Gói thầu: Thi công xây lắp công trình hạng mục: Hội trường và nhà xe
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200407261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình hạng mục: Hội trường và nhà xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20190118758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-04 09:20:00 đến ngày 2020-04-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,709,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | 0,6101 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4007 | 100M3 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT 15x15, L = 2m | 5,98 | 100M | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | 11,9515 | M3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 33,4363 | M3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | 2,0244 | 100M2 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, hvs đường kính cốt thép <=10mm | 0,5602 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,9691 | Tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,1656 | Tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,3339 | Tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 20mm | 0,2668 | Tấn | |
| B | CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 12,7701 | M3 | |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 2,3882 | 100M2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,4552 | Tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 2,2493 | Tấn | |
| C | ĐÀ KIỀNG-DALE RAM DỐC - DALE BỒN HOA- DALE TAM CẤP DỐC | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 17,109 | M3 | |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 1,9095 | 100M2 | |
| 3 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,4704 | Tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,5237 | Tấn | |
| 5 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,7132 | Tấn | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4812 | 100M3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | 30,8063 | M3 | |
| 8 | Lót tấm ni lon | 0,6677 | 100M2 | |
| 9 | Bê tông sàn sân khấu đá 1x2 Mác 200 | 5,72 | M3 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | 0,7045 | Tấn | |
| 11 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 362,1 | M2 | |
| 12 | Lát gạch , vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm | 9,5625 | M2 | |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 ( bó nền ) | 16,0038 | M3 | |
| D | ĐÀ MÁI -SÊ NÔ - BỔ TRỤ MÁI-Ô VĂNG - ĐÀ Ô VĂNG | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 28,9052 | M3 | |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 4,4676 | 100M2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,5001 | Tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 1,2056 | Tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | 0,4738 | Tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | 0,6397 | Tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,1963 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,5471 | Tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,2415 | Tấn | |
| 10 | Lắp dựng cửa đi, sổ khung nhôm hệ 700 (tính trong vật tư) | 53,12 | M2 | |
| E | XÀ GỒ | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 2,5637 | Tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | 2,5637 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <18m | 2,6519 | Tấn | |
| 4 | Lắp dựng thép inox lan can | 0,4144 | Tấn | |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 2,6519 | Tấn | |
| 6 | Sơn thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 262,731 | M2 | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông d0,42mm | 3,9093 | 100M2 | |
| 8 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao | 357 | M2 | |
| F | XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 55,1011 | M3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 19,868 | M3 | |
| G | Ô văng - LCN | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 ( bó nền ) | 3,582 | M3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 382,164 | M2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 349,68 | M2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 108,567 | M2 | |
| 5 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 12,72 | M2 | |
| 6 | Trát trụ, cột nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 116,46 | M2 | |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 507,76 | M2 | |
| 8 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 128,1 | M2 | |
| 9 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | 349,68 | M2 | |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | 490,731 | M2 | |
| 11 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 116,46 | M2 | |
| 12 | Bả bằng ma tít vào lanh tô, dầm | 288,16 | M2 | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 490,731 | M2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 754,3 | M2 | |
| 15 | Bảng tên, bông lúa | 1 | cái | |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn led tuyp đôi 1,2m - 2x18w | 15 | Bộ | |
| 2 | Lắp đèn led tuyp đơn 1,2m - 1x18w | 4 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần | 12 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 38 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | 10 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc dôi 1 chiều | 3 | Bảng | |
| 7 | Lắp ổ cắm điện loại 2 cực | 16 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt mcp-2 pha, cường độ dòng điện <= 10A | 1 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt mcb-1pha | 5 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt mcp 1 pha, | 6 | Cái | |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | 50 | Mét | |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 470 | Mét | |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 935 | Mét | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | 280 | Mét | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 34mm | 75 | Mét | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 400x400mm | 1 | cái | |
| I | BỐC XẾP-VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | 269,3891 | M3 | |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 26,9389 | 10m3/km | |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | 130,0298 | M3 | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 13,003 | 10m3/km | |
| 5 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | 2,7818 | Tấn | |
| 6 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | 2,7818 | Tấn | |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 0,2782 | 10tấn/1km | |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống | 140,9601 | Tấn | |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống | 140,9601 | Tấn | |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km | 14,096 | 10tấn/1km | |
| 11 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại | 3,9784 | 100m2 | |
| 12 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | 3,9784 | 100m2 | |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km | 0,4655 | 10tấn/1km | |
| 14 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | 49,9131 | Tấn | |
| 15 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | 49,9131 | Tấn | |
| 16 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi <= 1km | 4,9913 | 10tấn/1km | |
| 17 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | 16,9095 | Tấn | |
| 18 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | 16,9095 | Tấn | |
| 19 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 1,691 | 10tấn/1km | |
| J | II. NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,1582 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1055 | 100M3 | |
| 3 | Đóng đá tiết diện 100x100, L=1,4M vào đất cấp I | 0,9148 | 100M | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,924 | M3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 2,0195 | M3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0592 | Tấn | |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,0544 | 100M2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 0,825 | M3 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0246 | Tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0883 | Tấn | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,1155 | 100M2 | |
| 12 | Trải tấm nilon đen lót sân | 0,8455 | 100M2 | |
| 13 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 | 8,4175 | M3 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,2092 | Tấn | |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | 0,0466 | 100M2 | |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 0,3375 | M3 | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0074 | Tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0435 | Tấn | |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,054 | 100M2 | |
| 20 | Sản xuất cột Bằng thép hình | 0,1192 | Tấn | |
| 21 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | 0,0848 | Tấn | |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,204 | Tấn | |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | 0,3397 | Tấn | |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | 0,0138 | Tấn | |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | 0,0073 | Tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3608 | Tấn | |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m | 0,1626 | Tấn | |
| 28 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m | 0,0687 | Tấn | |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 0,2313 | Tấn | |
| 30 | Sản xuất giằng mái thép | 0,0508 | Tấn | |
| 31 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | 0,0508 | Tấn | |
| 32 | Sơn thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,3132 | M2 | |
| 33 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông d0,42mm | 0,9927 | 100M2 | |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 84,175 | M2 | |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 1,2 | M2 | |
| 36 | Lắp đặt bulong chân cột | 20 | Cái | |
| 37 | Lắp đặt bulong chân cột | 45 | Cái | |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt automat MCB - 2A - 10A | 1 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại 4 công tắc, Hộp + Mặt | 1 | Cái | |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV | 60 | Mét | |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV | 30 | Mét | |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây điện PCV loại gân xoán fi 20 | 55 | Mét | |
| L | BỐC XẾP-VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | 9,3353 | M3 | |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 0,9335 | 10m3/km | |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | 10,8423 | M3 | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 1,0842 | 10m3/km | |
| 5 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | 4,0652 | Tấn | |
| 6 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | 4,0652 | Tấn | |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 0,4065 | 10tấn/1km | |
| 8 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | 4,0652 | Tấn | |
| 9 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | 4,0652 | Tấn | |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi <= 1km | 0,4065 | 10tấn/1km | |
| 11 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | 0,9636 | Tấn | |
| 12 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | 0,9636 | Tấn | |
| 13 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 0,0964 | 10tấn/1km | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi