Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây lắp hạng mục: Cải tạo 04 phòng học khu B; Cải tạo NVS học sinh khu B; Nhà bảo vệ; Hạ tầng kỹ thuật (Trừ san lắp mặt bằng); Hệ thống cấpthoát nước; Hệ thống cấp điện chiếu sáng); Cổng, hàng rào (trừ đoạn L-M); Nhà xe học sinh + giáo viên; Hệ thống chống sét

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200407345-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây lắp hạng mục: Cải tạo 04 phòng học khu B; Cải tạo NVS học sinh khu B; Nhà bảo vệ; Hạ tầng kỹ thuật (Trừ san lắp mặt bằng); Hệ thống cấpthoát nước; Hệ thống cấp điện chiếu sáng); Cổng, hàng rào (trừ đoạn L-M); Nhà xe học sinh + giáo viên; Hệ thống chống sét
Số hiệu KHLCNT 20190139114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-04 10:50:00 đến ngày 2020-04-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,624,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO 04 PHÒNG HỌC - KHU B
1 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng 294,94 M2
2 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 294,94 M2
3 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm 26,72 M2
4 Tháo dỡ cửa 59,84 M2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 12,48 M2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 47,36 M2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 2,88 M2
8 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 2,88 M2
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 1,393 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,286 100M2
11 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,041 Tấn
12 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,031 Tấn
13 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,067 Tấn
14 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,049 M3
15 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 0,498 M2
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 0,164 M3
17 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,393 M3
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg 1 Cái
19 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 0,848 M3
20 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 0,848 M3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 11,02 M2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 13,568 M2
23 Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng 161,64 M2
24 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 161,64 M2
25 Sản xuất giằng mái thép 0,589 Tấn
26 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông 0,589 Tấn
27 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m 206 M2
28 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao < 16 m 1,158 Tấn
29 Sản xuất xà gồ thép 1,158 Tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép 1,158 Tấn
31 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ 2,32 100M2
32 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ 1.173,165 M2
33 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 243,48 M2
34 Bả bằng ma tít vào tường 983,505 M2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 533,48 M2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 693,505 M2
37 Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măng không cốt thép 12,96 M2
38 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 12,96 M2
39 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 12,96 M2
40 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,949 100M2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 3,976 100M2
B Hệ thống điện
1 Lắp đặt automat MCB 2P-30A 1 Cái
2 Lắp đặt automat MCB 1P-30A 2 Cái
3 Lắp đặt automat MCB 1P-20A 4 Cái
4 Lắp đặt automat MCB 1P-10A 10 Cái
5 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 16 Bộ
6 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 Bộ
7 Lắp đèn sát trần có chụp 6 Bộ
8 Lắp đặt quạt ốp trần 8 Cái
9 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 1 Cái
10 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc 4 Cái
11 Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc 2 Cái
12 Lắp công tắc điện 2 chiều loại có 1 hạt trên công tắc 2 Cái
13 Lắp ổ cắm điện loại đôi 16 Cái
14 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 20 Mét
15 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 56 Mét
16 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 25 Mét
17 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 304 Mét
18 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 144 Mét
19 Lắp đặt ống ruột gà fi 20 130 Mét
20 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 15 Mét
21 Lắp đặt ống PVC 20x10 170 Mét
22 Lắp đặt ống PVC 40x22 30 Mét
23 Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x200, sơn tĩnh điện 2 cái
24 Lắp đặt tủ điện MCB 4 Slot 4 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm 0,06 100M
26 Lắp đặt phểu thu đường kính 60mm 1 Cái
C Bốc dỡ vật liệu
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng 11,28 M3
2 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 1,128 10m3/km
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại 1,33 M3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 0,133 10m3/km
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên 2,92 tấn
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống 2,92 tấn
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 0,292 10tấn/1km
8 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại 1,977 tấn
9 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại 1,977 tấn
10 Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 0,198 10tấn/1km
11 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao 2,985 tấn
12 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao 2,985 tấn
13 Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 0,299 10tấn/1km
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (KHU A) + CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (KHU B)
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m 18,6 M2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m 0,0598 Tấn
3 Tháo dỡ trần 20,4 M2
4 Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măngkhông cốt thép 26,43 M2
5 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch 1,342 M3
6 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 11,64 M2
7 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 11,64 M2
8 Sản xuất xà gồ thép 0,0598 Tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép 0,0598 Tấn
10 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ 0,186 100M2
11 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 20,4 M2
12 Sản xuất giằng mái thép 0,0756 Tấn
13 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông 0,0756 Tấn
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ 114,26 M2
15 Bả bằng ma tít vào tường ngoài 75,18 M2
16 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 75,18 M2
17 Bả bằng ma tít vào tường trong 39,08 M2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn Super 1 nước lót, 2 nước phủ 39,08 M2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 0,49 100M2
E Nhà vệ sinh học sinh (Khu B)
1 Tháo dỡ trần 40,95 M2
2 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch cecramic 40,95 M2
3 Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ 4,095 M3
4 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch 4,981 M3
5 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép 0,288 M3
6 Tháo dỡ cửa 9,472 M2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường 63,36 M2
8 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí 4 Cái
9 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 1,6016 M3
10 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I 14,6432 M3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0541 100M3
12 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,704 M3
13 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 0,6 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy 0,01 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm 0,0504 Tấn
16 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 2,808 M3
17 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 1,084 M3
18 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 22,48 M2
19 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 22,48 M2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 18,56 M2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 0,7506 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,0544 100M2
23 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm 0,0163 Tấn
24 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 12mm 0,0632 Tấn
25 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 41,58 M2
26 Sản xuất giằng mái thép 0,1481 Tấn
27 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông 0,1481 Tấn
28 Lắp dựng vách cemboard 23,44 M2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 11,2 M2
30 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm 81 M2
31 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm 33,48 M2
32 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ 118,31 M2
33 Bả bằng ma tít vào tường ngoài 84,02 M2
34 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 84,02 M2
35 Bả bằng ma tít vào tường trong 58,92 M2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn Super 1 nước lót, 2 nước phủ 58,92 M2
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0208 100M3
38 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 4,158 M3
39 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm 40,3 M2
40 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,403 100M2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 0,7714 100M2
42 Dọn dẹp vệ sinh hoàn trả mặt bằng 1 gói
F Hệ thống điện
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 1P-20A 1 Cái
2 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 5 Bộ
3 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 8 Bộ
4 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 2 Cái
5 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc 4 Cái
6 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc 1 Cái
7 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 50 Mét
8 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 40 Mét
9 Lắp đặt ống luồn dây điện, ruột gà 25 Mét
10 Lắp đặt ống nhựa PVC 20x10 15 Mét
G Hệ thống nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm 0,18 100M
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 3 Cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 5 Cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm 0,28 100M
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 8 Cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 5 Cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 65mm 2 Cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 65mm 2 Cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm 0,04 100M
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm 0,32 100M
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm 15 Cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm 22 Cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm 28 Cái
14 Lắp đặt chậu xí bệt 8 Bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 Cái
16 Lắp đặt lavabo + vòi 4 Bộ
17 Lắp đặt gương soi 4 Cái
18 Lắp đặt vòi rửa inox loại 1 vòi 14 Bộ
19 Lắp đặt phểu thu đường kính 60mm 11 Cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm 2 Cái
H Bốc dỡ vật liệu
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng 10,864 M3
2 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 1,0864 10m3/km
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loại 5,788 M3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 0,5788 10m3/km
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên 3,9264 tấn
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống 3,9264 tấn
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 0,3926 10tấn/1km
8 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại 0,2939 tấn
9 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại 0,2939 tấn
10 Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 0,0294 10tấn/1km
11 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao 2,6872 tấn
12 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao 2,6872 tấn
13 Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 0,2687 10tấn/1km
14 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại 1,6081 100m2
15 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại 1,6081 100m2
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 1,8815 10tấn/1km
I CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đóng BTCT 120x120x3850 Vào đất cấp I 3,157 100M
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 4,5461 M3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác 0,7577 100M2
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm 0,7201 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 10mm 0,5763 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 12mm 0,0364 Tấn
7 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 1,2505 100M3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 4,7981 100M3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 10,1438 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 17,8718 M3
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,7662 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 1,2068 Tấn
13 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 12,068 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 2,4136 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,3555 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 1,2675 Tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 20,7114 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 2,8681 100M2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,4364 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,5748 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 1,2131 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,0635 Tấn
23 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 22,6848 M3
24 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 13,018 M3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 466,768 M2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 161,92 M2
27 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 70,4 Mét
28 Bả bằng bột bả vào tường 353,344 M2
29 Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần 161,92 M2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 515,264 M2
31 Lắp dựng cửa khung lưới B40 335,19 M2
32 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 335,19 M2
J Bốc dỡ vật liệu
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng 14,9455 M3
2 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 1,4946 10m3/km
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại 47,1425 M3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 3,398 10m3/km
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên 43,4404 tấn
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống 43,4404 tấn
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 4,344 10tấn/1km
8 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại 6,6484 tấn
9 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại 6,6484 tấn
10 VC thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 0,6649 10tấn/1km
11 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao 11,4468 tấn
12 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao 11,4468 tấn
13 Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 1,1447 10tấn/1km
K NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 8,8608 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0591 100M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0157 100M3
4 Đóng cọc đá 10x10x1200 0,432 100M
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 1,36 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 1,1188 M3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 2,0448 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,271 100M2
9 Rải cao su mỏng 0,0036 100M2
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 0,552 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,1104 100M2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 1,0768 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1664 100M2
14 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 0,861 M3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 0,054 M3
16 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 1,804 M3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 25,52 M2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 20,28 M2
19 Láng granitô Cầu thang 1,08 M2
20 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 12,64 M2
21 Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 4,8 M2
22 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 9 M2
23 Lắp dựng cửa đi nhôm kính 1,98 M2
24 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính 7,98 M2
25 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà 25,52 M2
26 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà 12,64 M2
27 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà 20,28 M2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 20,28 M2
29 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 38,16 M2
30 Sản xuất xà gồ thép 0,1655 Tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép 0,1655 Tấn
32 Sản xuất xà gồ thép 0,2118 Tấn
33 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 1,884 M2
34 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m 0,2288 100M2
35 Làm trần bằng tấm trần cemboard kt 600x600 7,84 M2
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,0469 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0243 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,087 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,0884 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2348 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,056 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0537 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0245 Tấn
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 0,3584 100M2
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,09 100M2
L Phần điện
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A 1 Cái
2 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 Bộ
3 Lắp đặt quạt trần 1 Cái
4 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 1 Cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 Cái
6 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 60 Mét
7 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 15 Mét
8 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 10 Mét
9 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm 10 Mét
M Bốc dỡ vật liệu
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng 6,8995 M3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại 5,6941 M3
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên 1,5152 Tấn
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống 4,0838 Tấn
5 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại 1,0358 Tấn
6 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại 1,0358 Tấn
7 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao 2,0916 Tấn
8 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao 2,0916 Tấn
9 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại 0,0932 100m2
10 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại 0,0932 100m2
11 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km 0,69 Tấn
12 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km 0,5694 10m3/km
13 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km 0,4084 10Tấn/1km
14 VC thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km 0,1036 10Tấn/1km
15 VC xi măng các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km 0,2092 10Tấn/1km
N NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,182 100M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 4,68 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0324 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1038 100M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 3,18 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 2,5296 M3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,0896 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,0906 Tấn
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 0,6563 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,105 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,0283 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,0914 Tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 1,98 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,198 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0619 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,1822 Tấn
17 Rải cao su mỏng 1,157 100M2
18 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 11,57 M3
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,7438 Tấn
20 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 1,68 M3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 6,12 M2
22 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 121,94 M2
23 Sản xuất cột Bằng thép hình 0,1741 Tấn
24 Sản xuất cột Bằng thép hình 0,0937 Tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại 0,2678 Tấn
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m 0,3599 Tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m 0,2171 Tấn
28 Sản xuất giằng mái thép 0,2026 Tấn
29 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông 0,2026 Tấn
30 Sản xuất xà gồ thép 0,6636 Tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép 0,6636 Tấn
32 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 128,1302 M2
33 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ 1,6048 100M2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 1,323 100M2
35 Cung cấp bulon Þ14, L= 400 56 TT
O Hệ thống điện
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A 1 Cái
2 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 Bộ
3 Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc 1 Cái
4 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 74 Mét
5 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm 40 Mét
P Bốc dỡ vật liệu
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng 27,0481 M3
2 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 2,7048 10m3/km
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại 18,468 M3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 1,8468 10m3/km
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên 2,6576 Tấn
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống 2,6576 Tấn
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 0,2658 10Tấn/1km
8 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại 2,8163 Tấn
9 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại 2,8163 Tấn
10 Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 0,2816 10Tấn/1km
11 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao 6,4335 Tấn
12 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao 6,4335 Tấn
13 Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 0,6434 10Tấn/1km
Q NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,5756 100M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 14,872 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,103 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,441 100M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 9,326 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 8,3858 M3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,2496 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,2952 Tấn
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 1,6875 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,27 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,0727 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,2349 Tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 5,841 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,5841 100M2
15 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,1771 Tấn
16 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,4824 Tấn
17 Rải cao su mỏng 4,655 100M2
18 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 46,55 M3
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 2,5427 Tấn
20 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa Mác 75 3,453 M3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 12,28 M2
22 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 474,36 M2
23 Sản xuất cột Bằng thép hình 0,4477 Tấn
24 Sản xuất cột Bằng thép hình 0,2408 Tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại 0,6885 Tấn
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m 1,5063 Tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m 1,5062 Tấn
28 Sản xuất giằng mái thép 0,5045 Tấn
29 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông 0,5045 Tấn
30 Sản xuất xà gồ thép 2,0176 Tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép 2,0176 Tấn
32 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 390,6435 M2
33 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ 5,3262 100M2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 2,592 100M2
35 Cung cấp bulon Þ14, L= 400 144 TT
R Hệ thống điện
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A 1 Cái
2 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 12 Bộ
3 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc 1 Cái
4 Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc 1 Cái
5 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 204 Mét
6 Lắp đặt ống nhựa, ống ruột gà 95 Mét
S Bốc dỡ vật liệu
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng 105,49 M3
2 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 10,549 10m3/km
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loại 66,5635 M3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 6,6564 10m3/km
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên 5,4624 Tấn
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống 5,4624 Tấn
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 0,5462 10tấn/1km
8 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại 8,8912 Tấn
9 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại 8,8912 Tấn
10 Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 0,8891 10tấn/1km
11 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao 23,3613 Tấn
12 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao 23,3613 Tấn
13 Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 2,3361 10Tấn/1km
T HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Rải cao su mỏng 32,43 100M2
2 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 324,3 M3
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm 11,1754 Tấn
4 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 1,08 M3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0556 100M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,54 M3
7 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 0,36 M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 26,9 M3
9 Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 3cm 269 M2
10 Trồng cỏ 23,58 100M2
11 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước máy 23,58 100M2/th
12 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 8 cây
13 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy 8 cây/90ng
U Cấp điện
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 1,764 M3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0118 100M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,196 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 0,8 M3
5 Sản xuất cột Bằng thép hình 0,1295 Tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại 0,1295 Tấn
7 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 6,72 M3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0672 100M3
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 42mm 28 Mét
10 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 70 Mét
11 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x14mm2 1.133 Mét
12 Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường 20 Cái
13 Lắp công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha 1 Bộ
14 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 100A 1 Cái
15 Lắp đặt tủ điện 400x300x200 1 Hộp
V Chiếu sáng công cộng
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 12,87 M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 67,2 M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,672 100M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,9 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 1,5311 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,0576 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,0492 Tấn
8 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 1,008 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,1008 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0211 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,0548 Tấn
12 Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao <= 8m 9 Cột
13 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm 280 Mét
14 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 695 Mét
15 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 10 Mét
16 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 1P-10A 9 Cái
17 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 1P-30A 1 Cái
18 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng ĐK 8mm 25 Mét
19 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 9 Cọc
20 Lắp đặt tủ điện MCB 10 Slot 1 Hộp
W Cấp nước vào khối công trình
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm 2,64 100M
2 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm 7 Cái
3 Lắp đặt van phao 1 Cái
4 Lắp đặt van khóa Þ27 2 Cái
5 Lắp đặt đồng hồ nước 1 Cái
6 Lắp đặt máy bơm nước 0,5 HP 1 Cái
X Mương thoát nước
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I 2,5222 100M3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8407 100M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 29,96 M3
4 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 68,1454 M3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 466,607 M2
6 Láng hè dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 93,61 M2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 12,5184 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan 0,7424 100M2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg 296 Cái
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 11 Cái
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg 1 Cái
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm 1,232 Tấn
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm 0,0106 Tấn
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315mm x 6,2 0,56 100M
Y Vận chuyển vật tư
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng 245,121 M3
2 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 24,5121 10m3/km
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại 369,6859 M3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 36,9686 10m3/km
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên 108,3876 Tấn
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống 108,3876 Tấn
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 10,8388 10tấn/1km
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên 16,9806 Tấn
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống 16,9806 Tấn
10 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 1,6981 10tấn/1km
11 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại 12,79 Tấn
12 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại 12,79 Tấn
13 VC thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 1,279 10tấn/1km
14 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao 120,5287 Tấn
15 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao 120,5287 Tấn
16 VC XM bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 12,0529 10tấn/1km
Z HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 107m 1 Cái
2 Lắp trụ đỡ kim thu sét, ĐK 49mm 0,05 100 mét
3 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 1 Bộ
4 Kéo dây chống sét, cáp đồng M50 mm2 40 Mét
5 Đóng cọc tiếp địa 5 Cọc
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 25mm 0,3 100M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->