Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200407682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200407678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-04 12:39:00 đến ngày 2020-04-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,855,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | E-HSMT Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | E-HSMT Chương V | 1 | Khoản |
| B | Phần thi công lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt module giao tiếp mạng công cộng | E-HSMT Chương V | 30 | 1 thiết bị |
| 2 | Cài đặt module giao tiếp mạng công cộng | E-HSMT Chương V | 30 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mã hóa video (VCS) | E-HSMT Chương V | 30 | 1 thiết bị |
| 4 | Cài đặt thiết bị mã hóa video (VCS), VCS tích hợp với màn hình, VCS hỗ trợ 1 điểm | E-HSMT Chương V | 30 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị video gateway | E-HSMT Chương V | 30 | 1 thiết bị |
| 6 | Cài đặt thiết bị video gateway | E-HSMT Chương V | 30 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thiết bị tối ưu băng thông | E-HSMT Chương V | 30 | 1 thiết bị |
| 8 | Cài đặt thiết bị tối ưu băng thông | E-HSMT Chương V | 30 | 1 thiết bị |
| 9 | Cài đặt phần mềm hội nghị truyền hình(Web Conferencing) | E-HSMT Chương V | 30 | Bộ chương trình |
| 10 | Lắp đặt thiết bị điều khiển đa điểm (Chủ cầu) | E-HSMT Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Cài đặt thiết bị điều khiển đa điểm (MCU), Loại hỗ trợ trên 8 điểm cầu | E-HSMT Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt máng nhựa bán nguyệt D60 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | E-HSMT Chương V | 250 | m |
| C | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị hội nghị truyền hình VCS cầu chủ điều khiển trung tâm | E-HSMT Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ chia cổng HDMI 1 ra 4 hỗ trợ full HD | E-HSMT Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Micro cổ ngỗng, bộ chủ tịch liền micro cổ ngỗng | E-HSMT Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Micro cổ ngỗng, bộ đại biểu liền micro cổ ngỗng | E-HSMT Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm | E-HSMT Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp nối dài 20m chuyên dụng | E-HSMT Chương V | 2 | Sợi |
| 7 | Ổ cắm điện 10 lỗ cắm, có công tắc bật/tắt nguồn, dây dài 6m | E-HSMT Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Thiết bị hội nghị truyền hình VCS cầu khách tại các xã, thị trấn | E-HSMT Chương V | 29 | Bộ |
| 9 | Micro cổ ngỗng, bộ đại biểu liền micro cổ ngỗng | E-HSMT Chương V | 29 | Bộ |
| 10 | Bộ điều khiển trung tâm | E-HSMT Chương V | 29 | Bộ |
| 11 | Cáp nối dài 10m chuyên dụng | E-HSMT Chương V | 29 | Sợi |
| 12 | Ổ cắm điện 6 lỗ cắm, có công tắc bật/tắt nguồn, dây dài 6m | E-HSMT Chương V | 29 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi