Gói thầu: Gói 2C: Đấu thầu tập trung xây lắp và vật tư còn lại. Các hạng mục SCL: 1. ĐDK 371E6.8 nhánh rẽ sau DCL01 Nà Bo; 2.ĐDK471-TGQV đoạn từ DCL01 ATK đến DCL59 cà các nhánh rẽ; Đoạn từ DCL01 Kim Sơn đến TBA Quy Kỳ 4, nhánh rẽ TBA Quy Kỳ 3 - Điện lực Định Hóa; 3.Các nhánh rẽ: Đồi Thông 1, TT Đu 2, Hồng Lê, Đá Vôi- ĐZ 473 E6.6; 4.Các nhánh rẽ: Na Hiên, Na Pháng, Ủy ban Yên Lạc - ĐZ 373 E6.6; 5.Đường dây 475 E6.19 - Điện lực Đại Từ; 6.Đường dây 377E6.19 nhánh Văn Yên, nhánh Hòa Bình, nhánh Xóm Chiểm, n
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200405708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 2C: Đấu thầu tập trung xây lắp và vật tư còn lại. Các hạng mục SCL: 1. ĐDK 371E6.8 nhánh rẽ sau DCL01 Nà Bo; 2.ĐDK471-TGQV đoạn từ DCL01 ATK đến DCL59 cà các nhánh rẽ; Đoạn từ DCL01 Kim Sơn đến TBA Quy Kỳ 4, nhánh rẽ TBA Quy Kỳ 3 - Điện lực Định Hóa; 3.Các nhánh rẽ: Đồi Thông 1, TT Đu 2, Hồng Lê, Đá Vôi- ĐZ 473 E6.6; 4.Các nhánh rẽ: Na Hiên, Na Pháng, Ủy ban Yên Lạc - ĐZ 373 E6.6; 5.Đường dây 475 E6.19 - Điện lực Đại Từ; 6.Đường dây 377E6.19 nhánh Văn Yên, nhánh Hòa Bình, nhánh Xóm Chiểm, n |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 15:03:00 đến ngày 2020-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,902,389,999 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: ĐDK 371E6.8 nhánh rẽ sau DCL01 Nà Bo (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: ĐDK 371E6.8 nhánh rẽ sau DCL01 Nà Bo (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Dây AC 50/8 (Phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 0,231 | km |
| 2 | Chuỗi néo Polymer 35kV kèm phụ kiện | Chương V | 123 | chuỗi |
| 3 | Cách điện đứng Polymer 35kV + ty sứ + kẹp dây | Chương V | 169 | quả |
| 4 | Đầu cốt AM50 | Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50 | Chương V | 99 | bộ |
| C | Hạng mục 3: ĐDK 371E6.8 nhánh rẽ sau DCL01 Nà Bo (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Chương V | 4 | móng |
| 2 | Móng cột MT-6 | Chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng cột MTĐ-2 | Chương V | 2 | móng |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9,2 | Chương V | 4 | cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11,0 | Chương V | 4 | cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-9,2 | Chương V | 1 | cột |
| 7 | Tiếp địa RC-4 | Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng 35kV XĐT-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo chuỗi cột đơn XNC-35 | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo chuỗi cột đơn 35kV XNC-35-1,25 | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ góc 35kV XĐG-35-1,5 | Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Xà néo chuỗi cột đôi ngang tuyến 35kV XNĐ-35N | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh cột đơn XRN-35 | Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Xà đỡ góc 35kV XĐG-35 | Chương V | 10 | bộ |
| 15 | Xà néo II 35kV (tim 2,5m) XNII-35B | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Chụp đầu cột 3m CĐC-3 | Chương V | 7 | bộ |
| 17 | Cổ dề néo CDN | Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Giằng cột đúp: GĐC | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Dây néo DN.TK.70-12 | Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Dây néo DN.TK.70-14 | Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Tháo ra lắp lại chống sét van 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tháo ra căng lại AC-50/8. | Chương V | 10,395 | km |
| 23 | Thu hồi dây AC-50/8 | Chương V | 0,219 | km |
| 24 | Tháo thu hồi dây néo | Chương V | 12 | bộ |
| 25 | Tháo thu hồi xà đỡ thẳng Δ 35kV | Chương V | 5 | bộ |
| 26 | Tháo thu hồi xà néo chuỗi Δ 35kV | Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Tháo thu hồi xà rẽ nhánh 35kV | Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Tháo thu hồi xà đỡ vượt 35kV | Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Tháo thu hồi xà néo Z cột đúp 35kV ngang tuyến | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tháo thu hồi chụp đầu cột 2,5m | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Tháo thu hồi chuỗi néo 35kV (loại 4 bát) | Chương V | 117 | chuỗi |
| 32 | Tháo thu hồi sứ đứng 35kV | Chương V | 131 | quả |
| 33 | Tháo thu hồi cột 10m | Chương V | 2 | cột |
| 34 | Tháo thu hồi cột 12m | Chương V | 4 | cột |
| D | Hạng mục 4: ĐDK 371E6.8 nhánh rẽ sau DCL01 Nà Bo (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Đo tiếp địa RC-4 | Chương V | 6 | chuỗi |
| 2 | Thí nghiệm sứ chuỗi néo polimer 22kV | Chương V | 123 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm sứ đứng polimer 24kV | Chương V | 169 | quả |
| E | Hạng mục 5: ĐDK471-TGQV đoạn từ DCL01 ATK đến DCL59 cà các nhánh rẽ; Đoạn từ DCL01 Kim Sơn đến TBA Quy Kỳ 4, nhánh rẽ TBA Quy Kỳ 3 - Điện lực Định Hóa (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| F | Hạng mục 6: ĐDK471-TGQV đoạn từ DCL01 ATK đến DCL59 cà các nhánh rẽ; Đoạn từ DCL01 Kim Sơn đến TBA Quy Kỳ 4, nhánh rẽ TBA Quy Kỳ 3 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Chống sét thông minh 24kV | Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Phụ kiện chuỗi néo 24kV (thủy tinh) | Chương V | 97 | bộ |
| 4 | Cách điện đứng Polymer 22kV + ty sứ + kẹp dây | Chương V | 195 | quả |
| 5 | Sứ đứng gốm 22kV | Chương V | 4 | quả |
| 6 | Dây AC 70/11 (Phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 0,612 | km |
| 7 | Dây AC 50/8 (Phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 0,087 | km |
| 8 | Dây đồng mềm M35 | Chương V | 12 | m |
| 9 | Đầu cốt AM70 | Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Đầu cốt M50 | Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN-50 | Chương V | 108 | bộ |
| G | Hạng mục 7: ĐDK471-TGQV đoạn từ DCL01 ATK đến DCL59 cà các nhánh rẽ; Đoạn từ DCL01 Kim Sơn đến TBA Quy Kỳ 4, nhánh rẽ TBA Quy Kỳ 3 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột MTĐ-2 | Chương V | 2 | móng |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-11 | Chương V | 4 | cột |
| 3 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ góc 22kV XĐG-22 | Chương V | 13 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng 22 kV XĐT-22 | Chương V | 28 | bộ |
| 6 | Xà rẽ nhánh lệch 22kV XRN-22 | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Xà phụ đỡ dây 3 sứ XP-3 | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo cột đôi kiểu tam giác đường dây 22kV XN∆-22N | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác cột cầu dao GTT-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà rẽ nhánh cân 22kV XRNC-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ chống sét van cột đơn XĐCSV-22 | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Xà néo cột đôi 3 pha lệch ngang tuyến XNL-22N | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xà néo hình II XNII-22A | Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Chụp đầu cột 4m CĐC-4 | Chương V | 19 | bộ |
| 15 | Thang trèo cột cầu dao TT | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cổ dề néo CDN-2 | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cổ dề néo CDG | Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Cổ dề néo CDT | Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Giằng cột | Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Dây néo DN.TK.70-14 | Chương V | 12 | bộ |
| 21 | Tháo hạ và lắp lại chống sét van 24kV | Chương V | 2 | bộ/3 pha |
| 22 | Tháo hạ và lắp lại cách điện chuỗi néo Polymer 24kV | Chương V | 6 | chuỗi |
| 23 | Tháo hạ và lắp lại chuỗi néo thủy tinh 22kV | Chương V | 97 | chuỗi |
| 24 | Tháo ra căng lại AC-70/11 | Chương V | 19,791 | km |
| 25 | Tháo ra căng lại AC-50/8 | Chương V | 0,402 | km |
| 26 | Tháo thu hồi dây AC-70/11 | Chương V | 0,585 | km |
| 27 | Tháo thu hồi dây AC-50/8 | Chương V | 0,054 | km |
| 28 | Tháo thu hồi cổ dề | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tháo thu hồi dây néo | Chương V | 20 | bộ |
| 30 | Tháo thu hồi Thang trèo | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Tháo thu hồi xà đỡ thẳng 22 kV | Chương V | 32 | bộ |
| 32 | Tháo thu hồi xà đỡ vượt 22 kV | Chương V | 10 | bộ |
| 33 | Tháo thu hồi xà rẽ néo cân 22kV | Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Tháo thu hồi chụp đầu cột đôi | Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Tháo thu hồi Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 22kV | Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Tháo thu hồi Xà néo hình II | Chương V | 14 | bộ |
| 37 | Tháo thu hồi Ghế cách điện | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tháo thu hồi cầu dao cách ly 24kV | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Thu hồi chống sét van 3 pha 24kV | Chương V | 2 | bộ/3pha |
| 40 | Tháo thu hồi chuỗi néo 24kV (loại 3 bát) | Chương V | 1 | chuỗi |
| 41 | Thu hồi phụ kiện chuỗi néo Polymer 22kV | Chương V | 97 | bộ |
| 42 | Tháo thu hồi sứ đứng 24kV | Chương V | 178 | quả |
| 43 | Tháo thu hồi cột 10m | Chương V | 4 | cột |
| H | Hạng mục 8: ĐDK471-TGQV đoạn từ DCL01 ATK đến DCL59 cà các nhánh rẽ; Đoạn từ DCL01 Kim Sơn đến TBA Quy Kỳ 4, nhánh rẽ TBA Quy Kỳ 3 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Đo tiếp địa RC-4 | Chương V | 2 | chuỗi |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 22kV | Chương V | 4 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm sứ đứng polimer 24kV | Chương V | 195 | quả |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao 22kV – 630A | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét thông minh 24kV | Chương V | 6 | bộ |
| I | Hạng mục 9: Các nhánh rẽ: Đồi Thông 1, TT Đu 2, Hồng Lê, Đá Vôi- ĐZ 473 E6.6 (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| J | Hạng mục 10: Các nhánh rẽ: Đồi Thông 1, TT Đu 2, Hồng Lê, Đá Vôi- ĐZ 473 E6.6 (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Chuỗi néo Polymer 22kV kèm phụ kiện | Chương V | 18 | chuỗi |
| 2 | Phụ kiện chuỗi néo thủy tinh 22kV | Chương V | 69 | bộ |
| 3 | Cách điện đứng Polymer 22kV + ty sứ + kẹp dây | Chương V | 20 | quả |
| 4 | Dây AC 50/8 | Chương V | 6,133 | km |
| 5 | Đầu cốt AM50 | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50 | Chương V | 171 | bộ |
| K | Hạng mục 11: Các nhánh rẽ: Đồi Thông 1, TT Đu 2, Hồng Lê, Đá Vôi- ĐZ 473 E6.6 (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MT-5 | Chương V | 2 | móng |
| 3 | Móng cột MTĐ-1 | Chương V | 3 | móng |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2 | Chương V | 1 | cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10,0 | Chương V | 2 | cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9,2 | Chương V | 4 | cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13,0 | Chương V | 2 | cột |
| 8 | Tiếp địa RC-2 | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tiếp địa RC-4 | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng 22 kV XĐT-22 | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ góc mạch kép 22kV XĐK-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo chuỗi cột đôi 22kV dọc tuyến XN-22D | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xà néo chuỗi cột đôi 22kV ngang tuyến XNĐ-22N | Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Giằng cột đúp: GCĐ. | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo thủy tinh 22kV | Chương V | 21 | chuỗi |
| 16 | Tháo ra lắp lại sứ đứng 22kV | Chương V | 3 | quả |
| 17 | Tháo ra lắp lại xà đỡ thẳng cột đơn XĐT-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tháo ra lắp lại xà néo cột đơn XNC-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thu hồi dây AC-50/8 | Chương V | 6,057 | km |
| 20 | Tháo thu hồi dây néo | Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Tháo thu hồi xà đỡ thẳng 22 kV | Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Tháo thu hồi xà néo chuỗi cột đơn 22kV XNC-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tháo thu hồi xà néo cột đôi dọc tuyến 22kV XN-22D | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tháo thu hồi xà đỡ góc cột đôi dọc tuyến 22kV XĐG-22D | Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Tháo thu hồi chụp đầu cột đôi 3m CĐCĐ-3 | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Tháo thu hồi sứ đứng 24kV | Chương V | 23 | quả |
| 27 | Tháo thu hồi cột H-8,5 | Chương V | 6 | cột |
| 28 | Tháo thu hồi phụ kiện chuỗi néo thủy tinh | Chương V | 69 | bộ |
| L | Hạng mục 12: Các nhánh rẽ: Đồi Thông 1, TT Đu 2, Hồng Lê, Đá Vôi- ĐZ 473 E6.6 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Đo điện trở tiếp địa RC-4 | Chương V | 6 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ chuỗi néo polimer 22kV | Chương V | 18 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm sứ đứng polimer 24kV | Chương V | 20 | quả |
| M | Hạng mục 13: Các nhánh rẽ: Na Hiên, Na Pháng, Ủy ban Yên Lạc - ĐZ 373 E6.6 (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| N | Hạng mục 14: Các nhánh rẽ: Na Hiên, Na Pháng, Ủy ban Yên Lạc - ĐZ 373 E6.6 (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Chống sét thông minh 35kV | Chương V | 3 | bộ/1pha |
| 2 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Chương V | 87 | chuỗi |
| 3 | Cách điện đứng Polymer 35kV + ty sứ + kẹp dây | Chương V | 68 | quả |
| 4 | Đầu cốt AM50 | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông G/AL-50 | Chương V | 45 | bộ |
| O | Hạng mục 15: Các nhánh rẽ: Na Hiên, Na Pháng, Ủy ban Yên Lạc - ĐZ 373 E6.6 (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MT-5 | Chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng cột MTĐ-2 | Chương V | 1 | móng |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9,0 | Chương V | 1 | cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11,0 | Chương V | 3 | cột |
| 6 | Tiếp địa RC-4 | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng 35kV XĐT-35 | Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Xà đỡ góc 3 pha lệch 35kV XĐL-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo II 35kV tim 3m XNII-35C | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Xà néo chuỗi cột đơn 35kV XNC-35-1,25 | Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Xà néo chuỗi cột đôi ngang tuyến 35kV XNĐ-35N | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ góc 35kV XĐG-35 | Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Xà néo chuỗi cột đôi 35kV ngang tuyến XN-35N | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xà néo tam giác cột đơn 35kV XNΔ-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tấm móc sứ chuỗi TMSC | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà phụ đỡ CSTM XPCS | Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Chụp đầu cột 3m CĐC-3 | Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Cổ dề néo CDT | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cổ dề néo CDG | Chương V | 13 | bộ |
| 20 | Giằng cột G1 | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Giằng cột G2 | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Giằng cột G3 | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Giằng cột G4 | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Dây néo DN.TK.70-12 | Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Dây néo DN.TK.70-14 | Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo gốm 35kV | Chương V | 2 | chuỗi |
| 27 | Tháo ra và lắp lại dây néo | Chương V | 18 | bộ |
| 28 | Tháo ra căng lại dây dẫn AC-50/8. | Chương V | 9,549 | km |
| 29 | Tháo thu hồi dây néo | Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Tháo thu hồi xà đỡ vượt Δ 35kV XĐVΔ-35 | Chương V | 5 | bộ |
| 31 | Tháo thu hồi xà đỡ thẳng Δ 35kV XĐTΔ-35 | Chương V | 8 | bộ |
| 32 | Tháo thu hồi xà néo chuỗi Δ 35kV | Chương V | 5 | bộ |
| 33 | Tháo thu hồi xà néo chuỗi Δ cột đôi ngang tuyến 35kV | Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Tháo thu hồi xà néo II 35kV tim 3m XNII-35C | Chương V | 5 | bộ |
| 35 | Tháo thu hồi chống sét ống 3 pha 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 35kV (loại 4 bát) | Chương V | 87 | chuỗi |
| 37 | Tháo thu hồi sứ đứng 35kV | Chương V | 62 | quả |
| 38 | Tháo thu hồi cột 10m | Chương V | 2 | cột |
| 39 | Tháo thu hồi cột 12m | Chương V | 1 | cột |
| P | Hạng mục 16: Các nhánh rẽ: Na Hiên, Na Pháng, Ủy ban Yên Lạc - ĐZ 373 E6.6 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Đo điện trở tiếp địa RC-4 | Chương V | 3 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ chuỗi néo polimer 35kV | Chương V | 87 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm sứ đứng polimer 35kV | Chương V | 68 | quả |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van thông minh 35kV | Chương V | 3 | quả |
| Q | Hạng mục 17:Đường dây 475 E6.19 - Điện lực Đại Từ (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| R | Hạng mục 18: Đường dây 475 E6.19 - Điện lực Đại Từ (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Recloser 24 kV - 630A (3 pha bao gồm máy cắt, tủ điều khiển, cáp kết nối và modern kết nối truyền thông) | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 24/0,22kV-100VA | Chương V | 1 | máy |
| 3 | Chuỗi néo Polymer 22kV kèm phụ kiện | Chương V | 92 | chuỗi |
| 4 | Cầu chì tự rơi 24kV | Chương V | 2 | bộ/1 pha |
| 5 | Cách điện đứng Polymer 22kV + ty sứ + kẹp dây | Chương V | 41 | quả |
| 6 | Đầu cốt AM50 | Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Đầu cốt AM95 | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Chương V | 36 | bộ |
| S | Hạng mục 19: Đường dây 475 E6.19 - Điện lực Đại Từ (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Xà đỡ góc cột đơn 22kV XĐG-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà đấu điện cân 22kV XĐC-22 | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Chụp đầu cột 3m CĐC-3 | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo ra căng lại dây dẫn AC50 | Chương V | 0,753 | km |
| 5 | Tháo thu hồi xà đỡ thẳng tam giác 22kV | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo thu hồi xà xà đấu điện cân cột đơn 22kV | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo thu hồi MC Recloser 24 kV - 630A (3 pha bao gồm máy cắt, tủ đk, cáp kết nối ) | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo thu hồi cầu chì tự rơi 24 kV | Chương V | 2 | bộ/1 pha |
| 9 | Tháo thu hồi biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ TH-TU-24/0,22kV-100VA | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 22kV (loại 3 bát) | Chương V | 92 | chuỗi |
| 11 | Tháo thu hồi sứ đứng 22kV | Chương V | 38 | quả |
| T | Hạng mục 20: Đường dây 475 E6.19 - Điện lực Đại Từ (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm MC Recloser 24 kV - 630A (3 pha bao gồm máy cắt, tủ điều khiển, cáp kết nối và modern kết nối truyền thông) | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 24/0,22kV-100VA | Chương V | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi néo Polymer 22kV kèm phụ kiện | Chương V | 92 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 24kV | Chương V | 2 | bộ/1 pha |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng Polymer 22kV + ty sứ + kẹp dây | Chương V | 41 | quả |
