Gói thầu: Gói thầu số 6a: Đường dây trung thế, trạm biến áp vận hành cống (kể cả thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200367408-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 6a: Đường dây trung thế, trạm biến áp vận hành cống (kể cả thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200367230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 15:51:00 đến ngày 2020-04-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,899,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, TRẠM BIẾN ÁP VÀ CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG (ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ)
1 Chống sét van LA 18kV-10kA-Polymer Theo thiết kế được duyệt 6 cái
2 LB. FCO - 100A - 27KV - 12KA Theo thiết kế được duyệt 9 cái
3 Lắp chống sét van, cao <=20m Theo thiết kế được duyệt 6 công/bộ
4 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV Theo thiết kế được duyệt 3 1 bộ (3 pha)
5 Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp 10- 15kv, 1 pha Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
6 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
7 Phụ kiện lắp LB.FCO Theo thiết kế được duyệt 9 bộ
8 Phụ kiện lắp LA Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
9 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, bằng thủ công kết hợp cơ giới Theo thiết kế được duyệt 82 cột
10 Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m Theo thiết kế được duyệt 114,636 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm Theo thiết kế được duyệt 0,4339 tấn
12 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 19,76 m3
13 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 44,46 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Theo thiết kế được duyệt 10,4 m3
15 Boulon ghép trụ 14m Theo thiết kế được duyệt 26 bộ
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg. Đà cản BTCT 1,2m Theo thiết kế được duyệt 30 cái
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg. Đà cản BTCT 1,5m Theo thiết kế được duyệt 30 cái
18 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 172,8 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Theo thiết kế được duyệt 172,8 m3
20 Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c <=100m Theo thiết kế được duyệt 10,14 tấn
21 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 1,3 10 cọc
22 Rải dây tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 15,6 10 m
23 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 0,2 10 cọc
24 Rải dây tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 2,4 10 m
25 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột néo Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
26 Boulon lắp xà Theo thiết kế được duyệt 2 T/bộ
27 Phụ kiện đấu nối Theo thiết kế được duyệt 2 T/bộ
28 Lắp đặt ống PVC (ốp đà) Theo thiết kế được duyệt 0,44 10m
29 Phụ kiện đấu nối Theo thiết kế được duyệt 3 T/bộ
30 Lắp đặt ống PVC (ốp đà) Theo thiết kế được duyệt 0,66 10m
31 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ Theo thiết kế được duyệt 30 bộ
32 Boulon lắp xà + sứ đỉnh thẳng Theo thiết kế được duyệt 30 T/bộ
33 Lắp đặt ống PVC Theo thiết kế được duyệt 3 10m
34 Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kg Theo thiết kế được duyệt 10 1 bộ
35 Boulon lắp xà + sứ đỉnh thẳng Theo thiết kế được duyệt 10 T/bộ
36 Lắp đặt ống PVC Theo thiết kế được duyệt 2 10m
37 Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Theo thiết kế được duyệt 4 1 bộ
38 Boulon lắp xà Theo thiết kế được duyệt 4 T/bộ
39 Phụ kiện đấu nối Theo thiết kế được duyệt 4 T/bộ
40 Lắp đặt ống PVC Theo thiết kế được duyệt 0,88 10m
41 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột néo Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
42 Boulon lắp xà Theo thiết kế được duyệt 1 T/bộ
43 Phụ kiện đấu nối Theo thiết kế được duyệt 1 T/bộ
44 Lắp đặt ống PVC Theo thiết kế được duyệt 0,22 10m
45 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột néo Theo thiết kế được duyệt 5 bộ
46 Boulon lắp xà Theo thiết kế được duyệt 5 T/bộ
47 Phụ kiện đấu nối Theo thiết kế được duyệt 5 T/bộ
48 Lắp đặt ống PVC Theo thiết kế được duyệt 2,2 10m
49 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột néo Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
50 Boulon lắp xà Theo thiết kế được duyệt 6 T/bộ
51 Phụ kiện đấu nối Theo thiết kế được duyệt 6 T/bộ
52 Lắp đặt ống PVC Theo thiết kế được duyệt 1,32 10m
53 Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Theo thiết kế được duyệt 2 1 bộ
54 Boulon lắp xà Theo thiết kế được duyệt 2 T/bộ
55 Lắp đặt ống PVC Theo thiết kế được duyệt 0,22 10m
56 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
57 Boulon lắp xà Theo thiết kế được duyệt 2 T/bộ
58 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Theo thiết kế được duyệt 24 m
59 Phụ kiện đấu nối Theo thiết kế được duyệt 2 T/bộ
60 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
61 Boulon lắp xà Theo thiết kế được duyệt 3 T/bộ
62 Phụ kiện đấu nối Theo thiết kế được duyệt 3 T/bộ
63 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV Theo thiết kế được duyệt 15,5 10 sứ
64 Lắp đặt ống PVC (ốp ty sứ) Theo thiết kế được duyệt 1,55 10m
65 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV Theo thiết kế được duyệt 3 10 sứ
66 Lắp đặt ống PVC (ốp chân sứ) Theo thiết kế được duyệt 0,9 10m
67 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV Theo thiết kế được duyệt 2 10 sứ
68 Lắp đặt ống PVC (ốp chân sứ) Theo thiết kế được duyệt 0,6 10m
69 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35KV, cao <=20m Theo thiết kế được duyệt 90 bộ cách điện
70 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại Theo thiết kế được duyệt 72 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
71 Boulon 16x250 + 02 LĐV D18(50x50x2,5) Theo thiết kế được duyệt 38 bộ
72 Boulon 16x300 + 02 LĐV D18(50x50x2,5) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
73 Boulon 16x500 + 02 LĐV D18(50x50x2,5) Theo thiết kế được duyệt 34 bộ
74 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=70mm2 Theo thiết kế được duyệt 8,037 km/dây
75 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 50mm2 Theo thiết kế được duyệt 2,667 1km/1 dây
76 Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 6,154 tấn
77 Bảng ký hiệu thứ tự pha Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
78 Bảng chỉ danh nhánh rẽ Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
79 Lắp đặt ống PVC Theo thiết kế được duyệt 2,8 10m
80 Phụ kiện lắp ống PVC Theo thiết kế được duyệt 14 bộ
81 Băng keo cách điện hạ thế Theo thiết kế được duyệt 3 cuộn
82 Giáp buộc đầu sứ đơn Theo thiết kế được duyệt 125 bộ
83 Giáp buộc đầu sứ đôi Theo thiết kế được duyệt 30 bộ
84 Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 0,03 tấn
85 Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 0,03 tấn
86 Chi phi vận chuyển bốc dỡ (theo bảng tính) Theo thiết kế được duyệt 1 t/bộ
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THÊ, TRẠM BIẾN ÁP VÀ CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG (TRẠM BIẾN ÁP)
1 Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV - 15kVA Theo thiết kế được duyệt 18 máy
2 FCO 27kV - 100A - 12kA Theo thiết kế được duyệt 18 cái
3 Fuse link 10A Theo thiết kế được duyệt 18 sợi
4 Chống sét van LA 18kV-10kA Polymer Theo thiết kế được duyệt 18 cái
5 MCCB 3P-600V-80A-16kA Theo thiết kế được duyệt 6 cái
6 Tủ tụ bù hạ thế 20kVar (1 cấp nền + 3 cấp điều khiển) Theo thiết kế được duyệt 6 tủ
7 Điện kế 3P-4D-380V - 5A Theo thiết kế được duyệt 6 cái
8 Công suất máy biến áp 1 pha (15) ; (10) ; (6) /0,4 KV, loại ≤ 30KVA Theo thiết kế được duyệt 18 máy
9 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV Theo thiết kế được duyệt 6 1 bộ (3 pha)
10 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV Theo thiết kế được duyệt 18 bộ
11 Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 100A Theo thiết kế được duyệt 6 cái
12 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (thủ công) Theo thiết kế được duyệt 6 1 Mvar
13 Lắp đặt đo đếm các loại Theo thiết kế được duyệt 6 1 cái
14 Thí nghiệm máy biến áp U: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha <=100KVA Theo thiết kế được duyệt 18 máy
15 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo thiết kế được duyệt 18 bộ
16 Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp 10- 15kv, 1 pha Theo thiết kế được duyệt 18 bộ
17 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ <=300A, dòng điện <=100A Theo thiết kế được duyệt 6 cái
18 Thí nghiệm tụ điện, điện áp <=1000v Theo thiết kế được duyệt 24 tụ
19 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
20 Boulon lắp xà Theo thiết kế được duyệt 6 T/bộ
21 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 Theo thiết kế được duyệt 36 m
22 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Theo thiết kế được duyệt 72 m
23 Ép đầu cốt tiết diện cáp <=25mm2 Theo thiết kế được duyệt 5,4 10 đầu cốt
24 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 Theo thiết kế được duyệt 1,8 10 đầu cốt
25 Bass bắt LA Theo thiết kế được duyệt 18 cái
26 Bass bắt FCO Theo thiết kế được duyệt 18 cái
27 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 1,8 10 cọc
28 Rải dây tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 19,2 10 m
29 Ống nôi dây không lõi thép 50mm2 Theo thiết kế được duyệt 6 cái
30 Kẹp nối ép KW279 Theo thiết kế được duyệt 24 cái
31 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 Theo thiết kế được duyệt 2,4 10 đầu cốt
32 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Theo thiết kế được duyệt 180 m
33 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Theo thiết kế được duyệt 96 m
34 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 Theo thiết kế được duyệt 0,6 10 đầu cốt
35 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Theo thiết kế được duyệt 3,6 10 đầu cốt
36 Kẹp nối ép KW279 Theo thiết kế được duyệt 24 cái
37 Chụp cách điện sứ trung thế máy biến áp 1 pha Theo thiết kế được duyệt 18 cái
38 Chụp LA Theo thiết kế được duyệt 18 cái
39 Lắp đặt ống PVC - Bảo vệ cáp xuất Theo thiết kế được duyệt 3 10m
40 Lắp đặt ống PVC - Bảo vệ dây tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 2,4 10m
41 Co PVC D34 Theo thiết kế được duyệt 18 cái
42 Măng sông nối ren trong D34 Theo thiết kế được duyệt 12 cái
43 Măng sông nối ren ngoài D34 Theo thiết kế được duyệt 12 cái
44 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha Theo thiết kế được duyệt 6 1 tủ
45 Phụ kiện lắp tủ + đấu nối Theo thiết kế được duyệt 6 T/bộ
46 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Theo thiết kế được duyệt 36 m
47 Silicon Theo thiết kế được duyệt 6 chay
48 Băng keo cách điện hạ thế Theo thiết kế được duyệt 9 cuộn
49 Bảng tên trạm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
50 Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
51 Boulon 16x50 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
52 Giá treo máy biến áp 3x1P-15kVA Theo thiết kế được duyệt 6 cái
53 Chi phí vận chuyển, bốc dỡ (theo bảng tính) Theo thiết kế được duyệt 1 T/bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->