Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây lắp hạng mục: Cải tạo 04 phòng học khu B; Cải tạo NVS học sinh khu B; Nhà bảo vệ; Hạ tầng kỹ thuật (Trừ san lắp mặt bằng); Hệ thống cấpthoát nước; Hệ thống cấp điện chiếu sáng); Cổng, hàng rào (trừ đoạn L-M); Nhà xe học sinh + giáo viên; Hệ thống chống sét
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200407345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây lắp hạng mục: Cải tạo 04 phòng học khu B; Cải tạo NVS học sinh khu B; Nhà bảo vệ; Hạ tầng kỹ thuật (Trừ san lắp mặt bằng); Hệ thống cấpthoát nước; Hệ thống cấp điện chiếu sáng); Cổng, hàng rào (trừ đoạn L-M); Nhà xe học sinh + giáo viên; Hệ thống chống sét |
| Số hiệu KHLCNT | 20190139114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-04 10:50:00 đến ngày 2020-04-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,624,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO 04 PHÒNG HỌC - KHU B | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | 294,94 | M2 | |
| 2 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 294,94 | M2 | |
| 3 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm | 26,72 | M2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 59,84 | M2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,48 | M2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 47,36 | M2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 2,88 | M2 | |
| 8 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 2,88 | M2 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 1,393 | M3 | |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,286 | 100M2 | |
| 11 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,041 | Tấn | |
| 12 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,031 | Tấn | |
| 13 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,067 | Tấn | |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,049 | M3 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | 0,498 | M2 | |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,164 | M3 | |
| 17 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,393 | M3 | |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | 1 | Cái | |
| 19 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | 0,848 | M3 | |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 0,848 | M3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 11,02 | M2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 13,568 | M2 | |
| 23 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | 161,64 | M2 | |
| 24 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 | 161,64 | M2 | |
| 25 | Sản xuất giằng mái thép | 0,589 | Tấn | |
| 26 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | 0,589 | Tấn | |
| 27 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | 206 | M2 | |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao < 16 m | 1,158 | Tấn | |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | 1,158 | Tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,158 | Tấn | |
| 31 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,32 | 100M2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | 1.173,165 | M2 | |
| 33 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 243,48 | M2 | |
| 34 | Bả bằng ma tít vào tường | 983,505 | M2 | |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 533,48 | M2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 693,505 | M2 | |
| 37 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măng không cốt thép | 12,96 | M2 | |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | 12,96 | M2 | |
| 39 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 12,96 | M2 | |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,949 | 100M2 | |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 3,976 | 100M2 | |
| B | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt automat MCB 2P-30A | 1 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt automat MCB 1P-30A | 2 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt automat MCB 1P-20A | 4 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt automat MCB 1P-10A | 10 | Cái | |
| 5 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 16 | Bộ | |
| 6 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | Bộ | |
| 7 | Lắp đèn sát trần có chụp | 6 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt quạt ốp trần | 8 | Cái | |
| 9 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | 1 | Cái | |
| 10 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | 4 | Cái | |
| 11 | Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc | 2 | Cái | |
| 12 | Lắp công tắc điện 2 chiều loại có 1 hạt trên công tắc | 2 | Cái | |
| 13 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | 16 | Cái | |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 20 | Mét | |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | 56 | Mét | |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | 25 | Mét | |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 304 | Mét | |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 144 | Mét | |
| 19 | Lắp đặt ống ruột gà fi 20 | 130 | Mét | |
| 20 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | 15 | Mét | |
| 21 | Lắp đặt ống PVC 20x10 | 170 | Mét | |
| 22 | Lắp đặt ống PVC 40x22 | 30 | Mét | |
| 23 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x200, sơn tĩnh điện | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tủ điện MCB 4 Slot | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | 0,06 | 100M | |
| 26 | Lắp đặt phểu thu đường kính 60mm | 1 | Cái | |
| C | Bốc dỡ vật liệu | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | 11,28 | M3 | |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 1,128 | 10m3/km | |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | 1,33 | M3 | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 0,133 | 10m3/km | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên | 2,92 | tấn | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống | 2,92 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 0,292 | 10tấn/1km | |
| 8 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | 1,977 | tấn | |
| 9 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | 1,977 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 0,198 | 10tấn/1km | |
| 11 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | 2,985 | tấn | |
| 12 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | 2,985 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 0,299 | 10tấn/1km | |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (KHU A) + CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (KHU B) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | 18,6 | M2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | 0,0598 | Tấn | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 20,4 | M2 | |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măngkhông cốt thép | 26,43 | M2 | |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | 1,342 | M3 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | 11,64 | M2 | |
| 7 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 11,64 | M2 | |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | 0,0598 | Tấn | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0598 | Tấn | |
| 10 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,186 | 100M2 | |
| 11 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 | 20,4 | M2 | |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép | 0,0756 | Tấn | |
| 13 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | 0,0756 | Tấn | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | 114,26 | M2 | |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | 75,18 | M2 | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,18 | M2 | |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường trong | 39,08 | M2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn Super 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,08 | M2 | |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 0,49 | 100M2 | |
| E | Nhà vệ sinh học sinh (Khu B) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 40,95 | M2 | |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch cecramic | 40,95 | M2 | |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ | 4,095 | M3 | |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | 4,981 | M3 | |
| 5 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | 0,288 | M3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa | 9,472 | M2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 63,36 | M2 | |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | 4 | Cái | |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 1,6016 | M3 | |
| 10 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | 14,6432 | M3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0541 | 100M3 | |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,704 | M3 | |
| 13 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 0,6 | M3 | |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | 0,01 | 100M2 | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,0504 | Tấn | |
| 16 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 2,808 | M3 | |
| 17 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,084 | M3 | |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | 22,48 | M2 | |
| 19 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 22,48 | M2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 18,56 | M2 | |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 0,7506 | M3 | |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0544 | 100M2 | |
| 23 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | 0,0163 | Tấn | |
| 24 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 12mm | 0,0632 | Tấn | |
| 25 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 | 41,58 | M2 | |
| 26 | Sản xuất giằng mái thép | 0,1481 | Tấn | |
| 27 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | 0,1481 | Tấn | |
| 28 | Lắp dựng vách cemboard | 23,44 | M2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,2 | M2 | |
| 30 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | 81 | M2 | |
| 31 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | 33,48 | M2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | 118,31 | M2 | |
| 33 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | 84,02 | M2 | |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,02 | M2 | |
| 35 | Bả bằng ma tít vào tường trong | 58,92 | M2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn Super 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,92 | M2 | |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0208 | 100M3 | |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | 4,158 | M3 | |
| 39 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | 40,3 | M2 | |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,403 | 100M2 | |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 0,7714 | 100M2 | |
| 42 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn trả mặt bằng | 1 | gói | |
| F | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 1P-20A | 1 | Cái | |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 5 | Bộ | |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | Bộ | |
| 4 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | 2 | Cái | |
| 5 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | 4 | Cái | |
| 6 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc | 1 | Cái | |
| 7 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 50 | Mét | |
| 8 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 40 | Mét | |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây điện, ruột gà | 25 | Mét | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC 20x10 | 15 | Mét | |
| G | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,18 | 100M | |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 3 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 5 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,28 | 100M | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 8 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 5 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 65mm | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 65mm | 2 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | 0,04 | 100M | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | 0,32 | 100M | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 15 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 22 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 28 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | Bộ | |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt lavabo + vòi | 4 | Bộ | |
| 17 | Lắp đặt gương soi | 4 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa inox loại 1 vòi | 14 | Bộ | |
| 19 | Lắp đặt phểu thu đường kính 60mm | 11 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | 2 | Cái | |
| H | Bốc dỡ vật liệu | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | 10,864 | M3 | |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 1,0864 | 10m3/km | |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loại | 5,788 | M3 | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 0,5788 | 10m3/km | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên | 3,9264 | tấn | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống | 3,9264 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 0,3926 | 10tấn/1km | |
| 8 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | 0,2939 | tấn | |
| 9 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | 0,2939 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 0,0294 | 10tấn/1km | |
| 11 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | 2,6872 | tấn | |
| 12 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | 2,6872 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 0,2687 | 10tấn/1km | |
| 14 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại | 1,6081 | 100m2 | |
| 15 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | 1,6081 | 100m2 | |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 1,8815 | 10tấn/1km | |
| I | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đóng BTCT 120x120x3850 Vào đất cấp I | 3,157 | 100M | |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | 4,5461 | M3 | |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | 0,7577 | 100M2 | |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | 0,7201 | Tấn | |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 10mm | 0,5763 | Tấn | |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 12mm | 0,0364 | Tấn | |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 1,2505 | 100M3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,7981 | 100M3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 10,1438 | M3 | |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 17,8718 | M3 | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,7662 | 100M2 | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 1,2068 | Tấn | |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 12,068 | M3 | |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 2,4136 | 100M2 | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,3555 | Tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 1,2675 | Tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 20,7114 | M3 | |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 2,8681 | 100M2 | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,4364 | Tấn | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,5748 | Tấn | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 1,2131 | Tấn | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,0635 | Tấn | |
| 23 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 22,6848 | M3 | |
| 24 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 13,018 | M3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 466,768 | M2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 161,92 | M2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 70,4 | Mét | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | 353,344 | M2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần | 161,92 | M2 | |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 515,264 | M2 | |
| 31 | Lắp dựng cửa khung lưới B40 | 335,19 | M2 | |
| 32 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 335,19 | M2 | |
| J | Bốc dỡ vật liệu | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | 14,9455 | M3 | |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 1,4946 | 10m3/km | |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | 47,1425 | M3 | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 3,398 | 10m3/km | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên | 43,4404 | tấn | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống | 43,4404 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 4,344 | 10tấn/1km | |
| 8 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | 6,6484 | tấn | |
| 9 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | 6,6484 | tấn | |
| 10 | VC thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 0,6649 | 10tấn/1km | |
| 11 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | 11,4468 | tấn | |
| 12 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | 11,4468 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 1,1447 | 10tấn/1km | |
| K | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 8,8608 | M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0591 | 100M3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0157 | 100M3 | |
| 4 | Đóng cọc đá 10x10x1200 | 0,432 | 100M | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 1,36 | M3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 1,1188 | M3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 2,0448 | M3 | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,271 | 100M2 | |
| 9 | Rải cao su mỏng | 0,0036 | 100M2 | |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 0,552 | M3 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,1104 | 100M2 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 1,0768 | M3 | |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1664 | 100M2 | |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,861 | M3 | |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,054 | M3 | |
| 16 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,804 | M3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 25,52 | M2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 20,28 | M2 | |
| 19 | Láng granitô Cầu thang | 1,08 | M2 | |
| 20 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 12,64 | M2 | |
| 21 | Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 4,8 | M2 | |
| 22 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 9 | M2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | 1,98 | M2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính | 7,98 | M2 | |
| 25 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 25,52 | M2 | |
| 26 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 12,64 | M2 | |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | 20,28 | M2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,28 | M2 | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,16 | M2 | |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | 0,1655 | Tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1655 | Tấn | |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | 0,2118 | Tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 1,884 | M2 | |
| 34 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m | 0,2288 | 100M2 | |
| 35 | Làm trần bằng tấm trần cemboard kt 600x600 | 7,84 | M2 | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0469 | Tấn | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0243 | Tấn | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,087 | Tấn | |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0884 | Tấn | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2348 | Tấn | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,056 | Tấn | |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0537 | Tấn | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0245 | Tấn | |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 0,3584 | 100M2 | |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,09 | 100M2 | |
| L | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | 1 | Cái | |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | 1 | Cái | |
| 4 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | 1 | Cái | |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | 2 | Cái | |
| 6 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | 60 | Mét | |
| 7 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 15 | Mét | |
| 8 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 10 | Mét | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | 10 | Mét | |
| M | Bốc dỡ vật liệu | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | 6,8995 | M3 | |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | 5,6941 | M3 | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên | 1,5152 | Tấn | |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống | 4,0838 | Tấn | |
| 5 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | 1,0358 | Tấn | |
| 6 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | 1,0358 | Tấn | |
| 7 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | 2,0916 | Tấn | |
| 8 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | 2,0916 | Tấn | |
| 9 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại | 0,0932 | 100m2 | |
| 10 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | 0,0932 | 100m2 | |
| 11 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km | 0,69 | Tấn | |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km | 0,5694 | 10m3/km | |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km | 0,4084 | 10Tấn/1km | |
| 14 | VC thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km | 0,1036 | 10Tấn/1km | |
| 15 | VC xi măng các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km | 0,2092 | 10Tấn/1km | |
| N | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,182 | 100M3 | |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 4,68 | M3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0324 | 100M3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1038 | 100M3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 3,18 | M3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 2,5296 | M3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,0896 | 100M2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0906 | Tấn | |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 0,6563 | M3 | |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,105 | 100M2 | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0283 | Tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0914 | Tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 1,98 | M3 | |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,198 | 100M2 | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0619 | Tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,1822 | Tấn | |
| 17 | Rải cao su mỏng | 1,157 | 100M2 | |
| 18 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 | 11,57 | M3 | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,7438 | Tấn | |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,68 | M3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 6,12 | M2 | |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 121,94 | M2 | |
| 23 | Sản xuất cột Bằng thép hình | 0,1741 | Tấn | |
| 24 | Sản xuất cột Bằng thép hình | 0,0937 | Tấn | |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,2678 | Tấn | |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | 0,3599 | Tấn | |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 0,2171 | Tấn | |
| 28 | Sản xuất giằng mái thép | 0,2026 | Tấn | |
| 29 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | 0,2026 | Tấn | |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | 0,6636 | Tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6636 | Tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 128,1302 | M2 | |
| 33 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,6048 | 100M2 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 1,323 | 100M2 | |
| 35 | Cung cấp bulon Þ14, L= 400 | 56 | TT | |
| O | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 1 | Cái | |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | Bộ | |
| 3 | Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc | 1 | Cái | |
| 4 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 74 | Mét | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm | 40 | Mét | |
| P | Bốc dỡ vật liệu | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | 27,0481 | M3 | |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 2,7048 | 10m3/km | |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | 18,468 | M3 | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 1,8468 | 10m3/km | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên | 2,6576 | Tấn | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống | 2,6576 | Tấn | |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 0,2658 | 10Tấn/1km | |
| 8 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | 2,8163 | Tấn | |
| 9 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | 2,8163 | Tấn | |
| 10 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 0,2816 | 10Tấn/1km | |
| 11 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | 6,4335 | Tấn | |
| 12 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | 6,4335 | Tấn | |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 0,6434 | 10Tấn/1km | |
| Q | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,5756 | 100M3 | |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 14,872 | M3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,103 | 100M3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,441 | 100M3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 9,326 | M3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 8,3858 | M3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,2496 | 100M2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,2952 | Tấn | |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 1,6875 | M3 | |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,27 | 100M2 | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0727 | Tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,2349 | Tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 5,841 | M3 | |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,5841 | 100M2 | |
| 15 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1771 | Tấn | |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,4824 | Tấn | |
| 17 | Rải cao su mỏng | 4,655 | 100M2 | |
| 18 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 | 46,55 | M3 | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 2,5427 | Tấn | |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa Mác 75 | 3,453 | M3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 12,28 | M2 | |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 474,36 | M2 | |
| 23 | Sản xuất cột Bằng thép hình | 0,4477 | Tấn | |
| 24 | Sản xuất cột Bằng thép hình | 0,2408 | Tấn | |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,6885 | Tấn | |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | 1,5063 | Tấn | |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 1,5062 | Tấn | |
| 28 | Sản xuất giằng mái thép | 0,5045 | Tấn | |
| 29 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | 0,5045 | Tấn | |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | 2,0176 | Tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,0176 | Tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 390,6435 | M2 | |
| 33 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,3262 | 100M2 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 2,592 | 100M2 | |
| 35 | Cung cấp bulon Þ14, L= 400 | 144 | TT | |
| R | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | 1 | Cái | |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 12 | Bộ | |
| 3 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | 1 | Cái | |
| 4 | Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc | 1 | Cái | |
| 5 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 204 | Mét | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, ống ruột gà | 95 | Mét | |
| S | Bốc dỡ vật liệu | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | 105,49 | M3 | |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 10,549 | 10m3/km | |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loại | 66,5635 | M3 | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 6,6564 | 10m3/km | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên | 5,4624 | Tấn | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống | 5,4624 | Tấn | |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 0,5462 | 10tấn/1km | |
| 8 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | 8,8912 | Tấn | |
| 9 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | 8,8912 | Tấn | |
| 10 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 0,8891 | 10tấn/1km | |
| 11 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | 23,3613 | Tấn | |
| 12 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | 23,3613 | Tấn | |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 2,3361 | 10Tấn/1km | |
| T | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Rải cao su mỏng | 32,43 | 100M2 | |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 324,3 | M3 | |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | 11,1754 | Tấn | |
| 4 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 1,08 | M3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0556 | 100M3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,54 | M3 | |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,36 | M3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | 26,9 | M3 | |
| 9 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 3cm | 269 | M2 | |
| 10 | Trồng cỏ | 23,58 | 100M2 | |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước máy | 23,58 | 100M2/th | |
| 12 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | 8 | cây | |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy | 8 | cây/90ng | |
| U | Cấp điện | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 1,764 | M3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0118 | 100M3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,196 | M3 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 0,8 | M3 | |
| 5 | Sản xuất cột Bằng thép hình | 0,1295 | Tấn | |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1295 | Tấn | |
| 7 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 6,72 | M3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0672 | 100M3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 42mm | 28 | Mét | |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 | 70 | Mét | |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x14mm2 | 1.133 | Mét | |
| 12 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | 20 | Cái | |
| 13 | Lắp công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | 1 | Bộ | |
| 14 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 100A | 1 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | 1 | Hộp | |
| V | Chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 12,87 | M3 | |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 67,2 | M3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,672 | 100M3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,9 | M3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 1,5311 | M3 | |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,0576 | 100M2 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0492 | Tấn | |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 1,008 | M3 | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,1008 | 100M2 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0211 | Tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0548 | Tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao <= 8m | 9 | Cột | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | 280 | Mét | |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 695 | Mét | |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | 10 | Mét | |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 1P-10A | 9 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 1P-30A | 1 | Cái | |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng ĐK 8mm | 25 | Mét | |
| 19 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 9 | Cọc | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện MCB 10 Slot | 1 | Hộp | |
| W | Cấp nước vào khối công trình | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | 2,64 | 100M | |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 7 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt van phao | 1 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt van khóa Þ27 | 2 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ nước | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt máy bơm nước 0,5 HP | 1 | Cái | |
| X | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | 2,5222 | 100M3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8407 | 100M3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 29,96 | M3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 68,1454 | M3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 466,607 | M2 | |
| 6 | Láng hè dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 93,61 | M2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | 12,5184 | M3 | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan | 0,7424 | 100M2 | |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | 296 | Cái | |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 11 | Cái | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | 1 | Cái | |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | 1,232 | Tấn | |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm | 0,0106 | Tấn | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315mm x 6,2 | 0,56 | 100M | |
| Y | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | 245,121 | M3 | |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 24,5121 | 10m3/km | |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | 369,6859 | M3 | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 36,9686 | 10m3/km | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên | 108,3876 | Tấn | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống | 108,3876 | Tấn | |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 10,8388 | 10tấn/1km | |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên | 16,9806 | Tấn | |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống | 16,9806 | Tấn | |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 1,6981 | 10tấn/1km | |
| 11 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | 12,79 | Tấn | |
| 12 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | 12,79 | Tấn | |
| 13 | VC thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 1,279 | 10tấn/1km | |
| 14 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | 120,5287 | Tấn | |
| 15 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | 120,5287 | Tấn | |
| 16 | VC XM bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 12,0529 | 10tấn/1km | |
| Z | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 107m | 1 | Cái | |
| 2 | Lắp trụ đỡ kim thu sét, ĐK 49mm | 0,05 | 100 mét | |
| 3 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | Bộ | |
| 4 | Kéo dây chống sét, cáp đồng M50 mm2 | 40 | Mét | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | 5 | Cọc | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 25mm | 0,3 | 100M | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi