Gói thầu: Số 2: Xây lắp công trình - Kiến trúc TBA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200365011-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu Số 2: Xây lắp công trình - Kiến trúc TBA
Số hiệu KHLCNT 20200364525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 14:02:00 đến ngày 2020-04-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,888,066,029 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,320,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu ba trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
C TBA GIA THỤY 2
D PHẦN PHÁ DỠ, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép 0,1344 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 0,4994 m3
3 Phá dỡ cột trụ gạch đá 0,3553 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 116,8869 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 4,5752 m2
6 Tháo dỡ cửa 6,69 m2
7 Phá lớp gạch chống nóng trên mái 7,0272 m2
8 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho Xe 2.5 tấn 1 ca
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 3,8651 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 3,8651 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 3,8651 m3
E PHẦN XÂY DỰNG
1 Ván khuôn gia cố sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - sàn, mái 1,792 1m2
2 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm 0,1491 100kg
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 0,1344 1 m3
4 Đào móng tường rào,trụ tường rào,trụ cổng 1,8934 m3
5 Bê tông lót móng, vữa BT M150 0,1479 1 m3
6 Xây móng bằng móng gạch > 33cm 0,5695 m3
7 Xây móng bằng móng gạch <= 33cm 0,1987 m3
8 Xây trụ cột bằng đá hộc, vữa XM M75 0,5009 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 0,8447 m3
10 Đục nhám mặt bê tông 52,8884 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 6,5522 m3
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 45,0652 1m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 0,5139 m3
14 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 12,12 m
15 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 129,5419 1m2
16 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 4,5752 1m2
17 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 108,8639 1m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 25,2532 1m2
19 Đục nhám mặt bê tông 7,0272 m2
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 7,0272 1m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 10,2192 1m2
22 Láng bảo vệ lớp chống thấm mái 10,2192 1m2
23 Sản xuất cửa đi bằng thép hình 2,64 m2
24 Sản xuất cửa cổng bằng thép hình 3,96 m2
25 Sản xuất cửa lưới thép 3,56 1m2
26 Lắp dựng cửa không có khuôn 8,84 m2
27 Sản xuất hàng rào song sắt 6,0125 1m2
28 Lắp dựng rào song sắt 6,0125 m2
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 21,4525 1m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài 0,3261 100m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 3 hộp
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 20 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 20 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 25 m
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
G THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,124 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 8 cái
3 Lắp đặt biển báo an toàn 2 cái
4 Lắp đặt biển Tên Trạm 1 cái
H TBA DỐC CẨM
I PHẦN PHÁ DỠ, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 2,1118 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 43,604 m2
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 3,8002 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 6,5723 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 6,5723 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 6,5723 m3
J Phần tường rào trạm cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch xây nâng tường rào 8,0183 m3
2 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 125,2232 1m2
3 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 125,2232 1m2
4 Gia công hàng rào song sắt 24,57 m2
5 Cửa cổng bằng sắt hình 1,485 m2
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 26,055 1m2
7 Lắp dựng cửa cổng 1,485 m2
8 Lắp dựng hàng rào sắt 24,57 m2
9 Bản lề No100 4 Cái
10 Khóa cửa minh khai 1 Cái
K Phần nền trạm
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 3,6527 m3
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 36,5274 1m2
L Công tác dàn giáo
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,7202 100m2
2 Lắp đặt biển báo an toàn 2 cái
3 Lắp đặt biển Tên Trạm 1 cái
M TBA BAO BÌ
N PHẦN PHÁ DỠ, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 80,2337 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 18,7445 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi sơn trên bề mặt tường cột, trụ 187,2119 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 43,7371 m2
5 Tháo dỡ cửa 13,66 m2
6 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho Xe 2.5 tấn 1 ca
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 1,4847 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 1,4847 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 19kmm bằng ô tô - 2,5T 1,4847 m3
O PHẦN XÂY DỰNG
1 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 83,1905 1m2
2 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 18,7445 1m2
3 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 135,6436 1m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 185,3576 1m2
5 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 37,32 m
6 Đục nhám mặt bê tông 32,57 m2
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 3,257 m3
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 32,57 1m2
9 Đục nhám mặt bê tông 82,4592 m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 82,4592 1m2
11 Sơn chống thấm mái 93,3912 1m2
12 Láng bảo vệ lớp chống thấm mái 93,3912 1m2
13 Lấp hố sụp bằng cát 2,0045 1m3
P Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi bằng cửa sắt hình bịt tôn chớp phía trên 7,81 m2
2 Gia công hàng rào lưới thép 13,034 m2
3 Gia công cửa lưới thép 6,75 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 38,604 1m2
5 Lắp dựng cửa 22,37 m2
6 Biển tên trạm 1 cái
Q CÔNG TÁC DÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,764 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,4465 100m2
R PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 9 hộp
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 35 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 30 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 30 m
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 3 cái
S THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,2 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 8 cái
T TBA GIA THỤY 12
U PHẦN PHÁ DỠ, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 0,891 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 36,102 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 1,4325 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 1,4325 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 1,4325 m3
V PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 5,3989 m3
2 Bê tông lót móng, vữa BT M150 0,4554 1 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 1,4219 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 0,6723 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,8493 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 2,5496 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 2,5496 m3
8 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,0382 100kg
9 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,2079 100kg
10 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 1,64 1m2
11 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 0,1804 1 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 0,7876 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,4792 m3
14 Gia công hàng rào song sắt 7,28 m2
15 Lắp dựng hoa sắt cửa 7,28 m2
16 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 7,28 1m2
17 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 49,5898 1m2
18 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 49,5898 1m2
W PHẦN KHUÔN VIÊN TRẠM
1 Đục nhám mặt bê tông 17,862 m2
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 2,6793 m3
X PHẦN CỬA CỔNG
1 Sản xuất cửa bằng sắt hình 3,96 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 3,96 1m2
3 Lắp dựng cửa cổng 3,96 m2
4 Bản lễ NO 100 6 Cái
5 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
Y TBA KHO J112
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 1,0366 m3
2 Phá lớp gạch chống nóng trên mái 9,9524 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 109,589 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 4,5648 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 109,589 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 4,5648 m2
7 Tháo dỡ cửa 5,51 m2
8 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi 1 ca
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 4,2418 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 4,2395 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 19kmm bằng ô tô - 2,5T 4,2395 m3
Z PHẦN XÂY DỰNG
1 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 109,589 1m2
2 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 4,5648 1m2
3 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 187,05 1m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 38,5376 1m2
5 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 27,2 m
AA CHỐNG THẤM MÁI
1 Đục nhám mặt bê tông 9,9524 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 9,9524 1m2
3 Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng 9,9524 1m2
4 Láng bảo vệ lớp chống thấm sàn mái, Vữa XM mác 75 9,9524 1m2
AB PHẦN NỀN
1 Đục nhám mặt bê tông 74,1216 m2
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 11,1149 m3
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 74,1216 1m2
AC PHẦN CỬA
1 Sản xuất cửa lưới thép 1,4 1m2
2 Sản xuất lắp đặt cửa đi bằng cửa thép hình, bịt tôn 2,75 m2
3 Sản xuất cửa cổng bằng sắt hình 3,96 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 14,38 1m2
5 Lắp dựng cửa 7,67 m2
AD CÔNG TÁC DÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 2,1823 100m2
2 Lắp đặt biển báo an toàn 2 cái
3 Lắp đặt biển Tên Trạm 1 cái
AE PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 2 hộp
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 25 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 20 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 30 m
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
AF THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,134 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 8 cái
AG TBA TRƯỜNG CĐ CNQP
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 94,7636 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 6,1928 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 94,7636 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 6,1928 m2
5 Tháo dỡ cửa 7,56 m2
6 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi 1 ca
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 9,0866 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 9,0866 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 9,0866 m3
AH PHẦN XÂY DỰNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 0,5082 m3
2 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 105,6976 1m2
3 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 6,1928 1m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 158,8992 1m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 38,0594 1m2
6 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 30,8 m
7 Đục nhám mặt bê tông 56,4316 m2
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 6,7802 m3
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 56,4316 1m2
AI CHÔNG THẤM MÁI
1 Đục nhám mặt bê tông 14,7 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 75 14,7 1m2
3 Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng 14,7 1m2
4 Láng bảo vệ lớp chống thấm sàn mái, Vữa XM mác 75 14,7 1m2
AJ PHẦN CỬA
1 Sản xuất cửa lưới thép 1,08 1m2
2 Sản xuất cửa đi bằng sắt hình bịt tôn 2,52 m2
3 Sản xuất lắp đặt cửa cổng bằng sắt hình 4,14 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 14,4 1m2
5 Lắp dựng cửa không có khuôn 7,74 m2
AK CÔNG TÁC GIÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 0,3534 100m2
AL PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 2 hộp
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 15mm2 25 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 20 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 30 m
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,062 100m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 6 cái
AM TBA BẮC CẦU 8
AN PHẦN XÂY DỰNG
AO Phần tường rào,trụ tường,trụ cổng:
1 Đào cắt cây bụi, cỏ dại 0,91 100m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 19,0025 m3
3 Bê tông lót móng, vữa BT M150 1,5851 1 m3
4 Xây móng gạch 5,1116 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 2,31 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0999 100m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 27,2125 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 27,2125 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5T 27,2125 m3
10 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,2386 100kg
11 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,962 100kg
12 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 7,648 1m2
13 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 0,8413 1 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 3,6124 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 2,2981 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,9583 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M100 2,8 m3
AP HOÀN THIỆN PHẦN TƯỜNG RÀO
1 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 81,5728 1m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 81,5728 1m2
AQ PHẦN CỬA CỔNG
1 Sản xuất cửa cổng bằng sắt hình 3,2 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 3,2 1m2
3 Lắp dựng cửa cổng 3,2 m2
4 Bản lễ NO 100 6 Cái
5 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
6 Biển tên trạm 1 cái
AR TBA BẮC BIÊN 1
AS Phần cửa:
1 Tháo dỡ cửa 7,3 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép 4,8 m2
3 Gia công cửa lưới thép 0,7 m2
4 Sản xuất cửa cổng bằng sắt hình bịt tôn 3,78 m2
5 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 13,06 1m2
6 Lắp dựng cửa đi, cửa cổng, cửa lưới 6,88 m2
7 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho 1 Ca
8 Khóa cửa Minh Khai 2 Cái
9 Bản lề No100 6 Cái
10 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép 0,0893 m3
11 Phá dỡ cột trụ gạch đá 0,56 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm 2,0447 m3
13 Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch 1,2031 m3
14 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ 0,1324 m3
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 52,189 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 21,9275 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 9,961 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 6,297 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 19,176 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 6,297 m2
21 Đục nhám mặt bê tông 49,1544 m2
22 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 8 1lỗ
23 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 5,4665 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 5,4665 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 5,4665 m3
AT PHẦN CẢI TẠO XÂY DỰNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,4304 m3
2 Bê tông lót móng, vữa BT M150 0,1324 1 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 1,2031 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,2834 m3
5 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,0144 100kg
6 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,0919 100kg
7 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 0,72 1m2
8 Bê tông lót móng, vữa BT M150 0,0792 1 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,0949 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 0,9057 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,5668 m3
12 Trát vữa xi măng cát vàng kết cấu khác, vữa XM M100 64,234 1m2
13 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 114,042 1m2
14 Đắp gờ chỉ tường rào 16,78 m
AU Phần nền trạm
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 3,5067 m3
AV PHẦN NHÀ TRẠM
1 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 23,976 1m2
2 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 7,917 1m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả 22,322 1m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 34,084 1m2
AW CHỐNG THẤM MÁI
1 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 14,0874 1m2
2 Quét sơn chống thấm mái 14,0874 1m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 75 bảo vệ sơn chống thấm 14,0874 1m2
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,06 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 6 cái
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,6589 100m2
AX PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 3 hộp
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 15mm2 25 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 20 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 30 m
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 1 cái
AY TBA CHỢ NGỌC THỤY
AZ PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 11,7622 m2
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 15,1597 m3
3 Bê tông lót móng, vữa BT M150 1,2662 1 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 4,068 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 1,848 m3
6 Đắp đất móng tường rào 0,0797 100m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 7,8182 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 0,4485 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 19m bằng ô tô - 2,5T 7,8182 m3
10 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,2386 100kg
11 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,8653 100kg
12 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 6,048 1m2
13 Bê tông xà dầm, giằng 0,6653 1 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 1,6975 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,7454 m3
16 Gia công rào sắt bằng sắt hộp 18,004 m2
17 Lắp dựng rào sắt 18,004 m2
18 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 18,004 1m2
BA HOÀN THIỆN PHẦN TƯỜNG RÀO
1 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 35,6304 1m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 35,6304 1m2
3 Lát gạch hoàn trả vỉa hè 8,2422 1m2
BB PHẦN CỬA CỔNG
1 Gia công cửa cổng 3,52 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 6,4 1m2
3 Lắp dựng cửa cổng 3,2 m2
4 Bản lễ NO 100 6 Cái
5 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
BC TBA CHUNG CƯ ĐỨC GIANG
BD CÔNG TÁC PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ cửa 23,04 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 86,9238 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 23,6401 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 202,8222 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 55,1602 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 4,7105 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 4,7105 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 4,7105 m3
9 Đục nhám mặt bê tông 25,0884 m2
BE PHẦN SỬA CHỮA
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 3,2362 m3
2 Sản xuất xà gồ thép 0,46 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép 0,46 tấn
4 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 41 1m2
5 máng thu nước, úp sườn bằng tôn 34,9 m
6 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 152,2305 1m2
7 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 23,6401 1m2
8 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 154,385 1m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 214,1614 1m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 1,1445 m3
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 32,7184 1m2
BF PHẦN CỬA
1 Sản xuất cửa đi bằng thép hình 6,72 m2
2 sản xuất cửa cổng bằng thép hình 1,47 m2
3 Gia công cửa lưới thép 10,53 m2
4 Cạo rỉ các kết cấu thép 11,58 m2
5 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 47,55 1m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 23,04 m2
7 Bản lề N0 100 12 Cái
8 Khoá cửa Minh Khai 2 Cái
BG PHẦN NƯỚC
1 Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày <=11, TD lỗ <=0,09m2 4 lỗ
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,235 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 8 cái
BH PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 3 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 6 hộp
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 15mm2 35 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 30 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 30 m
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 2 cái
BI GIÁN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,8419 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,5326 100m2
3 Biển tên trạm 1 cái
4 Biển an toàn trạm 1 cái
BJ TBA THANH AM 6
BK PHẦN XÂY DỰNG
BL Phần tường rào,trụ tường,trụ cổng:
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 0,5423 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 18,649 m2
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 12,3173 m3
4 Bê tông lót móng, vữa BT M150 1,0351 1 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 3,2678 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 1,5212 m3
7 Đắp đất móng tường rào 0,0649 100m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 6,6493 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 6,6493 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 6,6493 m3
11 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,1507 100kg
12 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,591 100kg
13 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 5,268 1m2
14 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 0,6653 1 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 3,0173 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,5324 m3
17 Gia công hàng rào song sắt 20,04 m2
18 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 20,04 1m2
19 Lăp dựng rào song sắt 20,04 m2
BM HOÀN THIỆN PHẦN TƯỜNG RÀO
1 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 56,936 1m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 62,6354 1m2
BN PHẦN KHUÔN VIÊN TRẠM
1 Đục nhám mặt bê tông 10,005 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 5,202 m3
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 36,015 1m2
BO PHẦN CỬA CỔNG
1 Sản xuất cửa cổng bằng thép hình 3,96 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 7,92 1m2
3 Lắp dựng cửa cổng 3,96 m2
4 Ca xe vận chuyển phế thải 1 ca
5 Bản lễ NO 100 6 Cái
6 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
7 Biển tên trạm 1 cái
BP TBA KHU ĐÔ THI VIỆT HƯNG 9A
BQ CÔNG TÁC PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa 22,92 m2
2 Ca xe vận chuyển phế thải 1 ca
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 199,143 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 37,3266 m2
5 Vệ sinh đánh nhám bề mặt tường hiện trạng 199,143 m2
6 Vệ sinh đánh nhám bề mặt xà , dầm trần 37,3266 m2
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 7,0218 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 7,0218 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 7,0218 m3
BR PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 199,143 1m2
2 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 37,3266 1m2
3 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 163,066 1m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 309,8732 1m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 4,2924 m3
6 Đục nhám mặt bê tông 52,0944 m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 80,7104 1m2
8 Trát gờ phào chỉ 42,88 m
BS PHẦN CỬA
1 Gia công lắp đặt khung chớp dẹt cửa 8,64 m2
2 Gia công cửa lưới thép 5,16 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép 17,76 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 40,68 1m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 22,92 m2
6 Bản lề N0 100 24 Cái
7 Khoá cửa Minh Khai 4 Cái
BT ỐNG NƯỚC
1 Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày <=11, TD lỗ <=0,09m2 4 lỗ
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,172 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 12 cái
BU CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI
1 Đục nhám mặt bê tông 19,6196 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 19,6196 1m2
3 Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng 19,6196 1m2
4 Láng bảo vệ lớp sơn chống thấm 19,6196 1m2
BV PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 8 hộp
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 15mm2 35 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 30 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 30 m
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 4 cái
BW CÔNG TÁC LẮP DỰNG DÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,6374 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,5051 100m2
BX TBA KHU ĐÔ THI VIỆT HƯNG 7A
BY CÔNG TÁC PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa 22,92 m2
2 Ca xe vận chuyển phế thải 1 ca
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 119,4858 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 22,4395 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 278,8002 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 52,3588 m2
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 5,6037 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 5,6037 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 5,6037 m3
BZ HOÀN THIỆN
1 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 119,4858 1m2
2 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 22,4395 1m2
3 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 163,066 1m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 310,0184 1m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 4,2924 m3
6 Đục nhám mặt bê tông 52,0944 m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 80,7104 1m2
8 Trát, gờ phào chỉ 42,88 m
9 Sản xuất lắp đặt khung chớp dẹt cửa 8,64 m2
10 Gia công cửa lưới thép 5,16 m2
11 Cạo rỉ các kết cấu thép 17,76 m2
12 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 40,68 1m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 22,92 m2
14 Bản lề N0 100 24 Cái
15 Khoá cửa Minh Khai 4 Cái
CA ỐNG NƯỚC
1 Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày <=11, TD lỗ <=0,09m2 4 lỗ
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,172 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 12 cái
CB CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI
1 Đục nhám mặt bê tông 19,6196 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 19,6196 1m2
3 Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng 19,6196 1m2
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 19,6196 1m2
CC PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 8 hộp
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 15mm2 35 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 30 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 30 m
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 4 cái
CD CÔNG TÁC LẮP DỰNG DÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,6374 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,5051 100m2
CE TBA KHU ĐÔ THỊ VIỆT HƯNG 9B
CF CÔNG TÁC PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa 22,92 m2
2 Ca xe vận chuyển phế thải 1 ca
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 119,4858 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 22,3959 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 278,8002 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần phần còn lại. 52,2571 m2
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 2,1282 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 3,547 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 3,547 m3
CG PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 119,4858 1m2
2 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 22,3959 1m2
3 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 163,066 1m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 309,8732 1m2
CH PHẦN CỬA ĐI CỬA LƯỚI
1 Sửa chớp cửa hỏng 2 cái
2 Gia công cửa lưới thép 5,16 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép 35,52 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 40,68 1m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 22,92 m2
6 Bản lề N0 100 24 Cái
7 Khoá cửa Minh Khai 4 Cái
CI ỐNG NƯỚC
1 Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày <=11, TD lỗ <=0,09m2 4 lỗ
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,172 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 12 cái
CJ CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI
1 Đục nhám mặt bê tông 19,6196 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 19,6196 1m2
3 Quét sơn chống thấm mái 19,6196 1m2
4 Láng bảo vệ lớp sơn chống thấm 19,6196 1m2
CK PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 8 hộp
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 15mm2 35 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 30 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 30 m
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 4 cái
CL CÔNG TÁC LẮP DỰNG DÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,6374 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,5051 100m2
CM TBA KHU ĐÔ THỊ VIỆT HƯNG 10
CN PHẦN PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 30,12 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép 35,52 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 65,7472 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 12,6019 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 262,9888 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 50,4077 m2
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 1,1752 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 1,1752 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 1,1752 m3
CO PHẦN SỬA CHỮA
1 Gia công cửa lưới thép 18,72 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 47,88 1m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 30,12 m2
CP PHẦN XÂY DỰNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 2,7258 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 2,29 m3
3 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 11,45 1m2
4 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 51,51 1m2
5 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 12,6019 1m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 111,76 1m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 216,976 1m2
CQ TBA ỦY BAN QUẬN
CR CÔNG TÁC PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa 30,03 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 342,0036 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 66,4696 m2
CS CÔNG TÁC SỬA CHỮA
1 Đắp gờ phào chỉ 35 m
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 136,6796 1m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 181,2176 1m2
4 Gia cố kết cấu thép, dầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lực 0,09 Tấn
CT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,24 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 12 cái
3 Cạo rỉ các kết cấu thép 24,02 m2
4 Khóa cửa 2 cái
5 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 24,02 1m2
6 Lắp dựng cửa không có khuôn 17,86 m2
CU HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 8 hộp
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 15mm2 35 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 30 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 30 m
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 4 cái
CV GIÁN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,892 100m2
CW TBA ĐOÀN E280
CX CÔNG TÁC PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa 20,79 m2
2 Đục nhám mặt bê tông 33,7834 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 1,254 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 40,9734 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 8,2942 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 179,9442 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 24,8826 m2
8 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi 1 ca
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 6,6605 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 6,6605 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 6,6605 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 1,3574 m3
CY DẦM KÊ MBA, LANH TÔ CỬA
1 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 8,294 1m2
2 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,0448 100kg
3 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,4081 100kg
4 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 0,3572 1 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn 3 cái
6 Nâng máy biến áp 1 máy
7 Nâng tủ hạ thế 1 tủ
CZ NỀN TRẠM
1 Đắp cát nền móng công trình 4,6931 m3
2 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 4,6931 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 9,7714 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 74,2484 1m2
DA TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 9,2175 m3
2 Bê tông lót móng, vữa BT M150 0,3752 1 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 1,1994 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 0,5487 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,0942 m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 2,1233 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 2,1233 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 19m bằng ô tô - 2,5T 2,1233 m3
9 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,0597 100kg
10 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,2369 100kg
11 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 1,9 1m2
12 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 0,209 1 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 0,7986 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,5635 m3
DB CHỐNG THẤM MÁI
1 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 33,7834 1m2
2 Quét sơn chống thấm mái 33,7834 1m2
3 Láng bảo vệ lớp chống thấm mái 33,7834 1m2
DC HOÀN THIỆN
1 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 67,6324 1m2
2 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 8,2942 1m2
3 Đắp phào đơn, vữa mác 75 chống lan nước quanh mái 25,5 m
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 94,25 1m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 179,827 1m2
6 Gia công thanh chắn che MBA 0,0209 tấn
7 Lăp đặt thanh chắn che MBA 0,0209 tấn
DD HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,16 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 12 cái
DE SẢN XUẤT CỬA ĐI, CỬA SỔ
1 Sản xuất cửa đi bằng thép hình 6,28 m2
2 Sản xuất cửa cổng bằng thép hình 5,28 m2
3 Khóa cửa 2 cái
4 Gia công cửa lưới thép 14,04 m2
5 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 37,16 1m2
6 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ 25,12 m2
7 Gia công hệ khung dàn 0,086 tấn
8 Lắp đặt biển báo tên trạm 1 cái
DF HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 6 hộp
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 15mm2 40 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 30 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 45 m
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 2 cái
DG GIÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 0,4515 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,2479 100m2
DH TBA TẬP THỂ MAY 10-1
1 Tháo dỡ cửa 26,79 m2
2 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về kho 1 Ca
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 0,6314 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 152,5232 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 28,3712 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 228,7848 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 95,0448 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 7,2208 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 7,2208 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 7,2208 m3
11 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 152,5232 1m2
12 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 28,3712 1m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 312,1384 1m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 192,5856 1m2
DI PHẦN NỀN TRẠM
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 7,6151 m3
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 22,5956 1m2
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,316 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 12 cái
DJ PHẦN CỬA ĐI, CỬA LƯỚI
1 Sản xuất cửa đi buồng hạ thế 4,8 m2
2 Gia ông cửa sổ bằng sắt hình 2,52 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép 11,34 m2
4 Gia công cửa lưới thép 13,8 m2
5 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 39,78 1m2
6 Lắp dựng cửa đi, cửa lưới, cửa sổ 26,79 m2
7 Khóa cửa Minh Khai 2 Cái
8 Bản lề No100 12 Cái
DK CÔNG TÁC DÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 2,5502 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,6553 100m2
DL PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 3 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 6 hộp
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 15mm2 40 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 30 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 50 m
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 2 cái
DM TBA KĐT SÀI ĐỒNG 3
DN CÔNG TÁC THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa 21,034 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 50,826 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 22,3645 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 203,304 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 89,458 m2
6 Đục nhám mặt bê tông 38,58 m2
7 phá lớp gạch chống nóng trên mái 46,324 m2
8 Phá dỡ lớp vữa láng chống thấm trên mái 60,6712 m2
9 Đục nhám mặt bê tông 60,6712 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 13,8994 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 11,4631 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 13,8994 m3
DO CÔNG TÁC CẢI TẠO
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,194 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 8 cái
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 25,77 1m2
4 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 50,826 1m2
5 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 22,3645 1m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 113,314 1m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 163,1805 1m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 60,6712 1m2
9 Quét sơn chống thấm mái 60,6712 1m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 60,6712 1m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 3,5937 m3
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 23,958 1m2
13 Xây bao bồn cây 0,628 m3
14 Trát bồn cây 1,6014 1m2
DP SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỬA
1 Lưới cửa đi cửa sổ 13,86 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép 28,034 m2
3 Khóa cửa đi 2 Cái
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 34,894 1m2
5 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ 17,447 m2
DQ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 16 hộp
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 15mm2 40 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 30 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 45 m
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 3 cái
DR GIÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,0791 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,5881 100m2
3 Xây bậc tam cấp 0,54 m3
4 Trát bậc tam cấp 3,06 1m2
5 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 32,12 m
DS TBA KĐT SÀI ĐỒNG 7
DT CÔNG TÁC THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa 21,034 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 1,0454 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 47,0244 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 22,3645 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 188,0976 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 89,458 m2
7 Phá dỡ lớp vữa láng nền trạm 38,58 m2
8 Đục nhám mặt bê tông 104,6928 m2
9 phá lớp gạch chống nóng trên mái 46,324 m2
10 Phá dỡ lớp vữa láng chống thấm trên mái 60,6712 m2
11 Đục nhám mặt bê tông 242,6848 m2
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 16,0451 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 16,0451 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 16,0451 m3
DU CÔNG TÁC CẢI TẠO
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,194 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 8 cái
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 25,77 1m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 1,0454 m3
5 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 69,7812 1m2
6 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 22,3645 1m2
7 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 113,314 1m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 163,1805 1m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 60,6712 1m2
10 Quét sơn chống thấm mái 60,6712 1m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 60,6712 1m2
DV SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỬA
1 Lưới cửa đi cửa sổ 13,86 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép 28,034 m2
3 Khóa cửa đi 2 Cái
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 34,894 1m2
5 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ 17,447 m2
DW HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 16 hộp
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 30 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 30 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 40 m
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 3 cái
DX GIÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,0791 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,5881 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm 0,6416 100m2
4 Xây bậc tam cấp 0,54 m3
5 Trát bậc tam cấp 3,06 1m2
6 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 32,12 m
DY TBA BQT TRUNG ƯƠNG 2-3
DZ CÔNG TÁC PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa 20,79 m2
2 Phá dỡ các kết cấu gạch chống nóng trên mái 24,79 m2
3 Đục nhám mặt bê tông 33,7834 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 21,2613 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 3,3177 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 248,3757 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 29,8593 m2
8 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi 1 ca
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 8,7547 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 8,7547 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 8,7547 m3
EA CHỐNG THẤM MÁI
1 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 33,7834 1m2
2 Quét sơn chống thấm mái 33,7834 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 33,7834 1m2
EB HOÀN THIỆN
1 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 21,2613 1m2
2 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 3,3177 1m2
3 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 25,5 m
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 77,435 1m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 183,559 1m2
6 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 10 1lỗ
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,048 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,16 100m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 12 cái
EC SẢN XUẤT CỬA ĐI, CỬA SỔ
1 Sản xuất cửa đi bằng thép hình 2,88 cái
2 Lưới thép che cửa trạm 3,525 m2
3 Khóa cửa 2 cái
4 Sản xuất cửa sổ lưới thép 14,04 M2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép 12,69 m2
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 32,49 1m2
7 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ 23,265 m2
ED HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 16 hộp
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 30 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 30 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 40 m
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 3 cái
EE GIÁN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,4515 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,2479 100m2
EF TBA SÀI ĐỒNG 15
EG PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 11,7622 m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 15,1597 m3
3 Bê tông lót móng, vữa BT M150 1,2662 1 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 4,068 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 1,848 m3
6 Đắp đất móng tường rào 0,0797 100m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 7,8182 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 0,4485 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 19m bằng ô tô - 2,5T 7,8182 m3
10 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,2386 100kg
11 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,8653 100kg
12 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 6,048 1m2
13 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 0,6653 1 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 1,6975 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,7454 m3
16 Gia công lắp dựng sắt hộp 18,004 m2
17 Lắp dựng rào sắt 18,004 m2
18 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 18,004 1m2
EH HOÀN THIỆN PHẦN TƯỜNG RÀO
1 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 35,6304 1m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 35,6304 1m2
3 Lát gạch hoàn trả vỉa hè 8,2422 1m2
EI PHÀN CỬA CỔNG
1 Gia công cửa cổng 3,52 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 6,4 1m2
3 Lắp dựng cửa cổng 3,2 m2
4 Bản lễ NO 100 6 Cái
5 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
EJ TBA CỰ KHỐI 10
EK CÔNG TÁC PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa 18,3 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 68,3568 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 10,2238 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 252,5903 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 29,2055 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 5,2948 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 5,2948 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 5,2948 m3
EL CÔNG TÁC SỬA CHỮA
1 Đục nhám mặt bê tông 22,891 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 91,2478 1m2
3 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 10,2238 1m2
4 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 243,9 m
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 128,711 1m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 233,131 1m2
EM CHỐNG THẤM MÁI
1 Đục nhám mặt bê tông 27,7134 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 27,7134 1m2
3 Quét sơn chống thấm mái 27,7134 1m2
4 Láng bảo vệ sơn chống thấm 27,7134 1m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,24 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 12 cái
EN SẢN XUẤT CỬA ĐI, CỬA SỔ
1 Sản xuât khung chớp cửa Sửa cửa đi buồng máy thành cửa chớp 1,98 m2
2 Khóa cửa 2 cái
3 Sản xuất cửa lưới thép 11,7 1m2
4 Cạo rỉ các kết cấu thép 8,8 m2
5 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 24,02 1m2
6 Lắp dựng cửa đi, cửa lưới 17,86 m2
EO HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 6 hộp
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 35 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 25 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 45 m
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 2 cái
EP CÔNG TÁC DÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,3715 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,2228 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 0,2228 100m2
EQ TBA THÔN NGÔ 1
ER CÔNG TÁC PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa 8,645 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 100,4724 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 9,2019 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 48,3396 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 3,9437 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 5,1728 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 5,1728 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 5,1728 m3
9 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 5,4 1m2
10 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,8828 100kg
11 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 0,3 1 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn 2 cái
13 Nâng máy biến áp 1 máy
14 Đục nhám mặt bê tông 7,9068 m2
ES NỀN TRẠM
1 Đắp cát nền móng công trình 5,2916 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 5,2916 m3
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 43,184 1m2
ET CHỐNG THẤM MÁI
1 Đục nhám mặt bê tông 9,374 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 9,374 1m2
3 Quét sơn chống thấm mái 9,374 1m2
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 9,374 1m2
EU HOÀN THIỆN
1 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 100,4724 1m2
2 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 9,2019 1m2
3 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 16,6 m
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 114,088 1m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 47,8696 1m2
6 Gia công hàng rào song sắt 6,272 m2
7 Lắp dựng rào song sắt 6,272 m2
8 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 8 1lỗ
9 Gia công thang cáp 0,1106 tấn
10 Lắp dựng thang cáp 0,1106 tấn
11 Gia công cửa cổng 4,625 m2
12 Gia công cửa đi bằng sắt hình 2,64 m2
13 Khóa cửa 2 cái
14 Sản xuất cửa lưới thép 1,62 1m2
15 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 26,47 1m2
16 Lắp dựng cửa đi cửa lưới 8,885 m2
EV HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 3 hộp
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 35 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 25 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 45 m
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 1 cái
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,3758 100m2
10 Biển tên trạm 1 cái
EW TBA PHỐ MỚI TRÂU QUỲ
EX PHẦN XÂY DỰNG
1 Chặt cắt cây dại phát quang mặt bằng 1,05 100m2
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 16,2836 m3
3 Bê tông lót móng, vữa BT M150 1,3466 1 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 3,8809 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 1,744 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,3121 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 17,4715 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 17,4715 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 19kmm bằng ô tô - 2,5T 17,4715 m3
10 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,1696 100kg
11 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,9669 100kg
12 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 6,04 1m2
13 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 0,6354 1 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 5,7886 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 1,6771 m3
EY HOÀN THIỆN PHẦN TƯỜNG RÀO
1 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 68,9876 1m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 69,762 1m2
EZ PHẦN NỀN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 13,2986 m3
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 44,3285 1m2
FA PHẦN CỬA CỔNG
1 Sản xuất cửa cổng 3,96 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 7,92 1m2
3 Lắp dựng cửa không có khuôn 3,96 m2
4 Bản lễ NO 100 6 Cái
5 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
FB PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
FC TBA CỰ KHỐI 3
1 Tháo dỡ cửa 4,2 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 106,0664 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 3,276 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 3,276 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 3,276 m3
FD HOÀN THIỆN PHẦN TƯỜNG RÀO
1 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 106,0664 1m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 106,0664 1m2
FE PHẦN NỀN TRẠM
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 17,194 m3
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 95,46 1m2
FF PHẦN CỬA CỔNG
1 Cạo rỉ các kết cấu thép 8,4 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 8,4 1m2
3 Lắp dựng cửa không có khuôn 4,2 m2
4 Bản lề NO 100 6 Cái
5 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
6 Biển tên trạm 1 cái
FG TBA THẠCH CẦU 1
FH PHẦN PHÁ DỠ, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1 Tháo dỡ cửa 1,6 m2
2 Ca xe vận chuyển vận tư về kho 1 Ca
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm 1,346 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 43,21 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 25,185 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 1,9942 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 1,9942 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 1,9942 m3
FI PHẦN TƯỜNG RÀO TRẠM
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 0,5695 m3
2 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 0,1987 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,5009 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 0,4048 m3
FJ HOÀN THIỆN PHẦN TƯỜNG RÀO
1 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 46,89 1m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 72,075 1m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 5,785 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 28,925 1m2
FK PHẦN CỬA CỔNG
1 Sản xuất cửa cổng bằng sắt hình 4,6 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 9,2 1m2
3 Gia công hàng rào song sắt 3,351 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 12,551 1m2
5 Lắp dựng rào song sắt 3,351 m2
6 Lắp dựng cửa cổng 4,6 m2
7 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
8 Phần Biển Và Tên Trạm 1 Cái
FL TBA THẠCH CẦU 5
FM PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 14,7622 m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 19,0025 m3
3 Bê tông lót móng, vữa BT M150 1,5851 1 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 5,1116 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 2,31 m3
6 Đắp đất móng tường rào 0,0999 100m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 9,4554 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 0,4485 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 9,4554 m3
10 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,2386 100kg
11 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,962 100kg
12 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 7,648 1m2
13 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 0,8413 1 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 2,2255 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,9583 m3
16 Gia công lắp dựng sắt hộp 22,988 m2
17 Lắp dựng rào sắt 22,988 m2
18 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 22,988 1m2
FN HOÀN THIỆN PHẦN TƯỜNG RÀO
1 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 45,9824 1m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 45,9824 1m2
3 Lát gạch sân, nền đường,vỉa hè - gạch lá dừa, vữa XM M75 10,3622 1m2
FO PHẦN CỬA CỔNG
1 Gia công cửa cổng 3,52 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 6,4 1m2
3 Lắp dựng cửa cổng 3,2 m2
4 Bản lễ NO 100 6 Cái
5 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->