Gói thầu: Xây dựng nền, mặt đường và hệ thống thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200408413-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng nền, mặt đường và hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20200408403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu được hưởng theo cơ chế đặc thù huyện nông thôn mới của tỉnh đối với huyện Cẩm Xuyên và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 08:08:00 đến ngày 2020-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,777,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B Phần nền đường
1 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 100m3
2 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,296 100m3
3 Mua đắp nền hệ số đầm nén K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 827,032 m3
4 Mua đắp nền hệ số đầm nén K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,42 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,881 100m3
6 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 6.0km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,881 100m3
7 Vận chuyển 2.69km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,881 100m3
8 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,254 100m3
9 Đào xúc đất, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,138 m3
10 Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,256 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,428 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,937 100m3
13 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,095 m3
14 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,838 100m3
15 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=30cm, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 m3
16 Đào vận chuyển đất trong phạm vi <=100m, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
17 Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,896 100m3
18 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,896 100m3
19 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,701 100m2
20 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,701 100m2
C Phần móng mặt đường
1 Bê tông gia cố lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2 m3
2 Lót bạc xác rắn GCL Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,86 m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,003 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (Lớp Base) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,108 100m3
5 Tạo nhám mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,856 100m2
D Phần mặt đường bê tông nhựa
1 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,34 100m2
2 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,541 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,541 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 45.09km tiếp theo, ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,541 100tấn
5 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,34 100m2
E Phần an toàn giao thông
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Làm cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,791 m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m3
7 Đào nền đường làm mới, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m3
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
F Phần cống thoát nước
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,158 m3
2 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m3
5 Mua đất vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,923 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 100m3
7 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 100m3
8 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 100m3
9 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,973 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,159 m3
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày >45, cao <=4m, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,804 m3
12 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,744 m3
13 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,041 m3
14 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,094 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
18 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,907 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,439 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm bản đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
22 Lắp dựng cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
24 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
25 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,539 100m
G Chỉnh sửa mương thủy lợi
1 Bê tông đổ tăng chiều cao mương hai bên tuyến M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,158 m3
2 Khoan bằng máy khoan tạo lỗ thành mương cũ chiều sâu khoan ≤10cm cắm thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 lỗ
3 Ván khuôn thép tường thành mương tăng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 100m2
4 Lắp dựng cốt thép tường thành mương tăng chiều cao, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
H Rãnh dọc
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,971 m3
2 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,654 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,794 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,483 100m3
5 Mua đất vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,675 100m3
7 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,675 100m3
8 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,675 100m3
9 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,461 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,942 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,876 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm bản đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 305 cái
13 Sản xuất bê tông ống buy đường kính <=70cm, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,816 m3
14 Lắp dựng cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 305 cái
15 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,792 m3
16 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan rãnh lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,534 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh đúc sẵn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,982 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->