Gói thầu: Gói thầu số 2: Nền, mặt đường, vỉa hè, hoa viên, hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống chiếu sáng, di dời lưới điện hạ thế và hệ thống báo hiệu giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200406031-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Nền, mặt đường, vỉa hè, hoa viên, hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống chiếu sáng, di dời lưới điện hạ thế và hệ thống báo hiệu giao thông
Số hiệu KHLCNT 20200328468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 15:55:00 đến ngày 2020-04-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,098,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG(1)
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công TT 2 %
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế đối với công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật TT 2 %
B HẠNG MỤC 2: PHẦN XÂY LẮP(2)
1 HẠNG MỤC NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, HOA VIÊN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, HỆ THỐNG CẤP NƯỚC 0.0 0 0.0
2 NỀN ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
3 Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7377 100m3
4 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9172 100m3
5 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 500 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9172 100m3
6 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3802 100m3
7 MẶT ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
8 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, ngăn cách nền cát và đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,7781 100m2
9 Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 2 lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,114 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1 lớp trên đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,114 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,7603 100m2
12 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,7603 100m2
13 BÓ VỈA + VỈA HÈ + BÓ NỀN 0.0 0 0.0
14 Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,82 m3
15 Bê tôngbó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,68 m3
16 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,518 100m2
17 Sơn bó vỉa loại 2 bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,04 m2
18 Đắp đất vỉa hè, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8537 100m3
19 Rải vải ni lông lót đổ bê tông vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9413 100m2
20 Bê tông lót móng vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,413 m3
21 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.794,13 m2
22 Đào móng bó nền, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7551 100m3
23 Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,78 m3
24 Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,17 m3
25 Ván khuôn thép bó nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7119 100m2
26 HOA VIÊN + CÂY XANH + BỒN CÂY XANH 0.0 0 0.0
27 Đào móng khuôn trồng cây, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 100m3
28 Bê tông lót móng khuôn bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 m3
29 Bê tông khuôn bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 m3
30 Ván khuôn thép khung bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,688 100m2
31 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cây
32 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cây
33 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 1cây / 90 ngày
34 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6488 100m3
35 Trồng cỏ chỉ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1464 100m2
36 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,4383 100m2/ 3 tháng
37 HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG 0.0 0 0.0
38 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
39 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70,bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
41 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <= 50 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Cung cấp thép tấm D=12mm mặt đế và thép tăng cường biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,2 kg
43 Cung cấp bu lông D16x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
44 Cung cấp bu lông D12x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
45 Lắp ráp trụ biển báo và thép tấm đế, tăng cường bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,615 10m
46 Sơn sắt 3 nước thép mặt đế và thép tăng cường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m2
47 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 m2
48 HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC 0.0 0 0.0
49 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9047 100m3
50 Đóng cừ tràm L=4m móng cống vượt đường, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,8704 100m
51 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,13 m3
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,13 m3
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,28 m3
54 Ván khuôn thép móng cống vượt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,93 100m2
55 Lắp dựng cốt thép móng cống vượt đường, ĐK D= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3645 tấn
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống đúc sẵn, ĐK D= 6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3665 tấn
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống đúc sẵn, ĐK D= 8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3044 tấn
58 Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống, đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,38 m3
59 Ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9968 100m2
60 Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đk ống D=800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 539 cái
61 Lắp đặt ống BTLT vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đk ống D=800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 1 đoạn ống
62 Lắp đặt ống BTLT vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống D=800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 1 đoạn ống
63 Lắp đặt ống BTLT vượt đường bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đk ống D=800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 đoạn ống
64 Lắp đặt ống BTLT vượt đường bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống D=800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 đoạn ống
65 Nối ống bê tông bằng phương pháp gioăng cao su, đk 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 1 mối nối
66 Lắp dựng cốt thép mối nối cống vượt đường, ĐK D= 8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0982 tấn
67 Bê tông mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
68 Ván khuôn thép mối nối cống vượt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1918 100m2
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1004 tấn
70 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2766 tấn
71 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m3
72 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1716 100m2
73 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 20 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6401 tấn
74 Cung cấp thép V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 640,12 kg
75 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
76 Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK D= 6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1097 tấn
77 Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK D= 8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3624 tấn
78 Bê tông khuôn hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,45 m3
79 Ván khuôn thép khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5096 100m2
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga phần đúc sẵn, ĐK D= 6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4339 tấn
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga phần đúc sẵn, ĐK D= 8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
82 Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sẵn đáy hố ga, đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,61 m3
83 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại phần đúc sẵn đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9235 100m2
84 Lắp dựng CKBT đúc sẵn đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
85 Bê tông hố ga phần đổ tại chổ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,46 m3
86 Ván khuôn thép hố ga phần đổ tại chổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2517 100m2
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK D= 6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1014 tấn
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK D= 8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2974 tấn
89 Sản xuất và lắp dựng bê tông hố thu nước, đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,04 m3
90 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0576 100m2
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,499 100m
92 Cung cấp ống STK D=200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m
93 Cung cấp nắp gang hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
94 Lắp dựng CKBT đúc sẵn hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
95 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
96 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,098 100m3
97 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC 0.0 0 0.0
98 Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8306 100m3
99 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,595 m3
100 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1726 100m3
101 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 m3
102 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0316 100m2
103 Rải ni lông lót bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
104 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 100m
105 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
106 Lắp đặt khớp nối mềm nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
107 Lắp đặt BU HDPE, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
108 Lắp đặt T HDPE, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
109 Lắp đặt côn thu HDPE D=110/75 nối bằng p/p hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
110 Lắp đặt BU HDPE, ĐK 75mmm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
111 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
112 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 75 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
113 Lắp đặt nút bịt HDPE, đường kính D= 168 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
114 Lắp đặt ống nối van HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
115 Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 75 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 100m
117 Khử trùng ống nước, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 100m
118 Cắt ống HDPE, ĐK 75mm, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 10 mối
119 HẠNG MỤC DI DỜI LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ 0.0 0 0.0
120 Tháo và lắp lại Rack 2 + sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
121 Tháo và lắp lại dây hạ thế khách hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 1km dây
122 Tháo và lắp lại hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 hộp
123 Tháo chằng xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công/bộ
124 Hạ cột BTLT 8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
125 Tháo Đà cản BTCT 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
126 Tháo và lắp lại Cáp nhôm bọc AV - 50mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 1km dây
127 Dựng Trụ BTLT 8,5m (F300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cột
128 Công tác bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,413 tấn
129 Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5053 tấn
130 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58 m3
131 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,44 m3
132 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 m3
133 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0083 tấn
134 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
135 Lắp Đà cản BTCT 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
136 Lắp đặt Kẹp nối ép WR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 bộ
137 Cáp Duplex đồng 2x11mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
138 HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG 0.0 0 0.0
139 Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất cấp II ( phần chiếu sáng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2512 100m3
140 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8341 100m3
141 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m3
142 Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
143 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,75 m3
144 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3384 100m2
145 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d = 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0777 tấn
146 Lắp đặt CB 2P-6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
147 Lắp đặt MCB 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
148 Lắp đặt contactor 3P-22A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
149 Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
150 Lắp đặt ống STK Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
151 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø30/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 446 m
152 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
153 Đai thép giữ ống PVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
154 Boulon móng trụ đèn STK 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
155 Domino 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
156 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
157 Gạch tàu làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.246 viên
158 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
159 Cáp đồng trần 25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
160 Tháo gỡ và lắp lại trụ đèn STK 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cột
161 Lắp dựng trụ đèn STK 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1 cột
162 Lắp cần đèn đơn STK Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1 cần đèn
163 Lắp đèn đường Led 120W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
164 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1 đầu cáp
165 Rải cáp ngầm CVV 2x10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 100m
166 Luồn dây lên đèn CVV 2x2,5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 100m
167 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->