Gói thầu: Số 5: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200352990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | Số 5: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200350826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM+ KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 14:35:00 đến ngày 2020-04-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,941,953,024 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,129,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu một trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| B | Chi phí hoàn trả mặt đường | |||
| C | HM1: Trạm biến áp Bắc Biên 9 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 205,58 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 1 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 11 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) có BTXM lớp dưới | 29,44 | m2 | |
| D | HM2:TBA Đức Giang 31 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 4,48 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 11,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 11,86 | m2 | |
| E | HM3: TBA Việt Hưng 15 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | 10,88 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | 78,08 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 3,84 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 0,9 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 1,2 | m2 | |
| F | HM4: TBA SÀI ĐỒNG 6 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 1,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | 28,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 1,2 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 14,4 | m2 | |
| G | HM5: TBA THƯỢNG HỘI 3 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 4,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 0,9 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | 11 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 4,1 | m2 | |
| H | HM6:TBA PHÚ VIÊN 10 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 3,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 20,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) có BTXM lớp dưới | 4 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 1,1 | m2 | |
| I | PHẦN XÂY LẮP | |||
| J | HM1: TRẠM BIẾN ÁP BẮC BIÊN 9 | |||
| K | TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN TBA | |||
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| M | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 3 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | DBSC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại | KĐ-RF | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đo đếm các loại | DCU-RF | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép | TT-TBA L1-630kVA - TL: 1.5 tấn / bộ | 1 | bộ |
| N | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| O | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| P | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,41 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Hòm 1 công tơ 1 pha (chứa KD) | H1 | 10 | hộp |
| 5 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | M4x25 | 2 | m |
| 6 | Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3 | Vt-RMU3 TL: 0.14082 tấn/ cái | 1 | cái |
| Q | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | đầu (3 pha) |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | Tplug-3x240mm2 | 2 | đầu (3 pha) |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | Tplug-3x50mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 4 | Dây dẫn hạ thế | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 11 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 2,3 | 10 cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 cái |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 | M50 | 1,4 | 10m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm | HDPE-F195/150 | 0,03 | 100m |
| 9 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Bộ |
| 10 | Biển tên trạm | BTT | 2 | Bộ |
| 11 | Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU) | H3F | 1 | hộp |
| 12 | Dây cấp nguồn cho bộ khuếch đại Cu/XLPE/PVC-2x10 | M2x10 | 20 | m |
| 13 | Biển cấm lại gần | BCLG | 6 | Bộ |
| 14 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | Bộ |
| 15 | Khóa cửa | KC | 3 | Cái |
| 16 | MC cáp từ tủ RMU sang MBA | MC 10-10(1) | 3 | m |
| 17 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| 18 | Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3 | 1 | Bệ |
| 19 | Móng TBA loại 1 | MT-MBA-L1 | 1 | trạm |
| 20 | Vận chuyển Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| R | TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| S | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| T | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | CDPT-22kV-630A-16kA/s-NT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | ZnO-22KV | 1 | Bộ |
| U | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| V | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| W | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=18kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 2,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=18kg/m | C-lencot | 0,14 | 100m |
| 3 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x240mm2 | 12 | m |
| 4 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 19,5 | m |
| 5 | Lắp đặt Sứ chuỗi silicon 24kV (bao gồm phụ kiện) | SC-SILICON-24kV | 3 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt Sàn cầu dao (TL:17.9kg/bộ) | San-CD | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp+chống sét (TL:35.97kg/bộ) | Xđc-cs | 1 | bộ |
| X | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-M3x240mm2 | HN-M3x240mm2-24kV | 1 | hộp |
| 2 | Đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x240NT | ĐC-24kV-3x240NT | 1 | đầu (3 pha) |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm | HDPE-F195/150 | 7,035 | 100m |
| 4 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | M35 | 0,6 | 10m |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | SĐ-24-TD | 7 | sứ |
| 6 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 0,047 | 1000v |
| 7 | Thẻ tên cáp | TTC | 146 | Cái |
| 8 | Biển chỉ dẫn cáp | BĐC | 2 | Bộ |
