Gói thầu: Gói 2C: Đấu thầu tập trung xây lắp và vật tư còn lại. Các hạng mục SCL: 1. ĐDK 371E6.8 nhánh rẽ sau DCL01 Nà Bo; 2.ĐDK471-TGQV đoạn từ DCL01 ATK đến DCL59 cà các nhánh rẽ; Đoạn từ DCL01 Kim Sơn đến TBA Quy Kỳ 4, nhánh rẽ TBA Quy Kỳ 3 - Điện lực Định Hóa; 3.Các nhánh rẽ: Đồi Thông 1, TT Đu 2, Hồng Lê, Đá Vôi- ĐZ 473 E6.6; 4.Các nhánh rẽ: Na Hiên, Na Pháng, Ủy ban Yên Lạc - ĐZ 373 E6.6; 5.Đường dây 475 E6.19 - Điện lực Đại Từ; 6.Đường dây 377E6.19 nhánh Văn Yên, nhánh Hòa Bình, nhánh Xóm Chiểm, n

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200405708-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 2C: Đấu thầu tập trung xây lắp và vật tư còn lại. Các hạng mục SCL: 1. ĐDK 371E6.8 nhánh rẽ sau DCL01 Nà Bo; 2.ĐDK471-TGQV đoạn từ DCL01 ATK đến DCL59 cà các nhánh rẽ; Đoạn từ DCL01 Kim Sơn đến TBA Quy Kỳ 4, nhánh rẽ TBA Quy Kỳ 3 - Điện lực Định Hóa; 3.Các nhánh rẽ: Đồi Thông 1, TT Đu 2, Hồng Lê, Đá Vôi- ĐZ 473 E6.6; 4.Các nhánh rẽ: Na Hiên, Na Pháng, Ủy ban Yên Lạc - ĐZ 373 E6.6; 5.Đường dây 475 E6.19 - Điện lực Đại Từ; 6.Đường dây 377E6.19 nhánh Văn Yên, nhánh Hòa Bình, nhánh Xóm Chiểm, n
Số hiệu KHLCNT 20200403861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 15:03:00 đến ngày 2020-04-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,902,389,999 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: ĐDK 371E6.8 nhánh rẽ sau DCL01 Nà Bo (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
B Hạng mục 2: ĐDK 371E6.8 nhánh rẽ sau DCL01 Nà Bo (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1 Dây AC 50/8 (Phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) Chương V 0,231 km
2 Chuỗi néo Polymer 35kV kèm phụ kiện Chương V 123 chuỗi
3 Cách điện đứng Polymer 35kV + ty sứ + kẹp dây Chương V 169 quả
4 Đầu cốt AM50 Chương V 12 bộ
5 Ghíp nhôm 3 bu lông A50 Chương V 99 bộ
C Hạng mục 3: ĐDK 371E6.8 nhánh rẽ sau DCL01 Nà Bo (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Móng cột MT-4 Chương V 4 móng
2 Móng cột MT-6 Chương V 1 móng
3 Móng cột MTĐ-2 Chương V 2 móng
4 Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9,2 Chương V 4 cột
5 Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11,0 Chương V 4 cột
6 Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-9,2 Chương V 1 cột
7 Tiếp địa RC-4 Chương V 6 bộ
8 Xà đỡ thẳng 35kV XĐT-35 Chương V 1 bộ
9 Xà néo chuỗi cột đơn XNC-35 Chương V 2 bộ
10 Xà néo chuỗi cột đơn 35kV XNC-35-1,25 Chương V 1 bộ
11 Xà đỡ góc 35kV XĐG-35-1,5 Chương V 3 bộ
12 Xà néo chuỗi cột đôi ngang tuyến 35kV XNĐ-35N Chương V 2 bộ
13 Xà rẽ nhánh cột đơn XRN-35 Chương V 3 bộ
14 Xà đỡ góc 35kV XĐG-35 Chương V 10 bộ
15 Xà néo II 35kV (tim 2,5m) XNII-35B Chương V 1 bộ
16 Chụp đầu cột 3m CĐC-3 Chương V 7 bộ
17 Cổ dề néo CDN Chương V 5 bộ
18 Giằng cột đúp: GĐC Chương V 2 bộ
19 Dây néo DN.TK.70-12 Chương V 6 bộ
20 Dây néo DN.TK.70-14 Chương V 4 bộ
21 Tháo ra lắp lại chống sét van 35kV Chương V 1 bộ
22 Tháo ra căng lại AC-50/8. Chương V 10,395 km
23 Thu hồi dây AC-50/8 Chương V 0,219 km
24 Tháo thu hồi dây néo Chương V 12 bộ
25 Tháo thu hồi xà đỡ thẳng Δ 35kV Chương V 5 bộ
26 Tháo thu hồi xà néo chuỗi Δ 35kV Chương V 4 bộ
27 Tháo thu hồi xà rẽ nhánh 35kV Chương V 3 bộ
28 Tháo thu hồi xà đỡ vượt 35kV Chương V 8 bộ
29 Tháo thu hồi xà néo Z cột đúp 35kV ngang tuyến Chương V 1 bộ
30 Tháo thu hồi chụp đầu cột 2,5m Chương V 1 bộ
31 Tháo thu hồi chuỗi néo 35kV (loại 4 bát) Chương V 117 chuỗi
32 Tháo thu hồi sứ đứng 35kV Chương V 131 quả
33 Tháo thu hồi cột 10m Chương V 2 cột
34 Tháo thu hồi cột 12m Chương V 4 cột
D Hạng mục 4: ĐDK 371E6.8 nhánh rẽ sau DCL01 Nà Bo (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Đo tiếp địa RC-4 Chương V 6 chuỗi
2 Thí nghiệm sứ chuỗi néo polimer 22kV Chương V 123 chuỗi
3 Thí nghiệm sứ đứng polimer 24kV Chương V 169 quả
E Hạng mục 5: ĐDK471-TGQV đoạn từ DCL01 ATK đến DCL59 cà các nhánh rẽ; Đoạn từ DCL01 Kim Sơn đến TBA Quy Kỳ 4, nhánh rẽ TBA Quy Kỳ 3 - Điện lực Định Hóa (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
F Hạng mục 6: ĐDK471-TGQV đoạn từ DCL01 ATK đến DCL59 cà các nhánh rẽ; Đoạn từ DCL01 Kim Sơn đến TBA Quy Kỳ 4, nhánh rẽ TBA Quy Kỳ 3 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Chống sét thông minh 24kV Chương V 6 bộ
2 Cầu dao cách ly 24kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) Chương V 1 bộ
3 Phụ kiện chuỗi néo 24kV (thủy tinh) Chương V 97 bộ
4 Cách điện đứng Polymer 22kV + ty sứ + kẹp dây Chương V 195 quả
5 Sứ đứng gốm 22kV Chương V 4 quả
6 Dây AC 70/11 (Phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) Chương V 0,612 km
7 Dây AC 50/8 (Phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) Chương V 0,087 km
8 Dây đồng mềm M35 Chương V 12 m
9 Đầu cốt AM70 Chương V 9 bộ
10 Đầu cốt M50 Chương V 12 bộ
11 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-50 Chương V 108 bộ
G Hạng mục 7: ĐDK471-TGQV đoạn từ DCL01 ATK đến DCL59 cà các nhánh rẽ; Đoạn từ DCL01 Kim Sơn đến TBA Quy Kỳ 4, nhánh rẽ TBA Quy Kỳ 3 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Móng cột MTĐ-2 Chương V 2 móng
2 Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-11 Chương V 4 cột
3 Tiếp địa đường dây RC-4 Chương V 2 bộ
4 Xà đỡ góc 22kV XĐG-22 Chương V 13 bộ
5 Xà đỡ thẳng 22 kV XĐT-22 Chương V 28 bộ
6 Xà rẽ nhánh lệch 22kV XRN-22 Chương V 4 bộ
7 Xà phụ đỡ dây 3 sứ XP-3 Chương V 1 bộ
8 Xà néo cột đôi kiểu tam giác đường dây 22kV XN∆-22N Chương V 2 bộ
9 Ghế thao tác cột cầu dao GTT-22 Chương V 1 bộ
10 Xà rẽ nhánh cân 22kV XRNC-22 Chương V 1 bộ
11 Xà đỡ chống sét van cột đơn XĐCSV-22 Chương V 2 bộ
12 Xà néo cột đôi 3 pha lệch ngang tuyến XNL-22N Chương V 2 bộ
13 Xà néo hình II XNII-22A Chương V 12 bộ
14 Chụp đầu cột 4m CĐC-4 Chương V 19 bộ
15 Thang trèo cột cầu dao TT Chương V 1 bộ
16 Cổ dề néo CDN-2 Chương V 1 bộ
17 Cổ dề néo CDG Chương V 8 bộ
18 Cổ dề néo CDT Chương V 4 bộ
19 Giằng cột Chương V 2 bộ
20 Dây néo DN.TK.70-14 Chương V 12 bộ
21 Tháo hạ và lắp lại chống sét van 24kV Chương V 2 bộ/3 pha
22 Tháo hạ và lắp lại cách điện chuỗi néo Polymer 24kV Chương V 6 chuỗi
23 Tháo hạ và lắp lại chuỗi néo thủy tinh 22kV Chương V 97 chuỗi
24 Tháo ra căng lại AC-70/11 Chương V 19,791 km
25 Tháo ra căng lại AC-50/8 Chương V 0,402 km
26 Tháo thu hồi dây AC-70/11 Chương V 0,585 km
27 Tháo thu hồi dây AC-50/8 Chương V 0,054 km
28 Tháo thu hồi cổ dề Chương V 1 bộ
29 Tháo thu hồi dây néo Chương V 20 bộ
30 Tháo thu hồi Thang trèo Chương V 1 bộ
31 Tháo thu hồi xà đỡ thẳng 22 kV Chương V 32 bộ
32 Tháo thu hồi xà đỡ vượt 22 kV Chương V 10 bộ
33 Tháo thu hồi xà rẽ néo cân 22kV Chương V 4 bộ
34 Tháo thu hồi chụp đầu cột đôi Chương V 2 bộ
35 Tháo thu hồi Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 22kV Chương V 2 bộ
36 Tháo thu hồi Xà néo hình II Chương V 14 bộ
37 Tháo thu hồi Ghế cách điện Chương V 1 bộ
38 Tháo thu hồi cầu dao cách ly 24kV Chương V 1 bộ
39 Thu hồi chống sét van 3 pha 24kV Chương V 2 bộ/3pha
40 Tháo thu hồi chuỗi néo 24kV (loại 3 bát) Chương V 1 chuỗi
41 Thu hồi phụ kiện chuỗi néo Polymer 22kV Chương V 97 bộ
42 Tháo thu hồi sứ đứng 24kV Chương V 178 quả
43 Tháo thu hồi cột 10m Chương V 4 cột
H Hạng mục 8: ĐDK471-TGQV đoạn từ DCL01 ATK đến DCL59 cà các nhánh rẽ; Đoạn từ DCL01 Kim Sơn đến TBA Quy Kỳ 4, nhánh rẽ TBA Quy Kỳ 3 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Đo tiếp địa RC-4 Chương V 2 chuỗi
2 Thí nghiệm sứ đứng gốm 22kV Chương V 4 chuỗi
3 Thí nghiệm sứ đứng polimer 24kV Chương V 195 quả
4 Thí nghiệm cầu dao 22kV – 630A Chương V 1 bộ
5 Thí nghiệm chống sét thông minh 24kV Chương V 6 bộ
I Hạng mục 9: Các nhánh rẽ: Đồi Thông 1, TT Đu 2, Hồng Lê, Đá Vôi- ĐZ 473 E6.6 (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
J Hạng mục 10: Các nhánh rẽ: Đồi Thông 1, TT Đu 2, Hồng Lê, Đá Vôi- ĐZ 473 E6.6 (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Chuỗi néo Polymer 22kV kèm phụ kiện Chương V 18 chuỗi
2 Phụ kiện chuỗi néo thủy tinh 22kV Chương V 69 bộ
3 Cách điện đứng Polymer 22kV + ty sứ + kẹp dây Chương V 20 quả
4 Dây AC 50/8 Chương V 6,133 km
5 Đầu cốt AM50 Chương V 6 bộ
6 Ghíp nhôm 3 bu lông A50 Chương V 171 bộ
K Hạng mục 11: Các nhánh rẽ: Đồi Thông 1, TT Đu 2, Hồng Lê, Đá Vôi- ĐZ 473 E6.6 (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Móng cột MT-3 Chương V 1 móng
2 Móng cột MT-5 Chương V 2 móng
3 Móng cột MTĐ-1 Chương V 3 móng
4 Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2 Chương V 1 cột
5 Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10,0 Chương V 2 cột
6 Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9,2 Chương V 4 cột
7 Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13,0 Chương V 2 cột
8 Tiếp địa RC-2 Chương V 2 bộ
9 Tiếp địa RC-4 Chương V 4 bộ
10 Xà đỡ thẳng 22 kV XĐT-22 Chương V 2 bộ
11 Xà đỡ góc mạch kép 22kV XĐK-22 Chương V 1 bộ
12 Xà néo chuỗi cột đôi 22kV dọc tuyến XN-22D Chương V 2 bộ
13 Xà néo chuỗi cột đôi 22kV ngang tuyến XNĐ-22N Chương V 3 bộ
14 Giằng cột đúp: GCĐ. Chương V 2 bộ
15 Tháo ra lắp lại chuỗi néo thủy tinh 22kV Chương V 21 chuỗi
16 Tháo ra lắp lại sứ đứng 22kV Chương V 3 quả
17 Tháo ra lắp lại xà đỡ thẳng cột đơn XĐT-22 Chương V 1 bộ
18 Tháo ra lắp lại xà néo cột đơn XNC-22 Chương V 1 bộ
19 Thu hồi dây AC-50/8 Chương V 6,057 km
20 Tháo thu hồi dây néo Chương V 3 bộ
21 Tháo thu hồi xà đỡ thẳng 22 kV Chương V 2 bộ
22 Tháo thu hồi xà néo chuỗi cột đơn 22kV XNC-22 Chương V 1 bộ
23 Tháo thu hồi xà néo cột đôi dọc tuyến 22kV XN-22D Chương V 1 bộ
24 Tháo thu hồi xà đỡ góc cột đôi dọc tuyến 22kV XĐG-22D Chương V 2 bộ
25 Tháo thu hồi chụp đầu cột đôi 3m CĐCĐ-3 Chương V 1 bộ
26 Tháo thu hồi sứ đứng 24kV Chương V 23 quả
27 Tháo thu hồi cột H-8,5 Chương V 6 cột
28 Tháo thu hồi phụ kiện chuỗi néo thủy tinh Chương V 69 bộ
L Hạng mục 12: Các nhánh rẽ: Đồi Thông 1, TT Đu 2, Hồng Lê, Đá Vôi- ĐZ 473 E6.6 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Đo điện trở tiếp địa RC-4 Chương V 6 vị trí
2 Thí nghiệm sứ chuỗi néo polimer 22kV Chương V 18 chuỗi
3 Thí nghiệm sứ đứng polimer 24kV Chương V 20 quả
M Hạng mục 13: Các nhánh rẽ: Na Hiên, Na Pháng, Ủy ban Yên Lạc - ĐZ 373 E6.6 (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
N Hạng mục 14: Các nhánh rẽ: Na Hiên, Na Pháng, Ủy ban Yên Lạc - ĐZ 373 E6.6 (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Chống sét thông minh 35kV Chương V 3 bộ/1pha
2 Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện Chương V 87 chuỗi
3 Cách điện đứng Polymer 35kV + ty sứ + kẹp dây Chương V 68 quả
4 Đầu cốt AM50 Chương V 3 bộ
5 Ghíp nhôm 3 bu lông G/AL-50 Chương V 45 bộ
O Hạng mục 15: Các nhánh rẽ: Na Hiên, Na Pháng, Ủy ban Yên Lạc - ĐZ 373 E6.6 (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Móng cột MT-3 Chương V 1 móng
2 Móng cột MT-5 Chương V 1 móng
3 Móng cột MTĐ-2 Chương V 1 móng
4 Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9,0 Chương V 1 cột
5 Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11,0 Chương V 3 cột
6 Tiếp địa RC-4 Chương V 3 bộ
7 Xà đỡ thẳng 35kV XĐT-35 Chương V 8 bộ
8 Xà đỡ góc 3 pha lệch 35kV XĐL-35 Chương V 1 bộ
9 Xà néo II 35kV tim 3m XNII-35C Chương V 4 bộ
10 Xà néo chuỗi cột đơn 35kV XNC-35-1,25 Chương V 5 bộ
11 Xà néo chuỗi cột đôi ngang tuyến 35kV XNĐ-35N Chương V 1 bộ
12 Xà đỡ góc 35kV XĐG-35 Chương V 5 bộ
13 Xà néo chuỗi cột đôi 35kV ngang tuyến XN-35N Chương V 2 bộ
14 Xà néo tam giác cột đơn 35kV XNΔ-35 Chương V 1 bộ
15 Tấm móc sứ chuỗi TMSC Chương V 1 bộ
16 Xà phụ đỡ CSTM XPCS Chương V 3 bộ
17 Chụp đầu cột 3m CĐC-3 Chương V 5 bộ
18 Cổ dề néo CDT Chương V 1 bộ
19 Cổ dề néo CDG Chương V 13 bộ
20 Giằng cột G1 Chương V 1 bộ
21 Giằng cột G2 Chương V 1 bộ
22 Giằng cột G3 Chương V 1 bộ
23 Giằng cột G4 Chương V 1 bộ
24 Dây néo DN.TK.70-12 Chương V 6 bộ
25 Dây néo DN.TK.70-14 Chương V 2 bộ
26 Tháo ra lắp lại chuỗi néo gốm 35kV Chương V 2 chuỗi
27 Tháo ra và lắp lại dây néo Chương V 18 bộ
28 Tháo ra căng lại dây dẫn AC-50/8. Chương V 9,549 km
29 Tháo thu hồi dây néo Chương V 12 bộ
30 Tháo thu hồi xà đỡ vượt Δ 35kV XĐVΔ-35 Chương V 5 bộ
31 Tháo thu hồi xà đỡ thẳng Δ 35kV XĐTΔ-35 Chương V 8 bộ
32 Tháo thu hồi xà néo chuỗi Δ 35kV Chương V 5 bộ
33 Tháo thu hồi xà néo chuỗi Δ cột đôi ngang tuyến 35kV Chương V 3 bộ
34 Tháo thu hồi xà néo II 35kV tim 3m XNII-35C Chương V 5 bộ
35 Tháo thu hồi chống sét ống 3 pha 35kV Chương V 1 bộ
36 Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 35kV (loại 4 bát) Chương V 87 chuỗi
37 Tháo thu hồi sứ đứng 35kV Chương V 62 quả
38 Tháo thu hồi cột 10m Chương V 2 cột
39 Tháo thu hồi cột 12m Chương V 1 cột
P Hạng mục 16: Các nhánh rẽ: Na Hiên, Na Pháng, Ủy ban Yên Lạc - ĐZ 373 E6.6 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Đo điện trở tiếp địa RC-4 Chương V 3 vị trí
2 Thí nghiệm sứ chuỗi néo polimer 35kV Chương V 87 chuỗi
3 Thí nghiệm sứ đứng polimer 35kV Chương V 68 quả
4 Thí nghiệm chống sét van thông minh 35kV Chương V 3 quả
Q Hạng mục 17:Đường dây 475 E6.19 - Điện lực Đại Từ (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
R Hạng mục 18: Đường dây 475 E6.19 - Điện lực Đại Từ (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Recloser 24 kV - 630A (3 pha bao gồm máy cắt, tủ điều khiển, cáp kết nối và modern kết nối truyền thông) Chương V 1 máy
2 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 24/0,22kV-100VA Chương V 1 máy
3 Chuỗi néo Polymer 22kV kèm phụ kiện Chương V 92 chuỗi
4 Cầu chì tự rơi 24kV Chương V 2 bộ/1 pha
5 Cách điện đứng Polymer 22kV + ty sứ + kẹp dây Chương V 41 quả
6 Đầu cốt AM50 Chương V 6 bộ
7 Đầu cốt AM95 Chương V 3 bộ
8 Ghíp nhôm 3 bu lông Chương V 36 bộ
S Hạng mục 19: Đường dây 475 E6.19 - Điện lực Đại Từ (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Xà đỡ góc cột đơn 22kV XĐG-22 Chương V 1 bộ
2 Xà đấu điện cân 22kV XĐC-22 Chương V 2 bộ
3 Chụp đầu cột 3m CĐC-3 Chương V 1 bộ
4 Tháo ra căng lại dây dẫn AC50 Chương V 0,753 km
5 Tháo thu hồi xà đỡ thẳng tam giác 22kV Chương V 1 bộ
6 Tháo thu hồi xà xà đấu điện cân cột đơn 22kV Chương V 2 bộ
7 Tháo thu hồi MC Recloser 24 kV - 630A (3 pha bao gồm máy cắt, tủ đk, cáp kết nối ) Chương V 1 bộ
8 Tháo thu hồi cầu chì tự rơi 24 kV Chương V 2 bộ/1 pha
9 Tháo thu hồi biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ TH-TU-24/0,22kV-100VA Chương V 1 bộ
10 Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 22kV (loại 3 bát) Chương V 92 chuỗi
11 Tháo thu hồi sứ đứng 22kV Chương V 38 quả
T Hạng mục 20: Đường dây 475 E6.19 - Điện lực Đại Từ (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Thí nghiệm MC Recloser 24 kV - 630A (3 pha bao gồm máy cắt, tủ điều khiển, cáp kết nối và modern kết nối truyền thông) Chương V 1 máy
2 Thí nghiệm biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 24/0,22kV-100VA Chương V 1 máy
3 Thí nghiệm chuỗi néo Polymer 22kV kèm phụ kiện Chương V 92 chuỗi
4 Thí nghiệm cầu chì tự rơi 24kV Chương V 2 bộ/1 pha
5 Thí nghiệm cách điện đứng Polymer 22kV + ty sứ + kẹp dây Chương V 41 quả
U Hạng mục 21: Đường dây 377E6.19 nhánh Văn Yên, nhánh Hòa Bình, nhánh Xóm Chiểm, nhánh Vạn Thọ 2, 3, ĐDK 377E6.2 nhánh Hà Thượng 4, ĐDK 471E6.19 nhánh Hùng Sơn 3 - Điện lực Đại Từ, nhánh Quân Chu, Lục Ba 1, ĐDK 475E6.19 nhánh Phú Lạc - Điện lực Đại Từ (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
V Hạng mục 22: Đường dây 377E6.19 nhánh Văn Yên, nhánh Hòa Bình, nhánh Xóm Chiểm, nhánh Vạn Thọ 2, 3, ĐDK 377E6.2 nhánh Hà Thượng 4, ĐDK 471E6.19 nhánh Hùng Sơn 3 - Điện lực Đại Từ, nhánh Quân Chu, Lục Ba 1, ĐDK 475E6.19 nhánh Phú Lạc - Điện lực Đại Từ (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Chuỗi néo Polymer 35kV kèm phụ kiện Chương V 141 chuỗi
2 Chuỗi néo Polymer 24kV kèm phụ kiện Chương V 6 chuỗi
3 Cách điện đứng Polymer 35kV + ty sứ + kẹp dây Chương V 130 quả
4 Cách điện đứng Polymer 24kV + ty sứ + kẹp dây Chương V 1 quả
5 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Chương V 4 quả
6 Dây AC50/8-XLPE4.3/HDPE (Phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) Chương V 0,093 km
7 Dây AC 50/8 (Phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) Chương V 0,294 km
8 Đầu cốt AM50 Chương V 9 bộ
9 Ghíp nhôm 3 bu lông A50 Chương V 105 bộ
W Hạng mục 23: Đường dây 377E6.19 nhánh Văn Yên, nhánh Hòa Bình, nhánh Xóm Chiểm, nhánh Vạn Thọ 2, 3, ĐDK 377E6.2 nhánh Hà Thượng 4, ĐDK 471E6.19 nhánh Hùng Sơn 3 - Điện lực Đại Từ, nhánh Quân Chu, Lục Ba 1, ĐDK 475E6.19 nhánh Phú Lạc - Điện lực Đại Từ (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Móng cột MT-4 Chương V 1 móng
2 Móng cột MTĐ-1 Chương V 2 móng
3 Móng cột MTĐ-2 Chương V 2 móng
4 Móng néo MN.15-5 Chương V 2 móng
5 Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9,2 Chương V 5 cột
6 Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-9,2 Chương V 4 cột
7 Tiếp địa RC-2 Chương V 2 bộ
8 Tiếp địa RC-4 Chương V 3 bộ
9 Xà đỡ thẳng 35kV XĐT-35 Chương V 8 bộ
10 Xà néo II 35kV tim 3m XNII-35C Chương V 2 bộ
11 Xà néo chuỗi cột đơn XNC-35 Chương V 5 bộ
12 Xà néo chuỗi cột đơn 35kV XNC-35-1,25 Chương V 3 bộ
13 Xà đỡ góc 35kV XĐG-35-1,5 Chương V 2 bộ
14 Xà cầu dao 35kV tim 3m XCD-35C Chương V 1 bộ
15 Xà néo chuỗi cột đôi ngang tuyến 35kV XNĐ-35N Chương V 3 bộ
16 Xà rẽ nhánh cột đơn XRN-35 Chương V 3 bộ
17 Ghế cách điện cột đôi tim 3m GCĐ Chương V 1 bộ
18 Chụp đầu cột 4m CĐC-4 Chương V 1 bộ
19 Xà đỡ góc 35kV XĐG-35 Chương V 10 bộ
20 Xà néo tam giác cột đơn 35kV XNΔ-35 Chương V 3 bộ
21 Tấm móc sứ chuỗi TMSC Chương V 2 bộ
22 Xà néo chuỗi cột đôi 22kV ngang tuyến XNĐ-22N Chương V 1 bộ
23 Xà néo II 35kV (tim 2,5m) XNII-35B Chương V 6 bộ
24 Xà đón dây đầu trạm biến áp ngang tuyến XĐD-35N Chương V 1 bộ
25 Thang trèo TT Chương V 1 bộ
26 Cổ dề néo CDG Chương V 23 bộ
27 Giằng cột G1 Chương V 5 bộ
28 Giằng cột G2 Chương V 5 bộ
29 Giằng cột G3 Chương V 5 bộ
30 Giằng cột G4 Chương V 3 bộ
31 Dây néo DN.TK.70-12 Chương V 17 bộ
32 Tháo hạ và lắp lại cầu dao cách ly 35 kV (kèm theo bộ truyền động) Chương V 1 bộ
33 Tháo ra lắp lại chống sét van 35kV Chương V 1 bộ
34 Tháo ra lắp lại sứ đứng 35kV Chương V 4 bộ
35 Tháo ra sơn, lắp lại dây néo Chương V 28 bộ
36 Tháo ra lắp lại xà rẽ Chương V 1 bộ
37 Tháo, lắp cách điện chuỗi néo Polymer 35kV cả phụ kiện Chương V 1 chuỗi
38 Tháo ra lắp lại xà đỡ góc Chương V 1 bộ
39 Tháo ra căng lại AC50/8.. Chương V 18,285 km
40 Tháo thu hồi dây AC-50/8 Chương V 0,381 km
41 Tháo thu hồi dây néo Chương V 26 bộ
42 Tháo thu hồi thang trèo Chương V 1 bộ
43 Tháo thu hồi xà rẽ nhánh 35kV- XR2-35 Chương V 1 bộ
44 Tháo thu hồi xà rẽ nhánh 35kV- XRN-35 Chương V 1 bộ
45 Tháo thu hồi xà phụ XP-2 Chương V 1 bộ
46 Tháo thu hồi xà đỡ góc Δ 35kV XĐGΔ-35 Chương V 2 bộ
47 Tháo thu hồi xà đỡ thẳng Δ 35kV XĐTΔ-35 Chương V 13 bộ
48 Tháo thu hồi xà cầu dao 35kV cột II tim 3m Chương V 1 bộ
49 Tháo thu hồi xà đón dây TBA ngang tuyến Chương V 1 bộ
50 Tháo thu hồi xà XĐT-35 Chương V 1 bộ
51 Tháo thu hồi xà đỡ vượt 35kV Chương V 9 bộ
52 Tháo thu hồi xà néo chuỗi Δ 35kV Chương V 8 bộ
53 Tháo thu hồi xà néo II 35kV tim 2,5m XNII-35B Chương V 6 bộ
54 Tháo thu hồi xà néo II 35kV tim 3m XNII-35C Chương V 2 bộ
55 Tháo thu hồi ghế cách điện Chương V 1 bộ
56 Tháo thu hồi chụp đầu cột 2,5m Chương V 2 bộ
57 Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 35kV (loại 4 bát) Chương V 106 chuỗi
58 Tháo thu hồi chuỗi néo gốm 35kV (loại 4 bát) Chương V 2 chuỗi
59 Tháo thu hồi sứ đứng 35kV Chương V 137 quả
60 Tháo thu hồi cột H-8,5 Chương V 1 cột
61 Tháo thu hồi cột 12m Chương V 2 cột
X Hạng mục 26: Đường dây 377E6.19 nhánh Văn Yên, nhánh Hòa Bình, nhánh Xóm Chiểm, nhánh Vạn Thọ 2, 3, ĐDK 377E6.2 nhánh Hà Thượng 4, ĐDK 471E6.19 nhánh Hùng Sơn 3 - Điện lực Đại Từ, nhánh Quân Chu, Lục Ba 1, ĐDK 475E6.19 nhánh Phú Lạc - Điện lực Đại Từ (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Đo điện trở tiếp địa RC-4 4 Vị trí
2 Chuỗi néo Polymer 35kV Chương V 141 chuỗi
3 Chuỗi néo Polymer 24kV Chương V 6 chuỗi
4 Cách điện đứng Polymer 35kV Chương V 130 quả
5 Cách điện đứng Polymer 24kV Chương V 1 quả
6 Sứ đứng gốm 35kV Chương V 4 quả
Y Hạng mục 27: Các nhánh rẽ đường dây 35kV sau MC02/376E6.3 đi Minh Đức Thành Công, Phúc Tân lộ 376E6.3 - Điện lực TX Phổ Yên (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
Z Hạng mục 28: Các nhánh rẽ đường dây 35kV sau MC02/376E6.3 đi Minh Đức Thành Công, Phúc Tân lộ 376E6.3 - Điện lực TX Phổ Yên (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV - 630A chém đứng (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay TT cầu dao) Chương V 1 bộ
2 Chuỗi néo Polymer 35kV kèm phụ kiện Chương V 110 chuỗi
3 Cách điện đứng Polymer 35kV + cả ty sứ + kẹp dây Chương V 284 quả
4 Sứ đứng gốm 35kV Chương V 4 quả
5 Dây AC 50/8 (bổ sung dây lèo) Chương V 12 m
6 Đầu cốt AM50 Chương V 9 bộ
7 Đầu cốt AM70 Chương V 6 bộ
8 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-50 Chương V 66 bộ
AA Hạng mục 29: Các nhánh rẽ đường dây 35kV sau MC02/376E6.3 đi Minh Đức Thành Công, Phúc Tân lộ 376E6.3 - Điện lực TX Phổ Yên (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Xà néo bằng 35kV XN-35 Chương V 1 bộ
2 Xà đỡ thẳng 35kV XĐT-35 Chương V 1 bộ
3 Xà rẽ nhánh cân XRC-35 Chương V 1 bộ
4 Xà đỡ góc 35kV XĐG∆-35 Chương V 7 bộ
5 Ghế thao tác cột cầu dao GCĐII-35 Chương V 1 bộ
6 Thang trèo cột cầu dao TT-10 Chương V 1 bộ
7 Xà đỡ chống sét van cột đơn XĐCSV-35 Chương V 1 bộ
8 Xà néo hình II XNII-35 Chương V 1 bộ
9 Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV XCDPT-35 Chương V 1 bộ
10 Xà đỡ tay thao tác cầu dao XĐTCD-35 Chương V 1 bộ
11 Chụp đầu cột 4m CĐC-4 Chương V 19 bộ
12 Xà néo góc cột đơn kiểu tam giác đường dây 35kV XNΔ-35 Chương V 4 bộ
13 Xà đỡ góc 35kV XĐG-35 Chương V 6 bộ
14 Xà phụ đỡ dây 1 sứ XP-1 Chương V 1 bộ
15 Cổ dề néo CDN-2 Chương V 5 bộ
16 Cổ dề néo CDG Chương V 5 bộ
17 Dây néo DN.TK.70-16 Chương V 10 bộ
18 Tháo ra lắp lại chống sét van 35kV Chương V 1 bộ
19 Tháo ra lắp lại cảnh báo sự cố thông minh Chương V 1 bộ
20 Tháo ra lắp lại chuỗi néo polymer 35kV Chương V 5 chuỗi
21 Tháo ra căng lại AC-70/11 Chương V 1,563 km
22 Tháo ra căng lại AC-50/8 Chương V 7,167 km
23 Tháo thu hồi dây néo Chương V 6 bộ
24 Tháo thu hồi thang trèo Chương V 1 bộ
25 Tháo thu hồi xà đỡ thẳng Δ 35kV Chương V 10 bộ
26 Tháo thu hồi xà néo chuỗi Δ 35kV Chương V 5 bộ
27 Tháo thu hồi xà phụ đỡ dây 2 sứ Chương V 1 bộ
28 Tháo thu hồi xà đỡ vượt 35kV Chương V 4 bộ
29 Tháo thu hồi xà đỡ cầu dao Chương V 1 bộ
30 Tháo thu hồi ghế cách điện Chương V 1 bộ
31 Tháo thu hồi chụp đầu cột CĐC-2 Chương V 2 bộ
32 Tháo thu hồi cầu dao cách ly 35kV Chương V 1 bộ
33 Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 35kV (loại 4 bát) Chương V 47 chuỗi
34 Tháo thu hồi sứ đứng gốm 35kV Chương V 260 quả
35 Tháo thu hồi chuỗi néo gốm 35kV (loại 4 bát) Chương V 63 chuỗi
36 Tháo thu hồi dây néo Chương V 6 bộ
AB Hạng mục 30: Các nhánh rẽ đường dây 35kV sau MC02/376E6.3 đi Minh Đức Thành Công, Phúc Tân lộ 376E6.3 - Điện lực TX Phổ Yên (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Thí nghiệm CD phụ tải 35kV-630A Chương V 1 Vị trí
2 Thí nghiệm chuỗi néo Polymer 35kV Chương V 110 chuỗi
3 Thí nghiệm cách điện đứng Polymer 35kV Chương V 284 quả
4 Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV Chương V 4 quả
AC Hạng mục 31: Các nhánh rẽ đường dây 35kV lộ 373E6.7 - Điện lực TX Phổ Yên (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
AD Hạng mục 31: Các nhánh rẽ đường dây 35kV lộ 373E6.7 - Điện lực TX Phổ Yên (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Cầu dao phụ tải 3 pha chém đứng 35kV - 630A ((kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay TT cầu dao) Chương V 1 bộ
2 Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV kèm phụ kiện Chương V 190 chuỗi
3 Cách điện chuỗi néo kép Polymer 35kV kèm phụ kiện Chương V 6 chuỗi
4 Cách điện chuỗi đỡ Polymer 35kV kèm phụ kiện Chương V 4 chuỗi
5 Cách điện đứng Polymer 35kV + ty sứ + kẹp dây Chương V 128 quả
6 Đầu cốt AM50 Chương V 6 cái
7 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-50 Chương V 54 Bộ
AE Hạng mục 32: Các nhánh rẽ đường dây 35kV lộ 373E6.7 - Điện lực TX Phổ Yên (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Xà néo hình II XNII-35 Chương V 1 bộ
2 Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV XCDPT-35 Chương V 1 bộ
3 Xà đỡ tay thao tác cầu dao XĐTCD-35 Chương V 1 bộ
4 Cổ dề néo CDN Chương V 1 bộ
5 Dây néo DN.TK.70-12 Chương V 2 bộ
6 Tháo ra căng lại AC-50/8 Chương V 0,285 km
7 Tháo thu hồi dây néo Chương V 2 bộ
8 Tháo thu hồi xà cầu dao 35kV cột II tim 3m Chương V 1 bộ
9 Tháo thu hồi cầu dao cách ly 35kV Chương V 1 bộ
10 Tháo thu hồi chuỗi néo gốm 35kV (loại 4 bát) Chương V 172 chuỗi
11 Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 35kV (loại 4 bát) Chương V 18 chuỗi
12 Tháo thu hồi chuỗi đỡ thủy tinh 35kV (loại 3 bát) Chương V 4 chuỗi
13 Tháo thu hồi chuỗi néo kép 35kV (loại 2x4 bát) Chương V 6 chuỗi
14 Tháo thu hồi sứ đứng gốm 35kV Chương V 128 quả
AF Hạng mục 32:Các nhánh rẽ đường dây 35kV lộ 373E6.7 - Điện lực TX Phổ Yên(Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Thí nghiệm cầu dao phụ tải 3 pha chém đứng 35kV - 630A Chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm cách điện chuỗi néo Polymer 35kV Chương V 190 chuỗi
3 Thí nghiệm cách điện chuỗi néo kép Polymer 35kV Chương V 6 chuỗi
4 Thí nghiệm cách điện chuỗi đỡ Polymer 35kV Chương V 4 chuỗi
5 Thí nghiệm cách điện đứng Polymer 35kV Chương V 128 Quả
AG Hạng mục 33: Đường dây 35kV sau CD01 nhánh rẽ Tân Phú lộ 371E6.7 - Điện lực TX Phổ Yên (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
AH Hạng mục 34: Đường dây 35kV sau CD01 nhánh rẽ Tân Phú lộ 371E6.7 - Điện lực TX Phổ Yên (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Chuỗi néo Polymer 35kV kèm phụ kiện Chương V 42 chuỗi
2 Cách điện chuỗi néo kép Polymer 35kV kèm phụ kiện Chương V 6 chuỗi
3 Cách điện đứng Polymer 35kV + ty sứ + kẹp dây Chương V 115 quả
4 Dây AC 50/8 (bổ sung vị trí lèo) Chương V 6 m
5 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-50 Chương V 66 bộ
AI Hạng mục 35: Đường dây 35kV sau CD01 nhánh rẽ Tân Phú lộ 371E6.7 - Điện lực TX Phổ Yên (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Xà néo góc cột đơn 35kV XN-35 Chương V 1 bộ
2 Xà đỡ thẳng 35kV XĐT-35 Chương V 23 bộ
3 Xà néo hình II tim 2m XNII-2 Chương V 3 bộ
4 Xà néo hình II tim 3m XNII-3 Chương V 2 bộ
5 Xà néo cột đôi dọc tuyến kiểu bằng đường dây 35kV XN-35D Chương V 2 bộ
6 Xà rẽ nhánh lệch 35kV XRN-35 Chương V 1 bộ
7 Chụp đầu cột 4m CĐC-4 Chương V 2 bộ
8 Xà đỡ góc 35kV XĐG-35 Chương V 6 bộ
9 Xà néo cột đôi ngang tuyến kiểu bằng đường dây 35kV XN-35N Chương V 1 bộ
10 Xà phụ đỡ dây 1 sứ XP-1 Chương V 1 bộ
11 Cổ dề néo CDN Chương V 3 bộ
12 Tháo ra lắp lại xà đấu điện cân Chương V 1 bộ
13 Tháo ra lắp lại xà phụ Chương V 1 bộ
14 Tháo ra căng lại AC-50/8 Chương V 12,192 km
15 Tháo thu hồi xà đỡ thẳng Δ 35kV Chương V 25 bộ
16 Tháo thu hồi xà néo chuỗi Δ 35kV Chương V 1 bộ
17 Tháo thu hồi xà rẽ nhánh 35kV Chương V 1 bộ
18 Tháo thu hồi xà phụ đỡ dây 1 sứ Chương V 1 bộ
19 Tháo thu hồi xà XĐT-35 Chương V 1 bộ
20 Tháo thu hồi xà đỡ vượt 35kV Chương V 3 bộ
21 Tháo thu hồi xà néo góc cột đôi 35kV Chương V 1 bộ
22 Tháo thu hồi xà néo góc cột đôi dọc tuyến 35kV Chương V 2 bộ
23 Tháo thu hồi xà néo hình II tim 2m Chương V 3 bộ
24 Tháo thu hồi xà néo hình II tim 3m Chương V 2 bộ
25 Tháo thu hồi chụp đầu cột 4m Chương V 2 bộ
26 Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 35kV (loại 4 bát) Chương V 41 chuỗi
27 Tháo thu hồi sứ đứng 35kV Chương V 111 quả
28 Tháo thu hồi chuỗi néo gốm 35kV (loại 4 bát) Chương V 1 chuỗi
AJ Hạng mục 36:Đường dây 35kV sau CD01 nhánh rẽ Tân Phú lộ 371E6.7 - Điện lực TX Phổ Yên (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Thí nghiệm cách điện đứng polimer 35kV Chương V 115 quả
2 Thí nghiệm cách điện chuỗi néo Polymer 35kV Chương V 54 chuỗi
AK Hạng mục 37: Đường dây 22kV lộ 475 E6.3 - Điện lực TP Sông Công (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
AL Hạng mục 38: Đường dây 22kV lộ 475 E6.3 - Điện lực TP Sông Công (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Chuỗi néo Polymer 24kV kèm phụ kiện Chương V 30 chuỗi
2 Cách điện đứng Polymer 24kV + ty sứ + kẹp dây Chương V 314 quả
AM Hạng mục 39: Đường dây 22kV lộ 475 E6.3 - Điện lực TP Sông Công (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 24kV (loại 3 bát) Chương V 20 chuỗi
2 Tháo thu hồi chuỗi néo 24kV gốm (loại 3 bát) Chương V 10 chuỗi
3 Tháo thu hồi sứ đứng 24kV Chương V 314 quả
AN Hạng mục 40: Đường dây 22kV lộ 475 E6.3 - Điện lực TP Sông Công (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Thí nghiệm cách điện đứng polimer 24kV Chương V 314 quả
2 Thí nghiệm cách điện chuỗi néo Polymer 24kV Chương V 30 chuỗi
AO Hạng mục 41: Nhánh Bình Sơn ĐDK 473 E6.3 - Điện lực TP Sông Công (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
AP Hạng mục 42: Nhánh Bình Sơn ĐDK 473 E6.3 - Điện lực TP Sông Công (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Cầu dao cách ly 3 pha mở ngang 24kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay TT cầu dao) Chương V 1 bộ
2 Chuỗi néo Polymer 24kV kèm phụ kiện Chương V 256 chuỗi
3 Dây AC50/8 (Dây buộc cổ sứ) Chương V 67 m
4 Cách điện đứng Polymer 22kV + ty sứ + kẹp dây Chương V 337 quả
5 Đầu cốt AM70 Chương V 6 bộ
6 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-50 Chương V 48 bộ
AQ Hạng mục 43: Nhánh Bình Sơn ĐDK 473 E6.3 - Điện lực TP Sông Công (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Tháo thu hồi cầu dao cách ly 24kV Chương V 1 bộ
2 Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 24kV (loại 3 bát) Chương V 150 chuỗi
3 Tháo thu hồi chuỗi néo gốm 24kV kèm phụ kiện (3 bát) Chương V 87 chuỗi
4 Tháo thu hồi chuỗi néo polimer 24kV kèm phụ kiện Chương V 19 chuỗi
5 Tháo thu hồi sứ đứng 24kV kèm ty Chương V 337 quả
AR Hạng mục 44: Nhánh Bình Sơn ĐDK 473 E6.3 - Điện lực TP Sông Công (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Thí nghiệm cầu dao cách ly 3 pha mở ngang 24kV - 630A 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->