| U | Hạng mục 21: Đường dây 377E6.19 nhánh Văn Yên, nhánh Hòa Bình, nhánh Xóm Chiểm, nhánh Vạn Thọ 2, 3, ĐDK 377E6.2 nhánh Hà Thượng 4, ĐDK 471E6.19 nhánh Hùng Sơn 3 - Điện lực Đại Từ, nhánh Quân Chu, Lục Ba 1, ĐDK 475E6.19 nhánh Phú Lạc - Điện lực Đại Từ (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| V | Hạng mục 22: Đường dây 377E6.19 nhánh Văn Yên, nhánh Hòa Bình, nhánh Xóm Chiểm, nhánh Vạn Thọ 2, 3, ĐDK 377E6.2 nhánh Hà Thượng 4, ĐDK 471E6.19 nhánh Hùng Sơn 3 - Điện lực Đại Từ, nhánh Quân Chu, Lục Ba 1, ĐDK 475E6.19 nhánh Phú Lạc - Điện lực Đại Từ (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Chuỗi néo Polymer 35kV kèm phụ kiện | Chương V | 141 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi néo Polymer 24kV kèm phụ kiện | Chương V | 6 | chuỗi |
| 3 | Cách điện đứng Polymer 35kV + ty sứ + kẹp dây | Chương V | 130 | quả |
| 4 | Cách điện đứng Polymer 24kV + ty sứ + kẹp dây | Chương V | 1 | quả |
| 5 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V | 4 | quả |
| 6 | Dây AC50/8-XLPE4.3/HDPE (Phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 0,093 | km |
| 7 | Dây AC 50/8 (Phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 0,294 | km |
| 8 | Đầu cốt AM50 | Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50 | Chương V | 105 | bộ |
| W | Hạng mục 23: Đường dây 377E6.19 nhánh Văn Yên, nhánh Hòa Bình, nhánh Xóm Chiểm, nhánh Vạn Thọ 2, 3, ĐDK 377E6.2 nhánh Hà Thượng 4, ĐDK 471E6.19 nhánh Hùng Sơn 3 - Điện lực Đại Từ, nhánh Quân Chu, Lục Ba 1, ĐDK 475E6.19 nhánh Phú Lạc - Điện lực Đại Từ (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MTĐ-1 | Chương V | 2 | móng |
| 3 | Móng cột MTĐ-2 | Chương V | 2 | móng |
| 4 | Móng néo MN.15-5 | Chương V | 2 | móng |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9,2 | Chương V | 5 | cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-9,2 | Chương V | 4 | cột |
| 7 | Tiếp địa RC-2 | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tiếp địa RC-4 | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng 35kV XĐT-35 | Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Xà néo II 35kV tim 3m XNII-35C | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo chuỗi cột đơn XNC-35 | Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Xà néo chuỗi cột đơn 35kV XNC-35-1,25 | Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Xà đỡ góc 35kV XĐG-35-1,5 | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xà cầu dao 35kV tim 3m XCD-35C | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo chuỗi cột đôi ngang tuyến 35kV XNĐ-35N | Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Xà rẽ nhánh cột đơn XRN-35 | Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Ghế cách điện cột đôi tim 3m GCĐ | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Chụp đầu cột 4m CĐC-4 | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ góc 35kV XĐG-35 | Chương V | 10 | bộ |
| 20 | Xà néo tam giác cột đơn 35kV XNΔ-35 | Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Tấm móc sứ chuỗi TMSC | Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Xà néo chuỗi cột đôi 22kV ngang tuyến XNĐ-22N | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Xà néo II 35kV (tim 2,5m) XNII-35B | Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Xà đón dây đầu trạm biến áp ngang tuyến XĐD-35N | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Thang trèo TT | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Cổ dề néo CDG | Chương V | 23 | bộ |
| 27 | Giằng cột G1 | Chương V | 5 | bộ |
| 28 | Giằng cột G2 | Chương V | 5 | bộ |
| 29 | Giằng cột G3 | Chương V | 5 | bộ |
| 30 | Giằng cột G4 | Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Dây néo DN.TK.70-12 | Chương V | 17 | bộ |
| 32 | Tháo hạ và lắp lại cầu dao cách ly 35 kV (kèm theo bộ truyền động) | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Tháo ra lắp lại chống sét van 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Tháo ra lắp lại sứ đứng 35kV | Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Tháo ra sơn, lắp lại dây néo | Chương V | 28 | bộ |
| 36 | Tháo ra lắp lại xà rẽ | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Tháo, lắp cách điện chuỗi néo Polymer 35kV cả phụ kiện | Chương V | 1 | chuỗi |
| 38 | Tháo ra lắp lại xà đỡ góc | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Tháo ra căng lại AC50/8.. | Chương V | 18,285 | km |
| 40 | Tháo thu hồi dây AC-50/8 | Chương V | 0,381 | km |
| 41 | Tháo thu hồi dây néo | Chương V | 26 | bộ |
| 42 | Tháo thu hồi thang trèo | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Tháo thu hồi xà rẽ nhánh 35kV- XR2-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Tháo thu hồi xà rẽ nhánh 35kV- XRN-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Tháo thu hồi xà phụ XP-2 | Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Tháo thu hồi xà đỡ góc Δ 35kV XĐGΔ-35 | Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Tháo thu hồi xà đỡ thẳng Δ 35kV XĐTΔ-35 | Chương V | 13 | bộ |
| 48 | Tháo thu hồi xà cầu dao 35kV cột II tim 3m | Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Tháo thu hồi xà đón dây TBA ngang tuyến | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Tháo thu hồi xà XĐT-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Tháo thu hồi xà đỡ vượt 35kV | Chương V | 9 | bộ |
| 52 | Tháo thu hồi xà néo chuỗi Δ 35kV | Chương V | 8 | bộ |
| 53 | Tháo thu hồi xà néo II 35kV tim 2,5m XNII-35B | Chương V | 6 | bộ |
| 54 | Tháo thu hồi xà néo II 35kV tim 3m XNII-35C | Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Tháo thu hồi ghế cách điện | Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Tháo thu hồi chụp đầu cột 2,5m | Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 35kV (loại 4 bát) | Chương V | 106 | chuỗi |
| 58 | Tháo thu hồi chuỗi néo gốm 35kV (loại 4 bát) | Chương V | 2 | chuỗi |
| 59 | Tháo thu hồi sứ đứng 35kV | Chương V | 137 | quả |
| 60 | Tháo thu hồi cột H-8,5 | Chương V | 1 | cột |
| 61 | Tháo thu hồi cột 12m | Chương V | 2 | cột |
| X | Hạng mục 26: Đường dây 377E6.19 nhánh Văn Yên, nhánh Hòa Bình, nhánh Xóm Chiểm, nhánh Vạn Thọ 2, 3, ĐDK 377E6.2 nhánh Hà Thượng 4, ĐDK 471E6.19 nhánh Hùng Sơn 3 - Điện lực Đại Từ, nhánh Quân Chu, Lục Ba 1, ĐDK 475E6.19 nhánh Phú Lạc - Điện lực Đại Từ (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Đo điện trở tiếp địa RC-4 | 4 | Vị trí | |
| 2 | Chuỗi néo Polymer 35kV | Chương V | 141 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo Polymer 24kV | Chương V | 6 | chuỗi |
| 4 | Cách điện đứng Polymer 35kV | Chương V | 130 | quả |
| 5 | Cách điện đứng Polymer 24kV | Chương V | 1 | quả |
| 6 | Sứ đứng gốm 35kV | Chương V | 4 | quả |
| Y | Hạng mục 27: Các nhánh rẽ đường dây 35kV sau MC02/376E6.3 đi Minh Đức Thành Công, Phúc Tân lộ 376E6.3 - Điện lực TX Phổ Yên (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| Z | Hạng mục 28: Các nhánh rẽ đường dây 35kV sau MC02/376E6.3 đi Minh Đức Thành Công, Phúc Tân lộ 376E6.3 - Điện lực TX Phổ Yên (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV - 630A chém đứng (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay TT cầu dao) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chuỗi néo Polymer 35kV kèm phụ kiện | Chương V | 110 | chuỗi |
| 3 | Cách điện đứng Polymer 35kV + cả ty sứ + kẹp dây | Chương V | 284 | quả |
| 4 | Sứ đứng gốm 35kV | Chương V | 4 | quả |
| 5 | Dây AC 50/8 (bổ sung dây lèo) | Chương V | 12 | m |
| 6 | Đầu cốt AM50 | Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Đầu cốt AM70 | Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN-50 | Chương V | 66 | bộ |
| AA | Hạng mục 29: Các nhánh rẽ đường dây 35kV sau MC02/376E6.3 đi Minh Đức Thành Công, Phúc Tân lộ 376E6.3 - Điện lực TX Phổ Yên (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Xà néo bằng 35kV XN-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng 35kV XĐT-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà rẽ nhánh cân XRC-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ góc 35kV XĐG∆-35 | Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác cột cầu dao GCĐII-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo cột cầu dao TT-10 | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ chống sét van cột đơn XĐCSV-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo hình II XNII-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV XCDPT-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ tay thao tác cầu dao XĐTCD-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Chụp đầu cột 4m CĐC-4 | Chương V | 19 | bộ |
| 12 | Xà néo góc cột đơn kiểu tam giác đường dây 35kV XNΔ-35 | Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Xà đỡ góc 35kV XĐG-35 | Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Xà phụ đỡ dây 1 sứ XP-1 | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cổ dề néo CDN-2 | Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Cổ dề néo CDG | Chương V | 5 | bộ |
| 17 | Dây néo DN.TK.70-16 | Chương V | 10 | bộ |
| 18 | Tháo ra lắp lại chống sét van 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tháo ra lắp lại cảnh báo sự cố thông minh | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo polymer 35kV | Chương V | 5 | chuỗi |
| 21 | Tháo ra căng lại AC-70/11 | Chương V | 1,563 | km |
| 22 | Tháo ra căng lại AC-50/8 | Chương V | 7,167 | km |
| 23 | Tháo thu hồi dây néo | Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Tháo thu hồi thang trèo | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tháo thu hồi xà đỡ thẳng Δ 35kV | Chương V | 10 | bộ |
| 26 | Tháo thu hồi xà néo chuỗi Δ 35kV | Chương V | 5 | bộ |
| 27 | Tháo thu hồi xà phụ đỡ dây 2 sứ | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Tháo thu hồi xà đỡ vượt 35kV | Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Tháo thu hồi xà đỡ cầu dao | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tháo thu hồi ghế cách điện | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Tháo thu hồi chụp đầu cột CĐC-2 | Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Tháo thu hồi cầu dao cách ly 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 35kV (loại 4 bát) | Chương V | 47 | chuỗi |
| 34 | Tháo thu hồi sứ đứng gốm 35kV | Chương V | 260 | quả |
| 35 | Tháo thu hồi chuỗi néo gốm 35kV (loại 4 bát) | Chương V | 63 | chuỗi |
| 36 | Tháo thu hồi dây néo | Chương V | 6 | bộ |
| AB | Hạng mục 30: Các nhánh rẽ đường dây 35kV sau MC02/376E6.3 đi Minh Đức Thành Công, Phúc Tân lộ 376E6.3 - Điện lực TX Phổ Yên (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm CD phụ tải 35kV-630A | Chương V | 1 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi néo Polymer 35kV | Chương V | 110 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng Polymer 35kV | Chương V | 284 | quả |
| 4 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV | Chương V | 4 | quả |
| AC | Hạng mục 31: Các nhánh rẽ đường dây 35kV lộ 373E6.7 - Điện lực TX Phổ Yên (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| AD | Hạng mục 31: Các nhánh rẽ đường dây 35kV lộ 373E6.7 - Điện lực TX Phổ Yên (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha chém đứng 35kV - 630A ((kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay TT cầu dao) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV kèm phụ kiện | Chương V | 190 | chuỗi |
| 3 | Cách điện chuỗi néo kép Polymer 35kV kèm phụ kiện | Chương V | 6 | chuỗi |
| 4 | Cách điện chuỗi đỡ Polymer 35kV kèm phụ kiện | Chương V | 4 | chuỗi |
| 5 | Cách điện đứng Polymer 35kV + ty sứ + kẹp dây | Chương V | 128 | quả |
| 6 | Đầu cốt AM50 | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN-50 | Chương V | 54 | Bộ |
| AE | Hạng mục 32: Các nhánh rẽ đường dây 35kV lộ 373E6.7 - Điện lực TX Phổ Yên (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Xà néo hình II XNII-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV XCDPT-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ tay thao tác cầu dao XĐTCD-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cổ dề néo CDN | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dây néo DN.TK.70-12 | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo ra căng lại AC-50/8 | Chương V | 0,285 | km |
| 7 | Tháo thu hồi dây néo | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo thu hồi xà cầu dao 35kV cột II tim 3m | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo thu hồi cầu dao cách ly 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo thu hồi chuỗi néo gốm 35kV (loại 4 bát) | Chương V | 172 | chuỗi |
| 11 | Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 35kV (loại 4 bát) | Chương V | 18 | chuỗi |
| 12 | Tháo thu hồi chuỗi đỡ thủy tinh 35kV (loại 3 bát) | Chương V | 4 | chuỗi |
| 13 | Tháo thu hồi chuỗi néo kép 35kV (loại 2x4 bát) | Chương V | 6 | chuỗi |
| 14 | Tháo thu hồi sứ đứng gốm 35kV | Chương V | 128 | quả |
| AF | Hạng mục 32:Các nhánh rẽ đường dây 35kV lộ 373E6.7 - Điện lực TX Phổ Yên(Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 3 pha chém đứng 35kV - 630A | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cách điện chuỗi néo Polymer 35kV | Chương V | 190 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện chuỗi néo kép Polymer 35kV | Chương V | 6 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm cách điện chuỗi đỡ Polymer 35kV | Chương V | 4 | chuỗi |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng Polymer 35kV | Chương V | 128 | Quả |
| AG | Hạng mục 33: Đường dây 35kV sau CD01 nhánh rẽ Tân Phú lộ 371E6.7 - Điện lực TX Phổ Yên (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| AH | Hạng mục 34: Đường dây 35kV sau CD01 nhánh rẽ Tân Phú lộ 371E6.7 - Điện lực TX Phổ Yên (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Chuỗi néo Polymer 35kV kèm phụ kiện | Chương V | 42 | chuỗi |
| 2 | Cách điện chuỗi néo kép Polymer 35kV kèm phụ kiện | Chương V | 6 | chuỗi |
| 3 | Cách điện đứng Polymer 35kV + ty sứ + kẹp dây | Chương V | 115 | quả |
| 4 | Dây AC 50/8 (bổ sung vị trí lèo) | Chương V | 6 | m |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN-50 | Chương V | 66 | bộ |
| AI | Hạng mục 35: Đường dây 35kV sau CD01 nhánh rẽ Tân Phú lộ 371E6.7 - Điện lực TX Phổ Yên (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Xà néo góc cột đơn 35kV XN-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng 35kV XĐT-35 | Chương V | 23 | bộ |
| 3 | Xà néo hình II tim 2m XNII-2 | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Xà néo hình II tim 3m XNII-3 | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo cột đôi dọc tuyến kiểu bằng đường dây 35kV XN-35D | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà rẽ nhánh lệch 35kV XRN-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp đầu cột 4m CĐC-4 | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ góc 35kV XĐG-35 | Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Xà néo cột đôi ngang tuyến kiểu bằng đường dây 35kV XN-35N | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà phụ đỡ dây 1 sứ XP-1 | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cổ dề néo CDN | Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Tháo ra lắp lại xà đấu điện cân | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo ra lắp lại xà phụ | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo ra căng lại AC-50/8 | Chương V | 12,192 | km |
| 15 | Tháo thu hồi xà đỡ thẳng Δ 35kV | Chương V | 25 | bộ |
| 16 | Tháo thu hồi xà néo chuỗi Δ 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tháo thu hồi xà rẽ nhánh 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tháo thu hồi xà phụ đỡ dây 1 sứ | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tháo thu hồi xà XĐT-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tháo thu hồi xà đỡ vượt 35kV | Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Tháo thu hồi xà néo góc cột đôi 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tháo thu hồi xà néo góc cột đôi dọc tuyến 35kV | Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tháo thu hồi xà néo hình II tim 2m | Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Tháo thu hồi xà néo hình II tim 3m | Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Tháo thu hồi chụp đầu cột 4m | Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 35kV (loại 4 bát) | Chương V | 41 | chuỗi |
| 27 | Tháo thu hồi sứ đứng 35kV | Chương V | 111 | quả |
| 28 | Tháo thu hồi chuỗi néo gốm 35kV (loại 4 bát) | Chương V | 1 | chuỗi |
| AJ | Hạng mục 36:Đường dây 35kV sau CD01 nhánh rẽ Tân Phú lộ 371E6.7 - Điện lực TX Phổ Yên (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng polimer 35kV | Chương V | 115 | quả |
| 2 | Thí nghiệm cách điện chuỗi néo Polymer 35kV | Chương V | 54 | chuỗi |
| AK | Hạng mục 37: Đường dây 22kV lộ 475 E6.3 - Điện lực TP Sông Công (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| AL | Hạng mục 38: Đường dây 22kV lộ 475 E6.3 - Điện lực TP Sông Công (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Chuỗi néo Polymer 24kV kèm phụ kiện | Chương V | 30 | chuỗi |
| 2 | Cách điện đứng Polymer 24kV + ty sứ + kẹp dây | Chương V | 314 | quả |
| AM | Hạng mục 39: Đường dây 22kV lộ 475 E6.3 - Điện lực TP Sông Công (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 24kV (loại 3 bát) | Chương V | 20 | chuỗi |
| 2 | Tháo thu hồi chuỗi néo 24kV gốm (loại 3 bát) | Chương V | 10 | chuỗi |
| 3 | Tháo thu hồi sứ đứng 24kV | Chương V | 314 | quả |
| AN | Hạng mục 40: Đường dây 22kV lộ 475 E6.3 - Điện lực TP Sông Công (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng polimer 24kV | Chương V | 314 | quả |
| 2 | Thí nghiệm cách điện chuỗi néo Polymer 24kV | Chương V | 30 | chuỗi |
| AO | Hạng mục 41: Nhánh Bình Sơn ĐDK 473 E6.3 - Điện lực TP Sông Công (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| AP | Hạng mục 42: Nhánh Bình Sơn ĐDK 473 E6.3 - Điện lực TP Sông Công (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha mở ngang 24kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay TT cầu dao) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chuỗi néo Polymer 24kV kèm phụ kiện | Chương V | 256 | chuỗi |
| 3 | Dây AC50/8 (Dây buộc cổ sứ) | Chương V | 67 | m |
| 4 | Cách điện đứng Polymer 22kV + ty sứ + kẹp dây | Chương V | 337 | quả |
| 5 | Đầu cốt AM70 | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN-50 | Chương V | 48 | bộ |
| AQ | Hạng mục 43: Nhánh Bình Sơn ĐDK 473 E6.3 - Điện lực TP Sông Công (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo thu hồi cầu dao cách ly 24kV | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 24kV (loại 3 bát) | Chương V | 150 | chuỗi |
| 3 | Tháo thu hồi chuỗi néo gốm 24kV kèm phụ kiện (3 bát) | Chương V | 87 | chuỗi |
| 4 | Tháo thu hồi chuỗi néo polimer 24kV kèm phụ kiện | Chương V | 19 | chuỗi |
| 5 | Tháo thu hồi sứ đứng 24kV kèm ty | Chương V | 337 | quả |
| AR | Hạng mục 44: Nhánh Bình Sơn ĐDK 473 E6.3 - Điện lực TP Sông Công (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 3 pha mở ngang 24kV - 630A | 1 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi