Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200408364-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20200406751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu được hưởng theo cơ chế đặc thù huyện nông thôn mới và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 07:39:00 đến ngày 2020-04-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,562,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường và công trình trên tuyến
1 Vét hữu cơ, bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,76 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,318 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,76 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,318 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (hoàn trả kênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,673 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% nền đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% nền đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,079 100m3
8 Mua đất tại mỏ trên phương tiện, để đắp K95 (có nhân hệ số nở rời K=1,14 theo VB 1367/SXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,196 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,979 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4,8km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,979 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,344 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,481 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,094 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,094 100m2
15 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,013 100tấn
16 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,013 100tấn
17 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 42,3km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,013 100tấn
18 Đào móng bằng máy đào 1,25m3 -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,629 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,629 100m3
20 Mua đất tại mỏ trên phương tiện, để đắp K95 (có nhân hệ số nở rời K=1,14 theo VB 1367/SXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,129 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4,8km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp mang cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 100m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,926 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,226 m3
26 Bê tông tường cánh, thân cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,116 m3
27 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,256 m3
28 Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,993 tấn
29 Cốt thép thân cống, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
30 Ván khuôn ống cống, bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,042 100m2
31 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 100m2
32 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m2
33 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,845 100m
34 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,821 m2
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,302 m3
36 Lắp đặt cống hộp ( cống hộp và cống tròn bổ vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 1 đoạn ống
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1cấu kiện
38 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,65 m2
39 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
40 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm (150*240)/(30*50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Cột biển báo (bỏ vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 cột
42 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 100m3
43 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 100m3
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,328 m3
45 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
46 Bê tông tường rãnh, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,347 m3
47 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,592 m3
48 Cốt thép tường rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,676 tấn
49 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,814 tấn
50 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,923 tấn
51 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,077 100m2
52 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,558 100m2
53 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,162 m2
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 992,9 1cấu kiện
55 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 100m3
56 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 100m3
57 Mua đất tại mỏ trên phương tiện, để đắp K95 (có nhân hệ số nở rời K=1,14 theo VB 1367/SXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,522 100m3
58 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 100m3
59 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4,8km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 100m3
60 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,181 100m3
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,539 m3
62 Bê tông tường rãnh, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,726 m3
63 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,06 m3
64 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
65 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
66 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 100m2
67 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,496 100m2
68 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
69 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1cấu kiện
71 Bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 100m2
72 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 m3
73 Bê tông lót móng bó vĩa, đan rãnh, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,63 m3
74 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.157,1 m2
75 Bê tông bó vĩa, đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,714 m3
76 Ván khuôn bó vĩa, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,943 100m2
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.739 1cấu kiện
78 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,969 m3
79 Lát gạch Terrazo 400x400x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.927,686 m2
80 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,08 m3
81 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 100m3
82 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 100m3
83 Mua đất tại mỏ trên phương tiện, để đắp K95 (có nhân hệ số nở rời K=1,14 theo VB 1367/SXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 100m3
84 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m3
85 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4,8km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m3
86 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 100m3
87 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,128 m3
88 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,518 m3
89 Bê tông tường hố thu, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,278 m3
90 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,477 m3
91 Cốt thép thân hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
92 Cốt thép thân hố thu, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,21 tấn
93 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,709 tấn
94 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 tấn
95 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 100m2
96 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,983 100m2
97 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m2
98 Tấm gang thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 bộ
99 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,646 m3
100 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,938 m2
101 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m3
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 1cấu kiện
B Hệ thống điện chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,888 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,296 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,305 m3
6 Khung móng M24x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
7 Giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (thủ công 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,078 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,243 100m3 đất nguyên thổ
10 Cát đệm hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 100m3
11 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.312 viên
12 Đất mịn đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,089 100m3
13 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 769 md
14 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,881 100m3
15 Cột thép Bát giác, Tròn côn 8m (D78-4mm). Dn=78mm; Dg=165mm.Cần đèn CD-04 cao 2m vươn xa 1,5m x 3mm.Chóa đèn cao áp 1 công suất 150W, sodium PT.S2 (không bóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cột
16 Đèn chiếu sáng đường phố LED MDC 113 công suất 150W (hoặc tương đương): Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
17 Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 372 m
18 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bảng
19 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1 đầu cáp
20 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1 đầu cáp
21 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 10 cột
22 Hộp đấu nối 1H-2pha (gồm 1 công tơ 3pha và MCCP 3P-100A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
23 Tủ PP hạ thế 500V - 200A, 2 lộ ra 150A, Thiết bị đóng cắt, LS/Korea, ngoài trời: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
24 Tủ chiếu sáng 50A,Vỏ tủ loại ngoài trời, 1 lớp cánh sơn tĩnh điện.KT: H1250xW700xD400x1,2mm, loại có tấm Panel bắt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
25 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x70-0,6/1kV: Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
26 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x10-0,6/1kV: Mô tả kỹ thuật theo chương V 749 m
27 Dây đồng M10 nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 749 m
28 Ống nhựa xoắn D50/40 dẫn cáp (chiếu sáng): Mô tả kỹ thuật theo chương V 749 m
29 Ống nhựa xoắn D80/65 dẫn cáp cấp nguồn: Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
30 Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,2 ly): Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
31 Đầu cốt đồng M16 - 1 bulong: Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
32 Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cọc
33 Dây tiếp địa Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m
34 Sắt ốc cọc tiếp địa L63x63*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
C Cấp nước
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,769 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,233 100m3
3 Đắp cát đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 100 m
6 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 100m
7 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 100m
8 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt côn HDPE - fi 63x63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Nối thẳng fi63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ, đường kính 63 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Ren ngoài PVC D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Khâu nối ren trong HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
26 Lắp đặt van ren - Đường kính67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Khâu nối nhựa D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt van ren đồng - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Khâu nối nhựa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->