| 9 | Nắp chụp chống sét van | NC-CSV-Silicon | 1 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1,2 | 10 cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 0,8 | 10 cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 0,6 | 10 cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM185 | 0,3 | 10 đầu |
| 14 | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột | BĐ-ÔN | 0,0306 | m3 |
| 15 | Xà số 2 bắt sứ đứng đầu trạm dọc tuyến (TL:71.89kg/bộ) | X2-td | 1 | bộ |
| 16 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:30.95kg/bộ) | CLE-OC-LT10 | 1 | bộ |
| 17 | Thép tiếp địa D10 mạ kẽm (TL:0.617kg/m) | D10 | 10 | bộ |
| 18 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | B-nilon | 701 | viên |
| 19 | Cát đen | CATDEN | 193,8 | m3 |
| 20 | Gạch không nung | X-GC | 6.870 | viên |
| 21 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B | MC 1-1B-BT(1/2) | 92 | m |
| 22 | Mặt cắt hào cáp đường BTXM cũ 3-3 | MC 3-3(1) | 127 | m |
| 23 | Mặt cắt hào cáp đường BTXM cũ 3-3 | MC 3-3(1/2) | 444 | m |
| 24 | Mặt cắt hào cáp hè block | MC 6-6(1) | 2 | m |
| 25 | Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazo | MC 8-8(1) | 22 | m |
| 26 | Mặt cắt hào cáp đường đất | MC 10-10(1) | 10 | m |
| 27 | Mặt cắt hào cáp đường đất | MC 10-10(1/2) | 4 | m |
| 28 | Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| Y | TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| Z | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AA | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AB | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 0,1 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | C-lencot-4x150 | 0,6 | 100m |
| AC | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm | HDPE-F130/100 | 0,25 | 100m |
| 2 | Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NT | ĐC-0,6/1KV-4X150NT | 10 | Bộ |
| 3 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 0,002 | Cái |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | BĐC | 10 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng | ĐC-M150 | 4 | Cái |
| 7 | Ống co ngót nóng | OCN | 5 | m |
| 8 | Cát đen | CATDEN | 0,676 | viên |
| 9 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | B-nilon | 4 | m |
| 10 | Mặt cắt hào cáp đường đất 10-10 | MC 10-10(1/5) | 10 | m |
| 11 | Vận chuyển Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AD | TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AF | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AG | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120 | 0,63 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95 | 0,059 | Km |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 7,5-4.3 | PC-7,5-5.0 | 2 | cột |
| AH | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120td | 0,229 | Km |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM120 | 1,6 | 10 cái |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GK | 16 | cái |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | G-TD | 10 | cái |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 25-120 | 92 | cái |
| 6 | Biển tên lộ | BTL | 40 | Bộ |
| 7 | Xà nánh hạ thế 1,2m | XN1.2 | 3 | Bộ |
| 8 | Xà nánh hạ thế 1,2 cột ly tâm kép ngang | Xnkn-1.2 | 1 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 6 | bộ |
| 10 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa | DĐ M50 | 10 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1 | 10 cái |
| 12 | Móng cột ly tâm đơn LT8.5m | d-8,5t | 9 | móng |
| 13 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 1 | móng |
| 14 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 3 | móng |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 8,5-4.3 | PC-8,5-4.3 | 10 | cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 8,5-5.0 | PC-8,5-5.0 | 2 | cột |
| 17 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước | son | 1,56 | m2 |
| 18 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120-th | 0,297 | Km |
| 19 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-th | 0,239 | Km |
| 20 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | TT-th | 2 | cột |
| 21 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | H7,5-th | 1 | cột |
| 22 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | H8,5-th | 6 | cột |
| 23 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | LT7,5-th | 2 | cột |
| 24 | Tấm treo MT-ABC-20 | TT-ABC-20 | 42 | bộ |
| 25 | Kẹp treo cáp ABC 4x(50-120mm2) | KT-4x120 | 23 | bộ |
| 26 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4x120 | 19 | bộ |
| 27 | Đai thép hòm công tơ | ĐT-Đ-hct | 34 | bộ |
| 28 | Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| AI | HM2: TBA Đức Giang 31 | |||
| AJ | TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AK | PHÀN THIẾT BỊ | |||
| AL | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 3 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | DBSC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại | DCU-PLC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đo đếm các loại | KĐ-RF | 25 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đo đếm các loại | DCU-RF | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép | TT-TBA L1-630kVA - TL: 1.5 tấn / bộ | 1 | bộ |
| AM | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| AN | PHÀN VẬT LIỆU | |||
| AO | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,41 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 0,06 | 100m |
| 4 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | M4x25 | 6 | m |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) | H1 | 25 | hộp |
| AP | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | đầu (3 pha) |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | Tplug-3x240mm2 | 2 | đầu (3 pha) |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | Tplug-3x50mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 4 | Dây dẫn hạ thế | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 4 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 2,4 | 10 cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 2,3 | 10 cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 cái |
| 8 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 | M50 | 1,4 | 10m |
| 9 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Bộ |
| 10 | Biển tên trạm | BTT | 2 | Bộ |
| 11 | Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU) | H3F | 3 | cái |
| 12 | Dây cấp nguồn cho bộ khuếch đại Cu/XLPE/PVC-2x10 | M2x10 | 50 | m |
| 13 | Biển cấm lại gần | BCLG | 4 | Bộ |
| 14 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | Bộ |
| 15 | Khóa cửa | KC | 2 | cái |
| 16 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| 17 | Móng TBA loại 3 | MT-MBA-L3 | 1 | trạm |
| 18 | Vận chuyển Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AQ | TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AR | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AS | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AT | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=18kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 0,05 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=18kg/m | KR 3x240 TuyNel | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=18kg/m | C-lencot | 0,06 | 100m |
| AU | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng <=18kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,1 | 100m |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-M3x240mm2 | HN-M3x240mm2-24kV | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm | HDPE-F195/150 | 0,25 | 100m |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 0,006 | 1000v |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | BĐC | 2 | Bộ |
| 6 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | B-nilon | 14 | m |
| 7 | Cát đen | catden | 3,164 | m3 |
| 8 | Gạch không nung | X-GC | 140 | viên |
| 9 | Thẻ tên cáp | TTC | 7 | cái |
| 10 | Keo bọt bịt đầu cáp(750ml/chai) | KB | 2 | chai |
| 11 | Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazo | MC 8-8(1/2) | 14 | m |
| 12 | Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| AV | TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| AW | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AX | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | PL | 2 | tủ |
| AY | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MCCB - 3P 250A | ATM250A | 1 | bộ |
| 2 | Thay aptomat 3 pha >200A | ATM200A-th | 1 | hộp |
| 3 | Thay tủ điện hạ thế | PL400V-200A-th | 2 | bộ |
| 4 | Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| AZ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BA | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 0,44 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | C-lencot-4x150 | 0,27 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | Tuynen | 1,69 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-2x25mm2 | 0,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=1kg/m | C-lencot-2x25 | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x25mm2 | 0,54 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | C-lencot-4x25 | 0,1 | 100m |
| 8 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế | HN-M4x150mm2-1kV | 1 | hộp |
| BB | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2-td | 0,13 | 100m |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm | HDPE-F130/100 | 2,25 | 100m |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | HDPE-F65/50 | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | HDPE-F50/40 | 0,29 | 100m |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | BĐC | 23 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NT | ĐC-0,6/1KV-4X150NT | 10 | đầu (3 pha) |
| 7 | Đầu cốt đồng | ĐC-M150 | 4 | 10 đầu |
| 8 | Đầu cốt đồng M25 | ĐC-M25 | 1,4 | 10 cái |
| 9 | Đầu cốt đồng | ĐC-M10 | 0,2 | 10 cái |
| 10 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 0,049 | 1000v |
| 11 | Dây đấu cầu trong hòm công tơ 1 pha Cu/PVC-1x10 | M1x10 | 10 | m |
| 12 | Dây đấu cầu trong hòm công tơ 3 pha Cu/PVC-1x25 | M1x25 | 6 | m |
| 13 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | CT1P | 5 | cái |
| 14 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | CT3P | 2 | cái |
| 15 | Ống co ngót nhiệt hạ thế cho cáp OCN-1x10 | OCN-1x10 | 0,6 | m |
| 16 | Ống co ngót nhiệt hạ thế cho cáp OCN-1x25 | OCN-1x25 | 4,2 | m |
| 17 | Đề can tên KH | DC-HCT | 6 | cái |
| 18 | Cát đen | CATDEN | 13,716 | m3 |
| 19 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | B-nilon | 71 | m |
| 20 | Gạch không nung | X-GC | 710 | viên |
| 21 | Keo bọt bịt đầu cáp(750ml/chai) | KB | 9 | chai |
| 22 | Biển tên trạm | BCLG | 4 | Bộ |
| 23 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 5 | Bộ |
| 24 | Biển cấm lại gần | BTT | 4 | Bộ |
| 25 | Mắt cắt cáp về công tơ qua đường BTXM cũ | mbt (1) | 9 | m |
| 26 | Mắt cắt cáp về công tơ qua đường BTXM cũ | mbt (1/2) | 14 | m |
| 27 | Mắt cắt cáp về công tơ qua đường BTXM cũ | mbt (1/3) | 39 | m |
| 28 | Mặt cắt hào cáp terazo 8-8 | MC 8-8(1) | 8 | m |
| 29 | Mặt cắt hào cáp terazo 8-8 | MC 8-8(1/2) | 8 | m |
| 30 | Mặt cắt hào cáp terazo 8-8 | MC 8-8(1/4) | 40 | m |
| 31 | Mắt cắt cáp về công tơ qua hè terazo | mt (1/3) | 18 | m |
| 32 | Xây bệ tủ pillar | BD-PL | 2 | Bệ |
| 33 | Lắp tiếp địa tủ pillar | TD-PL | 2 | bộ |
| 34 | Tháo hạ trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 2 kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x35mm2-th | 0,1 | 100m |
| 35 | Tháo hạ trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 3 kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x50mm2-th | 0,62 | 100m |
| 36 | Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 6 kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm2-th | 0,95 | 100m |
| 37 | Vận chuyển Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BC | TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| BD | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| BE | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BF | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BG | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A) | H4 | 1 | hộp |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | H3F | 2 | hộp |
| 3 | Dây đấu cầu trong hòm công tơ 1 pha Cu/PVC-1x10 | M1x10 | 10 | m |
| 4 | Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200 | HPD-th | 1 | hộp |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=4CT( hộp 2CT 3 pha) | H4-th | 2 | hộp |
| 6 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) | H3f-th | 2 | hộp |
| 7 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | LT8,5-th | 1 | cột |
| 8 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | Al/XLPE-2x25-th | 8 | m |
| 9 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | Cu/XLPE/PVC 4x25-th | 8 | m |
| 10 | Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| BH | HM3: TBA VIỆT HƯNG 15 | |||
| BI | TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BJ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BK | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 3 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | DBSC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại | DCU-PLC | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép | TT-TBA L1-630kVA - TL: 1.5 tấn / bộ | 1 | bộ |
| BL | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| BM | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BN | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,41 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 0,06 | 100m |
| 4 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | M4x25 | 8 | m |
| 5 | Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3 | Vt-RMU3 TL: 0.14082 tấn/ cái | 1 | cái |
| BO | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | đầu (3 pha) |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | Tplug-3x240mm2 | 2 | đầu (3 pha) |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | Tplug-3x50mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 4 | Dây dẫn hạ thế | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 7 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 2,4 | 10 cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 2,3 | 10 cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 cái |
| 8 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 | M50 | 1,4 | 10m |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm | HDPE-F195/150 | 0,03 | 100m |
| 10 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Bộ |
| 11 | Biển tên trạm | BTT | 2 | Bộ |
| 12 | Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU) | H3F | 4 | hộp |
| 13 | Biển cấm lại gần | BCLG | 6 | Bộ |
| 14 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | Bộ |
| 15 | Khóa cửa | KC | 2 | cái |
| 16 | MC cáp từ tủ RMU sang MBA | MC 6-6(1) | 3 | m |
| 17 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| 18 | Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3 | 1 | Bệ |
| 19 | Móng TBA loại 1 | MT-MBA-L1 | 1 | trạm |
| 20 | Vận chuyển Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BP | TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BQ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BR | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BS | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=18kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 2,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=18kg/m | C-lencot | 0,06 | 100m |
| BT | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-M3x240mm2 | HN-M3x240mm2-24kV | 2 | hộp |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm | HDPE-F195/150 | 2,9 | 100m |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 0,034 | 1000v |
| 4 | Thẻ tên cáp | TTC | 62 | cái |
| 5 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | B-nilon | 290 | m |
| 6 | Cát đen | catden | 55,029 | m3 |
| 7 | Gạch không nung | X-GC | 2.900 | viên |
| 8 | Keo bọt bịt đầu cáp(750ml/chai) | KB | 4 | chai |
| 9 | Biển chỉ dẫn cáp | BĐC | 2 | Bộ |
| 10 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >10,5m) 1-1B | MC 1-1A(1/2) | 34 | m |
| 11 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B | MC 1-1B(1/2) | 244 | m |
| 12 | Mặt cắt hào cáp hè block | MC 6-6(1/2) | 12 | m |
| 13 | Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| BU | TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| BV | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BW | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BX | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | C-lencot | 0,575 | 100m |
| BY | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm | HDPE-F130/100 | 0,225 | 100m |
| 2 | Biển chỉ dẫn cáp | BĐC | 10 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NT | ĐC-0,6/1KV-4X150NT | 10 | đầu (3 pha) |
| 4 | Đầu cốt đồng | ĐC-M150 | 4 | 10 đầu |
| 5 | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột | BD-CHT | 0,0375 | m3 |
| 6 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 7 | Cát đen | CATDEN | 0,88 | m3 |
| 8 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | B-nilon | 4 | m |
| 9 | Keo bọt bịt đầu cáp(750ml/chai) | KB | 5 | chai |
| 10 | Mặt cắt hào cáp block | MC 6-6(1/5) | 10 | m |
| 11 | Vận chuyển Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BZ | TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| CA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CB | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CC | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120 | 0,539 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95 | 0,046 | Km |
| 3 | Ép ống nối 120 | ON-A120 | 2 | 10 cái |
| CD | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50td | 0,028 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 35 mm2 | 4x35td | 0,065 | Km |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM120 | 2 | 10 cái |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GK | 56 | cái |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | G-TD | 5 | cái |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 25-120 | 100 | cái |
| 7 | Biển tên lộ | BTL | 69 | Bộ |
| 8 | Xà nánh hạ thế 1,2m | XN1.2 | 6 | Bộ |
| 9 | Xà nánh hạ thế 1,2m cột ly tâm kép dọc | Xnkd-1.2 | 3 | Bộ |
| 10 | Xà nánh hạ thế 1,2m cột ly tâm kép ngang | Xnkn-1.2 | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế | Rh2-8,5 | 5 | bộ |
| 12 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa | DĐ M50 | 2,5 | m |
| 13 | Đai thép hòm công tơ | ĐT-Đ-hct | 26 | bộ |
| 14 | Tấm treo MT-ABC-20 | TT-ABC-20 | 30 | bộ |
| 15 | Kẹp treo cáp ABC 4x(50-120mm2) | KT-4x120 | 3 | bộ |
| 16 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4x120 | 62 | bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 0,5 | 10 cái |
| 18 | Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm | HDPE D32/25 | 0,15 | 100m |
| 19 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 3 | móng |
| 20 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 5 | móng |
| 21 | Cột bê tông ly tâm 7,5-4.3 | PC-7,5-4.3 | 2 | cột |
| 22 | Cột bê tông ly tâm 7,5-4.3 | PC-7,5-5.0 | 5 | cột |
| 23 | Cột bê tông ly tâm 8,5-4.3 | PC-8,5-4.3 | 4 | cột |
| 24 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước | son | 2,64 | m2 |
| 25 | Chuyển hòm H1 | H1-dc | 2 | hộp |
| 26 | Chuyển hòm H4 | H4-dc | 8 | hộp |
| 27 | Chuyển hòm H3P | H3F-dc | 1 | hộp |
| 28 | Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200 | HPD-dc | 2 | hộp |
| 29 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120-th | 0,024 | Km |
| 30 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-th | 0,282 | Km |
| 31 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | TT-th | 1 | cột |
| 32 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | H7,5-th | 1 | cột |
| 33 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | H8,5-th | 5 | cột |
| 34 | Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| CE | HM4: TBA SÀI ĐỒNG 6 | |||
| CF | TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CH | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | DBSC | 1 | bộ |
| 4 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại | DCU-PLC | 2 | bộ |
| CI | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| CJ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CK | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,41 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 0,06 | 100m |
| 4 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | M4x25 | 4 | m |
| CL | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | đầu (3 pha) |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | Tplug-3x240mm2 | 2 | đầu (3 pha) |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | Tplug-3x50mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 4 | Dây dẫn hạ thế | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 4 | m |
| 5 | Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU) | H3F | 2 | hộp |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 2,3 | 10 cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 cái |
| 8 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 | M50 | 1,4 | 10m |
| 9 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Bộ |
| 10 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Bộ |
| 11 | Biển cấm lại gần | BCLG | 4 | Bộ |
| 12 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | Bộ |
| 13 | Khóa cửa | KC | 2 | cái |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| 15 | Móng TBA loại 3 | MT-MBA-L3 | 1 | trạm |
| 16 | Vận chuyển Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CM | TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| CN | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CO | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CP | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=18kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 0,03 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=18kg/m | C-ôcs | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=18kg/m | C-lencot | 0,17 | 100m |
| CQ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng <=18kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,06 | 100m |
| 2 | Đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x240NT | ĐC-24kV-3x240NT | 1 | đầu (3 pha) |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm | HDPE-F195/150 | 0,03 | 100m |
| 4 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | M35 | 0,05 | 10m |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 0,004 | 1000v |
| 6 | Biển chỉ dẫn cáp | BĐC | 4 | Bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 0,2 | 10 cái |
| 8 | Thẻ tên cáp | TTC | 1 | cái |
| 9 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | B-nilon | 3 | m |
| 10 | Cát đen | catden | 0,999 | m3 |
| 11 | Gạch không nung | X-GC | 30 | viên |
| 12 | Mặt cắt hào cáp hè block | MC 6-6(1) | 3 | m |
| 13 | Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| CR | TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| CS | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CT | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CU | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 1,54 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | C-lencot-4x150 | 0,54 | 100m |
| CV | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm | HDPE-F130/100 | 1,66 | 100m |
| 2 | Biển chỉ dẫn cáp | BĐC | 10 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NT | ĐC-0,6/1KV-4X150NT | 10 | đầu (3 pha) |
| 4 | Đầu cốt đồng | ĐC-M150 | 4 | 10 đầu |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 0,022 | 1000v |
| 6 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 | CLE-OCHT-4-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 7 | Cát đen | CATDEN | 19,138 | m3 |
| 8 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | B-nilon | 146 | m |
| 9 | Gạch không nung | X-GC | 1.460 | viên |
| 10 | Ống co ngót nóng | OCN | 6 | m |
| 11 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B | MC 1-1B(1) | 94 | m |
| 12 | Mặt cắt hào cáp block | MC 6-6(1) | 4 | m |
| 13 | Mặt cắt hào cáp terazo 8-8 | MC 8-8(1) | 48 | m |
| 14 | Vận chuyển Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CW | TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| CX | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CY | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CZ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120 | 0,377 | Km |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | M2x25 | 160 | m |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | M4x25 | 32 | m |
| 4 | Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dây | ABC4x70 | 0,054 | Km |
| 5 | Xà kèm 2H4 | X-2H4 | 10 | Bộ |
| DA | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95td | 0,127 | Km |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GK | 16 | cái |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | G-TD | 11 | cái |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 25-120 | 90 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM70 | 7,2 | 10 đầu |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM120 | 1,6 | 10 cái |
| 7 | Biển tên lộ | BTL | 32 | Bộ |
| 8 | Xà nánh hạ thế 1,2m | XN1.2 | 5 | Bộ |
| 9 | Xà nánh hạ thế 1,2m cột ly tâm kép ngang | Xnkn-1.2 | 1 | Bộ |
| 10 | Xà kèm 3H4 | X-3H4 | 9 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế | Rh2-8,5 | 2 | bộ |
| 12 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa | DĐ M50 | 11 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1,1 | 10 cái |
