Gói thầu: Số 3: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200365639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | Số 3: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200357988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM+ KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 15:38:00 đến ngày 2020-04-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,466,130,754 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,991,961 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu chín trăm chín mươi mốt nghìn chín trăm sáu mươi mốt đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| B | CÔNG TÁC HOÀN TRẢ | |||
| C | TBA GIA THỤY 3 | |||
| D | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - TBA GIA THỤY 3 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | 37,52 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 75,52 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 6,16 | m2 | |
| E | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 15 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 0,75 | m2 | |
| F | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | 51,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 1 | m2 | |
| G | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 0,6 | m2 | |
| H | TBA ĐỨC GIANG 32 | |||
| I | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | 32,72 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 29,44 | m2 | |
| J | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 15 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 0,75 | m2 | |
| K | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 3 | m2 | |
| L | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 2,4 | m2 | |
| M | TBA VIỆT HƯNG 17 | |||
| N | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | 3,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 2,08 | m2 | |
| O | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 15 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 0,75 | m2 | |
| P | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 1,2 | m2 | |
| Q | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 4,2 | m2 | |
| R | TBA THẠCH BÀN 19 | |||
| S | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | 5,12 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 163,2 | m2 | |
| T | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 15 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 0,75 | m2 | |
| U | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 3 | m2 | |
| V | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 5,4 | m2 | |
| W | TBA HỘI XÁ 10 | |||
| X | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | 3,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 13,12 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 51,84 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch gốm đỏ 40x40 | 3,84 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 9,6 | m2 | |
| Y | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 15 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 0,75 | m2 | |
| Z | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 28,8 | m2 | |
| AA | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 1,8 | m2 | |
| AB | PHẦN XÂY LẮP | |||
| AC | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - TBA GIA THỤY 3 | |||
| AD | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-kr | 0,12 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3X240MM2-kr | 3,64 | 100m |
| 3 | Tháo hạ ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m - Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng | CC-C-TD | 0,42 | 100m |
| AE | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 3,64 | 100m |
| 2 | Hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 | HN-M3x240mm2-24kV | 1 | hộp |
| 3 | Đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | Tplug-3x240mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 4 | Bển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BĐC | 3 | Bộ |
| 5 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BTL | 28 | Bộ |
| 6 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 21 | cái |
| 7 | Bitum bịt đầu ống | BTBĐO | 2 | kg |
| 8 | Dây gai bịt đầu ống | DGBĐO | 2 | kg |
| AF | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B , loại 1 cáp | MC 1-1B(1) | 33 | m |
| 2 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B , loại 2 cáp | MC 1-1B(2/2) | 76 | m |
| 3 | Mặt cắt hào cáp hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 7-7, loại 2 cáp | MC 7-7(2/2) | 236 | m |
| 4 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Terazo 13-13, loại 1 cáp | MC 13-13(1) | 9 | m |
| 5 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Terazo 13-13, loại 2 cáp | MC 13-13(2/2) | 8 | m |
| AG | VẬN CHUYỂN | |||
| AH | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1.0 | 1 | ca |
| AI | PHẦN TBA - TBA GIA THỤY 3 | |||
| AJ | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AK | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép | TT-TBA L1-630kVA(B) | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại | Modem GPRS/3G | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | DCU-PLC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module RF | DCU-RF | 2 | bộ |
| AL | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 - Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV - 3x50mm2 phía MBA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | đầu (3 pha) |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 hoặc đầu Elbow 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | đầu (3 pha) |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 2 | đầu (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,41 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 0,05 | 100m |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M50 | 1,4 | 10m |
| 7 | Lắp đặt đèn báo sự cố tủ RMU | DBSC-RMU | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3 | Vt-RMU3 | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,3 | 100m |
| AM | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M50 | 2,3 | 10 cái |
| 2 | Đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 cái |
| 3 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BSĐ | 1 | Bộ |
| 4 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BCLG | 6 | Bộ |
| 5 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BT-RMU | 3 | Bộ |
| 6 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BTT | 2 | Bộ |
| 7 | Khóa cửa | KC | 3 | Cái |
| 8 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 7 | m |
| 9 | Hộp 1 CT 3 pha) | H3F-DCU | 3 | hộp |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây 4x25mm2 | M4x25 | 6 | m |
| 11 | Ông nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,04 | 100m |
| 12 | MC cáp từ tủ RMU sang MBA trên đường BTXM cũ | MC 3-3(1) | 2 | m |
| 13 | Tiếp địa TBA | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| 14 | Bệ tủ RMU 3 ngăn, bệ tủ hạ thế, bệ che ống cáp cao thế, móng trạm biến áp 1 cột | Bđ-RMU3 | 1 | Bệ |
| 15 | Móng TBA loại 1 | MT-MBA-L1 | 1 | móng |
| AN | VẬN CHUYỂN | |||
| AO | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1.0 | 0,5 | ca |
| AP | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1.0 | 0,5 | ca |
| AQ | PHẦN CÁP NGẦM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - TBA GIA THỤY 3 | |||
| AR | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2-kr | 0,34 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | C-ô-4x150 | 3,99 | 100m |
| 3 | Tháo hạ ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=10,5kg/m - Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2-tận dụng | C-HT-TD | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp <=1kV, tiết diện <=185mm2 | HN-M4x150mm2-0,6/1kV | 1 | hộp |
| AS | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | HDPE-F130/100 | 4,1 | 100m |
| 2 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BĐC | 10 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=185mm2 | ĐC-0,6/1KV-4X150NT | 9 | đầu (3 pha) |
| 4 | Đầu cốt, tiết diện <=70mm2 | AM70 | 0,4 | 10 đầu |
| 5 | Đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 | ĐC-M150 | 3,6 | 10 đầu |
| 6 | Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột kép 2H7,5 (TL:28.271kg/bộ) | CLE-OCHT-1-2H7.5 | 1 | Bộ |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 33 | Cái |
| 8 | Bitum bịt đầu ống | BTBĐO | 2 | kg |
| 9 | Dây gai bịt đầu ống | DGBĐO | 2 | kg |
| AT | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B , loại 1 cáp | MC 1-1B(1) | 78 | m |
| 2 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B , loại 2 cáp | MC 1-1B(2/2) | 80 | m |
| 3 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B , loại 3 cáp | MC 1-1B(3/3) | 108 | m |
| 4 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B , loại 4 cáp | MC 1-1B(4/4) | 120 | m |
| 5 | Mặt cắt cáp hè gạch Block màu 6-6, loại 1 cáp | MC 6-6(1) | 5 | m |
| 6 | Mặt cắt hào cáp hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 7-7, loại 4 cáp | MC 7-7(4/4) | 8 | m |
| AU | VẬN CHUYỂN | |||
| AV | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 1.0 | 0,5 | ca |
| AW | PHẦN CÁP ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI - TBA GIA THỤY 3 | |||
| AX | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AY | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | DĐ M50 | 0,5 | m |
| AZ | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BA | Phần lắp mới | |||
| 1 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BTL | 1 | Bộ |
| 2 | Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 | GTĐ 50-120 | 1 | cái |
| 3 | Tiếp địa RC-1 | RC-1 | 1 | vị trí |
| BB | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Sơn đánh số cột | Son | 0,3 | m2 |
| BC | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - TBA ĐỨC GIANG 32 | |||
| BD | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-kr | 0,06 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3X240MM2-kr | 1,95 | 100m |
| 3 | Tháo hạ ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m - Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng | CC-C-TD | 0,05 | 100m |
| BE | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 1,95 | 100m |
| 2 | Hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 | HN-M3x240mm2-24kV | 2 | hộp |
| 3 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BĐC | 5 | Bộ |
| 4 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BTL | 17 | Bộ |
| 5 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 14 | cái |
| 6 | Bitum bịt đầu ống | BTBĐO | 2 | kg |
| 7 | Dây gai bịt đầu ống | DGBĐO | 2 | kg |
| BF | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B , loại 2 cáp | MC 1-1B(1)-DG32 | 5 | m |
| 2 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B , loại 2 cáp | MC 1-1B(2/2)-DG32 | 96 | m |
| 3 | Mặt cắt cáp hè gạch Block màu 6-6, loại 2 cáp | MC 6-6(2/2) | 92 | m |
| 4 | Hố ga nối cáp trung thế | HGNC | 2 | cái |
| BG | VẬN CHUYỂN | |||
| BH | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1.0 | 0,5 | ca |
| BI | PHẦN TBA - ĐỨC GIANG 32 | |||
| BJ | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BK | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép | TT-TBA L1-630kVA(B) | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại | Modem GPRS/3G | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | DCU-PLC | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module RF | DCU-RF | 2 | bộ |
| BL | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 - Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV - 3x50mm2 phía MBA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | đầu (3 pha) |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 hoặc đầu Elbow 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | đầu (3 pha) |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 2 | đầu (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,21 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,41 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 0,05 | 100m |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M50 | 1,4 | 10m |
| 8 | Lắp đặt đèn báo sự cố tủ RMU | DBSC-RMU | 1 | bộ |
| BM | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M50 | 2,3 | 10 cái |
| 2 | Đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 cái |
| 3 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BSĐ | 1 | Bộ |
| 4 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BCLG | 4 | Bộ |
| 5 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BT-RMU | 3 | Bộ |
| 6 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BTT | 2 | Bộ |
| 7 | Khóa cửa | KC | 3 | Cái |
| 8 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 7 | m |
| 9 | Hộp 1 CT 3 pha | H3F-DCU | 4 | hộp |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây 4x25mm2 | M4x25 | 8 | m |
| 11 | Tiếp địa TBA | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| 12 | Móng TBA loại 1 | MT-MBA-L1 | 1 | móng |
| BN | VẬN CHUYỂN | |||
| BO | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1.0 | 0,5 | ca |
| BP | Phần cáp ngầm hạ thế - TBA ĐỨC GIANG 32 | |||
| BQ | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2-kr | 0,6 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | C-ô-4x150 | 0,25 | 100m |
| BR | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | HDPE-F130/100 | 0,45 | 100m |
| 2 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BĐC | 10 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=185mm2 | ĐC-0,6/1KV-4X150NT | 10 | đầu (3 pha) |
| 4 | Đầu cốt, tiết diện <=70mm2 | AM120 | 2 | 10 cái |
| 5 | Đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 | ĐC-M150 | 4 | 10 đầu |
| 6 | Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột kép 2H7,5 (TL:28.271kg/bộ) | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 5 | Cái |
| 8 | Bitum bịt đầu ống | BTBĐO | 10 | kg |
| 9 | Dây gai bịt đầu ống | DGBĐO | 10 | kg |
| BS | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Mặt cắt cáp hè gạch Block màu 6-6, loại 5 cáp | MC 6-6(5/5) | 25 | m |
| BT | VẬN CHUYỂN | |||
| BU | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 1.0 | 0,5 | ca |
| BV | Phần cáp đường trục hạ thế nổi - TBA ĐỨC IANG 32 | |||
| BW | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BX | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120-tuyen | 0,473 | Km |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | DĐ M50 | 6 | m |
| BY | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120-td | 0,041 | Km |
| BZ | Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2 | H2c | 1 | hộp |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | H4c | 5 | hộp |
| 3 | Di chuyển hộp phân dây | HPDC | 2 | hộp |
| 4 | Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ hiện có Al/XLPE/PVC-2x16td | Al/XLPE/PVC-2x16td | 4 | m |
| 5 | Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ hiện có Al/XLPE/PVC-2x25td | Al/XLPE/PVC-2x25td | 20 | m |
| CA | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 4x95 | 0,095 | km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | 4x50 | 0,173 | km |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x35 | 4x35 | 0,041 | km |
| 4 | Thu hồi cột bê tông LT8,5 | LT8,5 | 1 | cột |
| 5 | Thu hồi cột bê tông LT7,5 | LT7,5 | 2 | cột |
| 6 | Thu hồi xà XĐL (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg (chỉ tháo hạ nhân 0.45) | XĐL | 3 | bộ |
| CB | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CC | Phần lắp mới | |||
| 1 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BTL | 58 | Bộ |
| 2 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | KT-4x120 | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm KH-ABC-4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 34 | bộ |
| 4 | Tấm treo MT-ABC-20 | TT-ABC-20 | 39 | bộ |
| 5 | Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai | ĐT-Đ | 78 | bộ |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (ghíp kép bọc cáp vặn xoắn) | GK | 64 | cái |
| 7 | Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 | GTĐ 50-120 | 12 | cái |
| 8 | Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai | ĐT-Đ-hct | 12 | bộ |
| 9 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 | GN2 25-120 | 92 | cái |
| 10 | Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai | ĐTK - HPD | 4 | bộ |
| CD | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:37.424kg/bộ) | Xn-1LT-1.2 | 3 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa RC-1 | RC-1 | 4 | vị trí |
| CE | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | PBT-m | 2,12 | m3 |
| 2 | Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | lt8,5b | 2 | cột |
| 3 | Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | lt8,5c | 1 | cột |
| 4 | Sơn đánh số cột | Son | 2,28 | m2 |
| 5 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 1 | móng |
| 6 | Móng cột ly tâm đôi 2LT8,5m | k-8,5t | 1 | móng |
| CF | VẬN CHUYỂN | |||
| CG | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1.0 | 0,5 | ca |
| CH | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - TBA VIỆT HƯNG 17 | |||
| CI | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-kr | 0,05 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3X240MM2-kr | 0,16 | 100m |
| 3 | Tháo hạ ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m - Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng | CC-C-TD | 0,05 | 100m |
| CJ | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,16 | 100m |
| 2 | Hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 | HN-M3x240mm2-24kV | 1 | hộp |
| 3 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BĐC | 4 | Bộ |
| 4 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BTL | 4 | Bộ |
| 5 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 4 | cái |
| 6 | Bitum bịt đầu ống | BTBĐO | 2 | kg |
| 7 | Dây gai bịt đầu ống | DGBĐO | 2 | kg |
| CK | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B , loại 1 cáp | MC 1-1B(1) | 8 | m |
| 2 | Mặt cắt cáp hè gạch Block màu 6-6, loại 1 cáp | MC 6-6(1) | 2 | m |
| 3 | Mặt cắt cáp hè gạch Block màu 6-6, loại 2 cáp | MC 6-6(2/2) | 4 | m |
| 4 | Chặt cây bằng thủ công, địa hình bằng phẳng, đường kính cây <=20cm | chatcay | 1 | cây |
| CL | VẬN CHUYỂN | |||
| CM | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1.0 | 1 | ca |
| CN | PHẦN TBA - TBA VIỆT HƯNG 17 | |||
| CO | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CP | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép | TT-TBA L1-630kVA(B) | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại | Modem GPRS/3G | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | DCU-PLC | 4 | bộ |
| CQ | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 - Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV - 3x50mm2 phía MBA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | đầu (3 pha) |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 hoặc đầu Elbow 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | đầu (3 pha) |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 2 | đầu (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,41 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 0,05 | 100m |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M50 | 1,4 | 10m |
| 7 | Lắp đặt đèn báo sự cố tủ RMU | DBSC-RMU | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3 | Vt-RMU3 | 1 | CÁI |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,33 | 100m |
| CR | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M50 | 2,3 | 10 cái |
| 2 | Đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 cái |
| 3 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BSĐ | 1 | Bộ |
| 4 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BCLG | 6 | Bộ |
| 5 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BT-RMU | 3 | Bộ |
| 6 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BTT | 2 | Bộ |
| 7 | Khóa cửa | KC | 3 | Cái |
| 8 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 7 | m |
| 9 | Hộp 1 CT 3 pha | H3F-DCU | 4 | hộp |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây 4x25mm2 | M4x25 | 8 | m |
| CS | Công tác lắp đặt cáp sang MBA | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,045 | 100m |
| 2 | MC cáp từ tủ RMU sang MBA trên hè block | MC 6-6(1) | 2,5 | m |
| 3 | Tiếp địa TBA | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| 4 | Phần xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn, bệ tủ hạ thế, bệ che ống cáp cao thế, móng trạm biến áp 1 cột | Bđ-RMU3 | 1 | Bệ |
| 5 | Móng TBA loại 1 | MT-MBA-L1 | 1 | móng |
| CT | VẬN CHUYỂN | |||
| CU | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1.0 | 0,5 | ca |
| CV | Phần cáp ngầm hạ thế - TBA VIỆT HƯNG 17 | |||
| CW | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2-kr | 0,6 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | C-ô-4x150 | 0,1 | 100m |
| CX | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | HDPE-F130/100 | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BĐC | 10 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=185mm2 | ĐC-0,6/1KV-4X150NT | 10 | đầu (3 pha) |
| 4 | Đầu cốt, tiết diện <=70mm2 | AM120 | 2 | 10 cái |
| 5 | Đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 | ĐC-M150 | 4 | 10 đầu |
| 6 | Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột kép 2H7,5 (TL:28.271kg/bộ) | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 5 | Cái |
| 8 | Bitum bịt đầu ống | BTBĐO | 10 | kg |
| 9 | Dây gai bịt đầu ống | DGBĐO | 10 | kg |
| CY | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Mặt cắt cáp hè gạch Block màu 6-6, loại 5 cáp | MC 6-6(5/5) | 10 | m |
| CZ | VẬN CHUYỂN | |||
| DA | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 1.0 | 0,5 | ca |
| DB | Phần cáp đường trục hạ thế nổi - TBA VIỆT HƯNG 17 | |||
| DC | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DD | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120-tuyen | 0,669 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 4x70-tuyen | 0,131 | Km |
| DE | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | DĐ M50 | 5,5 | m |
| DF | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120-td | 0,642 | Km |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-td | 0,053 | Km |
| 3 | Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-td | 0,05 | Km |
| DG | Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1 | H1c | 8 | hộp |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2 | H2c | 4 | hộp |
| 3 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | H4c | 44 | hộp |
| 4 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | H3fc | 2 | hộp |
| 5 | Di chuyển hộp phân dây | HPDC | 16 | hộp |
| 6 | Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ hiện có Al/XLPE/PVC-2x16td | Al/XLPE/PVC-2x16td | 48 | m |
| 7 | Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ hiện có Al/XLPE/PVC-2x25td | Al/XLPE/PVC-2x25td | 176 | m |
| 8 | Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ hiện có Cu/XLPE/PVC-4x16td | Cu/XLPE/PVC-4x16td | 8 | m |
| DH | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | 4x120 | 0,089 | km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | 4x50 | 0,243 | km |
| 3 | Thu hồi cột bê tông H7,5 | H7,5 | 15 | cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông H6,5 | H6,5 | 3 | cột |
| 5 | Thu hồi cột bê tông H5,5 | H5,5 | 5 | cột |
| 6 | Thu hồi xà XN4 (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg (chỉ tháo hạ nhân 0.45) | XN4 | 8 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà XNK2 (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg (chỉ tháo hạ nhân 0.45) | XNK2 | 2 | bộ |
| 8 | Thu hồi xà XNK4 (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg (chỉ tháo hạ nhân 0.45) | XNK4 | 5 | bộ |
| DI | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DJ | Phần lắp mới | |||
| 1 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BTL | 85 | Bộ |
| 2 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | KT-4x120 | 13 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm KH-ABC-4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 50 | bộ |
| 4 | Tấm treo MT-ABC-20 | TT-ABC-20 | 31 | bộ |
| 5 | Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai | ĐT-Đ | 62 | bộ |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (ghíp kép bọc cáp vặn xoắn) | GK | 72 | cái |
| 7 | Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 | GTĐ 50-120 | 11 | cái |
| 8 | Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai | ĐT-Đ-hct | 116 | bộ |
| 9 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 | GN2 25-120 | 130 | cái |
| 10 | Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai | ĐTK - HPD | 32 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây sau công tơ bổ sung Cu/XLPE/PVC-2x10 | Cu/XLPE/PVC-2x10 | 72 | m |
| 12 | Lắp đặt dây sau công tơ bổ sung Cu/XLPE/PVC-4x16 | Cu/XLPE/PVC-4x16 | 10 | m |
| DK | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:37.424kg/bộ) | Xn-1LT-1.2 | 10 | Bộ |
| 2 | Xà nánh cột LT đơn 1.5m (TL:35.26kg/bộ) | Xn-1LT-1.5 | 4 | Bộ |
| 3 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.564kg/bộ) | Xn-LTKD-1.2 | 2 | Bộ |
| 4 | Xà nánh cột LT kép ngang 1.5m (TL:42.684kg/bộ) | Xn-LTKN-1.5 | 1 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa RC-1 | RC-1 | 7 | vị trí |
| DL | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | PBT-m | 14,84 | m3 |
| 2 | Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | lt7,5b | 17 | cột |
| 3 | Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | lt8,5b | 8 | cột |
| 4 | Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | lt8,5c | 2 | cột |
| 5 | Móng cột ly tâm đơn LT7.5m | d-7,5t | 17 | móng |
| 6 | Móng cột ly tâm đơn LT8.5m | d-8,5t | 2 | móng |
| 7 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 2 | móng |
| 8 | Móng cột ly tâm đôi 2LT8,5m | k-8,5t | 3 | móng |
| DM | VẬN CHUYỂN | |||
| DN | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1.0 | 1 | ca |
| DO | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - TBA THẠCH BÀN 19 | |||
| DP | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-kr | 0,14 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-kro | 5,39 | 100m |
| 3 | Tháo hạ ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m - Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng | CC-C-TD | 0,08 | 100m |
| DQ | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 5,39 | 100m |
| 2 | Hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 | HN-M3x240mm2-24kV | 3 | hộp |
| 3 | Đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | ĐC-24kV-3x240NT | 1 | đầu (3 pha) |
| 4 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BĐC | 4 | Bộ |
| 5 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BTL | 39 | Bộ |
| 6 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 31 | cái |
| 7 | Bitum bịt đầu ống | BTBĐO | 3 | kg |
| 8 | Dây gai bịt đầu ống | DGBĐO | 3 | kg |
| DR | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:30.03kg/bộ) | CLE-OC-LT12 | 1 | Bộ |
| DS | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B , loại 1 cáp | MC 1-1B(2/2) | 16 | m |
| 2 | Mặt cắt cáp hè gạch Block màu 6-6, loại 2 cáp | MC 6-6(2/2) | 510 | m |
| 3 | Hố ga nối cáp trung thế | HGNC | 3 | cái |
| DT | VẬN CHUYỂN | |||
| DU | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1.0 | 1 | ca |
| DV | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - TBA THẠCH BÀN 19 | |||
| DW | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DX | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép | TT-TBA L1-630kVA(B) | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại | Modem GPRS/3G | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | DCU-PLC | 1 | bộ |
| DY | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 - Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV - 3x50mm2 phía MBA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | đầu (3 pha) |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 hoặc đầu Elbow 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | đầu (3 pha) |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 2 | đầu (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,41 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,33 | 100m |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M50 | 1,4 | 10m |
| 8 | Lắp đặt đèn báo sự cố tủ RMU | DBSC-RMU | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3 | Vt-RMU3 | 1 | Cái |
| DZ | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M50 | 2,3 | 10 cái |
| 2 | Đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 cái |
| 3 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BSĐ | 1 | Bộ |
| 4 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BCLG | 6 | Bộ |
| 5 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BT-RMU | 3 | Bộ |
| 6 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BTT | 2 | Bộ |
| 7 | Khóa cửa | KC | 3 | Cái |
| 8 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 7 | m |
| 9 | Hộp 1 CT 3 pha | H3F-DCU | 1 | hộp |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây 4x25mm2 | M4x25 | 2 | m |
| EA | Công tác lắp đặt cáp sang MBA | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,045 | 100m |
| 2 | MC cáp từ tủ RMU sang MBA trên hè block | MC 6-6(1) | 2,5 | m |
| 3 | Tiếp địa TBA | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| 4 | Phần xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn, bệ tủ hạ thế, bệ che ống cáp cao thế, móng trạm biến áp 1 cột | Bđ-RMU3 | 1 | Bệ |
| 5 | Móng TBA loại 1 | MT-MBA-L1 | 1 | móng |
| EB | VẬN CHUYỂN | |||
| EC | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1.0 | 0,5 | ca |
| ED | Phần cáp ngầm hạ thế - TBA VIỆT HƯNG 19 | |||
| EE | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2-kr | 0,6 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | C-ô-4x150 | 1,65 | 100m |
| EF | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | HDPE-F130/100 | 1,85 | 100m |
| 2 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BĐC | 20 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=185mm2 | ĐC-0,6/1KV-4X150NT | 10 | đầu (3 pha) |
| 4 | Đầu cốt, tiết diện <=70mm2 | AM120 | 4 | 10 cái |
| 5 | Đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 | ĐC-M150 | 4 | 10 đầu |
| 6 | Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột kép 2H7,5 (TL:28.271kg/bộ) | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 20 | Cái |
| 8 | Bitum bịt đầu ống | BTBĐO | 20 | kg |
| 9 | Dây gai bịt đầu ống | DGBĐO | 20 | kg |
| EG | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Mặt cắt hòa cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m)1-1B, loại 5 cáp | MC 1-1B(5/5) | 115 | m |
| 2 | Mặt cắt cáp hè gạch Block màu 6-6, loại 5 cáp | MC 6-6(5/5) | 25 | m |
| 3 | Mặt cắt hào cáp đường đất 10-10, loại 5 cáp | MC 10-10(5/5) | 25 | m |
| EH | VẬN CHUYỂN | |||
| EI | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 1.0 | 0,5 | ca |
| EJ | Phần cáp đường trục hạ thế nổi - TBA VIỆT HƯNG 19 | |||
| EK | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EL | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120-tuyen | 0,998 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 4x95-tuyen | 0,362 | Km |
| EM | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120-td | 0,052 | Km |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x70-td | 0,052 | Km |
| EN | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | DĐ M50 | 8,5 | m |
| EO | Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1 | H1c | 1 | hộp |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2 | H2c | 2 | hộp |
| 3 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | H4c | 19 | hộp |
| 4 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | H3fc | 1 | hộp |
| 5 | Di chuyển hộp phân dây | HPDC | 7 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X70 | ABC 4X70 | 18 | m |
| 7 | Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ hiện có Al/XLPE/PVC-2x16td | Al/XLPE/PVC-2x16td | 12 | m |
| 8 | Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ hiện có Al/XLPE/PVC-2x25td | Al/XLPE/PVC-2x25td | 76 | m |
| 9 | Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ hiện có Cu/XLPE/PVC-4x16td | Cu/XLPE/PVC-4x16td | 4 | m |
| EP | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 4x95 | 0,321 | km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | 4x50 | 0,328 | km |
| 3 | Thu hồi cột bê tông H7,5 | H7,5 | 1 | cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông H5,5 | H5,5 | 11 | cột |
| 5 | Thu hồi xà XN4 (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg (chỉ tháo hạ nhân 0.45) | XN4 | 6 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà XNK4 (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg (chỉ tháo hạ nhân 0.45) | XNK4 | 1 | bộ |
| EQ | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| ER | Phần lắp mới | |||
| 1 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BTL | 90 | Bộ |
| 2 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | KT-4x120 | 25 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp ABC 4x95mm2 | KT-4x95 | 2 | Bộ |
| 4 | Kẹp hãm KH-ABC-4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 54 | bộ |
| 5 | Tấm treo MT-ABC-20 | TT-ABC-20 | 56 | bộ |
| 6 | Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai | ĐT-Đ | 112 | bộ |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (ghíp kép bọc cáp vặn xoắn) | GK | 104 | cái |
| 8 | Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 | GTĐ 50-120 | 13 | cái |
| 9 | Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai | ĐT-Đ-hct | 46 | bộ |
| 10 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 | GN2 25-120 | 124 | cái |
| 11 | Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai | ĐTK - HPD | 14 | bộ |
| ES | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:37.424kg/bộ) | Xn-1LT-1.2 | 12 | Bộ |
| 2 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.564kg/bộ) | Xn-LTKD-1.2 | 1 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa RC-1 | RC-1 | 9 | vị trí |
| ET | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | PBT-m | 11,66 | m3 |
| 2 | Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | lt7,5b | 12 | cột |
| 3 | Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | lt8,5b | 11 | cột |
| 4 | Móng cột ly tâm đơn LT7.5m | d-7,5t | 12 | móng |
| 5 | Móng cột ly tâm đơn LT8.5m | d-8,5t | 7 | móng |
| 6 | Móng cột ly tâm đôi 2LT8,5m | k-8,5t | 2 | móng |
| 7 | Hộp phân dây | HPDC | 6 | hòm |
| EU | VẬN CHUYỂN | |||
| EV | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1.0 | 1 | ca |
| EW | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - TBA HỘI XÁ 10 | |||
| EX | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-kr | 0,06 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3X240MM2-kr | 3,8 | 100m |
| 3 | Tháo hạ ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m - Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng | CC-C-TD | 0,04 | 100m |
| EY | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 3,8 | 100m |
| 2 | Hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 | HN-M3x240mm2-24kV | 2 | hộp |
| 3 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BĐC | 4 | Bộ |
| 4 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BTL | 33 | Bộ |
| 5 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 29 | cái |
| 6 | Bitum bịt đầu ống | BTBĐO | 2 | kg |
| 7 | Dây gai bịt đầu ống | DGBĐO | 2 | kg |
| EZ | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m) 1-1B , loại 1 cáp | MC 1-1B(2/2) | 10 | m |
| 2 | Mặt cắt cáp hè gạch Block màu 6-6, loại 1 cáp | MC 6-6(1) | 4 | m |
| 3 | Mặt cắt cáp hè gạch Block màu 6-6, loại 2 cáp | MC 6-6(2/2) | 36 | m |
| 4 | Mặt cắt hào cáp đường đất 10-10, loại 2 cáp | MC 10-10(2/2) | 124 | m |
| 5 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12-12(2/2) | 30 | m |
| 6 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Terazo 13-13, loại 2 cáp | MC 13-13(2/2) | 162 | m |
| 7 | Mặt cắt hào cáp hè gạch đỏ 14-14, loại 2 cáp | MC 14-14(2/2) | 12 | m |
| FA | VẬN CHUYỂN | |||
| FB | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1.0 | 1 | ca |
| FC | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - TBA HỘI XÁ 10 | |||
| FD | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FE | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép | TT-TBA L1-630kVA(B) | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại | Modem GPRS/3G | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | DCU-PLC | 1 | bộ |
| FF | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 - Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV - 3x50mm2 phía MBA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | đầu (3 pha) |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 hoặc đầu Elbow 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | đầu (3 pha) |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 2 | đầu (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,41 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,33 | 100m |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M50 | 1,4 | 10m |
| 8 | Lắp đặt đèn báo sự cố tủ RMU | DBSC-RMU | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3 | Vt-RMU3 | 1 | Cái |
| FG | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M50 | 2,3 | 10 cái |
| 2 | Đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 cái |
| 3 | BIển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BSĐ | 1 | Bộ |
| 4 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BCLG | 6 | Bộ |
| 5 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BT-RMU | 3 | Bộ |
| 6 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BTT | 2 | Bộ |
| 7 | Khóa cửa | KC | 3 | Cái |
| 8 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 7 | m |
| 9 | Hộp 1 CT 3 pha | H3F-DCU | 1 | hộp |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây 4x25mm2 | M4x25 | 2 | m |
| 11 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,05 | 100m |
| 12 | MC cáp từ tủ RMU sang MBA trên nền đất | MC 10-10(1) | 2,5 | m |
| 13 | Tiếp địa TBA | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| 14 | Phần xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn, bệ tủ hạ thế, bệ che ống cáp cao thế, móng trạm biến áp 1 cột | Bđ-RMU3 | 1 | Bệ |
| 15 | Móng TBA loại 1 | MT-MBA-L1 | 1 | móng |
| FH | Phần cáp ngầm hạ thế - TBA HỘI XÁ 10 | |||
| FI | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2-kr | 0,6 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | C-ô-4x150 | 3,3 | 100m |
| FJ | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | HDPE-F130/100 | 3,5 | 100m |
| 2 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BĐC | 10 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=185mm2 | ĐC-0,6/1KV-4X150NT | 10 | đầu (3 pha) |
| 4 | Đầu cốt, tiết diện <=70mm2 | AM120 | 1,6 | 10 cái |
| 5 | Đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 | ĐC-M150 | 4 | 10 đầu |
| 6 | Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột kép 2H7,5 (TL:28.271kg/bộ) | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 20 | Cái |
| 8 | Bitum bịt đầu ống | BTBĐO | 10 | kg |
| 9 | Dây gai bịt đầu ống | DGBĐO | 10 | kg |
| FK | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Mặt cắt hào cáp đường BT BTXM cũ 3-3 , loại 5 cáp | MC 3-3(5/5) | 240 | m |
| 2 | Mặt cắt hào cáp đường đất 10-10, loại 5 cáp | MC 10-10(5/5) | 90 | m |
| FL | VẬN CHUYỂN | |||
| FM | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 1.0 | 0,5 | ca |
| FN | Phần cáp đường trục hạ thế nổi - TBA HỘI XÁ 10 | |||
| FO | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FP | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120-tuyen | 1,259 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 4x95-tuyen | 0,153 | Km |
| FQ | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | DĐ M50 | 4 | m |
| FR | Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1 | H1c | 5 | hộp |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | H4c | 16 | hộp |
| 3 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | H3fc | 3 | hộp |
| 4 | Di chuyển hộp phân dây | HPDC | 9 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X70 | ABC 4X70 | 12 | m |
| 6 | Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ hiện có Al/XLPE/PVC-2x16td | Al/XLPE/PVC-2x16td | 20 | m |
| 7 | Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ hiện có Al/XLPE/PVC-2x25td | Al/XLPE/PVC-2x25td | 64 | m |
| 8 | Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ hiện có Cu/XLPE/PVC-4x16td | Cu/XLPE/PVC-4x16td | 12 | m |
| FS | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây AV35 | AV35 | 0,076 | km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | 4x120 | 0,207 | km |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 4x95 | 0,127 | km |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | 4x50 | 0,199 | km |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25 | 4x25 | 0,116 | km |
| 6 | Thu hồi cột bê tông H7,5 | H7,5 | 8 | cột |
| 7 | Thu hồi cột bê tông H5,5 | H5,5 | 3 | cột |
| 8 | Thu hồi xà XN4 (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg (chỉ tháo hạ nhân 0.45) | XN4 | 4 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà XNK4 (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg (chỉ tháo hạ nhân 0.45) | XNK4 | 5 | bộ |
| FT | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FU | Phần lắp mới | |||
| 1 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BTL | 69 | Bộ |
| 2 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | KT-4x120 | 36 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp ABC 4x95mm2 | KT-4x70 | 2 | Bộ |
| 4 | Kẹp hãm KH-ABC-4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 24 | bộ |
| 5 | Tấm treo MT-ABC-20 | TT-ABC-20 | 52 | bộ |
| 6 | Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai | ĐT-Đ | 104 | bộ |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (ghíp kép bọc cáp vặn xoắn) | GK | 56 | cái |
| 8 | Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 | GTĐ 50-120 | 8 | cái |
| 9 | Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai | ĐT-Đ-hct | 48 | bộ |
| 10 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 | GN2 25-120 | 105 | cái |
| 11 | Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai | ĐTK - HPD | 22 | bộ |
| FV | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:37.424kg/bộ) | Xn-1LT-1.2 | 3 | Bộ |
| 2 | Xà nánh cột LT kép ngang 1.5m (TL:42.684kg/bộ) | Xn-LTKN-1.5 | 1 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa RC-1 | RC-1 | 3 | vị trí |
| FW | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | PBT-m | 6,36 | m3 |
| 2 | Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | lt7,5b | 3 | cột |
| 3 | Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | lt8,5b | 9 | cột |
| 4 | Sơn đánh số cột | Son | 1,62 | m2 |
| 5 | Móng cột ly tâm đơn LT7.5m | d-7,5t | 3 | móng |
| 6 | Móng cột ly tâm đơn LT8.5m | d-8,5t | 5 | móng |
| 7 | Móng cột ly tâm đôi 2LT8,5m | k-8,5t | 2 | móng |
| 8 | Hộp phân dây | HPDC | 2 | hòm |
| FX | VẬN CHUYỂN | |||
| FY | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1.0 | 0,5 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi