Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200407202-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200407200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý hỗ trợ 50% chi phí xây dựng và sẽ cân đối bố trí sau năm 2020. Phần chi phí đầu tư còn lại: Vốn ngân sách thị xã An Nhơn (70%), vốn ngân sách phường Nhơn Hưng (3
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-05 17:55:00 đến ngày 2020-04-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,373,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công  Chương V của E-HSMT 3,116 100m2
2 Đào và di chuyển các cây bàn, phượng đường kính >50cm bị vướng trên diện tích đất xây dựng đến vị trí mới để trồng lại tạo bóng mát cho sân trường  Chương V của E-HSMT 7 cây
3 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2  Chương V của E-HSMT 4,303 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 11,626 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 37,89 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật  Chương V của E-HSMT 1,38 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm  Chương V của E-HSMT 0,095 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm  Chương V của E-HSMT 1,822 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 1,086 tấn
10 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Chương V của E-HSMT 38,511 m3
11 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 71,354 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 10,793 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Chương V của E-HSMT 1,041 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,229 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m  Chương V của E-HSMT 1,41 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m  Chương V của E-HSMT 0,703 tấn
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90  Chương V của E-HSMT 4,682 100m3
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90  Chương V của E-HSMT 1,19 100m3
19 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 Chương V của E-HSMT 1,309 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chương V của E-HSMT 1,309 100m3
21 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3  Chương V của E-HSMT 1,309 100m3
22 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2  Chương V của E-HSMT 6,276 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6  Chương V của E-HSMT 3,362 m3
24 Xây móng gạch không nung cốt liệu XM 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,175 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017)  Chương V của E-HSMT 88,685 m2
26 Láng granitô bậc cấp  Chương V của E-HSMT 41,745 m2
27 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75  Chương V của E-HSMT 73,5 m
28 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ  Chương V của E-HSMT 14,56 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 63,665 m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 37,026 m3
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 9,168 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75  Chương V của E-HSMT 87,2 m
33 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75  Chương V của E-HSMT 68,414 m3
34 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 Chương V của E-HSMT 23,814 m3
35 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75  Chương V của E-HSMT 16,356 m3
36 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa M75  Chương V của E-HSMT 0,609 m3
37 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa M75  Chương V của E-HSMT 6,849 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, cao <=16m, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 0,972 m3
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,839 m3
40 Đắp nền móng công trình, thủ công Chương V của E-HSMT 5,517 m3
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 16,308 m3
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 31,494 m3
43 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật  Chương V của E-HSMT 2,305 100m2
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 3,487 100m2
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 7,118 m3
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 61,978 m3
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Chương V của E-HSMT 1,064 100m2
48 Ván khuôn gỗ sàn mái  Chương V của E-HSMT 6,313 100m2
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,111 m3
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,73 100m2
51 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 3,197 m3
52 Ván khuôn gỗ cầu thang thường  Chương V của E-HSMT 0,364 100m2
53 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250  Chương V của E-HSMT 3,283 m3
54 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,267 100m2
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg  Chương V của E-HSMT 14 cái
56 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg  Chương V của E-HSMT 131 cái
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m  Chương V của E-HSMT 0,534 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m  Chương V của E-HSMT 0,916 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Chương V của E-HSMT 2,502 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m  Chương V của E-HSMT 0,857 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m  Chương V của E-HSMT 2,777 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m  Chương V của E-HSMT 3,727 tấn
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V của E-HSMT 8,612 tấn
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m  Chương V của E-HSMT 0,204 tấn
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m  Chương V của E-HSMT 0,993 tấn
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m  Chương V của E-HSMT 0,429 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m  Chương V của E-HSMT 0,334 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,145 tấn
69 Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,193 tấn
70 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp  Chương V của E-HSMT 221,382 m2
71 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V của E-HSMT 2,193 tấn
72 Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 4.5 Zem  Chương V của E-HSMT 4,224 100m2
73 Lợp nắp tôn cửa lên mái: Chương V của E-HSMT 0,64 m2
74 Bản lề liên kết mái tôn + then cài:  Chương V của E-HSMT 3 cái
75 Sản xuất cữa đi, cữa sổ gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly kể cả sơn màu ghi, và khóa và các phụ kiện khác:  Chương V của E-HSMT 47,506 m2
76 Sản xuất cữa sổ gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly kể cả sơn màu ghi, và khóa và các phụ kiện khác:  Chương V của E-HSMT 63,17 m2
77 Sản xuất khung ngoại cữa đi, cữa sổ loại 60x80gỗ nhóm III kể cả sơn màu ghi, lắp dựng.  Chương V của E-HSMT 493,5 m
78 Gia công, lắp dụng chỉ nẹp khung ngoai Chương V của E-HSMT 295,9 m
79 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V của E-HSMT 493,5 m
80 Lắp dựng cửa vào khuôn  Chương V của E-HSMT 110,673 m2
81 Gia công lắp đặt hoa sắt cửa đi cửa sổ 12x12x1,4 kể cả sơn 3 nước  Chương V của E-HSMT 70,757 m2
82 Gia công lắp đặt lan can hành lang bằng inox D90 dày 2.5 ly thanh đứng hộp 20x20 chạy kèm theo (chi tiết xem bản vẽ)  Chương V của E-HSMT 59 m
83 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Chương V của E-HSMT 461,027 m2
84 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017)  Chương V của E-HSMT 680,743 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75  Chương V của E-HSMT 174,484 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75  Chương V của E-HSMT 411,04 m2
87 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75  Chương V của E-HSMT 99,6 m2
88 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 631,2 m2
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75  Chương V của E-HSMT 36,4 m2
90 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75  Chương V của E-HSMT 30,82 m2
91 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75  Chương V của E-HSMT 44,2 m
92 Láng granitô cầu thang Chương V của E-HSMT 33,236 m2
93 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 4,64 m2
94 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm  Chương V của E-HSMT 571,66 m2
95 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm  Chương V của E-HSMT 7,31 m2
96 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm  Chương V của E-HSMT 41,124 m2
97 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x250mm Chương V của E-HSMT 2,1 m2
98 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Chương V của E-HSMT 10,01 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ  Chương V của E-HSMT 2.033,467 m2
100 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ  Chương V của E-HSMT 461,027 m2
101 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …  Chương V của E-HSMT 75,36 m2
102 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75  Chương V của E-HSMT 75,36 m2
103 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 198,74 m
104 Đắp bánh ú trang trí  Chương V của E-HSMT 2,56 m2
105 Cắt ron tạo độ nhám ram dốc  Chương V của E-HSMT 9,162 m2
106 Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rác  Chương V của E-HSMT 18 bộ
107 Đắp biểu tượng hình logo trường học trên sảnh chính (kể cả cắt giấy đề can làm mẫu và sơn dầu)  Chương V của E-HSMT 1 bộ
108 Cầu thang lên mái (tính cả công lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V của E-HSMT 1 bộ
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,675 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm  Chương V của E-HSMT 0,675 100m
111 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm  Chương V của E-HSMT 9 cái
112 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 9 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm  Chương V của E-HSMT 0,04 100m
115 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m  Chương V của E-HSMT 3,243 100m2
116 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m  Chương V của E-HSMT 9,72 100m2
117 Gia công lắp dựng bảng từ xanh chống lóa KT 1,2x3,6m (kể cả các phụ kiện kèm theo)  Chương V của E-HSMT 2 cái
118 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2  Chương V của E-HSMT 0,143 100m3
119 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6  Chương V của E-HSMT 0,583 m3
120 Bê tông ống xiphông, phun, buy SX bằng máy trộn, đổ bẳng thủ công, ĐK <=200cm, M250, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,554 m3
121 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 0,118 m3
122 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác  Chương V của E-HSMT 0,328 100m2
123 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 0,336 m3
124 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
125 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Chương V của E-HSMT 0,057 tấn
126 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90  Chương V của E-HSMT 0,143 100m3
127 Xây tường gạch không nung 2 lỗ cốt liệu XM 5,5x9x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 0,28 m3
128 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75  Chương V của E-HSMT 1 m2
129 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Chương V của E-HSMT 4,71 m2
130 Quét nước xi măng 2 nước  Chương V của E-HSMT 14,13 m2
131 Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại:  Chương V của E-HSMT 3,533 m3
132 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg  Chương V của E-HSMT 4 cái
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm  Chương V của E-HSMT 0,05 100m
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 4 cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
136 Côn sơn đón điện:  Chương V của E-HSMT 1 bộ
137 Tủ điện 1 pha 63A / 30A Chương V của E-HSMT 2 bộ
138 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Chương V của E-HSMT 1 cái
139 Lắp đặt các automat 1 pha 30A  Chương V của E-HSMT 2 cái
140 Lắp đặt các automat 1 pha 10A  Chương V của E-HSMT 16 cái
141 Lắp đặt công tắc 1 hạt  Chương V của E-HSMT 32 cái
142 Lắp đặt công tắc 3 hạt  Chương V của E-HSMT 2 cái
143 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 22 cái
144 Lắp đặt cầu chì  Chương V của E-HSMT 3 cái
145 Mặt nạ 1,2,3  Chương V của E-HSMT 33 cái
146 Lắp đặt hộp nối, phân dâ  Chương V của E-HSMT 23 hộp
147 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm  Chương V của E-HSMT 17 hộp
148 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm Chương V của E-HSMT 16 hộp
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V của E-HSMT 80 m
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2  Chương V của E-HSMT 20 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2  Chương V của E-HSMT 190 m
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2  Chương V của E-HSMT 720 m
154 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng  Chương V của E-HSMT 41 bộ
155 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng  Chương V của E-HSMT 2 bộ
156 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 7,2 m
157 Lắp đặt đèn sát trần 36W  Chương V của E-HSMT 10 bộ
158 Lắp đặt quạt treo tường  Chương V của E-HSMT 2 cái
159 Lắp đặt quạt trần  Chương V của E-HSMT 28 cái
160 Lắp đặt xí bệt  Chương V của E-HSMT 1 bộ
161 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 1 bộ
162 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 1 bộ
163 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm  Chương V của E-HSMT 1 cái
164 Lắp đặt chậu tiểu nam  Chương V của E-HSMT 1 bộ
165 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3  Chương V của E-HSMT 1 bể
166 Giá đỡ và Phụ kiện kèm theo bình Inox  Chương V của E-HSMT 1 bộ
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm, dày 3,5mm  Chương V của E-HSMT 0,2 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm, dày 3mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm, dày 3mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm, dày 3mm  Chương V của E-HSMT 0,78 100m
171 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm  Chương V của E-HSMT 3 cái
172 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm  Chương V của E-HSMT 2 cái
173 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 10 cái
174 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Chương V của E-HSMT 2 cái
175 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm  Chương V của E-HSMT 2 cái
176 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm  Chương V của E-HSMT 14 cái
177 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm  Chương V của E-HSMT 3 cái
178 Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 34mm  Chương V của E-HSMT 7 cái
179 Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm  Chương V của E-HSMT 4 cái
180 Lắp đặt van phao điện Chương V của E-HSMT 1 cái
181 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Chương V của E-HSMT 5,1 m3
182 Lắp đặt kim thu sét. Loại kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ 51m.  Chương V của E-HSMT 1 cái
183 Gia công lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng inox D60mm, dày 1,2mm, dài 3,0m(kể cả đế đỡ cột, bu lông...):  Chương V của E-HSMT 1 bộ
184 Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp đồng D50mm2(CV-50)  Chương V của E-HSMT 16 m
185 Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp đồng D50mm2(Dây trần) Chương V của E-HSMT 42 m
186 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn, D16, L=2,5m Chương V của E-HSMT 3 cọc
187 Ốc siết cáp D50 hình chữ U bằng đồng:  Chương V của E-HSMT 6 cái
188 Khoang giếng thả cọc chống sét sâu 8,0m, đường kính D100(không đặt ống lồng):  Chương V của E-HSMT 3 giếng
189 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm  Chương V của E-HSMT 0,18 m
190 Cung cấp lắp đặt bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao che:  Chương V của E-HSMT 1 hộp
191 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90  Chương V của E-HSMT 5,1 m3
192 Cung cấp lắp đặt cùm ống nhựa trên tường bằng inox D34 + đinh vít: Chương V của E-HSMT 6 bộ
193 Cung cấp lắp đặt tăng đơ, dây cáp neo D8mm trụ chống đỡ kim thu sét + ốc siết cáp D8 hình chữ U bằng đồng: Chương V của E-HSMT 1 bộ
194 Bảng nội dung phòng cháy chữa cháy  Chương V của E-HSMT 6 cái
195 Bảng tiêu lệnh chữa cháy  Chương V của E-HSMT 6 cái
196 Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5 5kg  Chương V của E-HSMT 9 bình
197 Giá đặt bình chữa cháy (3 bình 1 giá) kể cả công lắp đặt Chương V của E-HSMT 3 giá
198 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Chương V của E-HSMT 18,256 m3
199 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90  Chương V của E-HSMT 0,183 100m3
200 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Chương V của E-HSMT 18,256 1m3
201 Phòng mối nền công trình xây mới, Thuốc phòng mối Lenfos 50EC, liều lượng 5 lít dung dịch/m2 (Tập định mức Quyết định số 32/TWH ngày8/4/2014: Phần B mục III) Chương V của E-HSMT 292,202 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->