Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200407202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200407200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý hỗ trợ 50% chi phí xây dựng và sẽ cân đối bố trí sau năm 2020. Phần chi phí đầu tư còn lại: Vốn ngân sách thị xã An Nhơn (70%), vốn ngân sách phường Nhơn Hưng (3 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-05 17:55:00 đến ngày 2020-04-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,373,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công | Chương V của E-HSMT | 3,116 | 100m2 |
| 2 | Đào và di chuyển các cây bàn, phượng đường kính >50cm bị vướng trên diện tích đất xây dựng đến vị trí mới để trồng lại tạo bóng mát cho sân trường | Chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 3 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 4,303 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 11,626 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 37,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,38 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 1,822 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,086 | tấn |
| 10 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 38,511 | m3 |
| 11 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 71,354 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,793 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,041 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 1,41 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,682 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,19 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 1,309 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 1,309 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 1,309 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 6,276 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,362 | m3 |
| 24 | Xây móng gạch không nung cốt liệu XM 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,175 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V của E-HSMT | 88,685 | m2 |
| 26 | Láng granitô bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 41,745 | m2 |
| 27 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 73,5 | m |
| 28 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 63,665 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 37,026 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,168 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 87,2 | m |
| 33 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 68,414 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 23,814 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 16,356 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 0,609 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 6,849 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,839 | m3 |
| 40 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,517 | m3 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 16,308 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 31,494 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,305 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,487 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,118 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 61,978 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,064 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 6,313 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,111 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,73 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,197 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 3,283 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Chương V của E-HSMT | 131 | cái |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,534 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,916 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 2,502 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,857 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 2,777 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 3,727 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 8,612 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,993 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,429 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,193 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 221,382 | m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,193 | tấn |
| 72 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 4.5 Zem | Chương V của E-HSMT | 4,224 | 100m2 |
| 73 | Lợp nắp tôn cửa lên mái: | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 74 | Bản lề liên kết mái tôn + then cài: | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Sản xuất cữa đi, cữa sổ gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly kể cả sơn màu ghi, và khóa và các phụ kiện khác: | Chương V của E-HSMT | 47,506 | m2 |
| 76 | Sản xuất cữa sổ gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly kể cả sơn màu ghi, và khóa và các phụ kiện khác: | Chương V của E-HSMT | 63,17 | m2 |
| 77 | Sản xuất khung ngoại cữa đi, cữa sổ loại 60x80gỗ nhóm III kể cả sơn màu ghi, lắp dựng. | Chương V của E-HSMT | 493,5 | m |
| 78 | Gia công, lắp dụng chỉ nẹp khung ngoai | Chương V của E-HSMT | 295,9 | m |
| 79 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 493,5 | m |
| 80 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 110,673 | m2 |
| 81 | Gia công lắp đặt hoa sắt cửa đi cửa sổ 12x12x1,4 kể cả sơn 3 nước | Chương V của E-HSMT | 70,757 | m2 |
| 82 | Gia công lắp đặt lan can hành lang bằng inox D90 dày 2.5 ly thanh đứng hộp 20x20 chạy kèm theo (chi tiết xem bản vẽ) | Chương V của E-HSMT | 59 | m |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V của E-HSMT | 461,027 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V của E-HSMT | 680,743 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 174,484 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 411,04 | m2 |
| 87 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 99,6 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 631,2 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 90 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 30,82 | m2 |
| 91 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 44,2 | m |
| 92 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 33,236 | m2 |
| 93 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 571,66 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 7,31 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 41,124 | m2 |
| 97 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x250mm | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 98 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Chương V của E-HSMT | 10,01 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.033,467 | m2 |
| 100 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 461,027 | m2 |
| 101 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 75,36 | m2 |
| 102 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 75,36 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 198,74 | m |
| 104 | Đắp bánh ú trang trí | Chương V của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 105 | Cắt ron tạo độ nhám ram dốc | Chương V của E-HSMT | 9,162 | m2 |
| 106 | Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 107 | Đắp biểu tượng hình logo trường học trên sảnh chính (kể cả cắt giấy đề can làm mẫu và sơn dầu) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Cầu thang lên mái (tính cả công lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,675 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,675 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Chương V của E-HSMT | 3,243 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 9,72 | 100m2 |
| 117 | Gia công lắp dựng bảng từ xanh chống lóa KT 1,2x3,6m (kể cả các phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,583 | m3 |
| 120 | Bê tông ống xiphông, phun, buy SX bằng máy trộn, đổ bẳng thủ công, ĐK <=200cm, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,554 | m3 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,118 | m3 |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 126 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 127 | Xây tường gạch không nung 2 lỗ cốt liệu XM 5,5x9x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 128 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 129 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V của E-HSMT | 4,71 | m2 |
| 130 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 14,13 | m2 |
| 131 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại: | Chương V của E-HSMT | 3,533 | m3 |
| 132 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 136 | Côn sơn đón điện: | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Tủ điện 1 pha 63A / 30A | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 144 | Lắp đặt cầu chì | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Mặt nạ 1,2,3 | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, phân dâ | Chương V của E-HSMT | 23 | hộp |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm | Chương V của E-HSMT | 17 | hộp |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm | Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 720 | m |
| 154 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m |
| 157 | Lắp đặt đèn sát trần 36W | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 158 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 160 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 166 | Giá đỡ và Phụ kiện kèm theo bình Inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm, dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm, dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm, dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm, dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 177 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 179 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 182 | Lắp đặt kim thu sét. Loại kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ 51m. | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Gia công lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng inox D60mm, dày 1,2mm, dài 3,0m(kể cả đế đỡ cột, bu lông...): | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 184 | Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp đồng D50mm2(CV-50) | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 185 | Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp đồng D50mm2(Dây trần) | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 186 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn, D16, L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 187 | Ốc siết cáp D50 hình chữ U bằng đồng: | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 188 | Khoang giếng thả cọc chống sét sâu 8,0m, đường kính D100(không đặt ống lồng): | Chương V của E-HSMT | 3 | giếng |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m |
| 190 | Cung cấp lắp đặt bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao che: | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 191 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 192 | Cung cấp lắp đặt cùm ống nhựa trên tường bằng inox D34 + đinh vít: | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 193 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ, dây cáp neo D8mm trụ chống đỡ kim thu sét + ốc siết cáp D8 hình chữ U bằng đồng: | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 194 | Bảng nội dung phòng cháy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 195 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5 5kg | Chương V của E-HSMT | 9 | bình |
| 197 | Giá đặt bình chữa cháy (3 bình 1 giá) kể cả công lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 3 | giá |
| 198 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 18,256 | m3 |
| 199 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 200 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Chương V của E-HSMT | 18,256 | 1m3 |
| 201 | Phòng mối nền công trình xây mới, Thuốc phòng mối Lenfos 50EC, liều lượng 5 lít dung dịch/m2 (Tập định mức Quyết định số 32/TWH ngày8/4/2014: Phần B mục III) | Chương V của E-HSMT | 292,202 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi