,5 | Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Chụp đầu cột ly tâm 3m CĐC-3 | Chương V | 26 | bộ |
| 11 | Gông cột đúp: GC-1,2,3 | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo ra sơn và lắp lại dây néo | Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Tháo ra lắp lại xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV XĐT-22 | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo ra lắp lại xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG-22 | Chương V | 22 | bộ |
| 15 | Tháo ra lắp lại xà rẽ 3 pha 22kV XR-22 | Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Tháo ra lắp lại xà néo cột đơn 3 pha tam giác 22kV XN∆-22 | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tháo ra căng lại dây dẫn AC-70 | Chương V | 9,732 | km |
| 18 | Tháo ra căng lại dây dẫn AC-50 | Chương V | 0,549 | km |
| 19 | Tháo thu hồi xà đỡ thẳng 22 kV | Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tháo thu hồi xà đỡ góc 22kV | Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Tháo thu hồi xà néo góc cột đơn 22kV | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tháo thu hồi xà néo góc cột đôi ngang tuyến 22kV | Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tháo thu hồi chuỗi néo 22kV (loại 3 bát) | Chương V | 8 | chuỗi |
| 24 | Tháo thu hồi sứ đứng 22kV | Chương V | 38 | quả |
| 25 | Tháo thu hồi cột H-8,5 | Chương V | 1 | cột |
| Q | Hạng mục 17: Nhánh rẽ Phúc Trìu, Ao Cang, Tân Cương - ĐDK 473, E6.4 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Đo điện trở tiếp địa RC-4 | Chương V | 3 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ chuỗi néo polimer 22kV | Chương V | 30 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm sứ đứng polimer 24kV | Chương V | 44 | quả |
| R | Hạng mục 18: Nhánh rẽ Phúc Trìu, Ao Cang, Tân Cương - ĐDK 473, E6.4 - Điện lực TPTN (Phần đấu nối Hotline) | |||
| 1 | Đấu nối, tách lèo thao tác bằng phương pháp Hotline | Chương V | 1 | vị trí |
| S | Hạng mục 19: ĐDK 373 E6.2 mạch vòng Lưu Xá Đán - Điện lực TPTN (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| T | Hạng mục 20: ĐDK 373 E6.2 mạch vòng Lưu Xá Đán - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A (kèm theo bộ truyền động) | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Dây AC-120/19 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 0,261 | km |
| 3 | Chuỗi néo Polymer 35kV kèm phụ kiện | Chương V | 21 | chuỗi |
| 4 | Cách điện chuỗi đỡ Polymer 35kV kèm phụ kiện | Chương V | 6 | chuỗi |
| 5 | Cách điện đứng Polymer 35kV + ty sứ + kẹp dây | Chương V | 5 | quả |
| 6 | Sứ đứng gốm 35kV | Chương V | 4 | quả |
| 7 | Đầu cốt ĐCAM120 | Chương V | 12 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN-120 | Chương V | 42 | Bộ |
| 9 | Ống nối dây ON-120 | Chương V | 3 | ống |
| U | Hạng mục 21: ĐDK 373 E6.2 mạch vòng Lưu Xá Đán - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột MT-6 | Chương V | 4 | móng |
| 2 | Móng cột MTĐ-2 | Chương V | 1 | móng |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I.18-190-9,2 | Chương V | 4 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I.18-190-13 | Chương V | 2 | Cột |
| 5 | Tiếp địa RC-4 | Chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Xà phụ cột đơn XP-3 | Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ hình Z XĐZ-35 | Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà néo cột đôi ngang tuyến XN-35N | Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo hình Z XNZ-35 | Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao XCD-1 | Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế thao tác cầu dao GTT-1 | Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Thang trèo TT | Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Gông cột đúp: GC-1,2,3,4 | Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo ra căng lại dây dẫn AC-120 | Chương V | 1,626 | km |
| 16 | Tháo thu hồi dây néo | Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Tháo thu hồi thang trèo | Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Tháo thu hồi xà néo chuỗi Δ 35kV | Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Tháo thu hồi xà phụ đỡ dây 1 sứ | Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Tháo thu hồi xà rẽ nhánh XR-3 | Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Tháo thu hồi ghế cách điện GTT-1 | Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Tháo thu hồi xà đỡ cầu dao | Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Tháo thu hồi cầu dao cách ly 35kV | Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 35kV (loại 4 bát) cả phụ kiện | Chương V | 15 | chuỗi |
| 25 | Tháo thu hồi chuỗi đỡ 35kV (loại 3 bát) cả phụ kiện | Chương V | 2 | chuỗi |
| 26 | Tháo thu hồi sứ đứng 35kV | Chương V | 6 | quả |
| 27 | Tháo thu hồi cột 12m | Chương V | 3 | cột |
| V | Hạng mục 22: ĐDK 373 E6.2 mạch vòng Lưu Xá Đán - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Đo điện trở tiếp địa RC-4 | Chương V | 5 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ chuỗi đơn polimer 22kV | Chương V | 6 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm sứ chuỗi néo polimer 22kV | Chương V | 21 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm sứ đứng polimer 24kV | Chương V | 5 | quả |
| 5 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV | Chương V | 4 | quả |
| 6 | Thí nghiệm CD cách ly 35kV-630A | Chương V | 2 | bộ |
| W | Hạng mục 23: ĐDK 371 E6.8 - Điện lực Đồng Hỷ (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| X | Hạng mục 24: ĐDK 371 E6.8 - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Chuỗi néo Polymer 35kV kèm phụ kiện | Chương V | 54 | chuỗi |
| 2 | Cách điện đứng Polymer 35kV + pk | Chương V | 171 | quả |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông G/AL-50 | Chương V | 54 | bộ |
| 4 | Chuỗi néo Polymer 35kV kèm phụ kiện | Chương V | 54 | chuỗi |
| Y | Hạng mục 25: ĐDK 371 E6.8 - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MT-4 | Chương V | 2 | móng |
| 3 | Móng cột MT-5 | Chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng cột MT-6 | Chương V | 1 | móng |
| 5 | Móng cột MTĐ-1 | Chương V | 5 | móng |
| 6 | Móng cột MTĐ-2 | Chương V | 1 | móng |
| 7 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2 | Chương V | 1 | cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9,2 | Chương V | 4 | cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 | Chương V | 8 | cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-9,2 | Chương V | 1 | cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11 | Chương V | 2 | cột |
| 12 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-9,2 | Chương V | 1 | cột |
| 13 | Tiếp địa RC-4 | Chương V | 11 | bộ |
| 14 | Xà đỡ thẳng 35kV XĐT-35 | Chương V | 34 | bộ |
| 15 | Xà néo chuỗi cột đơn 35kV XNC-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo chuỗi cột đơn 35kV XNC-35-1,25 | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo chuỗi cột đôi ngang tuyến 35kV XNĐ-35N | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Xà rẽ nhánh cột đơn XRN-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Chụp đầu cột 4m CĐC-4 | Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Xà đỡ góc 35kV XĐG-35 | Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Xà néo 3 pha lệch cột đôi dọc tuyến XNL-35D | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ góc Δ cột đơn 35kV XĐGΔ-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ thẳng Δ 35kV XĐTΔ-35 | Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Xà néo chuỗi Δ cột đôi ngang tuyến 35kV XNΔ-35N | Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Xà néo chuỗi cột đôi dọc tuyến 35kV XNĐ-35D | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Chụp đầu cột 3m CĐC-3 | Chương V | 24 | bộ |
| 27 | Cổ dề néo CDC | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Cổ dề néo CDG | Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Giằng cột G1 | Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Giằng cột G2 | Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Giằng cột G3 | Chương V | 6 | bộ |
| 32 | Giằng cột G4 | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Dây néo DN.TK.70-10 | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Dây néo DN.TK.70-12 | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Tháo ra lắp lại chống sét van 35kV | Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Tháo ra lắp lại xà đấu điện cân | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Tháo ra lắp lại xà rẽ | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tháo hạ và lắp lại chuỗi néo Polymer 35kV | Chương V | 3 | chuỗi |
| 39 | Tháo ra và lắp lại chuỗi néo gốm 35kV | Chương V | 1 | chuỗi |
| 40 | Tháo ra căng lại AC-50/8. | Chương V | 16,416 | km |
| 41 | Tháo thu hồi dây néo | Chương V | 16 | bộ |
| 42 | Tháo thu hồi xà néo Z 35kV XNZ-35 | Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Tháo thu hồi xà đỡ góc 35kV XĐGZ-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Tháo thu hồi chụp đầu cột 3m CĐC-3 | Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Tháo thu hồi xà néo chuỗi cột đơn 35kV XNC-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Tháo thu hồi xà rẽ nhánh 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Tháo thu hồi xà rẽ chuỗi 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Tháo thu hồi xà rẽ nhánh 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Tháo thu hồi xà đỡ vượt Δ 35kV XĐVΔ-35 | Chương V | 6 | bộ |
| 50 | Tháo thu hồi xà đỡ thẳng Δ 35kV XĐTΔ-35 | Chương V | 34 | bộ |
| 51 | Thu hồi XĐT-35 | Chương V | 3 | bộ |
| 52 | Tháo thu hồi xà đỡ vượt 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Tháo thu hồi xà néo II 35kV tim 3m XNII-35C | Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Tháo thu hồi chụp đầu cột 2,5m | Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Tháo thu hồi chuỗi néo gốm 35kV (loại 4 bát) | Chương V | 39 | chuỗi |
| 56 | Tháo thu hồi sứ đứng 35kV | Chương V | 169 | quả |
| 57 | Tháo thu hồi cột 10m | Chương V | 12 | cột |
| Z | Hạng mục 26: ĐDK 371 E6.8 - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Đo điện trở tiếp địa RC-4 | Chương V | 11 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ chuỗi néo polimer 35kV | Chương V | 54 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm sứ đứng polimer 35kV | Chương V | 171 | Quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi