Gói thầu: Thi công xây dựng: Đoạn 2 (Lý trình: Km1+920.02-:-Km2+259.53)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200405650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Đoạn 2 (Lý trình: Km1+920.02-:-Km2+259.53) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200400094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư năm 2020, nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 16:22:00 đến ngày 2020-04-13 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,688,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Đập phá bê tông móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất móng trụ điện mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,97 | 1 m3 |
| 4 | Nhổ trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cẩu lắp trụ điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Tiếp điạ ngọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Di dời đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Công |
| 8 | Đập phá bê tông móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,08 | 1 m3 |
| 9 | Đào đất móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,08 | 1 m3 |
| 10 | Nhổ trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 11 | Bê tông móng đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,08 | 1 m3 |
| 12 | Cẩu lắp trụ điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 13 | Di dời đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,5 | Công |
| 14 | Trục ống nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 150 | 1 m |
| 15 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90 | 1 m3 |
| 16 | Di dời ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Công |
| 17 | Lắp đặt ống nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 150 | 1 m |
| 18 | Đắp trả đất đường ống K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90 | 1 m3 |
| 19 | Đập bỏ BT móng cổng bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 20 | Đào đất móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,98 | 1 m3 |
| 21 | Lắp đặt bu lông trụ cổng M20x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Cẩu di dời cổng bằng máy cẩu 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Ca |
| 23 | Bê tông móng đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,98 | 1 m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.261,79 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 320,29 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.813,43 | 1 m3 |
| 4 | Đào xúc đất đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 822,7982 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 82,2798 | 10m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp tiếp cự ly 4.5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 82,2798 | 10m3/km |
| 7 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.723,4 | 1 m3 |
| C | Mặt đường cạp lề MR láng nhựa 3 lớp | |||
| 1 | Đào đá vỉa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,65 | 1 m3 |
| 2 | Trồng đá vỉa tại cuối đường giao và nút (Đá vỉa tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m3 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 57,51 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,751 | 10m3/km |
| 5 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 395,66 | m |
| 6 | Đào xúc đất đất đồi chọn lọc để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.526,4904 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 152,649 | 10m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp tiếp cự ly 4.5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 152,649 | 10m3/km |
| 9 | Đắp ĐĐCL lu lèn K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.315,94 | 1 m3 |
| 10 | CPĐD loại I lớp dưới Dmax 37.5 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 789,56 | 1 m3 |
| 11 | CPĐD loại I lớp trên Dmax 25 dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 745,7 | 1 m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám TCN 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.386,47 | 1 m2 |
| 13 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.386,47 | 1 m2 |
| D | Mặt đường láng nhựa 2 lớp trên đường cũ | |||
| 1 | Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ-Láng 2 lớp Nhựa 2,7 kg/m2 -Tưới bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 123,94 | 10m2 |
| E | Vỉa hè gạch Block, S=2166.29m2 | |||
| 1 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.166,29 | 1 m2 |
| 2 | Lát gạch Block mới dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.166,29 | 1 m2 |
| F | Vỉa hè đắp đất | |||
| 1 | Đào đất vỉa hè đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 606,21 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 726,38 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ từ mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 845,81 | 1 m3 |
| 4 | Vc đất h/c từ mỏ bằng ô tô cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 84,581 | 10m3/km |
| 5 | Vc đất h/c từ bằng ô tô tiếp cự ly 2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 84,581 | 10m3/km |
| 6 | San đất đắp vỉa hè bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.484,87 | 1 m3 |
| G | Bó vỉa, đan rãnh, L=1454.5m | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,32 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 396,02 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 53,81 | 1 m3 |
| 4 | Lót VXM M100 dày 1cm trước khi lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 206,62 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 349,88 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,81 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 786 | 1 c/kiện |
| 8 | Chèn VXM M100 dày 1cm sau khi lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44,8 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép dầm CT3 d6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0352 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép dầm CT5 d10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,063 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,9 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông dầm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,31 | 1 m3 |
| 13 | Lắp đặt dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23 | 1 c/kiện |
| H | Phần vuốt nối đường giao | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,61 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất đất đồi chọn lọc để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 64,1364 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,4136 | 10m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp tiếp cự ly 4.5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,4136 | 10m3/km |
| 5 | Đắp ĐĐCL lu lèn K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 55,29 | 1 m3 |
| 6 | CPĐD loại I lớp dưới Dmax 37.5 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33,18 | 1 m3 |
| 7 | CPĐD loại I lớp trên Dmax 25 dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,33 | 1 m3 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám TCN 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 184,31 | 1 m2 |
| 9 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 184,31 | 1 m2 |
| I | Hệ thống thoát nước dọc, L=1229.60m | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 62,83 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 95,37 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ cũ t/d VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,02 | 1 m3 |
| 4 | Xây mương đá hộc t/d vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,3 | 1 m3 |
| 5 | Xây mương mới đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 172,09 | 1 m3 |
| 6 | Gia công c.thép gối mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0581 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 459,84 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50,59 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép đan CT3 d6, d8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,0254 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép đan CT5 d10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,2525 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 337,92 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 45,06 | 1 m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan (KT (40x80x10)cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.408 | 1 c/kiện |
| 14 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 112,64 | 1 m2 |
| 15 | Cốt thép đan CT3 d6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0317 | 1 tấn |
| 16 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm, 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1106 | 1 tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,03 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | 1 c/kiện |
| 20 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,24 | 1 m2 |
| 21 | Đào móng hố ga bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,7 | 1 m3 |
| 22 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,89 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông móng ga đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,83 | 1 m3 |
| 24 | Xây hố ga bằng đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,16 | 1 m3 |
| 25 | Gia công c.thép gối gối ga d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4639 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 57,68 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,47 | 1 m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0713 | 1 tấn |
| 29 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,357 | 1 tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,94 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,89 | 1 m3 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46 | 1 c/kiện |
| 33 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,87 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 70,61 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,28 | 1 m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,9336 | Tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,7396 | Tấn |
| 38 | Gia công lắp đặt c.thép gờ d12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1964 | Tấn |
| 39 | Gia công lắp đặtc.thép gờ d10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0124 | Tấn |
| 40 | Gia công lắp đặt c.thép d<10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0055 | Tấn |
| 41 | Sơn chống rỉ 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 148,35 | 1m2 |
| 42 | Đào móng mương dẫn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,82 | 1 m3 |
| 43 | Ván khuôn đổ bê tông cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 136,62 | 1 m2 |
| 44 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,88 | 1 m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3574 | 1 tấn |
| 46 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,26 | 1 m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,86 | 1 m3 |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 138 | 1 c/kiện |
| J | Phần gia cố mái ta luy cống cũ 3D150 | |||
| 1 | Đập phá BT phần gia cố THL cống cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,12 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,912 | 10m3/km |
| 3 | Đào đất chân khay, mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 97,48 | 1 m3 |
| 4 | Đánh cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,24 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng chân khay, mái ta luy đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,72 | 1 m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 267,06 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn gia cố mái ta luy THL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 58,98 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,28 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông mái TL đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 52,54 | 1 m3 |
| 10 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn T/d đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | 1 rọ |
| 11 | Vận chuyển đá hộc t/d điều phối cự ly 632m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 10m3/km |
| 12 | Bốc đá hộc lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,23 | 1 m3 |
| K | Biển báo ATGT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,54 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,54 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép d=14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0126 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang biển chữ nhật 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 5 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,1 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,1 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép d=14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 9 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,39 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép tròn cọc tiêu d=6mm,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0371 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,15 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,27 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,34 | 1 m3 |
| 14 | Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,01 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Cọc |
| L | Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn 2.1, 7.3, 3.1b, 3.1a, 9.3(màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 288,56 | m2 |
| 2 | Vạch sơn 1.1, 1.2 (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 59,46 | m2 |
| 3 | Sơn màu đỏ trắng đảo tam giác cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 34,88 | 1m2 |
| M | Cống hộp H100x100, L=21m/ 2 cái | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,5 | m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,06 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,006 | 10m3/km |
| 4 | Đào móng cống dọc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 97,86 | 1 m3 |
| 5 | Đệm CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,28 | 1 m3 |
| 6 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,8 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,696 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4966 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 183,25 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,84 | 1 m3 |
| 11 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 102,48 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21 | 1 Đoạn |
| 13 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0202 | Tấn |
| 14 | VXM M150 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1m2 |
| 15 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,78 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,181 | 1 m3 |
| 17 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22 | 1 m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,82 | 1 m3 |
| 19 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,55 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,39 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông hố ga đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,62 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn TC, SC, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50,11 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông TC, SC, chân khay đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,8 | 1 m3 |
| 24 | Gia công c.thép gối gối ga d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0403 | Tấn |
| 25 | Gia công c.thép thang trèo d=16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0087 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,42 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0062 | 1 tấn |
| 29 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,031 | 1 tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,56 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,34 | 1 m3 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 c/kiện |
| 33 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,14 | 1 m2 |
| 34 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | 1 m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0812 | Tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3252 | Tấn |
| 37 | Gia công lắp đặt c.thép gờ d12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0171 | Tấn |
| 38 | Gia công lắp đặtc.thép gờ d10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0011 | Tấn |
| 39 | Gia công lắp đặt c.thép d<10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0005 | Tấn |
| 40 | Sơn chống rỉ 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,9 | 1m2 |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,72 | 1 m2 |
| 42 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,86 | 1 m3 |
| 43 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0285 | 1 tấn |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,33 | 1 m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,31 | 1 m3 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | 1 c/kiện |
| 47 | Đào xúc đất đất đồi chọn lọc để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,0108 | 1 m3 |
| 48 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,0011 | 10m3/km |
| 49 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp tiếp cự ly 4.5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,0011 | 10m3/km |
| 50 | Đắp ĐĐCL lu lèn K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,63 | 1 m3 |
| 51 | CPĐD loại I lớp dưới Dmax 37.5 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,18 | 1 m3 |
| 52 | CPĐD loại I lớp trên Dmax 25 dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,89 | 1 m3 |
| 53 | Tưới lớp thấm bám TCN 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,75 | 1 m2 |
| 54 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,75 | 1 m2 |
| 55 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,08 | 1 m3 |
| N | Cống hộp BTCT H75x75, L=12.2m/2cái | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,76 | m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,96 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,596 | 10m3/km |
| 4 | Đập phá khối xây cống cũ, t/d xây mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,65 | 1 m3 |
| 5 | Trục cống hộp 75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | 1 ống |
| 6 | Bốc ống cống lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,696 | 1 tấn |
| 7 | Vc ống cống điều phối lắp đặt tại KM2+073.6 Cự ly140m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,9696 | 10tấn/km |
| 8 | Bốc ống cống xuống công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,696 | 1 tấn |
| 9 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,67 | 1 m3 |
| 10 | Đệm CPĐD loại 1 giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,64 | 1 m3 |
| 11 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,58 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp 75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | 1 ống |
| 13 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0087 | Tấn |
| 14 | VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1m2 |
| 15 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,17 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 m3 |
| 17 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,27 | 1 m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,13 | 1 m3 |
| 19 | Đào móng hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,35 | 1 m3 |
| 20 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông móng ga đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,77 | 1 m3 |
| 22 | Xây hố ga bằng đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,92 | 1 m3 |
| 23 | Gia công c.thép gối gối ga d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0403 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,72 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,52 | 1 m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0062 | 1 tấn |
| 28 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,031 | 1 tấn |
| 29 | Ván khuôn tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,56 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,34 | 1 m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 c/kiện |
| 32 | Đào xúc đất đất đồi chọn lọc để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,9276 | 1 m3 |
| 33 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5928 | 10m3/km |
| 34 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp tiếp cự ly 4.5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5928 | 10m3/km |
| 35 | Đắp ĐĐCL lu lèn K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,11 | 1 m3 |
| 36 | CPĐD loại I lớp dưới Dmax 37.5 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,07 | 1 m3 |
| 37 | CPĐD loại I lớp trên Dmax 25 dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,9 | 1 m3 |
| 38 | Tưới lớp thấm bám TCN 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,04 | 1 m2 |
| 39 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,04 | 1 m2 |
| O | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.429,36 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.429,36 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi