Gói thầu: Thi công xây dựng: Đoạn 1 (Lý trình: Km1+540.96-:-Km1+920.02m)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200405468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Đoạn 1 (Lý trình: Km1+540.96-:-Km1+920.02m) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200400094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư năm 2020, nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 16:13:00 đến ngày 2020-04-13 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,576,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Chặt cây d30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây d30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Chặt cây d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cây |
| 4 | Đào gốc cây d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cây |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.111,7 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 82,03 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.481,69 | 1 m3 |
| 4 | Đào xúc đất đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,4528 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,6453 | 10m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp tiếp cự ly 4.5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,6453 | 10m3/km |
| 7 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.570,03 | 1 m3 |
| C | Mặt đường cạp lề MR láng nhựa 3 lớp | |||
| 1 | Đào đá vỉa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,48 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất đất đồi chọn lọc để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.035,8916 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 103,5892 | 10m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp tiếp cự ly 4.5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 103,5892 | 10m3/km |
| 5 | Đắp ĐĐCL lu lèn K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 893,01 | 1 m3 |
| 6 | CPĐD loại I lớp dưới Dmax 37.5 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 535,81 | 1 m3 |
| 7 | CPĐD loại I lớp trên Dmax 25 dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 506,04 | 1 m3 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám TCN 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.976,7 | 1 m2 |
| 9 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.976,7 | 1 m2 |
| D | Mặt đường láng nhựa 2 lớp trên đường cũ | |||
| 1 | Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ-Láng 2 lớp Nhựa 2,7 kg/m2 -Tưới bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 207,042 | 10m2 |
| E | Xử lý ổ gà, S=4m2 | |||
| 1 | Đào móng đường cũ dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,53 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,153 | 10m3/km |
| 3 | Xử lý khuôn ổ gà K>=0.95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,25 | 1 m3 |
| 4 | CPĐD loại I lớp dưới Dmax 37.5 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,13 | 1 m3 |
| 5 | CPĐD loại I lớp trên Dmax 25 dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,06 | 1 m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám TCN 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,25 | 1 m2 |
| 7 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,25 | 1 m2 |
| F | Vỉa hè gạch Block, S=2257.19m2 | |||
| 1 | Ván khuôn gờ chắn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 54,01 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông gờ chắn đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,7 | 1 m3 |
| 3 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.257,19 | 1 m2 |
| 4 | Lát gạch Block mới dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.257,19 | 1 m2 |
| G | Vỉa hè đắp đất | |||
| 1 | Đào đất vỉa hè đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 286,42 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 477,67 | 1 m3 |
| 3 | San đất đắp vỉa hè bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.970,77 | 1 m3 |
| H | Bó vỉa, đan rãnh, L=731.50m | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,48 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 397,79 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 54,01 | 1 m3 |
| 4 | Lót VXM M100 dày 1cm trước khi lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 207,38 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 359,21 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,29 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 841 | 1 c/kiện |
| 8 | Chèn VXM M100 dày 1cm sau khi lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 47,94 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép dầm CT3 d6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0413 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép dầm CT5 d10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,074 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,8 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông dầm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,54 | 1 m3 |
| 13 | Lắp đặt dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27 | 1 c/kiện |
| I | Phần vuốt nối đường giao | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 145,96 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất đất đồi chọn lọc để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 131,6368 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,1637 | 10m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp tiếp cự ly 4.5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,1637 | 10m3/km |
| 5 | Đắp ĐĐCL lu lèn K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 113,48 | 1 m3 |
| 6 | CPĐD loại I lớp dưới Dmax 37.5 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 68,09 | 1 m3 |
| 7 | CPĐD loại I lớp trên Dmax 25 dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 64,31 | 1 m3 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám TCN 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 378,27 | 1 m2 |
| 9 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 378,27 | 1 m2 |
| 10 | Đào bỏ mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,03 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,603 | 10m3/km |
| 12 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,61 | 1 m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 241,34 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,61 | 1 m3 |
| J | Mương xây hở dẫn dòng L=163.36m | |||
| 1 | Đào đất mương dọc đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 184,26 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,4 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,09 | 1 m3 |
| 4 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 62,66 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất hố ga đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,28 | 1 m3 |
| 6 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,28 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,24 | 1 m3 |
| 8 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,8 | 1 m3 |
| K | Hệ thống thoát nước dọc, L=1229.60m | |||
| 1 | Đào đất mương dọc đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 955,12 | 1 m3 |
| 2 | Đập phá BT, đá hộc, ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,54 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,365 | 10m3/km |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 76,24 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 116,11 | 1 m3 |
| 6 | Xây móng đá chẻ cũ t/d VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,63 | 1 m3 |
| 7 | Xây mương đá hộc t/d vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,89 | 1 m3 |
| 8 | Xây mương mới đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 263,65 | 1 m3 |
| 9 | Gia công c.thép gối mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2323 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 531,52 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 58,51 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép đan CT3 d6, d8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,7155 | 1 tấn |
| 13 | Cốt thép đan CT5 d10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,2707 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 235,92 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,46 | 1 m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan (KT (40x80x10)cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 983 | 1 c/kiện |
| 17 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 78,64 | 1 m2 |
| 18 | Cốt thép đan CT3 d6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4536 | 1 tấn |
| 19 | Cốt thép đan CT5 d10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,3185 | 1 tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 135 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,5 | 1 m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan (KT (0.8x1x0.14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 450 | 1 c/kiện |
| 23 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90 | 1 m2 |
| 24 | Cốt thép đan CT3 d6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1354 | 1 tấn |
| 25 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm, 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4745 | 1 tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,8 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,92 | 1 m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | 1 c/kiện |
| 29 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,96 | 1 m2 |
| 30 | Đào móng hố ga bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 45,04 | 1 m3 |
| 31 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,4 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông móng ga đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m3 |
| 33 | Xây hố ga bằng đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,38 | 1 m3 |
| 34 | Gia công c.thép gối gối ga d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5446 | Tấn |
| 35 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 66,26 | 1 m2 |
| 36 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,57 | 1 m3 |
| 37 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0837 | 1 tấn |
| 38 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,419 | 1 tấn |
| 39 | Ván khuôn tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,06 | 1 m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,56 | 1 m3 |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 54 | 1 c/kiện |
| 42 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,63 | 1 m3 |
| 43 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 82,89 | 1 m2 |
| 44 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,72 | 1 m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,0959 | Tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,3899 | Tấn |
| 47 | Gia công lắp đặt c.thép gờ d12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2306 | Tấn |
| 48 | Gia công lắp đặtc.thép gờ d10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0146 | Tấn |
| 49 | Gia công lắp đặt c.thép d<10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0065 | Tấn |
| 50 | Sơn chống rỉ 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 174,15 | 1m2 |
| 51 | Đào móng mương dẫn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,18 | 1 m3 |
| 52 | Ván khuôn đổ bê tông cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 160,38 | 1 m2 |
| 53 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,09 | 1 m3 |
| 54 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4196 | 1 tấn |
| 55 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 34,34 | 1 m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,54 | 1 m3 |
| 57 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 162 | 1 c/kiện |
| L | Biển báo ATGT | |||
| 1 | Đào móng biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1 m3 |
| 2 | Trục, Lắp đặt biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0108 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0108 | Tấn |
| 7 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,1 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,1 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép d=14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang biển chữ nhật 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 11 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép d=14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0054 | Tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| M | Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn 2.1, 7.3, 3.1b, 3.1a, 9.3(màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 217,7 | m2 |
| 2 | Vạch sơn 1.1, 1.2 (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46,56 | m2 |
| N | Cống hộp H100x100, L=40m/ 2 cái | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,22 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,522 | 10m3/km |
| 3 | Đập phá khối xây cống cũ, t/d xây mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,65 | 1 m3 |
| 4 | Trục cống hộp 75x75 (t/d lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1 ống |
| 5 | Đào móng cống dọc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 161,51 | 1 m3 |
| 6 | Đệm CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,16 | 1 m3 |
| 7 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,78 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6961 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4966 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 183,25 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,844 | 1 m3 |
| 12 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 102,48 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt cống hộp 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21 | 1 Đoạn |
| 14 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0202 | Tấn |
| 15 | VXM M150 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1m2 |
| 16 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,7 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | 1 m3 |
| 18 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,8 | 1 m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 64,94 | 1 m3 |
| 20 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,76 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40,9 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông hố ga đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,79 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn TC, SC, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 69,7 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông TC, SC, chân khay đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,08 | 1 m3 |
| 25 | Gia công c.thép gối gối ga d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0403 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,42 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0062 | 1 tấn |
| 29 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,031 | 1 tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,56 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,34 | 1 m3 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 c/kiện |
| 33 | Đào xúc đất đất đồi chọn lọc để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,1968 | 1 m3 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5197 | 10m3/km |
| 35 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp tiếp cự ly 4.5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5197 | 10m3/km |
| 36 | Đắp ĐĐCL lu lèn K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,48 | 1 m3 |
| 37 | CPĐD loại I lớp dưới Dmax 37.5 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,69 | 1 m3 |
| 38 | CPĐD loại I lớp trên Dmax 25 dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,54 | 1 m3 |
| 39 | Tưới lớp thấm bám TCN 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,92 | 1 m2 |
| 40 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,92 | 1 m2 |
| 41 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,6 | 1 m3 |
| O | Cống hộp BTCT H75x75, L=15.2m/2cái | |||
| 1 | Bốc ống cống cũ lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,08 | 1 tấn |
| 2 | Vc ống cống điều phối lắp đặt tại KM1+906.82 Cự ly 278m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,808 | 10tấn/km |
| 3 | Bốc ống cống xuống công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,08 | 1 tấn |
| 4 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44,52 | 1 m3 |
| 5 | Đệm CPĐD loại 1 giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,84 | 1 m3 |
| 6 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,24 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1167 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0888 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,84 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,62 | 1 m3 |
| 11 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,6 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp 75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | 1 ống |
| 13 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0111 | Tấn |
| 14 | VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1m2 |
| 15 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,48 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 m3 |
| 17 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,8 | 1 m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,39 | 1 m3 |
| 19 | Đào móng hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,31 | 1 m3 |
| 20 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông móng ga đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,77 | 1 m3 |
| 22 | Xây hố ga bằng đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,84 | 1 m3 |
| 23 | Gia công c.thép gối gối ga d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0403 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,72 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,12 | 1 m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0062 | 1 tấn |
| 28 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,031 | 1 tấn |
| 29 | Ván khuôn tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,56 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,34 | 1 m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 c/kiện |
| P | Đảm bảo an toàn khi thi công | |||
| 1 | Đào đất làm đế móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 3 | Gia công thép hộp 30x30x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0118 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng khung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0118 | Tấn |
| 5 | Tôn biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,42 | m2 |
| 6 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cột biển báo D90 L=3.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 10 | ống nhựa PVC D80, L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | cột |
| 11 | Dây nhựa màu đỏ, trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.967,32 | m |
| 12 | Sơn đỏ trắng 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,58 | 1m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,68 | 1 m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 600 | 1 cái |
| 15 | Công nhân điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | Công |
| 16 | Cờ tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| Q | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.189,18 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.189,18 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi