Gói thầu: Khối lượng xây dựng Công trình: Trường Tiểu học Hoài Đức - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200406262-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Khối lượng xây dựng Công trình: Trường Tiểu học Hoài Đức - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
Số hiệu KHLCNT 20200320025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 08:41:00 đến ngày 2020-04-13 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,786,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,487 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 31,532 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13,416 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 34,914 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PC40, đá 1x2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,083 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,74 100m2
7 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,621 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,106 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,947 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,642 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,031 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,005 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,248 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,136 tấn
15 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 70,27 m3
16 Xây móng gạch không nung 6x9x19cm, dày <=30cm, vữa XM M50 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,382 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16,911 m2
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,879 100m3
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,924 100m3
20 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,976 100m3
21 Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20,675 m3
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 137,83 m2
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6x9x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9,541 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 26,679 m2
25 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 79,1 m
26 Ốp đá bóc màu đen kích thước 100x200 vào chân móng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 25,116 m2
27 Lát đá thành bậc cấp Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,091 m2
28 Lát đá bậc tam cấp Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 27,825 m2
29 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc loại tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 26,679 m2
B PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 116,609 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6x9x19cm, cao <=16m, vữa XM M75 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,768 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch gạch không nung 6x9x19cm, cao <=16m, vữa XM M75 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,874 m3
4 Đắp cát vào bục giảng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,928 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 34,223 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 17,978 m3
7 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,804 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,432 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,727 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,693 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 39,62 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,662 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,825 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,412 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,699 tấn
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 57,181 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,179 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,128 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,054 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,889 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,364 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,648 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,764 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,509 100m2
25 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,677 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,156 100m2
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 42 cái
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,231 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,39 tấn
30 Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M200 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,597 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,131 100m2
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 138 cái
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,482 tấn
34 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,88 m3
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,688 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,673 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,276 tấn
38 SXLD bậc thang lên mái bằng thép fi 16mm sơn chống gỉ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
39 SXLD nắp tole thăm mái KT 600x500 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
40 SXLD tay vịn lan can bằng inox D 76 dày 2mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 92,52 m
41 SXLD trụ đỡ lan can bằng inox D 49 dày 2mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 35,47 m
42 Sản xuất xà gồ thép Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,921 tấn
43 Sản xuất cầu phong, li tô Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,601 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,522 tấn
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 648,114 m2
46 Sản xuất, lắp đặt râu thép chôn vào bê tông liên kết xà gồ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 100 kg
47 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,11 100m2
48 SXLD cửa sổ nhôm JMA Aluminium hệ JMA 55 kính cường lực dày 8 ly Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 103,68 m2
49 SXLD cửa đi nhôm JMA Aluminium hệ JMA 55 kính cường lực dày 8 ly Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 56,16 m2
50 SXLD khung hoa sắt bằng thép hộp vuông 14x14x1,0 mạ kẽm chống rỉ bên trong, bên ngoài sơn hoàn thiện 03 nước màu vàng mỡ gà Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 159,84 m2
51 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 449,162 m2
52 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 827,692 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 191,964 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 428,858 m2
55 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 618,9 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 300,4 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 69 m2
58 Đắp bánh ú lan can trục A: Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 39 cái
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 370,618 m2
60 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 90,208 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 96,9 m
62 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 319,5 m
63 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 46,6 m
64 Lát đá bậc cầu thang Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 53,982 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 585,63 m2
66 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x600mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 26,09 m2
67 Lát đá granite nền ram dốc khò nhám mặt Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,133 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc loại tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.937,214 m2
69 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc loại tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 749,562 m2
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,468 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,994 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,066 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,05 100m
74 SXLD cầu chắn rác inox Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 19 bộ
75 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 26 cái
77 SXLD bass giữ ống thoát mái Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 42 cái
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt con sơn 4 sứ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
2 Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
3 Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A - 240V Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha <=15A - 240V Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 32A - 240V Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 50A - 240V Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt bộ đèn đôi Led Tube dài 1.2m, 2x18W Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 48 bộ
9 Lắp đặt bộ đèn đơn Led Tube dài 1.2m, 1x18W Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
10 Lắp đặt đèn sát trần vuông 200x200 mm, 10W Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
12 Lắp đặt quạt treo tường Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
13 Lắp đặt công tắc đơn ngầm tường Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 36 cái
14 Lắp đặt công tắc kép ngầm tường Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường (loại có màn che) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 96 cái
16 Lắp đặt cầu chì 10A Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 56 cái
17 Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tường Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 60 hộp
18 Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tường Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 hộp
19 Lắp đặt đế nhựa nối dây ngầm tường Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14 hộp
20 Lắp đặt đế nhựa aptomat Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 hộp
21 Lắp mặt nạ nhựa dùng cho 6 thiết bị điện Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
22 Lắp mặt nạ nhựa dùng cho 3 thiết bị điện Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 48 cái
23 Lắp mặt nạ nhựa dùng cho 2 thiết bị điện Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
24 Lắp mặt nạ nhựa dùng cho 1 thiết bị điện Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
25 Lắp mặt nạ nhựa dùng cho aptomat Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
26 Lắp mặt nạ nối dây Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14 cái
27 Bộ đai cùm aptomat Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
28 Lắp đặt dây cáp đơn CVV 1x1,5mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.065 m
29 Lắp đặt dây cáp đơn CVV 1x2,5mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.009 m
30 Lắp đặt dây cáp đơn CVV 1x4mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 51 m
31 Lắp đặt dây cáp đơn CVV 1x6mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 160 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 116 m
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 710 m
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 670 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 50 m
36 Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 200x300x150 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 tủ
D PHẦN CHỐNG SÉT
1 SXLD kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE NLP 1100-15, bán kính bảo vệ (Rbvc=51m) hoặc loại tương đương Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
2 Lắp đặt bộ cùm đỡ trụ kim thu sét Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
3 Kéo rải dây đồng trần chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=70 mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 40 m
4 Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất, S=70 mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20 m
5 SXLD bộ trụ đỡ kim thu sét bằng ống thép tráng kẽm D60 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
6 Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp nhựa bao che Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
7 Kẹp siết cáp hình chữ U Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
8 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 cọc
9 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20 m
10 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,52 m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,035 100m3
12 Giếng tiếp địa D90, sâu 12m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 giếng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->