| 14 | Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm | HDPE D32/25 | 0,21 | 100m |
| 15 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 21 | cuộn |
| 16 | Móng cột ly tâm đơn LT8.5m | d-8,5t | 1 | móng |
| 17 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 1 | móng |
| 18 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 2 | móng |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 7,5-4.3 | PC-7,5-4.3 | 1 | cột |
| 20 | Cột bê tông ly tâm 7,5-4.3 | PC-7,5-5.0 | 4 | cột |
| 21 | Tấm treo MT-ABC-20 | TT-ABC-20 | 30 | bộ |
| 22 | Kẹp treo cáp ABC 4x(50-120mm2) | KT-4x120 | 11 | bộ |
| 23 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4x120 | 19 | bộ |
| 24 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước | son | 1,26 | m2 |
| 25 | Hộp phân dây lắp mới (không đầu cốt) | HPD | 18 | hộp |
| 26 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,216 | Km |
| 27 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-th | 0,154 | Km |
| 28 | Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200 | HPD-th | 17 | hộp |
| 29 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) | H2-th | 1 | hộp |
| 30 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=4CT( hộp 2CT 3 pha) | H4-th | 39 | hộp |
| 31 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) | H3f-th | 8 | hộp |
| 32 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | LT7,5-th | 3 | cột |
| 33 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | Al/XLPE-2x25-th | 144 | m |
| 34 | Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| DB | HM5: TBA THƯỢNG HỘI 3 | |||
| DC | TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DD | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| DE | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | DBSC | 1 | bộ |
| 3 | Lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 4 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại | DCU-PLC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đo đếm các loại | KĐ-RF | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đo đếm các loại | DCU-RF | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép | TT-TBA L1-630kVA - TL: 1.5 tấn / bộ | 1 | bộ |
| DF | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| DG | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DH | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,41 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 0,06 | 100m |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) | H1 | 8 | hộp |
| 5 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | M4x25 | 4 | m |
| 6 | Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3 | Vt-RMU3 TL: 0.14082 tấn/ cái | 1 | cái |
| DI | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | đầu (3 pha) |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | Tplug-3x240mm2 | 2 | đầu (3 pha) |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | Tplug-3x50mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 4 | Dây dẫn hạ thế | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 11 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 2,3 | 10 cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 cái |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 | M50 | 1,4 | 10m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm | HDPE-F195/150 | 0,03 | 100m |
| 9 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Bộ |
| 10 | Biển tên trạm | BTT | 2 | Bộ |
| 11 | Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU) | H3F | 2 | hộp |
| 12 | Biển cấm lại gần | BCLG | 6 | Bộ |
| 13 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | Bộ |
| 14 | Dây cấp nguồn cho bộ khuếch đại Cu/XLPE/PVC-2x10 | M2x10 | 16 | m |
| 15 | Khóa cửa | KC | 3 | cái |
| 16 | MC cáp từ tủ RMU sang MBA | MC 6-6(1) | 3 | m |
| 17 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| 18 | Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3 | 1 | Bệ |
| 19 | Móng TBA loại 1 | MT-MBA-L1 | 1 | trạm |
| 20 | Vận chuyển Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DJ | TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| DK | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| DL | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DM | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=18kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=18kg/m | C-lencot | 0,06 | 100m |
| DN | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng <=18kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,05 | 100m |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-M3x240mm2 | HN-M3x240mm2-24kV | 1 | hộp |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm | HDPE-F195/150 | 0,09 | 100m |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 0,006 | 1000v |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | BĐC | 4 | cái |
| 6 | Thẻ tên cáp | TTC | 2 | cái |
| 7 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | B-nilon | 9 | m |
| 8 | Cát đen | catden | 2,997 | m3 |
| 9 | Gạch không nung | X-GC | 90 | viên |
| 10 | Mặt cắt hào cáp hè block | MC 6-6(1) | 9 | m |
| 11 | Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| DO | TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| DP | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| DQ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DR | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 0,91 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | C-lencot-4x150 | 0,6 | 100m |
| DS | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm | HDPE-F130/100 | 1,035 | 100m |
| 2 | Biển chỉ dẫn cáp | BĐC | 10 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NT | ĐC-0,6/1KV-4X150NT | 10 | đầu (3 pha) |
| 4 | Đầu cốt đồng | ĐC-M150 | 4 | 10 đầu |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 2,6 | 10 cái |
| 6 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 0,012 | 1000v |
| 7 | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột | BD-CHT | 0,075 | m3 |
| 8 | Colie ôm cáp hạ thế | CLE-OCHT-2-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 9 | Colie ôm cáp hạ thế | CLE-OCHT-3-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 10 | Ống co ngót nóng | OCN | 5 | m |
| 11 | Keo bọt bịt đầu cáp(750ml/chai) | KB | 5 | chai |
| 12 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | M35 | 6,5 | m |
| 13 | Biển cấm lại gần | BCLG | 9 | Bộ |
| 14 | Cát đen | CATDEN | 10,556 | m3 |
| 15 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | B-nilon | 54 | m |
| 16 | Gạch không nung | X-GC | 400 | viên |
| 17 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B | MC 1-1B(1/3) | 60 | m |
| 18 | Mặt cắt hào cáp block | MC 6-6(1/3) | 6 | m |
| 19 | Mặt cắt hào cáp block | MC 6-6(1/5) | 25 | m |
| 20 | Vận chuyển Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DT | TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| DU | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| DV | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DW | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120 | 0,386 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95 | 0,297 | Km |
| 3 | Xà kèm 2H4 | X-2H4 | 6 | Bộ |
| 4 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | M2x25 | 36 | m |
| 5 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | M4x25 | 12 | m |
| 6 | Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dây | ABC4x70 | 0,036 | Km |
| DX | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120td | 0,265 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95td | 0,067 | Km |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GK | 56 | cái |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | G-TD | 13 | cái |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 25-120 | 148 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM70 | 4,8 | 10 đầu |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM120 | 1,6 | 10 cái |
| 8 | Biển tên lộ | BTL | 38 | Bộ |
| 9 | Xà nánh hạ thế 1,2m | XN1.2 | 3 | Bộ |
| 10 | Xà nánh hạ thế 1,2m cột ly tâm kép dọc | Xnkd-1.2 | 1 | Bộ |
| 11 | Tấm treo MT-ABC-20 | TT-ABC-20 | 55 | Bộ |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC 4x(50-120mm2) | KT-4x120 | 17 | Bộ |
| 13 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4x120 | 18 | Bộ |
| 14 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 6 | cuộn |
| 15 | Hộp phân dây lắp mới (không đầu cốt) | HPD | 12 | hộp |
| 16 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế | Rh2-8,5 | 9 | bộ |
| 17 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa | DĐ M50 | 13 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1,3 | 10 cái |
| 19 | Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm | HDPE D32/25 | 0,33 | 100m |
| 20 | Móng cột ly tâm đơn LT8.5m | d-8,5t | 2 | móng |
| 21 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 1 | móng |
| 22 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 2 | móng |
| 23 | Cột bê tông ly tâm 8,5-4.3 | PC-8,5-4.3 | 3 | cột |
| 24 | Cột bê tông ly tâm 8,5-5.0 | PC-8,5-5.0 | 3 | cột |
| 25 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước | son | 1,8 | m2 |
| 26 | Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200 | HPD | 12 | hộp |
| 27 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 4x70-th | 0,042 | Km |
| 28 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-th | 0,251 | Km |
| 29 | Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200 | HPD-th | 5 | hộp |
| 30 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) | H1-th | 2 | hộp |
| 31 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=4CT( hộp 2CT 3 pha) | H4-th | 7 | hộp |
| 32 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) | H3f-th | 3 | hộp |
| 33 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | H6,5-th | 2 | cột |
| 34 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | H7,5-th | 2 | cột |
| 35 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | LT8,5-th | 1 | cột |
| 36 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | Al/XLPE-2x25-th | 32,4 | m |
| 37 | Vận chuyển Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 1 | ca | |
| DY | HM6: TBA PHÚ VIÊN 10 | |||
| DZ | TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EB | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 3 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | DBSC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại | KĐ-RF | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đo đếm các loại | DCU-RF | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép | TT-TBA L1-630kVA - TL: 1.5 tấn / bộ | 1 | bộ |
| EC | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| ED | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| EE | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,41 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 0,06 | 100m |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) | H1 | 20 | hộp |
| 5 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | M4x25 | 2 | m |
| EF | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | đầu (3 pha) |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | Tplug-3x240mm2 | 2 | đầu (3 pha) |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | Tplug-3x50mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 4 | Dây dẫn hạ thế | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 4 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 2,3 | 10 cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 cái |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 | M50 | 1,4 | 10m |
| 8 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Bộ |
| 9 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Bộ |
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU) | H3F | 1 | hộp |
| 11 | Dây cấp nguồn cho bộ khuếch đại Cu/XLPE/PVC-2x10 | M2x10 | 40 | m |
| 12 | Biển cấm lại gần | BCLG | 4 | Bộ |
| 13 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | Bộ |
| 14 | Khóa cửa | KC | 2 | cái |
| 15 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| 16 | Móng TBA loại 3 | MT-MBA-L3 | 1 | trạm |
| 17 | Vận chuyển Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EG | TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| EH | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EI | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | CDPT-22kV-630A-16kA/s-NT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | ZnO-22KV | 2 | Bộ |
| EJ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| EK | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| EL | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=18kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 0,58 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=18kg/m | C-lencot | 0,26 | 100m |
| 3 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 3 | m |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | SĐ-24 | 26 | sứ |
| 5 | Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây <=150mm2 | AC150mm2 | 0,06 | Km |
| EM | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x240NT | ĐC-24kV-3x240NT | 2 | đầu (3 pha) |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm | HDPE-F195/150 | 0,56 | 100m |
| 3 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | M35 | 1,2 | 10m |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 0,011 | 1000v |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | BĐC | 4 | Bộ |
| 6 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | B-nilon | 56 | m |
| 7 | Cát đen | catden | 20,631 | m3 |
| 8 | Gạch không nung | X-GC | 560 | viên |
| 9 | Thẻ tên cáp | TTC | 14 | cái |
| 10 | Ghíp nhôm | G-M | 12 | cái |
| 11 | Nắp chụp chống sét van | NC-CSV-Silicon | 2 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1,2 | 10 cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 1,6 | 10 cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM150 | 0,6 | 10 đầu |
| 15 | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột | BĐ-ÔN | 0,0612 | m3 |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian 1 pha (TL:10.26kg/bộ) | Xtg-1f | 2 | bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian 2 pha (TL:18.86kg/bộ) | Xtg-2f | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha (TL:22.88kg/bộ) | Xtg-3f | 4 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT đơn (TL:104.95kg/bộ) | Xcd-đc-cs | 2 | bộ |
| 20 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:30.95kg/bộ) | CLE-OC-LT10 | 2 | bộ |
| 21 | Thép tiếp địa D10 mạ kẽm (TL:0.617kg/m) | D10 | 20 | bộ |
| 22 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >10,5m) 1-1B | MC 1-1B-BT(1) | 8 | m |
| 23 | Mặt cắt hào cáp đường BTXM cũ 3-3 | MC 3-3(1) | 7 | m |
| 24 | Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazo | MC 8-8(1) | 41 | m |
| 25 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=150mm2 | TH-AC150 | 0,12 | km |
| 26 | Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| EN | TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| EO | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EP | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| EQ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 0,1 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | C-lencot-4x150 | 0,6 | 100m |
| ER | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm | HDPE-F130/100 | 0,225 | 100m |
| 2 | Biển chỉ dẫn cáp | BĐC | 10 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NT | ĐC-0,6/1KV-4X150NT | 10 | đầu (3 pha) |
| 4 | Đầu cốt đồng | ĐC-M150 | 4 | 10 đầu |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 2,6 | 10 cái |
| 6 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 0,001 | 1000v |
| 7 | Cát đen | CATDEN | 0,908 | m3 |
| 8 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | B-nilon | 4 | m |
| 9 | Gạch không nung | X-GC | 40 | viên |
| 10 | Keo bọt bịt đầu cáp(750ml/chai) | KB | 5 | chai |
| 11 | Ống co ngót nóng | OCN | 6 | m |
| 12 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | M35 | 6,5 | m |
| 13 | Biển cấm lại gần | BCLG | 9 | Bộ |
| 14 | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột | BD-CHT | 0,0375 | m3 |
| 15 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 16 | Mặt cắt hào cáp terazo 8-8 | MC 8-8(1/5) | 10 | m |
| 17 | Vận chuyển Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| ES | TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| ET | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EU | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| EV | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120 | 0,984 | Km |
| 2 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | PC-10-5.0 | 2 | cột |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | M2x25 | 8 | m |
| 4 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | M4x25 | 48 | m |
| EW | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120td | 0,061 | Km |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GK | 8 | cái |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | G-TD | 10 | cái |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 25-120 | 123 | cái |
| 5 | Biển tên lộ | BTL | 52 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM120 | 2 | 10cái |
| 7 | Xà nánh hạ thế 1,2m | XN1.2 | 9 | Bộ |
| 8 | Xà nánh hạ thế 1,2m cột ly tâm kép ngang | Xnkn-1.2 | 1 | Bộ |
| 9 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 4 | cuộn |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC 4x(50-120mm2) | KT-4x120 | 22 | Bộ |
| 11 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4x120 | 45 | Bộ |
| 12 | Tấm treo MT-ABC-20 | TT-ABC-20 | 67 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế | Rh2-8,5 | 4 | bộ |
| 14 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa | DĐ M50 | 10 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1 | 10 cái |
| 16 | Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm | HDPE D32/25 | 0,18 | 100m |
| 17 | Móng cột ly tâm đơn LT8.5m | d-8,5t | 3 | móng |
| 18 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 2 | móng |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 7,5-4.3 | PC-7,5-4.3 | 2 | cột |
| 20 | Cột bê tông ly tâm 8,5-4.3 | PC-8,5-4.3 | 1 | cột |
| 21 | Cột bê tông ly tâm 8,5-5.0 | PC-8,5-5.0 | 2 | cột |
| 22 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước | son | 1,8 | m2 |
| 23 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120-th | 0,141 | Km |
| 24 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,132 | Km |
| 25 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-th | 0,176 | Km |
| 26 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | TT-th | 2 | cột |
| 27 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | H6,5-th | 2 | cột |
| 28 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | H7,5-th | 1 | cột |
| 29 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | H8,5-th | 1 | cột |
| 30 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | LT8,5-th | 1 | cột |
| 31 | Vận chuyển Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 1 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi