Gói thầu: Thi công xây dựng: Đoạn 2 (Lý trình: Km1+920.02-:-Km2+259.53)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200405650-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 16:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Đoạn 2 (Lý trình: Km1+920.02-:-Km2+259.53)
Số hiệu KHLCNT 20200400094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư năm 2020, nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 16:22:00 đến ngày 2020-04-13 16:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,688,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác chuẩn bị
1 Đập phá bê tông móng trụ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 1 m3
2 Đào đất móng trụ điện mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 1 m3
3 Bê tông móng đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,97 1 m3
4 Nhổ trụ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cột
5 Cẩu lắp trụ điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cột
6 Tiếp điạ ngọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
7 Di dời đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Công
8 Đập phá bê tông móng trụ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,08 1 m3
9 Đào đất móng trụ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,08 1 m3
10 Nhổ trụ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cột
11 Bê tông móng đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,08 1 m3
12 Cẩu lắp trụ điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cột
13 Di dời đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,5 Công
14 Trục ống nước cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 150 1 m
15 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 90 1 m3
16 Di dời ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 Công
17 Lắp đặt ống nước cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 150 1 m
18 Đắp trả đất đường ống K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 90 1 m3
19 Đập bỏ BT móng cổng bằng máy khoan bê tông 1.5KW Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,98 m3
20 Đào đất móng trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,98 1 m3
21 Lắp đặt bu lông trụ cổng M20x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 cái
22 Cẩu di dời cổng bằng máy cẩu 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Ca
23 Bê tông móng đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,98 1 m3
B Nền đường
1 Đào đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.261,79 1 m3
2 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 320,29 1 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.813,43 1 m3
4 Đào xúc đất đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 822,7982 1 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 để đắp cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 82,2798 10m3/km
6 Vận chuyển đất cấp 3 để đắp tiếp cự ly 4.5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 82,2798 10m3/km
7 Đắp nền đường lu lèn K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.723,4 1 m3
C Mặt đường cạp lề MR láng nhựa 3 lớp
1 Đào đá vỉa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,65 1 m3
2 Trồng đá vỉa tại cuối đường giao và nút (Đá vỉa tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 1 m3
3 Đào bỏ mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 57,51 1 m3
4 Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,751 10m3/km
5 Cắt mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 395,66 m
6 Đào xúc đất đất đồi chọn lọc để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.526,4904 1 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 để đắp cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 152,649 10m3/km
8 Vận chuyển đất cấp 3 để đắp tiếp cự ly 4.5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 152,649 10m3/km
9 Đắp ĐĐCL lu lèn K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.315,94 1 m3
10 CPĐD loại I lớp dưới Dmax 37.5 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 789,56 1 m3
11 CPĐD loại I lớp trên Dmax 25 dày 17cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 745,7 1 m3
12 Tưới lớp thấm bám TCN 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4.386,47 1 m2
13 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4.386,47 1 m2
D Mặt đường láng nhựa 2 lớp trên đường cũ
1 Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ-Láng 2 lớp Nhựa 2,7 kg/m2 -Tưới bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 123,94 10m2
E Vỉa hè gạch Block, S=2166.29m2
1 Đệm VXM M50 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.166,29 1 m2
2 Lát gạch Block mới dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.166,29 1 m2
F Vỉa hè đắp đất
1 Đào đất vỉa hè đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 606,21 1 m3
2 Đào đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 726,38 1 m3
3 Đào đất hữu cơ từ mỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 845,81 1 m3
4 Vc đất h/c từ mỏ bằng ô tô cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 84,581 10m3/km
5 Vc đất h/c từ bằng ô tô tiếp cự ly 2Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 84,581 10m3/km
6 San đất đắp vỉa hè bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3.484,87 1 m3
G Bó vỉa, đan rãnh, L=1454.5m
1 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 41,32 1 m3
2 Ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 396,02 1 m2
3 Bê tông đan rãnh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 53,81 1 m3
4 Lót VXM M100 dày 1cm trước khi lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 206,62 1 m2
5 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 349,88 1 m2
6 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 38,81 1 m3
7 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 786 1 c/kiện
8 Chèn VXM M100 dày 1cm sau khi lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 44,8 1 m2
9 Cốt thép dầm CT3 d6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0352 1 tấn
10 Cốt thép dầm CT5 d10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,063 1 tấn
11 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,9 1 m2
12 Bê tông dầm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,31 1 m3
13 Lắp đặt dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 23 1 c/kiện
H Phần vuốt nối đường giao
1 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 38,61 1 m3
2 Đào xúc đất đất đồi chọn lọc để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 64,1364 1 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 để đắp cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,4136 10m3/km
4 Vận chuyển đất cấp 3 để đắp tiếp cự ly 4.5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,4136 10m3/km
5 Đắp ĐĐCL lu lèn K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 55,29 1 m3
6 CPĐD loại I lớp dưới Dmax 37.5 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 33,18 1 m3
7 CPĐD loại I lớp trên Dmax 25 dày 17cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 31,33 1 m3
8 Tưới lớp thấm bám TCN 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 184,31 1 m2
9 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 184,31 1 m2
I Hệ thống thoát nước dọc, L=1229.60m
1 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 62,83 1 m3
2 Bê tông móng đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 95,37 1 m3
3 Xây móng đá chẻ cũ t/d VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 23,02 1 m3
4 Xây mương đá hộc t/d vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,3 1 m3
5 Xây mương mới đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 172,09 1 m3
6 Gia công c.thép gối mương d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0581 Tấn
7 Ván khuôn gối mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 459,84 1 m2
8 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 50,59 1 m3
9 Cốt thép đan CT3 d6, d8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,0254 1 tấn
10 Cốt thép đan CT5 d10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,2525 1 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 337,92 1 m2
12 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 45,06 1 m3
13 Lắp đặt tấm đan (KT (40x80x10)cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.408 1 c/kiện
14 Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 112,64 1 m2
15 Cốt thép đan CT3 d6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0317 1 tấn
16 Cốt thép gờ tấm đan d=12mm, 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1106 1 tấn
17 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,03 1 m2
18 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,9 1 m3
19 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 1 c/kiện
20 Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,24 1 m2
21 Đào móng hố ga bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 38,7 1 m3
22 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,89 1 m3
23 Bê tông móng ga đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,83 1 m3
24 Xây hố ga bằng đá hộc mới VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 29,16 1 m3
25 Gia công c.thép gối gối ga d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,4639 Tấn
26 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 57,68 1 m2
27 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,47 1 m3
28 Cốt thép tấm đan d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0713 1 tấn
29 Cốt thép gờ tấm đan d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,357 1 tấn
30 Ván khuôn tấm đan G Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,94 1 m2
31 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,89 1 m3
32 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 46 1 c/kiện
33 Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,87 1 m3
34 Ván khuôn đổ bê tông hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 70,61 1 m2
35 Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,28 1 m3
36 Gia công, lắp đặt thép góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,9336 Tấn
37 Gia công, lắp đặt thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,7396 Tấn
38 Gia công lắp đặt c.thép gờ d12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1964 Tấn
39 Gia công lắp đặtc.thép gờ d10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0124 Tấn
40 Gia công lắp đặt c.thép d<10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0055 Tấn
41 Sơn chống rỉ 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 148,35 1m2
42 Đào móng mương dẫn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30,82 1 m3
43 Ván khuôn đổ bê tông cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 136,62 1 m2
44 Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,88 1 m3
45 Cốt thép tấm đan d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,3574 1 tấn
46 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 29,26 1 m2
47 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,86 1 m3
48 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 138 1 c/kiện
J Phần gia cố mái ta luy cống cũ 3D150
1 Đập phá BT phần gia cố THL cống cũ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 39,12 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,912 10m3/km
3 Đào đất chân khay, mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 97,48 1 m3
4 Đánh cấp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21,24 1 m3
5 Đệm móng chân khay, mái ta luy đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,72 1 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 267,06 1 m2
7 Ván khuôn gia cố mái ta luy THL Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 58,98 1 m2
8 Bê tông móng đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,28 1 m3
9 Bê tông mái TL đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 52,54 1 m3
10 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn T/d đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 1 rọ
11 Vận chuyển đá hộc t/d điều phối cự ly 632m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,5 10m3/km
12 Bốc đá hộc lên ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 1 m3
13 Đắp đất trả lại thiên nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32,23 1 m3
K Biển báo ATGT
1 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,54 1 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,54 1 m3
3 Gia công cốt thép d=14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0126 Tấn
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang biển chữ nhật 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 Cái
5 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,1 1 m3
6 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,1 1 m3
7 Gia công cốt thép d=14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,009 Tấn
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 Cái
9 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,39 1 m3
10 Cốt thép tròn cọc tiêu d=6mm,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0371 1 tấn
11 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,15 1 m2
12 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,27 1 m3
13 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,34 1 m3
14 Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,01 1m2
15 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14 1 Cọc
L Vạch sơn
1 Vạch sơn 2.1, 7.3, 3.1b, 3.1a, 9.3(màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 288,56 m2
2 Vạch sơn 1.1, 1.2 (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 59,46 m2
3 Sơn màu đỏ trắng đảo tam giác cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 34,88 1m2
M Cống hộp H100x100, L=21m/ 2 cái
1 Cắt mặt đường BTN dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,5 m
2 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,06 1 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,006 10m3/km
4 Đào móng cống dọc bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 97,86 1 m3
5 Đệm CPĐD loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,28 1 m3
6 Đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,8 1 m3
7 Cốt thép gờ ống cống d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,696 1 tấn
8 Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,4966 1 tấn
9 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 183,25 1 m2
10 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,84 1 m3
11 Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 102,48 1 m2
12 Lắp đặt cống hộp 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21 1 Đoạn
13 Gia công cốt thép mối nối d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0202 Tấn
14 VXM M150 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 1m2
15 Ván khuôn mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,78 1 m2
16 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,181 1 m3
17 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22 1 m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 37,82 1 m3
19 Đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,55 1 m3
20 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 35,39 1 m2
21 Bê tông hố ga đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,62 1 m3
22 Ván khuôn TC, SC, chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 50,11 1 m2
23 Bê tông TC, SC, chân khay đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,8 1 m3
24 Gia công c.thép gối gối ga d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0403 Tấn
25 Gia công c.thép thang trèo d=16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0087 Tấn
26 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,42 1 m2
27 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,48 1 m3
28 Cốt thép tấm đan d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0062 1 tấn
29 Cốt thép gờ tấm đan d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,031 1 tấn
30 Ván khuôn tấm đan G Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,56 1 m2
31 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,34 1 m3
32 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 1 c/kiện
33 Ván khuôn đổ bê tông hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,14 1 m2
34 Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,72 1 m3
35 Gia công, lắp đặt thép góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0812 Tấn
36 Gia công, lắp đặt thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,3252 Tấn
37 Gia công lắp đặt c.thép gờ d12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0171 Tấn
38 Gia công lắp đặtc.thép gờ d10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0011 Tấn
39 Gia công lắp đặt c.thép d<10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0005 Tấn
40 Sơn chống rỉ 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,9 1m2
41 Ván khuôn đổ bê tông cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,72 1 m2
42 Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,86 1 m3
43 Cốt thép tấm đan d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0285 1 tấn
44 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,33 1 m2
45 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,31 1 m3
46 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11 1 c/kiện
47 Đào xúc đất đất đồi chọn lọc để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,0108 1 m3
48 Vận chuyển đất cấp 3 để đắp cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,0011 10m3/km
49 Vận chuyển đất cấp 3 để đắp tiếp cự ly 4.5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,0011 10m3/km
50 Đắp ĐĐCL lu lèn K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,63 1 m3
51 CPĐD loại I lớp dưới Dmax 37.5 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,18 1 m3
52 CPĐD loại I lớp trên Dmax 25 dày 17cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,89 1 m3
53 Tưới lớp thấm bám TCN 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 28,75 1 m2
54 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 28,75 1 m2
55 Đắp đất trả lại thiên nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,08 1 m3
N Cống hộp BTCT H75x75, L=12.2m/2cái
1 Cắt mặt đường BTN dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,76 m
2 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,96 1 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,596 10m3/km
4 Đập phá khối xây cống cũ, t/d xây mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,65 1 m3
5 Trục cống hộp 75x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 1 ống
6 Bốc ống cống lên ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,696 1 tấn
7 Vc ống cống điều phối lắp đặt tại KM2+073.6 Cự ly140m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,9696 10tấn/km
8 Bốc ống cống xuống công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,696 1 tấn
9 Đào móng cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 29,67 1 m3
10 Đệm CPĐD loại 1 giảm tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,64 1 m3
11 Đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,58 1 m3
12 Lắp đặt cống hộp 75x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 1 ống
13 Gia công cốt thép mối nối d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0087 Tấn
14 VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,5 1m2
15 Ván khuôn mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,17 1 m2
16 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,07 1 m3
17 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,27 1 m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,13 1 m3
19 Đào móng hố ga đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,35 1 m3
20 Đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,51 1 m3
21 Bê tông móng ga đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,77 1 m3
22 Xây hố ga bằng đá hộc mới VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,92 1 m3
23 Gia công c.thép gối gối ga d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0403 Tấn
24 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,72 1 m2
25 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,48 1 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,52 1 m3
27 Cốt thép tấm đan d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0062 1 tấn
28 Cốt thép gờ tấm đan d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,031 1 tấn
29 Ván khuôn tấm đan G Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,56 1 m2
30 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,34 1 m3
31 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 1 c/kiện
32 Đào xúc đất đất đồi chọn lọc để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,9276 1 m3
33 Vận chuyển đất cấp 3 để đắp cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,5928 10m3/km
34 Vận chuyển đất cấp 3 để đắp tiếp cự ly 4.5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,5928 10m3/km
35 Đắp ĐĐCL lu lèn K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,11 1 m3
36 CPĐD loại I lớp dưới Dmax 37.5 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,07 1 m3
37 CPĐD loại I lớp trên Dmax 25 dày 17cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,9 1 m3
38 Tưới lớp thấm bám TCN 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,04 1 m2
39 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,04 1 m2
O Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1 Thuế tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.429,36 m3
2 Phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.429,36 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->