Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Hoàn thiện, phát triển lưới trung hạ thế và trạm biến thế các khu vực trên địa bàn quận Thủ Đức năm 2020, Mã CT: TDUK2007004

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200372044-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Hoàn thiện, phát triển lưới trung hạ thế và trạm biến thế các khu vực trên địa bàn quận Thủ Đức năm 2020, Mã CT: TDUK2007004
Số hiệu KHLCNT 20200371440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 10:00:00 đến ngày 2020-04-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,356,189,326 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. CUNG CẤP THIẾT BỊ CHO CÔNG TRÌNH
1 FCO 24KV 100A (thân Polymer) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 9 cái
2 La 18 KV 10KA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 9 cái
3 Tủ MCCB trọn bộ loại (1MCCB 600A+4MCCB 250A) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 18 bộ
4 Hộp domino đầu trụ 9 cực (6MCBs 40A + 3MCBs 100A) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 71 bộ
5 Máy cắt 3p 230/380v 250a od Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 39 Bộ
6 Tủ PP HT Composite kích thước 1200*600*400 gồm 1 CB 3P 300A, 1 CB 3P 250A, 2 MCB 3P 100A, 6 CB 1P 80A Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 56 Tủ
B B. CUNG CẤP VẬT LIỆU CHO CÔNG TRÌNH
1 NƯỚC NGỌT Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 1.656 lít
2 SẮT TRÒN @10MM Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 66,93 kgs
3 Ống sắt trám kẽm d21-2.1mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 76 mét
4 Ống sắt tráng kẽm d90 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 76 Mét
5 KẼM BUỘC 1LY Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 1,5 kgs
6 Thuốc hàn hóa nhiệt Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 34
7 Trụ BTLT 8.5m (có tiếp địa đồng) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 9 Trụ
8 Trụ bê tông ly tâm 10m (có tiếp địa đồng) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 2 Trụ
9 Trụ bê tông ly tâm 14m 2 khúc 8,5kN (có tiếp địa đồng) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 6 trụ
10 Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 13 cái
11 Xà thép l75*75*8*2,4m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 2 cái
12 Thanh chống thép l50 2,1m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 7 cái
13 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 16 cái
14 Xà thép u100 - 0,5m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 6 cái
15 Xà thép u100 - 0,7m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 9 cái
16 Xà thép u100 - 1,1m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 12 cái
17 Đà U160 - 0,7m - 9.94kg Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 3 cái
18 Đà U160 - 1,457m - 20,689kg Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 3 cái
19 Đà U160 - 1,7m - 24,14kg Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 6 cái
20 Đà U160 - 2,1m - 29.82kg Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 6 cái
21 Giá đỡ đầu cáp hạ thế Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 21 Cái
22 Sứ ống chỉ Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 3 cái
23 Sứ đứng 24kv + ty Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 27 cái
24 Sứ treo 24kv polymer Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 36 cái
25 Móc treo chữ u 018 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 72 cái
26 Cáp đồng trần 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 49,7 kgs
27 Cáp đồng bọc 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 24 mét
28 Cáp đồng bọc 50mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 284 mét
29 Cáp đồng bọc 300mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 576 mét
30 CÁP NHỊ THỨ 4*2,5mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 42 mét
31 Cáp muller 3x10+1x6 mm2 (lõi đồng) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 6 mét
32 Cáp đồng duplex 2*10mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 704 mét
33 Cáp cu bọc 22kv 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 81 mét
34 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 12 cái
35 Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 6 cái
36 Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/70-95 (WR419) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 593 cái
37 Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 88 cái
38 Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 197 cái
39 Kẹp quai cu-al 95-120mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 9 cái
40 Nối bọc cđ 95-35/cu-al Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 62 cái
41 Nối bọc cđ 95-95/cu-al Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 420 cái
42 Kẹp hotline 25-70 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 9 cái
43 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 9 cái
44 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 9 cái
45 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 18 bộ
46 Kẹp ngừng cáp abc Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 346 cái
47 Khóa đai Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 104 cái
48 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 34 bộ
49 Dây sắt tiếp địa đk 10mm tráng kẽm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 152 Mét
50 COSSE N.THỨ @2,5 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 33 cái
51 Cosse cu 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 32 cái
52 Cosse cu 300mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 136 cái
53 Cosse cu-al cáp abc 95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 789 cái
54 Uclevis Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 3 cái
55 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 123 mét
56 Cáp ngầm hạ thế 3M120+M70mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 606 mét
57 Hộp đầu cáp (nhựa) hạ thế 3M120+M70mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 42 Bộ
58 Fuse link 6k Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 6 cái
59 Fuse link 10k Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 3 cái
60 Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 100A có hộp bảo vệ OD & phụ kiện. Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 6 cái
61 Thùng điện kế đt 0,38*0,25*0,16m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 3 cái
62 Băng keo hạ thế Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 339 cuộn
63 Nắp chụp sứ cao MBT Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 9 cái
64 Đá dăm 1*2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 6,68 m3
65 Đá 4*6 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 0,82 m3
66 Cát xây dựng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 3,94 m3
67 CIMENT PCB40 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 2.883 kgs
68 QUE HÀN 4 LY Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 2,5 kgs
69 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 21 cái
70 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 66 cái
71 BOLT 16*100 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 12 cái
72 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 84 cái
73 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 23 cái
74 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 4 cái
75 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 2 cái
76 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 12 cái
77 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 9 cái
78 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 24 cái
79 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 18 cái
80 Boulon cu 12*40 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 14 cái
81 Nắp chụp kẹp quai Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 9 cái
82 Boulon móc cho cáp abc 16*250 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 391 cái
83 Boulon móc cho cáp abc 16*300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 158 cái
84 Ống nhựa pvc đk 21mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 82 mét
85 ống nhựa pvc đk 42mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 12 mét
86 ống nhựa pvc đk 114mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 108 mét
87 Co pvc đk 42 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 6 cái
88 Lơi 135 độ pvc đk 114 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 108 cái
89 Nắp chụp trên/dưới FCO Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 9 cái
90 Nắp chụp LA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 9 cái
91 B.tên trạm, bảng chỉ danh thiết bi Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 3 cái
92 Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 167 cái
93 Bảng dừng lại nguy hiểm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 3 tấm
94 Decal dán số trụ Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 3 Tờ
95 Tấm Inox 400x1mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 3 mét
96 Ông gen co nhiệt 30/15-95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 469 Mét
97 Cáp đồng bọc 95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 344 mét
98 Ống nối ép bọc cách điện 11 - 16 mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 594 cái
99 Ông nối đồng cho cáp 95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 344 cái
100 Ổ khóa cửa tủ Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 53 cái
101 B.tên đầu cáp, nhánh rẽ, giao lưới Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 147 cái
C I. THI CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY NỔI TRUNG THẾ
1 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc)- thi công liveline Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 3 Trụ
2 Đổ bê tông cốt thép móng bê tông ly tâm 14m đôi - (1,4x1,6*0,7)m - móng trụ trạm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 3 móng
3 Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 18 m
4 Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 3 Bộ
5 Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤12m bằng thủ công kết hợp cẩu Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 2 cột
6 Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 1 cột
7 Tháo hạ xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 2 bộ
8 Tháo hạ sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp dưới đát Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 0,6 10 sứ
D II.1 THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN THẾ
1 Lắp mới MBT 400kVA_22/0,4kV Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 1 Máy
2 Lắp mới MBT 250kVA_22/0,4kV Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 2 Máy
3 Lắp mới FCO 24kV - 100A Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 9 Bộ
4 Lắp mới LA 18kV - 10kA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 9 Bộ
5 Lắp mới tủ MCCB trọn bộ loại 1 (1MCCB 600A + 4MCCB 250A) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 18 Máy
6 Thu hồi tủ phân phối hạ thế Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 7 Hộp
7 Nâng nền trạm phòng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 5 Trạm
E II.2 THI CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN THẾ
1 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 6 Bộ
2 Lắp giá đỡ MBT trụ ghép Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 3 Bộ
3 Lắp sứ đứng đơn 24kV Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 9 Cái
4 Lắp TI hạ thế 600/5A Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 3 Bộ
5 Lắp TI hạ thế 400/5A Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 6 Bộ
6 Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 63 Mét
7 Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 3 Bộ
8 Lắp mới cosse 300mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 136 Cái
9 Lắp mới cáp xuất hạ thế 300mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 576 Mét
10 Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 18 Bộ
11 Lắp đặt cáp nhị thứ cho trạm giàn trụ ghép Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 3 Bộ
12 Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA, 1 bộ tiếp địa làm việc) trụ trồng mới Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 3 Bộ
F III.1 THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY NỔI HẠ THẾ
1 Lắp máy cắt hạ thế 250A 3P Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 39 Hộp
2 Lắp mới domino loại 9 cực Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 71 Hộp
3 Lắp mới tụ bù hạ thế 20kVAr Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 13 cái (3 pha)
4 Tháo hộp domino hiện hữu Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 13 cái (3 pha)
5 Lắp sdl hộp domino hiện hữu Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 13 cái (3 pha)
G III.2 THI CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY NỔI HẠ THẾ
1 Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 9 Trụ
2 Trụ bê tông ly tâm 10m đơn Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 2 Trụ
3 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,5m đơn (0,8x0,8x0,6)m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 9 móng
4 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 10m đơn (1x1x0,6)m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 2 móng
5 Lắp đà sắt L75*75*8 lệch dài 2,0m đơn trụ đơn đỡ lộ ra hạ thế Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 3 Bộ
6 Kéo Cáp mắc điện 2x10mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 0,11 Km
7 Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 7,09 Km
8 Cò lèo cáp ABC4x95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 149 Mét
9 Lộ ra hạ thế cáp ABC4x95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 445 Mét
10 Phụ kiện hộp tụ bù lắp mới Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 6 Bộ
11 Phụ kiện hộp domino lắp mới Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 71 Bộ
12 Phụ kiện hộp domino + tụ bù SDL Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 13 Bộ
13 Lắp tiếp địa hạ thế trên trụ hiện hữu Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 6 Bộ
14 Lắp tiếp địa hạ thế trên trụ trồng mới Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 1 Bộ
15 Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế trụ hiện hữu Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 9 Bộ
16 Ép kẹp các loại Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 593 Cái
17 Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 12 cột
18 Tháo hạ cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 0,119 km
19 Tháo giá D, E đỡ cáp viễn thông Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 10 bộ
20 Lắp SDL giá D, E đỡ cáp viễn thông Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 10 bộ
H IV.1 THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Lắp mới tủ phân phối hạ thế Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 56 Hộp
2 Thu hồi tủ phân phối hạ thế Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 56 Hộp
I III.2 THI CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Kéo cáp ngầm hạ thế 3M120+M70 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 6,06 100m
2 Lắp hộp đầu cáp (nhựa) 0,4kV 3M120+M70mm2 OD Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 42 Hộp
3 Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 19 Bộ
J IV.1 CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐÀO MƯƠNG CÁP
1 Lưỡi cưa Nhật đường kính 350mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 4,78 bộ
2 Răng cào Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 0,08 bộ
3 Nước Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 3.004,6 lít
4 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d100 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 416,07 m
5 Gạch thẻ 40x80x190 mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 496,62 viên
K IV.2 CUNG CẤP VẬT LIỆU TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 376,2 m
2 Vải địa kỹ thuật Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 79,2 m
3 Cấp phối đá dăm 0x4 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 36,88 m3
4 Đá dăm 1x2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 6,03 m3
5 Nhựa bitum Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 36,6 kg
6 Bê tông nhựa hạt trung Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 6,41 tấn
7 Bê tông nhựa hạt mịn Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 7,09 tấn
8 Dầu hỏa Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 16,61 kg
9 Xi măng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 3.059,83 kg
10 Cát Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 3,09 m3
11 Nước (lít) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 1.212,78 lít
12 Cát hạt trung Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 110,41 m3
13 Cột mốc cáp ngầm điện lực Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 36 cái
L IV.3 THI CÔNG ĐÀO MƯƠNG CÁP
1 Cắt bê tông hai mép mương Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 36,2 10m
2 Cào bóc mặt đường BTNN dày 5cm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 0,59 100m2
3 Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 9,5 m3
4 Đào lớp đá dăm mương cáp Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 47,6 m3
5 Đào lớp đất cấp 3 mương cáp Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 55,03 m3
6 Vận chuyển phế thải cự ly 1km bằng ô tô 5 tấn Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 1,27 100m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 7km bằng ô tô 5 tấn Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 1,27 100m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 2km bằng ô tô 5 tấn Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 1,27 100m3
9 Xếp gạch thẻ mương cáp Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 11,16 m2
10 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D100 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 4,14 100m
M IV.4 THI CÔNG TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1 Lấp cát tưới nước mương cáp Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 0,91 100m3
2 Trải băng báo hiệu cáp ngầm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 342 m
3 Trải vải địa kỹ thuật Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 0,72 100m2
4 Trải cán đá 0x4 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 0,26 100m3
5 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 0,23 100m2
6 Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 0,23 100m2
7 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 0,59 100m2
8 Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 0,59 100m2
9 Đổ bê tông đá 1x2 M300 mương cáp (độ sụt 6-8cm) (AF.13213) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 6,8 m3
10 Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 36 Cái
N V.1 CUNG CẤP VẬT LIỆU SỬA CHỮA KIẾN TRỤC TRẠM PHÒNG
1 Cát vàng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 14,86 m3
2 Xi măng P400 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 9.047,052 kg
3 Sơn Bara fe RS Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 158,592 kg
4 Que hàn Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 37,148 kg
5 Matit Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 451,886 kg
6 Giấy ráp Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 21,518 m2
7 Sơn Joton PA trong nhà Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 133,75 kg
8 Sơn Joton PA ngoài nhà Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 119,645 kg
9 Đá mài Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 0,439 viên
10 Sơn lót Joton pros chống kiềm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 137,718 kg
11 Đá dăm 1x2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 23,84 m3
12 Nước sạch Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 5.984,321 lít
13 Thép tròn d =8mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 304,75 kg
14 Dây thép Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 6,495 kg
15 Flinkote Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 109,02 kg
16 Đá dăm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 6,56 m3
O V.2 THI CÔNG BÊN TRONG TRẠM SÔNG ĐÀ 1 + BÌNH CHIỂU 9/2
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, vách phòng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 176,88 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần bê tông Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 48 m2
3 Trát tường vị trí khung cửa + thông gió Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 6,72 m2
4 Bả matit vào trần Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 48 m2
5 Bả matit vào tường trong trạm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 176,88 m2
6 Sơn nước vào trần, tường đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) bằng sơn Joton Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 224,88 m2
P V.3 THI CÔNG BÊN NGOÀI TRẠM SÔNG ĐÀ 1 + BÌNH CHIỂU 9/2
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 189,44 m2
2 Bả matit vào tường ngoài trạm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 189,44 m2
3 Sơn nước vào tường đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) bằng sơn Joton Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 189,44 m2
Q V.4 THI CÔNG CỬA TRẠM SÔNG ĐÀ 1 + BÌNH CHIỂU 9/2
1 Tháo dỡ cánh cửa để gia công trọng lượng cấu kiện<=100kg Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 2 cấu kiện
2 Hàn lại cửa chính,cửa rào Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 0,585 10m
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa trạm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 40 m2
4 Sơn cửa trạm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 40 m2
R V.5 THI CÔNG LƯỚI THÔNG GIÓ TRẠM SÔNG ĐÀ 1 + BÌNH CHIỂU 9/2
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lưới thông gió Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 18,24 m2
2 Sơn lưới thông gió trạm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 18,24 m2
S V.5 ĐỖ BÊ TÔNG NỀN NHÀ TRẠM: TRẠM KDC SÔNG ĐÀ 1
1 Bê tông đá 1x2 mương cáp M200 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 7,2 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép d=8mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 0,0842 tấn
T V.6 PHẦN MÁI NHÀ TRẠM TRẠM SÔNG ĐÀ 1 + BÌNH CHIỂU 9/2
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao<=16m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 0,204 100m2
2 Đục lớp bê tông sàn dày <=3,5cm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 60,72 m2
3 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 60,72 m2
4 Quét filinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 60,72 m2
5 Đổ bê tông sàn mái đá mi M250 chống thấm dày 5cm có tạo dốc Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 3,036 m3
U V.7 THI CÔNG BÊN TRONG TRẠM BÌNH DÂN 2, BÌNH DÂN 3, TRỊNH TƯỜNG 1, KDC HIỆP BÌNH PHƯỚC
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, vách ngăn Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 292,64 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần bê tông Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 64 m2
3 Trát tường vị trí khung cửa + thông gió Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 12,48 m2
4 Bả matit vào trần Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 64 m2
5 Bả matit vào tường trong trạm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 292,64 m2
6 Sơn nước vào trần, tường đã bả(1 nước lót, 2 nước phủ) bằng sơn Joton Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 356,64 m2
V V.8 THI CÔNG BÊN NGOÀI TRẠM BÌNH DÂN 2, BÌNH DÂN 3, TRỊNH TƯỜNG 1, KDC HIỆP BÌNH PHƯỚC
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 304,96 m2
2 Bả matit vào tường ngoài trạm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 304,96 m2
3 Sơn nước vào tường đã bả(1 nước lót, 2 nước phủ) bằng sơn Joton Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 304,96 m2
W V.9 THI CÔNG CỬA TRẠM BÌNH DÂN 2, BÌNH DÂN 3, TRỊNH TƯỜNG 1, KDC HIỆP BÌNH PHƯỚC
1 Tháo dỡ cánh cửa để gia công trọng lượng cấu kiện<=100kg Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 8 cấu kiện
2 Hàn lại cửa chính,cửa rào Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 2,34 10m
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa trạm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 64 m2
4 Sơn cửa trạm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 64 m2
X V.10 THI CÔNG LƯỚI THÔNG GIÓ TRẠM BÌNH DÂN 2, BÌNH DÂN 3, TRỊNH TƯỜNG 1, KDC HIỆP BÌNH PHƯỚC
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lưới thông gió Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 28,8 m2
2 Sơn lưới thông gió trạm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 28,8 m2
Y V.11 THI CÔNG NỀN NHÀ TRẠM DÂN 2, BÌNH DÂN 3, TRỊNH TƯỜNG 1, KDC HIỆP BÌNH PHƯỚC
1 Bê tông đá 1x2 mương cáp M200 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 19,2 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép d=8mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 0,219 tấn
Z V.12 THI CÔNG MÁI NHÀ TRẠM DÂN 2, BÌNH DÂN 3, TRỊNH TƯỜNG 1, KDC HIỆP BÌNH PHƯỚC
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao<=16m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 0,408 100m2
2 Đục lớp bê tông sàn dày <=3,5cm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 84,64 m2
3 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 84,64 m2
4 Quét filinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 84,64 m2
5 Đổ bê tông sàn mái đá mi M250 chống thấm dày 5cm có tạo dốc Theo BCKTKT xây dựng công trình số 43/BCKTKT-BM ngày 12/02/2020 4,232 m3
AA VI. CHI PHÍ THUÊ VÀ VẬN HÀNH MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 160 kVA Số giờ vận hành 8 giờ/ca máy cho các trạm Bình Dân 2, Bình Chiểu 9-2 3 Ca
2 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 250 kVA Số giờ vận hành 8 giờ/ca máy cho các trạm Sông Đà 1, Bình Dân 3, KDC Hiệp Bình Phước 3 Ca
3 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 450 kVA Số giờ vận hành 8 giờ/ca máy cho trạm Trịnh Tường 1 3 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->