Gói thầu: Số 3: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200365639-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu Số 3: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200357988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM+ KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 15:38:00 đến ngày 2020-04-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,466,130,754 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,991,961 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu chín trăm chín mươi mốt nghìn chín trăm sáu mươi mốt đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
B CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
C TBA GIA THỤY 3
D PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - TBA GIA THỤY 3
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 37,52 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 75,52 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo 6,16 m2
E PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 15 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 0,75 m2
F PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 51,2 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 2 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 1 m2
G PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 0,6 m2
H TBA ĐỨC GIANG 32
I PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 32,72 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 29,44 m2
J PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 15 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 0,75 m2
K PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 3 m2
L PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 2,4 m2
M TBA VIỆT HƯNG 17
N PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 3,2 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 2,08 m2
O PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 15 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 0,75 m2
P PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 1,2 m2
Q PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 4,2 m2
R TBA THẠCH BÀN 19
S PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 5,12 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 163,2 m2
T PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 15 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 0,75 m2
U PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 3 m2
V PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 5,4 m2
W TBA HỘI XÁ 10
X PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 3,2 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 13,12 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo 51,84 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch gốm đỏ 40x40 3,84 m2
5 Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm 9,6 m2
Y PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 15 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 0,75 m2
Z PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 28,8 m2
AA PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 1,8 m2
AB PHẦN XÂY LẮP
AC PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - TBA GIA THỤY 3
AD PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-kr 0,12 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3X240MM2-kr 3,64 100m
3 Tháo hạ ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m - Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng CC-C-TD 0,42 100m
AE PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) HDPE-F195/150 3,64 100m
2 Hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 HN-M3x240mm2-24kV 1 hộp
3 Đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 Tplug-3x240mm2 1 đầu (3 pha)
4 Bển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BĐC 3 Bộ
5 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BTL 28 Bộ
6 Mốc báo cáp MBCN-sứ 21 cái
7 Bitum bịt đầu ống BTBĐO 2 kg
8 Dây gai bịt đầu ống DGBĐO 2 kg
AF Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B , loại 1 cáp MC 1-1B(1) 33 m
2 Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B , loại 2 cáp MC 1-1B(2/2) 76 m
3 Mặt cắt hào cáp hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 7-7, loại 2 cáp MC 7-7(2/2) 236 m
4 Mặt cắt hào cáp hè gạch Terazo 13-13, loại 1 cáp MC 13-13(1) 9 m
5 Mặt cắt hào cáp hè gạch Terazo 13-13, loại 2 cáp MC 13-13(2/2) 8 m
AG VẬN CHUYỂN
AH VẬT LIỆU
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 1.0 1 ca
AI PHẦN TBA - TBA GIA THỤY 3
AJ PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
AK Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 máy
2 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 tủ
3 Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép TT-TBA L1-630kVA(B) 1,5 tấn
4 Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại Modem GPRS/3G 1 bộ
5 Lắp đặt Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC DCU-PLC 1 bộ
6 Lắp đặt Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module RF DCU-RF 2 bộ
AL PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 - Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV - 3x50mm2 phía MBA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 đầu (3 pha)
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 hoặc đầu Elbow 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 đầu (3 pha)
3 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 2 đầu (3 pha)
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 0,41 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 0,05 100m
6 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M50 1,4 10m
7 Lắp đặt đèn báo sự cố tủ RMU DBSC-RMU 1 bộ
8 Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3 Vt-RMU3 1 Cái
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 0,3 100m
AM PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M50 2,3 10 cái
2 Đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 ĐC-M240 1,6 10 cái
3 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BSĐ 1 Bộ
4 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BCLG 6 Bộ
5 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BT-RMU 3 Bộ
6 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BTT 2 Bộ
7 Khóa cửa KC 3 Cái
8 Dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 7 m
9 Hộp 1 CT 3 pha) H3F-DCU 3 hộp
10 Dây dẫn 2 ruột, loại dây 4x25mm2 M4x25 6 m
11 Ông nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) HDPE-F195/150 0,04 100m
12 MC cáp từ tủ RMU sang MBA trên đường BTXM cũ MC 3-3(1) 2 m
13 Tiếp địa TBA TĐ-1C 1 hệ thống
14 Bệ tủ RMU 3 ngăn, bệ tủ hạ thế, bệ che ống cáp cao thế, móng trạm biến áp 1 cột Bđ-RMU3 1 Bệ
15 Móng TBA loại 1 MT-MBA-L1 1 móng
AN VẬN CHUYỂN
AO VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 1.0 0,5 ca
AP THIẾT BỊ
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 1.0 0,5 ca
AQ PHẦN CÁP NGẦM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - TBA GIA THỤY 3
AR PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=10,5kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2-kr 0,34 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m C-ô-4x150 3,99 100m
3 Tháo hạ ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=10,5kg/m - Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2-tận dụng C-HT-TD 0,08 100m
4 Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp <=1kV, tiết diện <=185mm2 HN-M4x150mm2-0,6/1kV 1 hộp
AS PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) HDPE-F130/100 4,1 100m
2 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BĐC 10 Bộ
3 Đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=185mm2 ĐC-0,6/1KV-4X150NT 9 đầu (3 pha)
4 Đầu cốt, tiết diện <=70mm2 AM70 0,4 10 đầu
5 Đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 ĐC-M150 3,6 10 đầu
6 Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột kép 2H7,5 (TL:28.271kg/bộ) CLE-OCHT-1-2H7.5 1 Bộ
7 Mốc báo cáp ngầm MBCN-sứ 33 Cái
8 Bitum bịt đầu ống BTBĐO 2 kg
9 Dây gai bịt đầu ống DGBĐO 2 kg
AT Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B , loại 1 cáp MC 1-1B(1) 78 m
2 Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B , loại 2 cáp MC 1-1B(2/2) 80 m
3 Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B , loại 3 cáp MC 1-1B(3/3) 108 m
4 Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B , loại 4 cáp MC 1-1B(4/4) 120 m
5 Mặt cắt cáp hè gạch Block màu 6-6, loại 1 cáp MC 6-6(1) 5 m
6 Mặt cắt hào cáp hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 7-7, loại 4 cáp MC 7-7(4/4) 8 m
AU VẬN CHUYỂN
AV VẬT LIỆU
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 1.0 0,5 ca
AW PHẦN CÁP ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI - TBA GIA THỤY 3
AX PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
AY Lắp đặt tiếp địa RC-1
1 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 DĐ M50 0,5 m
AZ PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
BA Phần lắp mới
1 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BTL 1 Bộ
2 Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 GTĐ 50-120 1 cái
3 Tiếp địa RC-1 RC-1 1 vị trí
BB Công tác làm móng cột, dựng cột
1 Sơn đánh số cột Son 0,3 m2
BC PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - TBA ĐỨC GIANG 32
BD PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-kr 0,06 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3X240MM2-kr 1,95 100m
3 Tháo hạ ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m - Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng CC-C-TD 0,05 100m
BE PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) HDPE-F195/150 1,95 100m
2 Hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 HN-M3x240mm2-24kV 2 hộp
3 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BĐC 5 Bộ
4 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BTL 17 Bộ
5 Mốc báo cáp MBCN-sứ 14 cái
6 Bitum bịt đầu ống BTBĐO 2 kg
7 Dây gai bịt đầu ống DGBĐO 2 kg
BF Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B , loại 2 cáp MC 1-1B(1)-DG32 5 m
2 Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B , loại 2 cáp MC 1-1B(2/2)-DG32 96 m
3 Mặt cắt cáp hè gạch Block màu 6-6, loại 2 cáp MC 6-6(2/2) 92 m
4 Hố ga nối cáp trung thế HGNC 2 cái
BG VẬN CHUYỂN
BH VẬT LIỆU
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 1.0 0,5 ca
BI PHẦN TBA - ĐỨC GIANG 32
BJ PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
BK Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 máy
2 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 tủ
3 Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép TT-TBA L1-630kVA(B) 1,5 tấn
4 Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại Modem GPRS/3G 1 bộ
5 Lắp đặt Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC DCU-PLC 2 bộ
6 Lắp đặt Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module RF DCU-RF 2 bộ
BL PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 - Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV - 3x50mm2 phía MBA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 đầu (3 pha)
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 hoặc đầu Elbow 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 đầu (3 pha)
3 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 2 đầu (3 pha)
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 0,21 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 0,41 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 0,05 100m
7 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M50 1,4 10m
8 Lắp đặt đèn báo sự cố tủ RMU DBSC-RMU 1 bộ
BM PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M50 2,3 10 cái
2 Đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 ĐC-M240 1,6 10 cái
3 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BSĐ 1 Bộ
4 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BCLG 4 Bộ
5 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BT-RMU 3 Bộ
6 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BTT 2 Bộ
7 Khóa cửa KC 3 Cái
8 Dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 7 m
9 Hộp 1 CT 3 pha H3F-DCU 4 hộp
10 Dây dẫn 2 ruột, loại dây 4x25mm2 M4x25 8 m
11 Tiếp địa TBA TĐ-1C 1 hệ thống
12 Móng TBA loại 1 MT-MBA-L1 1 móng
BN VẬN CHUYỂN
BO VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 1.0 0,5 ca
BP Phần cáp ngầm hạ thế - TBA ĐỨC GIANG 32
BQ PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=10,5kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2-kr 0,6 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m C-ô-4x150 0,25 100m
BR PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) HDPE-F130/100 0,45 100m
2 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BĐC 10 Bộ
3 Đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=185mm2 ĐC-0,6/1KV-4X150NT 10 đầu (3 pha)
4 Đầu cốt, tiết diện <=70mm2 AM120 2 10 cái
5 Đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 ĐC-M150 4 10 đầu
6 Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột kép 2H7,5 (TL:28.271kg/bộ) CLE-OCHT-5-2LT8.5 1 Bộ
7 Mốc báo cáp ngầm MBCN-sứ 5 Cái
8 Bitum bịt đầu ống BTBĐO 10 kg
9 Dây gai bịt đầu ống DGBĐO 10 kg
BS Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Mặt cắt cáp hè gạch Block màu 6-6, loại 5 cáp MC 6-6(5/5) 25 m
BT VẬN CHUYỂN
BU VẬT LIỆU
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 1.0 0,5 ca
BV Phần cáp đường trục hạ thế nổi - TBA ĐỨC IANG 32
BW PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
BX Phần lắp mới
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 4x120-tuyen 0,473 Km
2 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 DĐ M50 6 m
BY Phần kéo rải dây tận dụng
1 Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 4x120-td 0,041 Km
BZ Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2 H2c 1 hộp
2 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 H4c 5 hộp
3 Di chuyển hộp phân dây HPDC 2 hộp
4 Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ hiện có Al/XLPE/PVC-2x16td Al/XLPE/PVC-2x16td 4 m
5 Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ hiện có Al/XLPE/PVC-2x25td Al/XLPE/PVC-2x25td 20 m
CA Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 4x95 0,095 km
2 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 4x50 0,173 km
3 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x35 4x35 0,041 km
4 Thu hồi cột bê tông LT8,5 LT8,5 1 cột
5 Thu hồi cột bê tông LT7,5 LT7,5 2 cột
6 Thu hồi xà XĐL (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg (chỉ tháo hạ nhân 0.45) XĐL 3 bộ
CB PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
CC Phần lắp mới
1 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BTL 58 Bộ
2 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 KT-4x120 6 bộ
3 Kẹp hãm KH-ABC-4x(50-120) KH-4x(50-120) 34 bộ
4 Tấm treo MT-ABC-20 TT-ABC-20 39 bộ
5 Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai ĐT-Đ 78 bộ
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (ghíp kép bọc cáp vặn xoắn) GK 64 cái
7 Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 GTĐ 50-120 12 cái
8 Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai ĐT-Đ-hct 12 bộ
9 Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 GN2 25-120 92 cái
10 Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai ĐTK - HPD 4 bộ
CD Lắp đặt xà đường dây các loại
1 Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:37.424kg/bộ) Xn-1LT-1.2 3 Bộ
2 Tiếp địa RC-1 RC-1 4 vị trí
CE Công tác làm móng cột, dựng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan PBT-m 2,12 m3
2 Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m lt8,5b 2 cột
3 Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m lt8,5c 1 cột
4 Sơn đánh số cột Son 2,28 m2
5 Móng cột néo LT8,5m n-8,5t 1 móng
6 Móng cột ly tâm đôi 2LT8,5m k-8,5t 1 móng
CF VẬN CHUYỂN
CG VẬT LIỆU
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 1.0 0,5 ca
CH PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - TBA VIỆT HƯNG 17
CI PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-kr 0,05 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3X240MM2-kr 0,16 100m
3 Tháo hạ ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m - Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng CC-C-TD 0,05 100m
CJ PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) HDPE-F195/150 0,16 100m
2 Hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 HN-M3x240mm2-24kV 1 hộp
3 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BĐC 4 Bộ
4 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BTL 4 Bộ
5 Mốc báo cáp MBCN-sứ 4 cái
6 Bitum bịt đầu ống BTBĐO 2 kg
7 Dây gai bịt đầu ống DGBĐO 2 kg
CK Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B , loại 1 cáp MC 1-1B(1) 8 m
2 Mặt cắt cáp hè gạch Block màu 6-6, loại 1 cáp MC 6-6(1) 2 m
3 Mặt cắt cáp hè gạch Block màu 6-6, loại 2 cáp MC 6-6(2/2) 4 m
4 Chặt cây bằng thủ công, địa hình bằng phẳng, đường kính cây <=20cm chatcay 1 cây
CL VẬN CHUYỂN
CM VẬT LIỆU
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 1.0 1 ca
CN PHẦN TBA - TBA VIỆT HƯNG 17
CO PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
CP Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 máy
2 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 tủ
3 Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép TT-TBA L1-630kVA(B) 1,5 tấn
4 Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại Modem GPRS/3G 1 bộ
5 Lắp đặt Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC DCU-PLC 4 bộ
CQ PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 - Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV - 3x50mm2 phía MBA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 đầu (3 pha)
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 hoặc đầu Elbow 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 đầu (3 pha)
3 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 2 đầu (3 pha)
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 0,41 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 0,05 100m
6 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M50 1,4 10m
7 Lắp đặt đèn báo sự cố tủ RMU DBSC-RMU 1 bộ
8 Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3 Vt-RMU3 1 CÁI
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 0,33 100m
CR PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M50 2,3 10 cái
2 Đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 ĐC-M240 1,6 10 cái
3 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BSĐ 1 Bộ
4 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BCLG 6 Bộ
5 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BT-RMU 3 Bộ
6 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BTT 2 Bộ
7 Khóa cửa KC 3 Cái
8 Dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 7 m
9 Hộp 1 CT 3 pha H3F-DCU 4 hộp
10 Dây dẫn 2 ruột, loại dây 4x25mm2 M4x25 8 m
CS Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) HDPE-F195/150 0,045 100m
2 MC cáp từ tủ RMU sang MBA trên hè block MC 6-6(1) 2,5 m
3 Tiếp địa TBA TĐ-1C 1 hệ thống
4 Phần xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn, bệ tủ hạ thế, bệ che ống cáp cao thế, móng trạm biến áp 1 cột Bđ-RMU3 1 Bệ
5 Móng TBA loại 1 MT-MBA-L1 1 móng
CT VẬN CHUYỂN
CU VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 1.0 0,5 ca
CV Phần cáp ngầm hạ thế - TBA VIỆT HƯNG 17
CW PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=10,5kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2-kr 0,6 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m C-ô-4x150 0,1 100m
CX PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) HDPE-F130/100 0,3 100m
2 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BĐC 10 Bộ
3 Đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=185mm2 ĐC-0,6/1KV-4X150NT 10 đầu (3 pha)
4 Đầu cốt, tiết diện <=70mm2 AM120 2 10 cái
5 Đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 ĐC-M150 4 10 đầu
6 Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột kép 2H7,5 (TL:28.271kg/bộ) CLE-OCHT-5-2LT8.5 1 Bộ
7 Mốc báo cáp ngầm MBCN-sứ 5 Cái
8 Bitum bịt đầu ống BTBĐO 10 kg
9 Dây gai bịt đầu ống DGBĐO 10 kg
CY Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Mặt cắt cáp hè gạch Block màu 6-6, loại 5 cáp MC 6-6(5/5) 10 m
CZ VẬN CHUYỂN
DA VẬT LIỆU
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 1.0 0,5 ca
DB Phần cáp đường trục hạ thế nổi - TBA VIỆT HƯNG 17
DC PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
DD Phần lắp mới
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 4x120-tuyen 0,669 Km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 4x70-tuyen 0,131 Km
DE Lắp đặt tiếp địa RC-1
1 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 DĐ M50 5,5 m
DF Phần kéo rải dây tận dụng
1 Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 4x120-td 0,642 Km
2 Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 4x95-td 0,053 Km
3 Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 4x50-td 0,05 Km
DG Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1 H1c 8 hộp
2 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2 H2c 4 hộp
3 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 H4c 44 hộp
4 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f H3fc 2 hộp
5 Di chuyển hộp phân dây HPDC 16 hộp
6 Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ hiện có Al/XLPE/PVC-2x16td Al/XLPE/PVC-2x16td 48 m
7 Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ hiện có Al/XLPE/PVC-2x25td Al/XLPE/PVC-2x25td 176 m
8 Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ hiện có Cu/XLPE/PVC-4x16td Cu/XLPE/PVC-4x16td 8 m
DH Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 4x120 0,089 km
2 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 4x50 0,243 km
3 Thu hồi cột bê tông H7,5 H7,5 15 cột
4 Thu hồi cột bê tông H6,5 H6,5 3 cột
5 Thu hồi cột bê tông H5,5 H5,5 5 cột
6 Thu hồi xà XN4 (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg (chỉ tháo hạ nhân 0.45) XN4 8 bộ
7 Thu hồi xà XNK2 (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg (chỉ tháo hạ nhân 0.45) XNK2 2 bộ
8 Thu hồi xà XNK4 (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg (chỉ tháo hạ nhân 0.45) XNK4 5 bộ
DI PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
DJ Phần lắp mới
1 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BTL 85 Bộ
2 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 KT-4x120 13 bộ
3 Kẹp hãm KH-ABC-4x(50-120) KH-4x(50-120) 50 bộ
4 Tấm treo MT-ABC-20 TT-ABC-20 31 bộ
5 Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai ĐT-Đ 62 bộ
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (ghíp kép bọc cáp vặn xoắn) GK 72 cái
7 Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 GTĐ 50-120 11 cái
8 Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai ĐT-Đ-hct 116 bộ
9 Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 GN2 25-120 130 cái
10 Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai ĐTK - HPD 32 bộ
11 Lắp đặt dây sau công tơ bổ sung Cu/XLPE/PVC-2x10 Cu/XLPE/PVC-2x10 72 m
12 Lắp đặt dây sau công tơ bổ sung Cu/XLPE/PVC-4x16 Cu/XLPE/PVC-4x16 10 m
DK Lắp đặt xà đường dây các loại
1 Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:37.424kg/bộ) Xn-1LT-1.2 10 Bộ
2 Xà nánh cột LT đơn 1.5m (TL:35.26kg/bộ) Xn-1LT-1.5 4 Bộ
3 Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.564kg/bộ) Xn-LTKD-1.2 2 Bộ
4 Xà nánh cột LT kép ngang 1.5m (TL:42.684kg/bộ) Xn-LTKN-1.5 1 Bộ
5 Tiếp địa RC-1 RC-1 7 vị trí
DL Công tác làm móng cột, dựng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan PBT-m 14,84 m3
2 Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m lt7,5b 17 cột
3 Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m lt8,5b 8 cột
4 Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m lt8,5c 2 cột
5 Móng cột ly tâm đơn LT7.5m d-7,5t 17 móng
6 Móng cột ly tâm đơn LT8.5m d-8,5t 2 móng
7 Móng cột néo LT8,5m n-8,5t 2 móng
8 Móng cột ly tâm đôi 2LT8,5m k-8,5t 3 móng
DM VẬN CHUYỂN
DN VẬT LIỆU
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 1.0 1 ca
DO PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - TBA THẠCH BÀN 19
DP PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-kr 0,14 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-kro 5,39 100m
3 Tháo hạ ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m - Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng CC-C-TD 0,08 100m
DQ PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) HDPE-F195/150 5,39 100m
2 Hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 HN-M3x240mm2-24kV 3 hộp
3 Đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 ĐC-24kV-3x240NT 1 đầu (3 pha)
4 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BĐC 4 Bộ
5 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BTL 39 Bộ
6 Mốc báo cáp MBCN-sứ 31 cái
7 Bitum bịt đầu ống BTBĐO 3 kg
8 Dây gai bịt đầu ống DGBĐO 3 kg
DR Lắp đặt xà đường dây các loại
1 Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:30.03kg/bộ) CLE-OC-LT12 1 Bộ
DS Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B , loại 1 cáp MC 1-1B(2/2) 16 m
2 Mặt cắt cáp hè gạch Block màu 6-6, loại 2 cáp MC 6-6(2/2) 510 m
3 Hố ga nối cáp trung thế HGNC 3 cái
DT VẬN CHUYỂN
DU VẬT LIỆU
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 1.0 1 ca
DV PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - TBA THẠCH BÀN 19
DW PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
DX Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 máy
2 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 tủ
3 Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép TT-TBA L1-630kVA(B) 1,5 tấn
4 Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại Modem GPRS/3G 1 bộ
5 Lắp đặt Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC DCU-PLC 1 bộ
DY PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 - Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV - 3x50mm2 phía MBA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 đầu (3 pha)
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 hoặc đầu Elbow 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 đầu (3 pha)
3 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 2 đầu (3 pha)
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 0,41 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 0,05 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 0,33 100m
7 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M50 1,4 10m
8 Lắp đặt đèn báo sự cố tủ RMU DBSC-RMU 1 bộ
9 Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3 Vt-RMU3 1 Cái
DZ PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M50 2,3 10 cái
2 Đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 ĐC-M240 1,6 10 cái
3 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BSĐ 1 Bộ
4 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BCLG 6 Bộ
5 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BT-RMU 3 Bộ
6 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BTT 2 Bộ
7 Khóa cửa KC 3 Cái
8 Dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 7 m
9 Hộp 1 CT 3 pha H3F-DCU 1 hộp
10 Dây dẫn 2 ruột, loại dây 4x25mm2 M4x25 2 m
EA Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) HDPE-F195/150 0,045 100m
2 MC cáp từ tủ RMU sang MBA trên hè block MC 6-6(1) 2,5 m
3 Tiếp địa TBA TĐ-1C 1 hệ thống
4 Phần xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn, bệ tủ hạ thế, bệ che ống cáp cao thế, móng trạm biến áp 1 cột Bđ-RMU3 1 Bệ
5 Móng TBA loại 1 MT-MBA-L1 1 móng
EB VẬN CHUYỂN
EC VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 1.0 0,5 ca
ED Phần cáp ngầm hạ thế - TBA VIỆT HƯNG 19
EE PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=10,5kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2-kr 0,6 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m C-ô-4x150 1,65 100m
EF PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) HDPE-F130/100 1,85 100m
2 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BĐC 20 Bộ
3 Đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=185mm2 ĐC-0,6/1KV-4X150NT 10 đầu (3 pha)
4 Đầu cốt, tiết diện <=70mm2 AM120 4 10 cái
5 Đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 ĐC-M150 4 10 đầu
6 Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột kép 2H7,5 (TL:28.271kg/bộ) CLE-OCHT-5-2LT8.5 1 Bộ
7 Mốc báo cáp ngầm MBCN-sứ 20 Cái
8 Bitum bịt đầu ống BTBĐO 20 kg
9 Dây gai bịt đầu ống DGBĐO 20 kg
EG Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Mặt cắt hòa cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m)1-1B, loại 5 cáp MC 1-1B(5/5) 115 m
2 Mặt cắt cáp hè gạch Block màu 6-6, loại 5 cáp MC 6-6(5/5) 25 m
3 Mặt cắt hào cáp đường đất 10-10, loại 5 cáp MC 10-10(5/5) 25 m
EH VẬN CHUYỂN
EI VẬT LIỆU
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 1.0 0,5 ca
EJ Phần cáp đường trục hạ thế nổi - TBA VIỆT HƯNG 19
EK PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
EL Phần lắp mới
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 4x120-tuyen 0,998 Km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 4x95-tuyen 0,362 Km
EM Phần kéo rải dây tận dụng
1 Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 4x120-td 0,052 Km
2 Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 4x70-td 0,052 Km
EN Lắp đặt tiếp địa RC-1
1 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 DĐ M50 8,5 m
EO Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1 H1c 1 hộp
2 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2 H2c 2 hộp
3 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 H4c 19 hộp
4 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f H3fc 1 hộp
5 Di chuyển hộp phân dây HPDC 7 hộp
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X70 ABC 4X70 18 m
7 Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ hiện có Al/XLPE/PVC-2x16td Al/XLPE/PVC-2x16td 12 m
8 Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ hiện có Al/XLPE/PVC-2x25td Al/XLPE/PVC-2x25td 76 m
9 Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ hiện có Cu/XLPE/PVC-4x16td Cu/XLPE/PVC-4x16td 4 m
EP Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 4x95 0,321 km
2 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 4x50 0,328 km
3 Thu hồi cột bê tông H7,5 H7,5 1 cột
4 Thu hồi cột bê tông H5,5 H5,5 11 cột
5 Thu hồi xà XN4 (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg (chỉ tháo hạ nhân 0.45) XN4 6 bộ
6 Thu hồi xà XNK4 (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg (chỉ tháo hạ nhân 0.45) XNK4 1 bộ
EQ PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
ER Phần lắp mới
1 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BTL 90 Bộ
2 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 KT-4x120 25 bộ
3 Móc treo cáp ABC 4x95mm2 KT-4x95 2 Bộ
4 Kẹp hãm KH-ABC-4x(50-120) KH-4x(50-120) 54 bộ
5 Tấm treo MT-ABC-20 TT-ABC-20 56 bộ
6 Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai ĐT-Đ 112 bộ
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (ghíp kép bọc cáp vặn xoắn) GK 104 cái
8 Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 GTĐ 50-120 13 cái
9 Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai ĐT-Đ-hct 46 bộ
10 Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 GN2 25-120 124 cái
11 Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai ĐTK - HPD 14 bộ
ES Lắp đặt xà đường dây các loại
1 Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:37.424kg/bộ) Xn-1LT-1.2 12 Bộ
2 Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.564kg/bộ) Xn-LTKD-1.2 1 Bộ
3 Tiếp địa RC-1 RC-1 9 vị trí
ET Công tác làm móng cột, dựng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan PBT-m 11,66 m3
2 Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m lt7,5b 12 cột
3 Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m lt8,5b 11 cột
4 Móng cột ly tâm đơn LT7.5m d-7,5t 12 móng
5 Móng cột ly tâm đơn LT8.5m d-8,5t 7 móng
6 Móng cột ly tâm đôi 2LT8,5m k-8,5t 2 móng
7 Hộp phân dây HPDC 6 hòm
EU VẬN CHUYỂN
EV VẬT LIỆU
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 1.0 1 ca
EW PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - TBA HỘI XÁ 10
EX PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-kr 0,06 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3X240MM2-kr 3,8 100m
3 Tháo hạ ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m - Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng CC-C-TD 0,04 100m
EY PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) HDPE-F195/150 3,8 100m
2 Hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 HN-M3x240mm2-24kV 2 hộp
3 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BĐC 4 Bộ
4 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BTL 33 Bộ
5 Mốc báo cáp MBCN-sứ 29 cái
6 Bitum bịt đầu ống BTBĐO 2 kg
7 Dây gai bịt đầu ống DGBĐO 2 kg
EZ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B , loại 1 cáp MC 1-1B(2/2) 10 m
2 Mặt cắt cáp hè gạch Block màu 6-6, loại 1 cáp MC 6-6(1) 4 m
3 Mặt cắt cáp hè gạch Block màu 6-6, loại 2 cáp MC 6-6(2/2) 36 m
4 Mặt cắt hào cáp đường đất 10-10, loại 2 cáp MC 10-10(2/2) 124 m
5 Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm MC 12-12(2/2) 30 m
6 Mặt cắt hào cáp hè gạch Terazo 13-13, loại 2 cáp MC 13-13(2/2) 162 m
7 Mặt cắt hào cáp hè gạch đỏ 14-14, loại 2 cáp MC 14-14(2/2) 12 m
FA VẬN CHUYỂN
FB VẬT LIỆU
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 1.0 1 ca
FC PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - TBA HỘI XÁ 10
FD PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
FE Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 máy
2 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 tủ
3 Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép TT-TBA L1-630kVA(B) 1,5 tấn
4 Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại Modem GPRS/3G 1 bộ
5 Lắp đặt Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC DCU-PLC 1 bộ
FF PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 - Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV - 3x50mm2 phía MBA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 đầu (3 pha)
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 hoặc đầu Elbow 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 đầu (3 pha)
3 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 2 đầu (3 pha)
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 0,41 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 0,05 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 0,33 100m
7 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M50 1,4 10m
8 Lắp đặt đèn báo sự cố tủ RMU DBSC-RMU 1 bộ
9 Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3 Vt-RMU3 1 Cái
FG PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M50 2,3 10 cái
2 Đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 ĐC-M240 1,6 10 cái
3 BIển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BSĐ 1 Bộ
4 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BCLG 6 Bộ
5 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BT-RMU 3 Bộ
6 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BTT 2 Bộ
7 Khóa cửa KC 3 Cái
8 Dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 7 m
9 Hộp 1 CT 3 pha H3F-DCU 1 hộp
10 Dây dẫn 2 ruột, loại dây 4x25mm2 M4x25 2 m
11 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) HDPE-F195/150 0,05 100m
12 MC cáp từ tủ RMU sang MBA trên nền đất MC 10-10(1) 2,5 m
13 Tiếp địa TBA TĐ-1C 1 hệ thống
14 Phần xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn, bệ tủ hạ thế, bệ che ống cáp cao thế, móng trạm biến áp 1 cột Bđ-RMU3 1 Bệ
15 Móng TBA loại 1 MT-MBA-L1 1 móng
FH Phần cáp ngầm hạ thế - TBA HỘI XÁ 10
FI PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=10,5kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2-kr 0,6 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m C-ô-4x150 3,3 100m
FJ PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) HDPE-F130/100 3,5 100m
2 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BĐC 10 Bộ
3 Đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=185mm2 ĐC-0,6/1KV-4X150NT 10 đầu (3 pha)
4 Đầu cốt, tiết diện <=70mm2 AM120 1,6 10 cái
5 Đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 ĐC-M150 4 10 đầu
6 Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột kép 2H7,5 (TL:28.271kg/bộ) CLE-OCHT-5-2LT8.5 1 Bộ
7 Mốc báo cáp ngầm MBCN-sứ 20 Cái
8 Bitum bịt đầu ống BTBĐO 10 kg
9 Dây gai bịt đầu ống DGBĐO 10 kg
FK Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Mặt cắt hào cáp đường BT BTXM cũ 3-3 , loại 5 cáp MC 3-3(5/5) 240 m
2 Mặt cắt hào cáp đường đất 10-10, loại 5 cáp MC 10-10(5/5) 90 m
FL VẬN CHUYỂN
FM VẬT LIỆU
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 1.0 0,5 ca
FN Phần cáp đường trục hạ thế nổi - TBA HỘI XÁ 10
FO PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
FP Phần lắp mới
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 4x120-tuyen 1,259 Km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 4x95-tuyen 0,153 Km
FQ Lắp đặt tiếp địa RC-1
1 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 DĐ M50 4 m
FR Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1 H1c 5 hộp
2 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 H4c 16 hộp
3 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f H3fc 3 hộp
4 Di chuyển hộp phân dây HPDC 9 hộp
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X70 ABC 4X70 12 m
6 Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ hiện có Al/XLPE/PVC-2x16td Al/XLPE/PVC-2x16td 20 m
7 Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ hiện có Al/XLPE/PVC-2x25td Al/XLPE/PVC-2x25td 64 m
8 Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ hiện có Cu/XLPE/PVC-4x16td Cu/XLPE/PVC-4x16td 12 m
FS Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi dây AV35 AV35 0,076 km
2 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 4x120 0,207 km
3 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 4x95 0,127 km
4 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 4x50 0,199 km
5 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25 4x25 0,116 km
6 Thu hồi cột bê tông H7,5 H7,5 8 cột
7 Thu hồi cột bê tông H5,5 H5,5 3 cột
8 Thu hồi xà XN4 (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg (chỉ tháo hạ nhân 0.45) XN4 4 bộ
9 Thu hồi xà XNK4 (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg (chỉ tháo hạ nhân 0.45) XNK4 5 bộ
FT PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
FU Phần lắp mới
1 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BTL 69 Bộ
2 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 KT-4x120 36 bộ
3 Móc treo cáp ABC 4x95mm2 KT-4x70 2 Bộ
4 Kẹp hãm KH-ABC-4x(50-120) KH-4x(50-120) 24 bộ
5 Tấm treo MT-ABC-20 TT-ABC-20 52 bộ
6 Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai ĐT-Đ 104 bộ
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (ghíp kép bọc cáp vặn xoắn) GK 56 cái
8 Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 GTĐ 50-120 8 cái
9 Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai ĐT-Đ-hct 48 bộ
10 Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 GN2 25-120 105 cái
11 Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai ĐTK - HPD 22 bộ
FV Lắp đặt xà đường dây các loại
1 Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:37.424kg/bộ) Xn-1LT-1.2 3 Bộ
2 Xà nánh cột LT kép ngang 1.5m (TL:42.684kg/bộ) Xn-LTKN-1.5 1 Bộ
3 Tiếp địa RC-1 RC-1 3 vị trí
FW Công tác làm móng cột, dựng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan PBT-m 6,36 m3
2 Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m lt7,5b 3 cột
3 Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m lt8,5b 9 cột
4 Sơn đánh số cột Son 1,62 m2
5 Móng cột ly tâm đơn LT7.5m d-7,5t 3 móng
6 Móng cột ly tâm đơn LT8.5m d-8,5t 5 móng
7 Móng cột ly tâm đôi 2LT8,5m k-8,5t 2 móng
8 Hộp phân dây HPDC 2 hòm
FX VẬN CHUYỂN
FY VẬT LIỆU
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 1.0 0,5 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->