Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Cải tạo, nâng cấp lưới điện phục vụ nuôi trồng thủy sản khu vực Huyện Cần Giờ”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200371286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Cải tạo, nâng cấp lưới điện phục vụ nuôi trồng thủy sản khu vực Huyện Cần Giờ” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200371179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 11:52:00 đến ngày 2020-04-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,865,613,579 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 207,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư trung thế nổi- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26.351,9 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn Calweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | lọ |
| 3 | Cáp thép mạ đk 5\8" | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Mét |
| 4 | Trụ BTLT 14m 6,5kN 2 đoạn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT 14m 11kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Trụ |
| 6 | Trụ BTLT 14m 8,5kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 154 | Trụ |
| 7 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 332 | Cái |
| 8 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 667 | Cái |
| 9 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 332 | Cái |
| 10 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.334 | Cái |
| 11 | Sứ chằng cho dây 5/8" | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 357 | Cái |
| 13 | Móc treo chữ U Þ18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.262 | Cái |
| 14 | Cáp đồng trần 25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43,5 | Kg |
| 15 | Cáp nhôm trần AC 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.452,62 | Kg |
| 16 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Mét |
| 17 | Cáp nhôm bọc acv 24kV 70mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53.335,2 | Mét |
| 18 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 266 | Cái |
| 19 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm² (WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122 | Cái |
| 20 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm² (WR419) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Cái |
| 21 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/70-95mm² (WR835) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 22 | Kẹp quai cu-al 50-70mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 23 | Kẹp hotline 25-70mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 24 | Kẹp 3 boulon 5/8" | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 25 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 70mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 561 | Cái |
| 26 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 70mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 783 | Cái |
| 27 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 28 | Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 268 | Bộ |
| 29 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 70/11mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.023 | Bộ |
| 30 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 95/16mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 31 | Yếm cáp thép 50mm² - 5/8" | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 32 | Cọc neo đk 22*3,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 33 | Cọc tiếp địa đường kính 16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | Cái |
| 34 | Máng che dây chằng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 35 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 580 | Mét |
| 36 | Cosse ép cu-al 70mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 37 | Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 357 | Cái |
| 38 | Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 258 | bộ |
| 39 | Fuse link 6K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 40 | Fuse link 8K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 41 | Fuse link 10K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 42 | Fuse link 12K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 43 | Fuse link 15K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 44 | Băng keo CĐ trung thế (9,1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Cuộn |
| 45 | Cừ tràm 8*10-4,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.748 | Cây |
| 46 | Đá 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 123,98 | m³ |
| 47 | Cát | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75,32 | m³ |
| 48 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37.268,61 | Kg |
| 49 | Neo beton 1,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 50 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.666 | Cái |
| 51 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.325 | Cái |
| 52 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 53 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 208 | Cái |
| 54 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 484 | Cái |
| 55 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 226 | Cái |
| 56 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 267 | Cái |
| 57 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 274 | Cái |
| 58 | Ống nhựa PVC d21 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 174 | Mét |
| 59 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 60 | Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 (Q2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 61 | Tấm inox 0,8mx0,4mx0,0003m ( chống động vật gây sự cố) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| B | Phần vật tư trạm biến áp hạ thế- thiết bị B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thùng bảo vệ máy cắt hạ thế ( bằng Composite) kích thước 1100x600x400 ( bao gồm phụ kiện : thanh cái…) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Bộ |
| C | Phần vật tư trạm biến áp hạ thế- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn Calweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Lọ |
| 2 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 3 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 4 | Xà thép U100 - 0,5m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 5 | Xà thép U100 - 0,7m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 6 | Xà thép U100 - 1,1m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 7 | Xà thép U160 - 0,7m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 8 | Xà thép U160 - 1,457m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 9 | Xà thép U160 - 1,7m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 10 | Xà thép U160 - 2,1m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 11 | Collier scell/114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Cái |
| 12 | Cáp đồng trần 25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 200 | Kg |
| 13 | Cáp đồng bọc 240mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 755 | Mét |
| 14 | Cáp nhị thứ 4*3,5mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 350 | Mét |
| 15 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 204 | Mét |
| 16 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 360 | Mét |
| 17 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | Cái |
| 18 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/120-240mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Cái |
| 19 | Ong nối cáp abc 95-95mm² bọc cđ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 204 | Cái |
| 20 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 21 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 22 | Cọc tiếp địa đường kính 16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Bộ |
| 23 | Cosse ép Cu 5,5mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 250 | Cái |
| 24 | Cosse ép cu 240mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 124 | Cái |
| 25 | Cosse Cu-Al cáp abc 95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 204 | Cái |
| 26 | Giá treo 3MBA 50kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Cái |
| 27 | Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 125 | bộ |
| 28 | Nắp chụp đầu sứ MBA (xanh đỏ vàng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Cái |
| 29 | Fuse link 6K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 67 | Cái |
| 30 | Fuse link 8K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 31 | Thùng bảo vệ điện kế composite 500*300*200mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 32 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 98 | Cái |
| 33 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 34 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | Cái |
| 35 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 (treo MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 182 | Cái |
| 36 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 37 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 38 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 39 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Cái |
| 40 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 41 | Vis mạ Zn 4*20 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | Cái |
| 42 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55 | Cái |
| 43 | Ống nhựa PVC d21 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Mét |
| 44 | Ống nhựa PVC Þ60mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Mét |
| 45 | Ống PVC D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | Mét |
| 46 | Co PVC Þ60mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Cái |
| 47 | Co PVC D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Cái |
| 48 | Thẻ cáp lộ ra hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| D | Phần vật tư hạ thế- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Cái |
| 2 | Nối bọc cách đđiện (IPC) 95-35mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 3 | Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Cái |
| 4 | Boulon thép mạ có đđai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 5 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 165 | Cái |
| E | Phần xây lắp-hạng mục dây nổi trung thế-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LBFCO 24kV - 200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 2 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,33 | Bộ (3 pha) |
| F | Phần xây lắp-hạng mục dây nổi trung thế-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,8 | Km |
| 2 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 70mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52,85 | Km |
| 3 | Đấu cò cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Thphần |
| 4 | Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 70mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Thphần |
| 5 | Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Bộ |
| 6 | Lắp xà đôi trụ đơn L75 dài 2,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 134 | Bộ |
| 7 | Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114 | Bộ |
| 8 | Lắp xà đôi trụ đơn L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 171 | Bộ |
| 9 | Lắp xà đôi trụ đôi L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | Bộ |
| 10 | Lắp bộ giáp níu ngừng dây Al AC bọc 22kV 70/11mm² trên xà | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.023 | Bộ |
| 11 | Lắp bộ giáp níu ngừng dây Al AC bọc 22kV 95/16mm² trên xà | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 12 | Lắp bộ giáp níu ngừng dây nhôm trần 50/8mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 268 | Bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng đơn 24kV dây ACV 70mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 557 | Bộ |
| 14 | Lắp sứ đứng đôi 24kV dây ACV 70mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 783 | Bộ |
| 15 | Lắp sứ treo trên xà sắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.050 | Bộ |
| 16 | Lắp sứ treo trên xà sắt - PP Hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81 | Bộ |
| 17 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 357 | Bộ |
| 18 | Lắp trụ 14m đơn 8,5kN dựng tc + cg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Trụ |
| 19 | Lắp trụ 14m đơn 8,5kN dựng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Trụ |
| 20 | . Lắp trụ 14m đôi 8,5kN - dựng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Trụ |
| 21 | . Lắp trụ 14m đơn 11kN dựng tc+cg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Trụ |
| 22 | Lắp trụ 14m đơn 11kN dựng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Trụ |
| 23 | Lắp trụ 14m đơn 6,5kN 2 khúc - dựng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Trụ |
| 24 | Lắp trụ 14m đôi 6,5kN 2 khúc - dựng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Trụ |
| 25 | . Lắp trụ 14m đôi 8,5kN 2 khúc - dựng thủ công + cg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Trụ |
| 26 | Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6 - gia cố cừ đáy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | Móng |
| 27 | . Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Móng |
| 28 | Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6 - gia cố cừ đáy + vây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Móng |
| 29 | . Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,4x1,4x0,6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 30 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,4x1,4x0,6 - gia cố cừ đáy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Móng |
| 31 | . Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,4x1,4x0,6 - gia cố cừ đáy + cừ vây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Móng |
| 32 | Lắp tiếp địa lặp lại dùng dây thép mạ kẽm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Bộ |
| 33 | Lắp đầu cosse Cu-Al 70mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 34 | Lắp bảng tên thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 35 | Lắp băng keo trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Cuộn |
| 36 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 37 | Lắp bộ cáp thép chằng trụ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bô |
| 38 | Lắp kẹp hotline clamp 25-70mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 39 | Lắp kẹp quai ép cu-al 50-70mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 40 | Chỉnh cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cột |
| 41 | Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 426 | bộ |
| 42 | Tháo sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31,2 | 10 sứ |
| 43 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, loại ≤2 bát, chiều cao lắp đặt ≤20m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 276 | Chuỗi |
| 44 | Tháo dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34,54 | km |
| 45 | Dỡ cột bê tông có chiều cao ≤10m hoàn toàn bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | cột |
| G | Phần xây lắp-hạng mục trạm biến áp-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Cái |
| 2 | Lắp FCO 24kV - 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Cái |
| 3 | Lắp máy biến thế 1P 50kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49 | Máy |
| 4 | Lắp máy biến thế 3P 250kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 5 | Lắp máy cắt hạ thế 3P 200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Máy |
| 6 | Lắp máy cắt hạ thế 3P 400A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Máy |
| 7 | Lắp thùng máy cắt hạ thế 1100 x 600 x 400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Bộ |
| 8 | Tháo máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤50KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Máy |
| 9 | Tháo máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤75KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| 10 | Tháo máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤100KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| 11 | Tháo TI hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,3333 | Bộ 3P |
| 12 | Tháo Đo đếm các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | cái |
| 13 | Tháo áptômát - khởi động từ <= 200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | cái |
| 14 | Tháo tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | tủ |
| 15 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ (3 pha) |
| 16 | Tháo chống sét van ≤35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | 3 pha |
| H | Phần xây lắp-hạng mục trạm biến áp-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 755 | Mét |
| 2 | Lắp đầu cosse 240mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 124 | Cái |
| 3 | Lắp cáp ABC 95mm2 từ MBT xuống CB, từ CB lên lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Bộ |
| 4 | Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 5 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Vtrí |
| 6 | Lắp ống PVC luồn cáp xuất ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Bộ |
| 7 | Lắp ống PVC d60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Bộ |
| 8 | Lắp tiếp địa trạm và LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Trạm |
| 9 | Lắp sứ đứng 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 10 | Lắp bộ giá treo 3 MBT 50kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Bộ |
| 11 | Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp kẹp nối ép WR 929 (pha nguội) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Cái |
| 13 | Lắp nắp chụp đầu sứ MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Cái |
| 14 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | bộ |
| I | Phần xây lắp-hạng mục hạ thế-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp hộp phân phối hạ áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Hộp |
| 2 | Tháo hộp phân phối hạ áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Hộp |
| J | Phần xây lắp-hạng mục hạ thế-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ngừng cáp ABC 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Bộ |
| 2 | Lắp treo cáp ABC 4x95mm² góc nhỏ hơn 30 độ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Bộ |
| 3 | Lắp phụ kiện Domino loại 6 cực - trụ BTLT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 4 | Tháo cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 65 | cột |
| 5 | Tháo cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cột |
| K | Phần bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,35% x ( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 3.558.530.232 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi