Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200365786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG HÀ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200321999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 15:26:00 đến ngày 2020-04-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,634,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN VẬT + NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,683 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,101 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,515 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,25 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,36 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=16m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,36 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,602 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,335 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,538 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,069 | tấn |
| 19 | Đào móng bể phốt đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,055 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,341 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,611 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,95 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,349 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,132 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột > 0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,339 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,237 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,365 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,842 | m3 |
| 44 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=16m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,84 | m3 |
| 45 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,575 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,833 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,547 | m3 |
| 51 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=16m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,54 | m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,925 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, ở độ cao <=16 m giằng, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, ở độ cao <=16 m giằng, đường kính >10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang thép đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang thép đường kính >10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 75x75x2,5 VL x1,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | tấn |
| 64 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,661 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,631 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,082 | m2 |
| 67 | Lợp mái tôn ASNAM màu xanh dày 4.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,026 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,733 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,826 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,382 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,5 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,6 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,847 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,826 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.349,663 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,78 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,462 | m2 |
| 78 | Vách ngăn nhà vệ sinh Compact hoặc tương đương dày 12mm chịu nước màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,801 | m2 |
| 79 | Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,78 | m2 |
| 80 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 81 | Sản xuất khung inox bàn đá vệ sinh, lắp dựng hoàn chinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,688 | kg |
| 82 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 83 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,251 | m2 |
| 84 | Bulong M-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 85 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở, nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ mở lật ra ngoài, nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 92 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,616 | m2 |
| 93 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,677 | m2 |
| 94 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,361 | m3 |
| 95 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,077 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,879 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,682 | m2 |
| 99 | Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,463 | m2 |
| 100 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,077 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,879 | m2 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,716 | m3 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,357 | m2 |
| 104 | Vách ngăn nhà vệ sinh Compact hoặc tương đương dày 12mm chịu nước màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,95 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 106 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, thép mạ kẽm 40x40x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 107 | Sản xuất khung inox bàn đá vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,327 | kg |
| 108 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,223 | m2 |
| 109 | Bulong M-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 110 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | m3 |
| 111 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,559 | m2 |
| 112 | Sản xuất lan can inox và lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,569 | kg |
| 113 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 114 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| 115 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,41 | m3 |
| 116 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,295 | m2 |
| B | CHI TIẾT SÂN VẬT+MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,295 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,716 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | tấn |
| 11 | Bulong M16 L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,266 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,049 | m3 |
| 14 | Trát granitô bậc , vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,903 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,802 | m2 |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | tấn |
| 18 | Sản xuất dàn không gian khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,655 | tấn |
| 19 | Lắp dựng dàn không gian thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,655 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 75x75x2,5 VL x1,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,341 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,341 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,96 | m2 |
| 23 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | cái |
| 24 | Lợp mái tôn AUStnam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m2 |
| 25 | Ốp Alumium nhôm nhựa đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,31 | m2 |
| C | KHÁN ĐÀI 2 BÊN SÂN VẬT | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,857 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,273 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,926 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,984 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=16m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,984 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,463 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,719 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,786 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,88 | m3 |
| 18 | Đào bể phốt đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,051 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,171 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,806 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,975 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,675 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,256 | m3 |
| 41 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=16m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,256 | m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,007 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,109 | m3 |
| 48 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=16m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,109 | m3 |
| 49 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,206 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | tấn |
| 53 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,418 | m3 |
| 54 | Láng granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067,188 | m2 |
| 55 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,482 | m3 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,85 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,8 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,6 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,15 | m2 |
| 60 | Sản xuất lan can inox chạy quanh sân vật lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.540,29 | kg |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,723 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu bậc lên xuống, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | m3 |
| 64 | Láng granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,302 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,676 | m2 |
| 66 | Lắp đặt đèn Compact 40 W - Tương đương Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn Led ố trần công suất D320mm - Tương đương Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Hibay DOWNLIGHT bóng 250W - Tương đương Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ốp trần 9W chống thấm - Tương đương Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn Led Tube có chóa phản quang 220V/2x18W đèn ống dài 1,2m gắn tường - tương đương Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 77 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 4 đến 8 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12MCB có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 99 | Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp cuộn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 101 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt van 2 chiều nối ren ngoài, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van 2 chiều nối ren ngoài, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van 1 chiều nối ren ngoài, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Khâu nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 114 | Khâu nối ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Khâu nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/D40 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/D25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Tê nhựa PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Tê nhựa PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Tê nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25 một đầu nối hàn một đầu nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 một đầu nối hàn một đầu nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 132 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 141 | Đầu nối thẳng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 142 | Đầu nối thẳng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 143 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 144 | Đầu nối thẳng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu đường kính D 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu đường kính D75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 147 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt xi phông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt xi phông nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt xi phong nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt xi phong nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN5, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN5, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN5, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN5, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN5 đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN5, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN5, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m |
| 159 | Tê nhựa PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Tê nhựa PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Tê nhựa PVC DN75/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Tê nhựa PVC DN60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 163 | Tê nhựa PVC DN60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Ba chạc 45độ PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 166 | Ba chạc 45độ PVC DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Ba chạc 45độ PVC DN110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Ba chạc 45độ PVC DN75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Măng sông UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 180 | Măng sông UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 181 | Măng sông UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Măng sông UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 183 | Van bi nhựa PVC D27 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Vỏ hộp đựng bình chữa cháy tôn dày 1,2mm KT800x600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 188 | Bình bọt chữa cháy ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Bình bọt chữa cháy CO2-MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,209 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,719 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,589 | m2 |
| 8 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,129 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,129 | 100m3 |
| 10 | Đào móng kè đá đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,212 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,782 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,257 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,368 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng đỉnh kè, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,568 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 24 | Đào bùn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,051 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,856 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,483 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát rãnh thoát nước B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,601 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,803 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,091 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,052 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,56 | m2 |
| 40 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,317 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| 46 | Đắp cát hố ga cho rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,979 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,899 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ hố ga, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ hố ga, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m2 |
| 54 | Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Đế cống D400, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Chiếc |
| 61 | Cung cấp cống tròn rung ép kiểu miệng loe; Tải trọng HL93 qua đường; ống cống D400, bê tông M300, dài 2,5m/1 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 63 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ống D<=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m bằng cần trục, Đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 65 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính ống D=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 mối nối |
| 66 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 67 | Lót bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,21 | m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,678 | m3 |
| 69 | Lớp bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.123 | m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,3 | m3 |
| 71 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.123 | m2 |
| 72 | Đào móng bó vỉa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,502 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,487 | m3 |
| 75 | Công tác ốp gạch thẻ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,014 | m2 |
| E | ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Rắc co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Rắc co nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đấu nối ren ngoài HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê HDPE D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Côn nhựa D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Clefin D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Máy bơm công suất 3m3/h; H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm nước giếng khoan 4,0m3/h;H=40,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Máy bơm tưới cây công suất 3m3/h; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,951 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 23 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,19 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 26 | Giếng khoan sâu 40m, đường kính đặt ống vách D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| F | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,192 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông cột MCS-2; MCS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Thép D10, L=2 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 10 | Tai bắt tiếp địa 40x4mm, L=200 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 11 | Khung móng M16x240x240x525 đầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn - cột gang cao <=8m cột đèn bát giác liền cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 13 | Cầu đấu dây 60A-550V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Bóng đèn LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Bu lông +ECU M6 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Bu lông +ECU M8 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Dây Cu/PVC dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC(2x2,5)mm cấp điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 23 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,875 | m3 |
| 24 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 25 | Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 26 | Đắp đất mịn đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 27 | gạch không nung KT 105x220x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,818 | viên |
| 28 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Điểm xin đấu nối cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| G | BỂ NƯỚC BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,888 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x26, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 13 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,664 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,95 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 17 | Vật liệu lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Nắp tôn và khóa khu vực để máy bơm và nắp tôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 23 | Van bi nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cút 90o PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi