Gói thầu: Thi công xây dựng: Đoạn 1 (Lý trình: Km1+540.96-:-Km1+920.02m)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200405468-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Đoạn 1 (Lý trình: Km1+540.96-:-Km1+920.02m)
Số hiệu KHLCNT 20200400094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư năm 2020, nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 16:13:00 đến ngày 2020-04-13 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,576,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác chuẩn bị
1 Chặt cây d30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 Cây
2 Đào gốc cây d30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 Cây
3 Chặt cây d60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cây
4 Đào gốc cây d60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cây
B Nền đường
1 Đào đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.111,7 1 m3
2 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 82,03 1 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.481,69 1 m3
4 Đào xúc đất đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,4528 1 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 để đắp cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,6453 10m3/km
6 Vận chuyển đất cấp 3 để đắp tiếp cự ly 4.5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,6453 10m3/km
7 Đắp nền đường lu lèn K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.570,03 1 m3
C Mặt đường cạp lề MR láng nhựa 3 lớp
1 Đào đá vỉa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30,48 1 m3
2 Đào xúc đất đất đồi chọn lọc để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.035,8916 1 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 để đắp cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 103,5892 10m3/km
4 Vận chuyển đất cấp 3 để đắp tiếp cự ly 4.5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 103,5892 10m3/km
5 Đắp ĐĐCL lu lèn K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 893,01 1 m3
6 CPĐD loại I lớp dưới Dmax 37.5 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 535,81 1 m3
7 CPĐD loại I lớp trên Dmax 25 dày 17cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 506,04 1 m3
8 Tưới lớp thấm bám TCN 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.976,7 1 m2
9 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.976,7 1 m2
D Mặt đường láng nhựa 2 lớp trên đường cũ
1 Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ-Láng 2 lớp Nhựa 2,7 kg/m2 -Tưới bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 207,042 10m2
E Xử lý ổ gà, S=4m2
1 Đào móng đường cũ dày 35cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,53 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,153 10m3/km
3 Xử lý khuôn ổ gà K>=0.95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,25 1 m3
4 CPĐD loại I lớp dưới Dmax 37.5 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,13 1 m3
5 CPĐD loại I lớp trên Dmax 25 dày 17cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,06 1 m3
6 Tưới lớp thấm bám TCN 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,25 1 m2
7 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,25 1 m2
F Vỉa hè gạch Block, S=2257.19m2
1 Ván khuôn gờ chắn vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 54,01 1 m2
2 Bê tông gờ chắn đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,7 1 m3
3 Đệm VXM M50 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.257,19 1 m2
4 Lát gạch Block mới dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.257,19 1 m2
G Vỉa hè đắp đất
1 Đào đất vỉa hè đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 286,42 1 m3
2 Đào đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 477,67 1 m3
3 San đất đắp vỉa hè bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.970,77 1 m3
H Bó vỉa, đan rãnh, L=731.50m
1 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 41,48 1 m3
2 Ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 397,79 1 m2
3 Bê tông đan rãnh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 54,01 1 m3
4 Lót VXM M100 dày 1cm trước khi lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 207,38 1 m2
5 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 359,21 1 m2
6 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 39,29 1 m3
7 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 841 1 c/kiện
8 Chèn VXM M100 dày 1cm sau khi lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 47,94 1 m2
9 Cốt thép dầm CT3 d6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0413 1 tấn
10 Cốt thép dầm CT5 d10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,074 1 tấn
11 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,8 1 m2
12 Bê tông dầm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,54 1 m3
13 Lắp đặt dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 27 1 c/kiện
I Phần vuốt nối đường giao
1 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 145,96 1 m3
2 Đào xúc đất đất đồi chọn lọc để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 131,6368 1 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 để đắp cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,1637 10m3/km
4 Vận chuyển đất cấp 3 để đắp tiếp cự ly 4.5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,1637 10m3/km
5 Đắp ĐĐCL lu lèn K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 113,48 1 m3
6 CPĐD loại I lớp dưới Dmax 37.5 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 68,09 1 m3
7 CPĐD loại I lớp trên Dmax 25 dày 17cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 64,31 1 m3
8 Tưới lớp thấm bám TCN 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 378,27 1 m2
9 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 378,27 1 m2
10 Đào bỏ mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 36,03 1 m3
11 Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,603 10m3/km
12 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 38,61 1 m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 241,34 1 m2
14 Bê tông mặt đường đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 38,61 1 m3
J Mương xây hở dẫn dòng L=163.36m
1 Đào đất mương dọc đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 184,26 1 m3
2 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19,4 1 m3
3 Bê tông móng đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 29,09 1 m3
4 Xây mương đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 62,66 1 m3
5 Đào đất hố ga đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,28 1 m3
6 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,28 1 m3
7 Bê tông móng đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,24 1 m3
8 Xây mương đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,8 1 m3
K Hệ thống thoát nước dọc, L=1229.60m
1 Đào đất mương dọc đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 955,12 1 m3
2 Đập phá BT, đá hộc, ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 35,54 1 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,365 10m3/km
4 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 76,24 1 m3
5 Bê tông móng đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 116,11 1 m3
6 Xây móng đá chẻ cũ t/d VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 37,63 1 m3
7 Xây mương đá hộc t/d vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,89 1 m3
8 Xây mương mới đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 263,65 1 m3
9 Gia công c.thép gối mương d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,2323 Tấn
10 Ván khuôn gối mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 531,52 1 m2
11 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 58,51 1 m3
12 Cốt thép đan CT3 d6, d8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,7155 1 tấn
13 Cốt thép đan CT5 d10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,2707 1 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 235,92 1 m2
15 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 31,46 1 m3
16 Lắp đặt tấm đan (KT (40x80x10)cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 983 1 c/kiện
17 Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 78,64 1 m2
18 Cốt thép đan CT3 d6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,4536 1 tấn
19 Cốt thép đan CT5 d10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,3185 1 tấn
20 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 135 1 m2
21 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,5 1 m3
22 Lắp đặt tấm đan (KT (0.8x1x0.14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 450 1 c/kiện
23 Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 90 1 m2
24 Cốt thép đan CT3 d6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1354 1 tấn
25 Cốt thép gờ tấm đan d=12mm, 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,4745 1 tấn
26 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,8 1 m2
27 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,92 1 m3
28 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32 1 c/kiện
29 Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,96 1 m2
30 Đào móng hố ga bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 45,04 1 m3
31 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,4 1 m3
32 Bê tông móng ga đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,6 1 m3
33 Xây hố ga bằng đá hộc mới VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 35,38 1 m3
34 Gia công c.thép gối gối ga d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,5446 Tấn
35 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 66,26 1 m2
36 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,57 1 m3
37 Cốt thép tấm đan d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0837 1 tấn
38 Cốt thép gờ tấm đan d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,419 1 tấn
39 Ván khuôn tấm đan G Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21,06 1 m2
40 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,56 1 m3
41 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 54 1 c/kiện
42 Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,63 1 m3
43 Ván khuôn đổ bê tông hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 82,89 1 m2
44 Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,72 1 m3
45 Gia công, lắp đặt thép góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,0959 Tấn
46 Gia công, lắp đặt thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,3899 Tấn
47 Gia công lắp đặt c.thép gờ d12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,2306 Tấn
48 Gia công lắp đặtc.thép gờ d10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0146 Tấn
49 Gia công lắp đặt c.thép d<10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0065 Tấn
50 Sơn chống rỉ 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 174,15 1m2
51 Đào móng mương dẫn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 36,18 1 m3
52 Ván khuôn đổ bê tông cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 160,38 1 m2
53 Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,09 1 m3
54 Cốt thép tấm đan d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,4196 1 tấn
55 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 34,34 1 m2
56 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,54 1 m3
57 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 162 1 c/kiện
L Biển báo ATGT
1 Đào móng biển báo cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,66 1 m3
2 Trục, Lắp đặt biển báo cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cái
3 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,66 1 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,66 1 m3
5 Gia công cốt thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0108 Tấn
6 Gia công cốt thép chống xoay d=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0108 Tấn
7 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,1 1 m3
8 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,1 1 m3
9 Gia công cốt thép d=14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,009 Tấn
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang biển chữ nhật 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 Cái
11 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,66 1 m3
12 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,66 1 m3
13 Gia công cốt thép d=14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0054 Tấn
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cái
M Vạch sơn
1 Vạch sơn 2.1, 7.3, 3.1b, 3.1a, 9.3(màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 217,7 m2
2 Vạch sơn 1.1, 1.2 (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 46,56 m2
N Cống hộp H100x100, L=40m/ 2 cái
1 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,22 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,522 10m3/km
3 Đập phá khối xây cống cũ, t/d xây mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,65 1 m3
4 Trục cống hộp 75x75 (t/d lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 1 ống
5 Đào móng cống dọc bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 161,51 1 m3
6 Đệm CPĐD loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,16 1 m3
7 Đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,78 1 m3
8 Cốt thép gờ ống cống d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,6961 1 tấn
9 Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,4966 1 tấn
10 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 183,25 1 m2
11 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,844 1 m3
12 Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 102,48 1 m2
13 Lắp đặt cống hộp 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21 1 Đoạn
14 Gia công cốt thép mối nối d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0202 Tấn
15 VXM M150 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 1m2
16 Ván khuôn mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,7 1 m2
17 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,18 1 m3
18 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20,8 1 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 64,94 1 m3
20 Đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,76 1 m3
21 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 40,9 1 m2
22 Bê tông hố ga đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,79 1 m3
23 Ván khuôn TC, SC, chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 69,7 1 m2
24 Bê tông TC, SC, chân khay đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,08 1 m3
25 Gia công c.thép gối gối ga d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0403 Tấn
26 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,42 1 m2
27 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,48 1 m3
28 Cốt thép tấm đan d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0062 1 tấn
29 Cốt thép gờ tấm đan d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,031 1 tấn
30 Ván khuôn tấm đan G Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,56 1 m2
31 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,34 1 m3
32 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 1 c/kiện
33 Đào xúc đất đất đồi chọn lọc để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,1968 1 m3
34 Vận chuyển đất cấp 3 để đắp cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,5197 10m3/km
35 Vận chuyển đất cấp 3 để đắp tiếp cự ly 4.5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,5197 10m3/km
36 Đắp ĐĐCL lu lèn K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,48 1 m3
37 CPĐD loại I lớp dưới Dmax 37.5 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,69 1 m3
38 CPĐD loại I lớp trên Dmax 25 dày 17cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,54 1 m3
39 Tưới lớp thấm bám TCN 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,92 1 m2
40 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,92 1 m2
41 Đắp đất trả lại thiên nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,6 1 m3
O Cống hộp BTCT H75x75, L=15.2m/2cái
1 Bốc ống cống cũ lên ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,08 1 tấn
2 Vc ống cống điều phối lắp đặt tại KM1+906.82 Cự ly 278m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,808 10tấn/km
3 Bốc ống cống xuống công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,08 1 tấn
4 Đào móng cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 44,52 1 m3
5 Đệm CPĐD loại 1 giảm tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,84 1 m3
6 Đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,24 1 m3
7 Cốt thép gờ ống cống d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1167 1 tấn
8 Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0888 1 tấn
9 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32,84 1 m2
10 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,62 1 m3
11 Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,6 1 m2
12 Lắp đặt cống hộp 75x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15 1 ống
13 Gia công cốt thép mối nối d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0111 Tấn
14 VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 1m2
15 Ván khuôn mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,48 1 m2
16 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1 1 m3
17 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,8 1 m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21,39 1 m3
19 Đào móng hố ga đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,31 1 m3
20 Đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,51 1 m3
21 Bê tông móng ga đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,77 1 m3
22 Xây hố ga bằng đá hộc mới VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,84 1 m3
23 Gia công c.thép gối gối ga d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0403 Tấn
24 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,72 1 m2
25 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,48 1 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,12 1 m3
27 Cốt thép tấm đan d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0062 1 tấn
28 Cốt thép gờ tấm đan d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,031 1 tấn
29 Ván khuôn tấm đan G Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,56 1 m2
30 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,34 1 m3
31 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 1 c/kiện
P Đảm bảo an toàn khi thi công
1 Đào đất làm đế móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,3 1 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,3 1 m3
3 Gia công thép hộp 30x30x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0118 Tấn
4 Lắp dựng khung biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0118 Tấn
5 Tôn biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,42 m2
6 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
8 Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Cột biển báo D90 L=3.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Trụ
10 ống nhựa PVC D80, L=1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 50 cột
11 Dây nhựa màu đỏ, trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.967,32 m
12 Sơn đỏ trắng 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 39,58 1m2
13 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,68 1 m3
14 Lắp đặt cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 600 1 cái
15 Công nhân điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32 Công
16 Cờ tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
Q Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1 Thuế tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.189,18 m3
2 Phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.189,18 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->