Gói thầu: Gói 2B: Đấu thầu tập trung xây lắp và vật tư còn lại. Các hạng mục SCL: 1. Đường trục ĐDK 473 E6.5, nhánh rẽ Cao đẳng luyện kim, Tân Quang ĐDK 473 E6.5 - Điện lực TPTN; 2. Nhánh rẽ Bệnh viện-ĐDK 475, 477E6,5; ĐDK 476 E6.4 - Điện lực TPTN; 3.Thay thế dây dẫn, thay xà, bổ xung chụp cột, thay sứ đứng nhánh rẽ Đầm xanh, Đầm Xanh - ĐDK 474E6.4; ĐDK471E6.2 - Điện lực TPTN; 4. Nhánh rẽ Phúc Trìu, Ao Cang, Tân Cương - ĐDK 473, E6.4 - Điện lực TPTN; 5. ĐDK 373 E6.2 mạch vòng Lưu Xá Đán - Điện lực TP

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200405285-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 2B: Đấu thầu tập trung xây lắp và vật tư còn lại. Các hạng mục SCL: 1. Đường trục ĐDK 473 E6.5, nhánh rẽ Cao đẳng luyện kim, Tân Quang ĐDK 473 E6.5 - Điện lực TPTN; 2. Nhánh rẽ Bệnh viện-ĐDK 475, 477E6,5; ĐDK 476 E6.4 - Điện lực TPTN; 3.Thay thế dây dẫn, thay xà, bổ xung chụp cột, thay sứ đứng nhánh rẽ Đầm xanh, Đầm Xanh - ĐDK 474E6.4; ĐDK471E6.2 - Điện lực TPTN; 4. Nhánh rẽ Phúc Trìu, Ao Cang, Tân Cương - ĐDK 473, E6.4 - Điện lực TPTN; 5. ĐDK 373 E6.2 mạch vòng Lưu Xá Đán - Điện lực TP
Số hiệu KHLCNT 20200403855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 14:31:00 đến ngày 2020-04-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,159,962,368 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường trục ĐDK 473 E6.5, nhánh rẽ Cao đẳng luyện kim, Tân Quang ĐDK 473 E6.5 - Điện lực TPTN (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
B Hạng mục 2: Đường trục ĐDK 473 E6.5, nhánh rẽ Cao đẳng luyện kim, Tân Quang ĐDK 473 E6.5 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1 Dây nhôm lõi thép AC-120/19 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) Chương V 0,981 km
2 Dây nhôm lõi thép AC 50/8 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) Chương V 5,097 km
3 Chuỗi néo Polymer 22kV kèm phụ kiện Chương V 21 chuỗi
4 Phụ kiện chuỗi néo 22kV (PKC-22) Chương V 12 bộ
5 Cách điện đứng Polymer 22kV + ty sứ + kẹp dây Chương V 145 quả
6 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-50 Chương V 132 bộ
7 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-120 Chương V 48 bộ
C Hạng mục 3: Đường trục ĐDK 473 E6.5, nhánh rẽ Cao đẳng luyện kim, Tân Quang ĐDK 473 E6.5 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Móng cột MT-4 Chương V 2 móng
2 Cột bê tông li tâm NPC.I.14-190-11 Chương V 2 cột
3 Tiếp địa RC-4 Chương V 2 bộ
4 Xà đỡ góc 22kV XĐG-22 Chương V 6 bộ
5 Xà đỡ thẳng XĐT-22 Chương V 7 bộ
6 Xà đỡ lệch 2 tầng 22kV XĐL2-22 Chương V 10 bộ
7 Xà rẽ 3 pha 22kV XR-3 Chương V 3 bộ
8 Chụp đầu cột vuông CĐC-V Chương V 10 bộ
9 Xà néo lệch 2 tầng 22kV cột đôi ngang tuyến XNL2-22N Chương V 2 bộ
10 Xà néo cột đơn XN-22 Chương V 3 bộ
11 Chụp đầu cột ly tâm 3m CĐC-3 Chương V 19 bộ
12 Tháo ra lắp lại chuỗi néo thủy tinh 22kV Chương V 12 chuỗi
13 Tháo ra căng lại TD-AC-120 Chương V 2,46 km
14 Tháo ra căng lại TD-AC-50 Chương V 6,207 km
15 Tháo ra lắp lại xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV XĐT-22 Chương V 11 bộ
16 Tháo ra lắp lại xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG-22 Chương V 1 bộ
17 Tháo ra lắp lại xà đỡ góc 3 pha tam giác 22kV TL-XĐG∆-22 Chương V 3 bộ
18 Tháo thu hồi dây AC-120/19 Chương V 0,957 km
19 Tháo thu hồi dây AC-50/8 Chương V 5,073 km
20 Tháo thu hồi xà đỡ thẳng 22 kV Chương V 2 bộ
21 Tháo thu hồi xà đỡ vượt 22 kV Chương V 7 bộ
22 Tháo thu hồi xà đỡ góc 22kV Chương V 2 bộ
23 Tháo thu hồi xà rẽ 22kV Chương V 4 bộ
24 Tháo thu hồi xà đỡ hình Z Chương V 5 bộ
25 Tháo thu hồi xà néo hình Z Chương V 2 bộ
26 Tháo thu hồi xà đỡ góc tam giác Chương V 4 bộ
27 Tháo thu hồi xà néo lệch 22kV Chương V 1 bộ
28 Tháo thu hồi xà néo góc cột đôi ngang tuyến 22kV Chương V 2 bộ
29 Tháo thu hồi chuỗi néo 22kV cả phụ kiện (loại 3 bát) Chương V 24 chuỗi
30 Tháo thu hồi chuỗi sứ đỡ 22kV cả phụ kiện (loại 2 bát) Chương V 9 chuỗi
31 Tháo thu hồi sứ đứng 22kV cả ty Chương V 125 quả
32 Tháo thu hồi cột 10m Chương V 1 cột
D Hạng mục 4: Đường trục ĐDK 473 E6.5, nhánh rẽ Cao đẳng luyện kim, Tân Quang ĐDK 473 E6.5 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Đo điện trở tiếp địa RC-4 Chương V 2 vị trí
2 Thí nghiệm sứ néo polimer 22kV Chương V 21 chuỗi
3 Thí nghiệm sứ đứng polimer 24kV Chương V 145 quả
E Hạng mục 5: Nhánh rẽ Bệnh viện-ĐDK 475, 477E6,5; ĐDK 476 E6.4 - Điện lực TPTN (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
F Hạng mục 6: Nhánh rẽ Bệnh viện-ĐDK 475, 477E6,5; ĐDK 476 E6.4 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Dây AC-120/19 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) Chương V 2,79 km
2 Dây AC 50/8 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) Chương V 3,094 km
3 Dây AC50/8-XLPE2.5/HDPE (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) Chương V 1,781 km
4 Chuỗi néo Polymer 22kV kèm phụ kiện Chương V 45 chuỗi
5 Cách điện đứng Polymer 22kV + ty sứ + kẹp dây Chương V 132 quả
6 Đầu cốt ĐCAM120 Chương V 6 bộ
7 Giáp buộc đầu sứ đơn Chương V 82 bộ
8 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-50 Chương V 78 bộ
9 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-120 Chương V 90 bộ
10 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-185 Chương V 12 bộ
G Hạng mục 7: Nhánh rẽ Bệnh viện-ĐDK 475, 477E6,5; ĐDK 476 E6.4 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Xà đỡ góc 22kV XĐG-22 Chương V 2 bộ
2 Xà đỡ lệch 2 tầng 22kV XĐL2-22 Chương V 15 bộ
3 Xà néo cột đôi 22kV dọc tuyến XN-22D Chương V 1 bộ
4 Chụp đầu cột 4m CĐC-4 Chương V 38 bộ
5 Xà rẽ 3 pha 22kV XR-3 Chương V 2 bộ
6 Xà néo lệch 2 tầng 22kV cột đôi ngang tuyến XNL2-22N Chương V 2 bộ
7 Xà néo lệch 2 tầng 22kV cột đôi dọc tuyến XNL2-22D Chương V 2 bộ
8 Xà néo lệch 3 tầng 22kV cột đôi dọc tuyến XNL-22D Chương V 2 bộ
9 Xà rẽ 3 pha lệch 22kV XRL-3 Chương V 1 bộ
10 Xà đỡ lệch 22kV XĐL-22 Chương V 1 bộ
11 Xà phụ đỡ lèo XP-1 Chương V 2 bộ
12 Tháo ra lắp lại xà rẽ 3 pha 22kV XR-22 Chương V 5 bộ
13 Tháo ra lắp lại xà rẽ 3 pha 22kV TL-XR-22-1 Chương V 3 bộ
14 Tháo ra lắp lại xà néo cột đôi 3 pha 22kV ngang tuyến TL-XN-22N Chương V 1 bộ
15 Tháo ra căng lại dây dẫn BLX-185 Chương V 1,743 km
16 Tháo thu hồi dây AC-120/19 Chương V 2,772 km
17 Tháo thu hồi dây AC-50/8 Chương V 3,066 km
18 Tháo thu hồi dây AC/XLPE-50-0,4KV Chương V 1,758 km
19 Tháo thu hồi xà đỡ vượt 22 kV Chương V 1 bộ
20 Tháo thu hồi xà đỡ góc 22kV Chương V 1 bộ
21 Tháo thu hồi chụp đầu cột đơn Chương V 3 bộ
22 Tháo thu hồi xà đỡ lệch 3 tầng 22kV Chương V 2 bộ
23 Tháo thu hồi xà đỡ lệch 2 tầng 22kV Chương V 3 bộ
24 Tháo thu hồi xà 3 pha lệch 22kV Chương V 3 bộ
25 Tháo thu hồi xà rẽ 22kV Chương V 2 bộ
26 Tháo thu hồi xà đỡ góc tam giác 22kV Chương V 9 bộ
27 Tháo thu hồi xà néo cột đơn 22kV Chương V 1 bộ
28 Tháo thu hồi xà néo lệch 3 tầng 22kV cột đôi dọc tuyến Chương V 1 bộ
29 Tháo thu hồi xà néo lệch 22kV Chương V 1 bộ
30 Tháo thu hồi xà néo 22kV cột đôi Chương V 1 bộ
31 Tháo thu hồi xà néo cột đôi dọc tuyến 22kV XN-22D Chương V 3 bộ
32 Tháo thu hồi chuỗi sứ néo 24kV (loại 3 bát) cả phụ kiện Chương V 40 chuỗi
33 Tháo thu hồi sứ đứng 24kV cả ty Chương V 120 quả
H Hạng mục 8: Nhánh rẽ Bệnh viện-ĐDK 475, 477E6,5; ĐDK 476 E6.4 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Thí nghiệm sứ chuỗi polimer 22kV Chương V 45 chuỗi
2 Thí nghiệm sứ đứng polimer 24kV Chương V 132 quả
I Hạng mục 9: Thay thế dây dẫn, thay xà, bổ xung chụp cột, thay sứ đứng nhánh rẽ Đầm xanh, Đầm Xanh - ĐDK 474E6.4; ĐDK471E6.2 - Điện lực TPTN (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
J Hạng mục 10: Thay thế dây dẫn, thay xà, bổ xung chụp cột, thay sứ đứng nhánh rẽ Đầm xanh, Đầm Xanh - ĐDK 474E6.4; ĐDK471E6.2 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Dây AC 70/11 (đấu nối và nối lèo) Chương V 12 m
2 Chuỗi néo Polymer 22kV kèm phụ kiện Chương V 6 chuỗi
3 Phụ kiện chuỗi néo thủy tinh 22kV (PKC-22) Chương V 48 bộ
4 Cách điện đứng Polymer 22kV + ty sứ + kẹp dây Chương V 28 quả
5 Giáp buộc cổ sứ định hình Chương V 150 cái
6 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-120 Chương V 72 bộ
7 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-185 Chương V 30 bộ
K Hạng mục 11: Thay thế dây dẫn, thay xà, bổ xung chụp cột, thay sứ đứng nhánh rẽ Đầm xanh, Đầm Xanh - ĐDK 474E6.4; ĐDK471E6.2 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Xà phụ cột đơn XP-3 Chương V 1 bộ
2 Xà đỡ lệch 22kV XĐL-22 Chương V 4 bộ
3 Xà néo lệch cột đôi 22kV XNL-22N Chương V 1 bộ
4 Chụp đầu cột ly tâm 3m CĐC-3 Chương V 40 bộ
5 Tháo ra lắp lại chuỗi néo thủy tinh 22kV Chương V 48 chuỗi
6 Tháo ra lắp lại xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG-22 Chương V 4 bộ
7 Tháo ra lắp lại xà rẽ 3 pha 22kV XR-22 Chương V 25 bộ
8 Tháo ra lắp lại xà néo cột đôi 3 pha bằng 22kV ngang tuyến Chương V 6 bộ
9 Tháo ra lắp lại xà néo cột đôi 3 pha bằng 22kV dọc tuyến Chương V 4 bộ
10 Tháo ra lắp lại xà néo lệch cột đôi 22kV dọc tuyến Chương V 1 bộ
11 Tháo ra lắp lại xà néo Chương V 1 bộ
12 Tháo ra lắp lại xà néo lệch Chương V 1 bộ
13 Tháo ra lắp lại xà đỡ lệch 22kV Chương V 2 bộ
14 Tháo ra căng lại dây dẫn BLX-185 Chương V 2,418 km
15 Tháo ra căng lại dây dẫn BLX-99 Chương V 5,211 km
16 Tháo thu hồi xà rẽ 22kV Chương V 3 bộ
17 Tháo thu hồi xà néo lệch 22kV Chương V 1 bộ
18 Tháo thu hồi xà néo 22kV cột đôi Chương V 1 bộ
19 Tháo thu hồi chuỗi néo 22kV (loại 3 bát) Chương V 9 chuỗi
20 Tháo thu hồi sứ đứng 22kV Chương V 19 quả
L Hạng mục 12: Thay thế dây dẫn, thay xà, bổ xung chụp cột, thay sứ đứng nhánh rẽ Đầm xanh, Đầm Xanh - ĐDK 474E6.4; ĐDK471E6.2 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Thí nghiệm sứ chuỗi néo polimer 22kV Chương V 6 chuỗi
2 Thí nghiệm sứ đứng polimer 24kV Chương V 28 quả
M Hạng mục 13: Thay thế dây dẫn, thay xà, bổ xung chụp cột, thay sứ đứng nhánh rẽ Đầm xanh, Đầm Xanh - ĐDK 474E6.4; ĐDK471E6.2 - Điện lực TPTN (Phần đấu nối Hotline)
1 Đấu nối, tách lèo thao tác bằng phương pháp Hotline Chương V 2 vị trí
N Hạng mục 14: Nhánh rẽ Phúc Trìu, Ao Cang, Tân Cương - ĐDK 473, E6.4 - Điện lực TPTN (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
O Hạng mục 15: Nhánh rẽ Phúc Trìu, Ao Cang, Tân Cương - ĐDK 473, E6.4 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Dây AC 70/11 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) Chương V 0,286 km
2 Chuỗi néo Polymer 22kV kèm phụ kiện Chương V 30 chuỗi
3 Cách điện đứng Polymer 22kV + ty sứ + kẹp dây Chương V 44 quả
4 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-70 Chương V 132 Bộ
P Hạng mục 16: Nhánh rẽ Phúc Trìu, Ao Cang, Tân Cương - ĐDK 473, E6.4 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Móng cột MT-5 Chương V 2 móng
2 Móng cột MTĐ-1 Chương V 1 móng
3 Cột bê tông li tâm NPC.I.16-190-9,2 Chương V 4 cột
4 Tiếp địa RC-4 Chương V 3 bộ
5 Xà đỡ góc 22kV XĐG-22 Chương V 5 bộ
6 Xà đỡ thẳng 22kV XĐT-22 Chương V 3 bộ
7 Xà néo cột đôi ngang tuyến XN-22N Chương V 3 bộ
8 Xà néo cột đơn XN-22 Chương V 1 bộ
9 Chụp đầu cột vuông CĐCV-2,5 Chương V 5 bộ
10 Chụp đầu cột ly tâm 3m CĐC-3 Chương V 26 bộ
11 Gông cột đúp: GC-1,2,3 Chương V 1 bộ
12 Tháo ra sơn và lắp lại dây néo Chương V 8 bộ
13 Tháo ra lắp lại xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV XĐT-22 Chương V 2 bộ
14 Tháo ra lắp lại xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG-22 Chương V 22 bộ
15 Tháo ra lắp lại xà rẽ 3 pha 22kV XR-22 Chương V 5 bộ
16 Tháo ra lắp lại xà néo cột đơn 3 pha tam giác 22kV XN∆-22 Chương V 2 bộ
17 Tháo ra căng lại dây dẫn AC-70 Chương V 9,732 km
18 Tháo ra căng lại dây dẫn AC-50 Chương V 0,549 km
19 Tháo thu hồi xà đỡ thẳng 22 kV Chương V 4 bộ
20 Tháo thu hồi xà đỡ góc 22kV Chương V 3 bộ
21 Tháo thu hồi xà néo góc cột đơn 22kV Chương V 1 bộ
22 Tháo thu hồi xà néo góc cột đôi ngang tuyến 22kV Chương V 2 bộ
23 Tháo thu hồi chuỗi néo 22kV (loại 3 bát) Chương V 8 chuỗi
24 Tháo thu hồi sứ đứng 22kV Chương V 38 quả
25 Tháo thu hồi cột H-8,5 Chương V 1 cột
Q Hạng mục 17: Nhánh rẽ Phúc Trìu, Ao Cang, Tân Cương - ĐDK 473, E6.4 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Đo điện trở tiếp địa RC-4 Chương V 3 vị trí
2 Thí nghiệm sứ chuỗi néo polimer 22kV Chương V 30 chuỗi
3 Thí nghiệm sứ đứng polimer 24kV Chương V 44 quả
R Hạng mục 18: Nhánh rẽ Phúc Trìu, Ao Cang, Tân Cương - ĐDK 473, E6.4 - Điện lực TPTN (Phần đấu nối Hotline)
1 Đấu nối, tách lèo thao tác bằng phương pháp Hotline Chương V 1 vị trí
S Hạng mục 19: ĐDK 373 E6.2 mạch vòng Lưu Xá Đán - Điện lực TPTN (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
T Hạng mục 20: ĐDK 373 E6.2 mạch vòng Lưu Xá Đán - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Cầu dao cách ly 35kV - 630A (kèm theo bộ truyền động) Chương V 2 bộ
2 Dây AC-120/19 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) Chương V 0,261 km
3 Chuỗi néo Polymer 35kV kèm phụ kiện Chương V 21 chuỗi
4 Cách điện chuỗi đỡ Polymer 35kV kèm phụ kiện Chương V 6 chuỗi
5 Cách điện đứng Polymer 35kV + ty sứ + kẹp dây Chương V 5 quả
6 Sứ đứng gốm 35kV Chương V 4 quả
7 Đầu cốt ĐCAM120 Chương V 12 cái
8 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-120 Chương V 42 Bộ
9 Ống nối dây ON-120 Chương V 3 ống
U Hạng mục 21: ĐDK 373 E6.2 mạch vòng Lưu Xá Đán - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Móng cột MT-6 Chương V 4 móng
2 Móng cột MTĐ-2 Chương V 1 móng
3 Cột bê tông li tâm NPC.I.18-190-9,2 Chương V 4 Cột
4 Cột bê tông li tâm NPC.I.18-190-13 Chương V 2 Cột
5 Tiếp địa RC-4 Chương V 5 Bộ
6 Xà phụ cột đơn XP-3 Chương V 1 Bộ
7 Xà đỡ hình Z XĐZ-35 Chương V 2 Bộ
8 Xà néo cột đôi ngang tuyến XN-35N Chương V 1 Bộ
9 Xà néo hình Z XNZ-35 Chương V 2 Bộ
10 Xà đỡ cầu dao XCD-1 Chương V 1 Bộ
11 Ghế thao tác cầu dao GTT-1 Chương V 1 Bộ
12 Thang trèo TT Chương V 1 Bộ
13 Xà phụ đỡ lèo XP-1 Chương V 1 Bộ
14 Gông cột đúp: GC-1,2,3,4 Chương V 1 Bộ
15 Tháo ra căng lại dây dẫn AC-120 Chương V 1,626 km
16 Tháo thu hồi dây néo Chương V 4 bộ
17 Tháo thu hồi thang trèo Chương V 1 Bộ
18 Tháo thu hồi xà néo chuỗi Δ 35kV Chương V 1 Bộ
19 Tháo thu hồi xà phụ đỡ dây 1 sứ Chương V 1 Bộ
20 Tháo thu hồi xà rẽ nhánh XR-3 Chương V 1 Bộ
21 Tháo thu hồi ghế cách điện GTT-1 Chương V 1 Bộ
22 Tháo thu hồi xà đỡ cầu dao Chương V 1 Bộ
23 Tháo thu hồi cầu dao cách ly 35kV Chương V 2 bộ
24 Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 35kV (loại 4 bát) cả phụ kiện Chương V 15 chuỗi
25 Tháo thu hồi chuỗi đỡ 35kV (loại 3 bát) cả phụ kiện Chương V 2 chuỗi
26 Tháo thu hồi sứ đứng 35kV Chương V 6 quả
27 Tháo thu hồi cột 12m Chương V 3 cột
V Hạng mục 22: ĐDK 373 E6.2 mạch vòng Lưu Xá Đán - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Đo điện trở tiếp địa RC-4 Chương V 5 vị trí
2 Thí nghiệm sứ chuỗi đơn polimer 22kV Chương V 6 chuỗi
3 Thí nghiệm sứ chuỗi néo polimer 22kV Chương V 21 chuỗi
4 Thí nghiệm sứ đứng polimer 24kV Chương V 5 quả
5 Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV Chương V 4 quả
6 Thí nghiệm CD cách ly 35kV-630A Chương V 2 bộ
W Hạng mục 23: ĐDK 371 E6.8 - Điện lực Đồng Hỷ (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
X Hạng mục 24: ĐDK 371 E6.8 - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Chuỗi néo Polymer 35kV kèm phụ kiện Chương V 54 chuỗi
2 Cách điện đứng Polymer 35kV + pk Chương V 171 quả
3 Ghíp nhôm 3 bu lông G/AL-50 Chương V 54 bộ
4 Chuỗi néo Polymer 35kV kèm phụ kiện Chương V 54 chuỗi
Y Hạng mục 25: ĐDK 371 E6.8 - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Móng cột MT-3 Chương V 1 móng
2 Móng cột MT-4 Chương V 2 móng
3 Móng cột MT-5 Chương V 1 móng
4 Móng cột MT-6 Chương V 1 móng
5 Móng cột MTĐ-1 Chương V 5 móng
6 Móng cột MTĐ-2 Chương V 1 móng
7 Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2 Chương V 1 cột
8 Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9,2 Chương V 4 cột
9 Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 Chương V 8 cột
10 Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-9,2 Chương V 1 cột
11 Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11 Chương V 2 cột
12 Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-9,2 Chương V 1 cột
13 Tiếp địa RC-4 Chương V 11 bộ
14 Xà đỡ thẳng 35kV XĐT-35 Chương V 34 bộ
15 Xà néo chuỗi cột đơn 35kV XNC-35 Chương V 1 bộ
16 Xà néo chuỗi cột đơn 35kV XNC-35-1,25 Chương V 1 bộ
17 Xà néo chuỗi cột đôi ngang tuyến 35kV XNĐ-35N Chương V 3 bộ
18 Xà rẽ nhánh cột đơn XRN-35 Chương V 1 bộ
19 Chụp đầu cột 4m CĐC-4 Chương V 3 bộ
20 Xà đỡ góc 35kV XĐG-35 Chương V 8 bộ
21 Xà néo 3 pha lệch cột đôi dọc tuyến XNL-35D Chương V 1 bộ
22 Xà đỡ góc Δ cột đơn 35kV XĐGΔ-35 Chương V 1 bộ
23 Xà đỡ thẳng Δ 35kV XĐTΔ-35 Chương V 2 bộ
24 Xà néo chuỗi Δ cột đôi ngang tuyến 35kV XNΔ-35N Chương V 2 bộ
25 Xà néo chuỗi cột đôi dọc tuyến 35kV XNĐ-35D Chương V 1 bộ
26 Chụp đầu cột 3m CĐC-3 Chương V 24 bộ
27 Cổ dề néo CDC Chương V 1 bộ
28 Cổ dề néo CDG Chương V 2 bộ
29 Giằng cột G1 Chương V 6 bộ
30 Giằng cột G2 Chương V 6 bộ
31 Giằng cột G3 Chương V 6 bộ
32 Giằng cột G4 Chương V 1 bộ
33 Dây néo DN.TK.70-10 Chương V 1 bộ
34 Dây néo DN.TK.70-12 Chương V 1 bộ
35 Tháo ra lắp lại chống sét van 35kV Chương V 2 bộ
36 Tháo ra lắp lại xà đấu điện cân Chương V 1 bộ
37 Tháo ra lắp lại xà rẽ Chương V 1 bộ
38 Tháo hạ và lắp lại chuỗi néo Polymer 35kV Chương V 3 chuỗi
39 Tháo ra và lắp lại chuỗi néo gốm 35kV Chương V 1 chuỗi
40 Tháo ra căng lại AC-50/8. Chương V 16,416 km
41 Tháo thu hồi dây néo Chương V 16 bộ
42 Tháo thu hồi xà néo Z 35kV XNZ-35 Chương V 4 bộ
43 Tháo thu hồi xà đỡ góc 35kV XĐGZ-35 Chương V 1 bộ
44 Tháo thu hồi chụp đầu cột 3m CĐC-3 Chương V 4 bộ
45 Tháo thu hồi xà néo chuỗi cột đơn 35kV XNC-35 Chương V 1 bộ
46 Tháo thu hồi xà rẽ nhánh 35kV Chương V 1 bộ
47 Tháo thu hồi xà rẽ chuỗi 35kV Chương V 1 bộ
48 Tháo thu hồi xà rẽ nhánh 35kV Chương V 1 bộ
49 Tháo thu hồi xà đỡ vượt Δ 35kV XĐVΔ-35 Chương V 6 bộ
50 Tháo thu hồi xà đỡ thẳng Δ 35kV XĐTΔ-35 Chương V 34 bộ
51 Thu hồi XĐT-35 Chương V 3 bộ
52 Tháo thu hồi xà đỡ vượt 35kV Chương V 1 bộ
53 Tháo thu hồi xà néo II 35kV tim 3m XNII-35C Chương V 2 bộ
54 Tháo thu hồi chụp đầu cột 2,5m Chương V 2 bộ
55 Tháo thu hồi chuỗi néo gốm 35kV (loại 4 bát) Chương V 39 chuỗi
56 Tháo thu hồi sứ đứng 35kV Chương V 169 quả
57 Tháo thu hồi cột 10m Chương V 12 cột
Z Hạng mục 26: ĐDK 371 E6.8 - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Đo điện trở tiếp địa RC-4 Chương V 11 vị trí
2 Thí nghiệm sứ chuỗi néo polimer 35kV Chương V 54 chuỗi
3 Thí nghiệm sứ đứng polimer 35kV Chương V 171 Quả
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->