Gói thầu: Số 5: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200352990-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu Số 5: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200350826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM+ KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 14:35:00 đến ngày 2020-04-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,941,953,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,129,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu một trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
B Chi phí hoàn trả mặt đường
C HM1: Trạm biến áp Bắc Biên 9
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 205,58 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 1 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo 11 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) có BTXM lớp dưới 29,44 m2
D HM2:TBA Đức Giang 31
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo 4,48 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 11,6 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo 11,86 m2
E HM3: TBA Việt Hưng 15
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) 10,88 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 78,08 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 3,84 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 0,9 m2
5 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 1,2 m2
F HM4: TBA SÀI ĐỒNG 6
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 1,5 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 28,2 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 1,2 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo 14,4 m2
G HM5: TBA THƯỢNG HỘI 3
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 4,5 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 0,9 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 11 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 4,1 m2
H HM6:TBA PHÚ VIÊN 10
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 3,5 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo 20,5 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) có BTXM lớp dưới 4 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo 1,1 m2
I PHẦN XÂY LẮP
J HM1: TRẠM BIẾN ÁP BẮC BIÊN 9
K TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN TBA
L PHẦN THIẾT BỊ
M PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 máy
2 Lắp modern thu thập dữ liệu Modem GPRS/3G 1 cái
3 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 tủ
4 Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây DBSC 1 bộ
5 Lắp đặt đo đếm các loại KĐ-RF 10 bộ
6 Lắp đặt đo đếm các loại DCU-RF 1 bộ
7 Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép TT-TBA L1-630kVA - TL: 1.5 tấn / bộ 1 bộ
N PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
O PHẦN VẬT LIỆU
P PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 0,33 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 0,41 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 0,06 100m
4 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 1 pha (chứa KD) H1 10 hộp
5 Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 M4x25 2 m
6 Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3 Vt-RMU3 TL: 0.14082 tấn/ cái 1 cái
Q PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 đầu (3 pha)
2 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 Tplug-3x240mm2 2 đầu (3 pha)
3 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Tplug-3x50mm2 1 đầu (3 pha)
4 Dây dẫn hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 11 m
5 Đầu cốt đồng M50 ĐC-M50 2,3 10 cái
6 Đầu cốt đồng M240 ĐC-M240 1,6 10 cái
7 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 M50 1,4 10m
8 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm HDPE-F195/150 0,03 100m
9 Biển sơ đồ một sợi BSĐ 1 Bộ
10 Biển tên trạm BTT 2 Bộ
11 Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU) H3F 1 hộp
12 Dây cấp nguồn cho bộ khuếch đại Cu/XLPE/PVC-2x10 M2x10 20 m
13 Biển cấm lại gần BCLG 6 Bộ
14 Biển ngăn tủ RMU BT-RMU 3 Bộ
15 Khóa cửa KC 3 Cái
16 MC cáp từ tủ RMU sang MBA MC 10-10(1) 3 m
17 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp TĐ-1C 1 hệ thống
18 Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn Bđ-RMU3 1 Bệ
19 Móng TBA loại 1 MT-MBA-L1 1 trạm
20 Vận chuyển Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 0,5 ca
R TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
S PHẦN THIẾT BỊ
T PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV CDPT-22kV-630A-16kA/s-NT 1 bộ
2 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m ZnO-22KV 1 Bộ
U PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
V PHẦN VẬT LIỆU
W PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=18kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 2,76 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=18kg/m C-lencot 0,14 100m
3 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 Cu/XLPE-24kV-1x240mm2 12 m
4 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 19,5 m
5 Lắp đặt Sứ chuỗi silicon 24kV (bao gồm phụ kiện) SC-SILICON-24kV 3 Chuỗi
6 Lắp đặt Sàn cầu dao (TL:17.9kg/bộ) San-CD 1 bộ
7 Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp+chống sét (TL:35.97kg/bộ) Xđc-cs 1 bộ
X PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-M3x240mm2 HN-M3x240mm2-24kV 1 hộp
2 Đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x240NT ĐC-24kV-3x240NT 1 đầu (3 pha)
3 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm HDPE-F195/150 7,035 100m
4 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 M35 0,6 10m
5 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV SĐ-24-TD 7 sứ
6 Mốc báo cáp ngầm MBCN-sứ 0,047 1000v
7 Thẻ tên cáp TTC 146 Cái
8 Biển chỉ dẫn cáp BĐC 2 Bộ
9 Nắp chụp chống sét van NC-CSV-Silicon 1 Cái
10 Đầu cốt đồng M50 ĐC-M50 1,2 10 cái
11 Đầu cốt đồng M35 ĐC-M35 0,8 10 cái
12 Đầu cốt đồng M240 ĐC-M240 0,6 10 cái
13 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM185 0,3 10 đầu
14 Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột BĐ-ÔN 0,0306 m3
15 Xà số 2 bắt sứ đứng đầu trạm dọc tuyến (TL:71.89kg/bộ) X2-td 1 bộ
16 Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:30.95kg/bộ) CLE-OC-LT10 1 bộ
17 Thép tiếp địa D10 mạ kẽm (TL:0.617kg/m) D10 10 bộ
18 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 B-nilon 701 viên
19 Cát đen CATDEN 193,8 m3
20 Gạch không nung X-GC 6.870 viên
21 Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B MC 1-1B-BT(1/2) 92 m
22 Mặt cắt hào cáp đường BTXM cũ 3-3 MC 3-3(1) 127 m
23 Mặt cắt hào cáp đường BTXM cũ 3-3 MC 3-3(1/2) 444 m
24 Mặt cắt hào cáp hè block MC 6-6(1) 2 m
25 Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazo MC 8-8(1) 22 m
26 Mặt cắt hào cáp đường đất MC 10-10(1) 10 m
27 Mặt cắt hào cáp đường đất MC 10-10(1/2) 4 m
28 Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục 1 ca
Y TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
Z PHẦN THIẾT BỊ
AA PHẦN VẬT LIỆU
AB PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 0,1 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m C-lencot-4x150 0,6 100m
AC PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm HDPE-F130/100 0,25 100m
2 Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NT ĐC-0,6/1KV-4X150NT 10 Bộ
3 Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 CLE-OCHT-5-2LT8.5 1 Bộ
4 Mốc báo cáp ngầm MBCN-sứ 0,002 Cái
5 Biển chỉ dẫn cáp BĐC 10 Cái
6 Đầu cốt đồng ĐC-M150 4 Cái
7 Ống co ngót nóng OCN 5 m
8 Cát đen CATDEN 0,676 viên
9 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 B-nilon 4 m
10 Mặt cắt hào cáp đường đất 10-10 MC 10-10(1/5) 10 m
11 Vận chuyển Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 0,5 ca
AD TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AE PHẦN THIẾT BỊ
AF PHẦN VẬT LIỆU
AG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 4x120 0,63 Km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 4x95 0,059 Km
3 Cột bê tông ly tâm 7,5-4.3 PC-7,5-5.0 2 cột
AH PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 4x120td 0,229 Km
2 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM120 1,6 10 cái
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GK 16 cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông G-TD 10 cái
5 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN2 25-120 92 cái
6 Biển tên lộ BTL 40 Bộ
7 Xà nánh hạ thế 1,2m XN1.2 3 Bộ
8 Xà nánh hạ thế 1,2 cột ly tâm kép ngang Xnkn-1.2 1 Bộ
9 Tiếp địa Rh2-8,5 Rh2-8,5 6 bộ
10 Dây đồng M50 bắt tiếp địa DĐ M50 10 m
11 Đầu cốt đồng M50 ĐC-M50 1 10 cái
12 Móng cột ly tâm đơn LT8.5m d-8,5t 9 móng
13 Móng cột ly tâm kép LT8.5m k-8,5t 1 móng
14 Móng cột néo LT8,5m n-8,5t 3 móng
15 Cột bê tông ly tâm 8,5-4.3 PC-8,5-4.3 10 cột
16 Cột bê tông ly tâm 8,5-5.0 PC-8,5-5.0 2 cột
17 Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước son 1,56 m2
18 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 4x120-th 0,297 Km
19 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 4x50-th 0,239 Km
20 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m TT-th 2 cột
21 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m H7,5-th 1 cột
22 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m H8,5-th 6 cột
23 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m LT7,5-th 2 cột
24 Tấm treo MT-ABC-20 TT-ABC-20 42 bộ
25 Kẹp treo cáp ABC 4x(50-120mm2) KT-4x120 23 bộ
26 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KH-4x120 19 bộ
27 Đai thép hòm công tơ ĐT-Đ-hct 34 bộ
28 Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục 1 ca
AI HM2: TBA Đức Giang 31
AJ TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AK PHÀN THIẾT BỊ
AL PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 máy
2 Lắp modern thu thập dữ liệu Modem GPRS/3G 1 cái
3 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 tủ
4 Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây DBSC 1 bộ
5 Lắp đặt đo đếm các loại DCU-PLC 1 bộ
6 Lắp đặt đo đếm các loại KĐ-RF 25 bộ
7 Lắp đặt đo đếm các loại DCU-RF 2 bộ
8 Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép TT-TBA L1-630kVA - TL: 1.5 tấn / bộ 1 bộ
AM PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
AN PHÀN VẬT LIỆU
AO PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 0,21 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 0,41 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 0,06 100m
4 Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 M4x25 6 m
5 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) H1 25 hộp
AP PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 đầu (3 pha)
2 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 Tplug-3x240mm2 2 đầu (3 pha)
3 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Tplug-3x50mm2 1 đầu (3 pha)
4 Dây dẫn hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 4 m
5 Đầu cốt đồng M35 ĐC-M35 2,4 10 cái
6 Đầu cốt đồng M50 ĐC-M50 2,3 10 cái
7 Đầu cốt đồng M240 ĐC-M240 1,6 10 cái
8 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 M50 1,4 10m
9 Biển sơ đồ một sợi BSĐ 1 Bộ
10 Biển tên trạm BTT 2 Bộ
11 Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU) H3F 3 cái
12 Dây cấp nguồn cho bộ khuếch đại Cu/XLPE/PVC-2x10 M2x10 50 m
13 Biển cấm lại gần BCLG 4 Bộ
14 Biển ngăn tủ RMU BT-RMU 3 Bộ
15 Khóa cửa KC 2 cái
16 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp TĐ-1C 1 hệ thống
17 Móng TBA loại 3 MT-MBA-L3 1 trạm
18 Vận chuyển Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 0,5 ca
AQ TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AR PHẦN THIẾT BỊ
AS PHẦN VẬT LIỆU
AT PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=18kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 0,05 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=18kg/m KR 3x240 TuyNel 0,11 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=18kg/m C-lencot 0,06 100m
AU PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng <=18kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td 0,1 100m
2 Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-M3x240mm2 HN-M3x240mm2-24kV 1 hộp
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm HDPE-F195/150 0,25 100m
4 Mốc báo cáp ngầm MBCN-sứ 0,006 1000v
5 Biển chỉ dẫn cáp BĐC 2 Bộ
6 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 B-nilon 14 m
7 Cát đen catden 3,164 m3
8 Gạch không nung X-GC 140 viên
9 Thẻ tên cáp TTC 7 cái
10 Keo bọt bịt đầu cáp(750ml/chai) KB 2 chai
11 Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazo MC 8-8(1/2) 14 m
12 Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
AV TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
AW PHẦN THIẾT BỊ
AX PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha PL 2 tủ
AY PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 MCCB - 3P 250A ATM250A 1 bộ
2 Thay aptomat 3 pha >200A ATM200A-th 1 hộp
3 Thay tủ điện hạ thế PL400V-200A-th 2 bộ
4 Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
AZ PHẦN VẬT LIỆU
BA PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 0,44 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m C-lencot-4x150 0,27 100m
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m Tuynen 1,69 100m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-2x25mm2 0,26 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=1kg/m C-lencot-2x25 0,05 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x25mm2 0,54 100m
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m C-lencot-4x25 0,1 100m
8 Hộp nối cáp ngầm hạ thế HN-M4x150mm2-1kV 1 hộp
BB PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2-td 0,13 100m
2 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm HDPE-F130/100 2,25 100m
3 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm HDPE-F65/50 0,6 100m
4 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm HDPE-F50/40 0,29 100m
5 Biển chỉ dẫn cáp BĐC 23 Bộ
6 Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NT ĐC-0,6/1KV-4X150NT 10 đầu (3 pha)
7 Đầu cốt đồng ĐC-M150 4 10 đầu
8 Đầu cốt đồng M25 ĐC-M25 1,4 10 cái
9 Đầu cốt đồng ĐC-M10 0,2 10 cái
10 Mốc báo cáp ngầm MBCN-sứ 0,049 1000v
11 Dây đấu cầu trong hòm công tơ 1 pha Cu/PVC-1x10 M1x10 10 m
12 Dây đấu cầu trong hòm công tơ 3 pha Cu/PVC-1x25 M1x25 6 m
13 Tháo, lắp công tơ 1 pha CT1P 5 cái
14 Tháo, lắp công tơ 3 pha CT3P 2 cái
15 Ống co ngót nhiệt hạ thế cho cáp OCN-1x10 OCN-1x10 0,6 m
16 Ống co ngót nhiệt hạ thế cho cáp OCN-1x25 OCN-1x25 4,2 m
17 Đề can tên KH DC-HCT 6 cái
18 Cát đen CATDEN 13,716 m3
19 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 B-nilon 71 m
20 Gạch không nung X-GC 710 viên
21 Keo bọt bịt đầu cáp(750ml/chai) KB 9 chai
22 Biển tên trạm BCLG 4 Bộ
23 Biển sơ đồ một sợi BSĐ 5 Bộ
24 Biển cấm lại gần BTT 4 Bộ
25 Mắt cắt cáp về công tơ qua đường BTXM cũ mbt (1) 9 m
26 Mắt cắt cáp về công tơ qua đường BTXM cũ mbt (1/2) 14 m
27 Mắt cắt cáp về công tơ qua đường BTXM cũ mbt (1/3) 39 m
28 Mặt cắt hào cáp terazo 8-8 MC 8-8(1) 8 m
29 Mặt cắt hào cáp terazo 8-8 MC 8-8(1/2) 8 m
30 Mặt cắt hào cáp terazo 8-8 MC 8-8(1/4) 40 m
31 Mắt cắt cáp về công tơ qua hè terazo mt (1/3) 18 m
32 Xây bệ tủ pillar BD-PL 2 Bệ
33 Lắp tiếp địa tủ pillar TD-PL 2 bộ
34 Tháo hạ trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 2 kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x35mm2-th 0,1 100m
35 Tháo hạ trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 3 kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x50mm2-th 0,62 100m
36 Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 6 kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm2-th 0,95 100m
37 Vận chuyển Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 0,5 ca
BC TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
BD PHẦN THIẾT BỊ
1 Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
BE PHẦN VẬT LIỆU
BF PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
BG PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A) H4 1 hộp
2 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A H3F 2 hộp
3 Dây đấu cầu trong hòm công tơ 1 pha Cu/PVC-1x10 M1x10 10 m
4 Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200 HPD-th 1 hộp
5 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=4CT( hộp 2CT 3 pha) H4-th 2 hộp
6 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) H3f-th 2 hộp
7 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m LT8,5-th 1 cột
8 Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 Al/XLPE-2x25-th 8 m
9 Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 Cu/XLPE/PVC 4x25-th 8 m
10 Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
BH HM3: TBA VIỆT HƯNG 15
BI TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BJ PHẦN THIẾT BỊ
BK PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 máy
2 Lắp modern thu thập dữ liệu Modem GPRS/3G 1 cái
3 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 tủ
4 Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây DBSC 1 bộ
5 Lắp đặt đo đếm các loại DCU-PLC 4 bộ
6 Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép TT-TBA L1-630kVA - TL: 1.5 tấn / bộ 1 bộ
BL PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
BM PHẦN VẬT LIỆU
BN PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 0,33 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 0,41 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 0,06 100m
4 Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 M4x25 8 m
5 Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3 Vt-RMU3 TL: 0.14082 tấn/ cái 1 cái
BO PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 đầu (3 pha)
2 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 Tplug-3x240mm2 2 đầu (3 pha)
3 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Tplug-3x50mm2 1 đầu (3 pha)
4 Dây dẫn hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 7 m
5 Đầu cốt đồng M35 ĐC-M35 2,4 10 cái
6 Đầu cốt đồng M50 ĐC-M50 2,3 10 cái
7 Đầu cốt đồng M240 ĐC-M240 1,6 10 cái
8 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 M50 1,4 10m
9 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm HDPE-F195/150 0,03 100m
10 Biển sơ đồ một sợi BSĐ 1 Bộ
11 Biển tên trạm BTT 2 Bộ
12 Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU) H3F 4 hộp
13 Biển cấm lại gần BCLG 6 Bộ
14 Biển ngăn tủ RMU BT-RMU 3 Bộ
15 Khóa cửa KC 2 cái
16 MC cáp từ tủ RMU sang MBA MC 6-6(1) 3 m
17 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp TĐ-1C 1 hệ thống
18 Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn Bđ-RMU3 1 Bệ
19 Móng TBA loại 1 MT-MBA-L1 1 trạm
20 Vận chuyển Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 0,5 ca
BP TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BQ PHẦN THIẾT BỊ
BR PHẦN VẬT LIỆU
BS PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=18kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 2,92 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=18kg/m C-lencot 0,06 100m
BT PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-M3x240mm2 HN-M3x240mm2-24kV 2 hộp
2 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm HDPE-F195/150 2,9 100m
3 Mốc báo cáp ngầm MBCN-sứ 0,034 1000v
4 Thẻ tên cáp TTC 62 cái
5 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 B-nilon 290 m
6 Cát đen catden 55,029 m3
7 Gạch không nung X-GC 2.900 viên
8 Keo bọt bịt đầu cáp(750ml/chai) KB 4 chai
9 Biển chỉ dẫn cáp BĐC 2 Bộ
10 Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >10,5m) 1-1B MC 1-1A(1/2) 34 m
11 Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B MC 1-1B(1/2) 244 m
12 Mặt cắt hào cáp hè block MC 6-6(1/2) 12 m
13 Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
BU TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
BV PHẦN THIẾT BỊ
BW PHẦN VẬT LIỆU
BX PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 0,1 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=10,5kg/m C-lencot 0,575 100m
BY PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm HDPE-F130/100 0,225 100m
2 Biển chỉ dẫn cáp BĐC 10 Bộ
3 Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NT ĐC-0,6/1KV-4X150NT 10 đầu (3 pha)
4 Đầu cốt đồng ĐC-M150 4 10 đầu
5 Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột BD-CHT 0,0375 m3
6 Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 CLE-OCHT-5-2LT8.5 1 Bộ
7 Cát đen CATDEN 0,88 m3
8 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 B-nilon 4 m
9 Keo bọt bịt đầu cáp(750ml/chai) KB 5 chai
10 Mặt cắt hào cáp block MC 6-6(1/5) 10 m
11 Vận chuyển Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 0,5 ca
BZ TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
CA PHẦN THIẾT BỊ
CB PHẦN VẬT LIỆU
CC PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 4x120 0,539 Km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 4x95 0,046 Km
3 Ép ống nối 120 ON-A120 2 10 cái
CD PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 4x50td 0,028 Km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 35 mm2 4x35td 0,065 Km
3 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM120 2 10 cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GK 56 cái
5 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông G-TD 5 cái
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN2 25-120 100 cái
7 Biển tên lộ BTL 69 Bộ
8 Xà nánh hạ thế 1,2m XN1.2 6 Bộ
9 Xà nánh hạ thế 1,2m cột ly tâm kép dọc Xnkd-1.2 3 Bộ
10 Xà nánh hạ thế 1,2m cột ly tâm kép ngang Xnkn-1.2 1 Bộ
11 Tiếp địa lặp lại cột hạ thế Rh2-8,5 5 bộ
12 Dây đồng M50 bắt tiếp địa DĐ M50 2,5 m
13 Đai thép hòm công tơ ĐT-Đ-hct 26 bộ
14 Tấm treo MT-ABC-20 TT-ABC-20 30 bộ
15 Kẹp treo cáp ABC 4x(50-120mm2) KT-4x120 3 bộ
16 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KH-4x120 62 bộ
17 Đầu cốt đồng M50 ĐC-M50 0,5 10 cái
18 Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm HDPE D32/25 0,15 100m
19 Móng cột ly tâm kép LT8.5m k-8,5t 3 móng
20 Móng cột néo LT8,5m n-8,5t 5 móng
21 Cột bê tông ly tâm 7,5-4.3 PC-7,5-4.3 2 cột
22 Cột bê tông ly tâm 7,5-4.3 PC-7,5-5.0 5 cột
23 Cột bê tông ly tâm 8,5-4.3 PC-8,5-4.3 4 cột
24 Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước son 2,64 m2
25 Chuyển hòm H1 H1-dc 2 hộp
26 Chuyển hòm H4 H4-dc 8 hộp
27 Chuyển hòm H3P H3F-dc 1 hộp
28 Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200 HPD-dc 2 hộp
29 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 4x120-th 0,024 Km
30 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 4x50-th 0,282 Km
31 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m TT-th 1 cột
32 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m H7,5-th 1 cột
33 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m H8,5-th 5 cột
34 Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục 1 ca
CE HM4: TBA SÀI ĐỒNG 6
CF TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CG PHẦN THIẾT BỊ
CH PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 máy
2 Lắp modern thu thập dữ liệu Modem GPRS/3G 1 cái
3 Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây DBSC 1 bộ
4 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 tủ
5 Lắp đặt đo đếm các loại DCU-PLC 2 bộ
CI PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
CJ PHẦN VẬT LIỆU
CK PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 0,21 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 0,41 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 0,06 100m
4 Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 M4x25 4 m
CL PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 đầu (3 pha)
2 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 Tplug-3x240mm2 2 đầu (3 pha)
3 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Tplug-3x50mm2 1 đầu (3 pha)
4 Dây dẫn hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 4 m
5 Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU) H3F 2 hộp
6 Đầu cốt đồng M50 ĐC-M50 2,3 10 cái
7 Đầu cốt đồng M240 ĐC-M240 1,6 10 cái
8 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 M50 1,4 10m
9 Biển sơ đồ một sợi BSĐ 1 Bộ
10 Biển tên trạm BTT 1 Bộ
11 Biển cấm lại gần BCLG 4 Bộ
12 Biển ngăn tủ RMU BT-RMU 3 Bộ
13 Khóa cửa KC 2 cái
14 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp TĐ-1C 1 hệ thống
15 Móng TBA loại 3 MT-MBA-L3 1 trạm
16 Vận chuyển Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 0,5 ca
CM TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CN PHẦN THIẾT BỊ
CO PHẦN VẬT LIỆU
CP PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=18kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 0,03 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=18kg/m C-ôcs 0,08 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=18kg/m C-lencot 0,17 100m
CQ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng <=18kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td 0,06 100m
2 Đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x240NT ĐC-24kV-3x240NT 1 đầu (3 pha)
3 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm HDPE-F195/150 0,03 100m
4 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 M35 0,05 10m
5 Mốc báo cáp ngầm MBCN-sứ 0,004 1000v
6 Biển chỉ dẫn cáp BĐC 4 Bộ
7 Đầu cốt đồng M35 ĐC-M35 0,2 10 cái
8 Thẻ tên cáp TTC 1 cái
9 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 B-nilon 3 m
10 Cát đen catden 0,999 m3
11 Gạch không nung X-GC 30 viên
12 Mặt cắt hào cáp hè block MC 6-6(1) 3 m
13 Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
CR TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
CS PHẦN THIẾT BỊ
CT PHẦN VẬT LIỆU
CU PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 1,54 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m C-lencot-4x150 0,54 100m
CV PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm HDPE-F130/100 1,66 100m
2 Biển chỉ dẫn cáp BĐC 10 Bộ
3 Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NT ĐC-0,6/1KV-4X150NT 10 đầu (3 pha)
4 Đầu cốt đồng ĐC-M150 4 10 đầu
5 Mốc báo cáp ngầm MBCN-sứ 0,022 1000v
6 Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 CLE-OCHT-4-2LT8.5 1 Bộ
7 Cát đen CATDEN 19,138 m3
8 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 B-nilon 146 m
9 Gạch không nung X-GC 1.460 viên
10 Ống co ngót nóng OCN 6 m
11 Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B MC 1-1B(1) 94 m
12 Mặt cắt hào cáp block MC 6-6(1) 4 m
13 Mặt cắt hào cáp terazo 8-8 MC 8-8(1) 48 m
14 Vận chuyển Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 0,5 ca
CW TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
CX PHẦN THIẾT BỊ
CY PHẦN VẬT LIỆU
CZ PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 4x120 0,377 Km
2 Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 M2x25 160 m
3 Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 M4x25 32 m
4 Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dây ABC4x70 0,054 Km
5 Xà kèm 2H4 X-2H4 10 Bộ
DA PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 4x95td 0,127 Km
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GK 16 cái
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông G-TD 11 cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN2 25-120 90 cái
5 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM70 7,2 10 đầu
6 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM120 1,6 10 cái
7 Biển tên lộ BTL 32 Bộ
8 Xà nánh hạ thế 1,2m XN1.2 5 Bộ
9 Xà nánh hạ thế 1,2m cột ly tâm kép ngang Xnkn-1.2 1 Bộ
10 Xà kèm 3H4 X-3H4 9 Bộ
11 Tiếp địa lặp lại cột hạ thế Rh2-8,5 2 bộ
12 Dây đồng M50 bắt tiếp địa DĐ M50 11 m
13 Đầu cốt đồng M50 ĐC-M50 1,1 10 cái
14 Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm HDPE D32/25 0,21 100m
15 Băng dính cách điện hạ thế Bdinh 21 cuộn
16 Móng cột ly tâm đơn LT8.5m d-8,5t 1 móng
17 Móng cột ly tâm kép LT8.5m k-8,5t 1 móng
18 Móng cột néo LT8,5m n-8,5t 2 móng
19 Cột bê tông ly tâm 7,5-4.3 PC-7,5-4.3 1 cột
20 Cột bê tông ly tâm 7,5-4.3 PC-7,5-5.0 4 cột
21 Tấm treo MT-ABC-20 TT-ABC-20 30 bộ
22 Kẹp treo cáp ABC 4x(50-120mm2) KT-4x120 11 bộ
23 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KH-4x120 19 bộ
24 Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước son 1,26 m2
25 Hộp phân dây lắp mới (không đầu cốt) HPD 18 hộp
26 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 4x95-th 0,216 Km
27 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 4x50-th 0,154 Km
28 Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200 HPD-th 17 hộp
29 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) H2-th 1 hộp
30 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=4CT( hộp 2CT 3 pha) H4-th 39 hộp
31 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) H3f-th 8 hộp
32 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m LT7,5-th 3 cột
33 Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 Al/XLPE-2x25-th 144 m
34 Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục 1 ca
DB HM5: TBA THƯỢNG HỘI 3
DC TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
DD PHẦN THIẾT BỊ
DE PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 máy
2 Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây DBSC 1 bộ
3 Lắp modern thu thập dữ liệu Modem GPRS/3G 1 cái
4 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 tủ
5 Lắp đặt đo đếm các loại DCU-PLC 1 bộ
6 Lắp đặt đo đếm các loại KĐ-RF 8 bộ
7 Lắp đặt đo đếm các loại DCU-RF 1 bộ
8 Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép TT-TBA L1-630kVA - TL: 1.5 tấn / bộ 1 bộ
DF PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
DG PHẦN VẬT LIỆU
DH PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 0,33 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 0,41 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 0,06 100m
4 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) H1 8 hộp
5 Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 M4x25 4 m
6 Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3 Vt-RMU3 TL: 0.14082 tấn/ cái 1 cái
DI PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 đầu (3 pha)
2 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 Tplug-3x240mm2 2 đầu (3 pha)
3 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Tplug-3x50mm2 1 đầu (3 pha)
4 Dây dẫn hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 11 m
5 Đầu cốt đồng M50 ĐC-M50 2,3 10 cái
6 Đầu cốt đồng M240 ĐC-M240 1,6 10 cái
7 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 M50 1,4 10m
8 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm HDPE-F195/150 0,03 100m
9 Biển sơ đồ một sợi BSĐ 1 Bộ
10 Biển tên trạm BTT 2 Bộ
11 Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU) H3F 2 hộp
12 Biển cấm lại gần BCLG 6 Bộ
13 Biển ngăn tủ RMU BT-RMU 3 Bộ
14 Dây cấp nguồn cho bộ khuếch đại Cu/XLPE/PVC-2x10 M2x10 16 m
15 Khóa cửa KC 3 cái
16 MC cáp từ tủ RMU sang MBA MC 6-6(1) 3 m
17 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp TĐ-1C 1 hệ thống
18 Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn Bđ-RMU3 1 Bệ
19 Móng TBA loại 1 MT-MBA-L1 1 trạm
20 Vận chuyển Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 0,5 ca
DJ TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
DK PHẦN THIẾT BỊ
DL PHẦN VẬT LIỆU
DM PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=18kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 0,05 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=18kg/m C-lencot 0,06 100m
DN PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng <=18kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td 0,05 100m
2 Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-M3x240mm2 HN-M3x240mm2-24kV 1 hộp
3 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm HDPE-F195/150 0,09 100m
4 Mốc báo cáp ngầm MBCN-sứ 0,006 1000v
5 Biển chỉ dẫn cáp BĐC 4 cái
6 Thẻ tên cáp TTC 2 cái
7 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 B-nilon 9 m
8 Cát đen catden 2,997 m3
9 Gạch không nung X-GC 90 viên
10 Mặt cắt hào cáp hè block MC 6-6(1) 9 m
11 Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
DO TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
DP PHẦN THIẾT BỊ
DQ PHẦN VẬT LIỆU
DR PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 0,91 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m C-lencot-4x150 0,6 100m
DS PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm HDPE-F130/100 1,035 100m
2 Biển chỉ dẫn cáp BĐC 10 Bộ
3 Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NT ĐC-0,6/1KV-4X150NT 10 đầu (3 pha)
4 Đầu cốt đồng ĐC-M150 4 10 đầu
5 Đầu cốt đồng M35 ĐC-M35 2,6 10 cái
6 Mốc báo cáp ngầm MBCN-sứ 0,012 1000v
7 Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột BD-CHT 0,075 m3
8 Colie ôm cáp hạ thế CLE-OCHT-2-2LT8.5 1 Bộ
9 Colie ôm cáp hạ thế CLE-OCHT-3-2LT8.5 1 Bộ
10 Ống co ngót nóng OCN 5 m
11 Keo bọt bịt đầu cáp(750ml/chai) KB 5 chai
12 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 M35 6,5 m
13 Biển cấm lại gần BCLG 9 Bộ
14 Cát đen CATDEN 10,556 m3
15 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 B-nilon 54 m
16 Gạch không nung X-GC 400 viên
17 Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B MC 1-1B(1/3) 60 m
18 Mặt cắt hào cáp block MC 6-6(1/3) 6 m
19 Mặt cắt hào cáp block MC 6-6(1/5) 25 m
20 Vận chuyển Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 0,5 ca
DT TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
DU PHẦN THIẾT BỊ
DV PHẦN VẬT LIỆU
DW PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 4x120 0,386 Km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 4x95 0,297 Km
3 Xà kèm 2H4 X-2H4 6 Bộ
4 Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 M2x25 36 m
5 Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 M4x25 12 m
6 Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dây ABC4x70 0,036 Km
DX PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 4x120td 0,265 Km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 4x95td 0,067 Km
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GK 56 cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông G-TD 13 cái
5 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN2 25-120 148 cái
6 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM70 4,8 10 đầu
7 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM120 1,6 10 cái
8 Biển tên lộ BTL 38 Bộ
9 Xà nánh hạ thế 1,2m XN1.2 3 Bộ
10 Xà nánh hạ thế 1,2m cột ly tâm kép dọc Xnkd-1.2 1 Bộ
11 Tấm treo MT-ABC-20 TT-ABC-20 55 Bộ
12 Kẹp treo cáp ABC 4x(50-120mm2) KT-4x120 17 Bộ
13 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KH-4x120 18 Bộ
14 Băng dính cách điện hạ thế Bdinh 6 cuộn
15 Hộp phân dây lắp mới (không đầu cốt) HPD 12 hộp
16 Tiếp địa lặp lại cột hạ thế Rh2-8,5 9 bộ
17 Dây đồng M50 bắt tiếp địa DĐ M50 13 m
18 Đầu cốt đồng M50 ĐC-M50 1,3 10 cái
19 Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm HDPE D32/25 0,33 100m
20 Móng cột ly tâm đơn LT8.5m d-8,5t 2 móng
21 Móng cột ly tâm kép LT8.5m k-8,5t 1 móng
22 Móng cột néo LT8,5m n-8,5t 2 móng
23 Cột bê tông ly tâm 8,5-4.3 PC-8,5-4.3 3 cột
24 Cột bê tông ly tâm 8,5-5.0 PC-8,5-5.0 3 cột
25 Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước son 1,8 m2
26 Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200 HPD 12 hộp
27 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 4x70-th 0,042 Km
28 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 4x50-th 0,251 Km
29 Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200 HPD-th 5 hộp
30 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) H1-th 2 hộp
31 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=4CT( hộp 2CT 3 pha) H4-th 7 hộp
32 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) H3f-th 3 hộp
33 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m H6,5-th 2 cột
34 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m H7,5-th 2 cột
35 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m LT8,5-th 1 cột
36 Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 Al/XLPE-2x25-th 32,4 m
37 Vận chuyển Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 1 ca
DY HM6: TBA PHÚ VIÊN 10
DZ TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
EA PHẦN THIẾT BỊ
EB PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 máy
2 Lắp modern thu thập dữ liệu Modem GPRS/3G 1 cái
3 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 tủ
4 Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây DBSC 1 bộ
5 Lắp đặt đo đếm các loại KĐ-RF 10 bộ
6 Lắp đặt đo đếm các loại DCU-RF 1 bộ
7 Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép TT-TBA L1-630kVA - TL: 1.5 tấn / bộ 1 bộ
EC PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
ED PHẦN VẬT LIỆU
EE PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 0,21 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 0,41 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 0,06 100m
4 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) H1 20 hộp
5 Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 M4x25 2 m
EF PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 đầu (3 pha)
2 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 Tplug-3x240mm2 2 đầu (3 pha)
3 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Tplug-3x50mm2 1 đầu (3 pha)
4 Dây dẫn hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 4 m
5 Đầu cốt đồng M50 ĐC-M50 2,3 10 cái
6 Đầu cốt đồng M240 ĐC-M240 1,6 10 cái
7 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 M50 1,4 10m
8 Biển sơ đồ một sợi BSĐ 1 Bộ
9 Biển tên trạm BTT 1 Bộ
10 Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU) H3F 1 hộp
11 Dây cấp nguồn cho bộ khuếch đại Cu/XLPE/PVC-2x10 M2x10 40 m
12 Biển cấm lại gần BCLG 4 Bộ
13 Biển ngăn tủ RMU BT-RMU 3 Bộ
14 Khóa cửa KC 2 cái
15 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp TĐ-1C 1 hệ thống
16 Móng TBA loại 3 MT-MBA-L3 1 trạm
17 Vận chuyển Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 0,5 ca
EG TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EH PHẦN THIẾT BỊ
EI PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV CDPT-22kV-630A-16kA/s-NT 2 bộ
2 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m ZnO-22KV 2 Bộ
EJ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
EK PHẦN VẬT LIỆU
EL PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=18kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 0,58 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=18kg/m C-lencot 0,26 100m
3 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 3 m
4 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV SĐ-24 26 sứ
5 Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây <=150mm2 AC150mm2 0,06 Km
EM PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x240NT ĐC-24kV-3x240NT 2 đầu (3 pha)
2 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm HDPE-F195/150 0,56 100m
3 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 M35 1,2 10m
4 Mốc báo cáp ngầm MBCN-sứ 0,011 1000v
5 Biển chỉ dẫn cáp BĐC 4 Bộ
6 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 B-nilon 56 m
7 Cát đen catden 20,631 m3
8 Gạch không nung X-GC 560 viên
9 Thẻ tên cáp TTC 14 cái
10 Ghíp nhôm G-M 12 cái
11 Nắp chụp chống sét van NC-CSV-Silicon 2 Cái
12 Đầu cốt đồng M50 ĐC-M50 1,2 10 cái
13 Đầu cốt đồng M35 ĐC-M35 1,6 10 cái
14 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM150 0,6 10 đầu
15 Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột BĐ-ÔN 0,0612 m3
16 Xà đỡ sứ trung gian 1 pha (TL:10.26kg/bộ) Xtg-1f 2 bộ
17 Xà đỡ sứ trung gian 2 pha (TL:18.86kg/bộ) Xtg-2f 2 bộ
18 Xà đỡ sứ trung gian 3 pha (TL:22.88kg/bộ) Xtg-3f 4 bộ
19 Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT đơn (TL:104.95kg/bộ) Xcd-đc-cs 2 bộ
20 Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:30.95kg/bộ) CLE-OC-LT10 2 bộ
21 Thép tiếp địa D10 mạ kẽm (TL:0.617kg/m) D10 20 bộ
22 Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >10,5m) 1-1B MC 1-1B-BT(1) 8 m
23 Mặt cắt hào cáp đường BTXM cũ 3-3 MC 3-3(1) 7 m
24 Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazo MC 8-8(1) 41 m
25 Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=150mm2 TH-AC150 0,12 km
26 Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
EN TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
EO PHẦN THIẾT BỊ
EP PHẦN VẬT LIỆU
EQ PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 0,1 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m C-lencot-4x150 0,6 100m
ER PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm HDPE-F130/100 0,225 100m
2 Biển chỉ dẫn cáp BĐC 10 Bộ
3 Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NT ĐC-0,6/1KV-4X150NT 10 đầu (3 pha)
4 Đầu cốt đồng ĐC-M150 4 10 đầu
5 Đầu cốt đồng M35 ĐC-M35 2,6 10 cái
6 Mốc báo cáp ngầm MBCN-sứ 0,001 1000v
7 Cát đen CATDEN 0,908 m3
8 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 B-nilon 4 m
9 Gạch không nung X-GC 40 viên
10 Keo bọt bịt đầu cáp(750ml/chai) KB 5 chai
11 Ống co ngót nóng OCN 6 m
12 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 M35 6,5 m
13 Biển cấm lại gần BCLG 9 Bộ
14 Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột BD-CHT 0,0375 m3
15 Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 CLE-OCHT-5-2LT8.5 1 Bộ
16 Mặt cắt hào cáp terazo 8-8 MC 8-8(1/5) 10 m
17 Vận chuyển Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 0,5 ca
ES TỔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
ET PHẦN THIẾT BỊ
EU PHẦN VẬT LIỆU
EV PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 4x120 0,984 Km
2 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m PC-10-5.0 2 cột
3 Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 M2x25 8 m
4 Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 M4x25 48 m
EW PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 4x120td 0,061 Km
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GK 8 cái
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông G-TD 10 cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN2 25-120 123 cái
5 Biển tên lộ BTL 52 Bộ
6 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM120 2 10cái
7 Xà nánh hạ thế 1,2m XN1.2 9 Bộ
8 Xà nánh hạ thế 1,2m cột ly tâm kép ngang Xnkn-1.2 1 Bộ
9 Băng dính cách điện hạ thế Bdinh 4 cuộn
10 Kẹp treo cáp ABC 4x(50-120mm2) KT-4x120 22 Bộ
11 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KH-4x120 45 Bộ
12 Tấm treo MT-ABC-20 TT-ABC-20 67 bộ
13 Tiếp địa lặp lại cột hạ thế Rh2-8,5 4 bộ
14 Dây đồng M50 bắt tiếp địa DĐ M50 10 m
15 Đầu cốt đồng M50 ĐC-M50 1 10 cái
16 Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm HDPE D32/25 0,18 100m
17 Móng cột ly tâm đơn LT8.5m d-8,5t 3 móng
18 Móng cột ly tâm kép LT8.5m k-8,5t 2 móng
19 Cột bê tông ly tâm 7,5-4.3 PC-7,5-4.3 2 cột
20 Cột bê tông ly tâm 8,5-4.3 PC-8,5-4.3 1 cột
21 Cột bê tông ly tâm 8,5-5.0 PC-8,5-5.0 2 cột
22 Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước son 1,8 m2
23 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 4x120-th 0,141 Km
24 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 4x95-th 0,132 Km
25 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 4x50-th 0,176 Km
26 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m TT-th 2 cột
27 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m H6,5-th 2 cột
28 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m H7,5-th 1 cột
29 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m H8,5-th 1 cột
30 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m LT8,5-th 1 cột
31 Vận chuyển Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->