Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200408364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200406751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu được hưởng theo cơ chế đặc thù huyện nông thôn mới và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 07:39:00 đến ngày 2020-04-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,562,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường và công trình trên tuyến | |||
| 1 | Vét hữu cơ, bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,318 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,318 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (hoàn trả kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,673 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,079 | 100m3 |
| 8 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện, để đắp K95 (có nhân hệ số nở rời K=1,14 theo VB 1367/SXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,196 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,979 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4,8km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,979 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,344 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,481 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,094 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,094 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,013 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,013 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 42,3km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,013 | 100tấn |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,629 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,629 | 100m3 |
| 20 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện, để đắp K95 (có nhân hệ số nở rời K=1,14 theo VB 1367/SXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4,8km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp mang cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,926 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,226 | m3 |
| 26 | Bê tông tường cánh, thân cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,116 | m3 |
| 27 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,256 | m3 |
| 28 | Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,993 | tấn |
| 29 | Cốt thép thân cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 30 | Ván khuôn ống cống, bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,042 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m2 |
| 33 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,845 | 100m |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,821 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,302 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cống hộp ( cống hộp và cống tròn bổ vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,65 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm (150*240)/(30*50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Cột biển báo (bỏ vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cột |
| 42 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,328 | m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 46 | Bê tông tường rãnh, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,347 | m3 |
| 47 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,592 | m3 |
| 48 | Cốt thép tường rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,676 | tấn |
| 49 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,814 | tấn |
| 50 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,923 | tấn |
| 51 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,077 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,558 | 100m2 |
| 53 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,162 | m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,9 | 1cấu kiện |
| 55 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | 100m3 |
| 57 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện, để đắp K95 (có nhân hệ số nở rời K=1,14 theo VB 1367/SXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,522 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4,8km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | 100m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,539 | m3 |
| 62 | Bê tông tường rãnh, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,726 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,06 | m3 |
| 64 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 65 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 69 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 71 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | 100m2 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng bó vĩa, đan rãnh, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,63 | m3 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157,1 | m2 |
| 75 | Bê tông bó vĩa, đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,714 | m3 |
| 76 | Ván khuôn bó vĩa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,943 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.739 | 1cấu kiện |
| 78 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,969 | m3 |
| 79 | Lát gạch Terrazo 400x400x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.927,686 | m2 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,08 | m3 |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | 100m3 |
| 83 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện, để đắp K95 (có nhân hệ số nở rời K=1,14 theo VB 1367/SXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4,8km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | m3 |
| 88 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,518 | m3 |
| 89 | Bê tông tường hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,278 | m3 |
| 90 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,477 | m3 |
| 91 | Cốt thép thân hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 92 | Cốt thép thân hố thu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | tấn |
| 93 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,709 | tấn |
| 94 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | tấn |
| 95 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,983 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 98 | Tấm gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 99 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,646 | m3 |
| 100 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,938 | m2 |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m3 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | 1cấu kiện |
| B | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,888 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,296 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,305 | m3 |
| 6 | Khung móng M24x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 7 | Giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,078 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,243 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Cát đệm hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m3 |
| 11 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.312 | viên |
| 12 | Đất mịn đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | 100m3 |
| 13 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769 | md |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | 100m3 |
| 15 | Cột thép Bát giác, Tròn côn 8m (D78-4mm). Dn=78mm; Dg=165mm.Cần đèn CD-04 cao 2m vươn xa 1,5m x 3mm.Chóa đèn cao áp 1 công suất 150W, sodium PT.S2 (không bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 16 | Đèn chiếu sáng đường phố LED MDC 113 công suất 150W (hoặc tương đương): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 17 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | m |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bảng |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 đầu cáp |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 đầu cáp |
| 21 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 cột |
| 22 | Hộp đấu nối 1H-2pha (gồm 1 công tơ 3pha và MCCP 3P-100A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 23 | Tủ PP hạ thế 500V - 200A, 2 lộ ra 150A, Thiết bị đóng cắt, LS/Korea, ngoài trời: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 24 | Tủ chiếu sáng 50A,Vỏ tủ loại ngoài trời, 1 lớp cánh sơn tĩnh điện.KT: H1250xW700xD400x1,2mm, loại có tấm Panel bắt thiết bị. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x70-0,6/1kV: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 26 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x10-0,6/1kV: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749 | m |
| 27 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749 | m |
| 28 | Ống nhựa xoắn D50/40 dẫn cáp (chiếu sáng): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749 | m |
| 29 | Ống nhựa xoắn D80/65 dẫn cáp cấp nguồn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 30 | Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,2 ly): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | Đầu cốt đồng M16 - 1 bulong: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 32 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cọc |
| 33 | Dây tiếp địa Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m |
| 34 | Sắt ốc cọc tiếp địa L63x63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| C | Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,769 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 100 m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 100m |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn HDPE - fi 63x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Nối thẳng fi63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ, đường kính 63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Ren ngoài PVC D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Khâu nối ren trong HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Khâu nối nhựa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren đồng - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Khâu nối nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi