Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200365786-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG HÀ
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200321999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 15:26:00 đến ngày 2020-04-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,634,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN VẬT + NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 761,683 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,101 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,515 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,25 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,36 m3
6 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=16m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,36 m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 100m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,602 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,338 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,98 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,335 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,767 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,538 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,325 tấn
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,069 tấn
19 Đào móng bể phốt đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,055 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,341 m3
27 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,611 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,95 m2
29 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,349 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,34 m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,445 m3
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
35 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,132 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột > 0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,339 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,237 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,857 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,365 tấn
43 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,842 m3
44 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=16m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,84 m3
45 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 100m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,575 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,978 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,833 tấn
50 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,547 m3
51 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=16m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,54 m3
52 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 100m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,925 100m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, ở độ cao <=16 m giằng, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,641 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, ở độ cao <=16 m giằng, đường kính >10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang thép đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang thép đường kính >10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 tấn
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
62 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 75x75x2,5 VL x1,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,429 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,429 tấn
64 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,661 tấn
65 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,631 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,082 m2
67 Lợp mái tôn ASNAM màu xanh dày 4.5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,026 100m2
68 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,733 m3
69 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,826 m2
70 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,382 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,5 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,6 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,847 m2
74 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,826 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.349,663 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,78 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,462 m2
78 Vách ngăn nhà vệ sinh Compact hoặc tương đương dày 12mm chịu nước màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,801 m2
79 Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,78 m2
80 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
81 Sản xuất khung inox bàn đá vệ sinh, lắp dựng hoàn chinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,688 kg
82 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
83 Lát đá granit mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,251 m2
84 Bulong M-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
85 Sản xuất cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
86 Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
87 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở, nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
88 Sản xuất cửa sổ mở lật ra ngoài, nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
89 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
91 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m2
92 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,616 m2
93 Lát gạch đất nung 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,677 m2
94 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,361 m3
95 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 m3
96 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,077 m2
97 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,879 m2
98 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,682 m2
99 Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,463 m2
100 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,077 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,879 m2
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,716 m3
103 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,357 m2
104 Vách ngăn nhà vệ sinh Compact hoặc tương đương dày 12mm chịu nước màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,95 m2
105 Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
106 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, thép mạ kẽm 40x40x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
107 Sản xuất khung inox bàn đá vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,327 kg
108 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,223 m2
109 Bulong M-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
110 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,205 m3
111 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,559 m2
112 Sản xuất lan can inox và lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,569 kg
113 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
114 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,04 m2
115 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,41 m3
116 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,295 m2
B CHI TIẾT SÂN VẬT+MÁI CHE
1 Đào móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,33 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,295 m3
5 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,716 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 tấn
11 Bulong M16 L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,266 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,049 m3
14 Trát granitô bậc , vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,903 m2
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,802 m2
16 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 tấn
17 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 tấn
18 Sản xuất dàn không gian khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,655 tấn
19 Lắp dựng dàn không gian thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,655 tấn
20 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 75x75x2,5 VL x1,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,341 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,341 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,96 m2
23 Bulong M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 cái
24 Lợp mái tôn AUStnam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 100m2
25 Ốp Alumium nhôm nhựa đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,31 m2
C KHÁN ĐÀI 2 BÊN SÂN VẬT
1 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 812,95 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,857 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,273 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,926 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,984 m3
6 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=16m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,984 m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 100m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,463 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,307 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,719 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,786 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 tấn
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,88 m3
18 Đào bể phốt đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,051 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,002 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,171 m3
26 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,806 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,975 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,675 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
34 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,314 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 tấn
40 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,256 m3
41 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=16m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,256 m3
42 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 100m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,648 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,083 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,007 tấn
47 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,109 m3
48 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=16m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,109 m3
49 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 100m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,206 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 tấn
53 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,418 m3
54 Láng granito cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.067,188 m2
55 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,482 m3
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,85 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,8 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,6 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,15 m2
60 Sản xuất lan can inox chạy quanh sân vật lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.540,29 kg
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,723 m3
62 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 m3
63 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu bậc lên xuống, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,604 m3
64 Láng granito tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,302 m2
65 Công tác ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,676 m2
66 Lắp đặt đèn Compact 40 W - Tương đương Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
67 Lắp đặt đèn Led ố trần công suất D320mm - Tương đương Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
68 Lắp đặt Hibay DOWNLIGHT bóng 250W - Tương đương Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
69 Lắp đặt đèn ốp trần 9W chống thấm - Tương đương Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
70 Lắp đặt đèn Led Tube có chóa phản quang 220V/2x18W đèn ống dài 1,2m gắn tường - tương đương Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
71 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
72 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
73 Lắp đặt công tắc 1 hạt 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt công tắc 2 hạt 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
75 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
76 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 hộp
77 Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 4 đến 8 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
78 Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12MCB có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
80 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
82 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
92 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
97 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
99 Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
100 Lắp đặt hộp cuộn giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
101 Vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
103 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
110 Lắp đặt van 2 chiều nối ren ngoài, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt van 2 chiều nối ren ngoài, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Lắp đặt van 1 chiều nối ren ngoài, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Khâu nối ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
114 Khâu nối ren ngoài D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Khâu nối ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
117 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
119 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/D40 nối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/D25 nối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Tê nhựa PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Tê nhựa PPR D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Tê nhựa PPR D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Tê nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Tê nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
127 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
128 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
129 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
130 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25 một đầu nối hàn một đầu nối ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 một đầu nối hàn một đầu nối ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
132 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
134 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
135 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
136 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m
141 Đầu nối thẳng PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
142 Đầu nối thẳng PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
143 Đầu nối thẳng PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
144 Đầu nối thẳng PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 Lắp đặt phễu thu đường kính D 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
146 Lắp đặt phễu thu đường kính D75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
147 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
148 Lắp đặt xi phông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
149 Lắp đặt xi phông nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
150 Lắp đặt xi phong nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
151 Lắp đặt xi phong nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
152 Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN5, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN5, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN5, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN5, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN5 đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN5, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN5, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m
159 Tê nhựa PVC DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
160 Tê nhựa PVC DN60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Tê nhựa PVC DN75/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
162 Tê nhựa PVC DN60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
163 Tê nhựa PVC DN60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
164 Lắp đặt côn nhựa D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
165 Ba chạc 45độ PVC DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
166 Ba chạc 45độ PVC DN75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Ba chạc 45độ PVC DN110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
168 Ba chạc 45độ PVC DN75/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
170 Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
171 Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
172 Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
173 Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
174 Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
175 Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
176 Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
177 Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
178 Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Măng sông UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
180 Măng sông UPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
181 Măng sông UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
182 Măng sông UPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
183 Van bi nhựa PVC D27 nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Rắc co D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
185 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
186 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
187 Vỏ hộp đựng bình chữa cháy tôn dày 1,2mm KT800x600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
188 Bình bọt chữa cháy ABC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
189 Bình bọt chữa cháy CO2-MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
190 Tiêu lệnh, nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,209 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,719 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m3
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,05 m2
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,589 m2
8 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,129 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,129 100m3
10 Đào móng kè đá đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,212 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,076 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,995 100m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,782 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,257 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,368 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng đỉnh kè, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,568 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
24 Đào bùn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,051 m3
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,856 m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,483 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m3
30 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
32 Đắp cát rãnh thoát nước B400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,601 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,803 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 100m2
35 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,091 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,052 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 tấn
39 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,56 m2
40 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2 m2
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,317 m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 tấn
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 tấn
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 cái
46 Đắp cát hố ga cho rãnh B400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,979 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
49 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,899 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ hố ga, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ hố ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
53 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 m2
54 Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
55 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 m3
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
60 Đế cống D400, bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Chiếc
61 Cung cấp cống tròn rung ép kiểu miệng loe; Tải trọng HL93 qua đường; ống cống D400, bê tông M300, dài 2,5m/1 ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
63 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ống D<=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
64 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m bằng cần trục, Đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
65 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính ống D=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 mối nối
66 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
67 Lót bạt dứa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,21 m2
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,678 m3
69 Lớp bạt dứa chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.123 m2
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,3 m3
71 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.123 m2
72 Đào móng bó vỉa đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,502 m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 m3
74 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,487 m3
75 Công tác ốp gạch thẻ bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,014 m2
E ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
4 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Rắc co nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Rắc co nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Đấu nối ren ngoài HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt Tê HDPE D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt Tê HDPE D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Côn nhựa D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Clefin D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Máy bơm công suất 3m3/h; H=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Máy bơm nước giếng khoan 4,0m3/h;H=40,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Máy bơm tưới cây công suất 3m3/h; H=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,951 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
23 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,19 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
25 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
26 Giếng khoan sâu 40m, đường kính đặt ống vách D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
F CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,192 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
7 Lắp đặt măng sông cột MCS-2; MCS-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Làm tiếp địa cho cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Thép D10, L=2 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
10 Tai bắt tiếp địa 40x4mm, L=200 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
11 Khung móng M16x240x240x525 đầu mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp dựng cột đèn - cột gang cao <=8m cột đèn bát giác liền cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
13 Cầu đấu dây 60A-550V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Bóng đèn LED 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Bu lông +ECU M6 bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Bu lông +ECU M8 bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Dây Cu/PVC dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
19 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
20 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC(2x2,5)mm cấp điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
21 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
22 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m
23 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,875 m3
24 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m3
25 Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
26 Đắp đất mịn đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
27 gạch không nung KT 105x220x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 681,818 viên
28 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Điểm xin đấu nối cấp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 điểm
G BỂ NƯỚC BỂ LỌC
1 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,888 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x26, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,225 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
13 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,664 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,95 m2
16 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
17 Vật liệu lọc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Nắp tôn và khóa khu vực để máy bơm và nắp tôn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
22 Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
23 Van bi nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Cung cấp và lắp đặt cút 90o PVC DN60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->